- GV gọi 1-2 HS đọc bài Mèo con đi học - GV cho HS đọc thầm và tìm tiếng các em - Cả lớp đọc thầm tìm tiếng khó viết - HS viết bảng con những tiếng đó dÔ viÕt sai.. - GV hướng dẫn HS các[r]
Trang 1Ngày soạn : Thứ bảy ngày 23 tháng 3 năm 2013
Ngày dạy : Thứ hai ngày 25 tháng 3 năm 2013 ( Chuyển day : …./ /… )
Tuần 30: Tiết 67: Tập đọc ( Tăng cường 1B + 1A)
Bài 67: Ôn bài : Chuyện ở lớp
I Mục tiêu :
- HS đọc trơn cả bài, phát âm đúng các tiếng, từ ngữ khó
- Ôn lại các vần en, oen
- HS biết nghỉ hơi khi gặp các dấu câu, nhớ đợc nội dung bài
- HS có ý thức học tập bộ môn
II Đồ dùng dạy học :
GV: SGK , Bảng phụ ghi bài tập
HS : Bảng con – SGK – Vở
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS đọc xanh mát, cánh hoa, xoè ra,
ngan, ngát, thanh khiết
- GV nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài.
b Hướng dẫn ôn bài.
- Gọi 1 em đọc lại toàn bộ bài
- GV sửa cho học sinh
** Luyện đọc tiếng , từ khó:
- GV cho HS đọc thầm bài tìm những
tiếng, từ khó đọc
- GV gạch chân dới những tiếng, từ đó
- GV hớng dẫn HS luyện đọc từ khó
** Luyện đọc câu:
- Cho học sinh đọc từng câu
- Nhận xét
**Luyện đọc toàn bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
- Gọi HS thi đọc diễn cảm
*Luyện tập :
Bài 1: Viết tiếng ngoài bài :
- có vần en : ………
- có vần oen: ………
- Cho HS viết bảng con
- GV nhận xét
Bài 2: Viết lại câu văn tả hơng sen trong
bài :
………
- Cho HS viết bài vào vở
- HS hát 1 bài
- HS đọc
- HS nhận xét
- 1 em khá đọc toàn bài trong SGK
- Lắng nghe – nhận xét
- HS đọc thầm tìm tiếng, từ khó đọc
- HS nêu những tiếng, từ khó
- HS luyện đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
- Nối tiếp đọc theo bàn, theo tổ từng câu
- Nhận xét
- Đọc diễn cảm cả bài
- HS thi đọc diễn cảm
- Nhận xét
- HS thi tìm và viết vào bảng con
- HS đọc bài của mình, HS khác nhận xét VD: en: ten, hen, ven, ben, men, xen,…
oen: toen, hoen, nhoẻn,…
- HS viết vào vở rồi đọc trớc lớp Hương sen ngan ngát, thanh khiết
Trang 24 Củng cố- dặn dò:
- GV nhận xét giờ học, biểu dơng những
bạn học tốt
- Về đọc lại bài và chuẩn bị bài Mời vào
Tuần 30: Tiết 30: Chào cờ
Ngày soạn : Thứ hai ngày 25 tháng 3 năm 2013
Ngày dạy : Thứ ba ngày 26 tháng 3 năm 2013 ( Chuyển dạy : Ngày … / …./……)
Tuần 30: Tiết 59 : Toán ( Tăng cường 1B + 1 A)
Bài 59: Phép trừ trong phạm vi 100
(trừ không nhớ)
I Mục tiêu :
- Đặt tính và thực hiện tính trừ (không nhớ) trong phạm vi 100
- Giải toán có lời văn
- HS có ý thức học tập bộ môn
II Đồ dùng dạy học :
GV: Bảng lớp chép bài tập
HS : Vở toán, bút, …
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS lên bảng và làm bảng con: Đặt tính
và tính: 35 – 15, 59 – 53, 56 – 16
- GV nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài.
b Hướng dẫn làm bài tập.
* Bài 1 Đặt tính rồi tính:
76 – 22 49 – 29 65 –
62
89 – 27 77 - 66
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài, dưới lớp
làm bảng con theo tổ
- Nhận xét
* Bài 2 Đúng ghi đ, sai ghi s:
78
53
86 12
59 32
34 21
75
HS hát
35
- HS nhận xét
- HS nêu yêu cầu rồi thực hiện trên bảng lớp và bảng con
HS1 HS2 Tổ 1 Tổ 2 Tổ 3 76
22 4929 6562 8927 7766
- HS nhận xét
- HS nêu yêu cầu
- Thi làm bài tiếp sức trên bảng lớp
- Tổ 2 làm BGK nhận xét sau khi 2 nhóm thi xong
Trang 3- GV tổ chức cho HS thi làm bài tiếp sức
giữa 2 nhóm, mỗi nhóm 4 em
- GV nhận xét
* Bài 3 Trong phòng họp có 75 cái ghế,
người ta mang ra khỏi phòng 25 cái Hỏi
trong phòng còn lại bao nhiêu cái ghế?
- Cho HS đọc bài toán
- Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?
- Muốn tìm số ghế còn ở trong phòng ta
làm tính gì?
- Hướng dẫn HS tìm câu lời giải rồi trình
bày bài giải vào vở
- GV chấm 1 số bài
4 Củng cố – dặn dò:
- GV đọc từng phép tính cho HS thi tính
nhẩm: 45 - 35, 67 – 47, 89 – 88,…
- GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn
bài
- HS đọc bài toán và trả lời câu hỏi + Bài toán cho biết: có 75 cái ghế, mang
ra ngoài 25 cái + Bài toán hỏi: Trong phòng còn bao nhiêu ghế?
+ Ta làm tính trừ
- HS nêu câu lời giải, HS làm bài vào vở Bài giải
Trong phòng còn số ghế là:
75 – 25 = 50 (cái) Đáp số: 50 cái ghế
- HS nhẩm nhanh kết quả
Tuần 30: Tiết 68: Chớnh tả ( Tăng cường 1A)
Bài 68: Ôn bài : Mèo con đi học
I Mục tiêu :
- HS nghe - viết lại chính xác, không mắc bài thơ Mèo con đi học
- HS điền đúng iên hay in, chữ: r, d hay gi?
- HS có ý thức rèn chữ giữ vở
II Đồ dùng dạy học :
GV: Bảng phụ chép bài tập
HS : Vở chính tả, bút…
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Không kiểm tra bài cũ
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài.
b Hướng dẫn viết bài.
* Hướng dẫn HS nghe- viết
- GV gọi 1-2 HS đọc bài Mèo con đi học
- GV cho HS đọc thầm và tìm tiếng các em
dễ viết sai
- GV nhận xét
- GV hướng dẫn HS cách trình bày bài
- HS hát 1 bài
- 1-2 HS đọc bài
- Cả lớp đọc thầm tìm tiếng khó viết
- HS viết bảng con những tiếng đó
Trang 4- Nhắc HS ngồi đúng tư thế, cách cầm bút,
đặt vở, cách viết vào vở…
- GV đọc cho HS viết bài vào vở Mỗi câu
đọc 3 lần
- GV hướng dẫn cách chữa lỗi
- GV chữa trên bảng những lỗi phổ biến
- GV chấm 1 số bài, nhận xét
* Làm bài tập chính tả
+ Bài tập 1 Điền chữ iên hay in ?
Bé giữ g… sách vở Thiên nh… tươi đẹp Mùa quả ch…
- GV cho HS nêu yêu cầu
- GV treo bảng phụ chép sẵn nội dung bài
- GV cho HS thi làm bài trên bảng con theo
tổ
- GV nhận xét
+ Bài tập 2: Điền g hay gh ?
…a đình hoà thuận Trồng cây gây …ừng
…ân giàu nước mạnh
- Nêu yêu cầu, hướng dẫn cách điền
- Cho HS làm bài vào vở
- Cho HS nêu kết quả - nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
- Khen những em học tốt viết bài đúng và
đẹp
- Về nhà chép lại bài
- HS ngồi đúng tư thế
- HS nghe - viết bài vào vở
- HS sửa lỗi bằng bút chì, gạch chân chữ viết sai và sửa ra lề vở
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài trên bảng con theo tổ
Tổ 1 : Bé gữ gìn sách vở
Tổ 2 : Thiên nhiên tươi đẹp
Tổ 3 : Mùa quả chín
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài vào vở
Gia đình hoà thuận Trồng cây gây rừng Dân giàu nước mạnh
Tuần 30: Tiết: GDNGLL ( Lớp 2A)
Bài 30: Chủ điểm: Hoà bình và hữu nghị”
I.Mục tiêu:
- học sinh hiểu được ý nghĩa của ngày 30/4 (Ngày miền Nam hoàn toàn giải phóng) và ngày Quốc tế lao động 1/5
- Giáo dục học sinh yêu quê hương đất nước
II Chuẩn bị của giáo viên:
- Nội dung buổi sinh hoạt
- Đàn – Một số bài hát, trò chơi
III Các hoạt động chính:
1.ổn định tổ chức:
- Giáo viên cho học sinh lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Hoạt động chính:
- Giáo viên giới thiệu buổi sinh hoạt ngoại khoá:
Trang 5* Học sinh trả lời câu hỏi:
+ Đố các bạn tháng 4 có những ngày lễ lớn nào? (Ngày 30/4 là ngày miền Nam
hoàn toàn giải phóng và 1/5 là ngày Quốc tế lao động
+ Liên đội ta phát động phong trào học tập tốt dành nhiều bông hoa điểm tốt các
em có đồng ý không? Nếu hưởng ứng hãy cho 1 tràng pháo tay
+ Có rất nhiều bài hát, bài thơ viết về hoà bình như: Hoà bình với bé, bầu trời
xanh, em yêu hoà bình
+ Mời đại diện học sinh lên hát 3 bài trên Dưới vỗ tay
+ Treo 1 bước tranh có hình ảnh chim bồ câu trắng
- Chim bồ câu tượng trưng cho hình ảnh nào?
* Trò chơi: Thi hát những bài hát có từ chim
+ Tổ 1: (5 HS)
+ Tổ 2: (5 HS)
+ Tổ 3: (5 HS)
+ GV điều khiển ở trên, đội thua thì phải nhảy lò cò
- Trên trái đất chúng ta vẫn còn nhiều nơi có chiến tranh xảy ra, nhiều người vẫn
còn khổ cực, trẻ em không được đến trường Vậy các em có thương các bạn
không?
Có rất nhiều bài hát nói lên tình hữu nghị đoàn kết của các bạn nhỏ trên toàn thế
giới, tuy khác về ngôn ngữ, mầu da nhưng chúng ta có phân biệt các bạn không?
- Có rất nhiều bài hát nói lên tinh thần hứu nghị, đoàn kết của các bạn nhỏ trên
thế giới tuy khác về gnôn ngữ, màu da nhưng các bạn vẫn luôn đoàn kết thân ái
+ Mời đội văn nghệ của nhà trường hát bài:
“Thiếu nhi thế giới liên hoan”
Nhạc và lời: Lê Hữu
+ Giáo viên bắt điệu cho cả lớp hát bài:
“Trái đất này là của chúng em”
và bài: “Chúng em cần bầu trời hoà bình
- GV: Bắt điệu cho lớp hát bài: “ Lớp chúng mình đoàn két”
4 Củng cố – Dặn dò:
- HS nhắc lại buổi hoạt động
- Nhận xét buổi HĐ
Ngày soạn : Thứ ba ngày 26 tháng 3 năm 2013
Ngày dạy : Thứ tư ngày 27 tháng 3 năm 2013
( Chuyển day : Ngày … / … /……)
Tuần 30: Tiết 68: Chớnh tả ( Tăng cường 1B)
Bài 68: Ôn bài : Mèo con đi học
I Mục tiêu :
- HS nghe - viết lại chính xác, không mắc bài thơ Mèo con đi học
- HS điền đúng iên hay in, chữ: r, d hay gi?
- HS có ý thức rèn chữ giữ vở
II Đồ dùng dạy học :
GV: Bảng phụ chép bài tập
HS : Vở chính tả, bút…
Trang 6III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Không kiểm tra bài cũ
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài.
b Hướng dẫn viết bài.
* Hướng dẫn HS nghe- viết
- GV gọi 1-2 HS đọc bài Mèo con đi học
- GV cho HS đọc thầm và tìm tiếng các em
dễ viết sai
- GV nhận xét
- GV hướng dẫn HS cách trình bày bài
- Nhắc HS ngồi đúng tư thế, cách cầm bút,
đặt vở, cách viết vào vở…
- GV đọc cho HS viết bài vào vở Mỗi câu
đọc 3 lần
- GV hướng dẫn cách chữa lỗi
- GV chữa trên bảng những lỗi phổ biến
- GV chấm 1 số bài, nhận xét
* Làm bài tập chính tả
+ Bài tập 1 Điền chữ iên hay in ?
Bé giữ g… sách vở Thiên nh… tươi đẹp Mùa quả ch…
- GV cho HS nêu yêu cầu
- GV treo bảng phụ chép sẵn nội dung bài
- GV cho HS thi làm bài trên bảng con theo
tổ
- GV nhận xét
+ Bài tập 2: Điền g hay gh ?
…a đình hoà thuận Trồng cây gây …ừng
…ân giàu nước mạnh
- Nêu yêu cầu, hướng dẫn cách điền
- Cho HS làm bài vào vở
- Cho HS nêu kết quả - nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
- Khen những em học tốt viết bài đúng và
đẹp
- Về nhà chép lại bài
- HS hát 1 bài
- 1-2 HS đọc bài
- Cả lớp đọc thầm tìm tiếng khó viết
- HS viết bảng con những tiếng đó
- HS ngồi đúng tư thế
- HS nghe - viết bài vào vở
- HS sửa lỗi bằng bút chì, gạch chân chữ viết sai và sửa ra lề vở
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài trên bảng con theo tổ
Tổ 1 : Bé gữ gìn sách vở
Tổ 2 : Thiên nhiên tươi đẹp
Tổ 3 : Mùa quả chín
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài vào vở
Gia đình hoà thuận Trồng cây gây rừng Dân giàu nước mạnh
Tuần 30: Tiết 69: Tập đọc ( Tăng cường 1A)
Bài 69 Ôn bài: Người bạn tốt
I Mục tiêu :
- HS đọc trơn cả bài, phát âm đúng các tiếng, từ ngữ: liền, sửa lại, nằm, ngượng nghịu Đọc được đoạn đối thoại
Trang 7- Viết được tiếng ngoài bài có vần uc, ut.
- HS biết nghỉ hơi khi gặp các dấu câu, nắm được nội dung bài
II Đồ dùng dạy học :
GV: SGK , Bảng chép bài tập
HS : Bảng con – SGK – Vở
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1-2 HS đọc bài Người bạn tốt
- GV nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài.
b Hướng dẫn luyện đọc.
*Luyện đọc tiếng , từ khó:
- GV cho HS đọc thầm bài tìm những
tiếng, từ khó đọc
- GV viết những tiếng, từ khó đọc lên
bảng
- GV hướng dẫn HS luyện đọc
- Nhận xét
* Luyện đọc câu :
- Cho học sinh đọc nối tiếp theo bàn
từng câu
- Nhận xét
*Luyện đọc toàn bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
- Gọi HS thi đọc diễn cảm toàn bài
- Đọc đoạn đối thoại
- Gọi 2-3 nhóm tập đọc
- GV nhận xét
* Tìm hiểu bài:
- 1 HS đọc đoạn 1, trả lời câu hỏi:
+ Trong giờ vẽ Hà gặp chuyện gì? Cúc
có giúp Hà không?
- 1 HS đọc đoạn 2, trả lời câu hỏi:
+ Khi tan học Cúc gặp chuyện gì? Hà
đã làm gì khi thấy Cúc bị tuột dây cặp?
**Bài tập 1: Viết tiếng ngoài bài:
có vần uc: ………
có vần ut : ………
- GV cho HS thi viết trên bảng con
- GV nhận xét
** Bài tập 2: Chọn câu trả lời đúng rồi
ghi vào vở: Người bạn tốt là người:
+ rất thân thiết, gắn bó với mình
+ giúp đỡ bạn khi bạn gặp khó khăn
- HS hát 1 bài
- HS đọc bài Người bạn tốt
- HS nhận xét
- HS đọc thầm tìm tiếng, từ khó đọc
- HS nêu những tiếng, từ khó
- HS luyện đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
- Nối tiếp đọc từng câu theo bàn
- Nhận xét
- Đọc diễn cảm cả bài
- HS đọc phân vai
1 em dẫn chuyện, 1 em đóng vai Hà, 1
em đóng vai Cúc
- Nhận xét
- HS đọc và trả lời câu hỏi + Hà bị gẫy bút chì, Cúc không giúp
Hà mà Nụ lại giúp Hà
+ Khi tan học Cúc bị tuột dây cặp, Hà
đã giúp Cúc đeo lại dây cặp
- HS thi viết trên bảng con VD: uc: lúc, múc, túc, giục,…
ut: tút, nút, sút, mút, …
- HS viết vào vở
Trang 8- Cho HS đọc và tìm câu trả lời đúng
rồi viết vào vở
- GV kiểm tra, giúp đỡ HS làm bài
4.Củng cố- dặn dò:
- GV nhận xét giờ học, biểu dương
những bạn học tốt
- Về đọc lại bài và chuẩn bị bài Ngưỡng
cửa
Người bạn tốt là người: giúp đỡ bạn khi gặp khó khăn
- HS lắng nghe và ghi nhớ
Tuần 30 : Tiết38 :Tiếng việt ( Tăng cường 5A )
Bài 30 : Mở rộng vốn từ: Nam và nữ
I Mục tiêu:
- Mở rộng vốn từ : Biết từ ngữ chỉ những phẩm chất quan trọng nhất của nam, của nữ Giải thích đợc nghĩa của các từ đó Biết trao đổi về những phẩm chất
quan trọng mà một ngời nam, một ngời nữ cần có
- Biết các thành ngữ, tục ngữ nói về nam và nữ, về quan niệm bình đẳng nam nữ
- Xác định đợc thái độ đúng đắn: không coi thờng phụ nữ
- Bạn gái và bạn trai có những phẩm chất quan trọng nh nhau; Bạn gáI và bạn trai có những đặc tính riêng; Bạn giá và bạn trai có quyền và bổn phận nh nhau trong cuộc sống
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng lớp viết các phẩm chất quan trọng nhất của nam giới và nữ giới
- HS: Xem trớc nội dung bài
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS làm lại BT 3 tiết LTVC trớc
3 Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn HS làm bài tập:
*Bài tập 1 (75):
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Cho HS đọc thầm bài, suy nghĩ trả
lời câu hỏi
- GV tổ chức cho cả lớp phát biểu ý
kiến, trao đổi, tranh luận lần lợt theo
từng câu hỏi
*Bài tập 2 (120):
- Gọi HS đọc nội dung BT 2,
- Cho cả lớp đọc thầm lại truyện Một
vụ đắm tàu, suy nghĩ về những phẩm
chất chung và riêng của 2 nhân vật
Ma-ri- ô, Giu-li-ét-ta
- GV cho HS trao đổi theo cặp và
phát biểu ý kiến
- Hát chuyển tiết
- 2 HS làm lại bài, lớp theo dõi, nhận xét
- HS nghe
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- HS đọc kĩ bài, suy nghĩ và trả lời câu hỏi
- Nam dũng cảm,cao thượng…
- Nữ ; dịu dàng,cần mẫn,…
b, phẩm chất mà em thớch nam cao thượng
nữ ;dịu dàng
- Lớp theo dõi, nhận xét
- Phẩm chất - Cả hai đều giàu tình cảm, biết quan tâm đến ngời khác:
Trang 9- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng.
*Bài tập 3 (120):
- Gọi HS nêu yêu cầu
- GV nhấn mạnh:Nêu cách hiểu về
nội dung mỗi thành ngữ, tục ngữ
Trình bày ý kiến cá nhân - tán thành
câu tục ngữ nào, vì sao?
- Cho HS làm bài
- Mời Gọi HS trình bày ý kiến
- GV nhận xét, kết luận lời giải
đúng
4 Củng cố, dặn dò:
- Nêu những phẩm chất quan trọng
của nam và nữ?
- GV nhận xét tiêt học Về nhà xem
lại bài, tự rèn luyện những phẩm chất
của giới mình Chuẩn bị bài sau: Ôn
tập về dấu câu (dấu phẩy)
chung của hai nhân vật
- Phẩm chất riêng
+ Ma-ri-ô nhờng bạn xuống xuồng cứu nạn để bạn sống
+ Giu-li-ét-ta lo lắng cho bạn,
ân cần băng bó vết thơng…
+ Ma-ri-ô rất giàu nam tính:
kín đáo, quyết đoán, mạnh
mẽ, cao thợng + Giu-li-ét-ta dịu dàng, ân cần, đầy nữ tính khi giúp Ma-ri-ô bị thơng
- Nội dung các câu thành ngữ, tục ngữ:
a) Con trai hay con gái đều quý, miễn là có tình,
có hiếu với cha mẹ
b) Chỉ có một con trai cũng được xem như đã có con, nhưng có đến 10 con gái vẫn xem …
c) Trai gái đều giỏi giang
d) Trai gái thanh nhã, lịch sự
- Câu a thể hiện một quan niệm đúng đắn: không coi thờng con gái, xem con nào cũng
Câu b thể hiện một quan niệm lạc hậu, sai trái:
trọng con trai, khinh miệt con gái
- HS nhắc lại bài
- HS nghe
Ngày soạn : Thứ tư ngày 27 tháng 3 năm 2013
Ngày dạy : Thứ năm ngày 28 tháng 3 năm 2013
( Chuyển dạy : Ngày / … /……)
Tuần 30: Tiết 60: Toán ( Tăng cường 1B +1A )
Bài 60: Ôn bài: Luyện tập
I Mục tiêu :
- Đặt tính và thực hiện phép tính cộng không nhớ trong phạm vi 100
- Tính nhẩm trong trờng hợp đơn giản và giải toán có lời văn
- HS có ý thức học tập bộ môn
II Đồ dùng dạy học :
GV: chép sẵn bài tập lên bảng lớp
HS : vở toán, bảng con, bút
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Hát
Trang 10- GV viết 3 phép tính lên bảng cho HS
làm bài trên bảng con theo tổ Yêu cầu
HS đặt tính rồi tính: 37 + 22, 60 + 29, 54
+ 15
- GV nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài.
b Hớng dẫn làm bài tập.
* Bài 1 Đặt tính rồi tính:
72 + 21 15 + 33 30 + 50 60 + 9
35 + 4 18 + 41 46 + 32 13 + 36
- Tổ chức cho HS chơi trò chơi thi tiếp
sức giữa 2 nhóm HS, mỗi nhóm 4 em
- GV nhận xét
* Bài 2 Tính nhẩm:
40 + 8 = …
60 + 1 = …
30 + 5 = …
90 + 2 = …
23 + 6 = …
23 + 60 = …
65 + 3 = …
3 + 65 = …
- Cho HS nối tiếp nhau lên bảng điền kết
- Nhận xét
*Bài 3 An nuôi đợc 25 con gà và 14 con
vịt Hỏi An nuôi đợc tất cả bao nhiêu con
gà và vịt?
- Cho HS đọc bài toán
- GV hướng dẫn cách làm bài và trình
bày bài giải vào vở
- GV chấm điểm một số bài, nhận xét
* Bài 4 Vẽ đoạn thẳng có độ dài 6cm:
- GV hớng dẫn HS vẽ vào vở
- GV quan sát, kiểm tra HS làm bài
4 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ
- Dặn dò : về nhà ôn lại bài
- HS làm bài theo tổ trên bảng con
- HS nhận xét chéo giữa các tổ
- HS thi làm bài trên bảng lớp
- HS nêu yêu cầu
- HS lên bảng làm bài
- Nhận xét chữa bài
40 + 8 = 48
60 + 1 = 61
30 + 5 = 35
90 + 2 = 92
23 + 6 = 26
23 + 60 = 83
65 + 3 = 68
3 + 65 = 68
- HS đọc bài toán
- HS làm bài vào vở Bài giải
An nuôi đợc tất cả số gà và vịt là:
25 + 14 = 39 (con) Đáp số: 39 con gà và vịt
- HS vẽ đoạn thẳng có độ dài 6cm vào vở
Tuần 30: Tiết 39: Tiếng việt ( Tăng cường 5A )
Bài 39: Ôn: Luyện tập về tả con vật.
I Mục tiờu