1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án các môn lớp 1 (buổi sáng) - Tuần 6

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 245,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cả lớp hát bài “Sách bút thân 3 Hoạt động 3 : BAØI HỌC: Giữ gìn sách vở, đồ yêu ơi” dùng học tập giúp cho em thực Hướng dẫn học sinh đọc câu thơ Lop1.net... hiện tốt quyền được học của c[r]

Trang 1

TUẦN 6

Thứ 2 ngày 27 tháng 9 năm 2010

Sáng:

TOÁN: SỐ 10

I/ Mục tiêu:

 Học sinh có khái niệm ban đầu về số 10 Biết 9 thêm 1 được 10

 Biết đọc, viết số 10 Đếm và so sánh số trong phạm vi 10 Nhận biết số lượng trong phạm vi 10 Vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 đến 10 Làm bài tập 1,4,5

 Giáo dục cho học sinh ham học toán

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Sách, 1 số tranh, mẫu vật

 Học sinh: Sách, bộ số, b¶ng con, vë « li

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ: §iÒn dÊu >, <, =

9 … 0 0 … 6 5 8 7 8

3/ Dạy học bài mới:

Hoạt động của giáo viên: Hoạt động của học sinh:

*Hoạt động 1: Lập số 10

-Treo tranh:

H: Có mấy bạn làm rắn?

H: Mấy bạn làm thầy thuốc?

H: Tất cả có mấy bạn?

-Hôm nay học số 10 Ghi đề

-Yêu cầu học sinh lấy 10 hoa

-Yêu cầu gắn 10 chấm tròn

-Giáo viên gọi học sinh đọc lại

H: Các nhóm này đều có số lượng là

mấy?

-Giới thiệu 10 in, 10 viết

-Yêu cầu học sinh gắn chữ số 10

-Nhận biết thứ tự dãy số: 0 -> 10

-Yêu cầu học sinh gắn dãy số 0 -> 10,

10 -> 0

-Trong dãy số 0 -> 10

H: Số 10 đứng liền sau số mấy?

*Hoạt động 3: Vận dụng thực hành.

-Hướng dẫn học sinh mở sách

Bài 1:

Hướng dẫn viết số 10

Quan sát

9 bạn

1 bạn

10 bạn

Nhắc lại

Gắn 10 hoa: Đọc cá nhân

Gắn 10 chấm tròn

Gắn 10 hoa và đọc

Là 10

Gắn chữ số 10 Đọc: Mười: Cá nhân, đồng thanh

Gắn 0 1 2 3 4 5 67 8 9 10 Đọc

10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 0 Đọc Sau số 9

Mở sách làm bài tập

Viết 1 dòng số 10

Trang 2

Viết số 1 trước, số 0 sau.

Bài 2:

Viết số thích hợp vào ô trống

-Hướng dẫn học sinh đếm số cây nấm

trong mỗi nhóm rồi điền kết quả vào ô

trống

Bài 3:

-Nêu yêu cầu

-Cho học sinh nêu cấu tạo số 10

H: Ô 1, nhóm bên trái có mấy chấm

tròn? Nhóm bên phải có mấy chấm tròn?

Cả 2 nhóm có mấy chấm tròn?

-Vậy 10 gồm mấy và mấy

-Các ô sau gọi học sinh nêu cấu tạo số

10

Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống.

-Điền số theo dãy số đếm xuôi và đếm

ngược

Bài 5:

-Thu 1 số bài chấm, nhận xét

10 10 10 10 10 10 10 10

Làm bài

2 em cạnh nhau chấm bài

Điền số

Ô 1: 9 chấm tròn

Ô 2: 1 chấm tròn

Có tất cả: 10 chấm tròn

10 gồm 1 và 9, gồm 9 và 1

10 gồm 2 và 8, gồm 8 và 2

10 gồm 3 và 7, gồm 7 và 3

10 gồm 4 và 6, gồm 6 và 4

10 gồm 5 và 5

HS đổi nhau chấm bài

Học sinh làm, đọc lại

Khoanh tròn vào số lớn nhất theo mẫu

Nhận xét và khoanh số

7, 10 và 6

4/ Củng cố:

-Chơi trò chơi “Nhận biết số lượng là 10”

5/ Dặn dò:

-Dặn học sinh về nhµ viÕt l¹i sè 10

TIẾNG VIỆT: BÀI 22: P – PH – NH

I/ Mục tiêu:

 Học sinh đọc và viết được p, ph, nh, phố xá, nhà lá

 Đọc được các từ và câu ứng dụng: Nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù

 Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Chợ, phố, thị xã

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Tranh

 Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

Trang 3

-Học sinh đọc bài ở Sgk (2 em)

-Học sinh viết bảng con: củ sả, rổ khế

3/Dạy học bài mới:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

Tiết 1:

*Giới thiệu bài: p, ph, nh.

*Hoạt động 1: Dạy chữ ghi õm

+ Âm p :

-Giới thiệu bài và ghi bảng: p

-Giỏo viờn phỏt õm mẫu p

-Hướng dẫn học sinh phỏt õm p

-Hướng dẫn học sinh gắn bảng p

- Nhận dạng chữ p

+Âm ph :

-Giới thiệu và ghi bảng ph

H: Chữ ph gồm mấy õm ghộp lại?

-Hướng dẫn học sinh gắn bảng : ph

-Hướng dẫn gắn tiếng phố

-Hướng dẫn học sinh phõn tớch tiếng

phố

-Hướng dẫn học sinh đỏnh vần:

-Gọi học sinh đọc : phố

-Hướng dẫn học sinh đọc phần 1

+ Âm nh :

-Treo tranh

-H :Tranh vẽ gỡ?

-H : Tiếng nhà cú õm gỡ,dấu gỡ học rồi?

(giỏo viờn che õm nh)

Giới thiệu bài và ghi bảng : nh

-Hướng dẫn học sinh phỏt õm nh Giỏo

viờn phỏt õm mẫu

-Hướng dẫn gắn : nh

-Phõn biệt nh in, nh viết

-Hướng dẫn học sinh gắn : nhà

-Hướng dẫn học sinh phõn tớch : nhà

-Hướng dẫn học sinh đỏnh vần: nhà

-Gọi học sinh đọc: nhà

-Gọi học sinh đọc toàn bài

*Trũ chơi giữa tiết:

*Hoạt động 2: Giới thiệu tiếng ứng

dụng: phở bũ nho khụ

phỏ cổ nhổ cỏ

Nhắc đề

Uốn đầu lưỡi về phớa vũm, hơi thoỏt ra xỏt mạnh, khụng cú tiếng thanh),

Đọc cỏ nhõn,lớp

Gắn bảng p

Học sinh nờu lại cấu tạo

Hai õm : p+ h

Gắn bảng: phố

ph đứng trước, ụ đứng sau, dấu sắc trờn

õm ụ: cỏ nhõn,lớp Đọc cỏ nhõn, lớp

Cỏ nhõn, nhúm, lớp

Cỏ nhõn, lớp

Nhà lỏ

a, dấu huyền

Cỏ nhõn, lớp

Gắn bảng nh: đọc cỏ nhõn

nh in trong sỏch, nh viết để viết

Gắn bảng : nhà: đọc cỏ nhõn, lớp

Cỏ nhõn, lớp

Đọc cỏ nhõn,nhúm, lớp

Cỏ nhõn, lớp

Hỏt mỳa

Đọc cỏ nhõn, lớp

HS đọc đồng thanh

Trang 4

-Gọi học sinh phát hiện tiếng có âm ph

– nh, giáo viên giảng từ

-Hướng dẫn học sinh đọc từ

*Hoạt động 3: Viết bảng con (5 phút)

-Giáo viên vừa viết vừa hướng dẫn quy

trình: p, ph, nh, phố, nhà (Nêu cách

viết)

-Giáo viên nhận xét, sửa sai

-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài

*Nghỉ chuyển tiết:

Tiết 2:

*Hoạt động 1: Luyện đọc

-Học sinh đọc bài tiết 1

-Treo tranh

H : Tranh vẽ gì?

Giới thiệu câu ứng dụng : Nhà dì na ở

phố, nhà dì có chó xù

-Giảng nội dung câu ứng dụng

H: Tìm tiếng có âm vừa học?

-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng

*Hoạt động 2: Luyện viết

-Giáo viên viết mẫu vào khung và

hướng dẫn cách viết: p, ph, nh, phố,

nhà

-Giáo viên quan sát, nhắc nhở

-Thu chấm, nhận xét

*Trò chơi giữa tiết:

*Hoạt động 3: Luyện nói theo chủ đề:

-Treo tranh:

H: Tranh vẽ gì?

H: Chợ là nơi để làm gì?

H: Chợ có gần nhà em không, nhà em

ai hay đi chợ?

H: Em được đi phố chưa? Ở phố có

những gì?

H: Em có biết, nghe ở Tỉnh ta có thị xã

gì? Em đã đến đó chưa?

H: Em đang ở thuộc thị xã, thị trấn hay

thành phố ?

-Nhắc lại chủ đề : Chợ, phố, thị xã

*Hoạt động 4: Đọc bài trong sách giáo

khoa

Học sinh lên gạch chân tiếng có ph - nh: phở, phá, nho, nhổ (2 em đọc)

Lấy bảng con

Học sinh viết bảng con

p : Viết nét xiên phải, nối nét xổ thẳng,

rê bút viết nét móc 2 đầu

Đọc cá nhân, lớp

Đọc cá nhân, lớp Quan sát tranh

Nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù

Đọc cá nhân: 2 em

Lên bảng dùng thước tìm và chỉ âm vừa mới học(nhà, phố)

Đọc cá nhân, lớp

Lấy vở tập viết

Học sinh viết từng dòng

Chợ, phố, thị xã

Mua, bán các hàng hóa phục vụ đời sống

Tự trả lời

Tự trả lời Ở phố có nhiều nhà cửa, xe

cộ, hàng quán

Tự trả lời

Đọc cá nhân, lớp

Đọc cá nhân, lớp

Trang 5

4/ Củng cố:

-Chơi trũ chơi tỡm tiếng mới cú p – ph – nh: Sa Pa, nho, nhớ, phà

5/ Dặn dũ:

-Dặn HS học thuộc bài p – ph – nh

Chiều:

ễn Tiếng Việt:

ễn Toỏn:

Bự:TIẾNG VIỆT: BÀI 23: G – GH

I/ Mục tiờu:

 Học sinh đọc và viết được g, gh, gà ri, ghế gỗ

 Đọc được từ, cõu ứng dụng: Nhà bà cú tủ gỗ, ghế gỗ

 Luyện núi từ 2-3 cõu theo chủ đề: Gà ri, gà gụ

II/ Chuẩn bị:

 Giỏo viờn: Tranh, sỏch, bộ chữ

 Học sinh: Bộ ghộp chữ, sỏch, bảng con, vở tập viết

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

- HS đọc bài ở Sgk (2 em)

- Viết bảng con: phở bò, nhổ cỏ.

3/ Dạy học bài mới:

Hoạt động của giỏo viờn: Hoạt động của học sinh:

Tiết 1:

*Giới thiệu bài: g - gh.

*Hoạt động 1: Dạy õm g

-Giới thiệu, ghi bảng g

H: Đõy là õm gỡ?

-Giỏo viờn phỏt õm mẫu: g

-Yờu cầu học sinh gắn õm g

-Giới thiệu chữ g viết: Nột cong trỏi và

nột khuyết ngược

-Yờu cầu học sinh gắn tiếng gà

-Hướng dẫn phõn tớch tiếng gà

-Hướng dẫn học sinh đỏnh vần

-Hướng dẫn học sinh đọc tiếng gà

-Cho học sinh quan sỏt tranh

H: Em gọi tờn con vật này?

Giảng từ gà ri

-Giỏo viờn ghi bảng, đọc mẫu gọi học

sinh đọc từ: Gà ri

-Luyện đọc phần 1

*Hoạt động 2: Dạy õm gh

Nhắc đề

g

Học sinh phỏt õm cỏ nhõn, lớp Gắn và Đọc cỏ nhõn, lớp Học sinh nhắc lại

Thực hiện trờn bảng gắn

Cỏ nhõn

Cỏ nhõn, lớp

Cỏ nhõn, nhúm, lớp

Gà ri

Cỏ nhõn, nhúm, lớp

Cỏ nhõn, lớp

Trang 6

-Ghi bảng giới thiệu gh

H: Đây là âm gì?

-Ta gọi là gờ kép

H: Gờ kép có mấy âm ghép lại?

-Giáo viên phát âm mẫu: gh

-Yêu cầu học sinh gắn âm gh

-Yêu cầu học sinh gắn tiếng ghế

-Hướng dẫn phân tích tiếng ghế

-Hướng dẫn học sinh đánh vần

-Hướng dẫn học sinh đọc tiếng ghế

-Cho học sinh quan sát tranh

H: Đây là cái gì?

-Giáo viên ghi bảng, đọc mẫu gọi học

sinh đọc từ: ghế gỗ

-Luyện đọc phần 2

-So sánh: g – gh

-Lưu ý: gh chỉ ghép với e – ê – i

-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài

*Nghỉ giữa tiết:

*Hoạt động 3: Viết bảng con

-Giáo viên vừa viết vừa hướng dẫn quy

trình: g, gh, gà ri, ghế gỗ

-Giáo viên nhận xét, sửa sai

-Hướng dẫn học sinh đọc trên bảng con

*Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng:

nhà ga gồ ghề

gà gô ghi nhớ

-Giáo viên giảng từ

-Gọi học sinh phát hiện tiếng có âm g –

gh

-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài

*Nghỉ chuyển tiết:

Tiết 2:

*Hoạt động 1: Luyện đọc

-Học sinh đọc bài tiết 1

-Treo tranh

H : Tranh vẽ gì?

Giới thiệu câu ứng dụng : nhà bà có tủ

gỗ, ghế gỗ

-Giảng nội dung tranh

H: Tìm tiếng có âm vừa học?

-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng

*Hoạt động 2: Luyện viết

gh

2 âm: g + h

Cá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Thực hiện trên bảng gắn

Cá nhân

Cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Cái ghế gỗ

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, lớp

Giống: g

Khác: gh có thêm chữ h

Cá nhân, lớp

g : Nét cong hở phải, lia bút viết nét khuyết dưới

Học sinh viết bảng con

Đọc cá nhân

Đọc cá nhân, lớp

Hát múa

Đọc cá nhân, lớp

Quan sát tranh

Đọc cá nhân: 3 em

Lên bảng dùng thước tìm và chỉ

âm vừa mới học(gỗ, ghế gỗ) Đọc cá nhân, lớp

Lấy vở tập viết

Trang 7

4/ Củng cố:

-Trß ch¬i “Thi t×m tiÕng cã ©m g - gh”

5/ Dặn dò:

-Dặn HS học thuộc bài g - gh

Sinh hoạt tập thể: Bài 2: Tìm hiểu đường phố

I.Mục tiêu:

- Học sinh hiểu được làn đường ở thành phố

- Đường dành cho người đi bộ và đi xe

- Vỉa hè dành cho người đi bộ

II Hoạt động dạy học:

Hoạt động dạy

1 Bài cũ: Khi đi bộ em phải làm gì ?

2 Bài mới: Học sinh quan sát tranh vẽ

sgk trang 9 Đường phố là nơi dành cho những ai đi ?

Ở ngã ba,ngã tư có loại đèn gì ?

Em hãy kể các loại đèn ?

* Kết luận: Đường phố có nhiều loại xe

Hoạt động học

Nắm tay người lớn

Học sinh thảo luận nhóm 2 Mọi người và xe cộ đi lại

Đèn hiệu giao thông

Đèn xanh ,đèn đỏ,đèn vàng

-Giáo viên viết mẫu vào khung và hướng dẫn cách viết: g, gh, gà gô, ghế gỗ

-Giáo viên quan sát, nhắc nhở

-Thu chấm, nhận xét

*Trò chơi giữa tiết:

*Hoạt động 3: Luyện nói theo chủ đề:

Gà ri, gà gô

-Treo tranh:

H: Trong tranh vẽ những loại gà gì?

-Giáo viên giảng về gà ri, gà gô

H: Em kể tên các loại gà mà em biết?

H: Nhà em có nuôi gà không? Gà của nhà em là loại gà nào?

H: Em thường cho gà ăn gì?

H: Gà ri trong tranh là gà trống hay gà mái? Vì sao em biết?

H: Chủ để luyện nói là gì?

-Nhắc lại chủ đề : Gà ri, gà gô

*Hoạt động 4: Đọc bài trong sách giáo

khoa

Học sinh viết từng dòng

Hát múa

Quan sát tranh Thảo luận nhóm, gọi nhóm lên bảng lớp trình bày

Gà ri, gà gô

Gà chọi, gà công nghiệp

Học sinh kể

Ăn tấm, thóc

Gà trống Vì có mào to và đang gáy

Gà ri, gà gô

Đọc cá nhân, lớp

Đọc cá nhân, lớp

Trang 8

đi lại

Học sinh quan sát tranh vẽ sgk trang 10

Đường phố thường có những gì ?

* Kết luận: Đường phố có vỉa hè dành

cho người đi bộ

Đường phố có tên phố,tên ngõ

 Ghi nhớ:

- Đường phố có nhiều loại xe đi

lại,không được chơi dưới lòng

đường

- Lòng đường dành cho các loại xe

đi lại

Vỉa hè dành cho người đi bộ

Thảo luận nhóm 2

Vỉa hè, tên phố tên ngõ

Học sinh nhắc lại

Thứ ba ngày 28 tháng 9 năm 2010

Sáng:

TOÁN: LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu:

 Giúp học sinh củng cố về: Nhận biết số lượng trong phạm vi 10

 Đọc, viết so sánh các số trong phạm vi 10, cấu tạo số 10 Làm bài tập 1,3,4

 Giáo dục cho học sinh ham học toán

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Sách

 Học sinh: Sách, bộ đồ dùng học toán, b¶ng con, vë « li

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ: HS lµm b¶ng con: >, <, =

5 … 10 10 … 9

10 … 10 7 … 10

3/ Dạy học bài mới:

Hoạt động của giáo viên

* Giới thiệu bài: Luyện tập.

-Ghi đề

* Hoạt động 1:

Bài 1:Trò chơi “Nhìn nhanh, nối

nhanh”

-Treo tranh

-Nêu yêu cầu

G: Tranh 1 có mấy con vịt? (10) Nối

Hoạt động của học sinh

Đọc đề

Quan sát

3 nhóm lên thi nối nhanh

Trang 9

với số 10 Các tranh khác làm tương tự

Bài 2: Vẽ thêm chấm tròn.

-Hướng dẫn học sinh vẽ thêm chấm tròn vào cột bên phải sao cho cả 2 cột

có đủ 10 chấm tròn

-Gọi 1 em lên bảng làm

Bài 3: Điền số hình tam giác vào ô

trống

Bài 4: So sánh các số

-Nêu yêu cầu (a)

-Câu b, c: Giáo viên nêu yêu cầu ở từng phần

-Học sinh trả lời

Số nào bé nhất trong các số 0 -> 10?

Số nào lớn nhất trong các số 0 -> 10?

Bài 5: Viết số thích hợp vào ô trống.

-Cho học sinh quan sát 10 gồm 1 và 9 H: 10 gồm 2 và mấy?

Nối mỗi nhóm vật với số thích hợp

Nêu yêu cầu, làm bài

Học sinh vẽ vào SGK

1 em làm trên bảng.Nhận xét sửa bài -Điền số 10 Học sinh nêu có 10 hình tam giác, gồm 5 hình tam giác trắng và

5 hình tam giác xanh

-Điền dấu > < = thích hợp vào ô trống Đọc kết quả

1 em gắn dãy số 0 -> 10

Nhận ra các số bé hơn 10 là

9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1, 0

Số 0

Số 10

Làm bài.Đổi vở sửa bài -Trả lời và điền số vào bài.Học sinh lần

lượt làm và sửa bài

4/ Củng cố:

-Thu chấm, nhận xét

-Chơi trò chơi xếp đúng thứ tự

5/ Dặn dò: Dặn học sinh về học bài.

TIẾNG VIỆT: BÀI 24 : Q – QU – GI

I/ Mục tiêu:

 Học sinh đọc và viết được q, qu, gi, chợ quê, cụ già

 Đọc được từ và câu ứng dụng: Chú Tư ghé qua nhà, cho bé giỏ cá

 Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề: Quà quê

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Tranh

 Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

-HS ®ọc bài SGK (2 em)

-HS viÕt b¶ng con: gµ g«, ghi nhí

3/ Bài mới:

Trang 10

Hoạt động của giáo viên: Hoạt động của học sinh:

Tiết 1:

*Giới thiệu bài: q, qu, gi.

*Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm

+ Âm q :

-Giới thiệu bài và ghi bảng: q

-q không đứng riêng 1 mình, bao giờ

cũng đi với u (tạo thành qu)

-Giáo viên phát âm mẫu q (cu)

-Hướng dẫn học sinh phát âm q

-Hướng dẫn học sinh gắn bảng q

- Nhận dạng chữ q

+Âm qu :

-Giới thiệu và ghi bảng qu

H: Chữ qu gồm mấy âm ghép lại?

-Hướng dẫn học sinh gắn bảng : qu

-Hướng dẫn học sinh đọc qu (quờ)

-Hướng dẫn gắn tiếng quê

-Hướng dẫn học sinh phân tích

-Hướng dẫn học sinh đánh vần

-Gọi học sinh đọc: quê

-Hướng dẫn học sinh đọc phần 1

+ Âm gi :

-Treo tranh

-H :Tranh vẽ gì?

-H : Tiếng già có âm gì,dấu gì học rồi?

(giáo viên che âm gi)

Giới thiệu bài và ghi bảng : gi

-Hướng dẫn học sinh phát âm gi

-Hướng dẫn gắn : gi

-Hướng dẫn học sinh gắn : già

-Hướng dẫn học sinh phân tích : già

-Hướng dẫn học sinh đánh vần: già

-Gọi học sinh đọc: già

-Gọi học sinh đọc toàn bài

*Trò chơi giữa tiết:

*Hoạt động 2: Viết bảng con

-Giáo viên vừa viết vừa hướng dẫn quy

trình: q, qu, gi, quê, già (Nêu cách viết)

-Giáo viên nhận xét, sửa sai

-Hướng dẫn học sinh đọc

*Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng:

Nhắc đề

Đọc cá nhân,lớp

Gắn bảng q Học sinh nêu lại cấu tạo

Hai âm : q + u Gắn bảng: qu Đọc cá nhân, lớp

Gắn bảng: quê

Cá nhân,lớp

Đọc cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, lớp

Cụ già

a, dấu huyền

Cá nhân, lớp Gắn bảng gi: đọc cá nhân

Gắn bảng : già: đọc cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Đọc cá nhân,nhóm, lớp

Cá nhân, lớp

Hát múa

Lấy bảng con

q : Viết nét cong hở phải, rê bút viết nét xổ thẳng

Học sinh viết bảng con

Đọc cá nhân, lớp

Ngày đăng: 30/03/2021, 11:38

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w