- Cho học sinh đánh vần và đọc lại từ khoá -Hướng dẫn viết -Vieát vaàn aân : - GV viết mẫu trên bảng kẻ khung ô ly , vừa viết vừa hướng dẫn quy trình viết vần ân GV toâ laïi quy trình vi[r]
Trang 1Tuần 11 : (Từ 01/11 đến 05/11/2010)
Học vần2
Đạo đức
Chào cờ Bài 42: ưu, ươu Thực hành kỹ năng GKI
Học vần2
Tự nhiờn và Xó hội
Luyện tập Bài 43: ễn tập Gia đỡnh
Toỏn
Học vần2
GVC
Số 0 trong phộp trừ Bài 44: on, an
Năm
Toán
Học vần2
Mĩ thuật
Thủ cụng
Luyện tập Bài 45: õn, ă - ăn
Vẽ màu vào hỡnh vẽ ở đường diềm
Xộ dỏn hỡnh con gà con
Sáu
HĐTT
Toỏn
Học vần2
Sinh hoạt lớp Luyện tập chung T9: cỏi kộo, trỏi đào, sỏo sậu T10: chỳ cừu, rau non, thợ hàn.
Trang 2Thø hai ngµy 01 th¸ng 11 n¨m 2010
Bài 42: ƯU – ƯƠU
I.MỤC TIÊU:
Đọc được : ưu ,ươu , trái lựu ,hươu sao , từ và các câu ứng dụng
Viết được : ưu , ươu , trái lựu , hươu sao
Luyện nĩi từ 2-4 câu theo chủ đề: Hổ ,báo , gấu , hươu , nai ,voi
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh minh hoạ (hoặc các vật mẫu) các từ ngữ khoá, câu ứng dụng phần luyện nói III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :(Tiết 1)
1 Kiểm tra bài cũ
- GV cho HS tập viết bảng con từ:
Buổi chiều, hiểu bài
- GV gọi 3 em đọc bài 41
+ GV nhận xét
2.Bài mới:
a.Giới thiệu vần : ưu, ươu
- GV viết lên bảng: ưu, ươu
b.Dạy vần ưu :
* Nhận diện vần : ưu.
- Vần ưu được tạo nên ư và u
* So sánh ưu với iu
Ưu : ư
Iu : i
* Đánh vần:
- Vần ưu: GV hướng dẫn đánh vần
Ư – u – ưu
- GV chỉnh sửa đánh vần mẫu
* Tiếng và từ ngữ:
- Cho HS thêm l,dấu nặng vào ưu để được
tiếng lựu
- Nêu vị trí chữ và vần trong tiếng lựu
* Đánh vần và đọc trơn
+ lờ – ưu – lưu – nặng lựu / trái lựu
* Viết :
- GV viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết
- GV hướng dẫn và chỉnh sửa
c.Dạy vần ươu :
* Nhận diện vần : ươu.
- Vần ươu được tạo nên ươu và iêu
* So sánh ưu với iu Ươu : ươ
Iêu : iê
- HS tập viết vào bảng con
- 3 HS đọc bài
- HS đọc
- vần ưu được tạo nên ư và u ghép lại
- Giống: kết thúc bằng u
- Khác: ư với i
- HS đánh vần lần lượt, cá nhân, nhóm, tập thể
- HS ghép tiếng lựu
- L đứng trước , vần ưu đứng sau, đấu nặng dứng ưu
- HS đọc lần lượt cá nhân, tổ tập thể
- HS viết vào bảng con
- HS đọc
u
u
Học vần
SGK: 46,
SGV: 87
Trang 3* Đánh vần:
- Vần ươu: GV hướng dẫn đánh vần
Ươ – u – ươu
- GV chỉnh sửa đánh vần mẫu
* Tiếng và từ ngữ khoá:
-Cho HS ghép h vào ưu để được tiếng hươu
- Nêu vị trí chữ và vần trong tiếng hươu
* Đánh vần và đọc trơn
+ lờ – ưu – lưu – nặng lựu / trái lựu
* Viết :
- GV viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết
- GV hướng dẫn và chỉnh sửa
(Tiết 2) 3.Luyện đọc:
* Luyện đọc lại bài ở tiết 1
* Đọc các từ ứng dụng
* Cho HS đọc câu ứng dụng.
- Cho HS quan sát tranh và hỏi:
+ Trong tranh vẽ cảnh gì ?
- Cho HS đọc câu ứng dụng: Buổi trưa cừu
chạy ra bờ suối Nó thấy hươu nai ở đó rồi
- GV chỉnh sửa cho HS
- GV đọc mẫu câu ứng dụng
* Luyện viết :
- Cho HS viết vào vở tập viết
* Luyện nói theo chủ đề: hổ , báo, gấu, hươu,
nai, voi
- GV gợi ý câu hỏi HS trả lời
4.Củng cố - dặn dò :
- GV cho HS đọc bài ở SGK
- Trò chơi tìm tiếng mới
- Nhận xét chung tiết học
- Về nhà xem lại bài chuẩn bị bài sau: Bài 43
- vần ươu được tạo nên ươ và u ghép lại
- Giống: kết thúc bằng u
- Khác: ươ với i
- HS đánh vần lần lượt, cá nhân, nhóm, tập thể
- HS ghép tiếng hươu
- h đứng trước , vần ươu đứng sau
- HS đọc lần lượt cá nhân, tổ tập thể
- HS viết vào bảng con
- HS đọc lần lượt: ưu, lựu, trái lựu, và ươu, hươu, hươu sao,
-HS đọc: cá nhân, nhóm, tập thể
- HS quan sát tranh tự trả lời
- HS đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, tập thể
- HS theo dõi
- HS viết vào vở tập viết
- HS tự nói theo theo tranh
-HS đọc bài SGK
THỰC HÀNH KĨ NĂNG GIỮA KÌ I
I.MỤC TIÊU :
* Giúp HS hệ thống các kiến thức đã học qua các bài :
- Em là học sinh lớp 1 , Gon gàng sạch sẽ , Giữ gìn sách vở và đồ dùng day học , Gia đình em , Lễ phép với anh chị và nhường nhịn em nhỏ
-Học sinh có thái độ yêu quý anh chị em của mình , chăm lo học hành
- Học sinh biết cư xử lễ phép ứng xử trong cuộc sống hằng ngày ở gia đình
Đạo đức
SGK: 46,
SGV: 87
Trang 4II CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY VÀ HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS trả lời câu hỏi :
+ Đối với anh chị em trong gia đình , em cần
có thái độ cư xử như thế nào ?
+ Các em đã làm việc gì thể hiện tình thương
yêu anh chị, nhường nhị em nhỏ ?
- GV nhận xét ghi đánh giá
2.Bài mới:
a.Giới thiệu : Hôm nay các em ôn lại những
bài đạo đức đã học
b.Tiến hành bài học :
- Em hãy kể lại những bài đạo đức đã học từ
đầu năm đến nay ?
- Đối với người học sinh lớp 1 em có nhiệm
vụ gì ?
- Em đã làm tốt những diều đó chưa ?
- Gọn gàng sạch sẽ có lợi gì ?
- Trong lớp mình , em nào sạch sẽ ?
- Sách vở và đồ dùng học tập là những vật
nào ?
- Giữ gìn sách vở có lợi như thêù nào ?
-Gia đình là gì ?
-Các em có bổn phận gì đối với gia đình?
- Đối với anh chị em trong gia đình , em cần
có thái độ cư xử như thế nào ?
::mnmnmn
+Phải thương yêu chăm sóc anh chị em , biết lễ phép với anh chị, nhường nhịn
em nhỏ , có như vậy gia đình mới hoà thuận , cha mẹ vui lòng
+HS trả lời theo suy nghĩ riêng
- Đã học qua các bài : Em là học sinh lớp 1 , Gọn gàng sạch sẽ , Giữ gìn sách vở và đồ dùng day học , Gia đình em , Lễ phép với anh chị và nhường nhịn em nhỏ
- Thực hiện đúng nội quy nhà trường như đi học đúng giờ trật tự trong giờ học , yêu quý thầy cô giáo , giữ gìn vệ sinh lớp học , vệ sinh các nhân
- Học sinh trả lời -Có lợi cho sức khoẻ , được mọi người yêu mến
- Học sinh tự nêu
- Sách GK , vở BT , bút , thướt kẻ , cặp sách
- Giữ gìn sách vở giúp em học tập tốt hơn
- Là nơi em được cha mẹ và những ngừơi trong gia đình yêu thương chăm sóc , nuôi dưỡng dạy bảo
-Yêu quý gia đình , kính trọng lễ phép vâng lời ông bà, cha mẹ
-Phải thương yêu chăm sóc anh chị em , biết lể phép với anh chị , nhường nhịn
Trang 5- Caực em ủaừ laứ vieọc gỡ theồ hieọn tỡnh thửụng
yeõu anh chũ , nhửụứng nhũ em nhoỷ
3.Nhaọn xeựt - daờn doứ :
- GV nhaọn xeựt , khen ngụùi nhửừng em coự haứnh
vi toỏt
-Veà nhaứ nhụự thửùc hieọn toỏt nhửừng ủieàu ủaừ hoùc
,xem baứi : Nghieõm trang khi chaứo cụứ
em nhoỷ , coự nhử vaọy gia ủỡnh mụựi hoaứ thuaọn , cha meù vui loứng
- HS traỷ lụứi
Thứ ba ngày 02 tháng 11 năm 2010
Bài 51: ễn tập
I Mục tiêu:
- HS đọc các vần vừa học kết thúc bằng o hay u, cỏc từ ngữ cõu ứng dụng từ bài
38 đến bài 43.
- Viết được cỏc vần, cỏc từ ngữ ứng dụng từ bài 38 đến bài 43.
- Nghe hiểu và kể lại được câu chuyện theo tranh truyện kể: Sói và Cừu.
- GD HS có ý thức học tập
II Thiết bị dạy học:
1 GV: tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, phần kể chuyện
2 HS : SGK – vở tập viết, Bộ đồ dùng Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3 Giảng bài mới :
* Tiết 1 : a GT bài :
b Ôn tập
* Các vần vừa học
- GV đọc âm
* Ghép âm thành vần
- GV nêu yêu cầu
- GV nhận xét
* Đọc từ ngữ ƯD
- GV chỉnh sửa cho HS
* Tập viết từ ƯD
- Chỉnh sửa cho HS
- Lưu ý các nét nối giữa các âm.
GV nhận xét
Tiết 2
Luyện đọc
- HS hát 1 bài -1 đọc câu UD bài 42
- nhận xét
- lên bảng chỉ các vần vừa học
- đọc
- ghép vần trên bảng lớn
- đọc theo tổ , nhóm , cá nhân
- Nhận xét bài đọc của bạn
- viết 1 số từ do GV đọc
- Nhắc lại bài ôn tiết 1
- đọc lần lượt các vần trong bảng ôn theo
Học vần
SGK: 46,
SGV: 87
Trang 6- GV chỉnh sửa nhịp đọc cho HS
- GV giới thiệu câu đọc UD
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
* Luyện viết
- GV cho HS viết nốt bài vào vở tập viết
( nếu còn )
* Kể chuyện
- Nêu tên câu chuyện : Sói và Cừu
- Dẫn vào chuyện
- Kể lại diễn cảm và kèm theo tranh minh
hoạ.
* * ý nghĩa câu chuyện :
Con Sói chủ quan và kiêu căng nên đã
phải đền tội Con cừu bình tĩnh và thông
minh nên đã thoát chết
tổ , nhóm , cá nhân
- thảo luận về tranh trong SGK
- đọc câu UD SGK
- Thi đọc cá nhân , nhóm , tổ
- Nhận xét.
- viết vào vở tập viết
- quan sát tranh
- Kể theo tranh
- kể theo tổ , nhóm ,cá nhân
4 Các hoạt động nối tiếp :
a GV cho HS chơi trò chơi : thi tìm tiếng chứa vần ôn.
b GV nhận xét giờ học - khen HS có ý thức học tập tốt
c dặn dò : về nhà ôn lại bài
Luyện tập
I Mục tiêu :
- Làm được cỏc phộp trừ trong phạm vi cỏc số đó học, biết biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp
- GD HS có ý thức học tập tốt
II Đồ dùng day học :
1 GV : Bộ đồ dùng dạy toán
2 HS : Bộ TH toán 1
III Các HĐ dạy học chủ yếu :
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ :
- GV cho HS đọc bảng trừ trong phạm vi
5- nhận xét
3 Bài mới :
- GV cho HS thực hiện trên thanh cài
5 - 3 =… … - 2 = 3
5 - … = 4 5 - 4 = ….
- GV cho HS viết vào vở đặt tính theo cột
dọc :
5 – 1 =… , 5 – 2 = … , 5 – 3 = ….
b HĐ2 : Thực hành
- HS hát 1 bài
- HS đọc - nhận xét
- HS thực hiện - nêu kết quả:2 , 1, 5 , 1
- HS thực hiện vào vở
- Nêu kết quả : 4 , 3 , 2 , …
Toỏn
SGK: 46,
SGV: 87
Trang 7Bài tập 1, 2 ( 60) SGK
- GV cho HS nêu yêu cầu bài toán
- GV cho HS làm bài
- nhận xét kết quả
Bài 3 : HS nêu yêu cầu
Bài 4 : HS nêu yêu cầu
* Bài 5 ( 60 ) GV cho HS nêu YC
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài
- Nêu kết quả : 5 - 2 = 3 5 - 1 = 4
- HS điền : 5 - 3 < 3 5- 4 < 2….
- HS nêu yêu cầu - giải
5 - 1 = 4 , 4 + 1 = 5, 1 + 4 = 5
4.Các HĐ nối tiếp :
- GV cho chơi trò chơi nối phép tính với số thích hợp
- GV nhận xét giờ Dặn dò : về nhà ôn lại bài.
Gia đình
I - Mục tiêu :
- Kể được với cỏc bạn về bố, mẹ, ông, bà, anh chị ,em ruột trong gia đỡnh của mỡnh và biết yờu quý gia đỡnh.
- Giáo dục các em : Yêu quý gia đình và người thân trong gia đình.
II - Đồ dùng dạy học :
- Giáo viên : bài hát Cả nhà thương nhau
- Học sinh : Bút, BTTN XH
III - Các hoạt động dạy - học :
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra “Em phải làm gì để có sức
a) Hoạt động 1 : Quan sát theo nhóm nhỏ
MT : Gia đình là tổ ấm của em
Hỏi : Lan và những người trong gia đình
họ đang làm gì ? - Đại diện học sinh kể về gia đình Lan và gia đình của mình Hỏi : Gia đình Minh có những ai? Mọi
người trong gia đình làm những việc gì ? TL nhóm
- Đại diện nhóm TB b) Hoạt động 2 : Vẽ tranh, TĐ theo cặp KL : Mỗi người khi sinh ra đều có bố,
mẹ những người thân, mọi người đều sống chung trong một mái nhà đó là gia
4 - 2
TN-XH
SGK: 46,
SGV: 87
Trang 8MT : Từng em vẽ tranh về gia đình của
mình
- HS vẽ vào vở bài tập TNXH về những người thân trong gia đình
- Nhiều HS bày tỏ ý kiến Hoạt động 3 : Hoạt động cả lớp - KL : Gia đình là tổ ấm của em, bố, mẹ,
ông, bà và anh chị (nếu có) là những người thân yêu nhất
MT : Mọi người được kể và chia sẻ với
các bạn trong lớp về gia đình mình
- Cho HS nêu các thành viên có trong bài
3 Hoạt động nối tiếp
- Giáo viên nhận xét giờ
- Ôn lại bài
Thứ tư ngày 3 tháng 11 năm 2010
SOÁ O TRONG PHEÙP TRệỉ I.MUẽC TIEÂU:
Nhận biết vai trũ số 0 trong phộp trừ : 0 là kết quả phộp trừ hai số bằng nhau , một số trừ
đi 0 bằng chớnh nú ; biết thực hiện phộp trừ cú số 0 ; biết viết phộp tớnh thớch hợp với tỉnh huống trong hỡnh vẽ
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:
- Sửỷ duùng boọ ủoà duứng toaựn hoùc toaựn 1
- Caực moõ hỡnh, vaọt thaọt phuứ hụùp vụựi veừ trong baứi
III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
1.Kieồm tra baứi cuừ.
- Kieồm tra vụỷ baứi taọp cuỷa HS
2.Baứi mụựi:
a.Giụựi thieọu baứi: Soỏ 0 trong pheựp trửứ.
* Giụựi thieọu pheựp trửứ: 1 – 1 = 0
- GV hửụựng daón HS quan saựt hỡnh veừ thửự nhaỏt
trong baứi hoùc
- GV gụùi yự HS neõu:
+ 1 con vũt bụựt ủi moọt con vũt coứn khoõng con
vũt 1 – 1 = 0
+ GV vieỏt leõn baỷng: 1 – 1 = 0
- ẹoùc moọt trửứ moọt baống khoõng
- HS laọt vụỷ ủeồ kieồm tra
- HS quan saựt neõu baứi baứi toaự:
+ Trong chuoàng coự1 con vũt moọt con chaùy ra khoỷi chuoàng Hoỷi trong chuoàng coứn maỏy con vũt ?
- HS ẹoùc moọt trửứ moọt baống khoõng
Toỏn
SGK: 46,
SGV: 87
Trang 9* Giới thiệu phép trừ: 3 – 3 = 0
- GV cho HS quan sát tranh nêu bài toán
Hình thành phép trừ: 3 – 3 = 0
- GV gợi ý: 3 con vịt bớt đi 3 con , không còn
con vịt nào
+ GV viết lên bảng: 3 – 3 = 0
- Đọc ba trừ ba bằng không
- Gv giới thiêụ thêm phép trừ:
2 – 2 = 0
4 – 4 = 0
b.Giới thiệu phép trừ một số trừ đi với 0.
* Phép trừ; 4 – 0 = 4.
- GV cho HS quan sát hình vẽ bên trái phía
dưới và nêu yêu cầu bài toán
- Gợi ý cho HS nêu:
+ Có 4 hình vuông, không bớt đi hình nào
Vậy vẫn còn 4 hình
Ta viết phép tính như sau: 4 – 0 = 4
+ Viết lên bảng: 4 – 0 = 4
+ Đọc bốn trừ bốn bằng không
* Phép trừ: 5 – 0 = 5.
- Hướng dẫn HS tương tự
3.Thực hành.
- Hướng dẫn HS thực hành các bài tập
* Bài 1 : Tính.
- GV cho HS nêu yêu cầu bài toán.Làm và
chữa bài
* Bài 2: cho HS nêu cách làm rồi làm bài
chữa bài
- HS quan sát tranh nêu yêu cầu bài toán
+ Trong chuồng có 3 con vịt ,3 con dều chạy ra khỏi chuồng Hỏi trong chuồng còn lại mấy con vịt ?
- HS đọc: ba trừ ba bằng không
- HS quan sát hình vẽ và nêu:
- Có tất cả 4 hình vuông không bớt đi hình vuông nào Hỏi còn lại mấy hình vuông ?
- Đọc bốn trừ bốn bằng không
- Tính cà viết kết quả theo hàng ngang
1 - 0 = 1 1 – 1 = 0 6 – 1 = 4
2 – 0 = 2 2 – 2 = 0 5 – 2 = 3
3 – 0 = 3 3 – 3 = 0 5 – 3 = 2
4 – 0 = 4 4 – 4 = 0 5 – 4 = 1
5 – 0 = 5 5 – 5 = 0 5 – 5 = 0
- Tính viết kết quả theo hàng ngang
4 + 1 = 5 2 + 0 = 2
4 + 0 = 4 2 – 2 = 0
4 – 0 = 4 2 – 0 = 2
- HS quan sát tranh viết phép tính thích hợp vào ô trống
a
Trang 10* Bài 3: Cho HS quan sát tranh viết phép tính
thích hợp vào ô trống
4.Củng cố - dặn dò:
- GV nêu câu hỏi để HS trả lời theo nội dung
bài
- Nhận xét chung tiết học
- Về làm bài tập trong vở bài tập, chuẩn bị
bài sau
b
Bài 44: on - an
I.MỤC TIÊU :
Đọc được : on ,an ,mẹ con , nhà sàn , từ và các câu ứng dụng
Viết được : on ,an ,mẹ con , nhà sàn
Luyện nĩi từ 2-4 câu theo chủ đề : Bé và bạn bè
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bộ ghép chữ tiếng việt
- Tranh minh hoạ cho các từ khoá , câu ứng dụng và phần luyện nói
- Sưu tầm một số tranh ảnh sách báo có âm vừa học
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS viết : ao bèo, cá sấu, kì diệu
- Gọi 2 HS đọc bài 43
+ GV nhận xét , ghi điểm
2.Bài mới : (Tiết 1)
a.Giới thiệu : Hôm nay các em 2 vần mới kết
thúc bằng âm n Đó là on và an
- Gọi học sinh nhắc lại
b.Dạy vần : on
* Nhận diện vần on :
- Hãy phân tích vần on ?
- Em Tìm trong bộ chữ ghép vần on ?
- So sánh vần on và vần oi
On n
Oi i
* Đánh vần :
- Chỉ cho HS phát âm lại vần on
- Cho HS đánh vần on
- 2 HS viết, cả lớp theo dõi
- HS đọc
- HS nhắc lai Vần on , an
-Vần on tạo bởi o và n ghép lại
- HS ghép vần on
- Giống Bắt đầu âm o
- Khác :Vần on kết thúc âm n , còn âm
oi kết húc âm i
- HS đọc vần on
+ O – nờ – on ( cá nhân , nhóm , lớp đánh vần )
o
Học vần
SGK: 46,
SGV: 87
Trang 11- Ghép tiếng con :
+ Thêm âm c trước vần on để được tiếng con,
ghi bảng : con
- GV nhận xét gì về vị trí âm c , vần on trong
tiếng con ?
- Đánh vần và đọc từ khoá
- GV cho HS xem tranh mẹ con và hỏi
+Tranh vẽ những ai ?
GV ghi bảng mẹ con
Gọi HS đánh vần , đọc trơn vần , tiếng khoá
- GV chỉnh phát âm
* Hướng dẫn viết
-Viết vần on , mẹ con
- GV viết mẫu trên bảngvà hướng dẫn qui
trình viết
+ Lưu ý độ cao các con chữ đều cao 2 ô ly có
nét nối liền mạch giữa các con chữ
- Gv nhận xét sửa chữa lỗi cho học sinh
* Dạy vần: an
- Nhận diện vần an :
- Hãy phân tích vần an
- Em Tìm trong bộ chữ ghép vần on
- So sánh vần on và vần an
On o
An a
* Đánh vần :
- Chỉ cho HS phát âm lại vần on
- Cho HS đánh vần on
- Ghép tiếng con :
+ Thêm âm s trước vần an để được tiếng sàn,
ghi bảng : sàn
- Gv nhận xét gì về vị trí âm s , vần an trong
tiếng sàn ?
- Đánh vần và đọc từ khoá
+ Gọi HS đánh vần , đọc trơn vần ,tiếng
khoá
- GV chỉnh phát âm
* Hướng dẫn viết
- GV viết mẫu trên bảngvà hướng dẫn qui
trình viết
- GV nhận xét sửa chữa lỗi cho học sinh
*Đọc từ ứng dụng :
- cả lớp ghép tiếng con
- c đứng trước, on đứng sau ,
- cờ –on –con / mẹ con -Tranh vẽ mẹ và con
- o – nờ on – cờ on con
- HS viết vào bảng con
- HS nhắc lai Vần an -Vần an tạo bởi a và n ghép lại
- HS ghép vần an
- Giống âm cuối n
- Khác : o và a
- HS đọc vần on
+ a – nờ – an ( cá nhân , nhóm , lớp đánh vần )
- cả lớp ghép tiếng sàn
- s đứng trước, an đứng sau, dấu huyền trên a
- sờ –an – san – huyền sn / nhà sàn
- HS viết vào bảng con
n