- Khi thêm dấu sắci vào be ta được tiếng bé Đọc tên dấu : dấu hỏi cá nhân – đồng thanh - Phaùt aâm : Đọc các tiếng trên - Ghép chữ: beû cá nhân – đồng thanh -GV-L nhaän xeùt -Caøi tieá[r]
Trang 1TUẦN 2
Thứ hai ngày 30 tháng 8 năm 2010
TIẾNG VIỆT : Bài : Dấu hỏi, dấu nặng
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Học sinh nhận biết được dấu hỏivà thanh hỏi, dấu nặng và thanh nặng
Đọc được : bẻ, bẹ
2 Kĩ năng : Biết các dấu, thanh hỏi và nặng ở các tiếng chỉ đồ vật và sự vật
Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
3 Thái độ : Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Hoatï động bẻ của bà mẹ, bạn gái và các nông dân trong tranh
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
GV : hop
- HS : SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt, bảng con, phấn, khăn lau
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ : ( 5’
- Viết đọc : dấu sắc, bé ( Viết bảng con)
- Chỉ dấu sắc trong các tiếng : vó, lá, tre, vé, bói cá, cá mè ( Đọc 5-7 em)
- Nhận xét bài cũ
2 Bài mới :
Tiết 1 :
a :(2’) Giới thiệu bài
- Tranh này vẽ ai và vẽ gì?
( Giỏ, khỉ, thỏ, mỏ là các tiếng giống nhau ở
chỗ đều có thanh hỏi)
Tranh này vẽ ai và vẽ gì?
(quạ, cọ, ngựa, cụ, nụ là các tiếng giống
nhau ở chỗ đều có thanh nặng)
b : (23’) Dạy dấu
- Nhận diện dấu :
- Dấu hỏi : Dấu hỏi là một nét móc
Hỏi : Dấu hỏi giống hình cái gì?
- Khi thêm dấu sắci vào be ta được tiếng bé
- Phát âm :
- Ghép chữ: bẻ
-GV-L nhận xét
*Dạy dấu nặng ( tương tự ) :
- Khi thêm dấu hỏi vào be ta được tiếng bẻ
- Phát âm :
- Khi thêm dấu nặng vào be ta được tiếng
bẹ
Quan sát tranh - thảo luận trả lời
Đọc tên dấu : dấu hỏi ( cá nhân – đồng thanh)
Đọc các tiếng trên ( cá nhân – đồng thanh) -Cài tiếng bẻ
Thảo luận và trả lời Đọc tên dấu : dấu nặng
Trang 2- Phát âm :
c:(7’) viết bảng con :
GV viết bảng: /, ?,bé, bẻ
-nhận xétbảng con
Tiết 2 : a/ (15’) Luyện đọc :
GV hướng dẫn luyện đọc
-Đọc trên bảng lớp
-Đọc bài sgk
b: (10’)Luyện nói : “ Bẻ”
- Quan sát tranh em thấy những gì?
- Các bức tranh có gì chung?
- Em thích bức tranh nào ? Vì sao?
GV –L nhận xét:
c: (10’)Luyện viết vở ô ly:
-Hướng dẫn viét, nhắc lại cáhc cầm bút
cách ngồi viết
-Chấm, nhận xét
3: (3’)g cố dặn dò
- Đọc SGK
- Nhận xét tuyên dương
Nhận xét giờ học
Đọc các tiếng trên ( cá nhân – đồng thanh)
- viết trên không bằng ngón trỏ -Viết bảng con
Đọc lại bài tiết 1 ( cá nhân – đồng thanh)
-Quan sát tranh trả lời câu hỏi -Chú nông dân đang bẻ bắp
Một bạn gái đang bẻ bánh đa chia cho các bạn
Mẹ bẻ cổ áo cho bạn gái trước khi đến trường
-Đều có tiếng bẻ để chỉ các hoạt động -đại diện trả lời
-HS viết vở
Toán :
TIẾT : LUYỆN TẬP I/ MỤC TIÊU :
Nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác Ghép các hình đã biết thành hình mới
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : Một số hình vuông, hình tròn, hình tam giác bằng bìa hoặc gỗ, nhựa có kích thước màu sắc khác nhau
- HS : Bộ đồ dùng học Toán lớp 1, Sách Toán 1
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ : ( 4’)
- GV đưa ra một số đồ vật có dạng hình vuông, hình tròn, hình tam giác màu sắc khác nhau.(3HS nêu tên các hình đó)
- Nhận xét KTBC
Trang 32.Bài mới :(1’) Giới thiệu bài trực tiếp.
HĐ 1 :(10’) Hướng dẫn HS làm các bài
tập ở SGK.
Bài 1
- Hướng dẫn HS
- Lưu ý HS :
Các hình vuông tô cùng một màu
Các hình tròn tô cùng một màu
Các hình tam giác tô cùng một màu
Nhận xét bài làm của HS
HĐ 2:(10’) Thực hành ghép, xếp hình.
GV khuyến khích HS dùng các hình
vuông và hình tam giác để ghép thành
một số hình khác ( VD : hình cái nhà)
Nhận xét bài làm của HS
+ Cho HS dùng các que diêm ( que tính)
để xếp thành hình vuông , hình tam giác
HĐ 3 :(7’) Trò chơi
- Nhận biết nhanh hình tam giác, hình
vuông, hình tròn từ các vật thật
GV phổ biến nhiệm vụ :
GV nhận xét thi đua
3.:(4’) Củng cố , dặn dò
- Vừa học bài gì?
- Về nhà tìm các đồ vật có dạng hình
vuông, hình tròn, hình tam giác ( ở trường,
ở nhà, )
- Nhận xét, tuyên dương
- Chuẩn bị : Sách Toán 1, hộp đồ dùng học
Toán để học bài : “ Các số 1,2,3”
- HS đọc yêu cầu
- HS dùng bút chì màu khác nhau để tô màu vào các hình
- HS dùng 2 hình tam giác, 1 hình vuông để ghép thành một hình mới
( như hình mẫu VD trong SGK)
- HS dùng các hình vuông, hình tam giác ( như trên) để lần lượt ghép thành hình a, hình b, hình c
- Thực hành xếp hình vuông, hình tam giác bằng các que diêm hoặc que tính
HS thi đua tìm nhanh hình vuông, hình tròn, hình tam giác trong các đồ vật ở trong phòng học, ở nhà,
Trả lời ( Luyện tập) Lắng nghe
Trang 4Đạo đức :
BÀI 1 : EM LÀ HỌC SINH LỚP MỘT ( tiết 2) I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : - Bước đầu HS biết được : Trẻ em 6 tuổi được đi học
- Biết tên trường, lớp, tên thầy cô giáo, một số bạn bè trong lớp
- Bước đầu biết giới thiệu về tên mình, những điều mình thích trước lớp
2 Kĩ năng : Biết yêu quý thầy cô giáo, bạn bè, trường lớp
3 Thái độ : Vui vẻ phấn khởi khi đi học
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : Điều 7, 28 trong công ước quốc tế về quyền trẻ em
- HS : Vở bài tập Đạo đức 1
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ : (3’) – Tiết trước em học bài đạo đức nào?
- Em sẽ làm gì để xứng đáng là HS lớp một?
Nhận xét bài cũ
Bài mới :(2’)) Giới thiệu trực tiếp bài
HĐ 1 :(10’) Bài tập 4 :
- Quan sát tranh và kể chuyện theo tranh
- GV vừa chỉ vào tranh vừa gợi ý để giúp
HS kể chuyện
- GV gợi ý thứ tự từng tranh 1,2,3,4,5 - >
dẫn dắt HS kể đến hết câu chuyện
Tranh 1 : Đây là bạn Mai Mai 6 tuổi
Năm nay Mai vào lớp 1
Tranh 2 : Mẹ đưa Mai đến trường Trường
Mai thật là đẹp
Tranh 3 : Ở lớp Mai được cô giáo dạy bao
điều mới lạ
Tranh 4 : Mai có thêm nhiều bạn mới, cả
trai lẫn giá
Tranh 5 : Về nhà Mai kể với bố mẹ về
trường lớp mới, về cô giáo và các bạn của
em Cả nhà đều vui : Mai đã là HS lớp
một
Giải lao
HĐ.2 : (15’) Bài tập 2’)
HS làm theo yêu cầu của GV
HS quan sát tranh và kể chuyện theo tranh
HS kể chuyện theo tranh theo nội dung bên cạnh
Trang 5- Hướng dẫn HS múa, hát, đọc thơ, vẽ
tranh chủ đề “ Trường em”
- Cho HS hoạt động theo nhóm
-Các nhóm thi đua tham gia hoạt động này
- Thi đua giữa các nhóm cho lớp sinh động
-Cho HS đọc bài thơ “ Trường em”
- > Đọc diễn cảm
Cho HS hát bài : “ Đi đến trường”
- > Thi giữa các tổ
+ GV tổng kết thi đua giữa các tổ và khen
thưởng
HĐ 3 : (2’)Củng cố và dặn dò
- Củng cố : GV nhận xét và tổng kết tiết
học
- Dặn dò : Về nhà xem trước bài : “Gọn
gàng, sạch sẽ”
múa, hát theo chủ đề
-Nghe các bạn đọc thơ và nhận xét -Cả lớp hát bài đi đến trường
-Các tổ hát thi đua
Thứ ba ngày 31 tháng 8 năm 2010
Tiếng việt : Bài : Dấu huyền, dấu ngã
I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức : Học sinh nhận biết được dấu huyền và thanh huyền, dấu ngã và thanh ngã
Đọc được : bè, bẽ
2 Kĩ năng : Biết các dấu, thanh huyền và ngã ở các tiếng chỉ đồ vật và sự vật
Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
3 Thái độ : Phatù triển lời nói tự nhiên theo nội dung : bè và tác dụng của nó trong đời sống
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : Tranh minh hoạ có tiếng : cò, mèo, gà, vẽ, gỗ, võ, võng
Tranh minh hoạ phần luyện nói về : bè
- HS : SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt, bảng con, phấn, khăn lau
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ : ( 5’)
- Viết đọc : dấu sắc, bẻ, bẹ ( Viết bảng con và đọc 5-7 em)
- Chỉ dấu hỏi trong các tiếng : củ cải, nghé ọ, đu đủ, cổ áo, xe cộ, cái kẹo ( 2-3 em lên chỉ)
Nhận xét bài cũ
Tiết 1 :
2.Bài mới :(2’) Giới thiệu bài
- Tranh này vẽ ai và vẽ gì?
( Dừa, mèo, cò là các tiếng giống nhau ở
Thảo luận và trả lời Đọc tên dấu : dấu huyền
Trang 6chỗ đều có thanh huyền)
Tranh này vẽ ai và vẽ gì?
(Vẽ, gỗ, võ, võng là các tiếng giống nhau
ở chỗ đều có thanh ngã)
HĐ 1 :(27’) Dạy dấu thanh :
a/ Nhận diện dấu :
- Dấu huyền :
Hỏi : Dấu huyền giống hình cái gì?
- Dấu ngã :Là một nét móc đuôi đi lên
Hỏi : Dấu ngã giống hình cái gì?
b/ Ghép chữ và phát âm :
- Khi thêm dấu huyền vào be ta được
tiếng bè
- Phát âm :
- Khi thêm dấu ngã vào be ta được tiếng
bẽ
- Phát âm :
HĐ 2 :(7’) Hướng dẫn viết bảng con :
- Hướng dẫn quy trình đặt bút
Tiết 2 :
a :(15’) Luyện đọc :
-Đọc bài ở bảng lớp
-Đọc bài ở sgk:
b: (10’) Luyện nói : “ Bè”
- Quan sát tranh em thấy những gì?
- Bè đi trên cạn hay dưới nước?
- Thuyền khác vè ở chỗ nào?
-Bè thường dùng để làm gì?
- Những người trong tranh đang làm gì?
Phát triển chủ đề luyện nói :
- Tại sao chỉ dùng bè mà không dùng
thuyền?
- Em đã trông thấy bè bao giờ chưa?
- Quê em có ai đi thuyền hay bè chưa?
- Đọc tên bài luyện nói
c :(7’) Luyện viết :
- HD viết vở tập viết
- Chấm bài-nhận xét
Đọc các tiếng trên ( cá nhân – đồng thanh) Thảo luận và trả lời Đọc tên dấu : dấu ngã Đọc các tiếng trên ( cá nhân – đồng thanh)
-Thảo luận và trả lời : Giống thước kẻ đặt xuôi, dáng cây nghiêng
-Thảo luận và trả lời : Giống đòn gánh, làn sóng khi gió to
Ghép bìa cài Đọc : bè ( cá nhân – đồng thanh) Ghép bìa cài
Đọc : bẽ ( cá nhân – đồng thanh)
-Viết trên không bằng ngón trỏ -Viết bảng con : bè, bẽ
-luyện đọc theo hướng dẫn của GV -Đọc lại bài tiết 1
(Đọc đồng thanh, nhóm, cá nhân)
-Đọc chủ đề luyện nói (Bè) -Thảo luận nhóm đôi -Đại dện nhóm đôi trả lời
Tô vở tập viết : bè, bẽ
Trang 73 :(3’) Cuỷng coỏ daởn doứ
- ẹoùc SGK
- Nhaọn xeựt tuyeõn dửụng
- Nhaọn xeựt giụứ hoùc
THủ CÔNG
Xé, dán hình chữ nhật
I - Mục tiêu :
- Học sinh biết cách xé hình chữ nhật
- Xé, dán được hình chữ nhật đường xécó thể chưa thẳng, bị răng cưa H ình dán
có thể chưa phẳng
II -Chuẩn bị :
- Giáo viên : bài mẫu, giấy trắng, giấy màu, hồ, khăn lau
- Học sinh : Giấy màu thủ công, giấy nháp, hồ dán
III - Các hoạt động dạy - học chủ yếu :
2 Kiểm tra : Sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới :
a Cho HS quan sát và NX - Quan sát mẫu
- Cho HS quan sát mẫu
- Xung quanh em có đồ vật nào có dạng
hình chữ nhật
b Hướng dẫn vẽ và xé dán HCN
- Lấy 1 tờ giấy thủ công và đánh dấu
cạnh dài 12 ô, cạnh ngắn 6 ô - Quan sát
- Làm thao tác xé dán đối với từng canh
- lật mặt có màu - Quan sát hình chữ nhật- Lấy nháp kẻ ô đếm vẽ và xé dán.
c Dán hình : (GV hướng dẫn)
d Học sinh thực hành
- Hướng dẫn, HS thực hiện - Thực hiện xé dán
- Uốn nắn, giúp đỡ HS khi thực hiện - Kiểm tra lẫn bài của nhau
4 Củng cố , dặn dò :
- GV nhận xét học tập và chuẩn bị kết
quả của học sinh
- Dặn dò : chuẩn bị giấy màu cho giờ Sau xé dán hình chữ nhật
Trang 8
Thể dục : BÀI 2 : TRÒ CHƠI – ĐỘI HÌNH ĐÔI NGŨ
I/ MỤC TIÊU :
- Ôn trò chơi “ Diệt các con vật có hại” Yêu cầu HS biết thêm một số con vật có hại, biết tham gia chủ động hơn bài trước
- Làm quen với tập hợp hàng dọc với bạn đứng trước cho thẳng ( có thể còn chậm)
-II/ ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN :ä
- Sân trường , nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện
-Phương tiện : Chuẩn bị 1 còi, tranh ảnh một số con vật, kẻ sân chơi trò chơi
III/ NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP :
Nôi dung Cách thức tổ chức các hoạt động 1.Phần mở đầu :(6’)
- Nhận lớp
- Chạy chậm
- Khởi động các khớp
- Hát
2.Phần cơ bản :(24’)
- Đội hình đôi ngu.õ
- Tập hợp hàng dọc, dóng hàng dọc
- Trò chơi vận động
- Trò chơi : “ Diệt các con vật có
hại”
3.Phần kết thúc :(5’)
- Thả lỏng cơ bắp
- Củng cố
- Nhận xét, dặn dò
GV phổ biến nội dung yêu cầu giờ học
GV điều khiển HS chạy 1 vòng sân
GV hô nhịp khởi động cùng HS
Quản ca cho lớp hát một bài
GV nêu tên động tác, hô khẩu lệnh điều khiển HS tập, GV sửa động tác sai cho HS, sắp xếp chỗ đứng cho từng em theo đúng vị trí, sau đó cho giải tán
Lớp trưởng hô nhịp điều khiển HS tập
GV quan sát nhận xét sửa sai cho HS các tổ
HS các tổ thi đua trình diễn một lượt
GV + HS quan sát nhận xét biểu dương
GV nêu tên trò chơi, giải thích trò chơi luật chơi
GV kể thêm một số con vật có hại
HS cả lớp cùng chơi thử
GV giúp đỡ sửa sai cho từng HS
GV quan sát nhận xét biểu dương tổ chơi đúng luật
Cán sự lớp hô nhịp thả lỏng cùng HS HS+GV củng cố nội dung bài
GV nhận xét giờ học, biểu dương HS học tốt
GV ra bài tập về nhà
Trang 9Thứ tư ngày 01 tháng 9 năm 2010 Học vần : Bài : be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Học sinh nhận biết được âm, chữ e, b và dấu thanh : ngang, huyền , sắc, hỏi, ngã, nặng
2 Kĩ năng : Đọc được tiếng be kết hợp với các dấu thanh ; be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ Tô được e, b, bé và các dấu thanh
3 Thái độ : Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Phân biết các sự vật, việc, người qua sự thể hiện khác nhau về dấu thanh
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : b, e, be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
Tranh minh hoạ các tiếng : be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
Các vật tương tự hình dấu thanh Tranh luyện nói
- HS : SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt, bảng con, phấn, khăn lau
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ : ( 5’)
- Viết đọc : bè, bẽ ( Viết bảng con và đọc 5 – 7 em)
- Chỉ dấu \, ~ trong các tiếng : ngã, hè, bè, kẽ, vẽ ( 2- 3 em lên chỉ)
- Nhận xét kiểm tra bài cũ
Bài mới :(1’) Giới thiệu bài :
- Các em đã học bài gì?
- Tranh này vẽ ai và vẽ gì?
HĐ 1:(20’) : Ôn tập
- Ôn âm, chữ e, b và dấu thanh: ngang,
huyền, hỏi, ngã, nặng
- Biết ghép e với b và be với các dấu
thành tiếng có nghĩa
a/ Ôn chữ, âm,e, b và ghép e,b thành
tiếng be
- Gắn bảng :
be Gvđọc mẫu
b/ Dấu thanh và ghép dấu thanh thành
tiếng
- Gắn bảng :
Thảo luận nhómvà trả lời Đọc các tiếng có tranh minh hoa
-Đánh vần, đọc trơn
Thảo luận nhóm và đọc
Trang 10be beứ beự beỷ beừ beù
- Caực tửứ ủửụùc taùo neõn tửứ e, b vaứ caực daỏu
thanh
+ Neõu tửứ vaứ chổnh sửỷa loói phaựt aõm
Hẹ 2:(7’) Hửụựng daón vieỏt baỷng con
-GV vieỏt maóu, hửụựng daón vieỏt
Tieỏt 2 :
Hẹ.1 :(15’) Luyeọn ủoùc
-ẹoùc baứi treõn baỷng lụựp
-ẹoùc baứi ụỷ sgk
Hẹ 2 :(10’)luyeọn noựi:
-ẹoùc chuỷ ủeà luyeọn noựi“ Caực daỏu thanh
vaứ phaõn bieọt caực tửứ theo daỏu thanh”
Tranh veừ gỡ? Em thớch bửực tranh khoõng?
- Quan saựt tranh em thaỏy nhửừng gỡ?
- Em ủaừ troõng thaỏy caực con vaọt, caực
loaùi quaỷ, ủoà vaọt naứy chửa? ễÛ ủaõu?
- Em thớch bửực tranh naứo? Vỡ sao?
- Trong caực bửực tranh, bửực tranh naứo veừ
ngửụứi? Ngửụứi naứy ủang laứm gỡ?
GV nhaọn xeựt, boồ sung theõm
Hẹ 3 :(10’) Luyeọn vieỏt :
-HD toõ vụỷ taọp vieỏt
Hẹ.4: (3’)Cuỷng coỏ, daởn doứ
- ẹoùc SGK
- Nhaọn xeựt tuyeõn dửụng
ẹoùc : e, be be, beứ beứ, be beự ( Caự nhaõn – ủoàng thanh)
+ Hửụựng daón vieỏt treõn khoõng baống ngoựn troỷ
Vieỏt baỷng con : be, beứ, beự, beỷ, beừ, beù
ẹoùc laùi baứi tieỏt 1
- ẹoùc vaứ vieỏt caực tieỏng coự aõm vaứ daỏu thanh vửứa ủửụùc oõn
(Lụựp, nhoựm, caự nhaõn)
-Lụựp ủoùc chuỷ ủeà -Quan saựt, thaỷo luaọnnhoựm ủoõi vaứ traỷ lụứi
-ẹaùi dieọn nhoựm traỷ lụứi
-Toõ vụỷ taọp vieỏt : beứ, beừ
Mỹ Thuật
Vẽ nét thẳng
I Mục tiêu;
- Giúp hs nhận biết đợc các loại nét thẳng
- Biết cách vẽ nét thảng
- Biết vẽ phối hợp các nét thẳng để tạo thành bài vẽ đơn giản và vẽ màu theo ý thích
II Đồ dùng dạy- học
- GV: Một số hình có các nét thẳng
- Bài vẽ minh họa
- HS: Đồ dùng học tập
III: Tiến trình bài day- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra: GV kiểm tra ĐD HT của hs
2 Bài mới: GV yêu cầu hs xem hình ở VTV và
HS để ĐD lên bàn
Trang 11nêu tên của chúng
- GV chỉ vào cạnh bàn, bảng cho hs thấy rõ
hơn các nét “ thẳng ngang”, “thẳng đứng” và
đồng thời GV vẽ lên bảng các nét đó để tạo
thành cái bảng
- GV tóm tắt : có 4 nét thẳng; thẳng ngang,
thẳng nghiêng, thẳng đứng, nét gấp khúc
- GV vẽ nét thẳng lên bảng
- GV yc hs xem VTV để thấy rõ hơn cách vẽ
nét thẳng
- GV vẽ núi, cây, nhà, thớc kẻ và đặt câu hỏi
các hình trên đợc vẽ bằng nét nào?
- Trớc khi TH GV cho hs xem bài của hs khóa
trớc
- GV yêu cầu hs làm bài trong VTV
- GV hớng dẫn hs cách vẽ nhà, vẽ thuyền, vẽ
núi GV vẽ mẫu lên bảng
GV chọn 1 số bài tốt và cha tốt
GV nhận xét chung các bài đánh giá và xếp
loại bài
3 Dặn dò: Chuẩn bị bài sau
Hs quan sát và TL
HS cho thêm ví dụ
HS quan sát
HS suy nghĩ TL
HS quan sát và ghi nhớ
HSTL
HS quan sát và học tập
Hs thực hành
HS quan sát và nhận xét
Toaựn :
TIEÁT : CAÙC SOÁ 1,2,3 I/ MUẽC TIEÂU :
1 Kieỏn thửực : Nhaọn bieỏt ủửụùc soỏ lửụùng caực nhoựm ủoà vaọt coự 1,2,3 ủoà vaọt
2 Kú naờng : Bieỏt ủoùc, vieỏt ủửụùc caực chửừ soỏ 1,2,3 Bieỏt ủeỏm tửứ 1, 2, 3 vaứ ủoùc theo thửự tửù ngửụùc laùi 3,2,1; bieỏt thửự tửù cuỷa caực soỏ 1,2,3
3 Thaựi ủoọ : Thớch ủeỏm soỏ tửứ 1 ủeỏn 3
II/ ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :
- GV : Caực nhoựm 1;2;3 ủoà vaọt cuứng loaùi Ba tụứ bỡa, treõn moói tụứ bỡa ủaừ vieỏt saỹn moọt trong caực soỏ 1;2;3 Ba tụứ bỡa, treõn moói tụứ bỡa ủaừ veừ saỹn 1 chaỏm troứn, 2 chaỏm troứn, 3 chaỏm troứn
- HS : Boọ ủoà duứng hoùc Toaựn lụựp 1, Saựch Toaựn 1
III/ HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :
1.Kieồm tra baứi cuừ : ( 4’)
GV ủửa ra moọt soỏ ủoà vaọt coự daùng hỡnh vuoõng, hỡnh troứn, hỡnh tam giaực maứu saộc khaực nhau
( 2 HS neõu teõn caực hỡnh ủoự) Xeỏp caực hỡnh treõn thaứnh moọt hỡnh khaực ( 2 HS xeỏp hỡnh)
- Nhaọn xeựt KTBC
Baứi mụựi :(2’) Giụựi thieọu baứi trửùc tieỏp.