Cuûng coá, daën doø : Troø chôi thi ñua : Ai nhanh hôn Giáo viên treo 3 tranh vẽ trong vở bài tập cho học sinh cử đại diện lên thi đua điền Đ , S Nhaän xeùt Thực hiện tốt các điều đã học[r]
Trang 1NỘI DUNG GIẢNG DẠY TRONG TUẦN
2
14/9
Chào cờ
Học vần
Học vần
Đạo đức
Thủ công
1 2 3 4 5
Bài 13: m n (2T)
Gọn gàng sạch sẽ (T2) Xé dán hình vuông
BĐD - Tranh Mẫu
3
15/9
Học vần
Học vần
Âm nhạc
Toán
1 2 3 4
Bài 14 : d đ (2T)
GVC Bằng nhau Dấu =
BĐD - Tranh
4
16/9
Học vần
Học vần
Mĩ thuật
Toán
GDNGLL
1 2 3 4 5
Bài 15 : t th (2T)
Vẽ hình tam giác Luyện tập
Truyền thống Nhà trường
BĐD - Tranh Tranh
5
17/9
TN-XH
Học vần
Học vần
Toán
1 2 3 4
Bảo vệ mắt và tai Bài 16: Ôn tập (2T)
Luyện tập chung
BĐD
6
18/9
Thể dục
Học vần
Học vần
Toán
HĐ TT
1 2 3 4 5
Tập hợp hàng dọc ,… TC: Diệt các…có hại Tviết: lễ, cọ ,bờ , hổ
Tviết: mơ ,do ,ta, thơ Số 6
Sinh hoạt lớp
Bảng phụ BĐD
Trang 2Thứ hai ngày 14 tháng 9 năm 2009
Môn :Học vần
Bài 13 n m
I) Mục tiêu:
Học sinh đọc được n-m, nơ, me; từ và câu ứng dụng
Viết được n-m, nơ, me
Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : bố mẹ , ba má
HS khá, giỏi biết đọc trơn
II) Đồ dùng dạy học:
Bộ đồ dùng , tranh
III) Hoạt động dạy và học:
Tiết 1 Hoạt động của thầy TL Hoạt động của trò
1 Ổn đinh:
2 Bài cũ:
Đọc bài SGK
Đọc đọc tiếng, từ, câu ứng dụng
Viết i, a , bi ,cá
Nhận xét
3 Dạy và học bài mới:
a) Giới thiệu:
Cho học sinh xem tranh 28/SGK, tranh vẽ
gì?
Từ cái nơ, có tiếng nơ, từ quả me có tiếng
me
Trong tiếng nơ, me có âm nào đã học rồi?
Hôm nay học bài n-m ghi bảng
b) Dạy chữ ghi âm n
* Nhận diện chữ
Giáo viên viết lại n
So sánh chữ n với chữ h
* Phát âm và đánh vần tiếng :
Phát âm mẫu: nờ Khi phát âm đầu lưỡi
chạm, hơi thoát ra miệng và mũi
Có âm nờ, cô thêm âm ơ cô được tiếng gì?
Đánh vần nờ-ơ-nơ Đọc trơn nơ
* Hướng dẫn viết chữ
Viết mẫu n ; nơ
Dạy âm m
Quy trình tương tự như âm n
* Đọc tiếng từ ứng dụng
Giáo viên ghi lại các tiếng cho học sinh
luyện đọc : no , nô , nơ , mo , mô , mơ
1’
4’
2’
8’
8’
8’
Hát Học sinh đọc bài SGK Học sinh viết bảng con
Chị đang cài nơ Quả me
Học sinh quan sát Học sinh nêu Học sinh nhắc lại
Học sinh quan sát Học sinh nêu Học sinh thực hiện Đọc cá nhân
Tiếng nơ Học sinh đọc cá nhân
HS viết bảng con
Học sinh đọc cá nhân
Trang 3Giáo viên treo tranh và giải thích
Bó mạ: là cây lúa non
Ca nô: là phương tiện đi trên sông
Cho luyện đọc toàn bài
4 Củng cố ,dặn dò :
Nêu các âm vừa học
Nhận xét tiết học
Chuẩn bị bài tiết 2
4’
Học sinh đọc: bó mạ Học sinh đọc: ca nô Học sinh đọc
HS nêu
Hs theo dõi
Tiết 2 Hoạt động của thầy TL Hoạt động của trò
1 Ổn đinh:
2 Bài cũ: Đọc bài ở tiết1
3 Bài mới:
4 Giới thiệu: Chúng ta sẽ vào tiết 2
a) Luyện đọc
Luyện đọc lại các âm ở tiết 1
Đoc câu ứng dụng
Giới thiệu tranh minh họa câu ứng dụng
Tranh vẽ gì?
Vì sao gọi con bê, con bò?
Người ta nuôi bò để làm gì?
Giáo viên giới thiệu câu: bò bê có cỏ, bò
bê no nê
Đọc mẫu
b) Luyện viết
Hướng dẫn viết
Nêu tư thế ngồi viết
c) Luyện nói
Cho xem trang trong SGK
Cho HS nêu tên bài luyện nói
Câu hỏi gợi ý
Quê em gọi người sinh ra mình là gì ?
Ngoài từ ba mẹ em nào còn có cách gọi
nào khác
Tất cả những từ đó đều có nghĩa nói về
những người sinh ra ta
Nhà em có bao nhiêu anh em, em là con
thứ mấy?
Em làm gì để cha mẹ vui lòng?
4.Củng cố, dặn dò :
Đọc lại bài đã học
Tìm các từ đã học ở sách báo
Xem trước bài mới kế tiếp
1’
5’
1’
6’
8’
10
’
4’
Học sinh theo dõi và đọc từng phần theo hướng dẫn
Học sinh quan sát Bò bê đang ăn cỏ Con bò lúc nhỏ gọi là con bê Cho thịt, sữa
HS luyện đọc câu ứng dụng
HS viết vào vở tập viết :n m nơ me
HS nêu : bố mẹ , ba má
Bố mẹ, cha mẹ , ba má Thầy bu, tía má
Học sinh nêu Học thật giỏi, vâng lời cha mẹ
HS đọc bài
Trang 4Rút kinh nghiệm:
………
Thứ ba ngày 15 tháng 9 năm 2009
Môn : Học vần
Bài 14 d đ
I) Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Đọc được d, đ , dê , đò từ và câu ứng dụng
Viết được d, đ , dê , đò
Luyện nói từ 2 -3 câu theo chủ đề : dế , cá cờ , bi ve , lá đa
II) Đồ dùng dạy học:
Bộ đồ dùng
III) Hoạt động dạy và học:
Tiết 1
Hoạt động của thầy TL Hoạt động của trò
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Aâm m - n
Học sinh đọc : n, m, nơ, me
Đọc câu: bò bê có cỏ, bò bê no nê
Nhận xét
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
Giáo viên cho xem tranh dê – đò và hỏi
Tranh vẽ gì?
Trong tiếng dê, đò có âm nào mà ta đã học
Hôm nay chúng ta sẽ học âm d - đ (ghi bảng )
b) Nhận diện d trong tiếng dê
- Phát âm: GV phát âm mẫu d
- Vị trí các chữ trong tiếng dê
- Đánh vần: dờ – ê – dê
- Hướng dẫn viết:
- GV viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết
* Giới thiệu đ.
- Nhận diện đ tronhg tiếng đò
- GV hướng dẫn phát âm : đ ( đờ )
- Vị trí của các chữ trong tiếng đò
- Đánh vần : đờ – o – đo – huyền đò
- Hướng dẫn viết:
GV viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết
* Đọc tiếng , từ ứng dụng
- GV viết các từ lên bảng:
- da , de , do
- đa , đe , đo
1’
5’
1’
6’
6’
12’
Hát
Học sinh đọc cá nhân
Học sinh quan sát
Vẽ con dê, đò
âm ê, o đã học
Học sinh nhắc tựa bài
HS phát âm d ( dê )
- d đứng trước ê đứng sau
- HS phát âm lần lượt
- HS viết trên không , bảng con
- HS phát âm lần lượt
- đ đứng trước o đứng sau…
- HS phát âm lần lượt
- HS viết, bảng con
- HS đọc lần lượt cá nhân, nhóm, lớp
Trang 5- da dê , đi bộ
- GV cho HS đọc
- GV giải thích các từ
- Cho HS tìm các âm vừa học trong các tiếng, từ
4.Củng cố ,dặn dò :
Cho HS nêu các âm , tiếng mới vừa học
Nhận xét tiết học
Chuẩn bị tiết 2
4’
- HS lắng nghe
HS trả lời Theo dõi
Tiết 2
Hoạt động của thầy TL Hoạt động của trò
1 Giới thiệu: Chúng ta sẽ học tiết 2
2 Bài mới:
a) Luyện đọc
Luyện đọc lại bài ở tiết 1
Luyện đọc câu ứng dụng
+ GV cho HS thảo luận tranh minh họa
Cho HS đọc câu ứng dụng
GV chữa lỗi phát âm
GV đọc mẫu câu ứng dụng
b) Luyện viết
+ GV cho HS tập viết vào vở
d) Luyện nói:
+ Luyện nói theo tranh:
Cho HS đọc tên bài luyện nói
dế, cá cờ, bi ve, lá đa
+ Tại sao nhiều trẻ em thích những vật hoặc những con
vật này.?
+ Em biết những loại bi nào?
+ Cá cờ thường sống ở đâu?
+ Nhà em có nuôi cá cờ không?
+ Dế thường sống ở đâu trên đất?
+ Lá trong tranh là lá gì?
4 Củng cố, dặn dò
- GV cho HS đọc bài ở sách giáo khoa
- Tìm tiếng mới có âm vừa học
- Tuyên dương những em phát biểu bài sôi nổi, nhắc
nhở các em chưa trật tự
-Chuẩn bị hôm sau bài 15
2’
5’
8’
8’
8’
4’
Học sinh luyện đọc cá nhân
- HS thảo luận
- HS đọc câu ứng dụng cá nhân, nhóm, lớp
- HS viết: d, dê, đ, đò
-Chúng thường là đồ chơi của trẻ em
HS tự trả lời
-HS đọc bài
-HS lắng nghe
Trang 6 Rút kinh nghiệm :
Môn: Toán
Bằng nhau Dấu =
I) Mục tiêu:
Nhận biết sự bằng nhau về số lượng ; mỗi số bằng chính nó ( 3=3, 4=4) ; biết sử dụng từ bằng nhau và dấu = để so sánh các số
Giải các bài tập 1,2,3
Học sinh yêu thích học Toán
II) Đồ dùng dạy học:
Bộ đồ dùng
III) Các hoạt dộng dạy và học:
Hoạt động của thầy TL Hoạt động của trò
1 Ổn định :
2 Bài cũ: Luyện tập
Viết cho cô dấu bé
Viết cho cô dấu lớn
Làm bảng con 5 3 3 2
4 2 4 3
Nhận xét
3 Bài mới:
a) Giới thiệu :
Hôm nay ta học bài : bằng nhau Dấu =
b) Phát triển bài :
Nhận biết quan hệ bằng nhau
Giáo viên cho HS xem tranh và hỏi :
Trong tranh có mấy con hươu?
Có mấy khóm cây?
Vậy cứ mỗi con hươu thì có một khóm cây
Vậy ta nói số hươu bằng số khóm cây : Ta có 3
bằng 3
Ta có 3 chấm tròn xanh, có 3 chấm tròn
trắng,vậy cứ 1 chấm tròn xanh lại có một chấm tròn
trắng
1’
5’
1’
12’
Hát
Học sinh viết bảng con
Học sinh nhắc lại tựa bài
Học sinh quan sát
Có 3 con
Có 3 khóm Học sinh nhắc lại
Có 1
Trang 7 Vậy số chấm tròn xanh bằng số chấm tròn trắng
và ngựơc lại : Ta có 3 bằng 3
Ba bằng ba viết như sau : 3 = 3
Dấu “=” đọc là bằng
Chỉ vào : 3 = 3
Tương tự 4 = 4
Mỗi số bằng chính số đó và ngược lại nên chúng
bằng nhau
Thực hành
Bài 1 : Viết dấu = , lưu ý học sinh viết dấu bằng
vào giữa hai số
Bài 2 : Viết theo mẫu
5 = 5
Nhận xét
Bài 3 : Viết dấu thích hợp vào ô trống
Chia nhóm lên thi đua tiếp sức
Nhận xét
Bài 4 : Ghi kết qủa so sánh (K-G )
4 Củng cố , dặn dò :
Nêu lại bài vừa học
Tìm và so sánh các vật có số lượng bằng nhau
Nhận xét tiết học
Chuẩn bị bài sau
4’
3’
4’
1’
4’
Học sinh nhắc lại 3 bằng 3 Học sinh đọc 3 bằng 3
HS viết vào vở
HS xem tranh viết vào bảng con
2 = 2 ; 1 = 1 ; 3 = 3 Thực hành
5 > 4 , 1 < 2, 1 = 1
3 = 3 , 2 >1 , 3 < 4
2 < 5 , 2 = 2 , 3 > 2 Nhận xét rồi nêu kết qủa Học sinh K – G so sánh số hình vuông , hình tròn
Nhận xét
Tuyên dương
Rút kinh nghiệm :
Trang 8
Môn: Thủ công
Xé, dán hình vuông
I Mục tiêu.
- Biết cách xé, dán hình vuông
- Xé dán được hình vuông.Đường xé có thể chưa thẳng và bị răng cưa Hình dán có thể chưa thẳng
Với HS khéo tay : Xé dán được hình vuông Đường xé tương đối thẳng , ít răng cưa Hình dán tương đối thẳng
Có thể xé được thêm hình vuông có kích thước khác
Có thể kết hợp vẽ trang trí hình vuông
II Đồ dùng dạy học:
- Bài mẫu xé dán hình vuông
III Các hoạt động dạy học.
Hoạt động của thầy TL Hoạt động của trò
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
3 Bài mới
a Giới thiệu: Xé dán hình vuông
b Hướng dẫn quan sát.
- Các em hãy quan sát và phát hiện một số đồ vật
xung quanh mình có dạng hình vuông
c Hướng dẫn mẫu:
* Xé và dán hình vuông.
- GV làm mẫu các thao tác vẽ và xé
- Lấy một tờ giấy thủ công đánh đấu, đếm ô và vẽ
một hình vuông, có canh 8 ô
* Hướng dẫn dán hình.
- Xếp hình cân đối
- Bôi một lớp hồ mỏng phía sau, đều
d Thực hành:
- GV cho HS thực hành
- GV theo dõi nhắc nhở
1’
4’
1’
4’
8’
5’
8’
Hát -Trình bày : thước, giấy nháp, giấy thủ công, hồ dán, vở thủ công
- Viên gạch hoa,……
HS có thể trả lời nhiều dạng khác nhau
- HS quan sát
- Lấy giấy nháp kẻ ô
HS dùng giấy,bút, hồ để thực hành
Trang 94 Củng cố, dặn dò
- GV cho HS trình bày sản phẩm trước lớp
- Nhận xét tiết học
- Đánh giá sản phẩm
- HS chuẩn bị một số tờ giấy màu, giấy nháp có kẻ
ô, bút chì, hồ dán, để học bài xé dán hình tròn
4’
- HS trình bày sản phẩm
Theo dõi
Rút kinh nghiệm
………
………
Thứ tư ngày 16 tháng 9 năm 2009
Môn: Học vần
Bài 15 t th
I) Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Học sinh đọc được : t, th ,tổ , thỏ ; từ vàcâu ứng dụng
Viết được : t, th ,tổ , thỏ
Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : ổ ,tổ
HS K-G biết đọc trơn
II) Đồ dùng dạy học:
Bộ đồ dùng
III) Hoạt động dạy và học:
Tiết 1
Hoạt động của thầy TL Hoạt động của trò
1 Ổn định:
2 Bài cũ: âm d-đ
Cho HS viết: d , đ, dê , đò
- Gọi 3 em đọc lại bài
- GV nhận xét ghi điểm
3 Bài mới
a Giới thiệu bài: ghi bảng t , th
b Dạy âm và chữ ghi âm t.
* Nhận diện t
- Chữ t gồm: một nét sổ thẳng và một nét ngang
* So sánh: t với d
* Phát âm và đánh vần
- GV phát âm mẫu
- Vị trí của các chữ trong tiếng tổ
- Đánh vần: tờ – ô – tô hỏi tổ
- Hướng dẫn viết chữ
+ GV hướng dẫn qui trình viết : t , tổ
1’
4’
2’
6’
Hát
- HS viết vào bảng con
- 3 HS đọc bài ở SGK
Giống nét sổ thẳng và nét ngang
- Khác: d có nét cong hở phải
- HS lần lượt phát âm
- t đứng trước, ô đứng sau, dấu hỏi trên ô
Trang 10* Nhận diện th
* So sánh: t với th
- Vị trí của các chữ trong tiếng tổ
* Phát âm và đánh vần
- GV đánh vần
+ Thỏ: th – o – tho – hỏi thỏ
- Hướng dẫn viết chữ Th, thỏ
+ GV hướng dẫn qui trình viết : th ,thỏ
Đọc tiếng và từ ngữ ứng dụng:
to ,tơ , ta ,tho, thơ, tha, ti vi, thợ mỏ
Giải thích các từ:
GV đọc mẫu
4 Củng cố ,dặn dò :
Nêu tiếng từ mới học
Nhận xét tiết học
Chuẩn bị tiết 2
6’
12’
4’
- HS viết vào bảng con
-Giống: t
- khác: th có thêm chữ h
- t đứng trước, ô đứng sau, dấu hỏi trên chữ ô
- Th đứng trước, o đứng sau, dấu hỏi trên o
- HS viết vào bảng con
- HS đọc tiếng, từ ứng dụng cá nhân ,nhóm ,lớp
HS nêu
Tiết 2
Hoạt động của thầy TL Hoạt động của trò
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
Nêu âm ,tiếng ,từ mới học
3 Bài mới:
a) Luyện đọc.
- Luyện đọc lại bài ở tiết 1
- GV cho HS đọc và tìm tiếng có âm vừa học
- Luyện đọc câu ứng dụng
+ GV cho HS xem tranh
+ GV cho HS đọc câu ứng dụng
b) Luyện viết.
+ GV cho HS luyện viết vào vở
c) Luyện nói theo chủ đề : ổ , tổ.
+ Con gì có ổ?
+ Con gì có tổ?
+ Các con vật có tổ có ổ còn con người có gì để
ở?
+ Em có nên phá ổ, tổ của các con vật không?
+ Tại sao?
4 Củng cố dặn dò
- GV cho hs đọc lại bài ở SGK
- Tổ chức trò chơi ghép từ
- Chuẩn bị bài hôm sau: Bài 16
1’
5’
8’
5’
12’
4’
Hát
HS đọc lần lượt
- HS thi nhau tìm
- HS đọc nhóm, cá nhân, tập thể
HS viết vào vở
- Con gà
- Con chim
- Có nhà
- Không
- Vì phá ổ, tổ thì con vật không nơi để trú thân
HS đọc bài
Trang 11+ Rút kinh nghiệm
………
………
Môn: Toán
I) Mục tiêu:
Học sinh biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu = ,< ,> để so sánh các số trong phạm vi 5
Học sinh yêu thích học Toán
Trang 12II) Chuẩn bị:
Bộ đồ dùng học toán
III) Các hoạt dộng dạy và học:
Hoạt động của thầy TL Hoạt động của trò
1 Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ.
- GoÏi 3 HS nêu kết quả bài 3
- GV nhận xét ghi điểm
3 Bài mới.
a Giới thiệu bài : Luyện tập
* Bài 1; Viết > , < , =
- GV gọi HS nêu cách làm
- Cho HS nhận xét chữa bài
* Bài 2: Nhìn tranh viết phép tính thích hợp.
- GV cho hs nêu cách làm bài
+ Sau khi làm bài xong Gv cho hs nêu kết quả Nhận
xét
* Bài 3: Làm cho bằng nhau.
- GV hướng dẫn hs nêu cách làm
- GV giải thích tai sao nối như hình vẽ mẫu
- Vì ở tranh 2 có 3 hình vuông màu xanh, 1 hình
vuông màu trắng , nối thêm 2 hình vuông màu trắng
để có : 3 = 3
4 Củng cố , dặn dò.
- GV nhắc lại nội dung bài học
- Liên hệ thực tế
- Chuẩn bị hôm sau bài: Luyện tập chung
- Nhận xét tiết học
1’
5’
1’
8’
8’
8’
4’
Hát
HS1:5 > 4 3 = 3 2 < 5
- HS2:1 < 2 2 > 1 2 = 2
- HS3:1 = 1 3 < 4 3 > 2
- Viết dấu thích hợp vào chỗ chấm, rồi đọc kết quả bài làm
1 < 2 4 > 3
2 = 2 4 = 4
3 > 2 4 < 5
- So sánh rồi viết kết quả
- Số bút chì và số vở
- Số áo và quần ; Viết 3=3 Số mũ và bạn gái ;Viết 5=5
- Lựa chọn để thêm vào một số hình vuông: màu trắng, màu xanh sao cho sau khi thêm số hình vuông xanh bằng số hình vuông trắng
HS nêu
HS theo dõi
Rút king nghiệm :
………
………
Trang 13Môn: Đạo đức
Bài 2 Gọn gàng ,sạch sẽ (Tiết 2)
I) Muc tiêu :
Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng ,sạch sẽ
Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng ,sạch sẽ
Biết giữ vệ sinh cá nhân , đầu tóc, quần áo gọn gàng ,sạch sẽ
Biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng ,sạch sẽ và chưa gọn gàng ,sạch sẽ
II) Đồ dùng dạy học :
Vở bài tập đạo đức
III) Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy TL Hoạt động của trò
2 Kiểm tra bài cũ : Gọn gàng sạch sẽ
- Vào giờ chơi có 2 bạn đùa giỡn làm bẩn quần áo,
em sẽ làm gì để giúp 2 bạn vào lớp ?
- Giáo viên nhận xét
4/
- Giúp bạn sửa lại quần áo sạch sẽ…
- Lớp nhận xét