H: Nhận biết nói đượctên gọi một số xương Nối tiếp phân tích hàng và đọc số bảng G: Cho H làm việc theo cặp lớp H: Qsát hình vẽ bộ xương chỉ và nói tên được G n xét k quả kl về hàng lớp [r]
Trang 1Ký duyệt của chuyên môn
………
………
………
………
………
Thứ hai ngày 27 tháng 08 năm 2012
Tiết 1
TĐ1: THỂ DỤC
TẬP HỢP HÀNG DỌC, DÓNG
HÀNG- TRÒ CHƠI “DIỆT CÁC
CON VẬT CÓ HẠI”
TĐ2: THỂ DỤC
DÀN HÀNG NGANG, DỒN HÀNG
NTĐ 4: THỂ DỤC
BÀI 3 QUAY PHẢI, QUAY TRÁI,
DÀN HÀNG
I MỤC TIÊU
- Làm quen tập hợp hàng dọc, dóng
hàng dọc
- Biết đứng vào hàng dọc và dóng
với bạn đứng trước cho thẳng (có
thể còn chậm)
- Biết cách chơi và tham gia vào trò
chơi theo yêu cầu của GV
- Biết cách tập hợp hàng dọc, H đứng vào hàng dọc đúng vị trí, biết dồn hàng, dàn hàng
- Ôn trò chơi “Qua đường lội”
- Biết cách dàn hàng,dồn hàng , động tác quay phải , quay trái đúng với khẩu lệnh
- Bước đầu học cách quay sau và đi đều theo nhịp
- Biết cách chơi và tham chơi được các trò chơi
II ĐỒ DÙNG
- Trên sân trường, dọn vệ sinh sạch
sẽ
- Còi
- Trên sân trường, dọn vệ sinh sạch sẽ
- Còi
- Sân trường sạch sẽ, 1còi
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Phần mở đầu
- G: Nhận lớp phổ biến nội dung yêu
cầu giờ học
* Phần mở đầu:
G: Nhận lớp phổ biến nội dung yc giờ họcH:
Luyện cách báo cáo
G: Nhận lớp, phổ biến yêu cầu bài học
Trang 2- H: Khởi động- hát
2 Phần cơ bản:
H: Tập hợp hàng dọc- dóng hàng
G: Theo dõi sửa sai
H: Tiếp tục dóng hàng, điểm số
G: Theo dõi kết thúc điểm số
H: Chơi trò chơi “Diệt các con vật
có hại”
G: Gọi H nêu lại cách chơi sau đó H
tiến hành chơi
3 Phần kết thúc
H: Đứng tại chỗ, vỗ tay hát
G: Nhận xét giờ học- Nhắc nhở HS
H Đứng tại chỗ vỗ tay và hát + Giậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp
- Tập hợp hàng dọc, dóng hàng dọc, điểm số, đứng nghiêm, nghỉ, giậm chân tại chỗ, dồn hàng, dàn hàng
H: Chơi trò chơi “Qua đường lội”
G: HD cách chơi H: Thực hành cách chơi
H: Đứng tại chỗ, vỗ tay hát H: Nhắc lại bài học
Đứng tại chỗ vỗ tay và hát + Giậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp
1 Ôn ĐHĐN:
G: Điều khiển lần 1,2- G quan sát uốn nắn
G: Chia tổ H: Luyện tập theo tổ Quay phải, quay trái, dồn hàng, dàn hàng G: QS giúp đỡ
- Các tổ thi đua trình diễn
G: QS nhận xét
- Cả lớp tập 2 lần ( Tổ trưởng điều khiển )
2 Trò chơi: “ Thi xếp hàng nhanh” “ Nhảy đúng, nhảy nhanh”
GV: Nêu tên trò chơi - luật chơi HS: Một tổ chơi thử - Cả lớp tham gia chơi trò chơi
GV: Quan sát, nhận xét
H: Tập hợp dồn hàng, dàn hàng Thả lỏng
G: Hệ thống nội dung bài Nhận xét, đánh giá kết quả giờ học
Lop1.net
Trang 3TĐ1: HỌC VẦN
HỌC TẬP SINH HOẠT ĐÚNG GIỜ
( TIẾT 2 )
NTĐ 4: TOÁN
CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
I MỤC TIÊU
- Nhận biết được dấu hỏi và thanh
hỏi,dấu nặng và thanh nặng
- Đọc được bẻ, bẹ
- Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các
bức tranh trong SGK
H: Biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hằng ngày cho bản thân
-Thực hiện theo hời gian biểu
- Đọc, viết được các số có đến sáu chữ số -H Nêu được mối quan hệ giữa các đơn
vị, giữa các hàng liền kề
- Có ý thức HT tốt (H đạt bài1,2,3,4-a,b)
II ĐỒ DÙNG
G: Các vật tựa dấu hỏi
- Sử dụng tranh vẽ SGK
- Phiếu tình huống
Vở BT
G: Bảng phụ ghi BT2
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1, Bài cũ
2 H lên bảng viết dấu sắc; 2H đọc
bài SGK Tr8
2, Bài mới:
2.1, Gthiệu bài
H: qsát tranh vẽ SGK
2.2 Nội dung bài
G: Nêu câu hỏi cho từng tranh- Giải
thích sự giống nhau ở chỗ đều có
dấu hỏi
G: Chỉ dấu ? cho H phát âm- nêu tên
của dấu
G: Ghi dấu ?
H: QST con vẹt, nụ hồng, cụ già,
ngựa đang ngắm cây cọ
* Gthiệu dấu
* HĐ1:
- Thảo luận G: Phát phiếu cho H và nêu quy định chon màu
+ Đỏ là tán thành + Xanh là không tán thành + Trắng là không biết G: Kl HT, SH đúng giờ có lợi cho sức khoẻ
* HĐ 2
H Lên bảng chữa bài tập 4 N xét bổ xung
G đánh giá cho điểm Giới thiệu bài - Giao việc
H q sát bảng lớp nêu,viết các hàngđv, chục, trăm, nghìn, chục nghìn và quan hệ giữa các đơn vị liền kề
-10 đơn vị = 1 chục -10 chục = 100 -10 trăm = 1000
G dùng bộ đồ biểu diễn để giới thiệu số
có 6 chữ số k luận theo sgk về số có 6 chữ số
Giao việc
H đọc bài tập 1,2 Viết theo mẫu
Trang 4H: Đọc và ghép tiếng bẻ
G: Ghi bảng H: Đọc trên bảng
G: HD viết
H: Viết bảng con bẻ bẹ
G: Nhận xét, chỉnh sửa
H: Đọc lại bài
- Hành động cần làm G: Chia H thành 2 nhóm, các nhóm tự ghi ích lợi của mình
H: Trình bày, G kết luận
* HĐ3:
- Thảo luận H: Làm việc nhóm đôi, trao đổi thời gian biểu của mình
H: đại diện trình bày G: KL chung
H:Nhắc lại ND bài
Nêu ý hiểu về mẫu đọc viết trên bảng lớp - n xét bổ xung
G n xét k quả-kl cách viết số có 6 chữ số Giao việc
H đọc bài tập 3,4 Đọc các số 3/Tiếp nối đọc cá nhân và KT chéo theo cặp
4/ a - 63 115;
B - 723 936 ;
C -943 103;…( H k,gi)
N xét bổ xung
G n xét kl về số có 6 chữ số Chốt ND bài
Lop1.net
Trang 5TĐ1: HỌC VẦN
BÀI 4: DẤU HỎI, DẤU NẶNG LUYỆN TẬPTĐ2: TOÁN
TĐ4: TẬP ĐỌC
DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU
I MỤC TIÊU
- Đọc được bẻ, bẹ
- Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các
bức tranh trong SGK
- Biết quan hệ giữa dm và cm để viết số đo có đơn vị là cm thành dm và ngược lại trong trường hợp đơn giản
- Nhận biết được độ dài đề xi mét trên thước thẳng
- Biết ước lượng dộ dài trong trường hợp đơn giản
- Vẽ được đoạn thẳng có độ dài 1dm
-H:Đọc giọng phù hợp với t/cách mạnh
mẽ của NV Dế Mèn
- Nêu được nội dung: Ca ngợi dế mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức bất công…
Chọn được danh hiệu phù hợp với DM
II ĐỒ DÙNG
G: Các vật tựa dấu hỏi
- Sử dụng tanh vẽ SGK
H: Thước kẻ có chia vạch cm G: bảng phụ đoạn đọc(đoạn 2)
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
2.3, Luyện tập
- Luyện đọc:
H: Đọc lại bài trên bảng (CN, N,
bàn, CL)
H: Đọc bài trong SGK
G: Uốn nắn chỉnh sửa
H: Tô bài vào vở
G: Nhắc nhở H tư thế ngồi, cách
cầm bút
H: Tô bài trong vở Tập viết
G: Thu chấm Nxét
G: HD luyện nói theo chủ đề
H: Viết 1dm = cm
10 cm = dm G: Nhận xét và hướng dẫn luyện tập Bài 1: H nêu YC
H: Tự làm bài- 1 H lên chữa G: Ktra- Nxét và HDẫn bài 2 1dm +1dm = 2dm
2dm = 20 cm
G: Ktra bài 2 và HD bài 3 (cột 1,2; cột 3 H khá, giỏi)
H: Làm và học thuộc 1dm = 10 cm; 2 dm = 20cm
H: Đọc thuộc lòng bài mẹ ốm nêu ND bài
N xét bổ xung G: đánh giá cho điểm Giới thiệu bài ghi bảng Giao việc
H: Đọc toàn bài + chú giải
- Đọc nối tiếp đoạn kết hợp đọc đúng
……….g nt G: n xét k qđọc
hướng dẫn đọc câu dọan Giao việc
H: Luyện đọc theo cặp đại diện đọc bài - nxét bổ xung
Trang 6G: Cho HS quan sát SGK
H: Luyện nói trong nhóm
H: Đại diện nhóm lên nói
G: Nhận xét bổ sung
H: Thi tìm tiếng có dấu hỏi, dấu
nặng
H: Đọc lại toàn bài
2.4 Củng cố
H: Nhắc lại bài
G: Ktra bài 3 và Hd bài 4 G: Ktra bài 4 và chữa H: Chú ý chữa
G: Kết luận
G: Nhận xét giờ học, nhắc nhở H
G: n xét k quả - đọc mẫu Giao việc
H: nêu giọng đọc toàn bài đọc thầm toàn bài tlch sgk
C 1 : Nhện chăng tơ kín đường
Nêu nội dung bài G: chốt ND treo bảng phụ hướng dẫn đọc diễn cảm giao việc
H: Luyện đọc bài cá nhân trước lớp,cặp,N Thi đọc diễn cảm
G: nhận xét cho điểm Chốt ND bài
Lop1.net
Trang 7TĐ1: TOÁN
LUYỆN TẬP (10)
TĐ2: TẬP ĐỌC
PHẦN THƯỞNG NTĐ 4: KHOA HỌC TRAO ĐỔI CHẤT Ở NGƯỜI (T 2)
I MỤC TIÊU
- Nhận biết hình vuông, hình tròn,
hình tam giác Ghép các hình đã biết
thành hình mới
- Đọc đúng, rõ ràng toàn bài, biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
-H kể được tên một số cơ quan trực tiếp tham gia vào quá trình trao đổi chất ở người
-Trình bày được nếu 1 trong các cơ quan trên ngừng hoạt động cơ thể sẽ chết
-Say mê khám phá khoa học
II ĐỒ DÙNG
G : viết bảng phụ nội dung cần luyện đọc
G: phiếu học tập
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1, Bài cũ
- Ktra vở BT ở nhà
2, Bài mới
2.1, Gthiệu bài
2.2, Dạy bài mới
* Luyện tập
H: Làm bài 1: Tô màu vào các hình
G: Qsát H tô
G: Ktra bài 1 và HD bài 2
H: Làm bài 2: Ghép thành các hình
mới
G: Gọi H đọc bài tập đọc và TLCH GV nhận xét
H: Qsát tranh trong bài phần thưởng G: Đọc mẫu đoạn 1,2
H: Đọc từng câu G: Giải nghĩa từ khó
* Đọc đoạn 1,2 G: HD cách đọc, ngắt nghỉ H: Đọc đoạn trước lớp G: Đánh giá nhận xét
* Đọc nhóm G: Giao việc cho các nhóm H: Đọc nhóm
G giới thiệu Dẫn dắt ghi mục1- Giao việc 1/các cơ quan tham gia quá trình trao đổi chất
H q sát lược đồ sgk Thảo luận N trong phiếu học Trình bày k quả thảo luận -tiêu hoá,hô hấp,tuần hoàn,…đều tham gia
Vào q tr trao đổi chất…
Các N n xét bổ xung
G n xét K luận các cơ quan tham gia q tr Dẫn dắt ghi mục -Giao việc
2/mối liên hệ giữa các cơ quan
Trang 8H ghép hình
G giúp đỡ học sinh
2.3 Củng cố
H: Nhắc lại bài
G: Nhận xét giờ học, nhắc nhở H
G: Gọi đại diện nhóm đọc H: Đọc cá nhân
* Tìm hiểu đoạn 1+2 G: Gọi 1 H đọc toàn bài G: Đặt câu hỏi SGK H: Trả lời
G: Nhận xét chốt ý H: Đọc CN
G: Nhận xét- đánh giá G: Nhận xét
H đọc câu hỏi sgk Thảo luận N tlch theo phiếu học tập về vai trò của từng cơ quan và sự phối hợp hoạt động của các cơ quan tr việc trao đổi chất Trình bày k quả thảo luận
Các N n xét bổ xung ; Cơ quan Rút ra bài học sgk-đọc bài học G: N xét k quả, K luận vai trò Chốt ND bài
Lop1.net
Trang 9TĐ1: ĐẠO ĐỨC
EM LÀ HỌC SINH LỚP 1
TĐ2: TẬP ĐỌC
PHẦN THƯỞNG KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE ĐÃ ĐỌCNTĐ 4: KỂ CHUYỆN
I MỤC TIÊU
- Bước đầu biết giới thiệu về tên
mình, những điều mình thích trước
lớp
- Hiểu nội dung: Câu chuyện đề cao lòng tốt
và khuyến khích H làm việc tốt
Khuyến khích H chăm chỉ học tập để được nhận phần thưởng
-H hiểu câu chuyện thơ nàng tiên ốc kể lại đủ ý bằng lời của mình
-Nêu được ý nghĩa câu chuyện con người cần yêu thương giúp đỡ lẫn nhau
II ĐỒ DÙNG
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1, Bài cũ
H: Hát bài Đi tới trường
2, Bài mới
2.1, Gthiệu bài- ghi bảng
2.2, Dạy bài mới
G: Hdẫn H Qsát tranh bài 4 và kể
theo tranh 1, 2, 3, 4,5
G: Nhận xét bổ sung
H: Vừa kể lại vừa chỉ vào tranh
G: Hdẫn làm bài tập 5
H: Vừa múa vừa hát và vẽ tranh
theo chủ đề trường em
- H đọc lại toàn bài
* Luyện đọc đoạn 3 H: Đọc từng câu G: Chú ý từ khó H: Phát âm từ
* Đọc đoạn
G: HD cách đọc ngắt nghỉ H: Nối tiếp đọc đoạn
H: Đọc chú giải SGK
* Đọc nhóm G: Giao việc cho nhóm đọc bài H: Đại diện lên đọc
* Tìm hiểu bài G: Đặt câu hỏi SGK H: Trả lời, G nhận xét
G giới thiệu bài ghi bảng - Giao việc
H đọc đề bài bảng Phân tích y/c đề bài
G gạch chân các từ quan trọng Giải nghĩa từ danh nhân - Giao việc
4 H: đọc gợi ý sgk Thảo luận N2giới thiệu câu chuyện mình
kể 2H giới thiệu trước lớp
G n xét k qủa Lưu ý cho các em cách giới thiệu chuyện
Giao việc
H thực hành kể chuyện trong N Trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện
G dán tiêu chí kể chuyện - Giao việc
H đọc tiêu chuẩn đánh giá kể chuyện Lần lượt kể chuyện trước lớp đồng thời trao đổi ND ý nghĩa câu chuyện
G ghi tên H và tên chuyện H kể
Trang 10G: Theo dõi nhận xét bổ sung
G: Kluận chung
2.3 Củng cố:
G: nhắc lại nd- Nhận xét giờ học
* Luyện đọc lại G: Gọi H đọc CN lại toàn bài
G: Nhận xét giờ học H: Nêu tên bài TĐ
VD bạn B chuyện anh hùng dân tộc Quang
H bình chọn bạn kể hay
G n xét biểu dương bạn kể hay - chốt ND
Lop1.net
Trang 11Tiết 1
TĐ1: TOÁN
BÀI 5 CÁC SỐ 1, 2 , 3 TĐ2: TỰ NHIÊN – XÃ HỘI
BỘ XƯƠNG
NTĐ 4: TOÁN
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
Nhận biết được số lượng cá nhóm
đồ vật có 1,2,3 đồ vật; đọc viết được
các số 1,2,3; đếm và đọc theo thứ tự
ngược lại 3,2,1 ; nêu được thứ tự các
số 1,2,3
- Nêu được tên và chỉ được vị trí các vùng xương chính của bộ xương: xương đầu, xương mặt, xương sườn, xương sống, xương tay, xương chân
- GDục cho H biết chăm sóc và bảo vệ cơ thể
-H Viết và đọc đúng các số có 6 chữ số(
Cả -các trường hợp có các chữ số là o) -Vận dụng kiến thức làm các BT trong sgk
-Có ý thức HT (H đạt bài 1, 2, 3 -a, b, c; 4-a, b)
II ĐỒ DÙNG
G,H: SGK, bộ đồ dùng học Toán G: Tranh vẽ bộ xương
H: Vở BTập TNXH
G : bảng phụ bt 1,4
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1, Bài cũ:
G: Ktra vở BT của H
2, Bài mới
2.1, Gthiệu bài- G thiệu - ghi bảng
2.2, Dạy bài mới
H: Qsát nhóm đồ vật có số lượng từ
1 đến 3
G: Gthiệu các số- ghi bảng
H: Đọc số
G: Gthiệu các số 2, 3 qua các đồ vật
H: Đọc 1, 2, 3
- Đếm các số có đồ vật 1, 2, 3
(SGK)
G: Chỉ vào hình vuông cho H đếm
số số ô hình vuông ghi số tương
* Mở đầu:
G ?: Nhờ đâu cơ quan hoạt động được?
H: trả lời G: đưa YC với H: Ai biết trên cơ thể ta có những bộ xương nào?
- Chỉ vị trí nói tên vai trò của bộ xương?
* Quan sát hình vẽ bộ xương.
H: Nhận biết nói đượctên gọi một số xương G: Cho H làm việc theo cặp
H: Qsát hình vẽ bộ xương chỉ và nói tên được một số khớp
G: đưa ra các câu hỏi thảo luận
H Chữa BT 4 a/ 63115, b/…………
G đánh giá cho giới thiệu ghi bảng Giao việc
H đọc y/c bài tập 1: Viết theo mẫu Nêu ý hiểu về mẫu
Nối tiếp phân tích hàng và đọc số bảng lớp
G n xét k quả
kl về hàng lớp và cách đọc số Giao việc
H đọc bài tập 2: Đọc các số sau Đọc theo cặp- Đại diện cặp đọc trước
Trang 12H: Đọc số trong hình vuông, hình
tương ứng với số 1, 2, 3
H: Đếm xuôi, đọc ngược
3, Thực hành
Bài 1; H tự viết các số 1, 2, 3
Bài 2: Viết số vào ô trống
H: Qsát số đồ vật rồi tự viết số
tương ứng
Bài 3: G nêu Yc- Hdẫn H làm bài
H: Thực hiện tương tự như bài 2
G: Qsát chữa bài
2.3 Củng cố
G: Nhận xét giờ học- Nhắc nhở H
H: Đếm xuôi , đếm ngược các số
vừa học
* KL: Cơ thể có rất nhiều xương, khoảng 200
chiếc ……
- Nhờ có xương và cơ phối hợp dưới sự diều khiển của hệ thần kinh Con người cử động được
* Thảo luận cách giữ gìn bảo vệ bộ xương
H: Thảo luận nhóm đôi- Đại diện trình bày
G: Kết luận: Chúng ta đang lớn xương
H: Nhắc lại G: Nhận xét giờ học
lớp
n xét k quả
G Kl về cách đọc số có 6 chữ số Giao việc
H đọc y/c bài tập 3:Viết các số sau Viết vào bảng con lần lượt từng phần a/ b/
Giơ bảng k quả
G : NX chữa bài Treo bảng phụ, nêu hệ thống câu hỏi
H tlch về mối quan hệ các số tròn trăm nghìn, tròn nghìn,…
Làm phiếu bài tập 600000,700000, 800000
G thu chấm, chữa bài chốt ND bài
Lop1.net
Trang 13TĐ1: HỌC VẦN
BÀI 5: DẤU HUYỀN , DẤU NGÃ
~
TĐ2: CHÍNH TẢ(Tập chép)
PHẦN THƯỞNG NTĐ 4: LUYỆN TỪ VÀ CÂU MRVT: NHÂN HẬU-ĐOÀN KẾT
I MỤC TIÊU
-Nhận biết được dấu huyền và thanh
huyền, dấu ngã và thanh ngã
- Đọc được: bè, bẽ
- Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các
bức tranh trong SGK
- Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn tóm tắt bài Phần thưởng (SGK Làm được BT3, BT4, BT(2)a/b
-H Nêu được một số từ ngữ thuộc chủ điểm “ Nhân hậu - Đoàn kết”
- Nêu được cách dùng 1 số từ ngữ có tiếng nhân theo 2 nghĩa khác nhau
- Có ý thức HT tốt
II ĐỒ DÙNG
G: Sử dụng tranh vẽ SGK
H: Bộ chữ học học vần
G: Bảng phụ chép sẵn ND bài Chính tả và 1 bảng phụ kẻ ND bài tập 3
H: Vở viết, VBTTV1/T2
G: phiếu khổ to,
H vở bài tập tiếng việt
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Bài cũ
H: Đọc, viết dấu / ? trên bảng con
- Đọc tiếng bé, bẻ, bẹ
2, Bài mới:
2.1, Gthiệu bài: Ggthiệu và ghi
bảng
2.2, Dạy bài mới
G: Gthiệu dấu \
H: Đọc nhận biết dầu \ trong bộ chữ
- Ghép đọc ptích tiếng
bè
* Gthiệu và nhận biết dấu ~
H: Đọc dấu ngã
Viết TN: Nàng tiên, làng xóm (2 H) G: Gthiệu và ghi đầu bài
+ Treo bảng phụ chép sẵn đoạn văn H: 1-2 em đọc bài Ctả
H: Nhận xét đoạn chép G: Cho H viết TN dễ viết sai trên bảng con
* H chép bài G: Uốn nắn tư thế ngồi, cách cầm bút H: Chép bài vào vở
H Viết các tiếng chỉ những người trong
GĐ phần vần có 1, 2 âm n xét bổ xung
G đánh giá cho điểm Giới thiệu bài ghi bảng, Giao việc
H đọc bài tập 1: Tìm các từ ngữ Nêu ý hiểu về mẫu-n xét bổ xung
Thảo luận N làm trong phiếu khổ to a/ lòng nhân ái, lòng trắc ẩn…
b) Độc ác, hung ác
H: n xét bổ xung
G n xét k quả -k luận ND BT 1 Giao việc
H đọc bài tập 2,3 (SGK)