- Đọc câu ứng dụng: Cho HS đọc thầm, nhận biết tiếng mới, HS đọc tiếng mới, đọc từ, đọc câu cá nhân, đồng thanh - Luyện đọc SGK: HS đọc thầm, đọc nhóm, Luyện đọc cá nhân + đồng thanh.. R[r]
Trang 114 hai, ngày 22 tháng 11 2010
Bài 55 : eng – iªng
I
-
-
- Phát .3 45 nói 6 nhiên theo 8 !9 : “Ao, hå, giÕng”
II
GV :
HS : B; th6c hành TV
III.Các
Tiết 1
1 ()* tra bài - ( 5’) :
- 2 HS
- 2 HS khá,
2
* Hoạt động 1 (15’) : #$% & eng, iªng
- GV !< 2 * B cho HS ? 0 nêu D- E/ *
- HS
- G; HI HS ! cá nhân, rèn HS - ! = # phân tích * 1
-
- HS so sánh 2 * eng, iªng 1KB 6 hành ghép 2 * eng, iªng
- HS ghép thêm
B GV -I M giúp !N HS -
- HS
- GV
- HS tìm nói
- GV
* Giải lao (5’)
*
- HS thi tìm nói
Trang 2Tiết 2
3 2%3 45.
*
- GV ! cho HS : eng, iêng, lưỡi xẻng, trống, chiêng rốn HS
-
*Hoạt động 2 (15’): K-C !
-
-
-
thanh ) Rốn HS ! -
- Thi !- cỏc nhúm
* Giải lao (5’)
* Hoạt động 2 (5’): HS 4-C núi
- HS
-
* Hoạt động 3 (7’): K-C V ? 1
- GV
- HS bài, GV D ? xột = ^-T1
4 6 7 "8 dũ (3’): HS ! 4E bài, GV I 4E1
-
eng, iêng
Trang 3Toỏn Phép trừ trong phạm vi 8
I
- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 8
- Rèn HS kĩ năng tính nhẩm
II
GV :
HS :
III Cỏc
1.Kiểm tra bài cũ ( 5’)
-
- 2 HS
+Bài tập :tớnh
4 + 4 = 5 + 3 = 6 + 2 =
3 + 5 = 7 + 1 = 8 + o =
- 2 HS đọc lại bảng cộng trong phạm vi 8
2 Dạy học bài mới
* Hoạt động 1 (8’): Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8
một số đồ vật, nêu bài toán, lập phép tính
- GV đính mẫu vật, HS quan sát lập phép tính
- GV hệ thống lại ghi bảng trừ trong PV8, cho HS đọc ghi nhớ
*
- HS - trung bỡnh ( làm bài *6 1, 2 ( trang73 ) : GV chDm bài 2
- HS khỏ,
- 2 HS
( GV ; < &= 5> *+ trong $4 vi8 )
* Giải lao ( 5’)
*
- GV
- HS quan sỏt tranh, T/ 4-? nhúm !F ? nờu bài toỏn, 4? phộp tớnh
- 1 HS & bài trờn BNC, HS ? xột ( GV ; < @A B 6 phộp
tớnh )
2
-
Trang 4Sỏng ba, ngày 23 thỏng 11 2010
Toỏn
Luyện tập
I
- Củng cố về các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 8
- Rèn kĩ năng tính nhảm
II.
GV:
HS: Bảng con, SGK, thẻ bài
III Cỏc
1
2
* Hoạt động 1 ( 5’) : HS làm tính miệng bài tập 1 ( tr 75).
- Một số HS nêu kết quả, HS nhận xét
(GV c ;ng c< về bảng cộng và trừ trong phạm vi 8 ).
* Hoạt động 2 ( 7’): Sử dụng bảng con
- HS làm bài tập 2 ( tr 75), 2 HS yếu làm bảng lớp
- HS nhận xét,( GV củng cố về kĩ năng tính nhẩm ).
* Gi ải lao (5’)
*
- HS y u, TB ( làm bài t6p3 –trang75 ) , 1HS ch&a trờn BNC, GV
chDm bài, nh?n xột ( C;ng c< v= kĩ năng tính nhẩm ))
- HS khỏ,
* Hoạt động 4 ( 5’): h d(ng thẻ
- GV
phép tính thi !ua giơ thẻ nhận biết đúng, sai
3 6 7 "8 dũ ( 3’) : HS đọc lại bảng cộng và trừ trong phạm vi 8 GV I
4E bài, '` dũ HS
Trang 5
Bài 56: uông ương
I
-
- Phỏt .3 45 núi 6 nhiờn theo 8 !9 “ Đồng ruộng”
II
GV :
ruộng
HS : ; 6 hành TV
III Cỏc
Tiết 1
1. ()* tra bài - ( 5’) : 2 HS - ! :eng, iêng, lưỡi xẻng, cái kẻng, xà beng,
củ riềng, bay liệng - - 2 HS khỏ
2
*
- GV !< 2 vần : uông, ương HS ? 0 * B ! * nờu D- E/
*
- HS so sỏnh 2 *
- HS tỡm ghộp v
- HS tỡm núi % cú ti ng chuông, đường GV !< % khúa cho HS
-
* Giải lao ( 5’)
*
-HS thi đua nói
- GV
- GV
*
- GV ! cho HS : uông, ương, con đường, quả chuông
GV -I M rốn HS -
Trang 6
Tiết 2
3 2%3 45
* Hoạt động 1 ( 20’) : HS 4-C !
+
nhõn, rốn HS
+
uông, ương
- HS !c ti ng, !c t%, ( cỏ nhõn + )Jng thanh) - GV chXnh sha phỏt õm,
khuy n khớch HS !c trkn GV k t h#p giTng t%
+ Luy 3n &c SGK : GV !c m]u, cho HS !c th*m
- Rốn cỏ nhõn nhi9u em !c, HS nh?n xột, GV nhMc nhV, !;ng viờn
LBp !c !Lng thanh, thi !ua cỏc nhúm
* Giải lao ( 5’)
* Ho ạt động 2 ( 5’): Luyn núi theo ch; )= “ đồng ruộng”.
- HS quan sát tranh, luyện núi theo nhúm !ụi , GV h"Bng d]n cỏc nhúm
- M;t sI HS núi trờn lBp, HS nh?n xột
- GV tlng k t, !ỏnh giỏ
* Ho ạt động 3 (7’): LuyCn vi t vV t?p vi t
- GV h"Bng d]n quy trỡnh vi t, t" th vi t, HS vi t bài
- GV uIn nMn, chDm bài nh?n xột
4 C6ng c7 d8n dũ (3’): HS !c lEi bài, GV chIt lEi bài
- D`n dũ HS : v9 !c k\ bài và tỡm cỏc ti ng, t% mV r;ng cú cha v*n uông,
ương
Trang 7Bài 56: uông ương I.
-
-
-
II ! dựngd$y hc
GV :
HS :
III.Cỏc
* Hoạt động 1 ( 12’): K-C !
- GV
- Rốn cỏ nhõn
-
- HS
* Hoạt động 2 ( 15’): HS làm V bài ?
+ Bài
- HS
+ Bài
để tạo câu có nghĩa
- 1 HS
- GV ch
*
- 2 HS
rau m… l cày
đỗ t… l… khô
IV 6 7 "8 dũ ( 3’): HS ! 4E bài, GV I 4E
- _` dũ HS : 9 ! bài
ễn toỏn Luyện tập
I
- Củng cố về các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 8
- Rèn kĩ năng tính D
II
Trang 8GV:
HS: Bảng con, SGK, thẻ bài
III Cỏc
1
2
* Hoạt động 1 ( 5’) HS làm tính miệng bài tập 1.
- Một số HS nêu kết quả, HS nhận xét
(GV ; < về bảng cộng và trừ trong phạm vi 8 ).
* Hoạt động 2 ( 7’) Sử dụng bảng con
- HS làm bài tập 2, 2 HS yếu làm bảng lớp
- HS nhận xét,( GV củng cố về kĩ năng tính nhẩm ).
* Giải lao (5’)
*
- HS y u, TB ( làm bài t6p3 ) , 1HS ch&a trờn BNC, GV chDm
bài, nh?n xột ( C;ng c< v= kĩ năng tính nhẩm )
- HS khỏ,
*
- GV
phép tính thi !- giơ thẻ nhận biết đúng, sai
3 6 7 "8 dũ ( 3’) HS đọc lại bảng cộng và trừ trong phạm vi 8
- GV I 4E bài, '` dũ HS
-Ôn Tiếng Việt Bài 55, 56 I.
-
- Rốn
II
GV :
HS :
III.Cỏc
* Hoạt động 1 ( 12’): K-C !
- GV
- Rốn cỏ nhõn
-
- HS
* Hoạt động 2 ( 15’) LuyCn vi t
Trang 9- GV h"Bng d]n quy trỡnh vi t, HS vi t vV , HS TB – y u vi t 4 dũng, HS khỏ – gi>i vi t 6 dũng
- GV uIn nMn, chDm bài nh?n xột
IV 6 7 "8 dũ ( 3’): HS ! 4E bài, GV I 4E
- _` dũ HS : 9 ! =\ bài
I
- ễn
- Làm quen với trò chki “Chạy tiếp sức” Yờu *- HS tham gia vào trò chơi ở mức ban đầu
II
- Sõn
III Cỏc
1 Phần mở đầu (5’)
- GV
*
- UE nhàng 1 hàng ' trờn sõn
- Trũ k “ # * cỏc con &6* cú $ M/
2 Phần cơ bản (25’)
* Hoạt động 1: +ễn I h#p các động tác thể dục RLTTCB
- Cỏc l thi !- ? 1 – 2 4*
- GV khuyến khích, động viên HS
* Hoạt động 2 : Học trò chki “ Chạy tiếp sức ”.
- GV nêu tên trò chơi, giải thích cách
viờn, =- khớch
3 Phần kết thỳc (5’)
- HS
Trang 10-
Sỏng " ngày 24 thỏng 11 2010
Toỏn Phộp cộng trong
I
Thành
- làm tớnh cộng trong E vi 9
- Rốn
II
GV:
tranh minh
HS:
III Cỏc
1
*
- HS 6 hành 4D ra các nhúm !L ? GV đính mẫu vật trên bảng HS nờu bài toỏn và
- GV
vi 9
*
-
? xột
(GV ; c< về rốn @A B )\* tớnh và tớnh ).
* Giải lao (5’)
*
- HS - trung bỡnh làm bài ? 2 ,( trang76) GV D bài 2, HS &
bài, ? xột ( GV ; < &= @A B tớnh ]4"
Trang 11- HS khá ,
*
- GV
bài toán, 4? phép tính 1 HS & trên BNC( GV ; < &= @A B 6 phép tính)
IV 6 7 "8 dò (3’)
- HS
Bµi 57 : ang - anh
I
-
-
trong bài
- phát .3 45 nói 6 nhiên theo 8 !9 “ Buæi s¸ng ”.
II
GV: ; & vi tính, cµnh chanh
HS : ; 6 hành TV
III Các
1 ()* tra bài - (5’): HS ! bài 56
2
* Hoạt động 1 (12’): #$% & ang, anh
-GV !< * ang, anh cho HS 6 ! 2 * ; HI HS ! nêu
D- E/ * HS so sánh 2 *
- HS ghép 2
phân tích
- HS
- GV
thanh )
- GV
+
* Giải lao (5’)
*
- HS tìm nãi
Trang 12- GV
- GV
*
- GV !c 2 v*n, t% khóa cho HS vi t, GV uIn nMn, rèn HS vi t y u
Tiết 2
3 2Q%3 45
* Hoạt động 1 ( 18’): HS 4-C !
+
+
- HS
- HS
- Thi !- các nhóm
+ SGK : KB ! *
- K-C ! cá nhân 9- em ! rèn HS ! -
- Thi
* Giải lao ( 5’)
* Hoạt động 2 ( 7’): K-C nói
- HS
- G; HI HS nói trên 4B HS ? xét
- GV
* Hoạt động 2 (7’): K-C V ?
- GV
xét = ^-T
4 6 7 "8 dò ( 3’): HS !c lEi bài, GV hC thIng lEi bài, nh?n xét gi5 hc
- _` dò HS 9 nhà ! =\ bài, xem ."B bài sau
Trang 13Sáng
Bµi 58: inh - ênh
I
-
-
trong bài
- phát .3 45 nói 6 nhiên theo 8 !9 “máy cày, máy b7 máy
khâu, máy tính”.
II
GV:
HS : ; 6 hành TV
III Các
H 1
1 Kiểm tra bài cũ (5’) - HS ! bài 57
2 Dạy học bài mới(30’)
* Hoạt động 1 (12’): #$% & inh, ênh
-GV !< * inhg, ênh cho HS 6 ! 2 * ; HI HS ! nêu
D- E/ * HS so sánh 2 *
- HS ghép 2
phân tích
- HS
- GV
thanh )
- GV
+
* Giải lao (5’)
*
- HS tìm nãi
- GV
- GV
*
- GV !c 2 v*n, t% khóa cho HS vi t, GV uIn nMn, rèn HS vi t y u
-Tiết 2
3 2Q%3 45
Trang 14* Hoạt động 1 ( 18’): HS 4-C !
+
+
- HS
- HS
- Thi !- các nhĩm
+ SGK : KB ! *
- K-C ! cá nhân 9- em ! rèn HS ! -
- Thi
* Giải lao ( 5’)
* Hoạt động 2 ( 7’): K-C nĩi
- HS
khâu, máy tính ”.
- G; HI HS nĩi trên 4B HS ? xét
- GV
* Hoạt động 2 (7’): K-C V ?
- GV
xét = ^-T
4 Củng cố dặn dị ( 3’) HS !c lEi bài, GV hC thIng lEi bài, nh?n xét gi5 hc
- _` dị HS 9 nhà ! =\ bài, xem ."B bài sau
Ti 14: An toàn khi ở nhà
I tiêu:
- Kiến thức: Kể tên một số vật sắc nhọn trong nhà có thể gây đứt tay, chảy máu
Xác định một số vật trong nhà có thể gây nóng bỏng và cháy
- Kỹ năng : Học sinh biết được cách phòng tránh bị đứt tay, những an toàn khi ở
nhà
- Thái độ : Giáo dục HS ý thức giữ an toàn khi ở nhà
II Chu _ S : - GV:Các mẫu , Tranh ,
- HS:SGK
III Các
1 Kiểm tra miệng :
- Hàng ngày em đã làm những công việc gì để giúp đỡ gia đình
- Trong nhà em ai đi chợ ?
Trang 15- Ai giúp đỡ em học tập?
- Em cám thấy thế nào khi giúp đỡ gia đình làm công việc đó ?
-> Nhận xét phần hiểu bài cũ
2 Bài mới(29’)
* Ho $ &' 1 (10’) Quan Sát
- B Q0 1:Học sinh quan sát hình trang 30 ?
Yêu cầu : Quan sát nhận xét các bạn đang làm gì?
Theo em , em sẽ làm gì khi xảy ra tình trạng đó ?
->Nhận xét :
* Ho $ &' 2(10’) Đóng vai
Yêu cầu: Một nhóm 4 Học sinh thảo luận
- B Q0c 1:Học sinh quan sát tranh trang 31.
- B Q0c 2: Nếu là em , em nhận xét gì về vai diễn của bạn vừa thực hiện
Trường hợp có lửa cháy các đồ vật trong nhà em phải làm gì ?
->Nhận xét: tuyên dương
*- Giáo viên chốt ý:
3 C ủng cố , dặn dị(3’)
* Liên
+ Vì sao không nên chơi với các đồ vật dễ bắt lửa ?
->Nhận xét :
- Về nhà : Xem lại kỹ bài vừa học để tránh những sơ xuất công đáng có
- Chuẩn bị : Xem trước bài (T2)
- Nhận xét tiết học
-Ti
I Mục tiêu:
- Kiến thức : HS biết cách gấp và gấp các đoạn thẳng cách đều
- Kĩ năng : gấp được các đoạn thẳng cách đều
- Thái độ: giáo dục HS tính xác , khéo léo
II Chuẩn bị :
Trang 16- GV: maóu gaỏp caực neỏp gaỏp caựch ủeàu coự kớch thửụực lụựn Qui trỡnh caực neỏp gaỏp
- HS : giaỏy maứu coự keỷ oõ
III Caực hoaùt ủoọng d
1 Ki ểm tra(3’)
- GV gaộn caực maóu kớ hieọu treõn baỷng – HS neõu teõn caực loaùi kớ hieọu gaỏp.Nhaọn xeựt
3 Baứi mụựi (30’)
*Hoaùt ủoọng 1 : GV hửụựng daón hs quan saựt vaứ nhaọn xeựt (5’)
- GV cho HS quan saựt maóu gaỏp caực ủoaùn thaỳng caựch ủeàu
- Nhaọn xeựt gỡ veà caực neỏp gaỏp giaỏy ?
Choỏt : Caực neỏp gaỏp caựch ủeàu nhau , chuựng coự theồ choàng khớt leõn nhau khi ta xeỏp chuựng laùi
Hoaùt ủoọng 2 : GV hửụựng daón maóu caựch gaỏp (5’)
+ Neỏp gaỏp thửự nhaỏt :
- GV ghim giaỏy maứu leõn beà maởt maứu aựp saựt vaứo baỷng
- GV gaỏp giaỏy vaứo 1 oõ theo ủửụứng daỏu gaỏp
+ Neỏp gaỏp thửự hai :
- GV ghim laùi tụứ giaỏy , maởt ngoaứi ủeồ neỏp gaỏp thửự hai
+ Neỏp gaỏp thửự ba :
GV laọt tụứ giaỏy vaứ ghim maóu gaỏp leõn baỷng , gaỏp vaứo 1 oõ nhử hai neỏp gaỏp
+ Nhửừng neỏp gaỏp tieỏp theo thửùc hieọn tửụng tửù
NGHặ GIAÛI LAO 3’
*Hoaùt ủoọng 3 :thửùc haứnh 15’
- GV nhaộc laùi caựch gaỏp, cho HS gaỏp 2 oõ - GV theo doừi – giuựp ủụừ HS y -
- GV yeõu caàu HS laứm nhaựp , sau ủoự thửùc hieọn treõn giaỏy maứu
*Hoaùt ủoọng 4 :cuỷng coỏ ( 4’)
- Nhaọn xeựt baứi gaỏp cuỷa HS
- Moói neỏp gaỏp laứ bao nhieõu oõ?
- Caực neỏp gaỏp phaỷi nhử theỏ naứo?
3 Toồng keỏt – daởn doứ (3’) - Chuaồn bũ : gaỏp caựi quaùt
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
$ &D; H 1) Bài 7 : Đi học đều và đúng giờ
Trang 17I
- Thế nào là đi học đúng giờ Thấy $ ích lợi của việc đi học đều
và đúng giờ
- HS có thói quen đi học đều và đúng giờ
- Giáo dục HS có ý thức đi học đều và đúng giờ
II Đồ dùng dạy học:
GV: Tranh minh hoạ
HS: :V bài ? !E/ !
III Cỏc
1 Kiểm tra bài cũ ( 3’)
- Khi chào cờ cần đứng $ thế nào ?
- Nghiêm trang khi chào cờ để bày tỏ điều gì ?
2 Dạy học bài mới(29’)
*
- Quan sát tranh bài tập 1, thảo luận nêu nội dung
- Một số HS trình bày .$< lớp, HS nhận xét bổ sung
- GV kết luận
*
- HS tự liên hệ : Trong lớp ta có những bạn nào luôn đi học đều và đúng giờ ? Còn bạn nào hay đi học muộn ? Bạn nào hay đi học sớm ?
- Đi học đều và đúng giờ có lợi gì ? Nếu không đi học đều và đúng giờ thì có hại gì ? Làm thế nào để đi học đúng giờ ?
- Một số HS trả lời, HS nhận xét bổ sung
- GV kết luận
* Giải lao ( 5’)
* Hoạt động 3 (7’) Đóng vai xử lí tình huống “ .$< giờ đi học”.
- HS quan sát tranh thảo luận nhóm ( Bài tập 2- vở BT đạo đức ), phân vai
- Các nhóm lên sắm vai, HS nhận xét ( giơ thẻ ) nhận biết đúng, sai
- GV kết luận, HS liên hệ
3
- _` dũ HS 6 C I việc đi học đều và đúng giờ
-ễn H 3
Bài 58: inh - ờnh
I.
-
-
-
Trang 18II
GV :
HS :
III.Cỏc
* Hoạt động 1 ( 12’) K-C !
- GV
- Rốn cỏ nhõn
-
- HS
* Hoạt động 2 ( 15’) - HS làm V bài ?
+ Bài
- HS
+ Bài
để tạo câu có nghĩa
- 1 HS
- GV ch
*
BNC
- 2 HS
3 Củng cố dặn dũ ( 3’) HS ! 4E bài, GV I 4E
- _` dũ HS : 9 ! bài
Sỏng sỏu, ngày 26 thỏng 11 2010
ễn
I
- ễn
- ễn trũ
Trang 19- Giỏo '( HS ý 6 giỏc, tớch 6 4-C ?1
II
- Sõn
III Cỏc
1 Phần mở đầu (5’)
-
*
- UE nhàng 1 hàng ' trờn sõn 40 – 50 m
- Trũ k “ # * cỏc con &6* cú $ M/
2 Phần cơ bản (25’)
* Hoạt động 1 :ễn 3 '( RLTTCB ( 2 – 3 4* )
- ễn
- ễn
- ễn
- ễn
- Cỏn H6 4B !9- =3 GV quan sỏt M V HS 4-C ?1
* Hoạt động 2 : ễn trũ k “ Chạy * E e,M/
- HS nờu
- Thi !- cỏc l
3 Phần kết thỳc: (5’)
- HS
- GV cựng HS
Bài 58 : Ôn tập
I
- ọc viết một cách chắc chắn các vần có kết thúc bằng ng và nh
- Đọc đúng các từ ngữ có vần ôn và câu ứng dụng trong bài
Trang 20“Quạ và Công”.
II
GV : Bảng ôn, tranh truyện kể
HS: ; 6 hành TV
III Cỏc
Tiết 1
1 ()* tra bài - (5’): Một số HS !c ( inh, ênh, học sinh, bệnh viện, máy tính,
con kênh, thông minh, đình làng )
- 2 HS
2
* Hoạt động 1 (15’) :Ôn các vần có kết thúc bằng ng, nh
- HS tự nhớ, nêu các vần đã học có âm ng, nh
- GV hệ thống lại các vần, cho HS đọc, giới thiệu bảng ôn
- HS ghép vần bất kì, GV ghi bảng cho HS luyện đọc( cá nhân + đồng thanh)
- HS so sánh các vần
* Giải lao ( 5’ )
*
- GV
GV
*
-
Tiết 2
3 2%3 45
* Hoạt động 1 (18’): K-C !
... động ( 18 ’): HS 4- C !+
+
- HS
- HS
- Thi !- nhóm
+ SGK : KB ! *
- K-C ! cá nhân 9- em ! rèn HS ! -
- Thi... class="text_page_counter">Trang 14
* Hoạt động ( 18 ’): HS 4- C !
+
+
- HS
- HS
- Thi !- nhĩm
+... - ! = # phân tích * 1
-
- HS so sánh * eng, iªng 1KB 6 hành ghép * eng, iªng
- HS ghép thêm
B GV -I M giúp !N HS -
- HS
- GV
-