1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Thiết kế bài dạy lớp 1 - Tuần 7 năm 2012

17 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 239,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: - HS đọc và viết một cách chắc chắn âm và các chữ ghi âm đã học trong tuần: Đọc đúng các tõ, c©u øng dông.. - Nghe kÓ chuyÖn theo tranh :Tre ngµ II.[r]

Trang 1

Tuần 7

Soạn : ngày 12 tháng 9 năm 2012

giảng : Thứ hai ngày 15 tháng 10 năm 2012

Tiết 2 Toán

Kiểm tra

I Mục tiêu:

-Tập chung vào đánh giá

- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10, đọc viết các số, nhận biết thứ tựmỗi số trong dãy số

từ 0 đến 10;Nhận biết hình vuông , hình tròn , hình tam giác

II Chuẩn bị:

- Bài KT của HS

III Các hoạt động dạy và họ

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới: Đề bài

Bài 1: Số

Bài 2: Số

Bài 3: < , > , =

0 < 1 7 = 7 10 > 6

8 > 5 3 < 9 4 < 8

Bài 4: Số ?

- Có 2 hình tam giác

- Có 5 hình vuông

Trang 2

4 Cách đánh giá:

Bài 1: 2đ Viết đúng 1ô trống: 0,5đ

Bài 2: 3đ Viết đúng 1ô trống: 0,25đ

Bài 3: 3đ Viết đúng dấu : 2 ý một điểm

Bài 4: 2đ Mỗi ý 1 điểm

Tiết 3 + 4 Tiếng việt

Bài 27: Ôn tập

I Mục tiêu:

- HS đọc và viết một cách chắc chắn âm và các chữ ghi âm đã học trong tuần: Đọc đúng các

từ, câu ứng dụng

- Nghe kể chuyện theo tranh :Tre ngà

II Chuẩn bị:

- Bộ chữ thực hành

II Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.ổn định lớp:

2. Kiểm tra bài cũ:

viết: y tá, tre ngà

Đọc bảng: y tế, chú ý, cá trê, trí nhớ

Đọc câu ứng dụng: 1 số em

3 Bài mới:

a Khai thác tiếng phố, quê

- Hỏi các chữ các âm đã học trong tuần

b Ôn tập: Các chữ và âm vừa học

- Ghép chữ ở ột ngang với âm ở cột dọc để

tạo tiếng mới

* Đọc từ ứng dụng

- HS đọc, GV ghi bảng

- GV giải thích từ cho HS dễ hiểu, dễ nhớ

- Tập viết từ ứng dụng

Tiết 2

c Luyện tập:

* Luyện đọc: Đọc lại bài ôn:

HS thảo luận tranh vẽ

+ những người trong tranh đang làm gì?

- GV giải thích nghề trong tranh

- Đọc câu ứng dụng dưới tranh:

* Luyện viết và làm bài tập

* Kể chuyện: Tre ngà

- GV kể lại diễn cảm theo tranh minh hoạ

sgk

Tranh 1: Em bé lên 3 tuổi vẫn chưa biết nói,

- HS nêu : p, ph, nh, g, gh, q, qu, gi, ng, ngh, y, tr

- HS đọc lại chữ, âm ở cột ngang, cột dọc

- Mẫu sgk

- HS đọc lại sau khi ghép

nhà ga tre già quả nho ý nghĩ

- Đọc cá nhân, nối tiếp

- Bảng con: tre ngà, quả nho

Λ΄ già Ě nghĩ nhà ga qĎả nho

- Cá nhân, tổ đọc

- HS đọc cá nhân, tổ, nối tiếp

Trang 3

Tranh 2: Có người rao: Vua đang cần người

đánh giặc

Tranh 3: Từ đó chú bỗng lớn nhanh như thổi

Tranh 4: Chú và ngựa đi đến đâu giặc chết

như dạ, trốn chạy tan tác

Tranh 5: Gậy sắt gẫy, tiện tay chú bẻ luôn

cụm tre gần đấy thay gậy chiến đấu với kẻ

thù

Tranh 6: Đất nước trở lại bình yên, chú dừng

tay buông cụm tre xuống, tre gặp đất trở lại

tươi tốt lạ thường, vì tre đã nhuộm khói lửa

chiến tranh nên vàng óng

- Ngựa sắt lại hí vang, móng đập xuống đất

rồi nhún một cái đưa chú bé bay thẳng về

trời

- ý nghĩa câu chuyện: Truyền thống đánh

giặc cứu nước của trẻ em nước Nam

4 Củng cố, dặn dò:

- Gv chỉ bảng cho HS theo dõi và đọc lại

- Về nhà đọc kĩ bài và chuẩn bị bài sau

- Nghe

Tiết 5 Đạo đức

Gia đình em (tiết 1)

I Mục tiêu:

HS hiểu: Trẻ em có quyền có gia đình, có cha mẹ, được cha mẹ yêu thương chăm sóc Trẻ em có bổn phận phải lễ phép vâng lời ông bà cha mẹ và anh chị

HS biết yêu quý gia đình của mình, yêu thương kính trọng, lễ phép vâng lời ông bà cha mẹ Quý trọng những bạn biết lễ phép, vâng lời ông bà cha mẹ

II Chuẩn bị:

- Vở bài tập đạo đức, tranh gia đình em

II Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 ổn định lớp:

2 KTBC:

- Hãy kể tên dồ dùng học tập của em?

3 Bài mới:

Khởi động: Hát Cả nhà thương nhau

Cá nhân: Mẹ yêu không nào?

a Hoạt động 1: HS kể về gia đình mình

Ví dụ: Có mấy người? bố mẹ tên là gì? làm

nghề gì? anh chị tên là gì? bao nhiêu tuổi?

đang học lớp mấy?

* Kết luận: Chúng ta ai cũng có 1 gia đình

b Hoạt động 2: HS quan sát tranh ở bài tập

- Cả lớp hát

- HS kể về gia đình mình trong nhóm Sau

đó kể trước lớp

Trang 4

2 và kể lại

- Chia nhóm: mỗi bàn 1 nhóm, mỗi nhóm

kể lại 1 nội dung tranh

- GV nhận xét các nhóm

+ Tranh 1: Bố mẹ dang hướng dẫn ôn học

bài

+ Tranh 2: Bố mẹ đưa con đi chơi ở công

viên

+ Tranh 3: Một gia đình đang sum họp bên

mâm cơm

+ Tranh 4: Một bạn nhỏ trong tổ bán báo

“xa mẹ” đang bán báo ở dường phố

* Đàm thoại câu hỏi:

- Bạn nhỏ trong tranh nào được sống hạnh

phúc với gia đình?

- Bạn nào phải sống xa cha mẹ? vì sao?

* Kết luận: Các em thật hạnh phúc sung

sướng khi được sống cùng với gia đình,

chúng ta cần cảm thông, chia xẻ với các bạn

thiệt thòi không được sống cùng gia đình

c Hoạt động 3: HS chơi đóng vai các tình

huống trong bài tập 3

- Chia nhóm: giao nhiệm vụ cho nhóm đóng

vai

+ Tranh 1: Nói “vâng ạ” và thực hiện đúng

lời mẹ dặn

+ Tranh 2: Chào bà và mẹ khi đi họ về

+ Tranh 3: Xin phép bà đi chơi

+ Tranh 4: Nhận quà bằng 2 tay và nói cảm

ơn

* Kết luận: Các em phải có bổn phận, kính

trọng, lễ phép với ông bà cha mẹ

4 Củng cố dặn dò:

Thực hành như bài học

Chuẩn bị trước tiểu phẩm “chuyện của bạn

Long”

- HS cùng thảo luận, sau đó kể lại trước lớp Các nhóm khác bổ xung

- Các nhóm chuẩn bị đóng vai

- Lớp theo dõi và nhận xét về cách ứng xử phù hợp trong các tình huống

Tiết 6 Tiếng việt

(Ôn) Bài 27: Ôn tập

I Mục tiêu:

- Củng cố cho HS đọc, viết các âm chữ đã học trong tuần Làm đúng bài tập trong sgk, vở bài tập

II Chuẩn bị:

- Vở ô li, vở bài tập TV, bảng con.

II Các hoạt động dạy và học:

Trang 5

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

tre ngà, quả nho

3 Bài mới:

a đọc sgk:

- GV đọc mẫu 1 lần,

- Rèn đọc cho HS yếu

b Viết vở ô li và làm bài tập:

* Viết vở ô li:

phố nhỏ: 1 dòng giá đỗ: 1 dòng

quả mơ: 1 dòng ý nghĩ: 1 dòng

- GV quan sát giúp đỡ HS chưa biết viết liền

từ

c Làm bài tập:

* Nối tiếng thành từ:

* Điền tiếng:

nhà ga , lá tre , quả mơ

- Viết đúng 2 dòng cuối trang:

nhà ga, ý nghĩ

4 Củng cố, dặn dò:

Đọc lại bài tập 1 lần Chuẩn bị bài sau

- Bảng con Một số em đọc bài

- HS theo dõi ,

- HS đọc thầm, đọc cá nhân: nhiều em

- Đọc bài theo tổ, lớp

- Viết vở ô li

- Vở bài tập

- Nêu Y/ C và thực hiện

Chữa bài kiểm tra

I Mục tiêu:

- Nhận xét kết quả học tập của HS về: nhận biết số lượng trong phạm vi 10 Đọc, viết các

số từ 0  10 Nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy số từ 0  10 Nhận biết hình

II Chuẩn bị:

- Bài KT của HS

III Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới: Đề bài

Trang 6

Bài 1: Số

Bài 2: Số

Bài 3: Viết các số 5, 2, 1, 8, 4 theo thứ tự

- Từ bé đến lớn : 1 ,2 ,4 , 5 , 8

- Từ lớn đến bé :8 , 5 , 4 , 2 , 1

Bài 4: Số ?

- Có 5 hình tam giác

- Có 2 hình vuông

4 Cách đánh giá:

Bài 1: 2đ Viết đúng 1ô trống: 0,5đ

Bài 2: 3đ Viết đúng 1ô trống: 0,25đ

Bài 3: 3đ Viết đúng thứ tự: 1, 2, 4, 5, 8

Bài 4: 2đ Nếu viết 2 ở hàng trên: 1đ

Nếu viết 5 ở hàng dưới: 1đ

Nếu viết 4 vào ô trống dưới: 0,5đ

Soạn : Ngày 14 tháng 9 năm 2012

Giảng : Chiều thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2012

Tiết 1 Tự nhiên và xã hội

Bài 7: Thực hành đánh răng, rửa mặt.

I Mục tiêu:

- Giúp HS biết đánh răng và rửa mặt đúng cách

- áp dụng vào việc làm vệ sinh cá nhân hàng ngày

II Đồ dùng dạy học:

- HS mang bàn chải , cốc, khăn mặt Chuẩn bị mô hình hàm răng, bàn chải, kem đánh răng, chậu rửa mặt, xà phòng thơm, xô nước

III Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra đồ dùng của HS

3 Bài mới:

Khởi động:

- Hát bài hát “ Con chim nó hót”

a Hoạt động 1: Thực hành đánh răng

Trang 7

Mục tiêu: Biết cách đánh răng đúng cách.

Tiến hành:

* Bước 1: Đặt câu hỏi:

- Em có thể chỉ vào mô hình hàm răng và

nói đâu là:

+ Mặt ngoài, mặt trong, mặt nhai của răng

+ Hàng ngày em quen chải răng như thế

nào?

+ Gọi HS trả lời và thực hành thử

- GV thực hiện từng bước với mô hình

răng:

+ Chuẩn bị cốc và nước sạch

+ Lấy kem vào bàn chải

+ Chải răng theo hướng từ trên xuống, từ

dưới lên

+ Lần lượt chải mặt ngoài, mặt trong, mặt

nhai của răng

+ Xúc miệng kĩ rồi nhổ ra vài lần, rửa sạch

bàn chải

* Bước 2: HS thực hành như cô hướng dẫn,

GV giúp đỡ

b Hoạt động 2: Thực hành rửa mặt

Mục tiêu: HS biết rửa mặt đúng cách

* Bước 1: Tiến hành

- Rửa mặt như thế nào là đúng cách và hợp

vệ sinh nhất? nói rõ là vì sao?

- Hướng dẫn cách rửa mặt đúng cách và hợp

vệ sinh

+ Chuẩn bị khăn sạch, nước sạch, rửa tay

sạch bằng xà phòng

+ Dội nước vào khăn làm mẫu

+ Dùng 2 bàn tay sạch hứng nước sạch để

rửa mặt, nhớ nhắm mắt, xoa kĩ vùng xung

quanh mắt, trán, 2 má, miệng, cằm

+ Dùng khăn lau khô vùng mắt trước rồi

mới lau chỗ khác

+ Vò sạch khăn, vắt khô, dùng khăn lau tai,

cổ

+ Cuối cùng giặt khăn mặt bằng xà phòng

và phơi ra nắng

* Kết luận:

Nhắc nhở các em thực hiện đánh răng, rửa

mặt ở nhà cho hợp vệ sinh Nếu không có

nước sạch và không có vòi chảy, nhắc nhở

các em nên dùng chậu sạch, khăn mặt sạch,

dùng nước tiết kiệm và vệ sinh

- Nhiều CN lên chỉ vào mô hình

- Các em khác nhận xét xem đúng hay sai

- Quan sát

- HS thực hành đánh răng

- Nhiều CN lên nêu

- HS trả lời, nhận xét đúng, sai

- Quan sát

- HS thực hành rửa mặt

Trang 8

4 Củng cố, dặn dò:

- Về nhà thực hành như bài học

Tiết 2 Mĩ thuật:

(Ôn): Vẽ mầu vào hình quả (trái) cây

A- Mục tiêu:

- Nhận biết mầu các loại quả quen biết

- Biết dùng màu để vẽ vào hình các quả

B- Đồ dùng dạy học:

+ Giáo viên: - 1 số quả thực (có màu khác nhau)

- Tranh ảnh về các loại quả

+ Học sinh: - Vở tập vẽ 1

- Mầu vẽ

C- Các hoạt động dạy - học chủ yếu.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

I Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị cho tiết học

- Nx sau KT

II Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn HS cách làm:

- Cho Hs xem 1 số loại quả

- Hướng dẫn Hs cách làm

+ Trong bài có những quả gì ?

+ Màu sắc của những quả đó ra sao ?

- Chọn màu phù hợp với quả và tô

3 Thực hành:

+ Hướng dẫn & giao việc

- Gv theo dõi & giúp các em chọn mầu

+ Lưu ý Hs khi vẽ mầu: Nên vẽ mầu ở xung

quanh trước, ở giữa vẽ sau để màu không

tra ngoài hình vẽ

- Gv theo dõi, uấn nắn

4 Nhận xét, đánh giá:

- Chọn 1 số bài đẹp, chưa đẹp cho HS QS

+ Em thích bài vẽ nào ? vì sao ?

- Động viên, khuyến khích Hs có bài vẽ

đẹp

- HS quan sát & NX (Tên quả mầu sắc)

- Quả cam, quả xoài, quả cà

- Quả cam: Chưa chín (xanh) chín (da cam)

- Quả xoài: Chưa chín (xanh)

chín ( vàng)

- Quả cà: Tím

- Hs chọn màu phù hợp với quả

- Hs thực hành vẽ hình vào quả theo HD

- Hs quan sát & Nx

Tiết 3 Tiếng việt

(Ôn): Âm và chữ ghi âm

I Mục tiêu:

Trang 9

Củng cố cho HS âm và chữ ghi âm đơn “bảng chữ cái đơn”, “bảng chữ cái ghép” HS

đọc đúng và viết được các chữ đó

II Đồ dùng dạy học:

Bảng chữ cái in thường, bảng chữ cái viết thường Bộ chư ghép

III Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới:

a)Củng cố đọc bảng chữ cái đơn.

- Nếu thiếu GV bổ sung

a ă â b c d đ e ê g

h i k l m n o ô ơ p

q r s t x v u ư y

- GV đọc âm, HS chỉ chữ

- GV chỉ không thứ tự để HS đọc

b Viết

- Bảng con: các chữ có độ cao bằng nhau 5

li: b, h, l, k, g, y Chú ý củng cố giúp đỡ các

em yếu

- Đọc từng âm để HS viết vào vở

- GV quan sát giúp em yếu

Tiết 2

a Củng cố đọc bảng chữ cái ghép đôi.

- HS nêu nối tiếp, nếu thiếu GV bổ sung

ch, tr, nh, th, kh, ph, gi, qu,

gi, ng, ngh.

- Cho nhiều em đọc nối tiếp, củng cố cho

các em nhận thức chậm

2 Viết

- Viết bảng con: 2 chữ 1 lần Đọc lại

- Viết bảng con xong viết vào vở

- GV đọc, HS nghe viết

4 Củng cố, dặn dò:

- Cho HS đọc cả 2 bảng ôn: cá nhân, lớp

- Về nhà viết vào vở ở nhà

- Bảng con: y, tr, y tá, tre ngà

- HS nêu nối tiếp

- HS đọc cá nhân: nhiều em

- HS lên bảng:

- HS đọc và chỉ chữ

a ă õ c d đ e ờ m n o ụ

ơ ǟ s LJ x v Ď Ŕ b l

h k ↨ q g ΐ

kh nh κ ι Ǖί ε ngh gh gi ng LJr

Soạn : Ngày 15 tháng 9 năm 2012

Giảng : Thứ tư ngày 17 tháng 9 năm 2012

Tiết 1 Thủ công

Bài 7: Xé, dán hình quả cam

(tiết 2)

Trang 10

I Mục tiêu:

- Biết cách xé, dán hình quả cam từ hình vuông Xé được hình quả cam có cuống, lá Dán cân đối và phẳng

II Chuẩn bị:

- GV: Bài mẫu về xé, dán quả cam

- HS: Giấy màu, hồ dán, vở thủ công, thước kẻ

II Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra đồ dùng của HS.

3 Bài mới:

- Trước khi thực hành, GV nhắc qua bước xé

ở tiết 1

- Xé hình quả từ hình vuông 8 ô, xé lượn 4

góc, sửa cho tròn

- Xé cuống của quả cam từ hình chữ nhật

dài 6 ô, rộng 1 ô

- Xé lá của quả cam từ hình chữ nhật dài 6

ô, rộng 2 ô, xé lượn 4 góc cho giống lá

4 HS Thực hành:

Yêu cầu HS lấy giấy màu có ô, lần lượt đếm

ô đánh dấu vẽ, xé hình vuông ra khỏi tờ

giấy, lượn góc xé thành hình quả cam, rồi xé

các bộ phận khác của quả cam

- GV quan sát và giúp đỡ những em còn

lúng túng

- Khi dán vào vở GV nhắc các em dán theo

thứ tự đã hướng dẫn, chú ý dán cho cân dối,

dán phẳng và đều

- Khuyến khích các em khá, giỏi trang trí

cảnh vật cho sinh động

- Dán xong thu dọn giấy thừa và lau sạch

tay

IV Nhận xét dặn dò:

1 Nhận xét chung tiết học:

- Sự chuẩn bị sách vở, đồ dùng học tập

- Tinh thần, thái độ học tập của HS, vệ sinh

an toàn lao động

2 Đánh giá sản phẩm: Xé được các bộ

phận của hình con gà và dán được hình cân

đối, phẳng

3 Dặn dò: Chuẩn bị đủ đồ dùng để học bài:

“xé dán hình con mèo”

Trang 11

Tiết 2 + 3 Tiếng việt

Bài 28: Chữ thường, chữ hoa.

I Mục tiêu:

- HS bước đầu nhận biết được chữ in hoa , đọc được chữ in hoa trong câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên ( 2 - 3 câu ) theo chủ đề : Ba Vì

I Đồ dùng dạy học:

- Bảng chữ cái thường, bảng chữ cái hoa

III.Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Kiểm tra bài cũ:

- đọc và viết: nhà ga, quả nho, tre già, ý nghĩ

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài

- GV treo bảng chữ cái in thường, in hoa

- GV phát âm mẫu: 1 lần

b Nhận diện chữ hoa.

* Chữ hoa nào gần giống chữ thường? kích

thước lớn hơn?

- GV nhận xét, bổ sung thêm

- Kết luận: các chữ cái in có chữ hoa và chữ

thường gần giống nhau đó là:

- các chữ cái in có chữ hoa và chữ thường

khác nhau đó là:

GV chỉ vào chữ in hoa, in thường để HS đọc

âm ghi chữ

- Che chữ in thường, chữ in hoa, HS đọc âm

Tiết 2

c.Luyện tập

* Luyện đọc:

- Đọc lại bảng in hoa, in thường Tách bảng in

hoa và bảng chữ hoa

- HS đọc câu ứng dụng

- GV chỉ cho các em các chữ có trong tiếng

- Giải thích: Sa Pa : là thị trấn nghỉ mát đẹp ở

tỉnh Lào Cai, có độ cao hơn mặt biển 1600m

nên khí hậu mát mẻ, có thể thay đổi 4 mùa

trong 1ngày, có nhiều cảnh đẹp: Cầu Mây,

Thác Bạc, Cổng Trời, rừng Trúc Chợ tối thứ 7

ở đây rất đông vui

* Luyện nói: Ba Vì

- Núi Ba Vì thuộc tỉnh Hà Tây chia làm 3 tầng

cao vút, thoáng trong mây lưng chừng là đồng

cỏ tươi tốt nuôi bò sữa nổi tiếng, có rừng Quốc

- HS quan sát

- HS thảo luận rồi đưa ra ý kiến của mình

a ă õ c d đ e ờ m n o

ụ ơ ǟ s LJ x v Ď Ŕ b

l h k ↨ q g ΐ

- Tiếp tục theo dõi bảng chữ cái

A B C D Đ E O M N

L H Y K P Q G

- HS nhận diện chữ in hoa có trong câu ứng dụng

- (Hồ Núi Cốc)

- Nhiều CN kể về việc mình được đến thăm Hồ Núi Cốc

Ngày đăng: 30/03/2021, 11:23

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w