* Cách tiến hành: - Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát từng hình vẽ ở trang 11 sách giáo khoa, tập đặt câu hỏi và thảo luận câu hỏi ở.. - Học sinh thảo luận nhóm đôi, đặt câu hỏi về n[r]
Trang 1TUẦN 4 Soạn : ngày 22 tháng 9 năm 2012
Giảng : Thứ hai ngày 24 tháng 9 năm 2012
Tiết 1 CHÀO CỜ
Tiết 2 Toán
TIẾT 13: BẰNG NHAU, DẤU =
I MỤC TIÊU:
HS nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính số nó( 3 = 3 ; 4 =4
) Biết sử dụng từ “bằng nhau”, dấu = khi so sánh các số trong phạm vi 5
Làm các bài tập : 1 , 2 , 3
II ĐỒ DÙNG:
Bộ đồ dùng thực hành
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Điền dấu <, > theo yêu cầu của GV
trên bảng
3 Bài mới:
a Nhận biết quan hệ bằng nhau
- HDHS nhận biết: 3 = 3
- Có mấy con hươu?
- Có mấy khóm cây?
- GV nói: 1 con hươu ứng với 1 khóm
cây nên số hươu bằng số cây ta có: 3 =
3
- Gắn hình tròn, hình vuông mỗi loại 3
hình
- HD nhận biết: 4 = 4 (tương tự)
- HS đọc dấu = (bằng)
b)Thực hành
Bài 1: HDHS viết dấu =
Lưu ý: HS khi viết dấu = đặt ở giữa 2
số, chẳng hạn 5 = 5 dấu bằng đặt thấp
hơn số
Bài 2: HDHS nêu nhận xét rồi viết kết
quả bằng kí hiệu vào ô trống
Bài 3: viết dấu thích hợp vào ô trống
HS làm bài rồi chữa bài, đọc kết quả
Bài 4 ( làm thêm ): HS nêu cách làm
bài (so sánh số hình vuông và số hình
tròn rồi viết kết quả so sánh)
4 Củng cố, dặn dò:
- Hôm nay học toán bài gì?
- (3 con hươu)
- (3 khóm cây)
- HS nêu: 3 = 3
- HS viết dấu = vào bảng con
- SGK
- HS nêu cách làm bài
Trang 2- Cho HS đọc lại bài
TiÕt 3 + 4 Tiếng việt
BÀI 13: M , N
I MỤC TIÊU:
HS đọc và viết được: m - n, nơ - me Đọc được từ và câu ứng dụng
Luyện nói tự nhiên 2- 3 câu theo chủ đề: Ba má , bố mẹ
Học sinh khá giỏi biết đọc trơn
II CHUẨN BỊ:
Tranh chùm me, cái nơ, bộ chữ ghép
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
HS viết: bi-cá Đọc câu: bé Hà có vở ôli
Đọc bảng con: bi ve, ba lô, lá cờ
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- HS quan sát cái nơ, chùm me
- Rút ra âm mới: n, m
- GV viết bảng: n, m
b Dạy chữ ghi âm
- Chữ n có nét mọc xuôi, nét móc 2 đầu
- GV viết mẫu
- Phát âm: nờ
- Đánh vần: vị trí tiếng nơ (n trước ơ sau)
* Viết chữ: Điểm đặt bút từ dưới dòng kẻ
ngang trên xuống, chạm dòng kẻ ngang
dưới (nét móc xuôi), đưa bút ngược lên
chạm dòng kẻ ngang trên xuống chạm
dòng kẻ ngang dưới, lượn cong điểm dừng
bút ở trên dòng kẻ ngang dưới
- Hướng dẫn bảng con
* Quy trình chữ m: tương tự
m có thêm 1 nét móc xuôi
* Đọc tiếng từ ứng dụng:
- Giải thích tiếng, từ để các em hiểu hơn
- Đọc cá nhân, tổ lớp, lớp
- Đọc toàn bài 1 lần
Tiết 2
c Luyện tập
* Luyện đọc: GV đọc mẫu
- Đọc từ ứng dụng
- Nhận xét tranh minh hoạ câu ứng dụng
- Bảng con , cá nhân
- HS đọc lại n, m cá nhân
- HS cài n
- HS phát âm lần lượt theo dãy bàn: nờ-ơ-nơ
- HS tô lại chữ n, m
- HS viết bảng con
- Bảng con: m, me
no nô nơ
mo mô mơ
ca nô bó mạ
- Khuyến khích HS đọc trơn
- HS quan sát, đọc cá nhân 5 em bảng lớp
- 5 em ddo.c : bò bê có bó cỏ, bò
bê no nê
Trang 3- Đọc cõu ứng dụng.
- GV đọc mẫu lại cõu ứng dụng
* Luyện viết:
HS mở vở tập viết thể hiện n, m, nơ, me
Nhắc nhở cỏc em cỏch ngồi, để vở, cầm
bỳt
*Luyện núi:
HS đọc tờn bài luyện núi: bố, mẹ, ba, mỏ
+ Quờ em gọi người sinh ra mỡnh là gỡ?
+ Nhà cú mấy anh chị em? em là con thứ
mấy?
+ Em đó làm gỡ để bố mẹ vui lũng?
4 Củng cố, dặn dũ:
- Đọc lại bài trong sgk
- Tỡm õm và tiếng mới trờn bảng Chuẩn
bị đọc bài 14
- Đọc cỏ nhõn, tổ lớp
- Nhiều CN núi gia đỡnh mỡnh
Tiết 5 đạo đức
GỌN GÀNG SẠCH SẼ (TIẾT 2)
I MỤC TIấU:
- HS hiểu thế nào là ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và ớch lợi của việc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- HS biết giữ vệ sinh cỏ nhận, quần ỏo, đầu túc gọn gàng, sạch sẽ
II ĐỒ DÙNG
- Vở bài tập đạo đức, bài hỏt “rửa mặt như mốo”, bỳt màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ: Giới thiệu tờn và địa
chỉ nhà em ở
2 Bài mới:
Hoạt động 1: HS thảo luận
- GV yờu cầu HS tỡm và nờu tờn bạn nào
ở trong lớp hụm nay cú quần ỏo, đầu túc
gọn gàng sạch sẽ rồi mời cỏc bạn đố
đứng lờn trước lớp
+ vỡ sao em cho là bạn đú gọn gàng, sạch
sẽ?
* KL chung
Hoạt động 2: HS làm bài tập 1
- GV giải thớch yờu cầu bài tập
- GV yờu cầu HS giải thớch vỡ sao em
cho là bạn đú gọn gàng, sạch sẽ? hoặc
chưa gọn gàng, sạch sẽ và nờn sửa như
thế nào?
Hoạt động 3: Làm bài tập 2
- Nhúm đụi
- HS nhận xột
- HS làm việc cỏ nhõn
- HS trỡnh bày
Trang 4- Yêu cầu HS chọn 1 số bộ quần áo đi
học cho 1 bạn nam và 1 bạn nữ rồi nối
theo tranh
- HS làm bài tập, 1 số HS trình bầy sự
lựa chọn của mình, HS khác lắng nghe
và nhận xét
*Kết luận
Quần áo đi học cần phẳng phiu, lành
lặn, sạch sẽ, gọn gàng Không mặc quần
áo nhàu nát, xộc xệch, tuột chỉ, đứt khuy,
hôi bẩn dến lớp, nhắc nhở các em luôn
gọn gàng sạch sẽ
3.Củng cố - dặn dò
- Thực hiện thói quen ăn mặc gọn gàng
- Mặc đồng phục vào thứ 2 , thứ 6
- Nhóm đôi
- HS trình bày
(ÔN) : M , N
I MỤC TIÊU:
Củng cố cho HS về:
- Đọc và viết chắc chắn âm: m - n, nơ - me
- Làm đúng bài tập.Luyện viết vở ô li
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc sách GK
3 Bài ôn
Luyện đọc sgk (27-28)
- GV đọc mẫu, HS chỉ tay theo
- khuyến khích các em đọc trơn
- Thi đua giữa các tổ
Luyện viết
* HD viết bảng con
- HD viết tiếng , từ
* Làm vở bài tập TV
Bài 1 : Nối
- HD các em nối
- Điền tiếng đúng vào đồ vật
Bài 2: Viết từ
- Viết đúng từ: ca nô, bó mạ
* HD viết vở ôli
- HD các em cách viết chữ n, m, nơ, me
trên vở ôli( mỗi âm , chữ 2 dòng )
- GV viết mẫu trên bảng, HS quan sát
- Thực hành viết vào vở ( GV kiểm tra
giúp đỡ em yếu)
- 2 em
- HS đọc cá nhân,
- cả lớp đọc lại 1 lần
- vở bài tập TV
- viết vở ôli
Trang 53 Củng cố, dặn dò:
- HS đọc lại bài, Luyện đọc trơn
Tiết 7 Toán
(ÔN) BẰNG NHAU, DẤU =
I MỤC TIÊU:
Củng cố cho HS về :
- Nắm chắc dấu = khi so sánh các số, nhận biết các quan hệ bằng nhau
- Làm đúng bài tập ở vở BTT TI
II ĐỒ DÙNG:
- Bộ thực hành toán, vở bài tập toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
2 Kiểm tra bài cũ:
- viết dấu =
- Điền dấu 3 = 3, 4 = 4, 5 = 5
3 Bài ôn
a Ôn lại quan hệ bằng nhau
= 1, 2 = 2, 3 = 3
b.Thực hành
Bài 1: Viết dấu = , 5 = 5
Bài 2:Viết theo mẫu
Bài 3 Điền dấu < , > , =
4 5 1 4 2 4 2 3
1 1 5 2 3 3 2 4
2 2 5 3 5 4 1 3
3 1 2 3 2 5 2 5
.Bài 4: Làm cho bằng nhau
- GV hướng dẫn các em nối hình để có
số lượng bằng nhau
4 Củng cố, dặn dò:
- Về nhà xem lại các bài tập đã làm
trong vở bài tập
- Tập viết lại dấu >, <, = vào vở ô li
- 3 em lên bảng:
- Thực hành trên đồ dùng
- HS nêu cách làm bài
- làm bài tập ở vở bài tập
Soạn : ngày 23 tháng 9 năm 2012 Giảng : Chiều thứ ba ngày 25 tháng 9 năm 2012
Tiết 1 Tự nhiên và xã hội
BÀI 4 : BẢO VỆ TAI VÀ MẮT
I MỤC TIÊU:
Giúp học sinh biết:
- Các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ tai và mắt
Trang 6- Tự giác thực hành thường xuyên các hoạt động vệ sinh để giữ gìn tai, mắt sạch sẽ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: sách giáo khoa, tranh sách giáo khoa.
- Học sinh: sách giáo khoa, vở bài tập.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
+ Muốn nhận biết các đồ vật xung
quanh ta, ta dùng giác quan nào của cơ
thể ?
3 Bài mới:
a Khởi động:
- Cho cả lớp hát bài: "Rửa mặt như mèo
"
+ Mèo rửa mặt như vậy có sạch không
- Giáo viên nhấn mạnh và ghi đầu bài lên
bảng
b.HĐ1: Làm việc với sách giáo khoa:
* Mục tiêu: Học sinh nhận ra việc gì nên
làm và việc gì không nên làm để bảo vệ
mắt và tai
* Cách tiến hành:
- Hướng dẫn học sinh quan sát từng hình
vẽ trong sách giáo khoa
- Hướng dẫn học sinh tập hỏi và trả lời
từng hình trong sách giáo khoa
- Giáo viên khuyến khích học sinh tự đặt
câu hỏi và thảo luận câu hỏi
- Hỏi: Bạn đi kiểm tra mắt thường xuyên
là đúng hay sai ?
=> kết luận: Không nên nhìn vào mặt
trời quá chói, không nên xem tivi quá
gần đẽ bị hỏng mắt Phải thường xuyên
đi kiểm tra mắt, rửa mặt bằng khăn mặt
sạch, đọc sách dưới ánh sáng
HĐ2: Làm việc với sách giáo khoa;
* Mục tiêu: Học sinh nhận ra việc gì nên
làm và việc gì không nên làm để bảo vệ
mắt và tai
* Cách tiến hành:
- Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát
từng hình vẽ ở trang 11 sách giáo khoa,
tập đặt câu hỏi và thảo luận câu hỏi ở
- Ta dùng giác quan:
mắt - nhìn, mũi ngửi, tai - nghe, tay - sờ
- Học sinh hát
- Học sinh thảo luận nhóm đôi, đặt câu hỏi về nội dung từng tranh trong sách giáo khoa
-Ví dụ: Khi có ánh sáng chói vào mắt, bạn trong hình lấy tay che mắt, việc làm đó đúng hay sai? Chúng ta có nên học tập không ?
- Là đúng, chúng ta nên làm
- Gọi các nhóm thảo luận
Các nhóm nhận xét
- Học sinh quan sát tranh, thảo luận nhóm đôi và đặt câu hỏi cho nội dung từng tranh
- Hai bạn đang ngoáy tai cho nhau
- Việc làm đó là sai
- Vì dễ thủng màng nhĩ, hỏng tai
Trang 7từng hình.
- Hai bạn trong tranh đang làm gì ?
- Theo em việc làm đó đúng hay sai?
- Tại sao chúng ta không nên ngoáy tai
cho nhau?
- Cho học sinh quan sát, nhận xét và đặt
câu hỏi ở hình tiếp theo ở phía bên phải
+ Bạn gái trong tranh đang làm gì ?
+ Làm như vậy có tác dụng gì ?
+ Trong tranh một bạn đang ngồi hát,
một bạn đang học, việc làm nào đúng,
việc làm nào sai?
+ Nếu là em, em khuyên bạn điều gì ?
+ Bác sỹ đang làm gì cho bạn gái ?
=> kết luận: Tai rất cần cho cơ thể con
người, nên ta không nên ngoáy tai cho
nhau, không nên nghe nhạc mở quá to,
không để nước vào tai mà phải biết bảo
vệ tai Nếu bị đau tai thì phải đến khám
bác sỹ
4 Củng cố, dặn dò:
+ Muốn bảo vệ tai và mắt ta phải làm gì
?
- Thực hiện bảo vệ mắt
- Học sinh quan sát tranh phía bên phải của trang sách để đặt câu hỏi Bạn bị nước bể bơi vào tai và bạn dốc cho nước ra ngoài
- Bạn đang học bài là đúng, bạn nghe nhạc là sai vì chưa học xong
- Khuyên bạn không bật nhạc to hoặc nhắc bạn học xong mới được nghe nhạc
- Đang khám tai
TiÕt 2 MÜ thuËt
(ÔN) VẼ HÌNH TAM GIÁC
I MỤC TIÊU:
- HS vẽ hình tam giác, từ các hình tam giác có thể vẽ được 1 số hình tượng trong thiên nhiên
II CHUẨN BỊ:
- Một số hình vẽ có dạng hình tam giác: ê ke, khăn quàng đỏ.
- Bút chì den, bút màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Giới thiệu hình tam giác:
- Hình vẽ cái nón, cái ê ke, mái nhà
- Tìm thêm: cánh buồm, dãy núi, con
cá
Tóm lại: có thể vẽ được nhiều hình, vật
từ hình tam giác
2 HDHS cách vẽ hình tam giác.
- Gv vẽ mẫu và hướng dẫn
- Vẽ từng nét: vẽ nét từ trên xuống, nét
từ trái sang phải
- GV vẽ 1 số hình khác nhau cho HS
Trang 8quan sát.
3 Thực hành vẽ:
- Vẽ tam giác
- Tìm ra cách khác: vẽ dãy núi, nước,
thuyền, cánh buồm to nhỏ khác nhau
Vẽ màu theo ý thích
4 Nhận xét đánh giá:
- GV chọn 1 số bài vẽ để HS nhận xét
xem bài nào đẹp
- Khen ngợi 1 số bài đẹp
5 Dặn dò:
- Quan sát quả, cây, hoa, lá
Tiết 3 Tiếng việt
(ÔN) D - Đ
I MỤC TIÊU:
Củng cố khắc sâu cho HS Về:
- Đọc , viết chắc chắn âm: d - đ, dê - đò và các từ câu ứng dụng
- Làm đúng bài tập , luyện viết ở vở ôli
II CHUẨN BỊ:
- Bộ chữ TV, vở bài tập, vở ôli
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1.Bài ôn
a)Luyên đọc sgk
- GV đọc mẫu, HS đọc cá nhân, đồng
thanh cả lớp
- Tìm âm mới học có ở Luyện viết
trong bài
- HD viết bảng con
( d - đ , tiếng , từ )
b)Làm vở bài tập
- HD các em nối từ vào đồ vật
- Chọn âm để điền đúng tiếng dưới đồ
vật
- Viết từ: da dê, đi bộ
- GV theo dõi, uốn nắn HS viết sai
c)Luyện viết vở ôli
- HS viết: d, đ, dê, đò
- GV viết mẫu
- Thực hành viết bài vào vở
- GV quan sát giúp đỡ những em yếu
- Thu vở, chấm bài tổ 2 - nhận xét
2 Củng cố, dặn dò:
- Luyện đọc trơn
- Nhiều cá nhân ,lớp
- viết bảng con
- Vở BTTV I
- HS quan sát
- Vở ôli
Trang 9- Chuẩn bị bài t - th.
Soạn : Ngày 24 tháng 9 năm 2012
Giảng : Thứ tư ngày 26 tháng 9 năm 2012
Tiết 1 Thủ công
BÀI 4 : XÉ , DÁN HÌNH VUÔNG
I MỤC TIÊU:
- HS biết cách xé, dán hình vuông
- Xé được hình tam giác theo hướng dẫn
- Có ý thức vệ sinh sau khi học môn thủ công
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bìa mẫu về xé, dán hình chữ nhật, hình tam giác.hình vuông
- 2 tờ giấy màu khác nhau, giấy trắng làm nền, hồ dán, khăn lau
- HS: giấy màu có kẻ ô ở mặt sau, giấy nháp có kẻ ô
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới:
a HS quan sát nhận xét, xem bài
mẫu.
+ xung quanh mình có đồ vật nào dạng
hình vuông ?
b HD mẫu
* Vẽ, xé, dán hình vuông
- lấy 1 tờ giấy thủ công sẫm màu lật
mặt sau hướng dẫn HS vẽ 8ô,
- Dùng ngón tay cái và trỏ xé rời ra,
xong lật mặt màu cho HS quan sát
- ta được hình vuông
- Dán hình: HD các em dán hình
- Muốn cho hình dán phẳng không bị
nhăn thì phải ướm thử hình trước, bôi
hồ đều, dán cân đối
- dùng ngón tay vuốt nhẹ
c Thực hành (10 phút):
Yêu cầu hS đặt giấy lên bàn, ước lượng
khoảng 8 ô, kẻ hình rồi xé
- GV làm lại thao tác xé để HS thực
hành theo
- Nhắc các em xé đều tay, tránh xé vội,
còn nhiều răng ca
- HS xé xong, sửa lại hình rồi dán vào
- Viên gạch hoa, khăn mùi xoa
- Quan sát
Trang 10- GV giúp đỡ các em chậm
III.Nhận xét, dặn dò:
-Nhận xét chung tiết học, sự chuẩn bị
của HS, thao tác xé hình vuông
-Đánh giá sản phẩm
-Chuẩn bị giấy nháp có kẻ ô, giấy màu,
bút chì, hồ dán cho bài học sau
- Quan sát
- Thực hiện
- Thực hành Tiết 2 + 3 Tiếng việt
BÀI 15: T - TH
I MỤC TIÊU:
- HS đọc và viết được t, th, tổ, thỏ Đọc được câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ổ, tổ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bộ chữ thực hành, mẫu chữ t
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS đọc và viết: d, đ, dê, đò
Dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ.
3 Bài mới:
- GV nêu: Học chữ và âm mới t, thờ Ghi
bảng: t - th
a)Dạy chữ ghi âm
*Chữ t: gồm 1 nét sổ thẳng và 1 nét gạch
ngang, viết chữ thường sang bên và nêu
các nét
- Phát âm: t (GV phát âm mẫu)
- Đánh vần mẫu: tờ-ô-tô-hỏi-tổ
- Hỏi vị trí chữ “tổ”: Dấu hỏi đặt trên âm
nào?
Bài này bắt đầu có chữ ghép,
- Chữ th là chữ ghép từ 2 con chữ t-h
- Đọc tiếng từ ứng dụng
- Giải thích từ ứng dụng, đọc mẫu
- HS đọc lại bài, chỉ nhanh âm và tiếng
học
Tiết 2
- HS đọc lại cá nhân
- HS cài: t
- So sánh đ - t
- HS phát âm, GV chỉnh sửa
- HS phát âm lại
- t trước, ô sau, dấu hỏi trên ô
- Tô chữ t -HS viết bảng con t - th
- HS viết: tổ
- Viết bảng con: th - thỏ
ta to tơ tha tho thơ
ti vi thợ mỏ
Trang 11a)Luyện tập
*Luyện đọc: GV đọc mẫu bài trờn bảng 1
lần, hướng dẫn HS đọc
- Đọc tiếng ứng dụng: nhúm, cỏ nhõn, lớp
- Đọc cõu ứng dụng
- HS nhận xột về tranh minh hoạ của cõu
ứng dụng
*Luyện viết: HS mở vở tập viết: t - th, tổ -
thỏ GV quan sỏt giỳp đỡ HS yếu
*Luyện núi: Em đọc tờn bài: ổ tổ
+ Con gỡ cú ổ?
+ Con gỡ cú tổ?
+ Con vật cú ổ, cú tổ, cũn người ta cú gỡ?
(nhà)
+ Em cú nờn phỏ ổ, tổ của cỏc con vật
khụng? tại sao?
4 Củng cố, dặn dũ:
- Đọc lại bài trong sgk, xem trước bài 16
Tiết 4 Toỏn
TIẾT 15: LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIấU:
- Giỳp HS củng cố về “lớn hơn, bộ hơn, bằng nhau” ,cỏc dấu “>, <, =”.để So sỏnh cỏc số trong phạm vi 5
- Làm cỏc bài tập 1,2,3
II CHUẨN BỊ:
-SGK, vở bài tập toỏn, bộ thực hành
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Viết dấu < ,>, =
3 Bài mới:
-Hướng dẫn các em thực hành từng bài
* Bài 1: Hướng dẫn các em làm cho
bằng nhau, bằng cách vẽ thêm hoặc gạch
bớt đồ vật, con vật
- Vẽ thêm 1 bông hoa vào hình bên phải
- Gạch bớt 1 con kiến ở hình bên trái
- Có thể làm 2 cách: vẽ thêm nấm để 2
bên bằng nhau hoặc bớt 1 nấm bên phải
để 2 bên bằng nhau
* Bài 2: Nối ô trống với số thích hợp và
cho HS đọc lại
< 2 < 3 < 5
- Bảng con
- Nêu yêu cầu, thực hiện
- Nêu yêu cầu, thực hiện