TÊN BÀI Vẽ về cuôc sống an toàn Luyện tập Ôn tập Giữ gìn các công trình công cộng tt Chào cờ đầu tuần Nghe viết : Họa sĩ Tô Ngọc Vân Phép trừ phân số Câu kể : Ai làm gì Ôn tập bài hát [r]
Trang 1TRƯỜNG TH BÌNH THẮNG B
LỊCH BÁO GIẢNG
TUẦN: 24 Từ ngày Đến ngày
Tập đọc Vẽ về cuôc sống an toàn
Đạo đức Giữ gìn các công trình công cộng ( tt )
2
Chính tả Nghe viết : Họa sĩ Tô Ngọc Vân
Âm nhạc Ôn tập bài hát : chim sáo ; ôn tập TĐN : 5 , 6
3
Thể dục Phối hợp chạy nhảy , mang vác ; TC : kiệu người
Kể chuyện Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia Khoa học Anh sáng cần cho sự sống
4
Mĩ thuật Vẽ trang trí : tìm hiểu về chữ nét đều
TLV Luyện tập xây dựng đoạn văn miêu tả cây cối
5
Thể dục Bật xa ; TC : kiệu người
6
Duyệt của Ban Giám Hiệu Tổ trưởng
Trang 2Thứ hai ngày
Tiết 1 Môn: Tập đọc
Bài : VẼ VỀ CUỘC SỐNG AN TOÀN I.MỤC ĐÍCH:
1.Kiến thức:
- Nắm được nội dung chính của bản tin: Cuộc thi vẽ Em muốn sống an toàn được thiếu nhi cả nước hưởng ứng Tranh dự thi cho thấy các em có nhận thức đúng
về là an toàn giao thông
2.Kĩ năng:
- HS đọc lưu loát toàn bài.Đọc đúng tên viết tắt của tổ chức UNICEF (u-ni-xép)
- Biết đọc đúng một bản tin với giọng hơi nhanh (thông báo tin vui)
3 Thái độ:
- Yêu thích tìm hiểu các loại văn bản khác nhau
II.CHUẨN BỊ:
- Tranh minh hoạ
- Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện đọc
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1Khởi động: 1’
Hát kiểm tra sĩ số
2Bài cũ: 5’
Khúc hát ru những em bé lớn trên lưng
mẹ
- GV yêu cầu 2 HS đọc thuộc lòng bài tập
đọc & trả lời câu hỏi về nội dung bài
- GV nhận xét & chấm điểm
3Bài mới: 30’
Giới thiệu bài:1’
Hoạt động1: Hướng dẫn luyện đọc:8’
- GV ghi bảng: UNICEF, đọc u-ni-xép
- GV giải thích: UNICEF là tên viết tắt
của Quỹ Bảo trợ Nhi đồng của Liên hợp
quốc
- GV: 6 dòng mở đầu bài đọc là 6 dòng
tóm tắt những nội dung đáng chú ý của
bản tin
- Vì vậy, sau khi đọc tên bài, các em phải
đọc nội dung tóm tắt này rồi mới đọc bản
tin
- GV hướng dẫn HS xem các bức tranh
thiếu nhi vẽ (minh hoạ bản tin trong SGK);
- Hát,báo cáo sĩ số
- HS nối tiếp nhau đọc bài
- HS trả lời câu hỏi
- HS nhận xét Theo dõi nhắc lại đầu bài
- Cả lớp đọc đồng thanh
- 2 HS đọc 6 dòng mở bài
HS đọc 4 đoạn của bài (mỗi lần xuống dòng là 1 đoạn)
Quan sát các búc tranh sách giáo khoa
Trang 3giúp HS hiểu các từ mới & khó trong bài;
lưu ý HS cách ngắt nghỉ hơi
- Cho học sinh luyện đọc theo nhóm
- Gọi HS đọc
- GV đọc mẫu bản tin
Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài:8’
- Chủ đề của cuộc thi vẽ là gì?
- Thiếu nhi hưởng ứng cuộc thi như thế
nào?
- Điều gì cho thấy các em có nhận thức tốt
về chủ đề cuộc thi?
- Những nhận xét nào thể hiện sự đánh giá
cao khả năng thẩm mĩ của các em?
- Những dòng in đậm ở bản tin có tác
dụng gì?
- GV chốt lại: Những dòng in đậm trên
bản tin có tác dụng:
+ Gây ấn tượng nhằm hấp dẫn người đọc
+ Tóm tắt thật gọn bằng số liệu & những
từ ngữ nổi bật giúp người đọc nắm nhanh
thông tin
Hoạt động 3: Hướng dẫn đọc diễn
cảm:8’
* Hướng dẫn HS đọc từng đoạn văn
- GV mời HS đọc tiếp nối nhau từng đoạn
trong bài
- GV hướng dẫn HS cách đọc đúng bản
tin: nhanh, vui
* Hướng dẫn kĩ cách đọc 1 đoạn văn
- GV treo bảng phụ có ghi đoạn văn cần
đọc diễn cảm (Được phát động từ tháng 4
……… Cần Thơ, Kiên Giang ………)
- Giáo viên đọc mẫu đoạn văn
- GV cùng trao đổi, thảo luận với HS cách
đọc diễn cảm (ngắt, nghỉ, nhấn giọng)
Học sinh luyện đọc
- 2 nhóm thi đọc HS đọc lại
- HS nghe
- Em muốn sống an toàn
- Chỉ trong vòng 4 tháng đã có 50000 bức tranh của thiếu nhi từ khắp mọi miền đất nước gửi về Ban Tổ chức
- Chỉ điểm tên một số tác phẩm cũng đủ thấy kiến thức của thiếu nhi về an toàn, đặc biệt là an toàn giao thông rất phong phú: Đội mũ bảo hiểm là tốt nhất, Gia đình em được bảo vệ, ………
- Phòng tranh trưng bày là phòng tranh đẹp: màu sắc tươi tắn, bố cục rõ ràng,
ý tưởng hồn nhiên, trong sáng mà sâu sắc Các hoạ sĩ nhỏ tuổi chẳng những có
nhận thức đúng về phòng tránh tai nạn
mà còn biết thể hiện bằng ngôn ngữ hội hoạ sáng tạo đến bất ngờ
- HS đọc thầm 6 dòng in đậm ở đầu bản tin, phát biểu
- Mỗi HS đọc 1 đoạn theo trình tự các đoạn trong bài
- HS nhận xét, điều chỉnh lại cách đọc cho phù hợp
- Thảo luận thầy – trò để tìm ra cách đọc phù hợp
- HS luyện đọc diễn cảm đoạn văn theo
Trang 4- Cho học sing thi đọc trước lớp.
- GV sửa lỗi cho các em
4Củng cố :4’
- Bản tin gồm những phần nào?
- Khi đọc phải chú ý điều gì?
- Giáo viên rút ra nội dung bài học
5 Dặn dò: 1’
- GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập
của HS trong giờ học
- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc
bài văn, chuẩn bị bài: Đoàn thuyền đánh
cá
cặp
- 2 nhóm HS thi đọc trước lớp
Học sinh trả lời ,nhận xét bổ sung
2 học sinh đọc lại nội dung Nhận xét, ghi nhận
Tiết 2 Môn: Toán
Bài : LUYỆN TẬP I.MỤC ĐÍCH:
- Giới thiệu tính chất giao hoán của phép cộng & bước đầu vận dụng
- Giới thiệu tính chất kết hợp của phép cộng & bước đầu vận dụng
Lưu ý: các tính chất của phép cộng phân số chỉ giới thiệu qua các phép tính cụ thể, để HS biết thực hành
- Giáo dục học sinh tính cẩn thận khi tính toán
II.CHUẨN BỊ:
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1Khởi động: 1’
Trò chơi chuyển tiết
2Bài cũ: 5’
Luyện tập
- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
- GV nhận xét
-Chơi trò chơi
- 2HS sửa bài2
7
2 4
3
28
8 28
21
28 29
Giải
Số đội viên tham gia là:
( đọi viên)
35
19 35
14 35
15 5
2 7
Đáp số = đôi viên
35 19
Trang 53Bài mới:
* Giới thiệu: 1’
Trục tiếp ghi bảng
*Thực hành :30’
Bài tập 1:
- Tính theo mẫu
- Yêu cầu HS viết số tự nhiên thành phân số
rồi quy đồng và cộng
Nhận xét bổ sung
Bài tập 2:
- Tính & so sánh các kết quả
- Yêu cầu HS nêu nhận xét khi đổi chỗ hai
phân số thì kết quả như thế nào?
- Tương tự đối với phần b
- Sau khi HS làm xong, cần nói tại sao lại
điền được phân số vào chỗ chấm
Bài tập 3:
- Yêu cầu HS tự làm
Theo dõi giúp đở hs
Thu 6 vở chấm nhận xét ghi điểm
4Củng cố:3’
YC nêu cách cộng phân số cùng mẫu số và
khác mẫu số
Nhận xét giáo dục
5 Dặn dò: 1’
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài: Phép trừ phân số
- HS nhận xét Học sinh nhắc lại
3 học sinh lên bảng làm ba câu lớp làm vở nháp
a
3
11 3
2 3
9 3
2
b
4
23 4
20 4
3 5 4
3
c
21
54 21
42 21
12 2 21
nhận xét
- Khi đổi chỗ hai phân số trong phép cộng thì kết quả không thay đổi
- HS làm bài & giải thích
Học sinh làm vở 1 hs lên bảng
giải Nửa chu vi hình chữ nhật là:
30
29 30
9 30
20 10
3 3
2
Đáp số m
30
29
Nhận xét bổ sung
- HS nêu,nhận xét bổ sung
Nhận xét ghi nhận
Trang 6Tiết 3 Môn: Lịch sử
Bài : ÔN TẬP I.MỤC ĐÍCH:
1.Kiến thức:
- HS biết: Từ bài 7 đến bài 19, trình bày bốn giai đoạn: Buổi đầu độc lập, Nước
Đại Việt thời Lý, Nước Đại Việt thời Trần & Nước Đại Việt buổi đầu thời Hậu Lê
2.Kĩ năng:
- HS kể tên các sự kiện lịch sử tiêu biểu của mỗi giai đoạn & trình bày tóm tắt các
sự kiện đó bằng ngôn ngữ của mình
3.Thái độ:
- Ham thích tìm hiểu môn Lịch sử
II.CHUẨN BỊ:
- Bảng thời gian
- Một số tranh ảnh lấy từ bài 7 đến bài 19
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1Khởi động: 1’
Hát trò chơi chuyển tiết
2Bài cũ:4’
Hãy nêu một số nhà văn ,nhà thơ nổi
tiếng thời hậu Lê
Nhận xét ghi điểm
3Bài mới:
Giới thiệu: 1’
Trực tiếp ghi tựa bài
Hoạt động1: Hoạt động cả lớp:15’
- GV gắn lên bảng bảng thời gian & yêu
cầu HS ghi nội dung từng giai đoạn
tương ứng với thời gian
938 – 1009, 1009 – 1226 , 1226 – 1400
, thế kỉ XV
- GV nhận xét
Hoạt động 2: Hoạt động nhóm:15’
- GV yêu cầu mỗi nhóm chuẩn bị 2 nội
dung (mục 2 & mục 3, SGK)
- GV nhận xét
Hát chơi trò chơi
2 học sinh nêu Nhận xét bổ sung
Học sinh theo dõi nhắc lại
- HS lên bảng ghi nội dung
- 938 – 1009 Buổi đầu độc lập
- 1009 – 1226 Nước Đại Việt thời Lí
- 1226 – 1400 Nước Đại Việt thời Trần
- Thế kỉ XV Nước Đại Việt thời Hậu Lê
- HS nhận xét
938 – 1009 1009 – 1226 1226 – 1400
TK XV Buổiđđ lập NướcĐVthờiLí NướcĐVTT
……
Nhận xét ghi nhận
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện nhóm báo cáo
Trang 74Củng cố:5’
- Gọi HS nhắc lại nội dung kể lại một
trong những sự kiện hiện tượng tiêu
biểu
- Hãy kể tên những triều đại mà ta vừa
ôn từ bài 7- bài19
Nhận xét giáo dục
5Dặn dò: 1’
- Nhận xét ,giáo dục
- Chuẩn bị bài: Trịnh – Nguyễn phân
tranh
Sư kiện Địa điểm Thời
gian
- HS nhận xét
2 học sinh nêu ,nhận xét ,bổ sung
Nhận xét ghi nhận
Tiết 4 Môn: Đạo đức
Bài : GIỮ GÌN CÁC CÔNG TRÌNH
CÔNG CỘNG (Tiết 2) I.MỤC ĐÍCH:
1.Kiến thức:
- Các công trình công cộng là tài sản chung của xã hội
- Mọi người đều có trách nhiệm bảo vệ, giữ gìn
2.Kĩ năng:
- HS biết những việc cần làm để giữ gìn các công trình công cộng
3 Thái độ:
- Biết tôn trọng, giữ gìn & bảo vệ các công trình công cộng
II.CHUẨN BỊ:
- Phiếu điều tra
- Mỗi HS một tấm bìa màu: xanh, đỏ, trắng
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1Khởi động: 1’
Hát
2Bài cũ:5’
Giữ gìn các công trình công cộng (tiết 1)
- Vì sao phải giữ gìn các công trình công
cộng?
- GV nhận xét đánh giá NX… Số thứ
tự………
Hát
- 2 HS nêu
- HS nhận xét
Học sinh nhắc lại đầu bài
Trang 83Bài mới:
Giới thiệu bài :1’
Trực tiếp ghi bảng
Hoạt động1: Báo cáo về kết quả điều tra
(bài tập 4):15’
- GV yêu cầu các nhóm báo cáo về kết quả
điều tra
- GV kết luận về việc thực hiện giữ gìn những
công trình công cộng ở địa phương
Hoạt động 2: Bày tỏ ý kiến (bài tập 3):15’
- GV phổ biến cho HS cách bày tỏ thái độ
thông qua các tấm bìa
- GV lần lượt nêu từng ý kiến trong bài tập 2
- GV yêu cầu HS giải thích lí do
GV kết luận:
- Các ý kiến (a) là đúng Vì …
- Ý kiến (b), (c) là saivì………
4Củng cố :5’
- GV kết luận chung
- Yêu cầu vài HS đọc ghi nhớ
- NX đánh giá nhận xét… Số thứ tự ………
5Dặn dò: 1’
- Nhận xét tiết học
- Thực hiện việc giữ gìn, bảo vệ các công
trình công cộng
- Chuẩn bị bài: Tích cực tham gia các hoạt
động nhân đạo
Phương pháp thảo luận
- Đại diện các nhóm HS báo cáo kết quả điều tra về những công trình công cộng ở địa phương
- Cả lớp thảo luận về các bản báo cáo như:
+ Làm rõ, bổ sung ý kiến về thực trạng các công trình & nguyên nhân
+ Bàn cách bảo vệ, giữ gìn chúng sao cho thích hợp
+ Màu đỏ: Biểu lộ thái độ tán thành + Màu xanh: Biểu lộ thái độ phản đối + Màu trắng: Biểu lộ thái độ phân vân, lưỡng lự
- HS biểu lộ thái độ theo cách đã quy ước
(a) là đúng
(b), (c) là sai
- HS giải thích lí do & thảo luận chung
cả lớp -nhận xét bổ sung
3 học sinh đọc lại ghi nhớ
Nhận xét ghi nhận
Thứ ba ngày 21 / 02 / 2012
Trang 9Tiết 1 Môn: Chính tả
Bài :HOẠ SĨ TÔ NGỌC VÂN (Nghe – Viết) PHÂN BIỆT tr / ch, dấu hỏi / dấu ngã I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
1.Kiến thức:
- Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng bài chính tả Họa sĩ Tô Ngọc Vân
2.Kĩ năng:
- Làm đúng các bài tập phân biệt những tiếng có âm đầu tr / ch , bài 2a,b
3 Thái độ:
- Trình bày bài cẩn thận, sạch sẽ
- Có ý thức rèn chữ viết đẹp
II.CHUẨN BỊ:
- Vở
- 3 tờ phiếu khổ to viết nội dung BT2a
- Giấy trắng để HS làm BT3
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1Khởi động: 1’
2Bài cũ: 5’
- GV mời 1 HS đọc những từ ngữ viết sai
ở tiết trước
- GV nhận xét & chấm điểm
3Bài mới:
Giới thiệu bài :1’
Trực tiếp ghi bảng
Hoạt động1: Hướng dẫn HS nghe - viết
chính tả :20’
- GV đọc đoạn văn cần viết chính tả 1
lượt
- GV yêu cầu HS đọc thầm lại đoạn văn
cần viết & cho biết những từ ngữ cần phải
chú ý khi viết bài
- GV viết bảng những từ HS dễ viết sai &
hướng dẫn HS nhận xét
- GV yêu cầu HS viết những từ ngữ dễ
viết sai vào bảng con
- GV đọc từng câu, từng cụm từ 2 lượt
cho HS viết
- GV đọc toàn bài chính tả 1 lượt
- GV chấm bài 1 số HS & yêu cầu từng
cặp HS đổi vở soát lỗi cho nhau
- 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con
- HS nhận xét
Học sinh nhắc lại đầu bài
- HS theo dõi trong SGK
- HS đọc thầm lại đoạn văn cần viết
- HS nêu những hiện tượng mình dễ viết sai
- HS nhận xét
- HS luyện viết bảng con
- HS nghe – viết
- HS soát lại bài
- HS đổi vở cho nhau để soát lỗi chính tả
Trang 10- GV nhận xét chung
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài
tập chính tả :12’
Bài tập 2a
- GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập 2a
- GV dán bảng 3 tờ phiếu
- GV nhận xét kết quả bài làm của HS,
chốt lại lời giải đúng
- GV giải thích với HS: viết là chuyện
trong các cụm từ kể chuyện, câu chuyện;
viết là truyện trong các cụm từ đọc
truyện, quyển truyện, nhân vật trong
truyện Chuyện là chuỗi sự việc diễn ra có
đầu có cuối, được kể bằng lời Còn truyện
là tác phẩm văn học thường được in hoặc
viết ra thành chữ
Bài tập 3
- GV phát giấy cho 1 số HS
- GV chốt lại lời giải đúng
a) nho – nhỏ – nhọ
b) chi – chì – chỉ – chị
4Củng cố:3’
YC nêu những hiện tượng chính tả viết ch/
tr
Giáo dục học sinh
5 Dặn dò: 1’
- GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập
của HS
- Nhắc những HS viết sai chính tả ghi
nhớ để không viết sai những từ đã học
- Chuẩn bị bài: Nghe-viết: Khuất phục
tên cướp biển
Nhận xét lổi của bạn
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS tự làm vào vở
- HS lên bảng thi làm bài
- Từng em đọc kết quả
- Cả lớp nhận xét kết quả làm bài
- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng
Thảo luận nhóm tìm ra kết quả
- HS đọc yêu cầu của bài
- Những HS làm bài trên giấy dán nhanh kết quả làm bài trê bảng lớp, giải thích kết quả
c) nho – nhỏ – nhọ d) chi – chì – chỉ – chị
HS nêu VD: ngọc châu / con trâu Chú bác / trú mưa
Nhận xét ghi nhận
Tiết 2
Trang 11Môn: Toán
Bài : PHÉP TRỪ PHÂN SỐ I.MỤC ĐÍCH:
1.Kiến thức:
- -Hình thành phép trừ hai phân số cùng mẫu số
2.Kĩ năng:
-Biết cách trừ hai phân số cùng mẫu số
3 Giáo dục
- học sinh yêu thích học toán,tính cận thận khi tính toán
II.CHUẨN BỊ:
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1Khởi động: 1’
Trò chơi chuyển tiết
2Bài cũ: 5’
Luyện tập
Gọi học sinh lên bảng làm bài 3 ,thu vở
bài tập về nhà chấm
2 hs nhắc lại quy tắc cộng phân số
Nhận xét ghi điểm
3Bài mới: 30’
* Giới thiệu: 1’
Trực tiếp ghi bảng
Hoạt động1: Thực hành trên băng
giấy:7’
Mục tiêu: Hình thành phép trừ hai phân
số cùng mẫu số
- Yêu cầu HS đọc bài toán trong SGK
- Yêu cầu HS 2 lấy băng giấy, dùng
thước chia băng giấy thành 6 phần bằng
nhau Lấy một băng, cắt lấy 5 phần
- Đã cắt lấy mấy phần của băng giấy?
- Đọc phân số thể hiện số phần băng giấy
đã bị cắt?
- Yêu cầu HS tiếp tục cắt tiếp 3 phần
băng giấy từ 5 phần băng giấy đã bị cắt ra,
rồi đặt phần còn lại lên băng giấy nguyên
- Phần còn lại bằng bao nhiêu phần băng
giấy?
Chơi trò chơi
1 học sinh lên bảng làm 3 hs nộp vở giải
Nửa chu vi hình chữ nhật là:
30
29 30
9 30
20 10
3 3
2
Đáp số m
30
29
Nhận xét bổ sung
- HS đọc lại đầu bài Phương pháp thực hành Học sinh đọc bài sách giáo khoa
- HS thực hiện theo sự hướng dẫn của GV
- Đã cắt 5 phần của băng giấy
- HS đọc
- HS tiếp tục thực hiện