1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Tổng hợp các môn khối 1 - Tuần 35

16 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 231,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bước 2: Giáo viên yêu cầu học sinh mang sản phẩm của nhóm mình lên bảng, đại diện nhóm lên chỉ và nói tên con vật cho cả lớp cùng nghe, đặt các câu đố, bài thơ, bài hát về các con vật để[r]

Trang 1

TUẦN 35

Ngày soạn; 15 /5 /2010 Ngày dạy: Thứ 2 ngày 17 tháng 5 năm 2010

Tập đọc: ANH HÙNG BIỂN CẢ A: Yêu cầu:

Học sinh đọc trơn cả bài Phát âm đúng các từ ngữ: Thật nhanh, săn lùng,bờ

biển, nhảy dù Luyện ngắt nghỉ hơi sau dấu chấm dấu phẩy

Hiểu nội dung bài: Cá heo là sinh vật thông minh, là bạn của con người Cá heo

đã nhiều lần giúp người thoát nạn trên biển

B Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK

-Bộ chữ của GV và học sinh Sưu tầm một số tranh ảnh cá heo

C.Các hoạt động dạy học :

I.KTBC : Gọi học sinh đọc bài tập đọc “Người

trồng na” và trả lời câu hỏi: Vì sao cụ già vẫn

trồng na dù người hàng xóm đã can ngăn ?

Nhận xét KTBC

II Bài mới:

 GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút

tựa bài ghi bảng

 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng đọc thông

thả, rõ ràng, rành mạch) Tóm tắt nội dung bài:

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

+ Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó

đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ

các nhóm đã nêu: Thật nhanh, săn lùng,bờ

biển, nhảy dù

+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải

nghĩa từ

+ Luyện đọc câu:

Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách đọc nối

tiếp câu theo dãy

+ Luyện đọc đoạn và bài: (theo 2 đoạn)

+ Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau

theo nhóm

+ Đọc cả bài

Luyện tập:

 Ôn các vần ân, uân

Giáo viên nêu yêu cầu bài tập1:

2 học sinh đọc bài và trả lời các câu hỏi:

Trồng na để con cháu ăn, con cháu nhớ công người trồng

Lắng nghe

Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng

Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác

bổ sung

Học sinh lần lượt đọc các câu nối tiếp theo yêu cầu của giáo viên

Đọc nối tiếp 2 em, thi đọc đoạn giữa các nhóm

2 em, lớp đồng thanh

Nghỉ giữa tiết

Trang 2

Tìm tiếng trong bài cĩ vần uân?

Bài tập 2:

Nĩi câu chứa tiếng cĩ vần uân, ân?

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét

3.Củng cố tiết 1:

Tiết 2 4.Tìm hiểu bài và luyện nĩi:

Hỏi bài mới học

Gọi 1 học sinh đọc đoạn 1, cả lớp đọc thầm và

trả lời các câu hỏi:

o Cá heo bơi giỏi như thế nào ?

o Bơi nhanh vun vút như tên bắn.

o Người ta cĩ thể dạy cá heo làm những việc

gì ?

 Canh gác bờ biển, dẫn tàu thuyền ra vào

các cảng, săn lùng tàu thuyền giặc.

o

Luyện nĩi:

Đề tài: Hỏi nhau về cá heo theo nội dung bài.

Giáo viên tổ chức cho từng nhĩm 2, 3 học sinh

cùng trao đổi với nhau theo các câu hỏi trong

SGK Gọi học sinh nĩi trước lớp cho cả lớp

cùng nghe

Tuyên dương nhĩm hoạt động tốt

5.Củng cố:

Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung bài

đã học

6.Nhận xét dặn dị: Về nhà đọc lại bài nhiều

lần, xem bài mới Sưu tầm một số tranh ảnh cá

heo

Huân

Học sinh đọc câu mẫu trong SGK Các nhĩm thi đua tình từ mới

 Bơi nhanh vun vút như tên bắn.

 Canh gác bờ biển, dẫn tàu

thuyền ra vào các cảng, săn lùng tàu thuyền giặc.

Học sinh quan sát tranh SGK và luyện nĩi theo nhĩm nhỏ 2, 3 em, tả lời các câu hỏi trong SGK

Nhắc tên bài và nội dung bài học

1 học sinh đọc lại bài

Thực hành ở nhà

Môn : Toán BÀI: LUYỆN TẬP CHUNG

Trang 3

I.Mục tiêu : Giúp HS củng cố về:

-Đọc, viết, xác định vị trí của mỗi số trong một dãy các số

-Thực hiện phép cộng phép trừ các số có đến 2 chữ số

(không nhớ)

-Giải toán có văn

-Đặc điểm của số 0 trong phép cộng phép trừ

II.Đồ dùng dạy học:

-Bộ đồ dùng học toán

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

Gọi HS chữa bài tập số 4 trên bảng

lớp

2.Bài mới :

Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa

Hướng dẫn HS luyện tập

Bài 1: HS nêu yêu cầu của bài

GV yêu cầu HS căn cứ vào thứ tự

của các số trong dãy số tự nhiên để

viết số thích hợp vào từng ô trống

Bài 2: HS nêu yêu cầu của bài:

HS nêu cách đặt tính, cách tính và thực

hiện VBT

Bài 3: HS nêu yêu cầu của bài:

Cho HS thực hành VBT và chữa bài

trên bảng lớp

Bài 4: HS đọc bài toán, nêu tóm tắt

bài và giải

Bài 5: HS nêu yêu cầu của bài:

GV cho HS thực hiện rồi gợi ý để HS

Giải Băng giấy còn lại có độ dài là:

75 – 25 = 50 (cm)

Đáp số: 50 cm Nhắc tựa

25, 26, 27

33, 34, 35, 36

70, 71, 72, 73, 74, 75, 76 Các số cùng hàng đặt thẳng cột với nhau, thực hiện từ phải sang trái

a) Các số được viết từ lớn đến bé :

28, 54, 74, 76 b) Các số được viết từ bé đến lớn:

76, 74, 54, 28 Tóm tắt:

Có : 34 con gà Bán đi : 22 con gà Còn lại : ? con gà

Giải:

Nhà em còn lại số gà là:

34 – 12 = 22 (con) Đáp số : 22 con gà

Trang 4

nhận thấy số nào cộng hoặc trừ đi số

0 cũng bằng chính số đó

4.Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn

bị tiết sau

25 + = 25, 25 – = 25

Nhắc tên bài

Thực hành ở nhà

********************************

THỨ 3

ĐẠO ĐỨC: THỰC HÀNH KỸ NĂNG CUỐI HỌC KỲ II

A MỤC TIÊU:

- HS biết thực hiện các hành vi đạo đức đã học

- Biết đánh giá, nhận xét hành vi của bản thân

- Cĩ ý thức thực hiện hành vi đạo đức của mình

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

GV: BT

HS: ơn một số hành vi đạo đức đã học

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Giới thiệu bài:

2 Hoạt động ơn tập:

- GV cho HS làm bài tập vào PBT

- HS hoạt động nhĩn 4: Kể những hành

vi đạo đức đã học

- GV nhận xét

* Trị chơi: Đĩng vai (n4)

Mỗi nhĩm chọn 1 TH để đĩng vai

- Tìm cách ứng xử cho phù hợp

- Các nhĩm khác theo dõi, nhận xét về

cách xử lý TN của bạn

3 Tổng kết

- Nhận xét giờ học

- HS lắng nghe

- Đọc nội dung của mình, nhận xét

- HS kể những hành vi đạo đức đã thực hiện

- Các nhĩm nhận xét, bổ sung

- Các nhĩm lên thể hiện

- HS lắng nghe

Môn toán BÀI: LUYỆN TẬP CHUNG I.Mục tiêu : Giúp HS củng cố về:

-Đọc, viết, số liền trước hoặc số liền sau của một số cho

trước

-Thực hiện phép cộng phép trừ nhẩm và viết

-Giải toán có văn

Trang 5

-Vẽ đoạnn thẳng có độ dài cho trước.

II.Đồ dùng dạy học:

-Bộ đồ dùng học toán

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

Gọi HS chữa bài tập số 4, trên bảng

lớp

2.Bài mới :

Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa

Hướng dẫn HS luyện tập

Bài 1: HS nêu yêu cầu của bài

GV yêu cầu HS nêu cách viết số liền

trước, số liền sau của một số và thực

hiện VBT

Bài 2: HS nêu yêu cầu của bài:

HS tính nhẩm và nêu kết quả nối tiếp

theo bàn

Bài 3: HS nêu yêu cầu của bài:

HS nêu cách đặt tính, cách tính và thực

hiện VBT

Bài 4: HS đọc bài toán, nêu tóm tắt

bài và giải

1 HS giải bài 4 trên bảng lớp

Giải:

Nhà em còn lại số gà là:

34 – 12 = 22 (con) Đáp số : 22 con gà

1 HS giải bài 5 trên bảng lớp

25 + = 25, 25 – = 25

Nhắc tựa

Muốn viết số liền trước của một số Ta lấy số đã cho trừ đi 1

Muốn viết số liền sau của một số

Ta lấy số đã cho cộng với 1

Số liền trước số 35 là 34 (35 – 1 = 34)

Số liền trước số 42 là 41 (42 – 1 = 41)

(tương tự các số khác)

Em 1 nêu : 14 + 4 = 18

Em 2 nêu : 18 + 1 = 19

(tương tự cho đến hết)

Các số cùng hàng đặt thẳng cột với nhau, thực hiện từ phải sang trái

Tóm tắt:

Có : 24 bi đỏ Có : 20 bi xanh Tất cả có: ? viên bi

Trang 6

Bài 5: HS nêu yêu cầu của bài:

GV cho HS thực hiện bảng con “Vẽ

đoạn thẳng dài 9 cm”

4.Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn

bị tiết sau

Giải:

Số viên bi của Hà có tất cả là:

24 + 20 = 44 (viên) Đáp số : 44 viên bi

HS vẽ trên bảng con đoạn thẳng dài

9 cm, nêu cách vẽ

Nhắc tênbài

Thực hành ở nhà

*********************************

Mơn: Tập viết BÀI: VIẾT CÁC CHỮ SỐ 0, 1, 2, 3, 9 I.Mục tiêu:-Giúp HS biết viết các chữ số 0, 1, 2, 3, 4.

-Viết đúng các vần ân, uân, các từ ngữ: thân thiết, huân chương – chữ thường, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét, đưa bút theo đúng quy trình viết; dãn

đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở tập viết

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ viết sẵn các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 9

-Các vần và các từ ngữ (đặt trong khung chữ)

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: Kiểm tra bài viết ở nhà của học

sinh, chấm điểm 2 bàn học sinh

Nhận xét bài cũ

2.Bài mới :

Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài

GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập viết

Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập viết các chữ

số 0, 1, 2, 3, 4, 9 tập viết các vần và từ ngữ

ứng dụng đã học trong các bài tập đọc: ân,

uân, thân thiết, huân chương

Hướng dẫn viết chữ số:

Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:

Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau đĩ nêu

quy trình viết cho học sinh, vừa nĩi vừa tơ

chữ trong khung các chữ số

Nhận xét học sinh viết bảng con

Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:

Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực

hiện:

+ Đọc các vần và từ ngữ cần viết

Học sinh mang vở tập viết để trên bàn cho giáo viên kiểm tra

Nhắc tựa

Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiết học

Học sinh quan sát các chữ số trên bảng phụ và trong vở tập viết

Học sinh quan sát giáo viên tơ trên khung chữ mẫu

Viết bảng con

Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảng phụ và trong vở tập viết

Trang 7

+ Quan sát vần, từ ngữ ứng dụng ở bảng và

vở tập viết của học sinh

+ Viết bảng con

3.Thực hành :

Cho HS viết bài vào tập

GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em

viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết tại

lớp

4.Củng cố :

Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy trình

viết các chữ số, vần và từ ngữ ứng dụng

Thu vở chấm một số em

Nhận xét tuyên dương

5.Dặn dò: Viết bài ở nhà phần B, xem bài

mới

Viết bảng con

Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáo viên và vở tập viết

Nêu nội dung và quy trình viết các chữ số, viết các vần và từ ngữ

Hoan nghênh, tuyên dương các bạn viết tốt

Môn : Chính tả (Tập chép) BÀI : LOÀI CÁ THÔNG MINH I.Mục tiêu:

-HS chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn văn trong bài: Loài cá thông

minh

-Làm đúng các bài tập chính tả: Điền vần uân hoặc ân, chữ g hoặc gh

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung đoạn văn cần chép và các bài tập 2,

3

-Học sinh cần có VBT

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh 1.KTBC :

Chấm vở những học sinh giáo viên cho về nhà

chép lại bài lần trước

Giáo viên đọc cho học sinh viết trên bảng lớp:

“Thấy mẹ vè chị em Phương reo lên.”

Nhận xét chung về bài cũ của học sinh

2.Bài mới:

GV giới thiệu bài ghi tựa bài

3.Hướng dẫn học sinh tập chép:

Gọi học sinh đọc bài văn giáo viên đã viết sẵn

trên bảng từ

Cả lớp đọc thầm đoạn văn cần chép và tìm

những tiếng thường hay viết sai viết vào bảng

con

Giáo viên nhận xét chung về viết bảng con của

Chấm vở những học sinh yếu hay viết sai

đã cho về nhà viết lại bài

2 học sinh viết trên bảng lớp:

Thấy mẹ vè chị em Phương reo lên

Học sinh nhắc lại

1 học sinh đọc lại, học sinh khác dò theo bài bạn đọc trên bảng từ

Học sinh đọc thầm và tìm các tiếng khó hay viết sai: tuỳ theo học sinh nêu nhưng giáo viên cần chốt những từ học sinh sai phổ biến trong lớp Học sinh viết vào

Trang 8

học sinh.

 Thực hành bài viết (tập chép)

Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách cầm

bút, đặt vở, cách viết đầu bài, cách viết chữ

đầu của đoạn văn thụt vào 2 ơ, phải viết hoa

chữ cái bắt đầu mỗi câu

Giáo viên cho học sinh nhìn bảng và chép

 Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để sữa

lỗi chính tả:

+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng chữ

trên bảng để học sinh sốt và sữa lỗi, hướng

dẫn các em gạch chân những chữ viết sai, viết

vào bên lề vở

+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ

biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía

trên bài viết

 Thu bài chấm 1 số em

4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở BT

Tiếng Việt

Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ cĩ sẵn 2 bài tập

giống nhau của các bài tập

Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức thi

đua giữa các nhĩm

Nhận xét, tuyên dương nhĩm thắng cuộc

5.Nhận xét, dặn dị:

Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đoạn văn cho

đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập

bảng con các tiếng hay viết sai: làm xiếc,

chiến cơng, cứu sống.

Học sinh nhìn bảng từ viết bài chính tả vào vở chính tả

Học sinh sốt lỗi tại vở của mình và đổi

vở sữa lỗi cho nhau

Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên

Điền vần ân hoặc uân:

Điền chữ g hoặc gh Học sinh làm VBT

Các em thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhĩm, mỗi nhĩm đại diện 4 học sinh

Giải

Khuân vác, phấn trắng, ghép cây, gĩi bánh

Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng cần lưu ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bài viết lần sau

***************************************

THỨ 4

Môn toán BÀI: LUYỆN TẬP CHUNG I.Mục tiêu : Giúp HS củng cố về:

-Đọc, viết, nhận biết thứ tự các số có hai chữ số trong một

dãy số

-So sánh các số có hai chữ số

-Thực hiện tính cộng, trừ

Trang 9

-Giải toán có văn.

-Đọc giờ đúng trên mặt đồng hồ

II.Đồ dùng dạy học:

-Bộ đồ dùng học toán

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

Gọi HS chữa bài tập số 4, trên bảng

lớp

2.Bài mới :

Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa

Hướng dẫn HS luyện tập

Bài 1: HS nêu yêu cầu của bài

GV yêu cầu HS ghi số vào vạch của tia

số từ 86 đến 100 và đọc

Bài 2: HS nêu yêu cầu của bài:

Cho HS làm VBT và chữa bài trên

bảng lớp

Bài 3: HS nêu yêu cầu của bài:

HS nêu cách đặt tính, cách tính và thực

hiện VBT

Bài 4: HS đọc bài toán, nêu tóm tắt

bài và giải

1 HS giải bài 4 trên bảng lớp

Giải:

Số vên bi của Hà có tất cả là:

24 + 20 = 44 (viên) Đáp số : 44 viên bi Nhắc tựa

86, 87, 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96,

97, 98, 99, 100 Đọc từ 86 đến 100 và ngược lại 100 đến 86

a) khoanh vào số lớn nhất:

b) khoanh vào số bé nhất:

Các số cùng hàng đặt thẳng cột với nhau, thực hiện từ phải sang trái

Tóm tắt:

Có : 48 trang Đã viết : 22 trang Còn lại : ? trang

Giải:

Số trang chưa viết của quyển vở là:

48 – 22 = 26 (trang)

85 48

Trang 10

Bài 5: HS nêu yêu cầu của bài:

GV chuẩn bị bài tập trên 2 bảng phụ

để tổ chức các nhóm thi đua tiếp sức

nối đồng hồ với câu thích hợp

4.Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn

bị tiết sau kiểm tra

Đáp số : 26 trang

Mỗi nhóm 3 HS thi đua tiếp sức nối câu thích hợp với đồng hồ

Nhắc tênbài

Thực hành ở nhà

****************************

Mơn : TNXH

ƠN TẬP TỰ NHIÊN I.Mục tiêu : Sau giờ học học sinh biết :

-Hệ thống lại các kiến thức về tự nhiên

-Quan sát đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi về cảnh thiên nhiên ở khu vực

xung quanh trường học

-Yêu thiên nhiên và cĩ ý thức bảo vệ thiên nhiên

II.Đồ dùng dạy học:

-Các tranh ảnh giáo viên và học sinh sưu tầm được về chủ đề thiên nhiên

III.Các hoạt động dạy học :

1.Ổn định :

2.KTBC: Hỏi tên bài

+ Hãy kể các hiện tượng về thời tiết mà em

biết ? Nêu cách ăn mặc thích hợp theo thời

tiết?

Nhận xét bài cũ

3.Bài mới:

Giáo viên giới thiệu và ghi bảng tựa bài

Hoạt động 1 : Làm việc với các tranh ảnh

hoạc vật thật về cây cối.

Mục đích: Học sinh nhớ lại tất cả các cây đã

học

 Các bước tiến hành:

Bước 1: Giáo viên phổ biến cách chơi

Chọn tất cả tranh ảnh của các cây rau, cây

hoa dán vào tờ giấy do giáo viên phát cho

mỗi tổ, các cây thật để lên bàn theo 2 nhĩm

cây (rau và hoa)

+ Tổ chức cho các em làm việc theo nhĩm

Các hiện tượng về thời tiết đĩ là: nắng, mưa, giĩ, rét, nĩng, …

Thời tiết nĩng mặc áo quần mỏng cho mát Thời tiết lạnh thường mặc áo ấm để bảo vệ sức khoẻ

Học sinh nhắc tựa

Lắng nghe yêu cầu của giáo viên

Học sinh nhận giấy, làm việc theo nhĩm 8,

Ngày đăng: 30/03/2021, 11:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w