1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Lớp 2 tuần 34 - Trường Tiểu học Phan Bội Châu

5 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 62,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Baøi cuõ: - Yeâu caàu HS laáy baûng con vaø vieát soá theo yeâu caàu: + Số tự nhiên nhỏ nhất, lớn nhất có một chữ số, có 2 chữ số + Viết 3 số tự nhiên liên tiếp + Hãy nêu số ở giữa, số l[r]

Trang 1

ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 (tiếp theo)

I MỤC TIÊU :

Giúp HS củng cố về:

- Đọc, viết, so sánh các số có 2 chữ số

- Phân tích số có hai chữ số theo cấu tạo thập phân

- Thứ tự các số có 2 chữ số

II CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Kẻ sẵn bảng nội dung bài tập 1

- 2 hình vẽ, 2 bộsố cần điền của bài tập 5 để chơi trò chơi

III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1 Bài cũ:

- Yêu cầu HS lấy bảng con và viết số theo yêu cầu:

+ Số tự nhiên nhỏ nhất, lớn nhất có một chữ số, có 2 chữ số

+ Viết 3 số tự nhiên liên tiếp

+ Hãy nêu số ở giữa, số liền trước và số liền sau trong 3 số mà em viết

2 Bài mới:

Giới thiệu bài: Trong giờ học toán hôm nay, chúng ta tiếp tục ôn tập các số đến 100

1

2

Đọc viết số có 2 chữ số – cấu tạo số có

2 chữ số:

Bài 1:

- Gọi HS đọc tên các cột trong bảng của

bài tập 1

- Yêu cầu HS đọc hàng 1 trong bảng

- Hãy nêu cách viết số 85

- Hãy nêu cách viết số có 2 chữ số

- Nêu cách đọc số 85

- Yêu cầu HS tự làm bài sau đó đổi

chéo Vở để kiểm tra bài lẫn nhau

Bài 2:

- Yêu cầu HS nêu đầu bài

- 57 gồm mấy Chục và mấy đơn vị?

- 5 chục nghĩa là bao nhiêu?

- Bài yêu cầu chúng ta viết các số

thành tổng như thế nào?

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS chữa miệng

- Nhận xét, cho điểm

So sánh số có 2 chữ số

Bài 3:

- Đọc: chục, đơn vị, viết số, đọc số

- 8 chục, 5 đơn vị, viết 85, đọc tám mươi lăm

- Viết 8 trước sau đó viết 5 vào bên phải

- Viết chữ số chỉ hàng chục trước, sau đó viết chữ số chỉ hàng đơn vị vào bên phải số đó

- Đọc chữ số chỉ hàng chục trườc, sau đó đọc từ “mười” rồi tiếp tục đến chữ số chỉ hàng đơn vị (đọc từ trái sang phải)

- HS làm bài, 3 HS chữa miệng

- Viết các số 57, 98, 61, 88, 74, 47 theo mẫu: 57 = 50 + 7

- 57 gồm 5 chục và 7 đơn vị

- 5 chục = 50

- Bài yêu cầu viết các số thành tổng của giá trị hàng chục cộng giá trị hàng đơn vị

- HS làm bài

- HS chữa bài

- HS chữa (98 bằng 90 cộng 8)

- Điền dấu <

Trang 2

HĐ Giáo viên Học sinh

3

- Viết lên bảng: 34 3 và yêu cầu HS

nêu dấu cần điền Vì sao?

- Nêu lại cách so sánh các số có 2 chữ

số

- Yêu cầu HS nhắc lại sau đó cho các

em Tự làm vào vở bài tập

- Yêu cầu HS nhận xét chữa bài

- Hỏi: tại sao 80 + 6 > 85 ?

- Ta làm gì trước tiên?

Kết luận: khi so sánh một tổng với 1 số

ta cần thực hiện phép cộng trước rồi

mới so sánh

Thứ tự các số có hai chữ số

- Yêu cầu HS đọc đề bài rồi tự làm bài

- Gọi HS chữa miệng

- Tại sao câu viết là 28, 33, 45, 54?

- Hỏi tương tự với câu b

- Trò chơi: Nhanh mắt, nhanh tay

- Cách chơi:

GV chuẩn bị 2 hình vẽ, 2 bộ số cần

điền như trong bài tập 5( có thể thêm số

cần điền, nếu thêm thì vẽ thêm ô trống

trong hình) Chọn 2 đội chơi, mỗi đội 5

em, chơi theo hình thức tiếp sức Khi

GV hô “bắt đầu” Em đứng đầu tiên

của cả 2 đội chạy nhanh lên phía trước,

chọn số 67 dán vào ô trống đầu tiên

trong hình, em thứ 2 phải dán số 76 cứ

như thế cho đến hết Đội xong trước

được nhiều điểm hơn là đội thắng cuộc

- Tại sao ô thứ nhất lại điền số 67?

- Tại sao ô thứ nhất lại điền số 67?

- Hỏi tương tự với các ô trống còn lại

- Vì 3 = 3 và 4 < 8 nên ta có 34 < 38

- So sánh chữ số hàng chục trước Số nào có chữ số hàng chục lớn hơn thì số đó lớn hơn hoặc ngược lại Nếu các chữ số hàng chục bằng nhau ta so sánhhàng đơn vị Số nào có hàng đơn vị lớn hơn thì số đó lớn hơn

- Làm bài, 1 HS làm trên bảng lớp

- Vì 80 + 6 = 86 mà 86 > 85

- Ta thực hiên phép cộng 80 + 6 = 86

- HS làm bài a/ 28, 33,45, 54 b/ 54, 45, 33, 28

- HS đọc kết quả bài làm

- Vì 28 < 33 < 45 < 54

- Vì 54 >45 >33 >28

- Vì 67 < 70 hoặc 70 > 67

- Vì 70 < 76 < 80

CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

- Ôn tâp các dạng toán nào?

- Nhận xét tiết học, biểu dương các em học tốt, tích cực, động viên khuyến khích các

em chưa tích cực

- Về nhà điền bảng số từ 10 đến 99 trong vở bài tập

Trang 3

Tieỏt 2 Toaựn

OÂN TAÄP CAÙC SOÁ ẹEÁN 100 (tieỏp theo)

I MUẽC TIEÂU :

- Biết viết số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị, thứ tự của các số.

- Biết so sánh các số trong phạm vi 100.

II CHUAÅN Bề ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :

- Keỷ saỹn baỷng noọi dung baứi taọp 1.

- 2 hỡnh veừ, 2 boọsoỏ caàn ủieàn cuỷa baứi taọp 5 ủeồ chụi troứ chụi.

III HOAẽT ẹOÄNG TREÂN LễÙP:

1 Baứi cuừ:

- Yeõu caàu HS laỏy baỷng con vaứ vieỏt soỏ theo yeõu caàu:

+ Soỏ tửù nhieõn nhoỷ nhaỏt, lụựn nhaỏt coự moọt chửừ soỏ, coự 2 chửừ soỏ

+ Vieỏt 3 soỏ tửù nhieõn lieõn tieỏp

+ Haừy neõu soỏ ụỷ giửừa, soỏ lieàn trửụực vaứ soỏ lieàn sau trong 3 soỏ maứ em vieỏt.

2 Baứi mụựi:

Giụựi thieọu baứi: Trong giụứ hoùc toaựn hoõm nay, chuựng ta tieỏp tuùc oõn taọp caực soỏ ủeỏn 100.

1

2

ẹoùc vieỏt soỏ coự 2 chửừ soỏ – caỏu taùo

soỏ coự 2 chửừ soỏ:

Baứi 1:

- Goùi HS ủoùc teõn caực coọt trong

baỷng cuỷa baứi taọp 1

- Yeõu caàu HS ủoùc haứng 1 trong

baỷng.

- Haừy neõu caựch vieỏt soỏ 85

- Haừy neõu caựch vieỏt soỏ coự 2 chửừ

soỏ.

- Neõu caựch ủoùc soỏ 85

- Yeõu caàu HS tửù laứm baứi sau ủoự

ủoồi cheựo Vụỷ ủeồ kieồm tra baứi laón

nhau.

So saựnh soỏ coự 2 chửừ soỏ

Baứi 3:

- ẹoùc: chuùc, ủụn vũ, vieỏt soỏ, ủoùc soỏ

- 8 chuùc, 5 ủụn vũ, vieỏt 85, ủoùc taựm mửụi laờm.

- Vieỏt 8 trửụực sau ủoự vieỏt 5 vaứo beõn phaỷi.

- Vieỏt chửừ soỏ chổ haứng chuùc trửụực, sau ủoự vieỏt chửừ soỏ chổ haứng ủụn vũ vaứo beõn phaỷi soỏ ủoự.

- ẹoùc chửừ soỏ chổ haứng chuùc trửụức, sau ủoự ủoùc tửứ “mửụứi” roài tieỏp tuùc ủeỏn chửừ soỏ chổ haứng ủụn vũ (ủoùc tửứ traựi sang phaỷi).

- HS laứm baứi, 3 HS chửừa mieọng

- ẹieàn daỏu <

Trang 4

HĐ Giáo viên Học sinh

3

- Viết lên bảng: 34 3 và yêu

cầu HS nêu dấu cần điền Vì sao?

- Nêu lại cách so sánh các số có 2

chữ số.

- Yêu cầu HS nhắc lại sau đó cho

các em Tự làm vào vở bài tập.

- Yêu cầu HS nhận xét chữa bài.

- Hỏi: tại sao 80 + 6 > 85 ?

- Ta làm gì trước tiên?

Kết luận: khi so sánh một tổng

với 1 số ta cần thực hiện phép

cộng trước rồi mới so sánh.

Thứ tự các số có hai chữ số

- Yêu cầu HS đọc đề bài rồi tự

làm bài.

- Gọi HS chữa miệng.

- Tại sao câu viết là 28, 33, 45,

54?

- Hỏi tương tự với câu b

Bµi 5: hs ch¬I trß ch¬i

- Trò chơi: Nhanh mắt, nhanh tay

- Cách chơi:

GV chuẩn bị 2 hình vẽ, 2 bộ số

cần điền như trong bài tập 5( có

thể thêm số cần điền, nếu thêm

thì vẽ thêm ô trống trong hình)

Chọn 2 đội chơi, mỗi đội 5 em,

chơi theo hình thức tiếp sức Khi

GV hô “bắt đầu” Em đứng đầu

tiên của cả 2 đội chạy nhanh lên

phía trước, chọn số 67 dán vào ô

trống đầu tiên trong hình, em thứ

2 phải dán số 76 cứ như thế cho

đến hết Đội xong trước được

nhiều điểm hơn là đội thắng cuộc

- Tại sao ô thứ nhất lại điền số

- Vì 3 = 3 và 4 < 8 nên ta có 34 < 38

- So sánh chữ số hàng chục trước Số nào có chữ số hàng chục lớn hơn thì số đó lớn hơn hoặc ngược lại Nếu các chữ số hàng chục bằng nhau ta

so sánhhàng đơn vị Số nào có hàng đơn vị lớn hơn thì số đó lớn hơn.

- Làm bài, 1 HS làm trên bảng lớp.

- Vì 80 + 6 = 86 mà 86 > 85

- Ta thực hiên phép cộng 80 + 6 = 86

- HS làm bài a/ 28, 33,45, 54 b/ 54, 45, 33, 28

- HS đọc kết quả bài làm.

- Vì 28 < 33 < 45 < 54

- Vì 54 >45 >33 >28

- Vì 67 < 70 hoặc 70 > 67

- Vì 70 < 76 < 80

Trang 5

- Tại sao ô thứ nhất lại điền số

67?

- Hỏi tương tự với các ô trống còn

lại

CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

- Ôn tâp các dạng toán nào?

- Nhận xét tiết học, biểu dương các em học tốt, tích cực, động viên khuyến khích các em chưa tích cưc.

Ngày đăng: 30/03/2021, 11:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w