Trường Tiểu học Cần Kiệm - Thạch Thất - Hà Nội - Hiểu nội dung của câu chuyện: Sóc là con vật thông minh nên đã thoát được nguy hiểm.. - HS giỏi kể được toàn bộ câu chuyện.[r]
Trang 1Tuần 30 Thứ hai ngày 8 tháng 4 năm 2013
Tập đọc Bài 15 :chuyện ở lớp A- Mục tiêu:
- HS đọc trơn cả bài "Chuyện ở lớp" Luyện đọc các từ ngữ : ở lớp,đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc Biết nghỉ hơi cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Mẹ chỉ muốn nghe kể chuyện ở lớp bé đã ngoan thế nào?
- Trả lời được câu hỏi 1 ,2 (SGK)
B- Đồ dùng dạy - học: - Tranh minh hoạ bài tập đọc.
C- Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Tiết 1 I- Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài "Chú Công":
- Lúc mới chào đời công có bộ lông màu gì ? - 3 HS đọc - mỗi HS một đoạnvà TLCH -Sau hai, ba năm đuôi công có màu sắc NTN ?
- GV nhận xét đánh giá
II- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài:
2- Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
a- GV đọc toàn bài: - HS theo dõi - 1 HS khá đọc
b- HD luyện đọc:
+Luyện đọc tiếng, từ ngữ
- Tìm trong bài tiếng từ khó HS tìm - nêu: ở lớp , trêu, đứng dậy
,vuốt tóc ,bôi bẩn
- GV HD luyện đọc các tiếng từ khó, kết
hợp phân tích các từ ngữ - HS đọc CN, lớp
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
+Luyện đọc câu
- GV uốn sửa - HS luyện đọc từng câu thơ- HS đọc từng câu nối tiếp nhau + Luyện đọc đoạn, bài: - HS đọc khổ thơ
- HS đọc theo nhóm 3 em nối tiếp
- Tổ chức thi đọc từng khổ thơ
- GV và cả lớp nhận xét tính điểm
- HS thi giữa các nhóm
3- Ôn các vần uôt, uôc:
- Tìm trong bài tiếng có vần uôt
- Tìm tiếng ngoài bài có vần uôt, uôc
- GV ghi một số từ;
uôt: tuốt lúa, buột mồm…
uôc: Cuốc đất, bắt buộc…
- HS thi đua tìm : vuốt
- HS thi tìm nhanh, đúng
- HS đọc lại
Trang 2Tiết 2 4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
- Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe chuyện gì ở lớp ? - HS đọc khổ thơ 1, 2- Chuyện bạn Hoa không thuộc bài,
bạn Hùng trêu con, bạn Mai tay
đầy mực
- HS đọc khổ thơ 3
- Mẹ nói gì với bạn nhỏ ? - Mẹ không nhớ hết những chuyện
bạn nhỏ kể, mẹ muốn nghe bạn kể
- GV đọc mẫu lần 2
chuyện của mình và là chuyện ngoan ngoãn
- HS đọc lại bài CN - L b- Luyện nói: - Hãy kể với cha mẹ hôm nay ở lớp
em đã ngoan NTN?
- GV hướng dẫn HĐ nhóm đôi - HS hỏi - đáp : Bạn nhỏ làm được
việc gì ngoan ;VD:
- Bạn nhỏ nhặt rác vứt vào thùng rác
- Bạn đã giúp bạn đeo cặp
- GV đưa tranh minh hoạ -HD nhóm lên
đóng vai; Gợi ý:
Mẹ: - Con kể xem ở lớp đã ngoan thế nào
- Nhóm 2 em: Một em đóng vai mẹ
và một em đóng vai em bé trò chuyện theo đề tài trên
Con: - Mẹ ơi, hôm nay con làm trực nhật
III- Củng cố - Dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- HD VN kể với cha mẹ chuyện ở lớp hôm
nay
- HS nghe
=============================
Trang 3Toán TIếT 117 : PHéP TRừ TRONG PHạM VI 100
A MụC TIÊU : Học sinh biết :
- Biết đặt tớnh và làm tớnh trừ số cú hai chữ số( khụng nhớ) dạng
65 – 30, 36 – 4
- Bài tập 1, 2, 3( cột1, 3)
B Đồ DùNG DạY HọC :
+ Các bó que tính, mỗi bó 1 chục que tính và 1 số que tính rời
C CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.ổn Định :
2.Kiểm tra bài cũ :
- Đúng điền đ , sai điền s
45 - 23 = 21 76 - 24 = 52
98 - 53 = 45 60 + 5 = 5
3 Bài mới :
a.Giới thiệu phép trừ dưới dạng 65-30
và 36 – 4
- GV hướng dẫn HS thao tác trên que
tính GV làm song song với học sinh
- Lần lượt hướng dẫn thao tác tách que
tính và nêu số que tính còn lại
- GV hình thành trên bảng phần bài học
như SGK
- Giới thiệu kỹ thuật tính
* Đặt tính : Viết 65 rồi viết 30 sao cho
chục thẳng cột với chục, đơn vị thẳng cột
với đơn vị
* Viết dấu - Kẻ vạch ngang
* Tính (từ phải sang trái )
* 5 trừ 0 bằng 5 Viết 5
* 6 trừ 3 bằng 3 Viết 3
Vậy 65- 30 = 35
- Trường hợp phép trừ 36- 4 hướng dẫn
thao tác trừ giống trên nhưng lưu ý học
sinh viết số 4 thẳng cột với cột đơn vị
b Thực hành
* Bài 1 : nêu yêu cầu bài
+ Giáo viên lưu ý đặt số thẳng cột
Trừ từ phải sang trái
- Hát
- 2 HS lên bảng
- Lấy 6 bó chục và 5 que rời Để 6 bó chục bên trái 5 que rời bên phải
- Tách 3 bó chục để xuống dưới phía bên trái
- Nêu số que tính còn lại : 3 chục và 5 que tức là 35 que tính
- HS nhắc lại cách trừ như trên
- Học sinh nhắc lại cách thực hiện
- Tính
- 2 học sinh lên bảng thực hiện và nêu cách thực hiện
- Cả lớp nhận xét
65
30
-35
82 50 -32
68 4 -64
Trang 4- Giáo viên chốt cách thực hiện
* Bài 2 : Đúng ghi Đ - Sai ghi S
-Cho học sinh tự làm bài rồi chữa bài
trên bảng lớp
- Cho học sinh nhận xét các bài sai do
làm tính sai hay đặt tính sai
* Bài 3 ( cột 1, 3): Tính nhẩm
- GV hướng dẫn HS kỹ thuật tính nhẩm
nhanh, đúng
- Lưu ý các phép tính có dạng 66-60 ,
58-8, 67-7, 99-9 ( là các dạng trong đó
xuất hiện số 0 )
- Giáo viên nhận xét, sửa sai
4.Củng cố dặn dò :
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà làm lại bài
- Chuẩn bị bài sau : Luyện tập
- Học sinh tự làm bài vào vở
- 2 học sinh lên bảng
- Cả lớp làm vào bảng con ( 2 bài / dãy )
- Học sinh đọc bài làm của mình và giải thích vì sao đúng,vì sao sai
- HS tự làm bài và chữa bài theo hướng dẫn của GV
- 2 em chữa bài
66 - 60 = 6 98 - 90 = 8
78 - 50 = 28 59 - 30 = 29
58 - 4 = 54 67 - 7 = 60
58 - 8 = 50 67 - 5 = 62
- 2 em nhận xét bài
- HS nghe
=============================
Trang 5Thứ ba ngày 9 tháng 4 năm 2013
Tập viết Tiết28 :Tô chữ hoa O, ô, ơ ,P A- Mục tiêu:
- Tụ được cỏc chữ hoa: O, ễ, Ơ, P
- Viết đỳng cỏc vần: uụt, uục, ưu, ươu cỏc từ ngữ: chải chuốt, thuộc bài, con cừu,
ốc bươu, kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết ( mỗi từ ngữ viết được ớt nhất một lần )
- HS khỏ giỏi viết đều nột, dón đỳng khoảng cỏch và viết đủ số dũng, số chữ quy định trong vở tập viết
B- Đồ dùng Dạy - Học:
- Giáo viên: Chữ viết mẫu
- Học sinh: Vở tập viết, bảng con, bút, phấn.
C- Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I- Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra phần bài tập cho về nhà
II- Bài mới:
1- Giới thiệu bài:
2- Hướng dẫn học sinh tô chữ hoa - HS quan sát, nhận xét chữ mẫu
- Chữ O gồm mấy nét?
- Viết như thế nào?
- GV nêu qui trình viết (Vừa nói vừa tô lại
chữ trong khung)
* Các chữ ô, ơ, P HD tương tự
3.Hướng dẫn viết vần, từ ứng dụng.
- GV viết mẫu - HD viết
- GV nhận xét
4- Hướng dẫn tô và tập viết vào vở.
- GV hướng dẫn tô , viết
- GV quan sát, uốn nắn
* GV thu một số bài chấm, nhận xét
III- Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học- HD về nhà
- Chữ O viết 1 nét,
- Viết liền mạch
- Học sinh quan sát qui trình viết và tập viết vào bảng con
- Học sinh đọc các vần, từ ứng dụng
- HS viết vào bảng con một số chữ khó
- Học sinh tô và viết bài vào vở
- Tô các chữ hoa: Ô, Ơ ,P
- Tập viết các vần,từ theo mẫu
- Về nhà hoàn thành bài tập viết
=============================
Trang 6Chính tả
Tiết 11: chuyện ở lớp
I mục tiêu
- nhỡn sỏch hoặc bảng, chộp lại đỳng khổ thơ cuối bài Chuyện ở lớp 20 chữ trong khoảng 10 phỳt
- Điền đỳng vần uụt, uục, chữ c , k vào chỗ trống
- Bài tập 2, 3 (SGK)
II Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ
III các hoạt động
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Bài cũ
- Kiểm tra viết ở nhà của các HS
2 Bài mới
a) Hướng dẫn tập chép
- Tìm những chữ khó viết hoặc dễ viết sai ?
- HD đọc,phân tích và viết lại tiếng khó
- GV chỉnh sửa
- HD chép bài ;
- GV quan sát uốn nắn cách ngồi viết ,
cách cầm bút , cách trình bày bài chính tả
- Đọc lại bài viết
*Chấm 1 số vở viết ở lớp - nhận xét
b) Hướng dẫn HS làm BT chính tả
Bài 2 : Điền vần : uôt hay uôc ?
- GV nhận xét - chữa
Bài 3 : Điền chữ c hay k
III Củng cố, dặn dò :
- GV nhận xét giờ - tuyên dương những
em chép bài chính tả đúng và đẹp
- Về nhà chép lại bài chính tả
- HS nộp vở
- HS khổ thơ cuối bài
- HS tìm - nêu
- HS viết bảng con hoặc nháp
- HS nhìn bảng chép bài vào vở
- HS soát lỗi
- 2 HS lên bảng làm BT
- Lớp làm vào vở BTT Việt buộc tóc , chuột đồng
- 2 HS lên bảng thi điền nhanh BT túi kẹo , quả cam
- HS nghe
=============================
Toán TIếT 118 : LUYệN TậP
A MụC TIÊU : Học sinh biết :
- Biết đặt tớnh, làm tớnh trừ, tớnh nhẩm cỏc số trong phạm vi 100
( khụng nhớ)
- Bài tập 1, 2, 3, 5
Trang 7B Đồ DùNG DạY HọC :
+ Bảng phụ ghi các bài tập
C CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.ổn Định :
2.Kiểm tra bài cũ :
72 - 70 =
99 - 9 =
3 Bài mới
*Bài 1 : Đặt tính rồi tính
-Muốn đặt tính đúng em phải làm thế
nào với bài : 45-23
-Cho HS nhắc lại kỹ thuật trừ không
nhớ
-Giáo viên nhận xét, sửa bài chung
* Bài 2 : - Gọi HS nêu yêu cầu ?
- Cho HS làm bảng con mỗi dãy bàn
làm 3 phép tính
-Giáo viên sửa bài chung
* Bài 3 : - Nêu yêu cầu bài
- GV hướng dẫn HS tính ở vế trái, sau
đó ở vế phải so sánh kết quả của 2
phép tính rồi điền dấu <,>hay =vào chỗ
trống Chú ý luôn so sánh các số từ
trái sang phải
* Bài 5 : trò chơi - tiếp sức
- GV cho HD chơi tiếp sức - chia 2 đội
mỗi đội 5 em
- Giáo viên nhận xét
4.Củng cố dặn dò :
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Dặn học sinh về nhà làm các bài tập
- - Chuẩn bị cho bài hôm sau : Các
ngày trong tuần lễ
- Hát
- 2 HS lên bảng
- Học sinh tự nêu yêu cầu bài
- Viết 45 rồi viết 23 sao cho số cột chục thẳng cột với cột chục, số cột đơn
vị thẳng cột với đơn vị
- Trừ từ phải sang trái
- HS làm bảng con- 2 em lên sửa bài
- Tính nhẩm
- 3 học sinh đại diện 3 dãy lên sửa bài
65 - 5 = 60 65 - 60 = 5 65 -65 = 0
70 - 30 = 40 94 - 3 = 91 33 - 30 = 3
21 - 1 = 20 21 - 20 = 1 32 - 10 = 22
- Cả lớp sửa bài
- Điền dấu < , > = vào ô trống
- Học sinh quan sát lắng nghe ghi nhớ -Học sinh tự làm bài - 2 em lên bảng
35 - 5 35 - 4 43 + 3 43- 3
- Mỗi đội cử 5 em tham gia trò chơi lần lượt tính và nối phép tính với kết quả đúng Đội nào nối nhanh, nối đúng
là thắng cuộc
- HS nhận xét
- HS lắng nghe
98
30
- - 5555
57 31
-26
72 60
-12
70 40
-30
66 25
-41
Trang 8=============================
Đạo đức Tiết 30: Bảo vệ hoa và cây nơi công cộng (T1)
A Mục tiêu:
- Kể được một vài lợi ớch của cõy và hoa nơi cụng cộng đối với cuộc sống của con người
- Nờu được một vài việc cần làm để bảo vệ cõy và hoa nơi cụng cộng
Trang 9- Yờu thiờn nhiờn, thớch gần gũi với thiờn nhiờn.
- Biết bảo vệ cõy và hoa ở trường, ở đường làng, ngừ xúm và những nơi cụng cộng khỏc, biết nhắc nhở bạn bố cựng thực hiện
- Nờu được lợi ớch của cõy và hoa nơi cụng cộng đối với mụi trường sống
B Tài liệu và phương tiện
1- Giáo viên: - một số tranh ảnh minh hoạ.
2- Học sinh: - vở bài tập.
C Các hoạt động Dạy học.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1- Kiểm tra bài cũ
- Khi gặp thầy cô giáo và những người lớn
tuổi chúng ta phải làm gì ?
2- Bài mới
b-Bài giảng
* Hoạt động 1: Quan sát tranh
- Được ra chơi ở vườn hoa em có thích
không?
- Để vườn hoa của trường luôn đẹp, luôn mát
chúng ta phải làm gì.?
KL: Cây và hoa làm cho cuộc sống thêm
đẹp, không khí trong lành mát mẻ Chúng ta
cần phải chăm sóc và bảo vệ cây, hoa
*Hoạt động 2: Làm bài tập 1:
- Trong tranh các bạn nhỏ đang làm gì?
- Việc làm của các bạn có tác dụng gì?
KL: Tưới cây, rào vườn, nhổ cỏ, bắt sâu Đó
là những việc làm để bảo vệ và chăm sóc
cây, hoa nơi công cộng, làm cho quang cảnh
tươi đẹp, không khí trong lành
* Hoạt động 3: Bài tập 2
- Các bạn trong tranh đang làm gì?
- Em có đồng ý với việc làm của các bạn
không, vì sao?
- Cho học sinh tô mầu vào quần áo bạn có
hành động đúng trong tranh
- GV nhận xét, tuyên dương
KL: Biết nhắc nhở, khuyên ngăn bạn không
phá hoại cây là một hành động đúng
4- Củng cố, dặn dò.
- Nhấn mạnh ND bài học- nhận xét giờ học
- Về học bài chuẩn bị bài sau
- Học sinh trả lời câu hỏi
- HS quan sát hoa và cây trong ảnh
- HS trả lời
- ta cần phải chăm sóc bảo vệ
- HS nghe
- HS thảo luận ND tranh và TLCH
- Các bạn tưới cây, nhổ cỏ, bắt sâu …
- Làm cho cây, hoa phát triển tốt, tăng vẻ đẹp
- HS nghe
- Quan sát tranh và thảo luận
- Bạn trèo cây hái lá, đu cành cây
- Bạn ở dưới khuyên ngăn
- HS trả lời - Nhận xét
- HS nghe
- HS nghe
Trang 10
Tù nhiªn x· héi TiÕt 30: Trêi n¾ng - trêi ma I.Môc tiªu: - Nhận biết và mô tả ở mức độ đơn giản của hiện tượng thời tiết:
nắng, mưa
- Biết cách ăn mặc và giữ gìn sức khỏe trong những ngày nắng, mưa
- Nêu được một số ích lợi hoặc tác hại của nắng, mưa đối với đời sống con người
II ChuÈn bÞ:
Trang 111 Giáo viên: Các hình ảnh trong bài 30, sưu tầm tranh về trời nằng, trời mưa.
2 Học sinh: sách giáo khoa, vở bài tập sưu tầm tranh về trời nằng, trời mưa.
.III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1- ổn định tổ chức
2- Kiểm tra bài cũ
- Kể tên một số loại cây và con vật mà em
đã học?
- GV nhận xét
3- Bài mới
a- Giới thiệu bài:
b- Giảng bài
*HĐ1:làm việc với vật mẫu và tranh ảnh
- Gọi đại diện các nhóm nêu các dấu hiệu
của trời nắng và trời mưa
- Hình nào cho ta biết đó là trời mưa?
- Hình nào cho ta biết đó là trời nắng?
-Khi trời nắng bầu trời NTN?
- Khi trời mưa có dấu hiệu gì?
* KL:Khi trời nắng bầu trời trong xanh,
có mây trắng, mặt trời sáng chói, có nắng
vàng chiếu xuống
Khi trời mưa có nhiều giọt mưa rơi, bầu
trời phủ đầy mây xám nên thường không
nhìn thấy mặt trời
* HĐ2: Thảo luận lớp
- Tại sao khi đi dưới trời nắng bạn phải
đội mũ, nón ?
- Để không bị ướt bạn phải mặc gì khi đi
dưới trời mưa?
- GV nhận xét, tuyên dương
- GDMT:GV liên hệ cho HS biết
- Thời tiết nắng ,mưa , gió ,nóng, rét là
một yếu tố của môi trường Sự thay đổi
của thời tiết có thể ảnh hưởng đến sức
khỏe
* KL: Khi đi dưới trời nắng ta phải đội
mũ, nón còn khi đi dưới trời mưa ta phải
đội nón và mặc áo mưa để ta khỏi bị ốm
4- Củng cố, dặn dò
- GV tóm tắt lại nội dung bài học
- Nhận xét giờ học
- Lớp học bài , xem trước bài học sau
- Hát
- HS kể một số loại cây và con vật đã học
- Thảo luận nhóm: phân loại tranh mình sưu tầm về trời nằng, trời mưa
- HS quan sát trả lời
- Học sinh nghe
- Học sinh thảo luận
- Để che nắng
- Mặc áo mưa, đội nón hoặc che ô
- Học sinh lắng nghe
- HS nghe
- HS nghe
Trang 12
=============================
Thứ tư ngày 10 tháng 4 năm 2013
Tập đọc Bài 16 :Mèo con đi học
A- Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài, đọc đỳng cỏc từ ngữ: buồn bực, kiếm cớ, cỏi đuụi, cừu Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dũng thơ, khổ thơ
Trang 13- Hiểu nội dung bài: mốo con lười học kiếm cớ nghỉ ở nhà, cừu dọa cắt đuụi khiờn mốo sợ phải đi học
- Trả lời được cõu hỏi 1, 2 (SGK)
- HS khỏ, giỏi học thuộc lũng bài thơ
B- Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
C- Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Tiết 1 I- Kiểm tra bài cũ:
- HTL bài "chuyện ở lớp" - 2 HS đọc
- Trả lời các câu hỏi trong SGK
II- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài:
2- Luyện đọc: GV đọc mẫu toàn bài. - HS theo dõi- 1 HS đọc
+ Luyện đọc tiếng từ
- Tìm trong bài tiếng từ khó - HS tìm- nêu :buồn bực, kiếm cớ,
cắt đuôi, cừu, be toáng…
- HD luyện đọc tiếng từ khó
- GV sửa lỗi phát âm cho HS - HS đọc CN- lớp.
Buồn bực: buồn và khó chịu - HS nghe giải thích
Kiếm cớ: tìm lý do
Be toáng: kêu ầm ĩ
- GV nhận xét - HS nối tiếp nhau đọc từng dòng thi đua giữa hai tổ + Luyện đọc đoạn, bài
- GV hướng dẫn đọc
- Cho HS luyện đọc bài
- HS luyện đọc từng khổ thơ
- HS đọc CN, N, lớp
- HD đọc bài theo cách phân vai
(3 em một nhóm) - HS đọc: Một em đọc lời dẫn, 1 em đọc lời cừu, 1 em đọc lời mèo
3- ôn các vần ưu, ươu
a- Tìm trong bài tiếng có vần ưu
- HS nêu yêu cầu 1 trong SGK
- HS thi tìm tiếng trong bài: cừu b- Tìm tiếng ngoài bài có vần ưu, ươu - Thi đua giữa hai tổ
- Thi tìm nhanh, đúng, nhiều tiếng từ có vần
ưu, ươu ưu: con cừu, cưu mang, …ươu: bươu đầu, bướu cổ, …
- Nhận xét, tính điểm thi đua
Tiết 2 4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói.
a- Tìm hiểu bài, kết hợp luyện đọc
- Mèo kiếm cớ gì để chốn học ? - Mèo kêu đuôi ốm, để xin nghỉ học