Cả lớp hát bài “Sách bút thân 3 Hoạt động 3 : BAØI HỌC: Giữ gìn sách vở, đồ yêu ơi” dùng học tập giúp cho em thực Hướng dẫn học sinh đọc câu thơ Lop1.net... hiện tốt quyền được học của c[r]
Trang 1TUẦN 6
Thứ 2 ngày 27 tháng 9 năm 2010
Sáng:
TOÁN: SỐ 10
I/ Mục tiêu:
Học sinh có khái niệm ban đầu về số 10 Biết 9 thêm 1 được 10
Biết đọc, viết số 10 Đếm và so sánh số trong phạm vi 10 Nhận biết số lượng trong phạm vi 10 Vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 đến 10 Làm bài tập 1,4,5
Giáo dục cho học sinh ham học toán
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Sách, 1 số tranh, mẫu vật
Học sinh: Sách, bộ số, b¶ng con, vë « li
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ: §iÒn dÊu >, <, =
9 … 0 0 … 6 5 8 7 8
3/ Dạy học bài mới:
Hoạt động của giáo viên: Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động 1: Lập số 10
-Treo tranh:
H: Có mấy bạn làm rắn?
H: Mấy bạn làm thầy thuốc?
H: Tất cả có mấy bạn?
-Hôm nay học số 10 Ghi đề
-Yêu cầu học sinh lấy 10 hoa
-Yêu cầu gắn 10 chấm tròn
-Giáo viên gọi học sinh đọc lại
H: Các nhóm này đều có số lượng là
mấy?
-Giới thiệu 10 in, 10 viết
-Yêu cầu học sinh gắn chữ số 10
-Nhận biết thứ tự dãy số: 0 -> 10
-Yêu cầu học sinh gắn dãy số 0 -> 10,
10 -> 0
-Trong dãy số 0 -> 10
H: Số 10 đứng liền sau số mấy?
*Hoạt động 3: Vận dụng thực hành.
-Hướng dẫn học sinh mở sách
Bài 1:
Hướng dẫn viết số 10
Quan sát
9 bạn
1 bạn
10 bạn
Nhắc lại
Gắn 10 hoa: Đọc cá nhân
Gắn 10 chấm tròn
Gắn 10 hoa và đọc
Là 10
Gắn chữ số 10 Đọc: Mười: Cá nhân, đồng thanh
Gắn 0 1 2 3 4 5 67 8 9 10 Đọc
10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 0 Đọc Sau số 9
Mở sách làm bài tập
Viết 1 dòng số 10
Trang 2Viết số 1 trước, số 0 sau.
Bài 2:
Viết số thích hợp vào ô trống
-Hướng dẫn học sinh đếm số cây nấm
trong mỗi nhóm rồi điền kết quả vào ô
trống
Bài 3:
-Nêu yêu cầu
-Cho học sinh nêu cấu tạo số 10
H: Ô 1, nhóm bên trái có mấy chấm
tròn? Nhóm bên phải có mấy chấm tròn?
Cả 2 nhóm có mấy chấm tròn?
-Vậy 10 gồm mấy và mấy
-Các ô sau gọi học sinh nêu cấu tạo số
10
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống.
-Điền số theo dãy số đếm xuôi và đếm
ngược
Bài 5:
-Thu 1 số bài chấm, nhận xét
10 10 10 10 10 10 10 10
Làm bài
2 em cạnh nhau chấm bài
Điền số
Ô 1: 9 chấm tròn
Ô 2: 1 chấm tròn
Có tất cả: 10 chấm tròn
10 gồm 1 và 9, gồm 9 và 1
10 gồm 2 và 8, gồm 8 và 2
10 gồm 3 và 7, gồm 7 và 3
10 gồm 4 và 6, gồm 6 và 4
10 gồm 5 và 5
HS đổi nhau chấm bài
Học sinh làm, đọc lại
Khoanh tròn vào số lớn nhất theo mẫu
Nhận xét và khoanh số
7, 10 và 6
4/ Củng cố:
-Chơi trò chơi “Nhận biết số lượng là 10”
5/ Dặn dò:
-Dặn học sinh về nhµ viÕt l¹i sè 10
TIẾNG VIỆT: BÀI 22: P – PH – NH
I/ Mục tiêu:
Học sinh đọc và viết được p, ph, nh, phố xá, nhà lá
Đọc được các từ và câu ứng dụng: Nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù
Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Chợ, phố, thị xã
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Tranh
Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Trang 3-Học sinh đọc bài ở Sgk (2 em)
-Học sinh viết bảng con: củ sả, rổ khế
3/Dạy học bài mới:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
Tiết 1:
*Giới thiệu bài: p, ph, nh.
*Hoạt động 1: Dạy chữ ghi õm
+ Âm p :
-Giới thiệu bài và ghi bảng: p
-Giỏo viờn phỏt õm mẫu p
-Hướng dẫn học sinh phỏt õm p
-Hướng dẫn học sinh gắn bảng p
- Nhận dạng chữ p
+Âm ph :
-Giới thiệu và ghi bảng ph
H: Chữ ph gồm mấy õm ghộp lại?
-Hướng dẫn học sinh gắn bảng : ph
-Hướng dẫn gắn tiếng phố
-Hướng dẫn học sinh phõn tớch tiếng
phố
-Hướng dẫn học sinh đỏnh vần:
-Gọi học sinh đọc : phố
-Hướng dẫn học sinh đọc phần 1
+ Âm nh :
-Treo tranh
-H :Tranh vẽ gỡ?
-H : Tiếng nhà cú õm gỡ,dấu gỡ học rồi?
(giỏo viờn che õm nh)
Giới thiệu bài và ghi bảng : nh
-Hướng dẫn học sinh phỏt õm nh Giỏo
viờn phỏt õm mẫu
-Hướng dẫn gắn : nh
-Phõn biệt nh in, nh viết
-Hướng dẫn học sinh gắn : nhà
-Hướng dẫn học sinh phõn tớch : nhà
-Hướng dẫn học sinh đỏnh vần: nhà
-Gọi học sinh đọc: nhà
-Gọi học sinh đọc toàn bài
*Trũ chơi giữa tiết:
*Hoạt động 2: Giới thiệu tiếng ứng
dụng: phở bũ nho khụ
phỏ cổ nhổ cỏ
Nhắc đề
Uốn đầu lưỡi về phớa vũm, hơi thoỏt ra xỏt mạnh, khụng cú tiếng thanh),
Đọc cỏ nhõn,lớp
Gắn bảng p
Học sinh nờu lại cấu tạo
Hai õm : p+ h
Gắn bảng: phố
ph đứng trước, ụ đứng sau, dấu sắc trờn
õm ụ: cỏ nhõn,lớp Đọc cỏ nhõn, lớp
Cỏ nhõn, nhúm, lớp
Cỏ nhõn, lớp
Nhà lỏ
a, dấu huyền
Cỏ nhõn, lớp
Gắn bảng nh: đọc cỏ nhõn
nh in trong sỏch, nh viết để viết
Gắn bảng : nhà: đọc cỏ nhõn, lớp
Cỏ nhõn, lớp
Đọc cỏ nhõn,nhúm, lớp
Cỏ nhõn, lớp
Hỏt mỳa
Đọc cỏ nhõn, lớp
HS đọc đồng thanh
Trang 4-Gọi học sinh phát hiện tiếng có âm ph
– nh, giáo viên giảng từ
-Hướng dẫn học sinh đọc từ
*Hoạt động 3: Viết bảng con (5 phút)
-Giáo viên vừa viết vừa hướng dẫn quy
trình: p, ph, nh, phố, nhà (Nêu cách
viết)
-Giáo viên nhận xét, sửa sai
-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài
*Nghỉ chuyển tiết:
Tiết 2:
*Hoạt động 1: Luyện đọc
-Học sinh đọc bài tiết 1
-Treo tranh
H : Tranh vẽ gì?
Giới thiệu câu ứng dụng : Nhà dì na ở
phố, nhà dì có chó xù
-Giảng nội dung câu ứng dụng
H: Tìm tiếng có âm vừa học?
-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng
*Hoạt động 2: Luyện viết
-Giáo viên viết mẫu vào khung và
hướng dẫn cách viết: p, ph, nh, phố,
nhà
-Giáo viên quan sát, nhắc nhở
-Thu chấm, nhận xét
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 3: Luyện nói theo chủ đề:
-Treo tranh:
H: Tranh vẽ gì?
H: Chợ là nơi để làm gì?
H: Chợ có gần nhà em không, nhà em
ai hay đi chợ?
H: Em được đi phố chưa? Ở phố có
những gì?
H: Em có biết, nghe ở Tỉnh ta có thị xã
gì? Em đã đến đó chưa?
H: Em đang ở thuộc thị xã, thị trấn hay
thành phố ?
-Nhắc lại chủ đề : Chợ, phố, thị xã
*Hoạt động 4: Đọc bài trong sách giáo
khoa
Học sinh lên gạch chân tiếng có ph - nh: phở, phá, nho, nhổ (2 em đọc)
Lấy bảng con
Học sinh viết bảng con
p : Viết nét xiên phải, nối nét xổ thẳng,
rê bút viết nét móc 2 đầu
Đọc cá nhân, lớp
Đọc cá nhân, lớp Quan sát tranh
Nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù
Đọc cá nhân: 2 em
Lên bảng dùng thước tìm và chỉ âm vừa mới học(nhà, phố)
Đọc cá nhân, lớp
Lấy vở tập viết
Học sinh viết từng dòng
Chợ, phố, thị xã
Mua, bán các hàng hóa phục vụ đời sống
Tự trả lời
Tự trả lời Ở phố có nhiều nhà cửa, xe
cộ, hàng quán
Tự trả lời
Đọc cá nhân, lớp
Đọc cá nhân, lớp
Trang 54/ Củng cố:
-Chơi trũ chơi tỡm tiếng mới cú p – ph – nh: Sa Pa, nho, nhớ, phà
5/ Dặn dũ:
-Dặn HS học thuộc bài p – ph – nh
Chiều:
ễn Tiếng Việt:
ễn Toỏn:
Bự:TIẾNG VIỆT: BÀI 23: G – GH
I/ Mục tiờu:
Học sinh đọc và viết được g, gh, gà ri, ghế gỗ
Đọc được từ, cõu ứng dụng: Nhà bà cú tủ gỗ, ghế gỗ
Luyện núi từ 2-3 cõu theo chủ đề: Gà ri, gà gụ
II/ Chuẩn bị:
Giỏo viờn: Tranh, sỏch, bộ chữ
Học sinh: Bộ ghộp chữ, sỏch, bảng con, vở tập viết
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
- HS đọc bài ở Sgk (2 em)
- Viết bảng con: phở bò, nhổ cỏ.
3/ Dạy học bài mới:
Hoạt động của giỏo viờn: Hoạt động của học sinh:
Tiết 1:
*Giới thiệu bài: g - gh.
*Hoạt động 1: Dạy õm g
-Giới thiệu, ghi bảng g
H: Đõy là õm gỡ?
-Giỏo viờn phỏt õm mẫu: g
-Yờu cầu học sinh gắn õm g
-Giới thiệu chữ g viết: Nột cong trỏi và
nột khuyết ngược
-Yờu cầu học sinh gắn tiếng gà
-Hướng dẫn phõn tớch tiếng gà
-Hướng dẫn học sinh đỏnh vần
-Hướng dẫn học sinh đọc tiếng gà
-Cho học sinh quan sỏt tranh
H: Em gọi tờn con vật này?
Giảng từ gà ri
-Giỏo viờn ghi bảng, đọc mẫu gọi học
sinh đọc từ: Gà ri
-Luyện đọc phần 1
*Hoạt động 2: Dạy õm gh
Nhắc đề
g
Học sinh phỏt õm cỏ nhõn, lớp Gắn và Đọc cỏ nhõn, lớp Học sinh nhắc lại
Thực hiện trờn bảng gắn
Cỏ nhõn
Cỏ nhõn, lớp
Cỏ nhõn, nhúm, lớp
Gà ri
Cỏ nhõn, nhúm, lớp
Cỏ nhõn, lớp
Trang 6-Ghi bảng giới thiệu gh
H: Đây là âm gì?
-Ta gọi là gờ kép
H: Gờ kép có mấy âm ghép lại?
-Giáo viên phát âm mẫu: gh
-Yêu cầu học sinh gắn âm gh
-Yêu cầu học sinh gắn tiếng ghế
-Hướng dẫn phân tích tiếng ghế
-Hướng dẫn học sinh đánh vần
-Hướng dẫn học sinh đọc tiếng ghế
-Cho học sinh quan sát tranh
H: Đây là cái gì?
-Giáo viên ghi bảng, đọc mẫu gọi học
sinh đọc từ: ghế gỗ
-Luyện đọc phần 2
-So sánh: g – gh
-Lưu ý: gh chỉ ghép với e – ê – i
-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 3: Viết bảng con
-Giáo viên vừa viết vừa hướng dẫn quy
trình: g, gh, gà ri, ghế gỗ
-Giáo viên nhận xét, sửa sai
-Hướng dẫn học sinh đọc trên bảng con
*Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng:
nhà ga gồ ghề
gà gô ghi nhớ
-Giáo viên giảng từ
-Gọi học sinh phát hiện tiếng có âm g –
gh
-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài
*Nghỉ chuyển tiết:
Tiết 2:
*Hoạt động 1: Luyện đọc
-Học sinh đọc bài tiết 1
-Treo tranh
H : Tranh vẽ gì?
Giới thiệu câu ứng dụng : nhà bà có tủ
gỗ, ghế gỗ
-Giảng nội dung tranh
H: Tìm tiếng có âm vừa học?
-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng
*Hoạt động 2: Luyện viết
gh
2 âm: g + h
Cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Thực hiện trên bảng gắn
Cá nhân
Cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Cái ghế gỗ
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, lớp
Giống: g
Khác: gh có thêm chữ h
Cá nhân, lớp
g : Nét cong hở phải, lia bút viết nét khuyết dưới
Học sinh viết bảng con
Đọc cá nhân
Đọc cá nhân, lớp
Hát múa
Đọc cá nhân, lớp
Quan sát tranh
Đọc cá nhân: 3 em
Lên bảng dùng thước tìm và chỉ
âm vừa mới học(gỗ, ghế gỗ) Đọc cá nhân, lớp
Lấy vở tập viết
Trang 74/ Củng cố:
-Trß ch¬i “Thi t×m tiÕng cã ©m g - gh”
5/ Dặn dò:
-Dặn HS học thuộc bài g - gh
Sinh hoạt tập thể: Bài 2: Tìm hiểu đường phố
I.Mục tiêu:
- Học sinh hiểu được làn đường ở thành phố
- Đường dành cho người đi bộ và đi xe
- Vỉa hè dành cho người đi bộ
II Hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy
1 Bài cũ: Khi đi bộ em phải làm gì ?
2 Bài mới: Học sinh quan sát tranh vẽ
sgk trang 9 Đường phố là nơi dành cho những ai đi ?
Ở ngã ba,ngã tư có loại đèn gì ?
Em hãy kể các loại đèn ?
* Kết luận: Đường phố có nhiều loại xe
Hoạt động học
Nắm tay người lớn
Học sinh thảo luận nhóm 2 Mọi người và xe cộ đi lại
Đèn hiệu giao thông
Đèn xanh ,đèn đỏ,đèn vàng
-Giáo viên viết mẫu vào khung và hướng dẫn cách viết: g, gh, gà gô, ghế gỗ
-Giáo viên quan sát, nhắc nhở
-Thu chấm, nhận xét
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 3: Luyện nói theo chủ đề:
Gà ri, gà gô
-Treo tranh:
H: Trong tranh vẽ những loại gà gì?
-Giáo viên giảng về gà ri, gà gô
H: Em kể tên các loại gà mà em biết?
H: Nhà em có nuôi gà không? Gà của nhà em là loại gà nào?
H: Em thường cho gà ăn gì?
H: Gà ri trong tranh là gà trống hay gà mái? Vì sao em biết?
H: Chủ để luyện nói là gì?
-Nhắc lại chủ đề : Gà ri, gà gô
*Hoạt động 4: Đọc bài trong sách giáo
khoa
Học sinh viết từng dòng
Hát múa
Quan sát tranh Thảo luận nhóm, gọi nhóm lên bảng lớp trình bày
Gà ri, gà gô
Gà chọi, gà công nghiệp
Học sinh kể
Ăn tấm, thóc
Gà trống Vì có mào to và đang gáy
Gà ri, gà gô
Đọc cá nhân, lớp
Đọc cá nhân, lớp
Trang 8đi lại
Học sinh quan sát tranh vẽ sgk trang 10
Đường phố thường có những gì ?
* Kết luận: Đường phố có vỉa hè dành
cho người đi bộ
Đường phố có tên phố,tên ngõ
Ghi nhớ:
- Đường phố có nhiều loại xe đi
lại,không được chơi dưới lòng
đường
- Lòng đường dành cho các loại xe
đi lại
Vỉa hè dành cho người đi bộ
Thảo luận nhóm 2
Vỉa hè, tên phố tên ngõ
Học sinh nhắc lại
Thứ ba ngày 28 tháng 9 năm 2010
Sáng:
TOÁN: LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu:
Giúp học sinh củng cố về: Nhận biết số lượng trong phạm vi 10
Đọc, viết so sánh các số trong phạm vi 10, cấu tạo số 10 Làm bài tập 1,3,4
Giáo dục cho học sinh ham học toán
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Sách
Học sinh: Sách, bộ đồ dùng học toán, b¶ng con, vë « li
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ: HS lµm b¶ng con: >, <, =
5 … 10 10 … 9
10 … 10 7 … 10
3/ Dạy học bài mới:
Hoạt động của giáo viên
* Giới thiệu bài: Luyện tập.
-Ghi đề
* Hoạt động 1:
Bài 1:Trò chơi “Nhìn nhanh, nối
nhanh”
-Treo tranh
-Nêu yêu cầu
G: Tranh 1 có mấy con vịt? (10) Nối
Hoạt động của học sinh
Đọc đề
Quan sát
3 nhóm lên thi nối nhanh
Trang 9với số 10 Các tranh khác làm tương tự
Bài 2: Vẽ thêm chấm tròn.
-Hướng dẫn học sinh vẽ thêm chấm tròn vào cột bên phải sao cho cả 2 cột
có đủ 10 chấm tròn
-Gọi 1 em lên bảng làm
Bài 3: Điền số hình tam giác vào ô
trống
Bài 4: So sánh các số
-Nêu yêu cầu (a)
-Câu b, c: Giáo viên nêu yêu cầu ở từng phần
-Học sinh trả lời
Số nào bé nhất trong các số 0 -> 10?
Số nào lớn nhất trong các số 0 -> 10?
Bài 5: Viết số thích hợp vào ô trống.
-Cho học sinh quan sát 10 gồm 1 và 9 H: 10 gồm 2 và mấy?
Nối mỗi nhóm vật với số thích hợp
Nêu yêu cầu, làm bài
Học sinh vẽ vào SGK
1 em làm trên bảng.Nhận xét sửa bài -Điền số 10 Học sinh nêu có 10 hình tam giác, gồm 5 hình tam giác trắng và
5 hình tam giác xanh
-Điền dấu > < = thích hợp vào ô trống Đọc kết quả
1 em gắn dãy số 0 -> 10
Nhận ra các số bé hơn 10 là
9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1, 0
Số 0
Số 10
Làm bài.Đổi vở sửa bài -Trả lời và điền số vào bài.Học sinh lần
lượt làm và sửa bài
4/ Củng cố:
-Thu chấm, nhận xét
-Chơi trò chơi xếp đúng thứ tự
5/ Dặn dò: Dặn học sinh về học bài.
TIẾNG VIỆT: BÀI 24 : Q – QU – GI
I/ Mục tiêu:
Học sinh đọc và viết được q, qu, gi, chợ quê, cụ già
Đọc được từ và câu ứng dụng: Chú Tư ghé qua nhà, cho bé giỏ cá
Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề: Quà quê
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Tranh
Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-HS ®ọc bài SGK (2 em)
-HS viÕt b¶ng con: gµ g«, ghi nhí
3/ Bài mới:
Trang 10Hoạt động của giáo viên: Hoạt động của học sinh:
Tiết 1:
*Giới thiệu bài: q, qu, gi.
*Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm
+ Âm q :
-Giới thiệu bài và ghi bảng: q
-q không đứng riêng 1 mình, bao giờ
cũng đi với u (tạo thành qu)
-Giáo viên phát âm mẫu q (cu)
-Hướng dẫn học sinh phát âm q
-Hướng dẫn học sinh gắn bảng q
- Nhận dạng chữ q
+Âm qu :
-Giới thiệu và ghi bảng qu
H: Chữ qu gồm mấy âm ghép lại?
-Hướng dẫn học sinh gắn bảng : qu
-Hướng dẫn học sinh đọc qu (quờ)
-Hướng dẫn gắn tiếng quê
-Hướng dẫn học sinh phân tích
-Hướng dẫn học sinh đánh vần
-Gọi học sinh đọc: quê
-Hướng dẫn học sinh đọc phần 1
+ Âm gi :
-Treo tranh
-H :Tranh vẽ gì?
-H : Tiếng già có âm gì,dấu gì học rồi?
(giáo viên che âm gi)
Giới thiệu bài và ghi bảng : gi
-Hướng dẫn học sinh phát âm gi
-Hướng dẫn gắn : gi
-Hướng dẫn học sinh gắn : già
-Hướng dẫn học sinh phân tích : già
-Hướng dẫn học sinh đánh vần: già
-Gọi học sinh đọc: già
-Gọi học sinh đọc toàn bài
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 2: Viết bảng con
-Giáo viên vừa viết vừa hướng dẫn quy
trình: q, qu, gi, quê, già (Nêu cách viết)
-Giáo viên nhận xét, sửa sai
-Hướng dẫn học sinh đọc
*Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng:
Nhắc đề
Đọc cá nhân,lớp
Gắn bảng q Học sinh nêu lại cấu tạo
Hai âm : q + u Gắn bảng: qu Đọc cá nhân, lớp
Gắn bảng: quê
Cá nhân,lớp
Đọc cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, lớp
Cụ già
a, dấu huyền
Cá nhân, lớp Gắn bảng gi: đọc cá nhân
Gắn bảng : già: đọc cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Đọc cá nhân,nhóm, lớp
Cá nhân, lớp
Hát múa
Lấy bảng con
q : Viết nét cong hở phải, rê bút viết nét xổ thẳng
Học sinh viết bảng con
Đọc cá nhân, lớp