Các hoạt động dạy học Hoạt động của GV A.KiÓm tra bµi cò KiÓm tra dông cô cña HS GV: NhËn xÐt.. GV: Làm mẫu các thao tác và hướng dẫn HS cách xé B2 : Dán hình tam giác ,ướm đặt vào vị tr[r]
Trang 1TUẦN 3
- -Ngày soạn: 5 / 9 /2010 Ngày giảng: Thứ hai ngày 6 thỏng 9 năm 2010
Tiếng Việt Bài 8: l-h
I Mục tiêu: Giúp HS :
- Đọc được: l , h , lê , hè; từ và câu ứng dụng
- Viết được: ê, v, bê, ve ( viết được 1/2 số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập một)
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: le le
* HS khá, giỏi: Bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ ở SGK; viết được
đủ số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập một
II.Đồ dùng dạy học :
- GV:Tranh minh hoạ bài đọc
- HS :Bộ đồ dùng học Tiếng Việt 1
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tiết 1
A.Bài cũ (5’):
- Yêu cầu HS viết ê,v ,bê ,ve
- Gọi HS đọc câu ứng dụng bài
- GV nhận xét - cho điểm
B.Bài mới:
Hoạt động 1(5):Giới thiệu bài
- Cho HS xem tranh
- Các tranh này vẽ gì?
- Tiếng lê ,hè có âm gì đã học?
Giới thiệu bài
Hoạt động 2 (25):Dạy chữ ghi âm
Âm và chữ l
a Nhận diện chữ:
- GV viết lên bảng : l
- Chữ l in gồm mấy nét ? Đó là nét gì?
b Phát âm và đánh vần tiếng
- GV phát âm mẫu : l
- Có âm l muốn có tiếng lê ta làm thế nào?
- GV viết bảng : lê
- GV đánh vần
Âm và chữ h
(Tiến hành tương tự âm và chữ l)
- Yêu cầu HS so sánh chữ h và l
c.Đọc tiếng ứng dụng:
- GV viết tiếng ứng dụng lên bảng
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
d.Hướng dẫn viết chữ:
-2 HS lên bảng viết
-2 HS đọc
- HS quan sát -Tranh vẽ quả lê ,mùa hè -Âm và chữ ê, e
- Chữ l in gồm 1 nét sổ -Phát âm cá nhân ,nhóm ,lớp
-Thêm âm l vào trước âm ê
- HS ghép tiếng và phân tích tiếng lê
-HS đánh vần cá nhân ,nhóm, cả lớp
- HS thực hiện theo yêu cầu của GV
- Giống nhau : đều có nét sổ -Khác nhau: chữ h có thêm nét móc
- HS lên gạch dưới âm và chữ l , h
- Đọc cá nhân ,nhóm , cả lớp
Trang 2- GV viết mẫu chữ l , h (vừa viết vừa hướng dẫn
quy trình)
- GV viễt mẫu : lê , hè
- GV theo dõi HD thêm
- GV nhận xét ,sửa chữa cho HS
+ GV tổ chức cho HS tìm tiếng từ có chứa âm và
chữ l , h
- HS quan sát theo dõi
-HS luyện viết bảng con
- HS thi giữa hai nhóm với nhau
Tiết 2
Hoạt động 3 : Luyện tập
a Luyện đọc(10):
+ Luyện đọc lại các âm ở tiết 1
GV chỉnh sửa phát âm cho HS
+ Đọc câu ứng dụng:
- GV đưa tranh-giới thiệu câu ứng dụng
ve ve ve , hè về
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- Yêu cầu HS tìm tiếng có âm vừa học
- GV đọc mẫu câu ứng dụng
b.Luyện viết và làm bài tâp (12):
- GV nêu yêu cầu cần viết
- GV theo dõi ,uốn nắn cho HS
- GV yêu cầu HS lấy VBT ra làm và hướng dẫn
cách làm
- GV nhận xét sửa lỗi ( nếu sai )
c.Luyện nói(8):Chủ đề : le le
Gợi ý
- Nững con vật trong tranh đang làm gì? ở đâu ?
-Trông chúng giống con gì?
- Vịt ,ngan được người nuôi ở ao ,hồ nhưng có loài
vịt sống tự nhiên,không có người nuôi gọi là gì?
- GV giới thiệu về con le le trong tranh
Yêu cầu HS trình bày kết quả thảo luận
- GVnhận xét – tuyên dương
C.Củng cố ,dặn dò (5’):
- Cho HS đọc lại bài
- Nhận xét chung tiết học
- Chuẩn bị bài 9
-HS lần lượt phát âm: l , hè ,lê ,hè -Đọc các tiếng ứng dụng
- Đọc cá nhân ,nhóm ,cả lớp
-HS lên bảng tìm và gạch dưới âm đó -2 HS đọc lại
-HS viết lần lượt từng dòng vào vở tập viết
- HS làm bài rồi chữa bài
-2 H đọc tên bài luyện nói
- Quan sát tranh ,thảo luận theo nhóm
- Đang bơi ở ao , hồ, sông , đầm, …
- Con vịt, con ngan, con vịt xiêm,…
- Vịt trời
- Đại diện 2 nhóm trình bày
- HS nhận xét ,bổ sung
- 2 HS đọc lại bài
- Về thực hiện theo yêu cầu của GV
ĐạO Đức gọn gàng sạch sẽ (tiết 1)
I.mục tiêu: Giúp học sinh :
-Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
Trang 3- Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ.
- Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ
* HS khá giỏi: Biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và chưa gọn gàng, sạch sẽ
II.Đồ dùng dạy học:
Bài hát: Rửa mặt như Mèo, một cái lược
III.Các hoạt động dạy học
A.Kiểm tra bài cũ:(5’)
? Em hãy kể ngày đầu tiên đi học của em?
B.Dạy học bài mới:
Khởi động : Hát bài : Rửa mặt như mèo
Hoạt động 1: Thảo luận.(7’)
GV: Yêu cầu tìm các bạn ăn mặc sạch sẽ gọn gàng?
Vì sao em cho bạn đó là ăn mặc sạch sẽ, đầu tóc gọn
gàng?
GV: Khen HS nhận xét đúng
Hoạt động 2: Biết cách ăn mặc, giữ gìn sạch sẽ(10’)
GV : Giải thích yêu cầu bài tập
- Ăn mặc chưa sạch sẽ gọn gàng, em sửa lại như thế
nào?
Kết luận: Khi mặc quần áo bẩn các em phải
giặt sạch sẽ, quần áo rách phải vá ngay, đầu tóc phải chải gọn
gàng
Hoạt động 3:Biết chọn quần áo phù hợp khi đi
học(10’)
GV yêu cầu HS làm bài tập
Kết luận: Quần áo mặc đi học phải đẹp, lành lặn, sạch
sẽ gọn gàng Không mặc quần áo rách đi học
C.Củng cố- dặn dò:(3’)
- GV cho HS liên hệ về GDBVMT
GV chốt: ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ thể hiện người có
nếp sống , sinh hoạt văn hoá , góp phần giữ gìn vệ
sinh MT, làm cho môi trường thêm đẹp, văn minh
- GV nhận xét giờ học và nhắc nhở HS
HS : Kể cá nhân -HS cả lớp cùng hát
HS : Nêu tên và mời 1 bạn ăn mặc sạch sẽ nhất
đứng trước lớp
HS : Nhận xét về cách ăn mặc của bạn
HS : Làm việc cá nhân theo yêu cầu BT : áo bẩn phải giặt, áo rách đưa mẹ vá, đầu phải chải tóc
-HS theo dõi lắng nghe
HS : Thảo luận
Trình bày sự lựa chọn của mình
HS : Nhắc lại
- Vài HS tự liên hệ bản thân theo yêu cầu
- HS lắng nghe
-Thực hiện mặc quần áo gọn gàng,sạch sẽ khi
đến trường học
Ngày soạn:6 / 9 /2010 Ngày giảng:Thứ ba ngày7 thỏng 9 năm 2010
Toán Luyện tập
I.Mục tiêu : Giúp HS củng cố về :Nhận biết số các số trong phạm vi 5; biết đọc,viết,đếm các số
trong phạm vi 5
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Trang 4HĐ của GV HĐ của HS
A Bài cũ: Ôn về thứ tự các số từ 1 -> 5
- Gọi HS lên bảng đếm từ 1 -> 5
- Đọc từ 1 -> 5
- Đánh giá , nhận xét
B Bài mới : Thực hành
- Cho HS nêu yêu cầu từng bài
- GV tổ chức cho HS làm bài
- Theo dõi giúp đỡ HS yếu
- Chấm- chữa bài
Bài 1: Số ?
Củng cố và nhận biết số lượng các số
từ 1-> 5
Bài 2: Số ?
Củng cố về thứ tự các số từ 1 ->5
Bài 3 : Số ?
Củng cố về thứ tự các số từ 1 ->5
c.Củng cố – dặn dò
Nhận xét giờ học và giao việc về nhà cho HS
- 2 HS lên đếm, đọc
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài và chữa bài
- Quan sát các nhóm mẫu vật và điền số tương ứng vào chỗ trống.Các số điền là : 4,5,5,3,2,4
- Tự điền số vào ô trống tương ứng với số que diêm (que tính) là: 1, 2 ,3, 4,5
- Về thực hiện theo yêu cầu
Tiếng Việt Bài 9 : o -c
I Mục tiêu: Giúp HS :
- Đọc được: o, c, bò, cỏ ;từ và câu ứng dụng
- Viết được: o, c, bò, cỏ
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: vó bè
II Đồ dùng dạy học :
- GV:Tranh minh hoạ bài đọc
- HS :Bộ đồ dùng học Tiếng Việt 1
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tiết 1
A.Bài cũ (5’):
- Yêu cầu HS viết :l, h ,lê ,hè
- Gọi HS đọc câu ứng dụng bài 8
- GVnhận xét, cho điểm
B.Bài mới:
Hoạt động 1 (5):Giới thiệu bài
Cho HS xem tranh
- Các tranh này vẽ gì?
- Tiếng bò ,cỏ có âm gì đã học?
Giới thiệu bài
Hoạt động 2 (25):Dạy chữ ghi âm
Âm và chữ o
-2 HS lên bảng viết-lớp viết bảng con -2 HS đọc
- Quan sát -Tranh vẽ bò ,cỏ
-Âm và chữ b
Trang 5a Nhận diện chữ:
- GV viết lên bảng : o
- Chữ o gồm mấy nét ? Đó là nét gì?
b.Phát âm và đánh vần tiếng
- GV phát âm mẫu : o
- Khi phát âm âm o môi như thế nào ?
- Có âm o muốn có tiếng bò ta làm thế nào?
- GV viết bảng : bò
- GVđánh vần
Âm và chữ c
(Tiến hành tương tự âm và chữ o)
- Yêu cầu HS so sánh chữ c và o
- Cho HS giải lao
c.Đọc tiếng ứng dụng:
- GV viết tiếng ứng dụng lên bảng
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
d.Hướng dẫn viết chữ:
GV viết mẫu chữ o , c (vừa viết vừa hướng dẫn quy
trình)
- GV viễt mẫu : bò , cỏ
- GV theo dõi HD thêm
- GV nhận xét ,sửa chữa cho HS
+ GV tổ chức cho HS tìm tiếng từ có chứa âm và chữ
o,c
- GV nhận xét, đánh giá
- Chữ o gồm 1 nét cong kín
- Phát âm cá nhân ,nhóm ,lớp
- Môi tròn -Thêm âm b vào trước âm o,dấu huyền trên
đầu âm o
- HS ghép tiếng trên bảng cài rồi phân tích tiếng : bò
- HS đánh vần cá nhân ,nhóm, cả lớp
-1-2 HS so sánh : giống nhau cùng là nét cong, khác nhau c nét cong hở , o nét cong kín
- HS lên gạch dưới âm và chữ o, c
- Đọc cá nhân ,nhóm , cả lớp
- HS quan sát theo dõi
- HS luyện viết bảng con
- HS thi giữa hai nhóm với nhau
Tiết 2
Hoạt động 3 : Luyện tập
a.Luyện đọc(10):
+ Luyện đọc lại các âm ở tiết 1
GV chỉnh sửa phát âm cho HS
+ Đọc câu ứng dụng:
- GV đưa tranh-giới thiệu câu ứng dụng
bò bê có bó cỏ
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- GV đọc mẫu câu ứng dụng
b.Luyện viết và làm bài tâp (12):
- GV nêu yêu cầu cần viết
- GV theo dõi ,uốn nắn cho HS
- GV yêu cầu HS lấy VBT ra làm và hướng dẫn cách
làm
- GV nhận xét sửa lỗi ( nếu sai )
c.Luyện nói(8):
Chủ đề :Vó bè
Gợi ý
- Đọc cá nhân ,nhóm lớp
- HS lần lượt phát âm:o,bò,c,cỏ
- Đọc các tiếng ứng dụng
-HS lên gạch dưới âm vừa học
- Đọc cá nhân ,nhóm ,cả lớp
-2 HS đọc lại
HS viết lần lượt từng dòng vào vở tập viết
- HS làm bài rồi chữa bài
2 HS đọc tên bài luyện nói
- Quan sát tranh ,thảo luận nhóm theo câu
Trang 6-Trong tranh em thấy những gì?
-Vó bè dùng làm gì?
-Vó bè thường đặt ở đâu? Quê em có vó bè không?
-Em còn biết những loại vó nào khác?
Yêu cầu HS trình bày kết quả thảo luận
- GV nhận xét ,tuyên dương
C.Củng cố ,dặn dò (5’):
- Cho HS đọc lại bài
- Nhận xét chung tiết học
- Chuẩn bị bài 10
hỏi gợi ý của GV
- Vó bè, người
-Đại diện 2 nhóm trình bày
-HS nhận xét ,bổ sung
-1-2 HS đọc lại bài -HS lắng nghe và ghi nhớ
Ngày soạn:7 / 9 /2010 Ngày giảng:Sỏng thứ tư ngày 8 thỏng 9 năm 2010
LUYỆN TOÁN Ôn luyện toán cỏc số 1; 2; 3; 4; 5
I Mục tiêu : Giúp HS củng cố :
- Đọc , viết các số 1 ,2, 3, 4, 5
- Nhận biết số lượng ,thứ tự các nhóm có 1, 2, 3, 4, 5 đồ vật
-Làm đúng một số bài tập có liên quan
II.Các hoạt động dạy học chủ yếu :
1.Bài cũ :-Yêu cầu HS đếm từ 1 đến 5 , đọc từ 5 đến 1
2.Bài mới :
* Hoạt động 1 : GV hỏi cho HS nhắc lại các kiến thức đã được học có liên quan đến nội dung cần ôn
luyện
* Hoạt động 2 : GV đưa ra một số bài tập và hướng dẫn HS cách làm
HS nêu yêu cầu từng bài rồi làm bài vào vở
GV theo dõi giúp đỡ những em còn yếu Bài 1 : Viết số
- HS viết các số 1,2,3 ,4,5 ( mỗi số 2 dòng )
- Củng cố cho HS về viết số
Bài 2 : Số ?
-Củng cố về nhận biết thứ tự các số
3
Bài 3 : Số ?
Trang 7-Củng cố về nhận biết số lượng.
Bài 4 ,5 :GV vẽ và viết bài tập 5,6 ( trang7 ) trong bài tập bổ trợ và nâng cao cho HS làm
- GV chấm ,chữa bài.
III.Củng cố dặn dò
-Nhận xét tiết học
- Giao việc về nhà cho HS
LUYệN Tiếng Việt Đọc viết tiếng , từ có chữ o, c
I Mục tiêu : Giúp HS :
- Đọc đúng tiếng , từ có chứa các âm đã học : o , c
- Biết ghép nhanh một số tiếng , từ theo yêu cầu của GV
- Luyện viết đúng , đẹp các chữ và tiếng , từ có liên quan
- Làm được các bài tập thành thạo
II Đồ dùng dạy học :
-GV : Bảng phụ viết sẵn các chữ , tiếng , từ cần viết
- HS : Bộ đồ dùng – vở li
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động 1: Luyện đọc
- GV đưa ra các âm, tiếng , từ có liên quan cho HS
luyện đọc nhiều lần
-Yêu cầu HS khi đọc kết hợp phân tích một
số tiếng
- GV cùng lớp theo dõi và sửa lỗi ( nếu sai )
Hoạt động 2 :Thực hành ghép tiếng , từ
- GV nêu yêu cầu để HS thực hành ghép
- GV đến từng bàn quan sát , theo dõi giúp đỡ cho
những em còn lúng túng
- GV nhận xét sau mỗi lần HS ghép được
Hoạt động 3 : Luyện viết bảng con , vở ô li
-GV treo bảng phụ viết sẵn các chữ cần viết lên
bảng cho HS quan sát nhận xét cấu tạo của từng
chữ
-GV viết mẫu lên bảng ( vừa viết vừa nêu lại qui
trình viết )
- GV nhận xét , sửa lỗi
- Yêu cầu HS viết bài vào vở
GV theo dõi uốn nắn cho HS Lưu ý HS điểm đặt
bút , kết thúc của con chữ , vị trí của các dấu
trong từng chữ
Hoạt động 4: Làm bài tập ( Dành cho hs khá giỏi )
Bài1: Tìm và viết tiếng có chữ o, c trong các câu sau:
1.Bò ăn cỏ 2.Mẹ bó rau đem đi bán
- HS đọc cả lớp , nhóm , cá nhân
- HS đọc và phân tích tiếng theo yêu cầu
- HS cả lớp ghép theo yêu cầu của GV
- 2-3 HS đọc -HS nêu lại cấu tạo từng chữ theo GV hỏi
-HS theo dõi , sau đó luyện viết bảng con
- HS cả lớp viết bài vào vở ô li
- HS tìm và viết được các tiếng:
Câu1: bò , cỏ Câu2: bó
Trang 83.Chúng em chơi kéo co 4.Chị cắt cỏ cho bò
Bài2: a.Đọc câu sau: Trên cây có tổ ong vò vẽ.
b.Câu trên có mấy chữ o ? Đánh dấu x vào ô
trống trước ý đúng
GVnhận xét , bổ sung bài làm của HS
IV Củng cố , dặn dò
- Nhận xét tiết học
-VN luyện viết lại cho đúng đẹp hơn và tìm thêm
một số tiếng khác có liên quan
Câu3: kéo, co Câu4: cỏ, cho, bò
- Câu trên có 3 chữ o
- HS đánh x vào ô 3 chữ o
- HS lắng nghe và ghi nhớ
HÁT NHẠC Giỏo viờn bộ mụn dạy
Ngày soạn: 7 /9 /2010 Ngày giảng:Thứ tư ngày 8 thỏng 9 năm 2010
Toán
Bé hơn - dấu <
I mục tiêu: Giúp học sinh :
Bước đầu biết so sánh số lượng ,biết sử dụng từ bé hơn và dấu < để so sánh các số
II Đồ dùng dạy học:
GV :Các tấm bìa ghi các số từ 1 đến 5, dấu <, que tính
HS : Bộ đồ dùng , que tính
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Bài cũ: Gọi HS lên đếm từ 1 đến 5 và đọc ngược
lại
- GV nhận xét, cho điểm
B Bài mới:
Hoat động 1:Nhận biết quan hệ bé hơn
Dấu <
+ Giới thiệu 1< 2
-Yêu cầu HS quan sát SGK trang 17
- Bên trái có mấy ô tô ?
- Bên phải có mấy ô tô ?
- Bên nào có số ôtô ít hơn?
Vậy 1 ô tô so với 2 ôtô thì như thế nào?
Ta nói rằng “ một bé hơn hai “ và viết là 1< 2 + Dấu
< đọc là bé hơn
Giới thiệu 2 < 3 ( Tương tự 1, 2 )
GV liên hệ bằng que tính
Hoạt động 2 : Thực hành (20’)
- GV tổ chức cho HS làm và chữa bài
- 2 HS lên đếm và đọc
- Quan sát tranh trang 17 và trả lời câu hỏi của
GV
- Bên trái có 1 ô tô
- Bên phải có 2 ô tô
- Bên trái có ít ô tô hơn
- 1 ôtô ít hơn 2 ô tô Đọc 1 < 2
- HS nhận biết cách so sánh số từ
1 -> 5
Trang 9Bài 1: Viết dấu <
Củng cố cách viết dấu <
Bài 2,3: Viết ( theo mẫu )
Củng cố về so sánh các số
Bài 4: Viết dấu < vào ô trống
C Củng cố – dặn dò
- Nhận xét giờ học và giao việc về nhà
HS viết vào vở : <
- Tự làm bài : 2 < 4 3< 5 1 < 5
4 < 5 , 3< 4 1< 2 …
-Viết và đọc kết quả : 1 < 2 , 4 < 5,
2 < 3, 2 < 4 , 3 < 4 , 3 < 5
-HS về thực hiện theo yêu cầu của GV
Tiếng Việt Bài 10 : ô ,ơ
I Mục tiêu: Giúp HS :
- Đọc được : ô, cô, cờ ; từ và câu ứng dụng
- Viết được: ô, ơ,cô,cờ
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: bờ hồ
*Nội dung tích hợp về GDBVMT: GV khai thác gián tiếp qua nội dung bài luyện nói
II.Đồ dùng dạy học :
- GV : Tranh minh hoạ bài đọc
-HS : Bộ đồ dùng học Tiếng Việt 1
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tiết 1
A.Bài cũ (5’):
- Yêu cầu HS viết : o , c, bò ,cỏ
- Gọi HS đọc câu ứng dụng bài
- GV nhận xét , cho điểm
B.Bài mới:
Hoạt động 1(5 ’): Giới thiệu bài
Cho HS xem tranh
- Các tranh này vẽ gì?
- Tiếng cô ,cờ có âm gì đã học?
Giới thiệu bài
Hoạt động 2 (25’ ):Dạy chữ ghi âm
Âm và chữ ô
a Nhận diện chữ:
- GV viết lên bảng : ô
- Chữ ô gồm mấy nét ?Đó là nét gì?
b.Phát âm và đánh vần tiếng
- GV phát âm mẫu :ô
- Khi phát âm âm ô môi như thế nào ?
- Có âm ô muốn có tiếng cô ta làm thế nào?
- GV viết bảng : cô
- GV đánh vần mẫu
Âm và chữ ơ
-2 HS lên bảng viết , lớp viết bảng con
-2 HS đọc
- Quan sát -Tranh vẽ cô ,cờ
-Âm và chữ c
- Chữ ô gồm 1 nét cong kín và dấu mũ trên đầu -Phát âm cá nhân ,nhóm ,lớp
-Miệng hẹp hơn o ,môi tròn -Thêm âm c vào trước âm ô
- HS ghép trên bảng cài và phân tích tiếng : cô
- Đánh vần cá nhân ,nhóm, lớp
- Giống nhau: Đều có chữ o
- Khác nhau:Chữ ơ có dấu râu ,chữ ô có dấu mũ
- HS múa hát hoặc chơi trò chơi
Trang 10(Tiến hành tương tự âm và chữ ô)
- Yêu cầu HS so sánh chữ ơ và ô
- GV cho HS giải lao
c.Đọc tiếng ứng dụng:
- GV viết tiếng ứng dụng lên bảng
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
d.Hướng dẫn viết chữ:
GV viết mẫu chữ ô , ơ(vừa viết vừa hướng dẫn quy
trình)
- GV viễt mẫu : cô , cờ
- GV theo dõi HD thêm
- GV nhận xét ,sửa chữa cho HS
+ GV tổ chức cho HS tìm tiếng từ có chứa âm và chữ
ô , ơ
- GV nhận xét tuyên dương tổ thắng cuộc
- HS lên gạch dưới âm và chữ ô, ơ
- Đọc cá nhân ,nhóm , cả lớp
- HS quan sát theo dõi
- HS luyện viết bảng con
- HS thi giữa hai tổ với nhau
Tiết 2
Hoạt động 3 : Luyện tập
a.Luyện đọc(10):
+ Luyện đọc lại các âm ở tiết 1
GV chỉnh sửa phát âm cho HS
+ Đọc câu ứng dụng:
- GV đưa tranh-giới thiệu câu ứng dụng: bé có vởvẽ
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- GV đọc mẫu câu ứng dụng
b.Luyện viết và làm bài tâp (12):
- GV nêu yêu cầu cần viết
- GV theo dõi ,uốn nắn cho HS
- GV yêu cầu HS lấy VBT ra làm và hướng dẫn cách
làm
- GV nhận xét sửa lỗi ( nếu sai )
c.Luyện nói(8 ): Chủ đề : bờ hồ
Gợi ý:
- Trong tranh vẽ những gì?
- Ba mẹ con đang dạo chơi ở đâu?
- Cảnh trong tranh vẽ vào mùa nào ? Tại sao em biết
- Bờ hồ trong tranh được dùng vào việc gì?
- Em đã được đi chơi ở bờ hồ như vậy chưa ?
- Chỗ em ở có bờ hồ không ?Bờ hồ dùng vào việcgì?
* Cảnh bờ hồ có những gì ? Cảnh đó có đẹp không?
Các bạn nhỏ đang đi trên con đường có sạch sẽ
không? Nếu được đi trên con
đường như vậy, em cảm thấy thế nào?
- Yêu cầu HS trình bày kết quả thảo luận
C.Củng cố,dặn dò (5’): - Cho HS đọc lại bài.
- Nhận xét chung tiết học
- Chuẩn bị bài 11
- Đọc cá nhân ,nhóm lớp
- HS lần lượt phát âm:ô, cô , ơ , cờ
- Đọc các tiếng ứng dụng
- HS lên gạch dưới âm vừa học
- Đọc cá nhân ,nhóm ,cả lớp
- 2 HS đọc lại
HS viết lần lượt từng dòng vào vở tập viết
- HS làm bài rồi chữa bài
- 2 HS đọc tên bài luyện nói
- Quan sát tranh ,thảo luận nhóm theo câu hỏi gợi ý của GV
- Các bạn nhỏ được mẹ dắt đi dạo chơi
- ở bờ hồ
- Mùa đông …
- Đại diện 2 nhóm trình bày
- HS nhận xét ,bổ sung
- 2 HS đọc lại bài
- Viết bài vào vở ô li :ô, ơ, cô, cờ và chuẩn bị bài sau