HOẠT ĐỘNG CỦA GV Bước 1: - GV chia lớp ra thành nhóm nhỏ để thảo luận phân tích tiểu phẩm - Giáo viên hướng dẫn học sinh theo dõi các baïn dieãn tieåu phaåm vaø cho bieát nhaân vaät tron[r]
Trang 1TUẦN 19
- -Thứ hai ngày 3 thỏng 1 năm 2011
NGHỈ BÙ TẾT DƯƠNG LỊCH
Thứ ba ngày 4 thỏng 1 năm 2011
Tiếng Việt
Bài 77 : ăc - âc I) Mục tiêu:
- Học sinh đọc và viết được : ăc, âc, mắc áo, quả gấc
- Đọc được từ, câu ứng dụng trong bài
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Ruộng bậc thang
II)Đồ dùng:
-Giáo viên: Tranh minh hoạ SGK.Bộ đồ dùng Tiếng Việt
-Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt
III)Các hoạt động dạy học:
A)Kiểm tra bài cũ: HS viết 3 từ ứng dụng bài 76.1
HS đọc bài 76
GV nhận xét,cho điểm
B)Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
Chúng ta học các vần ăc âc
2) Dạy vần:
Vần ăc
a)Nhận diện vần:
Vần ăc được tạo nên từ mấy âm?
- GV tô lại vần ăc và nói: vần ăc gồm có âm: ă và c
b) Đánh vần:
- GVHD HS đánh vần: á-cờ-ắc
- Đã có vần ăc muốn có tiếng “mắc”ta thêm âm, dấu
gì?
- Đánh vần :mờ-ắc-mắc-sắc-mắc
- Đọc và phân tích tiếng “ mắc”?
-Giơ tranh mắc áo và hỏi:Đây là cái gì?
Cô có tiếng mắc rồi muốn có từ :mắc áo ta thêm gì ?
.GV ghi bảng
- GV chỉnh sửa nhịp đọc cho HS
Vần âc
(Quy trình tương tự vần ăc)
-Vần âc được tạo nên từ â và c
-So sánh ăc và âc?
- Đọc trơn:âc,gấc,quả gấc
Giải lao
c)Đọc các từ ngữ ứng dụng:
Màu sắc giấc ngủ
Ăn mặc nhấc chân
3HS 3 tổ viết 3 từ ứng dụng bài 76 - Lớp viết bảng con
1 HS đọc bài 76
-Đọc trơn: ăc âc
-Gồm2 âm : ă và c
-Đọc trơn:ăc
-HS cài vần ăc -ĐV: á-cờ-ắc
-Thêm âm m vào trước vần ăc, dấu sắc trên vần ăc.-HS cài tiếng mắc
-ĐV:mờ-ắc-mắc-sắc-mắc.mđứng trước
ăc đứng sau,dấu sắc trên vần ăc
-Mắc áo
- Cài “mắc áo”
- HS đọc trơn: mắc áo
-ĐV+ ĐT: ăc - mắc - mắc áo
-Giống nhau: kết thúc bằng c
-Khác nhau: ăc mở đầu bằng ă
âc mở đầu bằng â
-2, 3 HS đọc các từ ngữ ứng dụng
- HS luyện đọc (cá nhân- nhóm - lớp)
-Tìm tiếng mới trong từ ứng dụng ,gạch chân
Trang 2-GV đọc mẫu.Giải thích.
-GV nhận xét
d) HD viết :
- GV viết mẫu HD QT :
Trò chơi
GV tổ chức cho HS thi tìm tiếng, từ có chứa vần vừa
học
Tiết 2
3) Luyện tập:
a)Luyện đọc:
*GV yêu cầu HS luyện đọc lại các âm , từ ở tiết 1
- GVQS, chỉnh sửa cho HS
* Đọc câu ứng dụng
- GV yêu cầu HSQS tranh nêu nội dung của tranh
- GV ghi bảng câu ứng dụng
- GV đọc câu ứng dụng
-GV chỉnh sửa phát âm cho HS, khuyến khích đọc
trơn
- GVQS giúp đỡ HS
b)Luyện nói:
-GV yêu cầu HS QS tranh và luyện nói theo tranh với
gợi ý:
-Chỉ tranh và dùng lời nói để giới thiệu các bạn nơi
trồng lúa trong ruộng bậc thang?
- Xung quanh ruộng bậc thang có gì?
c)Luyện viết +LàmBT
-HDHS viết vào vở Tập viết
-Nhắc nhởHS ngồi viết đúng tư thế,cầm bút đúng
cách,giữ VSCĐ
C)Củng cố,dặn dò:
-Chỉ bảng cho HS đọc lại toàn bài
-Nhận xét tiết học.Khen ngợi HS
-Về nhà ôn bài và chuẩn bị bài sau./
Đọc trơn tiếng,từ
-HSQS quy trình viết
- HS thực hiện trên bảng con Lưu ý: nét nối giữa các con chữ
-HS thi tìm tiếng trong thực tế có ăc âc
-HS lần lượt phát âm
-HS đọc trơn cá nhân,nhóm,lớp
-HSQS tranh và nêu nội dung của tranh
Tìm tiếng mới trong câu ứng dụng
-Đọc câu ứng dụng:cá nhân,nhóm,lớp
-Đọc chủ đề luyện nói:Ruộng bậc thang -HSQS tranh vào luyện nói theo tranh, -HS trả lời đầy đủ câu
-HS trả lời
-Viết bài vào vở Tập viết Bài 77
-ăc,mắc áo,âc,quả gấc
-Làm BT (nếu còn thời gian)
- HS tìm tiếng,từ có vần vừa học trong sách, báo
-Đọc lại bài
-Về nhà ôn bài và xem trước bài 78
ĐẠO ĐỨC
LỄ PHẫP, VÂNG LỜI THẦY GIÁO, Cễ GIÁO (t1)
I/ MỤC TIấU
- Nờu được một số biểu hiện lễ phộp với thầy giỏo, cụ giỏo
- Biết vỡ sao phải lễ phộp với thầy giỏo, cụ giỏo
- Thực hiện lễ phộp với thầy giỏo, cụ giỏo
* Học sinh khỏ, giỏi hiểu được thề nào là phải lễ phộp thầy giỏo, cụ giỏo
- Biết nhắc nhở cỏc bạn phải lễ phộp với thầy giỏo, cụ giỏo
II/ CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI:
- Kĩ năng giao tiếp / ứng xử lễ phộp với thầy giỏo, cụ giỏo.
Trang 3III/ CÁC PHƯƠNG PHÁP:
- Thảo luận nhĩm
- Đĩng vai
- Động não
IV/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: SGK– Tranh minh họa
- HS: SGK – vở bài tập
V/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: TIẾT 1
1 Khám phá
- GV hỏi HS:
+ Hằng ngày em đi học gặp thầy giáo, cơ giáo em
như thế nào ?
+ Em cĩ lễ phép với thầy, cơ giáo khơng?
- GV dẫn vào bài: Các em khi gặp thầy giáo, cơ
giáo chúng ta cần phải làm gì? Bài học hơm nay
chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu về điều đĩ
- 1 – 2 HS trả lời
- 1 – 2 HS trả lời
- HS lắng nghe
2 Kết nối
Hoạt động 1
Mục tiêu: Học sinh biết vâng lời thầy (cô) giáo
Bước 1:
- GV chia lớp ra thành nhĩm nhỏ để thảo luận
phân tích tiểu phẩm
- Giáo viên hướng dẫn học sinh theo dõi các
bạn diễn tiểu phẩm và cho biết nhân vật trong
tiểu phẩm đối xử với cô giáo như thế nào
- Giáo viên đọc qua tiểu phẩm và cho học sinh
lên đóng tiểu phẩm
Cô giáo đến thăm gia đình học sinh…
Bước 2:
- GV hướng dẫn học sinh phân tích
+ Cô giáo và bạn học sinh gặp nhau ở đâu?
+ Bạn đã chào và mời cô giáo vào nhà như thế
nào?
+ Khi vào nhà bạn đã làm gì?
+ Hãy đoán xem vì sao cô giáo lại khen bạn
ngoan, lễ phép?
+ Các em cần học tập điều gì ở bạn?
Kết luận: Khi cô đến nhà bạn mời cô vào
nhà… như vậy là bạn tỏ ra lễ phép với cô giáo
- HS trao đổi thảo luận với nhau
- Cả lớp lắng nghe theo dõi tiểu phẩm
- 1 số học sinh lên đóng tiểu phẩm
- … đang ở nhà
- … lễ phép
- … mời cô ngồi, rót nước cho cô uống
- 2 – 4 HS đại diện trả lời
Trang 4Hoạt động 2 TRỊ CHƠI SẮM VAI (BÀI TẬP 1)
Mục tiêu: HS biết Khi gặp thầy (cô) trong trường em cần bỏ mũ đứng thẳng người và
chào… Khi đưa sách vở em phải đưa hai tay
Bước 1:
- GV hướng dẫn HS tìm hiểu tình huống ở bài
tập 1, nêu cách ứng xử và phân vai cho nhau
Bước 2:
- GV Cho học sinh lên thể hiện
- GV nhận xét chốt lại
Kết luận: Khi gặp thầy (cô) trong trường em
cần bỏ mũ đứng thẳng người và chào… Khi đưa
sách vở em phải đưa hai tay
- HS thực hiện nhiệm vụ
- 2 em ngồi cùng bàn trao đổi với nhau
- Từng cặp học sinh chuẩn bị
- Học sinh lên thể hiện cách ứng xử qua trò chơi sắm vai
- Cả lớp nhận xét
Hoạt động 3: THẢO LUẬN LỚP VỀ VÂNG LỜI TẦY (CƠ) GIÁO
Mục tiêu: Học sinh biết vâng lời thầy (cô) giáo.
Bước 1:
- GV lần lượt nêu câu hỏi cho học sinh thảo
luận
+ Cô (thầy) giáo thường khuyên bảo em điều
gì?
+ Những lời khuyên ấy giúp ích gì cho các em
học sinh?
+ Vậy khi thầy (cô) dạy bảo, em cần thực hiện
như thế nào?
Bước 2:
- GV Cho học sinh lên nêu
Kết luận: Hằng ngày thầy cô chăm lo giáo dục
các em, giúp các em trở thành học sinh ngoan,
giỏi Thầy cô dạy bảo các em thực hiện tốt nội
qui nề nếp của lớp, của trường… Các em biết
thực hiện tốt những điều đó
- HS thảo luận trả lời câu hỏi
- 3 – 4 HS trả lời, HS khác lắng nghe và
bổ xung
- 1 – 2 HS trả lời
- 1 – 2 HS trả lời
Trang 5Sỏng thứ tư ngày 4 thỏng 1 năm 2011
Toán
Mười một, mười hai.
I)Mục tiêu: Giúp HS:
-Nhận biết được cấu tạo các số mười một, mười hai; biết đọc các số đó; bước đầunhận biết số có hai chữ
số; 11(12) gồm 1 chục và 1(2) đơn vị
-HS khá, giỏi làm BT4
II) Đồ dùng:
- GV:12 Que tính
- Học sinh: 12 que tính
III) Các hoạt động dạy học:
HĐ của thầy
A)Kiểm tra: HS trả lời câu hỏi:1 chục còn gọi là bao
nhiêu?10 thì bằng mấy chục?
HĐ của trò 2HS trả lời
B)Bài mới:
Giới thiệu bài:
HĐ1: Giới thiệu số 11.
-Lấy1chục que tính và1 que tính rời.(GV thao tác và nói
HS thao tác.)
- Được bao nhiêu que tính?
GV ghi bảng 11.Đọc là mười một
-Số mười một gồm mấy chục và mấy đơn vị?
Số 11 được viết bằng mấy con chữ?
GV: Số 11 là số có hai chữ số được viết bằng hai chữ số
1
HĐ2: Giới thiệu số 12.
-Lấy 1 chục que tính và 2 que tính rời
-Được tất cả bao nhiêu que tính?
-Mười que tính và hai que tính là mười hai que tính
-GV ghi bảng:12 đọc là mười hai
-Mười hai gồm mấy chục và mấy đơn vị?
-Số12 gồm mấy chữ số? là những số nào?
GV: Số 12 được viết bằng 2 chữ số 1 và 2 liền nhau
HĐ 3: Thực hành.
GV cho HS làm bài tập.GV quan sát giúp đỡ HS còn lúng
túng
Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
GV củng cố cấu tạo số 10, 11, 12
Bài 2: Vẽ thêm chấm tròn
Bài 3: Tô màu vào 11 hình tam giác và 12 hình vuông
Phần dành cho HS khá , giỏi.
Bài 4: Điền số theo thứ tự vào ô trống
-HS thao tác trên que tính
- Được mười một que tính
-HS đọc
- Gồm 1 chục và 1 đơn vị
- Hai chữ số 1 và viết liền nhau
- HS thao tác trên que tính
- Được tất cả 12 que tính -HS nhắc lại
- HS đọc mười hai.
- Gồm 1 chục và 2 đơn vị
-Gồm 2 chữ số là chữ số 1 và chữ số 2 viết liền nhau
-Viết bảng con:11 ,12
HS nêu yêu cầu của bài tập HS làm bài tập vào vở
-HS đếm và điền số thích hợp vào chố chấm
Các số cần điền là 11, 10 , 12 -HS nhận biết được số 11và 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị để vẽ thêm chấm tròn -HS đếm đúng 11 hình tam giác và 12 hình vuông để tô màu
-HS tự đếm từ 1 đến 11 hoặc từ 1 đến 12 để
Trang 6C)Củng cố,dặn dò:
-Hệ thống bài học
-Nhận xét tiết học
-Về nhà ôn bài và chuẩn bị bài sau./
điền đúng số vào tia số
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Tiếng Viêt
Bài 78 : uc - ưc I) Mục tiêu:
- Học sinh đọc và viết được: uc, ưc, cần trục , lực sĩ
- Đọc được từ, câu ứng dụng trong bài
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Ai thức dậy sớm nhất
II)Đồ dùng:
-Giáo viên: Tranh minh hoạ SGK.Bộ đồ dùng Tiếng Việt
-Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt
III)Các hoạt động dạy học:
A)Kiểm tra bài cũ: 3 tổ viết 3 từ ứng dụng bài 77.
- 1HS đọc bài 77
GV nhận xét,cho điểm
B)Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
Chúng ta học các vần uc ưc
2)Dạy vần:
Vần uc
a)Nhận diện vần:
Vần uc được tạo nên từ mấy âm?
- GV tô lại vần uc và nói: vần uc gồm có 2 âm: u và
c
b) Đánh vần:
- GVHD HS đánh vần: u-cờ-úc
-Đã có vần uc muốn có tiếng “trục” ta thêm âm, dấu
gì?
-Đọc và phân tích tiếng trục?
- Đánh vần:trờ-úc-trúc-nặng-trục
-Giơ tranh cần trục và hỏi: Đây là cái gì?
Cô có từ :cần trục GV ghi bảng
- GV chỉnh sửa nhịp đọc cho HS
Vần ưc
(Quy trình tương tự vần uc)
-Vần ưc được tạo nên từ ư và c
-So sánh uc và ưc?
HS 3 tổ viết 3 từ ứng dụng bài 77 – Lớp viết bảng con
1 HS đọc bài 77
-Đọc trơn: uc ưc
-Gồm : u và c
-Đọc trơn:uc
-ĐV:u-cờ-úc
-HS cài vần uc
-Thêm âm tr vào trước vần uc, dấu nặng dưới vần uc -HS cài tiếng trục
-Tr đứng trước, uc đứng sau, dấu nặng dưới vần uc
-ĐV:trờ-úc-trúc-nặng-trục
-Cần trục dùng để cẩu vật nặng lên cao -Cài
“cần trục”
-HS đọc trơn: cần trục
-ĐV+ĐT: uc,trục,cần trục
-Giống nhau: kết thúc bằng c
-Khác nhau: uc mở đầu bằng u
ưc mở đầu bằng ư
Trang 7Giải lao
c)Đọc các từ ngữ ứng dụng:
Máy xúc lọ mực
Cúc vạn thọ nóng nực
-GV đọc mẫu.Giải thích
-GV nhận xét
d)HD viết :
- GV viết mẫu HD QT :
Trò chơi
GV cho HS thi tìm tiếng, từ có chứa vần vừa học
Tiết 2 3)Luyện tập:
a)Luyện đọc:
* HS luyện đọc lại các vần , từ ở tiết 1
- GVQS, chỉnh sửa cho HS
* Đọc câu ứng dụng
- GV yêu cầu HSQS tranh nêu nội dung của tranh
- GV ghi bảng câu ứng dụng
- GV đọc câu ứng dụng
-GV chỉnh sửa phát âm cho HS, khuyến khích đọc trơn
-GVQS giúp đỡ HS
b)Luyện nói:
- GV yêu cầu HS quan sát tranh và chỉ tranh giới thiệu
người và vật trong bức tranh?
- Mọi người đang làm gì?
- Con gì báo hiệu cho mọi người thức dậy?
- Bức tranh vẽ cảnh nông thôn hay thành phố?
-Em thấy những nhân vật trong bức tranh,ai thức dậy
sớm nhất?
*Mọi người đều chịu khó và dậy sớm để làm tốt công
việc của mình
Các em phải dậy sớm,đánh răng,rửa mặt,ăn sáng xong
rồi đi học đúng giờ
c)Luyện viết +Làm BT:
-HDHS viết vào vở Tập viết
-Nhắc nhở HS ngồi viết đúng tư thế,
cầm bút đúng cách,giữ VSCĐ
C)Củng cố,dặn dò:
-Chỉ bảng cho HS đọc lại toàn bài
-Nhận xét tiết học.Khen ngợi HS
-Về nhà ôn bài và chuẩn bị bài sau./
-2, 3 HS đọc các từ ngữ ứng dụng
- HS luyện đọc (cá nhân- nhóm - lớp)
-Tìm tiếng mới trong từ ứng dụng,gạch chân.Đọc trơn tiếng,từ
-HSQS quy trình viết
- HS thực hiện trên bảng con Lưu ý: nét nối giữa các con chữ
-HS thi tìm tiếng trong thực tế có uc , ưc
-HS lần lượt phát âm
-HS đọc trơn cá nhân,nhóm,lớp
-HSQS tranh và nêu nội dung của tranh
-Tìm tiếng mới trong câu ứng dụng -Đọc câu ứng dụng :cá nhân,nhóm,lớp
-Đọc chủ đề luyện nói:Ai thức dậy sớm nhất
-HSQS tranh vào luyện nói theo tranh, -HS trả lời đầy đủ câu
-HS trả lời
Viết bài vào vở Tập viết Bài 78
-ăc, âc, mắc áo,quả gấc
-Làm BT (nếu còn thời gian) -Đọc lại bài
-Về nhà ôn bài và xem trước bài 79
HÁT NHẠC Hoùc haựt: Baứi Baàu trụứi xanh
(Nhaùc vaứ lụứi: Nguyeón Vaờn Quyứ)
I MUẽC TIEÂU
-Bieỏt haựt theo giai ủieọu vaứ lụứi ca
Trang 8- Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát
- Nhóm HS có năng khiếu biết gõ đệm theo phách theo tiết tấu lời ca
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN
- Hát chuẩn xác bài bầu trời xanh
- Nhạc cụ đệm, gõ (song loan, thanh phách, ), máy nghe băng hát mẫu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
1 Ổn định tổ chức, nhắc HS sửa tư thế ngồi ngay ngắn.
2 Kiểm tra bài cũ: GV cho cả lớp hát lại một trong các bài hát đã học ở HK I để khởi động
giọng GV bắt giọng hoặc đệm đàn
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
*Hoạt động 1: Dạy bài hát Bầu trời xanh.
- Giới thiệu bài hát, tác giả, nội dung bài hát
- Cho HS nghe băng hát mẫu hoặc GV vừa đệm đàn
vừa hát
- Hướng dẫn HS tập đọc lời ca theo tiết tấu bài hát (bài
hát chia làm 4 câu hát)
- Tập hát từng câu, mỗi câu cho HS hát hai, ba lần để
thuộc lời và giai điệu bài hát Nhắc HS biết lấy hơi
giữa mỗi câu hát
- Sau khi tập xong bài hát, cho HS hát lại nhiều lần để
thuộc lời và giai điệu bài hát
- Sửa cho HS (nếu các em hát chưa đúng yêu cầu),
nhận xét
*Hoạt động 2: hát kết hợp với gõ đệm theo phách và
tiết tấu lời ca
- Hướng dẫn HS hát và vỗ tay hoặc gõ đệm theo
phách, GV làm mẫu:
Em yêu bầu trời xanh xanh, yêu đám mây
x x x x x x
- Hướng dẫn HS hát và gõ đệm theo tiết tấu lời ca:
Em yêu bầu trời xanh xanh, yêu đám mây
x x x x x x x x x
*Hoạt động 3: Củng cố – dặn dò:
- Cho HS đứng lên ôn lại bài hát kết hợp vỗ tay hoặc
gõ đệm theo phách và tiết tấu lời ca trước khi kết thúc
tiết học
- Hỏi HS nhắc lại tên bài hát, tác giả bài hát
-Nhận xét chung
- Ngồi ngay ngắn, chú ý nghe
- Nghe băng mẫu hoặc nghe GV hát mẫu
- Tập đọc lời ca theo hướng dẫn của GV
- Tập hát từng câu theo hướng dẫn của GV
Hát đúng giai điệu và tiết tấu theo hướng dẫn của GV
- Hát lại nhiều lần theo hướng dẫn của
GV, chú ý phát âm ró lời, tròn tiếng
+ Hát đồng thanh
+ Hát theo dãy, nhóm
+ Hát cá nhân
- HS xem GV thực hiện mẫu
- Hát và vỗ tay hoặc gõ đệm theo phách
- HS hát kết hợp gõ đệm theo tiết tấu lời ca (sử dụng thanh phách)
- HS thực hiện theo hướng dẫn
- HS trả lời
- Chú ý nghe GV mhận xét, dặn dò và ghi nhớ
Trang 9
Thứ tư ngày 4 thỏng 1 năm 2011
Toán
Mười ba, mười bốn , mười lăm.
I)Mục tiêu:
-Nhận biết được mỗi số 13,14,15 gồm 1 chục và một số đơn vị (3,4,5); biết đọc, viết các số đó
-HS khá, giỏi làm BT4
II) Đồ dùng:
- GV và HS ( mỗi em): 1 bó chục que tính và 5 que tính rời
III) Các hoạt động dạy học:
1)Giới thiệu bài:
HĐ1: Giới thiệu số 13.
-Lấy 1 chục que tính và 3 que tính rời (GV thao tác và
nói cho HS thao tác.)
- Được bao nhiêu que tính?
GV ghi bảng 13 Đọc là mười ba
-Số mười ba gồm mấy chục và mấy đơn vị?
Số 13 được viết bằng mấy con chữ?
Số13 là số có hai chữ số được viết bằng hai chữ số 1 và
3
HĐ2: Giới thiệu số 14, 15.
(Quy trình tương tự như số 13)
HĐ3: Thực hành:
GV cho HS làm bài tập GV quan sát giúp đỡ HS còn
lúng túng
Bài 1: Viết số theo thứ tự vào ô trống.
Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống.
Bài 3: Viết theo mẫu.
Phần BT dành cho HS khá, giỏi
Bài 4: Điền số thích hợp vào mỗi vạch của tia số:
HĐ4: Chấm bài,chữa bài
GV nhận xét
2)Củng cố,dặn dò:
-Hệ thống bài học
-Nhận xét tiết học
-Về nhà ôn bài và chuẩn bị bài sau./
- HS thao tác trên que tính
-Được mười ba que tính
HS nhắc lại theo( N- B- C) -Gồm 1 chục và 3 đơn vị
HS nhắc lại ( B- N- C) -Hai con chữ số1và 3 viết liền nhau
Chữ số 1 đứng trước,chữ số 2 đứng sau
HS viết bảng con
HS nêu yêu cầu của bài tập HS làm bài tập vào vở BT
-HS đếm và viết các số từ 10 đến 15 và ngược lại HS điền đúng vào ô trống
Các số cần điền là : 13, 14, 15 -HS đếm có bao nhiêu con hươu , con vịt , con
bò , con chó rồi nối với số thích hợp ở cột dọc
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1011 121314 -Chữa bài
Trang 10Tiếng Việt
Bài 79 : ôc - uôc I) Mục tiêu:
- Học sinh đọc và viết được: ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc
- Đọc được từ, câu ứng dụng trong bài
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Tiêm chủng, uống thuốc
II)Đồ dùng:
-Giáo viên: Tranh minh hoạ SGK.Bộ đồ dùng Tiếng Việt
-Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt
III)Các hoạt động dạy học:
A)Kiểm tra bài cũ: 3 HS 3từ ứng dụng bài 78 1 HS
đọc bài 78
GV nhận xét,cho điểm
B)Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
Chúng ta học các vần ôc - uôc
2)Dạy vần:
Vần ôc
a)Nhận diện vần:
Vần ôc được tạo nên từ mấy âm?
-GV tô lại vần ôc và nói: vần ôc gồm có 2 âm: ô và
c
b) Đánh vần:
-GVHD HS đánh vần: ô-cờ-ốc
-Đã có vần ôc muốn có tiếng mộc ta thêm âm, dấu gì?
-Đọc và phân tích tiếng mộc?
-Đánh vần: mờ-ốc-mốc-nặng-mộc
-Giơ tranh và hỏi:Tranh vẽ gì?
Cô có tiếng mộc rồi muốn có từ :thợ mộc ta thêm
tiếng gì ?
GV ghi bảng
- GV chỉnh sửa nhịp đọc cho HS
Vần uôc
(Quy trình tương tự vần ôc)
-Vần ôc được tạo nên từ uô và c
-So sánh ôc và uôc?
Giải lao
c)Đọc các từ ngữ ứng dụng:
Con ốc đôi guốc
Gốc cây thuộc bài
-GV đọc mẫu.Giải thích
-GV nhận xét
3HS 3 tổ viết 3từ ứng dụng bài 78
1 HS đọc bài 78
-Đọc trơn: ôc - uôc
-Gồm 2 âm : ô và c
-Đọc trơn:ôc
-HS cài vần ôc -ĐV:ô-cờ-ốc
-Thêm âm m vào trước vần ôc, dấu nặng dưới vần ôc -HS cài tiếng“ mộc”
-M đứng trước,ôc đứng sau,dấu nặng dưới vần ôc
ĐV:mờ-ốc-mốc-nặng-mộc
-Bác thợ mộc đang đóng bàn,ghế,
Thêm tiếng thợ – HS cài “thợ mộc”
-ĐV+ĐT: ôc,mộc,thợ mộc
-Giống nhau: kết thúc bằng c
-Khác nhau: ôc mở đầu bằng ô
uôc mở đầu bằng uô
-2, 3 HS đọc các từ ngữ ứng dụng
- HS luyện đọc (cá nhân- nhóm - lớp)
-Tìm tiếng mới trong từ ứng dụng ,gạch chân
Đọc trơn tiếng,từ
-HSQS quy trình viết