1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Thiết kế bài dạy lớp 1 - Tuần thứ 32 năm học 2013

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 134,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Các kết quả tính toán gần đúng; nếu không có chỉ định cụ thể, thì được ngầm hiểu là chính xác tới 7 chữ số thập phân.. Thí sinh sử dụng loại máy nào thì điền ký hiệu loại máy đó vào ô [r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TP NĂM HỌC 2009 - 2010

THÀNH PHỐ LONG XUYÊN Môn thi: GIẢI TOÁN BẰNG MÁY TÍNH CẦM TAY

Lớp: 9

Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐIỂM

(bằng số)

ĐIỂM (bằng chữ)

CHỮ KÝ giám khảo 1

CHỮ KÝ giám khảo 2

SỐ MẬT MÃ

do chủ khảo ghi

* Chú ý:

- Đề thi gồm 2 trang, thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này và ghi đáp số vào ô kết quả

- Các kết quả tính toán gần đúng; nếu không có chỉ định cụ thể, thì được ngầm hiểu là chính xác tới 7 chữ

số thập phân

- Thí sinh được sử dụng các loại máy CASIO Fx-500MS, Fx-570MS, Fx-500ES, Fx-570ES, … Thí sinh

sử dụng loại máy nào thì điền ký hiệu loại máy đó vào ô sau:

Bài 1: (1,75 điểm)

Tìm các số tự nhiên a, b,c,d,e,g, h; biết:

a

1

1 c

1 d

1 e

1 g h

 

Kết quả:

a

b

c

d

e

g

h

Bài 2: (2 điểm)

a) Tính (ghi kết quả dưới dạng số tự nhiên):

A428102009.428102010

b) Tính (ghi kết quả ở dạng phân số):

B

123 17 89 113 23 243 611 191919

:

17 89 113 23 243 611

Kết quả:

a) A =

b) B =

Bài 3: (2 điểm)

Cho biết :

1 4 1,5 6 3 : (1, 2 3,15)

15

x

a) Tính giá trị gần đúng của (chính xác đến chữ số thập x

phân thứ tư).

b) Tính giá trị đúng của (ghi kết quả dưới dạng hỗn số) x

Kết quả:

a) x

b) x

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

Bài 4: (2 điểm)

Tính đúng giá trị của các biểu thức sau:

a) M 13 23  33 20083

b) N23112008.23112009

Kết quả:

M =

N =

Bài 5: (2 điểm)

Cho đa thức P x( )x44x33x22x2009

a) Phân tích P x( ) theo lũy thừa của x2

b) Phân tích P x( ) theo lũy thừa của x3

Kết quả:

a) ( )P x

b) ( )P x

Bài 6: (2 điểm)

1.2.3.4 2.3.4.5 102.103.104.105

Bài 7: (2,25 điểm)

Cho biết kết quả của phép chia 98540:49 là một số thập phân vô hạn tuần hoàn

a) Tìm số thập phân vô hạn tuần hoàn đó

b) Tìm chữ số thập phân thứ 2009 sau dấu phẩy khi chia 98540 cho 49

Kết quả:

a) 98540

49 

b) Chữ số thập phân thứ 2009 sau dấu phẩy khi chia 98540 cho 49 là:

Bài 8: (2 điểm)

Cho đa thức P x x4ax3bx2cx d ; biết P 1 9, P 2 25,

 3 49

PP 4 81

a) Tìm số dư trong phép chia P x  cho x2011

b) Viết P x  dưới dạng P x   x2008 x3mx2nx k r

Tìm m

Kết quả:

a) Số dư là:

b) m

Bài 9: (2 điểm)

Tính diện tích hình thang cân ABCD (AB//CD) có hai

đường chéo AC và BD vuông góc với nhau; biết

AB=10,2009cm; CD=29,2009cm

Kết quả:

SABCD

Bài 10: (2 điểm)

Tia phân giác chia cạnh huyền hai đoạn 125 và

9

333 9

Tính các cạnh góc vuông

Kết quả:

Trang 3

-Hết -PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TP NĂM HỌC 2009 - 2010

Môn: GIẢI TOÁN BẰNG MÁY TÍNH CẦM TAY

Lớp 9 A) ĐÁP SỐ VÀ BIỂU ĐIỂM:

Bài 1: (1,75 điểm)

a 9991; b 22;c 1;d 1;e 2;g 1; h 12       1,75 điểm

Bài 2: (2 điểm)

a) A = 183 271 230 537 938 090 b) B 615

3584

1 điểm

1 điểm

Bài 3: (2 điểm)

a) x93,3588

b) 9322103

61600

x

1 điểm

1 điểm

Bài 4: (2 điểm)

a) M4068434225296

b) N534164936904072

1 điểm

1 điểm

Bài 5: (2 điểm)

( ) 2 4 2 3 2 30 2 2041

( ) 3 16 3 87 3 200  3 1841

1 điểm

1 điểm

Bài 6: (2 điểm)

Bài 7: (2,25 điểm)

a) 98540 2011, 020408163265306122448979591836734693877551 

49 

b) Chữ số thập phân thứ 2009 sau dấu phẩy khi chia 98540 cho 49 là: 9

1,25 điểm

1 điểm

Bài 8: (2 điểm)

a) Số dư là: 16273745017569

Bài 9: (2 điểm)

Bài 10: (2 điểm)

Độ dài hai cạnh góc vuông là: 47,6428692; 17,8839599 2 điểm

B) HƯỚNG DẪN CHẤM:

- Các bài toán tính gần đúng, nếu học sinh làm tròn số sai thì trừ số điểm của câu đó 1

2

- Nếu thiếu đơn vị (bài 9) thì trừ 0, 25đ mỗi câu

- Điểm số có thể chia nhỏ cho từng ý, do tổ chấm thảo luận Tổng điểm toàn bài không làm tròn

Trang 4

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TP NĂM HỌC 2009 - 2010

THÀNH PHỐ LONG XUYÊN Môn thi: GIẢI TOÁN BẰNG MÁY TÍNH CẦM TAY

Lớp: 9

Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian phát đề)

Ngày thi: … /……/2009

HỌ VÀ TÊN THÍ SINH: ………

Số báo danh:

Sinh ngày …… tháng …… năm ……… ; nam hay nữ: ………

Trường trung học cơ sở ………

CÁC GIÁM THỊ

(Họ tên và chữ ký)

Giám thị 1: ………

Giám thị 2: ………

SỐ PHÁCH

(Do Chủ tịch hội đồng ghi)

* Chú ý:

+) Thí sinh phải ghi đầy đủ các mục ở phần trên theo sự hướng dẫn của giám thị

+) Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi có phách đính kèm này

+) Bài thi phải được viết bằng một loại bút, một thứ mực; không viết bằng mực đỏ, mực xanh lá cây, bút chì; không được đánh dấu hay làm ký hiệu riêng; phần viết hỏng phải dùng thước gạch ngang; không được tẩy, xóa bằng bất kỳ cách gì (kể cả bút xóa)

+) Trái với các điều trên, thí sinh sẽ bị loại

(PHÁCH ĐÍNH KÈM ĐỀ THI)

Ngày đăng: 30/03/2021, 11:25

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w