Môc tiªu: - Nêu được các việc nên và không nên làm để giữ vệ sinh thân thể, biết cách rủa mÆt, röa tay ch©n s¹ch sÏ.. - Kĩ năng ra quyết định : Nên và không nên làm gì để bảo vệ thân thể[r]
Trang 1\
Ngày soạn : Thứ bảy ngày 7 tháng 9 năm 2013 Ngày dạy : Thứ hai ngày 9 tháng 9 năm 2013 ( Chuyển day : Ngày …./ /……… )
Tuần 5: Tiết 9: Luyện Tiếng Việt : (Tăng cường Lớp 5 )
Bài 9 : Luyện tập từ trái nghĩa
I Mục tiêu:
- Giúp học hiểu thế nào là từ trái nghĩa, biết tìm được cặp từ trái nghĩa trong một
số thành ngữ, tục ngữ
- Tìm được từ trái nghĩa với từ đã cho, đặt được 2 câu với một cặp từ trái nghĩa có
ở BT 3
II Đồ dùng dạy học:
GV – bảng phụ ghi bài tập
HS - SGK, bảng con, vở ô li
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
HS chữa bài tập 2
3 Bài mới :
Bài 1 Đánh dấu vào ô trốngtrước thành ngữ
có cặp từ trái nghĩa
- HS tự làm, rồi chữa bài
- Nhận xét, đánh giá
Bài 2 Yêu cầu HS đọc đề bài,HS làm bài theo
nhóm đôi
-Đại diện nhóm trình bày kết quả
Bài 3 Điền vào chỗ trống 1 từ trái nghĩa với
mỗi từ đã cho
- HS tự làm, rồi chữa bài
- Nhận xét, đánh giá
Bài 4
- Yêu cầu học sinh đặt câu theo yêu cầu
- HS tự làm
- Gọi HS đọc lại từng câu
4 Củng cố- Dặn dò
- Thế nào là từ đồng nghĩa?
- Nhận xét chung
- HD làm bài tập ở nhà
-HS chữa bài
- Học sinh tự làm bài, chữa bài
- Đáp án: Tuổi nhỏ trí lớn.
Yêu trẻ kính già.
- Đáp án:
ngoan - hư ; khỏe - yếu
- HS tự làm việc cá nhân
- Nêu đáp án
Xinh - xấu ; khóc - cười Sớm - muộn ; mở - đóng
+HS làm bài cá nhân, đọc câu văn trước lớp:
- Mẹ em dậy sớm để nấu cơm.
- Buổi sáng bé Hà thức dậy
rất muộn.
Tuần 5 : Tiết 9 : Học vần (Tăng cường Lớp 1A)
Bài 9 : ễn u,ư
Trang 2\
I Mục tiêu:
- Củng cố cho HS cách đọc và viết được: u, ư , nụ, thư
- Đọc trơn được toàn bài
- Biết nối tranh với từ: thú dữ, tủ cũ, tu hú
II Đồ dùng dạy học:
GV – bảng phụ ghi bài tập
HS - SGK, bảng con, vở ô li
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: - Hát
2 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài trong SGK
- 2 hs viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con:
u, ư, cú vọ, củ từ
- GV nhận xét, đánh giá
- HS đọc bài,viết bảng :u, ư, cú vọ,
củ từ
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài.
b Hướng dẫn ôn bài
- Cho hs viết bảng con: u, ư, nụ, thư, cá
thu, đu đủ, thứ tự, cử tạ - HS viết bảng con
- Tìm tiếng mới: Khuyến khích hs tìm
- Đọc bài trong SGK ( chú ý uấn nắn cho
hs khi đọc)
- Viết bài vào vở
+ Viết mẫu theo quy trình
+ Hướng dẫn viết bài vào vở ô li
+ Chấm bài, nhận xét
- Làm bài tập
GV đưa ra bài tập và yêu cầu: Nối từ: thú
dữ, tủ cũ, tu hú với tranh vẽ
- Hướng dẫn hs làm bài
- Nhận xét, chữa bài
- U: bù, lu, tu, thu, du, đu, cu…
- Ư: bư, lư, mư, nư, thư, tư, đư,…
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- HS viết bài vào vở ô li
- u viết 1 dòng, ư viết 1 dòng, nụ viết
1 dòng, thư viết 1 dòng
- HS quan sát bài tập, nghe yêu cầu
- HS lên bảng làm bài
- Nhận xét
4 Củng cố, dặn dò :
- Đọc bài trong SGK 2 lần cả lớp
- Nhận xét chung giờ học
- Về nhà đọc bài
Tuần 3 : Tiết 3 : Chào cờ
Ngày soạn : Thứ bảy ngày 7 tháng 9 năm 2013 Ngày dạy : Thứ ba ngày 10 tháng 9 năm 2013
( Chuyển day : Ngày … / ……/……… )
Tuần 5:Tiết 9: Toán (Tăng cường Lớp 1A )
Bài 9 : ễn: Số 6
Trang 3\
I Mục tiêu:
- Củng cố cho HS về cách đọc và viết số 6
- Biết đếm và so sánh các số trong phạm vi 6
- HS yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học:
- GV : Bảng phụ chép bài tập
- HS : Vở ô li, bảng con
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Đếm từ 1 đến 6, từ 6 đến 1
- GV nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Hướng dẫn ôn bài
- Viết bảng con
- GV yêu cầu hs viết bảng con số 6
- GV nhận xét, sửa sai cho hs
- Đếm
- Đếm xuôi từ 1 đến 6
- Đếm ngợc từ 6 đến 1
- Làm bài tập
* Bài 1 Số?
- GV mở bảng phụ, hớng dẫn hs làm bài
- GV gọi HS lên bảng làm bài
Năm chấm tròn điền số 5, một chấm
tròn điền số 1.Tất cả có sáu chấm tròn
điền số 6
- GV nhận xét, cho điểm
* Bài 2 >, <, = ?
- GV nêu yêu cầu của bài
- Hớng dẫn hs cách viết vở, cách làm
bài
- GV quan sát hs làm bài
- Chấm chữa bài cho hs
* Bài 3 Viết số
- GV viết mẫu số 6 lên bảng Yêu cầu
hs nhắc lại cách viết số6
- Cho hs viết hai dòng số 6 vào vở
- GV quan sát giúp đỡ hs viết bài
- Hát
- 2, 3 HS đếm
- Nhận xét
- HS viết bảng con số 6
- HS đếm
1, 2, 3, 4, 5, 6
6, 5, 4, 3, 2, 1
+ Nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài cá nhân
- HS chú ý để nhận xét bài của bạn
- HS làm bài vào vở 6…5 3…6 6…4 3…3 6…4 6…3 4…2 3…5 6…2 6…6 6…1 3…6
- HS đổi vở nhận xét bài của bạn
- HS nhắc lại cách viết số 6
- HS viết hai dòng số 6 vào vở
- HS đổi vở nhận xét bài của bạn
4 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét chung tiết học
- Dặn HS về nhà ôn bài
Tuần 5: Tiết 9: Hoạt động ngoài giờ lên lớp
Chủ điểm thỏng 8+9: Truyền thống nhà trường
Trang 4\
Làm quen với các thầy, cô giáo trong trường I.Mục tiêu:
Sau hoạt động, HS có khả năng:
- Nhớ đợc tên các thầy, cô giáo trong trờng
- Có ý thức, lễ phép với các thầy cô giáo
- Biết giữ gìn vệ sinh lớp học
II Quy mụ:
- Địa điểm: lớp 1A
- Ngày 10 thỏng 9 năm 2013
III Nội dung và hỡnh thức hoạt động:
- Phương phỏp tạo mảnh ghộp
-Tên và nhiệm vụ của từng GV trong trường
- HS mang khăn lau
IV Cỏc bước tiến hành:
b Hoạt động 1: Nhớ lại tên các thầy,
cô giáo trong trường.
Mục tiờu :- HS nhớ tờn cỏc thầy cụ giỏo và nhiệm vụ của cỏc thầy cụ đú
Cỏch tiến hành:
- GV chia nhúm 3
- Hãy kể tên và nhiệm vụ của các thầy,
cô giáo trong trường?
- GV nhận xét, bổ sung ( nếu hs cha
nhớ được hết)
- Là hs khi gặp các thầy, cô giáo em
phải làm gì?
- GV nhận xét
c Hoạt động 2: Làm vệ sinh lớp học
Mục tiờu :Hs biết tự vệ chỗ ngồi và lớp
của mỡnh.
- GV hướng dẫn hs dùng khăn lau để
lau bàn, ghế ngay chỗ mình ngồi
- GV quan sát nhắc hs lau bàn ghế cẩn
thận sạch sẽ
- GV cho hs nhặt rác trong lớp và xung
quanh lớp học của mình
- HS nêu
- HS khác bổ sung
- HS : Khi gặp các thầy, cô giáo chúng
em phải chào ạ
- 1-2 hs nhắc lại cách chào và thực hành chào
- HS nhận xét bổ sung
- HS lau bàn, ghế
- HS làm vệ sinh xung quanh lớp học
V Củng cố, dặn dũ:
- Gọi 1-2 em nhắc lại tên các thầy, cô giáo trong trờng
- GV nhận xét chung giờ học
- Dặn HS khi gặp các thầy, cô giáo phải lễ phép chào và biết giữ gin vệ sinh lớp
học
Ngày soạn : Thứ bảy ngày 7 tháng 9 năm 2013
Trang 5\
Ngày dạy : Thứ tư ngày 11 tháng 9 năm 2013
( Chuyển day : Ngày ./ / )
Tuần 3: Tiết 6: Luyện từ và câu (Tăng cường Lớp 5 )
Bài 9: Luyện tập từ đồng nghĩa
I Mục tiêu:
- Biết vận dụng những hiểu biết đã có về từ đồng nghĩa, làm đúng các bài tập
thực hành tìm từ đồng nghĩa
II Đồ dùng dạy học:
GV: Bài tập
HS : vở luyện Tiếng việt
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Thế nào là từ đồng nghĩa?
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Phát triển bài
* Bài 1:
Điền vào chỗ trống từ thích hợp với
mỗi nghĩa sau:
- HS lên bảng làm
- Cả lớp làm vào vở
- GV cùng cả lớp nhận xét, chốt lời
giải đúng
* Bài 2:
Xếp các từ sau vào từng ô trống trong
bảng cho phù hợp:
Quân nhân, thợ điện, thợ mỏ, sĩ quan,
bác sĩ, bác học, đại uý, kĩ sư, nhà
buôn, tiểu thương, kiến trúc sư, nhà
thơ, chiến sĩ
- GV chia lớp thành 6 nhóm
- GV cùng cả lớp nhận xét, chốt lời
giải đúng
- Cả lớp hát
- HS trả lời
a Cờ của một nước gọi là quốc kì.
b Tên chính thức của một nước gọi là
quốc hiệu.
c Bài hát chính thức của một nước dùng
trong nghi lễ trọng thể gọi là quốc ca.
d Huy hiệu tượng trưng cho một nước gọi
là quốc huy.
- Các nhóm thảo luận, làm bài
- Đại diện nhóm trình bày kết quả
Người trong quân
đội hoặc công an Người là công nhân Người là trí thức Người làm nghề buôn bán
nhà thơ
* Bài 3:
Trang 6\
Chọn từ thích hợp nhất trong các từ
sau để điền vào chỗ trống: im lìm,
vắng lặng, yên tĩnh.
- HS thảo luận cặp đôi
- Đại diện cặp trình bày kết quả
- GV cùng cả lớp nhận xét, chốt lời
giải đúng
4 Củng cố- Dặn dò
- GV nhận xét, tuyên dương các em
có ý thức học tập tốt
- Chuẩn bị tiết sau
Cảnh vật trưa hè ở đây yên tĩnh, cây cối
đứng im lìm, không gian vắng lặng,
không một tiếng động nhỏ Chỉ một màu nắng chói chang
Tuần 5 : Tiết 10 : Học vần (Tăng cường Lớp1B) Bài 10 : Ôn : Ôn bài: x-ch
I Mục tiêu:
- Củng cố cho HS cách đọc và viết được: x, ch, xe, chó
- Đọc trơn toàn bài
- Biết nối tranh với từ ngữ,điền được x, ch vào chỗ chấm
II Đồ dùng dạy học:
- GV – bảng phụ
-HS - SGK, vở ô li, bảng con
III Các hoạt động dạy và học:
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Đọc bài trong SGK
- Viết bảng con: x, ch, xe, chó
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài
b Hướng dẫn học sinh ôn tập
* Viết bảng con: x , ch, xu, xa, che,
chu, chợ, thợ xẻ, xa xa, chì đỏ, chả
cá…
- GV nhận xét chữa bài
* Tìm tiếng mới( khuyến khích HS thi
đua tìm tiếng mới có x, ch)
* Đọc bài SGK ( uấn nắn HS khi đọc)
* Viết bài vào vở ô li
+ Hướng dẫn viết mẫu
+ Hướng dẫn viết vào vở: x, ch, x, chó,
chở xe
- Chấm một số bài và nhận xét
* Làm bài tập:
- Nêu yêu cầu bài và hướng dẫn học
sinh làm bài
- Chấm chữa bài và nhận xét
4 Củng cố dặn dò:
- Đọc bài SGK 2 lần- Về nhà đọc bài
- Hát
- Viết bảng con
- Nhận xét bảng bạn
- x: xe, xu, xa, xơ, xanh, xinh đẹp…
- ch: cha, che, chơ, chô, chu, chủ, cho
…
- nhận xét
- quan sát viết mẫu
- viết bài
- Nghe
- Đọc tiếng từ trong bài tập
- Làm bài , chữa bài
Trang 7\
Tuần 5 : Tiết 5: Tự nhiờn xó hội ( Lớp 1)
Bài 5 : Vệ sinh cơ thể
I Mục tiêu:
- Nêu được các việc nên và không nên làm để giữ vệ sinh thân thể, biết cách rủa mặt, rửa tay chân sạch sẽ
- Nêu được cảm giác khi bị mẩn ngứa, ghẻ, chấy rận…
- Biết đề phòng bệnh ngoài da
- Sửỷ duùng naờng lửụùng tieỏt kieọm vaứ hieọu quaỷ
* Giaựo duùc kú naờng soỏng: - Kú naờng tửù baỷo veọ: Chaờm soực thaõn theồ.
- Kú naờng ra quyeỏt ủũnh : Neõn vaứ khoõng neõn laứm gỡ ủeồ baỷo veọ thaõn theồ.
- Phaựt trieồn kú naờng giao tieỏp thoõng qua tham gia caực hoaùt ủoọng hoùc taọp.
II Chuẩn bị:
GV :- Xà phòng, khăn mặt, bấm móng tay
- Nước sạch, chậu sạch, gáo múc nước
HS: Saựch giaựo khoa
- Vụỷ baứi taọp, khaờn tay
III Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức: hát 2.Kiểm tra bài cũ:
- Hãy nêu việc làm và không nên làm để bảo vệ mắt?
- Chúng ta làm gì và không nên làm gì để bảo vệ tai?
3 Bài mới:
- Giới thiệu bài: Vệ sinh cơ thể
* Mục đích: Giúp học sinh nhớ lại các việc cần làm hàng ngày để giữ vệ sinh cá
nhân
- Kú naờng tửù baỷo veọ: Chaờm soực thaõn theồ.
- Kĩ thuật khăn trải bàn
* Cách tiến hành.
Bước 1: Thực hiện hoạt động
- Chia lớp thành 3 nhóm
- Ghi câu hỏi lên bảng - HS làm việc theo nhóm Từng HS
nói và bạn trong nhóm bổ sung
- Hàng ngày em làm gì để giữ sạch thân
thể, quần áo
Bước 2: KT hoạt động
- Cho các nhóm trưởng nói trước - Hàng ngày em tắm, gội đầu, thay
quần áo
- HS bổ sung và ghi bảng các ý kiến phát
biểu
- Cho HS nhắc lại những việc đã làm hàng
ngày để giữ vệ sinh thân thể
- 2 HS nhắc lại
Trang 8\
Hoạt động 2: (Quan sát tranh và trả lời
câu hỏi)
* Mục đích: HS nhận ra việc làm và không nên làm để giữ cho da sạch sẽ.
Giaựo duùc kú naờng soỏng: - Kú naờng ra quyeỏt ủũnh : Neõn vaứ khoõng neõn laứm gỡ ủeồ baỷo veọ thaõn theồ.
- Phaựt trieồn kú naờng giao tieỏp thoõng qua tham gia caực hoaùt ủoọng hoùc taọp.
* PP : - Thaỷo luaọn nhoựm.
* Cách tiến hành - ẹoựng vai, xửỷ lớ tỡnh
huoỏng
Bước 1: Thực hiện hoạt động - HS quan sát hình vẽ trang 12 và 13
để trả lời câu hỏi
- Bạn nhỏ trong hình đang làm gì? - Đang tắm, gội đầu, tập bơi, mặc áo
- Theo em bạn nào làm đúng, bạn nào làm
sai?
- Bạn gội đầu đúng vì gội đầu để giữ
đầu sạch, không bị lấm tóc và đau
đầu
- Bạn đang tắm với trâu ở dưới ao sai vì nước ao bẩn làm da ngứa, mọc mụn…
Bước 2: Kiểm tra kết quả hoạt động
- Gọi HS nêu tóm tắt các việc lên làm và
không nên làm
Hoạt động 3: Thảo luận cả lớp.
- 1 HS nêu
* Mục đích: HS biết trình tự làm các việc tăm rửa chân, tay…
* Cách tiến hành.
Bước 1: Giao nhiệm vụ và thực hiện
- Khi tắm chúng ta cần làm gì? - Một HS trả lời, HS khỏc bổ sung
kết quả
- Kết luận:
- GV ghi bảng
+ Lấy nước sạch, khăn sạch, xà phòng
+ Khi tắm: Dội nước, sát xà phòng, kì cọ
+ Tắm song lau khô người
+ Mặc quần áo sạch
- Chúng ta nên rửa tay rửa chân khi nào? - HS trả lời, HS khác bổ sung ý kiến
- Rửa tay trước khi cầm thức ăn, sau khi đi
tiểu tiện…
- Rửa tay trước khi đi ngủ
Bước 2: Kiểm tra kết quả hoạt động
- Để đảm bảo vệ sinh chúng ta lên làm gì? - Không đi chân đất, thường xuyên
tắm rửa
Hoạt động 4: Thực hành.
* Mục đích: HS biết rửa tay, chân sạch sẽ cắt móng tay.
* Cách làm.
Trang 9\
Bước 1:
+ HDHS dùng bấm móng tay
+ HDHS rửa tay chân sạch sẽ và rửa đúng
cách
Bước 2: Thực hành
+ Cho học sinh lên bảng cắt móng tay và
rửa tay bằng xà phòng
- HS theo dõi
+ GV theo dõi và HD thêm
Lieõn heọ : Giaựo duùc HS bieỏt taộm , goọi , rửỷa
tay , chaõn saùch seừ , ủuựng caựch baống nửụực
saùch vaứ tieỏt kieọm nửụực khi thửùc hieọn caực
coõng vieọc naứy
- Một số em
4 Củng cố, dặn dò.
-Vì sao chúng ta cần giữ vệ sinh thân thể? - Một số em nhắc lại
- Nhận xét chung giờ học
Ngày soạn : Thứ bảy ngày 7 tháng 9 năm 2013
Ngày dạy : Thứ năm ngày 12 tháng 9 năm 2013
( Chuyển dạy : Ngày / … / ……… ) Tuần 5: Tiết 10: Hoạt động ngoài giờ lên lớp
Chủ điểm: “ Truyền thống nhà trường”
Tuần 5 : Tiết 9 : Tập viết (Lớp 1)
Bài 5 : cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cỏ rụ, phỏ cỗ (Tiết 1)
I Mục tiêu:
- Học sinh viết đúng và đẹp các chữ: cử tạ, thợ xẻ, chữ số
- Viết đúng kiểuchữ, cỡ chữ, chia đều khoảng cách và đều nét
- Biết trình bày sạch sẽ, cầm bút và ngồi viết đúng quy định
II Đồ dùng dạy học:
- GV : Bảng phụ viết sẵn các chữ: cử tạ, thợ xẻ, chữ số
- HS : VTV
III Các hoạt động dạy - học: Tiết 1
1.Ôn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng viết
- KT và chấm bài viết ở nhà của HS
- Nhận xét, cho điểm
3 Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài (trực tiếp)
*- Quan sát mẫu và nhận xét
- Treo bảng phụ đã viết mẫu
- HS hát
- HS 1: mơ,do
- HS 2: ta,thơ
- HS quan sát
- 2 HS đọc những chữ trong bảng phụ
Trang 10\
- Cho HS đọc chữ trong bảng phụ
- GV theo dõi, NX và bổ xung
- Hướng dẫn và viết mẫu:
- GV viết mẫu kết hợp nêu quy trình viết:
Chữ cử tạ được viết = 2 con chữ c & ư, độ
cao 2 li nét cong hở phải của c chạm vào
nét xiên nhỏ của chữ ư
- cỏc chữ khỏc hướng dẫn tương tự
cử tạ thợ
xẻ chữ số
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Hướng dẫn HS tập viết vào vở:
- Gọi 1 HS nhắc lại thế ngồi viết
- HS và giao việc
- Quan sát và giúp đỡ HS yếu
- Nhắc nhở những em ngồi viết và cầm
bút sai
+ Thu vở và chấm 1 số bài
- Khen những em viết đẹp và tiến bộ
4 Củng cố- Dặn dò :
Trò chơi: Thi viết chữ vừa học
- NX chung giờ học
- Luyện viết trong vở ô li
cử tạ thợ
xẻ
- HS nhận xét từng chữ
VD: Chữ cử tạ được viết = 2 con chữ
c & ư, độ cao 2 li nét cong hở phải của c chạm vào nét xiên nhỏ của chữ ư
-HS tô chữ trên không sau đó tập viết trên bảng con
-HS viết bảng con
-HS tập viết từng dòng theo hiệu lệnh
- Các nhóm cử đại diện lên thi viết Trong một thời gian nhóm nào viết nhanh, đúng và đẹp các chữ vừa học
là thắng cuộc
Ngày soạn : Thứ bảy ngày 7 tháng 9 năm 2013
Ngày dạy : Thứ sáu ngày 13 tháng 9 năm 2013
( Chuyển dạy : Ngày … / …/…….)
Tuần 5 : Tiết 10 : Toán (Tăng cường Lớp1A)
Bài 10 :ễn Số 7
I Mục tiêu :
- Biết 6 thêm 1 được 7, viết số 7 , đếm và so sánh các số trong phạm vi 7
- Vị trí của số 7 trong dãy số từ 1 đến 7
II Đồ dùng dạy học :
- GV : Bài tập, bảng phụ
- HS : Vở toán và bộ đồ dùng toán
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
- HS hát 1 bài