1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế bài dạy lớp 1 - Tuần 4 năm 2012

16 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 228,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Cách tiến hành: - Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát từng hình vẽ ở trang 11 sách giáo khoa, tập đặt câu hỏi và thảo luận câu hỏi ở.. - Học sinh thảo luận nhóm đôi, đặt câu hỏi về n[r]

Trang 1

TUẦN 4 Soạn : ngày 22 tháng 9 năm 2012

Giảng : Thứ hai ngày 24 tháng 9 năm 2012

Tiết 1 CHÀO CỜ

Tiết 2 Toán

TIẾT 13: BẰNG NHAU, DẤU =

I MỤC TIÊU:

HS nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính số nó( 3 = 3 ; 4 =4

) Biết sử dụng từ “bằng nhau”, dấu = khi so sánh các số trong phạm vi 5

Làm các bài tập : 1 , 2 , 3

II ĐỒ DÙNG:

Bộ đồ dùng thực hành

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Điền dấu <, > theo yêu cầu của GV

trên bảng

3 Bài mới:

a Nhận biết quan hệ bằng nhau

- HDHS nhận biết: 3 = 3

- Có mấy con hươu?

- Có mấy khóm cây?

- GV nói: 1 con hươu ứng với 1 khóm

cây nên số hươu bằng số cây ta có: 3 =

3

- Gắn hình tròn, hình vuông mỗi loại 3

hình

- HD nhận biết: 4 = 4 (tương tự)

- HS đọc dấu = (bằng)

b)Thực hành

Bài 1: HDHS viết dấu =

Lưu ý: HS khi viết dấu = đặt ở giữa 2

số, chẳng hạn 5 = 5 dấu bằng đặt thấp

hơn số

Bài 2: HDHS nêu nhận xét rồi viết kết

quả bằng kí hiệu vào ô trống

Bài 3: viết dấu thích hợp vào ô trống

HS làm bài rồi chữa bài, đọc kết quả

Bài 4 ( làm thêm ): HS nêu cách làm

bài (so sánh số hình vuông và số hình

tròn rồi viết kết quả so sánh)

4 Củng cố, dặn dò:

- Hôm nay học toán bài gì?

- (3 con hươu)

- (3 khóm cây)

- HS nêu: 3 = 3

- HS viết dấu = vào bảng con

- SGK

- HS nêu cách làm bài

Trang 2

- Cho HS đọc lại bài

TiÕt 3 + 4 Tiếng việt

BÀI 13: M , N

I MỤC TIÊU:

HS đọc và viết được: m - n, nơ - me Đọc được từ và câu ứng dụng

Luyện nói tự nhiên 2- 3 câu theo chủ đề: Ba má , bố mẹ

Học sinh khá giỏi biết đọc trơn

II CHUẨN BỊ:

Tranh chùm me, cái nơ, bộ chữ ghép

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

HS viết: bi-cá Đọc câu: bé Hà có vở ôli

Đọc bảng con: bi ve, ba lô, lá cờ

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

- HS quan sát cái nơ, chùm me

- Rút ra âm mới: n, m

- GV viết bảng: n, m

b Dạy chữ ghi âm

- Chữ n có nét mọc xuôi, nét móc 2 đầu

- GV viết mẫu

- Phát âm: nờ

- Đánh vần: vị trí tiếng nơ (n trước ơ sau)

* Viết chữ: Điểm đặt bút từ dưới dòng kẻ

ngang trên xuống, chạm dòng kẻ ngang

dưới (nét móc xuôi), đưa bút ngược lên

chạm dòng kẻ ngang trên xuống chạm

dòng kẻ ngang dưới, lượn cong điểm dừng

bút ở trên dòng kẻ ngang dưới

- Hướng dẫn bảng con

* Quy trình chữ m: tương tự

m có thêm 1 nét móc xuôi

* Đọc tiếng từ ứng dụng:

- Giải thích tiếng, từ để các em hiểu hơn

- Đọc cá nhân, tổ lớp, lớp

- Đọc toàn bài 1 lần

Tiết 2

c Luyện tập

* Luyện đọc: GV đọc mẫu

- Đọc từ ứng dụng

- Nhận xét tranh minh hoạ câu ứng dụng

- Bảng con , cá nhân

- HS đọc lại n, m cá nhân

- HS cài n

- HS phát âm lần lượt theo dãy bàn: nờ-ơ-nơ

- HS tô lại chữ n, m

- HS viết bảng con

- Bảng con: m, me

no nô nơ

mo mô mơ

ca nô bó mạ

- Khuyến khích HS đọc trơn

- HS quan sát, đọc cá nhân 5 em bảng lớp

- 5 em ddo.c : bò bê có bó cỏ, bò

bê no nê

Trang 3

- Đọc cõu ứng dụng.

- GV đọc mẫu lại cõu ứng dụng

* Luyện viết:

HS mở vở tập viết thể hiện n, m, nơ, me

Nhắc nhở cỏc em cỏch ngồi, để vở, cầm

bỳt

*Luyện núi:

HS đọc tờn bài luyện núi: bố, mẹ, ba, mỏ

+ Quờ em gọi người sinh ra mỡnh là gỡ?

+ Nhà cú mấy anh chị em? em là con thứ

mấy?

+ Em đó làm gỡ để bố mẹ vui lũng?

4 Củng cố, dặn dũ:

- Đọc lại bài trong sgk

- Tỡm õm và tiếng mới trờn bảng Chuẩn

bị đọc bài 14

- Đọc cỏ nhõn, tổ lớp

- Nhiều CN núi gia đỡnh mỡnh

Tiết 5 đạo đức

GỌN GÀNG SẠCH SẼ (TIẾT 2)

I MỤC TIấU:

- HS hiểu thế nào là ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và ớch lợi của việc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

- HS biết giữ vệ sinh cỏ nhận, quần ỏo, đầu túc gọn gàng, sạch sẽ

II ĐỒ DÙNG

- Vở bài tập đạo đức, bài hỏt “rửa mặt như mốo”, bỳt màu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ: Giới thiệu tờn và địa

chỉ nhà em ở

2 Bài mới:

Hoạt động 1: HS thảo luận

- GV yờu cầu HS tỡm và nờu tờn bạn nào

ở trong lớp hụm nay cú quần ỏo, đầu túc

gọn gàng sạch sẽ rồi mời cỏc bạn đố

đứng lờn trước lớp

+ vỡ sao em cho là bạn đú gọn gàng, sạch

sẽ?

* KL chung

Hoạt động 2: HS làm bài tập 1

- GV giải thớch yờu cầu bài tập

- GV yờu cầu HS giải thớch vỡ sao em

cho là bạn đú gọn gàng, sạch sẽ? hoặc

chưa gọn gàng, sạch sẽ và nờn sửa như

thế nào?

Hoạt động 3: Làm bài tập 2

- Nhúm đụi

- HS nhận xột

- HS làm việc cỏ nhõn

- HS trỡnh bày

Trang 4

- Yêu cầu HS chọn 1 số bộ quần áo đi

học cho 1 bạn nam và 1 bạn nữ rồi nối

theo tranh

- HS làm bài tập, 1 số HS trình bầy sự

lựa chọn của mình, HS khác lắng nghe

và nhận xét

*Kết luận

Quần áo đi học cần phẳng phiu, lành

lặn, sạch sẽ, gọn gàng Không mặc quần

áo nhàu nát, xộc xệch, tuột chỉ, đứt khuy,

hôi bẩn dến lớp, nhắc nhở các em luôn

gọn gàng sạch sẽ

3.Củng cố - dặn dò

- Thực hiện thói quen ăn mặc gọn gàng

- Mặc đồng phục vào thứ 2 , thứ 6

- Nhóm đôi

- HS trình bày

(ÔN) : M , N

I MỤC TIÊU:

Củng cố cho HS về:

- Đọc và viết chắc chắn âm: m - n, nơ - me

- Làm đúng bài tập.Luyện viết vở ô li

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc sách GK

3 Bài ôn

Luyện đọc sgk (27-28)

- GV đọc mẫu, HS chỉ tay theo

- khuyến khích các em đọc trơn

- Thi đua giữa các tổ

Luyện viết

* HD viết bảng con

- HD viết tiếng , từ

* Làm vở bài tập TV

Bài 1 : Nối

- HD các em nối

- Điền tiếng đúng vào đồ vật

Bài 2: Viết từ

- Viết đúng từ: ca nô, bó mạ

* HD viết vở ôli

- HD các em cách viết chữ n, m, nơ, me

trên vở ôli( mỗi âm , chữ 2 dòng )

- GV viết mẫu trên bảng, HS quan sát

- Thực hành viết vào vở ( GV kiểm tra

giúp đỡ em yếu)

- 2 em

- HS đọc cá nhân,

- cả lớp đọc lại 1 lần

- vở bài tập TV

- viết vở ôli

Trang 5

3 Củng cố, dặn dò:

- HS đọc lại bài, Luyện đọc trơn

Tiết 7 Toán

(ÔN) BẰNG NHAU, DẤU =

I MỤC TIÊU:

Củng cố cho HS về :

- Nắm chắc dấu = khi so sánh các số, nhận biết các quan hệ bằng nhau

- Làm đúng bài tập ở vở BTT TI

II ĐỒ DÙNG:

- Bộ thực hành toán, vở bài tập toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

2 Kiểm tra bài cũ:

- viết dấu =

- Điền dấu 3 = 3, 4 = 4, 5 = 5

3 Bài ôn

a Ôn lại quan hệ bằng nhau

= 1, 2 = 2, 3 = 3

b.Thực hành

Bài 1: Viết dấu = , 5 = 5

Bài 2:Viết theo mẫu

Bài 3 Điền dấu < , > , =

4 5 1 4 2 4 2 3

1 1 5 2 3 3 2 4

2 2 5 3 5 4 1 3

3 1 2 3 2 5 2 5

.Bài 4: Làm cho bằng nhau

- GV hướng dẫn các em nối hình để có

số lượng bằng nhau

4 Củng cố, dặn dò:

- Về nhà xem lại các bài tập đã làm

trong vở bài tập

- Tập viết lại dấu >, <, = vào vở ô li

- 3 em lên bảng:

- Thực hành trên đồ dùng

- HS nêu cách làm bài

- làm bài tập ở vở bài tập

Soạn : ngày 23 tháng 9 năm 2012 Giảng : Chiều thứ ba ngày 25 tháng 9 năm 2012

Tiết 1 Tự nhiên và xã hội

BÀI 4 : BẢO VỆ TAI VÀ MẮT

I MỤC TIÊU:

Giúp học sinh biết:

- Các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ tai và mắt

Trang 6

- Tự giác thực hành thường xuyên các hoạt động vệ sinh để giữ gìn tai, mắt sạch sẽ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Giáo viên: sách giáo khoa, tranh sách giáo khoa.

- Học sinh: sách giáo khoa, vở bài tập.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

+ Muốn nhận biết các đồ vật xung

quanh ta, ta dùng giác quan nào của cơ

thể ?

3 Bài mới:

a Khởi động:

- Cho cả lớp hát bài: "Rửa mặt như mèo

"

+ Mèo rửa mặt như vậy có sạch không

- Giáo viên nhấn mạnh và ghi đầu bài lên

bảng

b.HĐ1: Làm việc với sách giáo khoa:

* Mục tiêu: Học sinh nhận ra việc gì nên

làm và việc gì không nên làm để bảo vệ

mắt và tai

* Cách tiến hành:

- Hướng dẫn học sinh quan sát từng hình

vẽ trong sách giáo khoa

- Hướng dẫn học sinh tập hỏi và trả lời

từng hình trong sách giáo khoa

- Giáo viên khuyến khích học sinh tự đặt

câu hỏi và thảo luận câu hỏi

- Hỏi: Bạn đi kiểm tra mắt thường xuyên

là đúng hay sai ?

=> kết luận: Không nên nhìn vào mặt

trời quá chói, không nên xem tivi quá

gần đẽ bị hỏng mắt Phải thường xuyên

đi kiểm tra mắt, rửa mặt bằng khăn mặt

sạch, đọc sách dưới ánh sáng

HĐ2: Làm việc với sách giáo khoa;

* Mục tiêu: Học sinh nhận ra việc gì nên

làm và việc gì không nên làm để bảo vệ

mắt và tai

* Cách tiến hành:

- Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát

từng hình vẽ ở trang 11 sách giáo khoa,

tập đặt câu hỏi và thảo luận câu hỏi ở

- Ta dùng giác quan:

mắt - nhìn, mũi ngửi, tai - nghe, tay - sờ

- Học sinh hát

- Học sinh thảo luận nhóm đôi, đặt câu hỏi về nội dung từng tranh trong sách giáo khoa

-Ví dụ: Khi có ánh sáng chói vào mắt, bạn trong hình lấy tay che mắt, việc làm đó đúng hay sai? Chúng ta có nên học tập không ?

- Là đúng, chúng ta nên làm

- Gọi các nhóm thảo luận

Các nhóm nhận xét

- Học sinh quan sát tranh, thảo luận nhóm đôi và đặt câu hỏi cho nội dung từng tranh

- Hai bạn đang ngoáy tai cho nhau

- Việc làm đó là sai

- Vì dễ thủng màng nhĩ, hỏng tai

Trang 7

từng hình.

- Hai bạn trong tranh đang làm gì ?

- Theo em việc làm đó đúng hay sai?

- Tại sao chúng ta không nên ngoáy tai

cho nhau?

- Cho học sinh quan sát, nhận xét và đặt

câu hỏi ở hình tiếp theo ở phía bên phải

+ Bạn gái trong tranh đang làm gì ?

+ Làm như vậy có tác dụng gì ?

+ Trong tranh một bạn đang ngồi hát,

một bạn đang học, việc làm nào đúng,

việc làm nào sai?

+ Nếu là em, em khuyên bạn điều gì ?

+ Bác sỹ đang làm gì cho bạn gái ?

=> kết luận: Tai rất cần cho cơ thể con

người, nên ta không nên ngoáy tai cho

nhau, không nên nghe nhạc mở quá to,

không để nước vào tai mà phải biết bảo

vệ tai Nếu bị đau tai thì phải đến khám

bác sỹ

4 Củng cố, dặn dò:

+ Muốn bảo vệ tai và mắt ta phải làm gì

?

- Thực hiện bảo vệ mắt

- Học sinh quan sát tranh phía bên phải của trang sách để đặt câu hỏi Bạn bị nước bể bơi vào tai và bạn dốc cho nước ra ngoài

- Bạn đang học bài là đúng, bạn nghe nhạc là sai vì chưa học xong

- Khuyên bạn không bật nhạc to hoặc nhắc bạn học xong mới được nghe nhạc

- Đang khám tai

TiÕt 2 MÜ thuËt

(ÔN) VẼ HÌNH TAM GIÁC

I MỤC TIÊU:

- HS vẽ hình tam giác, từ các hình tam giác có thể vẽ được 1 số hình tượng trong thiên nhiên

II CHUẨN BỊ:

- Một số hình vẽ có dạng hình tam giác: ê ke, khăn quàng đỏ.

- Bút chì den, bút màu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Giới thiệu hình tam giác:

- Hình vẽ cái nón, cái ê ke, mái nhà

- Tìm thêm: cánh buồm, dãy núi, con

Tóm lại: có thể vẽ được nhiều hình, vật

từ hình tam giác

2 HDHS cách vẽ hình tam giác.

- Gv vẽ mẫu và hướng dẫn

- Vẽ từng nét: vẽ nét từ trên xuống, nét

từ trái sang phải

- GV vẽ 1 số hình khác nhau cho HS

Trang 8

quan sát.

3 Thực hành vẽ:

- Vẽ tam giác

- Tìm ra cách khác: vẽ dãy núi, nước,

thuyền, cánh buồm to nhỏ khác nhau

Vẽ màu theo ý thích

4 Nhận xét đánh giá:

- GV chọn 1 số bài vẽ để HS nhận xét

xem bài nào đẹp

- Khen ngợi 1 số bài đẹp

5 Dặn dò:

- Quan sát quả, cây, hoa, lá

Tiết 3 Tiếng việt

(ÔN) D - Đ

I MỤC TIÊU:

Củng cố khắc sâu cho HS Về:

- Đọc , viết chắc chắn âm: d - đ, dê - đò và các từ câu ứng dụng

- Làm đúng bài tập , luyện viết ở vở ôli

II CHUẨN BỊ:

- Bộ chữ TV, vở bài tập, vở ôli

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1.Bài ôn

a)Luyên đọc sgk

- GV đọc mẫu, HS đọc cá nhân, đồng

thanh cả lớp

- Tìm âm mới học có ở Luyện viết

trong bài

- HD viết bảng con

( d - đ , tiếng , từ )

b)Làm vở bài tập

- HD các em nối từ vào đồ vật

- Chọn âm để điền đúng tiếng dưới đồ

vật

- Viết từ: da dê, đi bộ

- GV theo dõi, uốn nắn HS viết sai

c)Luyện viết vở ôli

- HS viết: d, đ, dê, đò

- GV viết mẫu

- Thực hành viết bài vào vở

- GV quan sát giúp đỡ những em yếu

- Thu vở, chấm bài tổ 2 - nhận xét

2 Củng cố, dặn dò:

- Luyện đọc trơn

- Nhiều cá nhân ,lớp

- viết bảng con

- Vở BTTV I

- HS quan sát

- Vở ôli

Trang 9

- Chuẩn bị bài t - th.

Soạn : Ngày 24 tháng 9 năm 2012

Giảng : Thứ tư ngày 26 tháng 9 năm 2012

Tiết 1 Thủ công

BÀI 4 : XÉ , DÁN HÌNH VUÔNG

I MỤC TIÊU:

- HS biết cách xé, dán hình vuông

- Xé được hình tam giác theo hướng dẫn

- Có ý thức vệ sinh sau khi học môn thủ công

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bìa mẫu về xé, dán hình chữ nhật, hình tam giác.hình vuông

- 2 tờ giấy màu khác nhau, giấy trắng làm nền, hồ dán, khăn lau

- HS: giấy màu có kẻ ô ở mặt sau, giấy nháp có kẻ ô

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

3 Bài mới:

a HS quan sát nhận xét, xem bài

mẫu.

+ xung quanh mình có đồ vật nào dạng

hình vuông ?

b HD mẫu

* Vẽ, xé, dán hình vuông

- lấy 1 tờ giấy thủ công sẫm màu lật

mặt sau hướng dẫn HS vẽ 8ô,

- Dùng ngón tay cái và trỏ xé rời ra,

xong lật mặt màu cho HS quan sát

- ta được hình vuông

- Dán hình: HD các em dán hình

- Muốn cho hình dán phẳng không bị

nhăn thì phải ướm thử hình trước, bôi

hồ đều, dán cân đối

- dùng ngón tay vuốt nhẹ

c Thực hành (10 phút):

Yêu cầu hS đặt giấy lên bàn, ước lượng

khoảng 8 ô, kẻ hình rồi xé

- GV làm lại thao tác xé để HS thực

hành theo

- Nhắc các em xé đều tay, tránh xé vội,

còn nhiều răng ca

- HS xé xong, sửa lại hình rồi dán vào

- Viên gạch hoa, khăn mùi xoa

- Quan sát

Trang 10

- GV giúp đỡ các em chậm

III.Nhận xét, dặn dò:

-Nhận xét chung tiết học, sự chuẩn bị

của HS, thao tác xé hình vuông

-Đánh giá sản phẩm

-Chuẩn bị giấy nháp có kẻ ô, giấy màu,

bút chì, hồ dán cho bài học sau

- Quan sát

- Thực hiện

- Thực hành Tiết 2 + 3 Tiếng việt

BÀI 15: T - TH

I MỤC TIÊU:

- HS đọc và viết được t, th, tổ, thỏ Đọc được câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ổ, tổ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Bộ chữ thực hành, mẫu chữ t

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

- HS đọc và viết: d, đ, dê, đò

Dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ.

3 Bài mới:

- GV nêu: Học chữ và âm mới t, thờ Ghi

bảng: t - th

a)Dạy chữ ghi âm

*Chữ t: gồm 1 nét sổ thẳng và 1 nét gạch

ngang, viết chữ thường sang bên và nêu

các nét

- Phát âm: t (GV phát âm mẫu)

- Đánh vần mẫu: tờ-ô-tô-hỏi-tổ

- Hỏi vị trí chữ “tổ”: Dấu hỏi đặt trên âm

nào?

Bài này bắt đầu có chữ ghép,

- Chữ th là chữ ghép từ 2 con chữ t-h

- Đọc tiếng từ ứng dụng

- Giải thích từ ứng dụng, đọc mẫu

- HS đọc lại bài, chỉ nhanh âm và tiếng

học

Tiết 2

- HS đọc lại cá nhân

- HS cài: t

- So sánh đ - t

- HS phát âm, GV chỉnh sửa

- HS phát âm lại

- t trước, ô sau, dấu hỏi trên ô

- Tô chữ t -HS viết bảng con t - th

- HS viết: tổ

- Viết bảng con: th - thỏ

ta to tơ tha tho thơ

ti vi thợ mỏ

Trang 11

a)Luyện tập

*Luyện đọc: GV đọc mẫu bài trờn bảng 1

lần, hướng dẫn HS đọc

- Đọc tiếng ứng dụng: nhúm, cỏ nhõn, lớp

- Đọc cõu ứng dụng

- HS nhận xột về tranh minh hoạ của cõu

ứng dụng

*Luyện viết: HS mở vở tập viết: t - th, tổ -

thỏ GV quan sỏt giỳp đỡ HS yếu

*Luyện núi: Em đọc tờn bài: ổ tổ

+ Con gỡ cú ổ?

+ Con gỡ cú tổ?

+ Con vật cú ổ, cú tổ, cũn người ta cú gỡ?

(nhà)

+ Em cú nờn phỏ ổ, tổ của cỏc con vật

khụng? tại sao?

4 Củng cố, dặn dũ:

- Đọc lại bài trong sgk, xem trước bài 16

Tiết 4 Toỏn

TIẾT 15: LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIấU:

- Giỳp HS củng cố về “lớn hơn, bộ hơn, bằng nhau” ,cỏc dấu “>, <, =”.để So sỏnh cỏc số trong phạm vi 5

- Làm cỏc bài tập 1,2,3

II CHUẨN BỊ:

-SGK, vở bài tập toỏn, bộ thực hành

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Viết dấu < ,>, =

3 Bài mới:

-Hướng dẫn các em thực hành từng bài

* Bài 1: Hướng dẫn các em làm cho

bằng nhau, bằng cách vẽ thêm hoặc gạch

bớt đồ vật, con vật

- Vẽ thêm 1 bông hoa vào hình bên phải

- Gạch bớt 1 con kiến ở hình bên trái

- Có thể làm 2 cách: vẽ thêm nấm để 2

bên bằng nhau hoặc bớt 1 nấm bên phải

để 2 bên bằng nhau

* Bài 2: Nối ô trống với số thích hợp và

cho HS đọc lại

< 2 < 3 < 5

- Bảng con

- Nêu yêu cầu, thực hiện

- Nêu yêu cầu, thực hiện

Ngày đăng: 30/03/2021, 11:23

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w