1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án lớp 6 môn Giáo dục công dân - Tiết 27: Ôn tập kiểm tra một tiết

9 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 150,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh * Kieåm tra baøi cuõ: 5’ _Cho HS chơi trò chơi Tìm chữ bị mất để ôn cấu tạo +HS tiến hành ghép vần uât, uyêt[r]

Trang 1

Thứ Hai, ngày 25 tháng 02 năm 2013

HỌC VẦN – Tiết 221-222

Bài 100: uân- uyên

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

_ HS đọc được: uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền; từ và đoạn thơ ứng dụng

_ HS đọc và viết được: uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền

_ Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Em thích đọc truyện

-Giáo dục học sinh biết đọc những cuốn truyện bổ ích

II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

GV: Tranh ảnh về mùa xuân cây cối nảy lộc và nở hoa, cảnh sân đang có trận đấu bóng chuyền _Phiếu từ: mùa xuân, huân chương, tuần lễ, chuẩn bị, con thuyền, vận chuyển, kể chuyện, cuốn truyện

HS: Sách Tiếng Việt 1/T2 –Bộ ghép vần

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:TIẾT 1

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Kiểm tra bài cũ: (5’)

_Cho HS chơi trò chơi Tìm chữ bị mất để ôn cấu tạo vần

+GV gắn các chữ bị mất lên bảng:

th…ở xưa, thức khu……

_GV kiểm tra một số em ghép vần uơ, uya, một số em

đọc trơn các từ chứa vần uơ và vần uya

_Viết:

1.Giới thiệu bài:(2’)

_Cho HS ghép vần uơ, uya

_Thay chữ ơ bằng chữ ân, ở vần uya bỏ chữ ya thay vào

đó 2 chữ yên để có vần uyên và giữ nguyên hai vần đó

lên bảng_Luyện đọc: uân, uyên

2.Dạy vần: (9’)

uân

a) GV giới thiệu vần: uân

_GV đưa tranh và nói:+Tranh vẽ gì?

_GV ghi bảng và đọc: mùa xuân_GV hỏi:

+Trong tiếng xuân có âm gì đã học?

_Hôm nay chúng ta học vần uân GV ghi bảng: uân

b) Phân tích và ghép vần uân để nhớ cấu tạo vần:

_Phân tích vần uân?

_Cho HS đánh vần Đọc trơn

c) Ghép tiếng có vần uân, đọc và viết tiếng, từ có vần

uân:_Cho HS ghép chữ x thêm vào vần uân để tạo thành

tiếng xuân_Cho HS đánh vần tiếng: xuân

_GV viết bảng: mùa xuân

_Cho HS đọc trơn: uân, xuân, mùa xuân

_Cho HS viết bảng:

uyên

+HS tiến hành ghép vần uơ, uya

_HS viết: uơ, uya, huơ tay, pơ-luya _Ghép vần uê, uy

_Đọc theo GV

_Quan sát và trả lời _Đọc theo GV

_HS đọc: uân

_Đánh vần: u-â-n-uân

Đọc trơn: uân

_Đánh vần: x-uân-xuân _Đọc: mùa xuân

_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

_Viết: uân, xuân, mùa xuân

HS thảo luận và trả lời

+Giống: mở đầu bằng u kết thúc bằng n+Khác: uyên có âm giữa yê TUẦN 24

Trang 2

Tiến hành tương tự vần uân (9’)

* So sánh uân và uyên?

* Đọc từ và câu ứng dụng: (10’)

_ Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:

Huân chương chim khuyên tuần lễ kể chuyện

+Tìm tiếng mang vần vừa học+Đọc trơn tiếng

+Đọc trơn từ_GV giải thích

* Trò chơi: Chọn đúng từ để ghi nhớ vần uân, uyên

Lưu ý: Đối với từ quân bài, đọc là: quờ-uân-quân, song

khi viết thì lược bỏ 1 chữ u

TIẾT 2

3 Luyện tập:

a) Luyện đọc: (17’)*Củng cố bài ở tiết 1:

_Cho HS đọc trơn lại vần, từ khoá, từ ứng dụng ở SGK

*Đọc câu và đoạn ứng dụng:_Cho HS xem tranh 1, 2, 3

_Cho HS luyện đọc:+GV đọc mẫu

+Cho HS đọc từng dòng thơ+Cho HS đọc liền 2 dòng

thơ+Đọc trơn cả bài+Tìm tiếng có chứa vần uân hoặc

vần uyên

b) Luyện viết: (10’)_Cho HS tập viết vào vở

c) Luyện nói theo chủ đề: (5’) Em thích đọc truyện

_GV cho HS quan sát tranh minh hoạ và trả lời câu hỏi:

+Em xem những cuốn truyện gì?

+Trong những truyện đã xem em thích nhất truyện gì?

+Hãy nói về truyện em thích

-Tên truyện

-Các nhân vật trong truyện

-Kể một đoạn truyện mà em thích nhất?

4.Củng cố – dặn dò: (3’)

_Củng cố:+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)

_Khen ngợi HS, tổng kết tiết học

_Dặn dò: _ Xem trước bài 101

*Đọctrơn:uyên, chuyền, bóng chuyền

uân: huân, tuần uyên: khuyên,

chuyện _HS đọc từ ngữ ứng dụng _Cá nhân, lớp

_Quan sát và nhận xét tranh _Đọc trơn đoạn thơ ứng dụng +Đồng thanh, cá nhân

Đọc toàn bài trong SGK

_Tập viết: uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền

_ Đọc tên bài luyện nói _HS quan sát và giới thiệu theo nhóm, lớp

+HS kể tên vài cuốn truyện

+HS theo dõi và đọc theo

Viết từ mùa xuân, bóng chuyền

vào vở

Thứ ba, ngày 26 tháng 02 năm 2013

HỌC VẦN – Tiết 223-224

Bài 101: uât- uyêt

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

_ HS đọc được: uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh; từ và đoạn thơ ứng dụng

_ HS viết được: uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh;

_ Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Đất nước ta tuyệt đẹp

- Giáo dục học sinh tình cảm yêu quê hương nói tên một số cảnh đẹp của quê em, nói về một cảnh đẹp mà em biết

II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

Giáo viên : _Tranh ảnh về sản xuất nông nghiệp, công nghiệp;, Nghệ sĩ đang tạc tượng, ca hát,

cảnh mùa đông ở xứ lạnh có băng tuyết

_Tranh ảnh về những cảnh đẹp nổi tiếng ở vùng quê trên đất nước ta: Sa Pa, Văn Miếu Quốc Tử Giám, cố đô Huế, Nha Trang, cảnh Thành phố Hồ Chí Minh vào ban đêm, Mũi Cà Mau

Trang 3

_Vật thật: tấm huân chương, tờ lịch có ghi lịch từng tuần, vài cuốn truyện thiếu nhi, quân bài tam

cúc hoặc tú lơ khơ

Phiếu từ: luật giao thông, nghệ thuật, băng tuyết, tuyệt đẹp, quyết tâm, mặt nguyệt, cây quất

Học sinh : Sách Tiếng Việt 1/T2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: TIẾT 1

* Kiểm tra bài cũ: (5’)

_Cho HS chơi trò chơi Tìm chữ bị mất để ôn cấu tạo

vần+GV gắn các chữ bị mất lên bảng:

con th…yền, hoà thu…n, q……ển sổ

_Viết:

1.Giới thiệu bài: (2’)

_Cho HS ghép vần uân, uyên

_Thay chữ n bằng chữ t, ở vần uyên bỏ chữ n thay vào đó

t để có vần uyêt và giữ nguyên hai vần đó lên

bảng_Luyện đọc: uât, uyêt

2.Dạy vần: uât (9’)

a) GV giới thiệu vần: uât

_GV đưa tranh và nói:+Tranh vẽ gì?

_GV ghi bảng và đọc: sản xuất_GV hỏi:

+Trong tiếng xuất có âm gì đã học?

_Hôm nay chúng ta học vần uât GV ghi bảng: uât

b) Phân tích và ghép vần uât để nhớ cấu tạo vần:

_Phân tích vần uât?_Cho HS đánh vần Đọc trơn

c) Ghép tiếng có vần uât, đọc và viết tiếng, từ có vần uât:

_Cho HS đánh vần tiếng: xuất

_GV viết bảng: sản xuất

_Cho HS đọc trơn: uât, xuất, sản xuất

_Cho HS viết bảng: GV nhận xét bài viết của HS

uyêt

Tiến hành tương tự vần uât (9’)

* So sánh uât và uyêt?

* Đọc từ và câu ứng dụng: (10’)

_ Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:

luật giao thông băng tuyết nghệ thuật duyệt binh

+Tìm tiếng mang vần vừa học+Đọc trơn tiếng

+ Đọc trơn từ_GV giải thích

* Trò chơi: Chọn đúng từ để ghi nhớ vần uât, uyêt

Lưu ý: Đối với từ cây quất, đọc là:

quờ-uât-quât-sắc-quất, từ quyết tâm, đọc là: quờ-uyêt-quyêt-sắc-quyết

song khi viết thì lược bỏ 1 chữ u

TIẾT 2

3 Luyện tập:

a) Luyện đọc: (17’)*Củng cố bài ở tiết 1:

_Cho HS đọc trơn lại vần, từ khoá, từ ứng dụng ở SGK

*Đọc câu và đoạn ứng dụng:_Cho HS xem tranh 1, 2,

+HS tiến hành ghép vần uân, uyên

_HS viết: uân, uyên, quân đội, lời khuyên

_Ghép vần uân, uyên

_Đọc theo GV _Quan sát và trả lời _Đọc theo GV

HS đọc: uât

HS ghép chữ x thêm vào vần uât để tạo thành tiếng xuất

_Đánh vần: u-â-t-uât Đọc trơn: uât

_Đánh vần: x-uất-sắc-xuất _Đọc: sản xuất

_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

_Viết: uât, xuất, sản xuất

_HS thảo luận và trả lời

+Giống: mở đầu bằng u kết thúc bằng t

+Khác: uyêt có âm giữa yê

* Đọc trơn:uyêt, duyệt, duyệt binh uât: luật, thuật uyêt: tuyết, duyệt

_HS đọc từ ngữ ứng dụng Cá nhân, lớp

_Quan sát và nhận xét tranh _Đọc trơn đoạn thơ ứng dụng +Đồng thanh, cá nhân

Trang 4

3_Cho HS luyện đọc:+GV đọc mẫu

+Cho HS đọc từng dòng thơ+Cho HS đọc liền 2 dòng

thơ+Đọc trơn cả bài

+Tìm tiếng có chứa vần uât hoặc vần uyêt

b) Luyện viết:(10’)

_Cho HS tập viết vào vở

c) Luyện nói theo chủ đề: (5’)Đất nước ta tuyệt đẹp

_GV cho HS quan sát tranh minh hoạ và trả lời câu

hỏi:+Nước ta tên là gì?

+Em nhận ra cảnh đẹp nào trên tranh ảnh em đã xem?

+Em biết nước ta hoặc quê hương em có những cảnh đẹp

nào?

+Hãy nói về một cảnh đẹp mà em biết:

-Tên cảnh đẹp-Cảnh đẹp đó ở đâu

-Trong cảnh có những gì đẹp

-Em thích gì nhất trong cảnh đẹp đó

4.Củng cố – dặn dò: (3’)

_Củng cố:+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)

_Dặn dò:

Đồng thanh, cá nhân +Đọc toàn bài trong SGK

_Tập viết: uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh

_ Đọc tên bài luyện nói _HS quan sát và giới thiệu theo nhóm, lớp

+HS kể tên vài cuốn truyện

+HS theo dõi và đọc theo

Xem trước bài 102

Thứ tư, ngày 27 tháng 02 năm 2013

HỌC VẦN – Tiết 225-226

Bài 102: uynh-uych

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

_ HS đọc và viết được: uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch; từ và đoạn thơ ứng dụng

_ HS đọc và viết được: uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch

_ Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang.

- Giáo dục học sinh biết công dụng mỗi loại đèn.

II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

Giáo viên _Tranh ảnh cha mẹ học sinh đưa con đi học, các em HS đang chơi vật nhau dưới sàn

_Phiếu từ: phụ huynh, luýnh quýnh, khuỳnh tay, hoa quỳnh, ngã huỵch, huỳnh huỵch (2 phiếu), uỳnh uỵch (2 phiếu), huých tay

Học sinh : SGK Tiếng Việt 1/T2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: TIẾT 1

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Kiểm tra bài cũ: (5’)

_Cho HS chơi trò chơi Tìm chữ bị mất để ôn cấu tạo

vần+GV gắn các chữ bị mất lên bảng:

nghệ th…ật, tuy…t trắng

_GV kiểm tra một số em ghép vần uât, uyêt một số

em đọc trơn các từ chứa vần uât và vần uyêt

_Viết:

1.Giới thiệu bài: (2’)

_Cho HS ghép vần uy

_Thêm vào sau vần uy chữ nh được vần uynh; thêm

sau vần uy chữ ch được vần uych_Luyện đọc: uynh,

uych

+HS tiến hành ghép vần uât, uyêt

_HS viết: uât, uyêt, tuyệt đối, quyết tâm

_Ghép vần uy

_Đọc theo GV

Trang 5

2.Dạy vần: uynh (9’)

a) GV giới thiệu vần: uynh

_GV đưa tranh và nói:+Tranh vẽ gì?

_GV ghi bảng và đọc: phụ huynh

_GV hỏi:+Trong tiếng huynh có âm gì đã học?

_Hôm nay chúng ta học vần uynh GV ghi bảng:

uynh

b) Phân tích và ghép vần uynh để nhớ cấu tạo vần:

_Phân tích vần uynh?_Cho HS đánh vần Đọc trơn

c) Ghép tiếng có vần uynh, đọc và viết tiếng, từ có

vần uynh:

_Cho HS ghép chữ h thêm vào vần uynh để tạo thành

tiếng huynh_Cho HS đánh vần tiếng: huynh

_GV viết bảng: phụ huynh

_Cho HS đọc trơn: uynh, huynh, phụ huynh

_Cho HS viết bảng: GV nhận xét bài viết của HS

uych Tiến hành tương tự vần uynh (9’)

* So sánh uynh và uych?

* Đọc từ và câu ứng dụng: (10’)

_ Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:

Luýnhquýnh huỳnhhuỵch khuỳnhtay uỳnh uỵch

+Tìm tiếng mang vần vừa học+Đọc trơn tiếng

+Đọc trơn từ_GV giải thích

* Trò chơi: Chọn đúng từ để ghi nhớ vần uynh, uych

Lưu ý: Đối với tiếng quỳnh, đọc là:

quờ-uynh-quynh-huyền-quỳnh, song khi viết thì lược bỏ 1 chữ u

TIẾT 2

3 Luyện tập:

a) Luyện đọc: (17’)*Củng cố bài ở tiết 1:

_Cho HS đọc trơn lại vần, từ khoá, từ ứng dụng ở

SGK

*Đọc câu và đoạn ứng dụng:_Cho HS xem tranh 1, 2,

3_Cho HS luyện đọc:+GV đọc mẫu

+Cho HS đọc từng dòng thơ+Cho HS đọc liền 2 dòng

thơ+Đọc trơn cả bài

+Tìm tiếng có chứa vần uynh hoặc vần uych

b) Luyện viết: (10’)

_Cho HS tập viết vào vở

c) Luyện nói theo chủ đề: (5’)

_ Chủ đề: Đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang

_GV cho HS quan sát tranh minh hoạ và trả lời câu

hỏi:

+Tên của mỗi loại đèn làgì?

+Đèn nào dùng điện để thắp sáng?

+Đèn nào dùng dầu để thắp sáng?

+Nhà em có những loại đèn gì?

_Quan sát và trả lời

_Đọc theo GV

_HS đọc: uynh

_Đánh vần: u-y-nh-uynh Đọc trơn:

uynh

_Đánh vần: h-uynh-huynh _Đọc: phụ huynh

_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

_Viết: uynh, huynh, phụ huynh

_HS thảo luận và trả lời

+Giống: mở đầu bằng uy +Khác: uych kết thúc bằng ch

* Đọc trơn:uych, huỵch, ngã huỵch uynh: luýnh quýnh, khuỳnh

uych: huỵch, uỵch

_HS đọc từ ngữ ứng dụng

_Cá nhân, lớp _Quan sát và nhận xét tranh _Đọc trơn đoạn thơ ứng dụng +Đồng thanh, cá nhân

+Đồng thanh, cá nhân +Đọc toàn bài trong SGK

_Tập viết: uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch

_ Đọc tên bài luyện nói _HS quan sát và giới thiệu theo nhóm, lớp

+HS kể tên vài cuốn truyện

Trang 6

-Khi không cần dùng đèn nữa có nên để đèn sáng

không? Vì sao?

4.Củng cố – dặn dò: (3’)

_Củng cố: *Trò chơi: Chọn đúng từ tìm từ có chứa

vần uynh và vần uych+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)

_Khen ngợi HS, tổng kết tiết học_Dặn dò:

Viết từ phụ huynh, ngã huỵch vào vở

+HS theo dõi và đọc theo

_ Xem trước bài 103

Thứ năm, ngày 28 tháng 02 năm 2013

HỌC VẦN – Tiết 227-228

Bài 103: Ôn tập

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

_ Đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng: từ bài 98 đến bài 103

_ Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng: từ bài 98 đến bài 103

_ Nghe hiểu và kể được một đoạn chuyện theo tranh truyện kể:Truyện kể mãi không hết

- Giáo dục học sinh yêu thích vốn từ tiếng Việt

II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: GV :Tranh ảnh minh họa và các phiếu từ của các bài từ bài 98 đến bài

102 và các phiếu từ: uỷ ban, hoà thuận, luyện tập

_Bảng ôn kẻ sẵn trên giấy hoặc trên bảng lớp Các phiếu trắng để HS điền từ (10cm x 30cm)

_Tranh minh hoạ cho câu chuyện truyện kể mãi không hết

HS : Sách Giáo khoa Tiếng Việt 1/T2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: TIẾT 1

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Kiểm tra bài cũ: (5’)

_ Đọc: _Cho HS đọc bài 102_Đọc câu ứng dụng

_ Viết: GV đọc cho HS viết Ôn các vần uê, uy, uơ:

*Trò chơi: Xướng hoạ_Luật chơi:

+Nhóm A: Cử người hô to hoặc vần uê hoặc vần uy, uơ

+Nhóm B: Phải đáp lại 2 từ có vần mà nhóm A đã hô

Sau đó nhóm B thay nhóm A hô tiếp một vần uê hoặc

uy, uơ và nhóm A lại làm công việc như nhóm B đã làm

Nhóm nào đáp không đủ hoặc không đúng 2 từ thì mỗi

từ thiếu hoặc đáp sai phải bị loại 1 người trong nhóm ra

ngoài vòng chơi Sau 5 lần mỗi nhóm được quyền hô 10 lần

thì trò chơi kết thúc, nhóm nào đến cuối cuộc chơi có số

người chơi nhiều hơn thì nhóm đó thắng_GV quản trò

2.Ôn tập: (25’)

_Cho HS kể tên những vần đã học từ bài 98 đến bài 102,

GV ghi trên bảng

a) Luyện đọc các vần đãhọc:

_GV viết sẵn 2 bảng ôn vần trong SGK

_Cho HS ghép vần

b) HS tự làm việc với bảng ôn theo từng cặp:

_Đọc vần_Đọc từ ngữ ứng dụng:

+GV viết lên bảng: uỷ ban, hoà thuận, luyện tập

_GV chỉnh sửa lỗi cụ thể cho HS qua cách phát âm

c) Viết:(5’)

_ Cho mỗi dãy viết một từ

_Chia lớp thành 2 nhóm đứng đối diện

_HS thực hiện trò chơi

_HS ghép âm ở cột dọc với từng âm ở dòng ngang để tạo vần, sau đó đọc trơn từng vần đã ghép

_Một em chỉ, vào bảng ôn, em

kia đọc theo bạn chỉ _HS đọc thầm và tìm tiếng có

chứa vần vừa ôn: uỷ, thuận, luyện

_Chia lớp thành 4 nhóm và viết:

+Nhóm 1: uê, uơ +Nhóm 2: uân, uât +Nhóm 3: uy, uya, uyên +Nhóm 4: uyêt, uynh, uych

_Các nhóm cử người lên đọc kết quả viết của nhóm

_Đại diện nhóm lên nhận xét _Luyện đọc toàn bài trên bảng _HS lắng nghe

_Luyện đọc theo từng cặp

Trang 7

_Cho HS thi viết đúng giữa các nhóm

_Cho HS viết trên phiếu trắng do GV chuẩn bị và dán kết

quả của nhóm lên bảng lớp

_Đánh giá: đúng vần, đúng kiểu chữ và có nét nối

Tiết 2

3 Luyện tập:

a) Luyện đọc: (17’)_Luyện đọc trơn đoạn thơ trong bài

_GV đọc mẫu cả đoạn

+GV quan sát HS đọc và giúp đỡ HS yếu

_Cho HS chơi trò đọc tiếp nối giữa các nhóm: mỗi bàn đọc

1 hoặc 2 dòng, sau đó mỗi tổ đọc cả đoạn

b) Luyện viết:(8’)

_Cho HS viết trong vở tập viết

c) Kể chuyện: (8’) Truyện kể mãi không hết

_GV kể lại câu chuyện lần 1 theo nội dung từng bức tranh

_ +Câu hỏi cho đoạn 1: Nhà đã ra lệnh cho những người kể

chuyện phải kể những câu chuyện như thế nào?

+Câu hỏi cho đoạn 2: Những người kể chuyện cho vua nghe

đã bị vua làm gì? Vì sao họ lại bị đối xử như thế?

+Câu hỏi cho đoạn 3: Em hãy kể lại câu chuyện mà anh

nông dân đã kể cho vua nghe Câu chuyện em kể đã hết

chưa?

+Câu hỏi cho đoạn 4: Trao đổi với các bạn trong nhóm để

cùng đưa ra câu trả lời cho câu hỏi sau: Vì sao anh nông

dân lại được vua thưởng?

Kể được từ 2-3 đoạn truyện theo tranh( Dành cho HS khá

giỏi)

d) Hướng dẫn làm bài tập: (nếu có thể)

4.Củng cố – dặn dò: (2’)

Củng cố:+ Cho HS nhắc lại bảng ôn

_Dặn dò:

+Đọc từng dòng thơ, đọc cả đoạn thơ có nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ

+Tìm tiếng có chứa vần đang ôn:

thuyền_ _Đọc trơn bài thơ _HS viết: uỷ ban, hoà thuận, luyện tập, luýnh quýnh, huỳnh huỵch

_Quan sát và lắng nghe

- HS khá giỏikể 2-3 đoạn truyện _Kể lại câu chuyện Truyện kể mãi không hết cho bạn hoặc

người thân nghe _ Chuẩn bị bài mới

Thứ sáu, ngày 01 tháng 03 năm 2013

HỌC VẦN Tiết 229

ÔN TẬP

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

_ HS đọc được một cách chắc chắn vần vừa học: uê,uy,uơ,uya,uân,uât, uyêt, uynh, uych; từ và đoạn

thơ ứng dụng

_ HS viết được một cách chắc chắn vần vừa học : uê,uy,uơ,uya,uân,uât, uyêt, uynh, uych

_ Làm được các bài tập điền vần vào chỗ trống để tạo thành tiếng , từ

- GD học sinh yêu thích vốn từ tiếng Việt

II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:_ GV : Thanh chữ gắn bìa hoặc gắn nam châm

HS : SGK : TV1/2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Kiểm tra bài cũ: (5’)

uât, uyêt, uynh, uych

_Viết : uât, uyêt, uynh, uych

_2 HS đọc _ HS đọc các vần, tiếng, từ trong bài ôn (cá nhân, bàn, tổ, lớp)

Trang 8

1.Bài mới : (25’)

2 Luyện tập: bập bênh, lợp nhà, xinh đẹp,

bếp lửa, giúp đỡ, ướp cá

3 Trò chơi :Ghép từ : huỳnh huỵch,khuỳnh

tay,băng tuyết, luật giao thông,

- GV nhận xét, tuyên dương, ghi điểm

4.Củng cố – dặn dò: (5’)+ GV chỉ bảng ôn

_Dặn dò:

_ Viết bảng con các tiếng, từ :

uê,uy,uơ,uya,uân,uât, uyêt, uynh, uych;

- Ghép bảng cài các tiếng, từ: huỳnh huỵch,khuỳnh tay,băng tuyết, luật giao thông,

-Viết bảng con và ghép

Hai dãy bàn thi đua điền nhanh

+HS theo dõi và đọc theo

_Học lại bài, _ Xem trước bài 22

TẬP VIẾT T 11

tàu thuỷ, giấy pơ-luya ,tuần lễ, hòa bình,hí hoáy, khỏe khoắn

I.MỤC TIÊU:

_Viết đúng các chữ: tàu thuỷ, giấy pơ-luya,tuần lễ, hòa bình, hí hoáy, khỏe khoắn, ,… kiểuchữ

viết thường,cỡ vừa theo Vở tập viết1, tập hai

_Rèn HS tính cẩn thận, thẩm mỹ

II.CHUẨN BỊ: GV:Bảng con được viết sẵn các chữ Chữ viết mẫu các chữ: tàu thuỷ, giấy pơ-luya

HS : Vở tập viết 1/T2 – Bút mực

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Kiểm tra bài cũ: (3’)

_GV nhận xét chữ viết của HS, sau đó cho HS viết lại

từ chưa đúng_Nhận xét

2.Bài mới: (25’)

a) Hoạt động 1: Giới thiệu bài

_Hôm nay ta học bài: tàu thuỷ, giấy pơ-luya,tuần lễ…

hòa bình, hí hoáy,khỏe khoắn, GV viết lên bảng

b) Hoạt động 2: Hướng dẫn viết

+ tàu thủy Độ cao của từ “ tàu thủy”

+ hồ bình Độ cao của từ “hòa bình”?

-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?

-Cho HS xem bảng mẫu-Cho HS viết vào bảng

-Các từ còn lại hướng dẫn tương tự

c) Hoạt động 3: Viết vào vở

_GV hướng dẫn cho HS cách cầm bút, cách đặt vở, tư

thế ngồi viết của HS_Cho HS viết từng dòng vào vở

3.Củng cố:

_Chấm một số vở và nhận xét chữ viết của HS

_Nhận xét tiết học

4.Dặn dò:(5’)

tàu thủy

-Chữ h, b, y cao 2 đơn vị rưỡi , chữ a,u cao 1 đơn vị ;chữ t cao 1 đơn vị rưỡi

- hòa bình

-Chư õh, b cao 2 đơn vị rưỡi , chữ o,a,i cao 1 đơn vị;

-Khoảng cách 1 con chữ o

hồ bình

_HS viết bài vào vở

HS khá, giỏi viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập hai

khoẻ khoắn tàu thủy

Trang 9

_Về nhà luyện viết vào bảng con

_Chuẩn bị: A, Ă, Ââ, ai, ay, mái trường, điều hay

Ngày đăng: 30/03/2021, 11:47

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w