1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Tổng hợp môn học lớp 2 - Tuần số 27 năm 2008

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 172,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nói lời đáp của em miệng - 1 HS đọc yêu cầu Bài tập yêu cầu em nói lời đáp lời - 1 cặp HS thực hành đối đáp trong đồng ý của người khác t×nh huèng a HS 1: vai hs chóng em kÝnh mêi thầy đ[r]

Trang 1

Tuần thứ 27:

Ngày soạn: 29 / 3 / 2008 Ngày giảng, Thứ hai, ngày 31 tháng 3 năm 2008

ôn tập - kiểm tra – tập đọc

và học thuộc lòng (t1)

I mục đích yêu cầu:

1 Kiểm tra lấy điểm tập đọc

- Chủ yếu kiểm tra kỹ năng đọc thành tiếng: HS đọc thông các bài

tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26 (phát âm rõ tốc độ đọc tối thiểu 50 chữ/1

phút ) biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài

- Kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc-hiểu, HS đọc 1,2 câu hỏi và nội

dung bài đọc

2 Ôn cách đặt câu hỏi khi nào ?

3 Ôn cách đáp lời của người khác

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu viết tên các bài tập đọc

- Bảng quay bài tập 2

tranh ảnh mái chèo bánh lái của thuyền

III các hoạt động dạy học: (40')

1 Gt bài : Nội dung trong T27 (nêu mục đích yêu cầu )

2 Luyện Đọc

2 Kiểm tra tập đọc 7-8 em - Từng HS lên bốc thăm chọn bài

TĐ (chuẩn bị 2 phút)

- Gv nhận xét cho điểm, nếu không

đạt kiểm tra trong tiết sau + Đọc bài + Trả lời câu hỏi

3 Tìm bộ phận câu trả lời cho câu

hỏi: khi nào ? + Làm miệng+ 2 HS lên làm

- Chốt lời giải đáp

- ở câu a : + Mùa hè

- ở câu b : + Khi hè về 4.Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được

in đậm (viết)

- 2 HS lên bảng làm

- Lớp làm vở Lời giải:

a Khi nào dòng sông trở thành 1

đường trăng lung linh dát vàng

B Ve nhởn nhơ ca hát khi nào ?

5 : Nói lời đáp của em - 1 HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu đáp lời cảm ơn của người

khác huống a để làm mẫu - 1 cặp HS thực hành đối đáp tình

Trang 2

Ví dụ

a Có gì đâu

b Dạ, không có chi

c Thưa bác không có chi!

*, Củng cố dặn dò : (2')

- GV nhận xét tiết học

- Thực hành đối đáp cảm ơn

ôn tập kiểm tra tập đọc

và học thuộc lòng

I Mục đích yêu cầu:

1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc

2 Mở rộng vốn từ về bốn mùa qua trò chơi

3 Ôn luyện cách dùng dấu chấm

II.đồ dùng dạy học

- Phiếu viết tên bài tập đọc (T19-26)

- Trang phục chơi trò chơi 4 mùa

- Trang phục bt3

IIi Các hoạt động dạy học: (40')

1 Giới thiệu bài

2 Kiểm tra tập đọc từ 7-8 em - Từng em lên bảng bốc thăm

( chuẩn bị 2' )

- Nhận xét cho điểm em không đạt

yêu cầu giờ sau kiểm tra tiếp - Đọc bài (trả lời câu hỏi)

3 Trò chơi mở rộng vốn từ (miệng) - 6 tổ chọn trò chơi (gắn biểu tên)

Xuân, Hạ, Thu, Đông, Hoa, quả

- Thành viên từng tổ giới thiệu tổ và đỡ các bạn

? Mùa c tôi bắt đầu ở tháng nào ? - Thành viên tổ khác trả lời

Kết thúc tháng nào ?

? 1 thành viên ở tổ hoa đứng dậy

giới thiệu tên 1 loại hoa bất kì và đố

theo bạn tôi ở tổ nào ?

- Nếu phù hợp mùa nào thì tổ ấy xuống tên

? 1 HS tổ quả đứng dạy giới thiệu

tên quả : Theo bạn tôi ở mùa nào ?

- Nếu phù hợp mùa nào thì tổ ấy xuống tên

- Lần lượt các thành viên tổ chọn tên

để với mùa thích hợp

Trang 3

Hoa đào Măng cụt Bưởi, cam Dưa hấu

c Từng mùa hợp lại, mỗi mùa chọn

viết ra một vài từ để giới thiệu T/giới

của mình

+ Ghi các từ lên bảng : ấm áp, nóng bức, oi nồng, mát mẻ, se se lạnh, mưa phùn gió bấc, giá lạnh (từng mùa nói tên của mình, thời gian bắt đầu và kết thúc mùa Thời tiết trong mùa đó

4 Ngắt đoạn trích thành 5 câu (Viết) - 1 HS đọc yêu cầu

- 2 HS lên bảng (lớp làm vở)

Trời…thu…Những…mùa.Trời… nắng Gió…đồng Trời…lên

5 Củng cố dặn dò: (2')

- Nhận xét tiết học

Số 1 trong phép nhân và phép chia

I Mục tiêu:

- Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó Sốnào nhân với 1 cũng

bằng chính số đó

- Số 1 nhân với 1 cũng bằng chính số đó

II các hoạt động dạy học: (40')

1, Giới thiệu phép nhân có thừa số

là:

a Nêu phép nhân (HDHS chuyển

thành tổng các số hạng bằng nhau) 1 x 2 = 1 + 1 = 2Vậy 1 x 2 = 2

1 x 4 = 1 + 1 + 1 + 1 = 4 Vậy 1 x 4 = 4

? Em có nhận xét gì ? * Vậy số 1 nhân với số nào cũng

bằng chính số đó

b Trong các bảng nhân đã học đều

4 x 1 = 4

5 x 1 = 5

? Em có nhận xét gì ? * Số nào nhân với 1 cũng bằng

chính số đó

KL: sgk (HS nêu)

2, Giới thiệu phép chia cho 1 (số

chia là 1)

- Nêu (Dựa vào quan hệ phép nhân 1 x 2 = 2 Ta có 2 : 1 = 3

Trang 4

1 x 4 = 4 Ta có 4 :1 = 4

1 x 5 = 5 Ta có 5 : 1 = 5 KL: Số nào chia cho 1 cũng bằng

chính số đó

3, Thực hành

- C2 số nào nhân với 1 - Gọi học sinh lên bảng chữa

- C2 số nào chia cho 1

2 : 2 = 1 3 : 1 = 3 5 x1 = 5

2 x1 = 2 4 x1= 4 5 :1 = 5

- HS tính nhẩm từ trái sang phải - HS làm vở

- Gọi HS lên bảng chữa

a 4 x 2 x 1 = 8

b 4 : 2 x 1 = 2

c 4 x 6 : 1 = 24

4, Củng cố dặn dò: (2')

- Nhận xét giờ học

- Củng cố số nhân với 1 - HS trả lời

- Số nào chia cho 1

Đạo đức Tiết 5: Lịch sự khi đến nhà người khác (t2)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Biết được một số qui tắc ứng sử khi đến nhà người khác

2 Kỹ năng:

- Học sinh biết c sử lịch sự khi đến nhà bạn bè người quen

3 Thái độ:

- Có thái độ đồng tính quý trọng những người biết c sử lịch sự khi đến

nhà người khác

II tài liệu phương tiện

- Bộ đồ dùng để đóng vai

II các hoạt động dạy học: (35')

A Kiểm tra bãi cũ: (4')

- Khi đến nhà người khác em cần

b Bài mới: (29')

*Giới thiệu bài: (bài tiếp)

Hoạt động 1: Đóng vai

1- Em sang nhà bạn và thấy trong tủ

có nhiều đồ chơi đẹp mà em thích em cho phép a Em cần hỏi mượn được chủ nhà

Trang 5

sẽ

2- Em đang chơi ở nhà bạn thì đến

giờ ti vi có phim hoạt hình mà em

thích xem nhưng nhà bạn lại không bật

tivi ? em sẽ

- Em có thể đề nghị chủ nhà không nên bật tivi xem khi chưa được phép

3- Em đang sang nhà bạn chơi thấy

bà của bạn bị mệt ? Em sẽ lúc khác sang chơi - Em cần đi nhẹ nói khẽ hoặc ra về

Hoạt động 2: Trò chơi

" Đố vui"

- GV phổ biến luật chơi

- Chia lớp 4 nhóm ; 2 nhóm 1 câu

đố, nhóm đưa ra tình huống nhóm kia

trả lời và ngược lại

VD : Vì sao cần lịch sự khi đến nhà người khác

- 2 nhóm còn lại là trọng tài

- GV nhận xét, đánh giá

*Kết luận: Cư sử lịch sự khi đến nhà người khác thể hiện nếp sống văn minh

Trẻ em biết c sử lịch sự được mọi người quý mến

C Củng cố - dặn dò: (2')

- Nhận xét tiết học

- Vận dụng thực hành qua bài

Ngày soạn: 30 / 03 / 2008 Ngày giảng, Thứ ba, ngày 1 tháng 4 năm 2008

Toán Tiết 1: Số 0 trong phép nhân và phép chia

I Mục tiêu:

Giúp học sinh biết :

- Số 0 nhân với số nào hoặc số nào nhân với số 0 cũng bằng 0

- Số 0 chia chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0

- Không có phép chia cho 0

III Các hoạt động dạy học: (40')

A Kiểm tra bài cũ: (4') 1 x 5

- Nhận xét chữa bài

B Bài mới: (34')

1.Giới thiệu phép nhân có thừa số 0

- Dựa vào ý nghĩa phép nhân viết

phép nhân thành tổng các số hạng bằng

nhau

VD: 0 x 2 = 0 + 0 = 0 Vậy: 0 x 3 = 0

Ta công nhận: 2 x 0 = 0

Trang 6

KL: Hai nhân 0 bằng 0, 0 nhân 2

bằng 0 VD: 0 x 3 = 0 + 0 + 0 = 0Vậy 0 x 3 = 0

3 x 0 = 0

- Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0

- Số nào nhân với 0 cũng bằng 0

b Giới thiệu phép chia có số bị là 0 SBC SC thương

- Dựa vào mối quan hệ giữa phép

nhân và phép chia VD: 0 : 2 = 0 vì 0 x 2 = 0(thương nhânsố chia bằng số chia)

KL: Số 0 chia cho số nào khác cũng bằng 0

- Số chia phải khác 0

c Thực hành

- Đọc nối tiếp nhận xét

- Gọi HS nối tiếp (nhận xét)

- Dựa vào bài học học sinh tính nhẩm

để điền số thích hợp vào ô trống - Gọi HS lên chữa

0 : 5 = 0

0 x 5 = 0

3 x 0 = 0

0 : 3 = 0

- Gọi học sinh lên chữa

- HDHS làm (nhẩm từ trái sang phải) 2 : 2 x 0 = 0

= 0

5 : 5 x 0 =1 x 0 = 0

0 : 3 x 3 = 0 x 3 = 0

0 : 4 x 1 = 0 x1 = 0

C Củng cố – dặn dò: (2')

- Nhận xét tiết học

- Củng cố số 0 nhân với số 0, số nào nhân với 0 số 0 chia cho số nào khác 0

Tập viết

Tập đọc và học thuộc lòng (T3)

I Mục tiêu – yêu cầu:

1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc.

Trang 7

2 Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi ở đâu ?

3 Ôn cách đáp lời xin lỗi của người khác

2 Rèn kỹ năng nghe:

- Tập trung nghe bạn kể nhận xét đúng lời kể của bạn

II Đồ dùng:

- Phiếu ghi các bài tập đọc trong 8 tuần đầu học kì II

- Bảng quay bài tập 2

iII hoạt động dạy học: (40')

1 Giải thích bài: Nêu mục đích

yêu cầu

2 Kiểm tra tập đọc (7-8 em)

3 Tìm bộ phận câu trả lời cho câu

hỏi ở đầu (miệng)

- 1 HS đọc yêu cầu

- 2 HS lên bảng làm (nhận xét)

b Trên những cành cây

? Bộ phận trả lời cho câu hỏi ở đâu

4 Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được

in đậm ( viết)

- HS làm vào vở

- Hai HS lên bảng làm (nhận xét)

- Nêu yêu cầu Lời giải

- Nội dung tranh 3 ? a Hoa phượng vĩ nở đỏ ở đâu?

ở đâu hoa phượng vĩ nở đỏ ?

- Nội dung tranh 4 ? b ở đâu trăm hoa khoe sắc thắm?

Trăm hoa khoe sắc thắm ở đâu ?

5 Nói lời đáp của em(miệng) - 1 HS đọc yêu cầu

- Giải thích yêu cầu bài tập Bài tập

yêu cầu em nói lời đáp lại, lời xin lỗi

của người khác

? Cần đáp lại xin lỗi trong các

trường hợp nào ? không chê trach lặng lời vì người - Với thái độ lịch sự , nhẹ nhàng,

gây lỗi,và làm phần em đã biết lỗi của mình và xin lỗi em rồi

- 1 cặp HS tán thành

* HS 1 nói lời xin lỗi HS 2 vì phóng

xe đạp qua vũng nước bẩn bẩn quần áo của bạn.VD: Xin lỗi bạn nhé! Mình trót làm

- Tình huống a - Thôi không sao Mình sẽ giặt ngay

C Củng cố – dặn dò: (2')

- Nhận xét tiết học

- Thực hành thưc tế hàng ngày

Trang 8

Tiết 3 Tự nhiên xã hội

Loài vật sống ở đâu

I Mục tiêu:

- Sau bài học, học sinh biết

+ Loài vât có thể sống ở khắp mọi nơi: Trên cạn, dưới nước và trên

không

+ Hình thành kĩ năng quan sát, nhận xét, mô tả

+Thích sưu tầm và bảo vệ các loài vật

II Đồ dùng – dạy học:

- Sưu tầm tranh ảnh các con vật

III các Hoạt động dạy học: (40')

* Khởi động: Trò chơi: Chim bay

cò bay

- Giới thiệu bài

HĐ1: Làm việc với sgk

Bước 1: Làm việc theo nhóm - HS quan sát sgk

? hình nào cho biết loài vật sống ở

trên mặt nước ? số loài đậu dưới bãi cỏ)H1: (Có nhiều chim bày trên trời, 1

? Loài vật nào sống dưới nước H2: Đàn voi đang đi trên cỏ…

? Loài vật nào bay lượn trên không

Bước 2: Làm việc cả lớp - Đại diện các nhóm trình bày trước

lớp

? Các loài vật có thể sống ở đâu? - Loài vật có thể sống ở khắp nơi:

trên cạn, dưới nước, trên không

HĐ2: Triển lãm

- Yêu cầu các nhóm đưa ra những tranh ảnh các loài vật đã sưu tầm cho cả lớp xem

- Phân tích 3 nhóm (trên không, dưới nước, trên cạn)

Bước 2: HĐ cả lớp KL: Trong tự nhiên có rất nhiều

loài vật Chúng có thể sống được ở khắp nơi: trên cạn, dưới nước, trên không, chúng ta cần yêu quý và bảo vệ chúng

- GV nhận xét chốt lại bài

C Củng cố - dặn dò: (2')

- Nhận xét tiết học

Trang 9

Thể dục

Kiểm tra bài tập rèn luyện TTCB

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Kiểm tra bài tập RLTTCB

2 Kỹ năng:

- Biết và thực hiện động tác tương đối chính xác

3 Thái độ:

- Có ý thức trong giờ học

II địa điểm – phương tiện:

- Địa điểm : Trên sân trường

- Phương tiện: Kẻ các vạch

Iii Nội dung và phương pháp: (35')

A Phần mở đầu:

1 Nhận lớp:

- Điểm danh

- Báo cáo sĩ số

6-7'

- GVnhận lớp, phổ biến nội

dung yêu cầu buổi tập

ĐHTT: X X X X X

X X X X X

X X X X X

2 Khởi động: Đứng vỗ tay hát

- Xoay các khớp cổ tay, cổ

chân, xoay khớp đầu gối, hông,

vai, ôn đi theo vạch kẻ thẳng, 2 tay

chống hông (2- 4 hàng dọc) đi

xong quay mặt lại, đi theo vạch kẻ

thẳng 2 tay dang ngang

1'

1-5 l

10m

Cán sự điều khiển

x x x x …

x x x x

b Phần cơ bản:

- Nội dung kiểm tra: Đi theo

vạch kẻ thẳng, hai tay chống hông

hoặc dang ngang

x x x x …

- T/chức và phương pháp kiểm:

Kiểm tra nhiều đợt 4-6 HS (chuẩn

bị bắt đầu)

x x x x …

Theo động tác GV yêu cầu

* Cách đánh giá :

+ Hoàn thành

+ Chưa hoàn thành

1 lần

Trang 10

( Thực hiện động tác ở mức

tương đối đúng trở lên)

C Phần kết thúc

- Đi đều theo 2-4 hàng dọc và

hát

- GV nhận xét đánh giá công

bố điểm tra

2' 2'

X X X X X

X X X X X

X X X X X 

1-2'

- Hệ thống bài

- Nhận xét tiết học

Ngày soan: 31/ 03/ 2008 Ngày giảng, Thứ tư ngày 2 tháng 4 năm 2008

Tập đọc

Tập đọc và học thuộc lòng (T4)

I Mục tiêu – yêu cầu:

1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc.

2 Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi ở đâu ?

3 Ôn cách đáp lời xin lỗi của người khác

2 Rèn kỹ năng nghe:

- Tập trung nghe bạn kể nhận xét đúng lời kể của bạn

II Đồ dùng:

- Phiếu ghi các bài tập đọc trong 8 tuần đầu học kì II

- Bảng quay bài tập 2

iII hoạt động dạy học: (40')

1 Giải thích bài: Nêu mục đích

yêu cầu

2 Kiểm tra tập đọc (7-8 em)

3 Tìm bộ phận câu trả lời cho câu

hỏi ở đầu (miệng) - 1 HS đọc yêu cầu.- 2 HS lên bảng làm (nhận xét)

b Trên những cành cây

? Bộ phận trả lời cho câu hỏi ở đâu

4 Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được

in đậm ( viết)

- HS làm vào vở

- Hai HS lên bảng làm (nhận xét)

- Nêu yêu cầu Lời giải

- Nội dung tranh 3 ? a Hoa phượng vĩ nở đỏ ở đâu?

Trang 11

ở đâu hoa phượng vĩ nở đỏ ?

- Nội dung tranh 4 ? b ở đâu trăm hoa khoe sắc thắm?

Trăm hoa khoe sắc thắm ở đâu ?

5 Nói lời đáp của em(miệng) - 1 HS đọc yêu cầu

- Giải thích yêu cầu bài tập Bài tập

yêu cầu em nói lời đáp lại, lời xin lỗi

của người khác

? Cần đáp lại xin lỗi trong các

trường hợp nào ?

- Với thái độ lịch sự , nhẹ nhàng, không chê trach lặng lời vì người gây lỗi,và làm phần em đã biết lỗi của mình và xin lỗi em rồi

- 1 cặp HS tán thành

* HS 1 nói lời xin lỗi HS 2 vì phóng

xe đạp qua vũng nước bẩn

VD: Xin lỗi bạn nhé! Mình trót làm bẩn quần áo của bạn

- Tình huống a - Thôi không sao Mình sẽ giặt ngay

C Củng cố – dặn dò: (2')

- Nhận xét tiết học

- Thực hành thưc tế hàng ngày

Luyện tập

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh rèn luyện kĩ năng tính nhẩm về phép nhân có thừa

số 1và 0, phép chia có số bị chia là 0

II các hoạt động dạy học: (40')

a Kiểm tra bài cũ: (4')

- Nêu kết luận: Số 0 trong phép chia

0 : 1 = 0

0 : 4 = 0

- Nhận xét, chữa bài

b Bài mới: (34')

Bài 1 : a Lập bảng chia 1 - Cho HS lập sgk

b Lập bảng nhân 1 - Gọi HS lên bảng nối tiếp

Bài 2 : Tính nhẩm HS tính nhẩm theo từng cột

- Làm sgk

Trang 12

* HS cần phân biệt: phép cộng có số

hạng là 0, phép nhân có thừa số là 0,

phép cộng có số hạng là 1, phép nhân có

thừa số là 1, phép chia có số bị chia là 1

a

0 + 3 = 3

3 + 0 = 3

3 x 0 = 0

b

5 + 1 = 6

1 + 5 = 6

1 x 5 = 5 Phép chia có số bị chia là 0 0 x 3 = 0 5 x 1 = 5

4 : 1 = 4

0 : 2 = 0

0 : 1 = 0

1 : 1 = 1

Bài 3 : 1 HS đọc yêu cầu

- HS tìm kq tính trong ô chữ nhật

nối chữ vào số 0 hoặc số 1 trong ô

tròn

2 – 2 3 : 3

0 5 – 51 5 : 5

3 – 2 - 1 1 x 1 2 : 2 : 1

C Củng cố – dặn dò: (2')

- Nhận xét giờ học

- Số 0 trong phép nhân và phép chia

ôn tập kiểm tra tập đọc – học thuộc lòng (Tiếp)

I Mục đích yêu cầu

1 Ôn tập kiểm tra lấy điểm tập đọc

2 Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi thế nào ?

3 Ôn cách đáp lời khẳng định, phủ định

II.Đồ dùng – dạy học: - Phiếu ghi tên các bài tập đọc đã học trong 8

tuần đầu học kì II

- Bảng quay bài tập 2

III Các hoạt động dạy học chủ yếu: (40')

1 Giới thiệu bài: (Nêu mđ, yc`)

2 Kiểm tra tập đọc: Số học sinh

còn lại

- HS bốc thăm (chuẩn bị bài 2')

- Đọc bài trả lời câu hỏi

3 Tìm bộ phận câu trả lời cho câu

hỏi: Như thế nào (miệng) + 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu bài+ HS làm nháp

+ Gọi HS lên làm (nhận xét)

? Bộ phận trả lời cho câu hỏi thế

nào? ở câu A câu B là :

+ Đỏ rực + Nhởn nhơ

- Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được - 2 HS lên bảng làm

Ngày đăng: 30/03/2021, 11:32

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w