Mục tiêu - Nêu được nhận xét về cách quan sát và miêu tả con vật qua bài văn Đàn ngan mới nở BT1, 2; bước đầu biết cách quan sát một con vật để chọn lọc các chi tiết nổi bật về ngoại hìn[r]
Trang 1Thứ hai ngày tháng năm 2010
Đạo đức: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
I.Mục tiêu
- HS biết được sự cần thiết phải bảo vệ môi trường (BVMT) và trách nhiệm tham gia BVMT
- Nêu được những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để BVMT
- Tham gia BVMT ở nhà, trường học và nơi công cộng bằng những việc phù hợp khả năng
II.Đồ dùng dạy học
- Các tấm bìa màu xanh, đỏ, trắng
- Phiếu giao việc
III.Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiẻm tra bài cũ:
+ Nêu phần ghi nhớ của bài “Tôn trọng
luật giao thông”
- GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
* Trao đổi ý kiến
- GV nêu câu hỏi:
+ Em đã nhận được gì từ môi trường?
- GV kết luận
2 HĐ1: Thảo luận nhóm (thông tin ở
SGK/43- 44)
- GV chia nhóm và yêu cầu HS đọc và thảo
luận về các sự kiện đã nêu trong SGK
- Gọi HS trình bày, nhận xét
- GV nhận xét, kết luận
3 HĐ2: Làm việc cá nhân (BT 1)
- GV giao nhiệm vụ cho HS làm BT 1:
Dùng phiếu màu để bày tỏ ý kiến đánh giá
+ Những việc làm nào sau đây có tác dụng
bảo vệ môi trường?
- GV mời 1 số HS giải thích
- GV kết luận
4.Củng cố - Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn chuẩn bị tiết sau
- Một số HS thực hiện yêu cầu
- HS nhận xét
- HS lắng nghe và trả lời
- Lắng nghe
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện các nhóm trình bày
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung
- HS lắng nghe và đọc ghi nhớ
- HS bày tỏ ý kiến đánh giá
- phát biểu
- Giải thích
- Lắng nghe
- HS lắng nghe
Trang 2Tập đọc HƠN MỘT NGHÌN NGÀY VÒNG QUANH TRÁI ĐẤT
I Mục tiêu
- Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng tự hào, ca ngợi.
- Hiểu nội dung, ý nghĩa: Ca ngợi Ma-gien-lăng và đoàn thám hiểm đã dũng cảm vượt bao khó khăn, hy sinh, mất mát để hoàn thành sứ mạng lịch sử: Khẳng định trái đất hình cầu, phát hiện TB.Dương và những vùng đất mới (TL câu hỏi 1,2,3,4)
* HS K,G trả lời câu hỏi số 5.
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ.
III Hoạt động dạy học
A KTBC: yêu cầu HS đọc thuộc : Trăng ơi
từ đầu đến.
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài :
2 Luyện đọc – Tìm hiểu bài:
a Luyện dọc:
- GV chia đoạn gọi HS đọc nối tiếp
- Cho HS luyện đọc nối tiếp 6 đoạn
- HD đọc các từ khó và tên riêng
- HD giải nghĩa từ
- Gọi HS đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm
b Tìm hiểu bài:
- Ma- gien- lăng thực hiện cuộc thám hiểm
với mục đích gì?
- Đoàn thám hiểm đã gặp khó khăn gì trên
đường?
- Hạm đội của Ma- gien- lăng đã đi theo
hành trình nào?
- Đoàn thám hiểm của Ma- gien- lăng đã đạt
được những kết quả gì?
- Mổi đoạn trong bài nói lên điều gì?
* Cho lớp tìm nội dung chính
c Đọc diễn cảm:
- Cho HS đọc nối tiếp
- HD đọc diễn cảm đoạn văn ở bảng phụ
- Nhận xét, tuyên dương
3.Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học, dặn về học bài
- Lớp ổn định
- 2 HS lên bảng
- Lắng nghe
- HS đọc nối tiếp
- Luyện đọc cặp
- 1 HS đọc chú giải
- HS luyện đọc theo cặp
- 1 HS đọc cả bài.
- Đọc từng đoạn
- Có nhiệm vụ khám phá những con đường trên biển….
- Cạn thức ăn, hết nước ngọt, thuỷ thủ phải uống nước tiểu….
- Chọn ý c
- Khẳng định trái đất là hình cầu…
- HS phát biểu
* Ca ngợi Ma- gien- lăng và đoàn thám hiểm dã vượt qua bao khó khăn,
hy sinh,mất mát để hoàn thành sứ mạng lịch sử
- 3 HS đọc nối tiếp 6 đoạn của bài
- Luyện đọc theo HD của GV
- Vài HS thi đọc
- lắng nghe
Trang 3Toán LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu Giúp HS:
- Thực hiện được các phép tính về phân số
- Biết tìm phân số của một số và tính được diện tích hình bình hành
- Giải được bài toán có liên quan đến tìm một trong 2 số biết tổng (hiệu) 2 số đó
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ ghi BT 1
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: Nêu yêu cầu
- Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu:
2.Luyện tập
BT 1: Cho HS tính rồi chữa bài
- Nhắc lại các phép tính phân số
- Nhận xét, ghi điểm
BT 2: Ghi tóm tắt
- Cho HS nêu cách tính diện tích HBH
- HD tính chiều cao của HBH
BT 3:
- Vẽ sơ đồ
- Tỉnh tổng số phần
- Số ô tô
* BT 4:
- HD làm tương tự như bài 3
3.Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Lớp ổn định
- 2 HS lên bảng
- Lắng nghe
- Mở SGK - VBT
- 1 HS đọc yêu cầu, 1 số HS nhắc lại cách tính 4 phép tính phân số theo yêu cầu
- 2 HS làm bảng, lớp làm vở
* HS đọc đề và tính
- 1hs làm bảng Chiều cao của hbh là:
18 X 5/9 = 10 (cm) Diện tích hbh là:
18 x 10 = 180 (cm2.)
Đ/S: Diện tích HBH: 180 cm2
* HS đọc đề tóm tắt và giải
- Tổng số phần bằng nhau :
2 +5 = 7 (phần)
- Số ô tô trong gian hàng là :
63 : 7 x 5 = 45 (ô tô )
Đ/S: 45 ô tô
* HS giải như BT 3
ĐS: 10 tuổi
- Lắng nghe
Trang 4Lịch sử NHỮNG CHÍNH SÁCH VỀ KINH TẾ VÀ
VĂN HOÁ CỦA QUANG TRUNG
I Mục tiêu : Sau bài học, HS biết:
- Nêu được công lao của Quang Trung trong việc xây dựng đất nước.
+ Đã có nhiều chính sách nhằm phát triển kinh tế: “chiếu khuyến nông”, đẩy mạnh phát triển thương nghiệp Các chính sách này có tác dụng thúc đẩy kinh tế phát triển.
+ Đã có nhiều chính sách nhằm phát triển văn hóa, giáo dục: “chiếu lập học”, đề cao chữ nôm, Các chính sách này có tác dụng thúc đẩy VH, GD phát triển.
* HS K, G lí giải được vì sao Quang Trung ban hành các chính sách về kinh tế văn hóa như “chiếu khuyến nông”, “chiếu lập học”, đề cao chữ nôm,
II Đồ dùng dạy học
- Hình Quang Trung (sgk)
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ:
- Nêu yêu cầu
- Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 HĐ 1: Thảo luận nhóm
- Tóm tắt tình hình kinh tế đất nước trong thời
kì Trịnh Nguyễn
- Phân nhóm và giao nhiệm vụ cho các nhóm
+ Hỏi: Vua QT đã có những chính sách gì về
kinh tế?
+ Nội dung và tác dụng của những chính sách
đó?
- Gọi HS trình bày
- GV nhận xét kết luận
3 HĐ 2: Làm việc cả lớp
- GV trình bày việc vua Quang trung coi trọng
chữ Nôm - ban bố chiếu lập học
( bảng phụ )
- Cho HS trao đổi cặp, trả lời câu hỏi
+ Lý do vua đề cao chữ Nôm?
- GV nhận xét kết luận
- GV nói thêm về Quang Trung
4.Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn về học bài và chuẩn bị tiết sau
- 2 HS lên trả lời theo yêu cầu
- lắng nghe
- Mở SGK.
- HS chú ý nghe
- HS về nhóm và nhận nhiệm vụ thảo luận.
- Vua ban hành chiếu khuyến nông: đúc tiền mới, yêu cầu nhà Thanh mở cửa biên giới cho dân 2 nước được tự
do trao hàng hoá, mở cửa cho thuyền nước ngoài vào buôn bán.
- Đại diện trình bày
- Lắng nghe
- HS nghe GV giới thiệu để trả lời câu hỏi.
- phát biểu trả lời
- Vì chữ Nôm là chữ dân tộc, đề cao tinh thần học
- 3 HS đọc ghi nhớ
- HS nghe
- Lắng nghe
Trang 5Thứ ba ngày tháng năm 2010
Toán TỈ LỆ BẢN ĐỒ
I Mục tiêu
- Giúp HS bước đầu nhận biết ý nghĩa và hiểu được tỉ lệ bản đồ là gì
II Đồ dùng dạy học
- Bản đồ thế giới, bản đồ Việt Nam, bản đồ số tỉnh, thành phố
III Hoạt động dạy học
A Kiểm ta bài cũ :
- Nêu yêu cầu
- Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Giới thiệu tỉ lệ bản đồ:
- Giới thiệu tỉ lệ bản đồ cho HS xem bản
đồ có ghi tỉ lệ như ( SGK)
- Tỉ lệ bản đồ 1: 10000000 có thể viết
, tử số cho biết độ dài thu nhỏ
10000000
1
trên bản đồ là 1 đơn vị đo độ dài ( cm,
dm, m…) và mẫu số cho biết độ dài thật
tương ứng là 10000000cm,……
- Chỉ trên bảng đồ cho HS biết
3 Luyện tập:
BT 1: GV hỏi và yêu cầu HS trả lời bằng
miệng
- Nhận xét, kết luận
BT 2:
- Yêu cầu tương tự như BT 1
- Nhận xét, KL
* BT 3: Yêu cầu HS ghi Đ-S vào ô trống.
- Nhận xét kết luận
4 Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- 2 HS lên bảng trả lời
- Lắng nghe
- HS quan sát bản đồ GV giới thiệu
tỉ lệ
- Nghe GV giới thiệu tỉ lệ thu nhỏ
tử số và mẫu số
- Lắng nghe, theo dõi
* HS trả lời theo yêu cầu
- 1 : 1000, độ dài 1 mm ứng với độ dài thật là 1000 mm, 1 cm ứng với
độ dài thật là 1000 cm, 1 dm ứng với độ dài thật là 1000 dm
* HS làm vào chỗ chấm theo bảng
số hiệu
* HS trả lời theo yêu cầu
- Lắng nghe, sửa bài
* HS ghi theo yêu cầu a) 10.000 (S) ; b)10.000 dm (Đ) c) 10000cm ( S ) ; d) 1 km( Đ)
- Lắng nghe
Trang 6Chính tả:( nhớ- viết )
ĐƯỜNG ĐI SA PA
I Mục tiêu
- Nhớ, viết lại đúng chính tả, trình bày lại đúng đoạn văn trích
- Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm đầu dễ lẫn r/d/gi
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu khổ rộng viết nội dung BT 2a
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ:
- yêu cầu HS viết 5 tiếng có vần êt/êch
hoặc tr/ch
- Nhận xét, ghi điểm
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
2 HD viết chính tả:
a Tìm hiểu nội dung đoạn văn:
- Yêu cầu HS đọc thuộc lòng đoạn văn
- Cho HS nêu nội dung
b HD viết từ khó:
- Nhắc HS cách trình bày, viết các từ khó:
thoắt, khoảnh khắc, hây hẩy, nồng nàn…
c Nhớ- viết chính tả:
- GV cho HS viết bài
- HD chữa lỗi
- Chấm vở - nhận xét bài viết của hs
3 Luỵên tập:
BT 2a : GV nêu yêu cầu BT.
- Dán phiếu lên bảng: mời các nhóm thi
tiếp sức
- Nhận xét, chốt ý
+ R : ra lệch, ra vào, rong chơi
+ D : da thịt, cây dong, cây dưa
+ Gi : gia đình, giong buồn, cơn giông
4.Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Dặn về học bài và chuẩn bị bài
- 2 HS viết bảng lớp Lớp viết vào giấy nháp
- lắng nghe
- 1 HS đọc thuộc lòng đoạn văn cần viết
- Ca ngợi vẻ đẹp độc đáo của Sa Pa
- Viết vào nháp
- HS viết bài
- Đổi vở chấm cho nhau
- Lắng nghe
- HS đọc thầm và làm bài
- Các nhóm thi đua nhau tiếp sức
- Sửa bài
- lắng nghe
Trang 7Địa lí THÀNH PHỐ HUẾ
I Mục Tiêu
- Học xong HS nêu được một số đặc điểm chủ yếu của TP Huế:
+ Từng là kinh đô của nước ta thời Nguyễn.
+ Thiên nhiênđẹp với nhiều công trình kiến trúc cổ, khiến Huế thu hút được nhiều khách du lịch.
+ Chỉ được TP Huế trên bản đồ.
- Tự hào về lịch sử và vẻ đẹp của TP Huế
II Đồ dùng dạy học
- Bản đồ hành chính VN, hình ảnh một công trình kiến trúc mang tính lịch sử của Huế.
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ:
- Hãy nêu những hiểu biết của em về quê
hương TT Huế?
B Bài mới:
a HĐ 1: Thiên nhiên với các công
trình kiến trúc cổ
- Cho HS quan sát bản đồ hành chính và
nêu kí hiệu và tên TP Huế
- GV treo bản đồ và yêu cầu HS chỉ vị trí
thành phố Huế.
- Yêu cầu các cặp làm việc ở SGK
- Sông chảy qua TP Huế là Sông nào?
- Các công trình kiến trúc cổ ?
- Nói thêm về các công trình kiến trúc và
cảnh quan đẹp thu hút khách du lịch.
b HĐ 2 : Huế - thành phố du lịch
- Yêu cầu HS trả lời mục 2.
- Gọi đại diện các nhóm lên mô tả theo
tranh ,ảnh
- GV mô tả thêm cảnh đẹp ở Huế
- Gọi HS lên chỉ vị trí tp Huế
Giải thích vì sao Huế trở thành TP d.lịch
C Củng cố, dặn dò:
- Dặn về học bài và chuẩn bị bài
- Nhận xét giờ học
- HS trả lời theo yêu cầu.
- Quan sát
- Quan sát và chỉ trên bản đồ
- HS thảo luận theo cặp về BT
- Sông chảy qua TP Huế là Sông Hương, các công trình kiến trúc cổ là kinh thành Huế ,chùa thiên mụ, Lăng tự Đức
- Phía tây Huế tựa vào các núi, đồi Phía Đông nhìn ra biển.
- Huế là kinh đô cũ nhà Nguyễn
- Điểm du lịch dọc Sông Hương Lăng tự Đức, điện Hòn Chén, chợ Đông Ba, cầu Trường Tiền
- Lắng nghe
- Trao đổi trả lời
- Mô tả về địa điểm có thể đến tham quan.
- HS lắng nghe
- Lên chi vị trí tp Huế
- Phát biểu giải thích
- Vài HS đọc ghi nhớ
- Lắng nghe
Trang 8Luyện từ và câu:
MRVT: DU LỊCH - THÁM HIỂM
I Mục tiêu
- Biết được một số từ ngữ liên quan đến hoạt động du lịch và thmas hiểm (BT1,2); bước đầu vận dụng vốn từ đã học theo chủ điểm du lịch, thám hiểm để viết được đoạn văn nói về du lịch hay thám hiểm.
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu viết nội dung BT 1, 2
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS nhắc lại ghi nhớ và làm bài tập 4
tiết trước
- Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới:
1.Giới thiệu bài :
2.Luyện tập
Bài tập 1:
- Tìm những từ ngữ liên quan đến hoạt
động du lịch
- Phát phiếu cho các nhóm trao đổi tìm từ
- Nhận xét, chốt ý đúng:
a) Va li, cần câu, quần áo bơi, ….
b)Tàu thuỷ, tàu hoả, máy bay, ….
c) Khách sạn, HD viên, nhà nghỉ, phòng
nghỉ, tua du lịch
d) Phổ cổ, bãi biển, công viên, hồ núi , thác
Bài tập 2: Tìm những từ liên quan đến hoạt
động thám hiểm
- Phát phiếu cho các nhóm
- Nhận xét, chốt ý
Bài tập 3:
- Cho HS tự viết một đoạn văn theo yêu cầu
- Gọi HS đọc bài viết
- GV chấm điểm đoạn viết tốt
3.Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn về học bài và chuẩn bị bài
- 2 HS lên thực hiện theo yêu cầu
- Lắng nghe
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS về nhóm và thực hiện yêu cầu
- Lắng nghe, chữa bài
- Đọc yêu cầu
- HS về nhóm và tìm a) La bàn, liều trại, thiết bị an toàn b) Bão, thú dữ, vực sâu,
c) Kiên trì, dũng cảm, thông minh
- Lắng nghe
- HS lựa chọn và viết
- Đọc trước lớp
- Lớp nhận xét rút kinh nghiệm
- Lắng nghe
Trang 9Thứ tư ngày tháng năm 2010
Kể chuyện KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC
I Mục tiêu
- Dựa vào gợi ý trong sách giáo khoa, chọn và kể lại được câu chuyện (đoạn
truyện) đã nghe, đã đọc nói về du lịch hay thám hiểm
- Hiểu nội dung chính của câu chuyện (đoạn truyện) đã kể và biết trao đổi về nội dung, ý nghĩa của câu chuyện (đoạn truyện)
II Đồ dùng dạy học
- Một số tranh du lịch - thám hiểm trong các thể loại
- Phiếu viết dàn ý KC
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 HS lên kể chuyện:
Đôi cánh của ngựa trắng
- Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài :
2 HD tìm hiểu đề :
- GV viết đề lên bảng: Kể lại một câu
chuyện đã được nghe ( thông qua ông
bà, cha mẹ hay ai đó kể lại ), được đọc (
tự em tìm đọc ) về du lịch hay thám
hiểm
- GV gạch dưới các từ quan trọng
- Cho HS đọc gợi ý
- HD cho HS kể chuyện ngoài SGK
- Gọi HS đọc dàn ý, dán phiếu ghi sẵn
dàn ý
- Dặn HS một số lưu ý
3 Thực hành kể chuyện :
- GV cho HS kể theo cặp
- Tổ chức cho Hs thi kể chuyện
- Dán tiêu chuẩn đánh giá
- GV kết luận, tuyên dương
4.Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn về học bài và chuẩn bị tiết sau
- 2 HS kể đoạn 1 - 2
- Lắng nghe
- 1 HS đọc đề bài
- Theo dõi
- 2 HS đọc gợi ý 1- 2 Lớp theo dõi
- HS nối tiếp nói về câu chuyện kể
- 1 HS đọc lại dàn ý
- Nắm lưu ý
- HS kể cho nhau nghe theo cặp trao đổi nội dung câu chuyện
- HS thi kể trước lớp
- HS đối thoại với nhau về câu chuyện bạn đang kể
- Lớp bình chọn bạn kể hay nhất
- Lắng nghe
Trang 10Tập đọc DÒNG SÔNG MẶC ÁO
I Mục tiêu
- Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ trong bài với giọng vui, tình cảm
- Hiểu nội dung bài thơ: Ca ngợi vẻ đẹp của dòng sông quê hương (Trả lời các câu hỏi, thuộc được đoạn thở khoảng 8 dòng.)
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ ghi khổ thơ
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: đọc từng đoạn bài:
Một nghìn ngày vòng quanh thế giới
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài :
2 Luyện đọc – Tìm hiểu bài:
a Luyện đọc:
- Cho đọc nối tiếp 2 đoạn ( 2 lượt )
- HD đọc các từ khó và tên riêng
- HD giải nghĩa từ
- Cho HS đọc cặp
- Gọi HS đọc bài
- GV đọc diễn cảm
b Tìm hiểu bài:
- Cho lớp đọc từng khổ thơ và trả lời
+Vì sao t/g nói dòng sông điệu?
+Màu sắc của dòng sông thay đổi thế
nào trong ngày?
+Cách nói “ dòng sông mặc áo có gì
hay”?
+Em thích hình ảnh nào trong bài? Vì
sao?
- Cho lớp tìm nội dung chính
c Đọc diễn cảm:
- HD đọc đúng giọng bài
- HD luyện đọc đoạn ở bảng phụ
- GV đánh giá, khen ngợi
3.Nhận xét, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn về học bài và chuẩn bị tiết sau
- 2 HS đọc và trả lời theo yêu cầu của bài
- lắng nghe
- HS đọc nối tiếp 2 đoạn
- Luyện đọc
- 1 HS đọc chú giải
- HS luyện đọc theo cặp
- 1 HS đọc cả bài
- lắng nghe
- Đọc từng đoạn
- Vì dòng sông luôn thay đổi màu sắc giống như thay áo
- Lụa đào, hây hây ráng vàng…
- Đây là hình ảnh nhân hoá làm cho con sông gần gũi với con người
- Nắng lên mặc áo lụa đào thướt tha…
* Ca ngợi vẻ đẹp của dòng sông quê hương
- HS đọc theo HD của GV
- Luyện đọc
- Nhẩm HTL toàn bài
- Thi đọc thuộc đoạn, cả bài
- lắng nghe