1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Kế hoạch giảng dạy lớp 4 - Tuần 34, 35

18 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 161,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường Tiểu học Thị Trấn Tiên Lãng - Đọc nhóm đôi - Gọi HS đọc bài kết hợp trả lời câu hỏi - NhËn xÐt söa cho HS cLập bảng thống kê các bài tập đọc.... Hơn một nghìn ngày vòng quanh thế [r]

Trang 1

Tuần 34

Thứ hai ngày 23 tháng 4 năm 2012.

Hoạt động tập thể

Chào cờ trong lớp

I/ Mục đích, yêu cầu:

- Tổng kết đánh giá các hoạt động học tập, lao động, vệ sinh của tuần 33

- Đề ra các phương hướng hoạt động cho tuần 34

II/ chuẩn bị:

- Bảng thống kê các mặt của tuần 33

- Phương hướng hoạt động tuần 34

III/ Nội dung sinh hoạt :

1 Lớp chào cờ, hát quốc ca.

2 Lớp sinh hoạt:

- Lớp trưởng đọc bản tổng kết các mặt học tập, vệ sinh của từng tổ

- HS thảo luận bình chọn tổ, cá nhân có nhiều thành tích trong mọi phong trào

- GV nhận xét, tuyên dương, nhắc nhở

+tuyên dương : + Phê binh :

3 Cán sự lớp đọc phương hường hoạt động cho tuần 34

- Các tổ thảo luận cho ý kiến

- Cán sự lớp chốt ý kiến

4 GV nhấn mạnh yêu cầu của tuần sau

5 Lớp văn nghệ và củng cố giờ học

_

Tập đọc

Tiếng cười là liều thuốc bổ

I- Mục đích- yêu cầu

1/ Đọc - Đọc lưu loát, trôi chảy toàn bài, giọng rõ ràng, lành mạch, phù hợp

với một văn bản phổ biến khoa học

2/ Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài: Thống kê, thư giãn, sảng khoái, điều trị.

- Hiểu nội dung bài báo muốn nói : Tiếng cười làm cho con người khác với đọng vật Tiếng cười làm cho con người hạnh phúc, sống lâu Từ đó làm cho HS có ý thức tạo ra xung quanh cuộc sống của mình niềm vui , sự hài hước, tiếng cười

Ii- chuẩn bị đồ dung

-Tranh minh họa -SGK

iiI- Các hoạt động dạy học

1/ Kiểm tra bài cũ : 2 - 3

-1-2 HS đọc TL bài “ Con chim chiền chiện” Hãy nêu ý chính của bài?

2/ Dạy học bài mới

a) Giới thiệu bài 1-2’

Trang 2

b) Luyện đọc đúng 10-12’

- 1 HS khá đọc bài, lớp đọc thầm, xđ đoạn

? Bài chia làm mấy đoạn?

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp đoạn

- Luyện đọc từng đoạn

Đoạn 1:

- HD phát âm: mỗi lần tiếng lần có âm đầu lờ 1HS đọc câu 2

- Giải nghĩa từ : Thống kê – 1HS đọc chú giải

- HD đọc đoạn 1: Đọc rõ ràng, lưu loát, trôi chảy, ngắt nghỉ đúng …

- Đọc đoạn 1 theo nhóm

Đoạn 2:

- HD phát âm: Ki – lô -mét Đọc liền các tiếng 1HS đọc câu 2

- Giải nghĩa từ : Thư giãn, sảng khoái – 1HS đọc chú giải

- HD đọc đoạn 2 : Đọc rõ ràng, lưu loát, trôi chảy, ngắt nghỉ đúng …

- Đọc đoạn 2 theo nhóm

Đoạn 3:

- HD đọc đoạn 3: Đọc rõ ràng, lưu loát, trôi chảy, ngắt nghỉ đúng …

- Giải nghĩa từ : điều trị – 1HS đọc chú giải

- Đọc đoạn 3 theo nhóm

*Đọc nhóm đôi

*HD đọc cả bài: Đọc rõ ràng, lưu loát, trôi chảy, ngắt nghỉ đúng …

- 2HS đọc cả bài

- GV đọc toàn bài

c) HD tìm hiểu bài 10-12’

- Đọc thầm cả bài và phân tích cấu tạo bài báo

Đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi1

GV giải thích: Tiếng cười là quan trọng, tiếng cười phân biệt được con người với động vật

- HS đọc thầm đoạn 2

? Vì sao nói tiếng cười là liều thuốc bổ?

? Người ta tìm cách tạo ra tiếng cười cho bệnh nhân để làm gì?

? Em rút ra điều gì qua bài học này?

- Ghi ý chính

d) Luyện đọc lại bài 10-12’

- GV hướng dẫn đọc từng đoạn

- HS đọc nối tiếp từng đoạn to, rõ ràng…

- Nhấn giọng ở các từ nói về tác dụng của tiếng cười: động vật duy nhất, thư giãn, thoải mái, căm thù, rút ngắn…

- HD đọc cả bài - Đọc mẫu - HS luyện đọc từng đoạn mình thích…

- GV nhận xét, cho điểm

3) Củng cố - dặn dò 2 - 4’

- Chốt nội dung bài học

- GV nhận xét giờ học - Dặn dò về nhà

Rút kinh nghiệm

Thứ ba ngày 24 tháng 4 năm 2012.

Trang 3

Chính tả (Nghe - viết)

Nói ngược

I- Mục đích, yêu cầu

- Nghe viết chính xác, đẹp bài vè dân gian “ Nói ngược”

- Làm đúng BT chính tả phân biệt r /d/ gi.

II- Đồ dùng dạy học

Bảng phụ viết nd BT2(a)

III- Các hoạt động dạy học

1/Kiểm tra bài cũ 2-3’

- GV đọc – HS viết bảng con : hững hờ, dắt trẻ, xách bương

2/ Dạy học bài mới

a) Giới thiệu bài: 1-2’:

b) Hướng dẫn chính tả 10-12’

- GV đọc mẫu

? Hãy nêu nội dung bài

- GV nêu tiếng (từ ) khó, viết bảng – HS đọcvà phân tích L/iếm l/ông

? Âm “lờ” được viết bằng con chữ gì?

Thực hiện tương tự với: n/ằm tr/úm, d/iều hâu, n/uốt, l/ão

- Đọc cho HS viết tiếng khó vào bảng con

c) HS viết chính tả 14-16’

? Nêu cách trình bày bài thơ ?

- Nhắc nhở cách trình bày, đặt vở, cầm bút

- Đọc cho HS viết vào vở

d) Hướng dẫn chấm – chữa 3-5’

- Đọc soát lỗi

- Chấm bài, chữa lỗi

đ) Hướng dẫn bài tập chính tả 8-10’

Bài 3 - Đọc yêu cầu - Làm vở - Chữa bảng phụ

- Nhận xét, chốt thứ tự các từ điền điền đúng:

3/ Củng cố 1-2

- Nhận xét giờ học Dặn dò VN

Rút kinh nghiệm.

_

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Lạc quan – Yêu đời

I-Mục đích yêu cầu

1 tiếp tục củng cố , hệ thống hoá vốn từ về tinh thàn lạc quan yêu đời

2 Biết đặt câu với các từ đó

II- Các hoạt động dạy học

1) Kiểm tra bài cũ 3-5’

- HS làm nháp Đặt câu có trạng ngữ chỉ nguyên nhân

- 1HS nêu phần ghi nhớ?

2) Dạy bài mới

Trang 4

a) Giới thiệu bài 1-2’

b) Hướng dẫn thực hành 32-34’

Bài 1: 7- 8’

- Đọc thầm y/c

- GV gợi ý:

+ Từ chỉ hoạt động trả lời cho câu hỏi nào?

- HS làm gì trên sân trường?( Vui chơi )

+ Từ chỉ cảm giác trả lời cho câu hỏi nào? ( thế nào?)

- Tiếng chiêng, tiếng trống rộn ràng nghe cảm thấy thế nào?( vui tai)

+ Từ chỉ tính tình trả lời cho câu hỏi gì? ( thế nào)

- Chị Hà là người tính tình như thế nào? ( vui tính)

- Thảo luận nhóm đôi

- Trình bày, nx

=>Chốt ý đúng:

a từ chỉ hoạt động : vui chơi, giúp vui, mua vui

b Từ chỉ tính tình: vui nhộn, vui tính vui tươi

c Từ vừa tả tính tình vừa tả cảm giác: vui vẻ

Bài 2: Đặt câu với một từ 9-10’

- Đọc thầm y/c

- Làm VBT

- Chữa bảng phụ

- Nhận xét, chốt đáp án đúng

* Chốt về cách dùng từ, dặt câu cho phù hợp với ngữ cảnh của câu văn Bài 3 8-9’

- Đọc thầm y/c

- Làm vở

- Trình bày, nx

- Thảo luận nhóm

- Nhận xét, chốt đáp án đúng

* Chốy : Trong cuộc sống tiếng cười có ý nghĩa to lớn Nó giúp con người

ta vui vẻ, quên đi những lo toan, vất vả,

3- Củng cố – Dặn dò 2 - 4

- Nhận xét giờ học; - Dặn dò VN

Rút kinh nghiệm.

_

Thứ tư ngày 25 tháng 4 năm 2012.

Kể chuyện

Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia

I-Mục đích yêu : 1- Rèn kĩ năng nói: HS kể lại tự nhiên bằng lời của mình một cc về một người vui tính

- Biết kể chuyện theo cách nêu những sự việc minh hoạ tính các của nhaan vật, hoặc kể sự việc để lại ấn tượng sâu của nhân vật

- Biết trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện

- Lời kể tự nhiên chân thực

2 - Rèn kĩ năng nghe: Chăm chú nghe bạn kể, nhớ nd truyện

Trang 5

- Theo dõi bạn kể chuyện Nhận xét lời kể của bạn.

Ii- Đồ dùng

- Bảng phụ viết sẵn 2 gợi ý

iiI-Các hoạt động dạy học:

1- Kiểm tra bài cũ 2-3’

- Gọi 1-2 HS kể chuyện đã nghe đã đọc có nhân vật nói về tinh thần lạc quan yêu đời

- Nhận xét, cho điểm

2-Dạy bài mới:

a- Giới thiệu bài 1 - 2’

b- Hướng dẫn HS hiểu yêu cầu của đề bài 6-8’

- Đọc thầm YC đề

? Đề bài yêu cầu gì?

- Gạch chân: người vui tính, đã chứng kiến, tham gia

- Đọc gợi ý 1,2,3

- Đưa bảng phụ

? Nội dung câu chuyện là gì?

? Khi kể em nên dùng từ xưng hô như thế nào?

? Hãy giới thiệu với các bạn cc em sẽ kể?

- GV gợi ý: Có thể kể theo 2 hướng

+ Giới thiệu một người vui tính, nêu những sự việc minh hoạ cho đặc điểm tính cách đó

+ Kể sự việc để ấn tượng sâu sắc về một nhân vật để lại ấn tượng sâu sắc

C -Học sinh kể chuyện 22 - 24’

+ Tìm hiểu ý nghĩa câu chuyện 3 - 5’

- Giao nhiệm vụ: Nghe bạn kể, nhận xét về: nội dung, diễn đạt, điệu bộ Tập kể trong nhóm 2

- Trong nhóm nhận xét

- Kể trước lớp

- Lớp nhận xét

- Thảo luận nhóm

- Nêu ý nghĩa truyện

- Nhận xét, cho điểm

? Câu chuyện cho em biết điều gì? =>Chốt ý nghĩa câu chuyện=> GV liên hệ

d) Củng cố – Dặn dò: 2 – 4’

- Nhận xét tiết học Dặn VN

Rút kinh nghiệm.

_

Tập đọc

ăn “mầm đá “

I- Mục đích- yêu cầu

1/ Đọc - Đọc trôi chảy toàn bài ,ngắt nghỉ hơi đúng dấu câu ,

Trang 6

- Đọc diễn cảm toàn bài với giọng vui, bất ngờ, hóm hỉnh, thay đổi giọng đọc cho phù hợp với nhân vật

2/ Hiểu nghĩa các từ ngữ:

- Hiểu nội dung : Ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh, vừa biết các làm cho chúa ăn ngon miệng, vừa khéo răn chúa

Ii- chuẩn bị đồ dung

-Tranh minh họa - SGK

iiI- Các hoạt động dạy học

1/ Kiểm tra bài cũ : 2 - 3

-1-2 HS đọc bài “Tiếng cười là liều thuốc bổ” ? Bài văn nói nên điều gì?

2/ Dạy học bài mới

a) Giới thiệu bài 1-2’

b) Luyện đọc đúng 10-12’

- 1 HS khá đọc bài, lớp đọc thầm, xđ đoạn

? Bài chia làm mấy đoạn?

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp đoạn

- Luyện đọc từng đoạn

Đoạn 1:

- Hướng dẫn đọc :Từ l/ối n/ói tiếng lối có âm đầu lờ khi đọc đầu lưỡi cong lên…Tiếng

Nói có âm đầu en – nờ khi đọc lưỡi thẳng 1 HS đọc câu 2

- Giải nghĩa từ : Tương truyền, Thời vua Lê- chúa Trịnh, Túc trực 1HS đọc chú giải

- HD đọc đoạn 1: Đọc rõ ràng, ngắt nghỉ đúng…

- Đọc đoạn 1 theo nhóm

Đoạn 2:

- HD phát âm: tiếng ninh trong cụm từ đem về ninh.1HS đọc câu 6

- HD đọc đoạn 2: Đọc rõ ràng, ngắt nghỉ đúng ,chuyển giọng cho phù hợp với nhân vật

- Đọc đoạn 2 theo nhóm

Đoạn 3:

- GV giải nghĩa từ dã vị 1 HS đọc chú giải

- Hướng dẫn đọc đoạn 3: Đọc rõ ràng, ngắt nghỉ đúng, chuyển giọng cho phù hợp với nhân vật

- Đọc đoạn 3 theo nhóm

Đoạn 4:

- HD phát âm: tiếng lo trong cụm từ tượng lo 1HS đọc câu 7

- HD đọc đoạn 4: Đọc rõ ràng, ngắt nghỉ đúng ,chuyển giọng cho phù hợp với nhân vật

- Đọc đoạn 4 theo nhóm

*Đọc nhóm đôi

*HD đọc cả bài: Đọc ngắt nghỉ đúng Chú ý đọc đúng lời nhân vật

- GV đọc toàn bài

c) HD tìm hiểu bài 10-12’

- Đọc thầm từng đoạn, trả lời câu hỏi

? Vì sao chúa Trịnh muốn ăn món mầm đá ?

? Trạng Quỳnh chuẩn bị món ăn cho chúa như thế nào ?

? Vì sao chúa ăn tương mà vẫn thấy ngon miệng ?

Trang 7

? Em có nhận xét gì về nhân vật Trạng Quỳnh ?

Hãy nêu nội dung câu chuyện ?

- Ghi ý chính

d) Luyện đọc diễn cảm 10-12’

- GV hướng dẫn đọc từng đoạn

Đoạn 1: Giọng kể, vui Nhấn giọng: hài hước, châm biếm

Đoạn 2: Giọng hóm hỉnh, ngạc nhiên, thay đổi giọng linh hoạt cho phù hợp với câu chuyện Nhấn giọng:

Đoạn 3,4 : Giọng vui, thay đổi giọng linh hoạt cho phù hợp với câu chuyện Nhấn giọng: đại phong, lấy làm lạ, tượng lo, lọ tương

- HD đọc cả bài - Đọc mẫu - Đọc diễn cảm từng đoạn, cả bài

- GV nhận xét, cho điểm

3) Củng cố - dặn dò 2 - 4’

- Chốt nội dung bài học

- GV nhận xét giờ học - Dặn dò về nhà

Rút kinh nghiệm.

Thứ năm ngày 26 tháng 4 năm 2012.

Tập làm văn

Trả bài văn miêu tả con vật

I-Mục đích -yêu cầu

Tiết 67

- Học sinh hiểu được nhận xét chung của giáo viên về kết quả bài viết của các bạn để liên hệ với bài làm của mình

- Học sinh biết sửa lỗi dùng từ ,ngữ pháp ,diễn đạt ,chính tả ,bố cục bài của mình và của bạn

- Có tinh thần học hỏi những câu văn ,đoạn văn hay của bạn

iiI-Các hoạt động dạy học:

1- Nhận xét chung về bài làm của học sinh: 8-10’

*Ưu điểm: + Đa số HS hiểu đề ,viết đúng yêu cầu của đề

+ Trình bày đầy đủ 3 phần

+ Đã có sự sáng tạo trong bài viết ,biết dùng các biện pháp nghệ thuật : so sánh ,nhân hoá trong miêu tả:

*Nhược điểm :

+ Còn sai lỗi chính tả:

Câu văn chưa gọn, diễn đạt ý còn lủng củng

- GV treo bảng phụ

2 –Hướng dẫn chữa bài 8-10’

- Theo dõi, giúp HS yếu

- Thảo luận, phát hiện lỗi sai - Thảo luận, chữa cho nhau theo nhóm 2

3-Học tập những đoạn văn hay, bài văn tốt 6-8’

-3-5 em đọc bài văn hay cho các bạn nghe

4-Hướng dẫn HS viết lại đoạn văn 6-8’

- Theo dõi ,giúp HS yếu

Trang 8

Viết lại đoạn văn sai chính tả, câu lủng củng, dùng từ ,diễn đạt chưa hay

5- Củng cố - dặn dò 2-4’

- Nhận xét kĩ năng làm bài của HS

- Nhận xét giờ học, dặn Rút kinh nghiệm

Thứ sáu ngày 27 tháng 4 năm 2012

Luyện từ và câu

Thêm trạng ngữ chỉ phương tiện cho câu

I-Mục đích yêu cầu

- HS hiểu được tác dụng và đặc điểm của trạng ngữ chỉ phương tiện trong câu

- Nhận diện được trạng ngữ chỉ phương tiện ; thêm được trạng ngữ chỉ

phương tiện cho câu

II- Các hoạt động dạy học

1) Kiểm tra bài cũ 2-3’

? Đặt 1 câu có sử dụng trạng ngữ chỉ mục đích ? Hs làm nháp

2) Dạy bài mới

a) Giới thiệu bài 1-2’

b) Hình thành khái niệm 10 - 12’

- HS đọc thầm phần nhận xét

- 2 HS đọc nối tiếp BT1, 2

- GV gợi ý trước hết phải tìm CN- VN của câu Sau đó tìm trạng ngữ

- Hs làm nháp

- HS trình bày – GV chốt lời giải đúng :Trạng ngữ trong các câu trên bổ sung ý nghĩa phương tiện cho câu Để tìm trạng ngữ chỉ phương tiện ta đặt câu hỏi gì?

=> Ghi nhớ SGK

c Luyện tập – Thực hành: (15- 17’)

Bài 1: ( 4-6’)

- HS đọc thầm làm nháp

- HS trình bày – GV chữa bảng phụ chốt lời giải đúng :

a) Bằng một giọng chân tình,

b) Với óc quan sát tinh tế và đôi bàn tay khéo léo,

Baì 2: ( 10-12’)

? Bài YC gì ?

- HS quan sát ảnh minh hoạ các con vật SGK , viết một đoạn văn ngắn tả con vật trong đó có ít nhất 1 câu có sử dụng trạng ngữ chỉ phương tiện

- HS làm nháp

- HS trình bày – HS nhận xét câu đúng với yêu cầu, đúng ngữ pháp chưa, các câu văn phải lô - gích và có ý nghĩa

– GV nhận xét đánh giá

3 Củng có - Dặn dò: ( 2-4’) 1HS nêu lại phần ghi nhớ.

Trang 9

*Rút kinh nghiệm

:………

………

-:Tập làm văn

Điền vào giấy tờ in sẵn

I-Mục đích -yêu cầu

- HS hiểu các yêu cầu, nội dung trong ‘’thư chuyển tiền’’, giấy đặt mua báo chí trong nước

- Điền đúng nội dung cần thiết vào mẫu ‘’thư chuyển tiền’’ và giấy đặt mua báo chí

Ii-đồ dùng dạy học

GV : Mẫu‘’thư chuyển tiền’’ và giấy đặt mua báo chí

iii- các hoạt động dạy học

1- Kiểm tra bài cũ 2 - 3’

!1-2 HS đọc bài giấy chuyển tiền

2 -Dạy bài mới:

a- Giới thiệu bài: 1 - 2’

b- Hướng dẫn thực hành 32-34’

Bài 1 12-14’

- HS đọcthầm bài tập 1

- Hoàn cảnh điện chuyển tiền là em và mẹ ra bưu điện gửi tiền về quê biếu

bà Như vậy người gửi là ai,người nhận là ai?

- Các chữ viết tắt N3 VNPT, ĐCT ở mặt trước ,cột phải ,phía trên thư

chuyển tiền là những kí hiệu riêng của ngành bưu điện Các em không ghi vào mục đó

- Em bắt đầu viết từ phần khách hàng

+ Họ tên người gửi:

+ Địa chỉ:

+ Số tiền:

+ Họ tên người nhận:

+ Địa chỉ:

+ Tin tức kèm theo

+ Nếu cần sửa…

- Những mục còn lại nhân viên bưu điện sẽ điền

* Lưu ý : Mục viết các em viết ngắn gọn

- Nhận xét

Bài 2 18-20’

- HS đọc thầm bài tập 2 – Giấy đặt mua báo chí trong nước

- GV giải thích : BCVT: Bưu chính viễn thông, báo chí, độc giả, kế toán trưởng, thủ trưởng

- Tự điền vào bài của mình – HS trình bày, nhận xét

* Lưu ý : Mục viết các em viết ngắn gọn

- Sửa cho HS

3-Củng cố - dặn dò 2-4’

- Nhận xét kĩ năng làm bài của HS ,nhận xét giờ học Dặn HS chuẩn bị bài sau

Trang 10

*Rót kinh nghiÖm :

…… ………

………

Trang 11

Tuần 35

Thứ hai ngày 2 tháng 5 năm 2012

Hoạt động tập thể Chào cờ trong lớp

I/ Mục đích, yêu cầu:

- Tổng kết đánh giá các hoạt động học tập, lao động, vệ sinh của tuần 34

- Đề ra các phương hướng hoạt động cho tuần 35

II/ chuẩn bị:

- Bảng thống kê các mặt của tuần 34

- Phương hướng hoạt động tuần 35

III/ Nội dung sinh hoạt :

1 Lớp chào cờ, hát quốc ca.

2 Lớp sinh hoạt:

- Lớp trưởng đọc bản tổng kết các mặt học tập, vệ sinh của từng tổ

- HS thảo luận bình chọn tổ, cá nhân có nhiều thành tích trong mọi phong trào

- GV nhận xét, tuyên dương, nhắc nhở

+tuyên dương : + Phê binh :

3 Cán sự lớp đọc phương hường hoạt động cho tuần 35

- Các tổ thảo luận cho ý kiến

- Cán sự lớp chốt ý kiến

4 GV nhấn mạnh yêu cầu của tuần sau

5 Lớp văn nghệ và củng cố giờ học

Tập đọc

Ôn tập cuối học kì 2 ( Tiết 1)

I- Mục đích- yêu cầu

- Ôn tập đọc ,học thuộc lòng tuần 19-21

- Hệ thống hóa một số điều cần ghi nhớ về tác giả , thể loại, nội dung chính của các bài tập đọc trong hai chủ điểm Khám phá thế giới(Tình yêu cuộc sống )

II- Đồ dùng

- Bảng phụ kẻ sẵn bài 2

iii- Các hoạt động dạy học

1/ Kiểm tra bài cũ 2 - 3

- 1- 2 HS đọc bài Ăn ‘’mầm đá’’

2/ Dạy học bài mới

*) Giới thiệu bài 1-2’

b) Ôn tập đọc, học thuộc lòng 15-17 ’

?Nêu tên các bài TĐ-HTL đã học tuần 19- 21?

- Ghi bảng

- Nêu

- Tự ôn 4-6’

Ngày đăng: 30/03/2021, 11:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w