CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ ổn định lớp: tiết 1 2/ Kiểm tra bài cũ: 3/ Bài mới: a/ Giới thiệu bài: -Hôm nay viết bài: Ngưỡng cửa khổ thơ cuối [r]
Trang 1TUẦN 31
Thứ hai ngày tháng năm 2011
SINH HOẠT ĐẦU TUẦN
TẬP ĐỌC NGƯỠNG CỬA I/ MỤC TIÊU :
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: ngưỡng cửa, nơi này, cũng quen, dắt vòng, đi men Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: ngưỡng cửa là nơi đứa trẻ tập đI những bước đi dầu tiên, nrồi lớn lên đi xa hơn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh vẽ minh hoạ trong SGK
- Bộ chữ
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ ổn định lớp: (tiết 1)
2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Bài mới:
a/ Giới thiệu bài: Tranh vẽ gì? Ngưỡng
cửa là nơi ta thường đi qua Hôm nay ta
học bài: Ngưỡng cửa
b/ Luyện đọc:
+GV đọc mẫu 1 lần: vừa chỉ vừa đọc
+Tiếng, từ khó:
-Gạch chân tiếng, từ (từng từ một), giải
thích nghĩa từ:
VD: ngưỡng cửa
-Tương tự: nơi này, quen, dắt vòng, đi
men, lúc nào
-Hát -4 HS đọc bài “Người bạn tốt”, trả lời câu hỏi
-Gắn bảng cài: ngượng nghịu, sửa lại, bạn tốt
-HS trả lời: Bạn nhỏ đang chào bà để đi học
-HS đọc- phân tích (đánh vần từng tiếng)- đọc trơn (3 HS)- cả lớp
Trang 2+Đọc nhảy cóc (theo câu):
+Câu:
-GV lưu ý ngắt nghỉ (gạch xiên bằng
phấn màu)
-Chỉ bảng cho HS đọc
+Đọan, bài: Có 3 khổ thơ
*Nghỉ giữa tiết: Hát múa
c/ Tìm hiểu bài:
-Tìm trong bài tiếng có vần ăt
-Tìm tiếng ngoài bài ăt, ăc
-Nói câu chứa tiếng
Tiết 2:
4/ Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
a/ Tìm hiểu bài đọc và luyện đọc:
-GV đọc mẫu 2 lần
-Cho HS đọc toàn bài
b/ Luyện nói
-3- 5 HS
-HS đọc luân phiên đến hết lớp
-Cả lớp- thi đọc theo tổ- cá nhân đọc cả bài (4)
-HS mở SGK: gạch chân bằng bút chì -HS gắn bảng cài: gắn vần, gắn tiếng -Thi đua cài hoa
HS đọc từng đoạn, trả lời câu hỏi từng đoạn
+Ai dắt em bé tập đi men ngưỡng cửa? +Bạn nhỏ qua ngưỡng cửa để đi đến đâu? -3 HS
-HS thảo luận tranh- phát biểu
IV.Cũng cè dÆn dß GV nhận xét giờ học
-TOÁN LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU:
- thực hiện được các phép tính cộng, trừ ( không nhớ) trong phạm vi 100; bước đầu nhận biết quan hệ phép cộng và trừ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Sách bài tập toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Kiểm tra bài cũ:
-Bài 1:Tính:
14 + 35 65 - 36 76 - 10
36 - 34 87 - 12 34 + 12
-Bài 2: > < =
23 + 40 …… 27 - 17
47 - 17 …… 13 + 33
2/ Bài mới:
+Bài 1: Đặt tính
-Bài yêu cầu gì?
-Thi đua lên điền nhanh kết quả giữa 3 tổ
-GV chốt lại
+Bài 2:Tính
-Bài yêu cầu gì?
-GV chốt lại
+Bài 3: > < =
HS thực hiện bảng con, đọc kết quả
-Thực hiện phép tính dọc -Lưu ý: Viết cho thẳng cột
-Đọc kết quả- Lớp nhận xét
-Thực hiện phép tính dọc -Lưu ý: Viết cho thẳng cột
-Đọc kết quả- Lớp nhận xét
-Điền dấu > < =
Trang 3-Bài yêu cầu gì?
-GV chốt lại
+Bài 4: Đo phần dài hơn của băng giấy ở
hình vẽ dưới đây
-Bài yêu cầu gì?
-GV chốt lại
*Trò chơi Bingo: GV phát phiếu cho các
HS ( 1 HS/ phiếu)
-Thực hiện phép tính ở 2 vế xong thì mới
so sánh và điền dấu
-Chơi tiếp sức: chạy lên bảng điền dấu:
tổ nào nhanh và đúng sẽ thắng
-Đo phần dài hơn
-Làm vở, sửa bài trên bảng, lớp nhận xét
IV CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
-Về ôn bài
-Xem bài mới
-THỂ DỤC TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG
I Mục tiêu:
- Bước đầu biết cách chuyển cầu theo nhóm hai người (bằng bảng cá nhân hoặc vợt gỗ)
- Biết cách chơi và tham gia vào trò chơi: Kéo cưa lừa xẻ (có kết hợp với vần điệu)
- Hứng thú trong học thể dục
II- Địa điểm - Phương tiện
1- Địa điểm: - Chuẩn bị sân trường sạch sẽ
2- Phương tiện: - Còi, kẻ sân chơi trò chơi
III- Nội dung và phương pháp lên lớp.
1- Phần mở đầu
- Giáo viên nhận lớp và phổ biến
nội dung yêu cầu giờ học
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
- Giậm chân tại chỗ vỗ tay theo
nhịp
- Khởi động:
8'
Học sinh vỗ tay và hát
Học sinh khởi động: Xoay các khớp, cổ tay, cẳng tay, cánh tay, đầu ghối
2- Phần cơ bản
* Trò chơi: Kéo cưa lừa xẻ
- Cho học sinh ôn lại vần điệu
- GV theo dõi hướng dẫn thêm
- GV nhận xét, tuyên dương
18' Học sinh chơi trò chơi
Một đôi lên làm mẫu cho cả lớp theo dõi Học sinh thi Kéo cưa lừa xẻ giữa các đôi
Trang 4* Chuyền cầu theo nhóm 2
người
- Cho học sinh tập hợp thành hai
nhóm, 2 hoặc 4 hàng dọc sau đó
cho học sinh quay mặt vào nhau
thành đôi một, sao cho người nọ
cách người kia 1m
- Cho học sinh thực hiện động
tác chuyền cầu
3- Phần kết thúc
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
- GV: Hệ thống lại bài, nhận xét
giờ học
4'
Học sinh theo dõi giáo viên làm mẫu
Học sinh chuyền cầu
Học sinh về nhà ôn lại bài và chuẩn bị nội dung bài học sau
Thứ ba ngày tháng năm 2011
TOÁN ĐỒNG HỒ THỜI GIAN I.MỤC TIÊU:
- Làm quen với mặt đồng hồ, biết xem giờ đúng, có biểu tượng ban đầu về thời gian
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Mô hình đồng hồ, sách bài tập toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Kiểm tra bài cũ:
-Bài 1:Tính:
14 + 35 65 - 36 76 - 10
36 - 34 87 - 12 34 + 12
2/ Bài mới:
1/ Giới thiệu bài:
2/ Giới thiệu mặt đồng hồ và vị trí các
kim chỉ giờ đúng trên mặt đồng hồ:
-Quan sát và hỏi:
+Trên mặt đồng hồ có những gì?
+Giới thiệu: Đồng hồ giúp ta biết được
thời gian làm việc và học tập Đây là mặt
đồng hồ Mặt đồng hồ có kim ngắn và
kim dài, và có các số ghi từ 1 đến 12 Kim
ngắn và kim dài đều quay được và quay
theo chiều từ số bé đến số lớn (GV làm
thử)
+Khi kim dài chỉ số 12, kim ngắn chỉ vào
đúng số nào đó, ví dụ số 9 thì đồng hồ chỉ
9 giờ
+Cho HS thực hành: 4 giờ, 5 giờ, 12
giờ,…
+Thi đua làm nhanh và thi trả lời giờ theo
-HS thực hiện bảng con, đọc kết quả
-Có kim ngằn, kim dài, có các số từ 1 đến 12
-HS thực hành và đọc: cá nhân- nhóm- lớp
-HS thực hành -Thi đua giữa các tổ
Trang 5đồng hồ của GV
+HS thực hành
3/ Thực hành:
Bài tập: Nối số chỉ đúng giờ với đồng hồ
thích hợp:
-Bài yêu cầu gì?
-GV sửa bài
-Nhận xét cuối tiết
-Quan sát tranh và nối số thích hơp -HS làm miệng
-HS làm vở -Đổi bài, tự kiểm tra nhau -Sửa bài trên bảng, lớp nhận xét
IV Cũng cè, dÆn dß:
-Về ôn bài
- Xem bài mới
-TẬP VIẾT (Tiết 1)
TÔ CHỮ HOA: Q, R I.MỤC TIÊU;
- Tô được các chữ hoa: Q, R
- Viết đúng các vần: ăc, ăt, ươt, ươc; các từ ngữ: màu sắc, dìu dắt, dòng nước,
xanh mướt kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bảng phụ có viết sẵn bài viết
-Bảng con, phấn, tập viết
-Bài viết mẫu đẹp của học sinh
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
/ ổn định lớp: (tiết 1)
-Hát
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Gọi 2 HS lên bảng viết viết các chữ viết
xấu
-Giáo viên chấm vở và nhận xét
3/ Bài mới:
a/ Giới thiệu bài:
-Hôm nay ta học bài: Tô chữ hoa: Q, R
b/ Hướng dẫn tô chữ hoa:
-Giáo viên treo bảng có viết bài mẫu:
Chữ Q,R gồm những nét nào?
-GV chốt lại và hướng dẫn HS cách viết
-Cho học sinh viết bảng con- sửa nếu học
sinh viết sai hoặc xấu
c/ Hướng dẫn viết vần và từ ứng dụng:
-Giáo viên treo bảng có viết bài mẫu
-Cho học sinh đọc
-GV nhắc lại cách nối giữa các con chữ
-Nhận xét học sinh viết
d/ Hướng dẫn học sinh tập viết vào vở:
-Gọi HS nhắc lại tư thế ngồi viết
-Quan sát HS viết, kịp thời uốn nắn các
lỗi
-Xem GV sửa và viết lại
-HS: gồm nét nét móc trái và nét thắt ở giữa
-Thực hành viết bảng con
-Cá nhân- nhóm- lớp -HS viết bảng con
-Thẳng lưng, không tì ngực, không cúi sát, vở hơi nghiêng
Trang 6-Thu vở, chấm và chữa một số bài
-Khen học sinh viết đẹp và tiến bộ
e/ Nhận xét cuối tiết:
IV CỦNG CỐ DẶN DÒ:
-Nhận xét tiết học
-CHÍNH TẢ NGƯỠNG CỬA I.MỤC TIÊU :
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài ngưỡng của:
20 chữ trong khoảng 8-10 phút
- Điền đúng vầ ăt, ăc; chữ g, gh vào chỗ trống
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bảng phụ đã chép sẵn bài
-Bộ đồ dùng học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ ổn định lớp: (tiết 1)
2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Bài mới:
a/ Giới thiệu bài:
-Hôm nay viết bài: Ngưỡng cửa (khổ thơ
cuối)
b/ Hướng dẫn HS tập chép:
-GV treo bảng phụ
-Yêu cầu HS đọc
-Giáo viên quan sát, uốn nắn cách ngồi, cách
cầm bút của học sinh Nhắc học sinh viết tên
bài vào trang Chữ đầu đoạn văn lùi vào 1 ô
Sau dấu chấm phải viết hoa
-Soát lỗi
-Giáo viên đọc đoạn văn cho học sinh soát
lỗi, đánh vần những khó viết
-Giáo viên thu vở và chấm một số bài
c/ Hướng dẫn học sinh làm bài tập chính tả:
-Bài 2: Điền vần ăt- ăc:
HS quan sát tranh, làm miệng, làm vào vở
-Bài 3: Điền chữ g- gh:
Tương tự như trên
-Giáo viên sửa bài, nhận xét
-Chấm bài
Hát
-3, 5 HS đọc -Tìm tiếng khó viết -Phân tích tiếng khó và viết bảng con
-Học sinh đổi vở cho nhau để chữa bài
-Học sinh theo dõi và ghi lỗi ra lề vở
-HS làm vào vở
IV CỦNG CỐ DẶN DÒ:
-Nhận xét tiết học
-Khen các em viết đẹp, có tiến bộ
-Dặn học sinh nhớ cách sửa lỗi chính tả mà các em viết sai trong bài
Trang 7ĐẠO ĐỨC BÀI 31: BẢO VỆ HOA VÀ CÂY NƠI CÔNG CỘNG I.MỤC TIÊU:
- Kể được một vài lợi ích của cây và hoa nơi công cộng đối với cuộc sống của con người
- Nêu được một vài việc cần làm để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng
- Yêu thiên nhiên, thích gần gũi với thiên nhiên
- Biết bảo vệ cây và hoa ở trường, ở đường làng, ngõ xóm và những nơI công cộng khác; Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Sách giáo khoa
-Tranh vẽ, quyển truyện tranh (sắm vai)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Bài mới:
Họat động 1: Thảo luận cặp đôi theo bài
tập 2
- Cho HS quan sát và thảo luận :
Các bạn trong tranh đang làm gì?
Bạn nào có hành động sai? Vì sao?
Bạn nào có hành động đúng? Vì sao?
-Kết luận:
Trong 5 bạn thì 3 bạn đang trèo cây,
vin cành, hái lá:3 bạn đó xấu , hư Hai
bạn kia đang khuyên nhủ và ngăn chặn :
2 bạn đó biết góp phần bảo vệ cây xanh
Hoạt động 2: Làm bài tập 3
- Cho từng cá nhân làm bài tập 3
-GV tổng kết: “ khuôn mặt tươi cười” nối
với tranh 1,2,3,4 vì đó là những việc làm
đúng
“ Khuôn mặt nhăn nhó” nối với tranh 5,6
vì đó là những việc làm sai
Hoạt động 3:Vẽ tranh bảo vệ cây và hoa
- Cho HS kể việc mình đã, muốn, làm để
bảo vệ cây và hoa nơi công cộng
- GV tổng kết : Khen sự cố gắng, những
hành động mà các em vẽ trong tranh
Hoạt động 4:Hướng dẫn HS đọc những
câu thơ cuối bài
-Hát
-HS quan sát và thảo luận nhóm 2 HS -HS trình bày trước lớp, bổ sung, tranh luận
- HS làm bài
- HS vẽ tự do và trưng bày tranh lên bảng, tường
IV Cũng cố - Dặn dò
-Nhận xét tiết học
Trang 8Thứ tư ngày tháng năm 2011
TẬP ĐỌC
KỂ CHO BÉ NGHE I.MỤC TIÊU :
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: ầm ĩ, chó vện, chăng dây, ăn no, quay tròn, nấu cơm Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Đặc điểm ngộ nghĩnh của các con vật, đồ vật trong nhà, ngoài đồng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Sách Tiếng Việt, tranh minh họa bài tập đọc, đồ dùng dạy và học.G
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ ổn định lớp: (tiết 1)
2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Bài mới:
a/ Giới thiệu bài: Tranh vẽ gì? Hôm nay
ta học bài: Kể cho bé nghe
b/ Luyện đọc:
+GV đọc mẫu 1 lần: vừa chỉ vừa đọc
+Tiếng, từ khó:
-Gạch chân tiếng, từ (từng từ một), giải
thích nghĩa từ:
VD: ầm ĩ
-Tương tự: chó vện, chăng dây, ăn no,
quay tròn, nấu cơm
+Đọc nhảy cóc (theo câu):
+Câu:
-GV lưu ý ngắt nghỉ (gạch xiên bằng
phấn màu)
-Chỉ bảng cho HS đọc
+Đọan, bài: Đây là bài thơ
*Nghỉ giữa tiết: Hát múa
c/ Tìm hiểu bài:
-Tìm trong bài tiếng có vần ươc
-Tìm tiếng ngoài bài ươc, ươt
-Nói câu chứa tiếng
Tiết 2:
4/ Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
a/ Tìm hiểu bài đọc và luyện đọc:
-GV đọc mẫu 2 lần
-Cho HS đọc toàn bài
b/ Luyện nói
Hát -4 HS đọc bài “Ngưỡng cửa”, trả lời câu hỏi
-Gắn bảng cài: ngưỡng cửa, nơi này, dắt vòng
-HS trả lời: Bạn nhỏ đang chào bà để đi học
-HS đọc- phân tích (đánh vần từng tiếng)- đọc trơn (3 HS)- cả lớp
-3- 5 HS
-HS đọc luân phiên đến hết lớp
-Cả lớp- thi đọc theo tổ- cá nhân đọc cả bài (4)
-HS mở SGK: gạch chân bằng bút chì -HS gắn bảng cài: gắn vần, gắn tiếng -Thi đua cài hoa
HS đọc từng đoạn, trả lời câu hỏi từng đoạn
+Em hiểu con trâu sắt trong bài là gì? +Hỏi đáp theo bài thơ
-3 HS -HS thảo luận tranh- phát biểu
IV CỦNG CỐ DẶN DÒ: Về nhà học bài, tập trả lời câu hỏi
Trang 9MĨ THUẬT
VẼ CẢNH THIÊN NHIÊN I/ Mục tiêu:
Giúp HS:
- Tập quan sát thiên nhiên
- Vẽ được cảnh thiên nhiên theo ý thích
- Thêm yêu mến quê hương, đất nước mình
- Có ý thức bảo vệ môi trường xung quanh
II/ Đồ dùng dạy học:
Giáo viên: Một số tranh ảnh phong cảnh: nông thôn, miền núi, phố phường, sông biển
Hình hướng dẫn cách vẽ
Bài vẽ của HS năm học trước
Học sinh: Vở tập vẽ, bút chì, tẩy, màu
III/ Các hoạt động dạy - học chủ yếu :
1/ Ổn định: Cho HS hát.
2/ Kiểm tra bài cũ:
GV kiểm tra dụng cụ học tập cùa HS
GV nhận xét chung
3/ Bài mới:
Giới thiệu
GV ghi bảng – Cho HS nhắc lại
VẼ CẢNH THIÊN NHIÊN
Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét
MĐ: Giúp HS nhận biết cảnh thiên nhiên
Yêu mến quê hương đất nước
HT: Cả lớp, nhóm
GV giới thiệu tranh, ảnh để HS biết được sự phong
phú của cảnh thiên nhiên:
+ Cảnh sông, biển
+ Cảnh đồi núi
+ Cảnh đồng ruộng
+ Cảnh phố phường
+ Cảnh hàng cây ven đường
+ Cảnh vườn cây ăn quả, cảnh công viên, cảnh vườn
hoa
+ Cảnh góc sân nhà em
+ Cảnh trường học
GV cho HS tìm những hình ảnh có trong các cảnh
trên:
+ Cảnh sông, biển: biển, thuyền, mây, trời…
+ Cảnh đồi núi: núi, đồi, cây, suối, nhà…
+ Cảnh nông thôn: cánh đồng, con đường, hàng
cây…
+ Cảnh phố phường: nhà, đường phố, rặng cây, xe
cộ…
Hát
Dụng cụ học tập Lắng nghe
Lắng nghe Nêu lại tựa bài
Quan sát Trả lời câu hỏi Nhận xét Lắng nghe
Nêu
Lắng nghe
Trang 10+ Cảnh công viên: vườn cây, căn nhà, con đường…
+ Cảnh nhà em: căn nhà, cây, giếng nước, đàn gà…
GV nhận xét chung
Hoạt động 2: Hướng dẫn cách vẽ.
MĐ: Giúp HS biết cách vẽ cảnh thiên nhiên
HT: Cả lớp
GV giới thiệu cho HS cách vẽ theo từng bước:
+ Vẽ hình ảnh chính ( nhà, cây, đường ) vẽ to, vừa
phải
+ Vẽ thêm những hình ảnh phụ cho tranh sinh động
hơn
+ Vẽ màu thích hợp vào các hình: vẽ màu để làm rõ
phần chính của tranh, màu có đậm, có nhạt
GV cho HS xem bài vẽ của năm học trước
Hoạt động 3: Thực hành
MĐ: Giúp HS vẽ được tranh theo ý thích
HT: Cá nhân
GV cho HS vẽ vào vở
GV lưu ý:
+ Vẽ hình ảnh chính, hình ảnh phụ để làm rõ đặc
điểm của tranh
+ Sắp xếp vị trí của các hình có trong tranh
+ Vẽ màu theo ý thích
Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá
GV cho HS trình bày sản phẩm
Cho HS nhận xét, đánh giá
GV nhận xét chung
Nhận xét tiết học
Dặn dò chuẩn bị bài học sau
Quan sát Lắng nghe
Quan sát
Vẽ vào vở Lắng nghe
Trình bày sản phẩm Nhận xét, đánh giá Lắng nghe
Lắng nghe
Vẽ đường diềm trên áo, váy
TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI THỰC HÀNH : QUAN SÁT BẦU TRỜI I.MỤC TIÊU:
- Biết mô tả khi quan sát bầu trời, những đám mây, cảnh vật xung quanh khi trời nắng, mưa
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Sách giáo khoa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Nêu các dấu hiệu để nhận biết trời
nắng?
-Nêu các dấu hiệu để nhận biết trời mưa?
-GV nhận xét
3/ Bài mới:
a/ Giới thiệu bài
Hát -HS trả lời