- Cñng cè cho HS vÒ phÐp céng vµ phÐp trõ trong ph¹m vi 5, nh×n tranh vÏ nªu lêi bµi toán, viết đúng phép tính.. Các hoạt động dạy và học:.[r]
Trang 1Tuần 10
Soạn : ngày 3 tháng 11 năm 2012
giảng : Thứ hai ngày 5 tháng 11 năm 2012
Tiết 2 + 3 Tiếng việt
Bài 39 : au - âu
I Mục tiêu:
- HS đọc và viết được vần au, âu, cây cau, cái cầu Đọc được câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên ( 2 đến 3 câu ) theo chủ đề : Bà cháu
II Đồ dùng dạy học :
- Bộ chữ ghép vần
III.Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Kiểm tra bài cũ
- đọc bài ,viết: cái kéo, leo trèo, trái đào,
chào cờ
2 Giới thiệu bài
- Chúng ta học tiếp vần au, âu
b Dạy vần
* Nhận diện
- vần au được tạo nên từ âm nào?
- So sánh với ao
- Đánh vần mẫu au
- Tiếng khóa: cau
- Từ khoá: cây cau
* Dạy vần âu: tương tự
- Vần âu được tạo nên từ âm nào?
- So sánh au - âu:
- Đánh vần
* HD viết vần
- Viết: au, cây cau Chỉnh sửa cho HS
- Viết: chú ý nét nối giữa â - u, c - âu và vị
trí dấu thanh
* Đọc từ ứng dụng: HS đọc từ, GV viết
lên bảng
- Giải thích từ để các em dễ hiểu và dễ
nhớ
- Cả lớp đọc đồng thanh kết thúc tiết 1
Tiết 2
c Luyện tập
- HS đọc nối tiếp, cá nhân
au - âu
- từ a và u
- Đánh vần
- HS đọc nối tiếp
- HS viết bảng con
au cõy cau
õu cỏi cầu
- HS đọc lại: tổ, lớp
rau cải châu chấu lau sậy sáo sậu
Trang 2* Luyện đọc:
- Đọc lại bài ở tiết 1
- Đọc lại từ ứng dụng
- HS đọc câu ứng dụng , HS thảo luận
tranh minh hoạ: 5 em
- Các tổ thi đọc, tìm chữ viết in hoa trong
câu, tìm vần vừa học có trong các tiếng ở
câu ứng dụng
* Luyện viết:
- Tập viết : au, âu, cây cau, cái cầu
* Luyện nói: Đọc tên: Bà cháu
Gợi ý:
+ Trong nhà em ai là người cao tuổi nhất?
+ Bà thường dạy bảo con cháu điều gì? em
có nghe lời khuyên của bà không?
+ Em đã giúp đỡ bà chưa?
4 Củng cố, dặn dò:
HS đọc lại toàn bộ bài đã học trong sgk
Chuẩn bị bài sau: iu, êu
- HS đọc nối tiếp từ
- Cá nhân , nhóm , lớp
- HS viết vào vở tập viết:
- Nhóm đôi
Tiết 4 Toán
Tiết 36: Phép trừ trong phạm vi 4
I Mục tiêu:
- Tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4 Biết làm tính trừ trong phạm vi 4
- Bài 1 ( giảm cỏc phộp tớnh 4 - 1, 4 - 3, 3 - 1, 3 - 2 ) , bài 2, bài 3
II Chuẩn bị:
- Bộ đồ dùng học toán Các hình vuông, tròn, tam giác, minh họa cho bài giảng.
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS lên bảng:
1 + 2 = 3 3 - 2 = 1 3 - 1 = 2
3 Bài mới:
a Giới thiệu phép trừ
4 - 3 = 1 4 - 2 = 2 4 - 1 = 3
- Cài 4 con thỏ hỏi:
- Có mấy con thỏ?
- Bớt đi 2 con: còn mấy con?
Ngược lại: 4 - 2 = 2
- Dùng 4 con vịt đính lên bảng và hỏi:
- Cô có mấy con vịt?
- bớt đi 1 con, còn mấy con?
- Em làm thế nào?
- QS và nêu bài toán
- QS và nêu bài toán
Trang 34 trừ 1 bằng mấy?
Ta viết: 4 - 1 = 3
- HS đọc lại cả bảng trừ
- GV xoá dần kết quả, sau đó xoá dần cả công
thức rồi cho các em thi đua lập lại công thức
- HD các em nhận biết mối quan hệ giữa phép
cộng và phép trừ
Ví dụ: 3 chấm tròn thêm 1 chấm tròn được
mấy?
Ta có: 3 + 1 = 4 4 - 3 = 1
1 + 3 = 4 4 - 1 = 3
- 2 chấm tròn thêm 2 chấm tròn ta có:
2 + 2 = 4 4 - 2 = 2
b Thực hành:
Bài 1: Tính
2 + 2 = 4 4 - 1 = 3 4 - 3 = 1
- GV hướng dẫn HS từng cột tính
Bài 2: Tính (Tương tự bài 1)
_ 4 _ 4 _ 3 _ 4 _ 2 _ 3
2 1 2 3 1 1
2 3 1 1 1 2
- Lưu ý các em viết thẳng cột tính hàng dọc
Bài 3: Viết phép tính
- HS quan sát tranh, nêu lại bài toán rồi viết
phép tính thích hợp
- Có 4 bạn đang chơi nhảy dây, 1 bạn chạy đi
Hỏi còn lại mấy bạn?
4 Củng cố, dặn dò:
- Làm bài tập trong vở bài tập
- Chuẩn bị bài : luyện tập
- Cá nhân , Nhóm , nhóm , lớp
- HS nêu cách làm bài và chữa bài
- HS nêu cách làm bài và chữa bài
- Nhiều cá nhân nêu
4 - 1 = 3
Lễ phép với anh chị, nhường nhịn
em nhỏ (tiết 2)
I Mục tiêu:
- HS hiểu: Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn, có như vậy anh chị em mới hoà thuận, cha mẹ mới vui lòng
- HS biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong gia đình
II Chuẩn bị:
- Vở bài tập.
II Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Trang 41 ổn định lớp:
2 KTBC: Hãy kể về gia đình em?
3 Bài mới:
a Hoạt động 1:
HS trình bày việc thực hiện hành vi ở gia
đình
- Gọi 1 số em có anh, chị, em trình bày
trước lớp việc mình đã vâng lời anh chị hay
nhường nhịn em nhỏ
+ Em đã vâng lời hay nhường nhịn ai? khi
đó việc gì đã xảy ra?
+ Em đã làm gì? Tại sao em lại làm như
vậy? Kết quả thế nào?
- HS kể việc thực hiện hành vi của mình?
- GV nêu, nhận xét, khen ngợi
b Hoạt động 2:
Nhận xét hành vi trong tranh (bài tập 3)
- HD các cặp HS làm bài tập 3 (tranh 3, 4, 5)
+ Trong tranh có những ai? họ đang làm gì?
- Việc nào làm đúng thì nối với chữ nên,
việc không đúng thì nối với chữ không nên
- Từng cặp HS làm bài tập
- Theo từng tranh, HS trình bày kết quả của
mình trước lớp
- GV kết luận từng tranh
+ Tranh 3: Nối chữ: nên
+ Tranh 4: Nối không nên
+ Tranh 5: Nối: nên
c Hoạt động 3: Trò chơi sắm vai theo bài
tập 2
- HD các nhóm phân tích tranh
+ Trong từng tranh có những ai? Họ đang
làm gì?
+ Người anh, người chị phải làm gì? cho
đúng: với quả cam, ô tô
- Hãy phân vai cho nhau để chơi trò chơi:
+ Các nhóm thảo luận, phân vai cho 1 số
bạn trong nhóm?
+ Theo từng tình huống, HS thực hiện
+ HS nhận xét trò chơi, GV nhận xét chung,
kết luận
Tranh 1: Chị em đang chơi với nhau thì
được mẹ chia quả Chị cảm ơn mẹ sau đó
nhường em quả to, quả bé cho mình
Tranh 2: Anh cho em mượn chiếc ô tô, khi
anh đang chơi với chiếc ô tô thì em đòi
- Nhiều cá nhân
- Cả lớp trao đổi bổ xung
Thảo luận, phân tích tình huống (bài tập 2)
- HS làm bai tập
- chia nhóm HS, yêu cầu thảo luận vì sao lại chọn cách đó?
- đóng vai , nhiều nhóm
Trang 5mượn, anh phải nhường cho em.
d Hoạt động 4: Ghi nhớ.
4 Củng cố dặn dò:
- Thực hành nhường nhịn em nhỏ như bài
học
Tiết 6 Tiếng việt
(Ôn): au - âu
I Mục tiêu:
- Củng cố cho HS đọc và viết chắc chắn 2 vần au, âu, cây cau, cái cầu Đọc đúng các câu ứng dụng Làm đúng các bài tập trong vở bài tập
II Chuẩn bị:
- SGK, vở ô li, vở bài tập TV, bộ chữ ghép
III.Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Kiểm tra bài cũ
au - âu, hỏi vần – tiếng - từ mới
2 Bài mới:
a.Đọc sgk
- GV đọc mẫu, HS chỉ tay theo cô đọc
- HS yếu luyện đọc , phân tích tiếng từ
b Làm BT
* Bài 1
-Nối tiếng, từ vào sự vật, đồ vật tương ứng
Nối tiếng thành từ:
* Bài 2 :
- Viết đẹp 2 dòng cuối trang: lau sậy, châu
chấu
c Viết vở ô li
au: 1 dòng âu: 1 dòng
cây cau: 1 dòng lau sậy: 1 dòng
cái cầu: 1 dòng
- GV quan sát kiểm tra, giúp đỡ uốn nắn
những em viết yếu
3 Củng cố dặn dò:
- Về nhà đọc kĩ bài nhiều lần
- HS đọc thầm, đọc cá nhân:
- Cả lớp đọc đồng thanh:
- Vở BTTVI
- Vở ô li
au lau sậy , cõy cau
õu chõu chấu, cỏi cầu
(Ôn) Phép trừ trong phạm vi 4
Trang 6I Mục tiêu:
Củng cố cho HS về phép cộng và phép trừ trong phạm vi 4 Biết so sánh giữa 2 số, nhìn tranh vẽ nêu lời bài toán, viết đúng phép tính
II Chuẩn bị:
Bảng con, vở bài tập toán.
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 + 1 = 4 4 - 1 = 3 4 – 2 =
2
3 Bài mới:
Bài 1: HS nêu yêu cầu và làm bài GV
quan sát và kiểm tra
- 2 cột cuối nhằm củng cố mối liên hệ giữa
phép cộng và trừ
Bài 2: HS nêu yêu cầu và làm bài
+ Kết quả em phải viết thế nào? (thẳng
cột)
Bài 3: Nêu yêu cầu: Điền dấu: >, <, =
- GV làm mẫu cột 1
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
a Có 3 con gà Thêm 1 con gà Hỏi có
tất cả mấy con gà?
HS ghi: 3 + 1 = 4
b Có 4 con gà.1 con chạy đi Hỏi còn
lại mấy con gà?
HS ghi: 4 - 1 = 3
- HDHS nêu lời bài toán rồi tự ghi phép
tính
4 Củng cố dặn dò:
- Đọc lại bảng trừ 4 Về nhà học thuộc
và làm đủ bài tập
- HS đọc bảng trừ 4
- Bảng con:
- HS mở vở bài tập
- 1 em đọc lại bài, HS khác kiểm tra kết quả bài của mình
HS đọc lại cá nhân, HS khác theo dõi kết quả
Soạn : Ngày 4 tháng 11 năm 2012
Giảng : Chiều thứ ba ngày 6 tháng 11 năm 2012
Tiết 1 Tự nhiên xã hội
Bài 10: Ôn tập con người và sức khoẻ.
I Mục tiêu:
Củng cố các kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan của con người, khắc sâu hiểu biết về các hành vi vệ sinh cá nhân hàng ngày để có sức khoẻ tốt
Tự giác thực hiện nếp sống vệ sinh, khắc phục những hành vi có hại cho sức khoẻ
II Đồ dùng dạy học:
Tranh trong sgk
Trang 7III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nhắc nhở các em về các tư thế đi, đứng,
ngồi học
3 Bài mới:
Khởi động: chơi trò chơi “chi chi chành
chành”
Mục đích: gây hào hứng trước khi vào học
a Hoạt động 1
- Mục tiêu:
Củng cố các kiến thức cơ bản về các bộ phận
của cơ thể người và các giác quan
- Tiến hành:
+ Bước 1: Gợi ý
Hãy kể tên các bộ phận bên ngoài của cơ thể
người?
+ Cơ thể người gồm mấy phần?
+ Chúng ta nhận biết thế giới xung quanh
bằng những bộ phận nào?
+ Nếu thấy bạn chơi bóng cao su, em sẽ
khuyên bạn thế nào?
Bước 2: HS trả lời từng câu hỏi,
b Hoạt động 2
- Nhớ và kể lại các việc làm vệ sinh cá nhân
trong một ngày
- Mục tiêu:
- Khắc sâu hiểu biết về các hành vi vệ sinh cá
nhân hàng ngày để có sức khoẻ tốt Khắc
phục những hành vi có hại cho sức khoẻ
Bước 1: GV nêu câu hỏi
+ Em hãy kể lại trong ngày em đã làm những
việc gì?
+ Buổi sáng em thường ăn gì? có đủ no
không?
Em làm gì trước khi đi ngủ?
Bước 2: Giành ít phút cho các em nhớ lại
Bước 3: Gọi 1 số HS lên trả lời, GV uốn nắn,
giải thích để các em hiểu sâu bài hơn
* Kết luận:
- Nhắc lại các việc vệ sinh cá nhân nên làm
hàng ngày để HS khắc sâu có ý thức thực
hiện
4 Củng cố, dặn dò:
- Thực hiện tốt các công việc hàng ngày để
- Thảo luận cả lớp
- em khác bổ sung
- HS trả lời
Trang 8có sức khoẻ tốt.
Tiết 2 Tiếng việt
(Ôn): iu - êu
I Mục tiêu:
- Củng cố cho HS đọc, viết các vần iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu Đọc đúng các từ, câu ứng dụng Làm đúng bài tập trong vở BTT
II Chuẩn bị:
- SGK, vở bài tập TV, bảng con
II Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Kiểm tra bài cũ:
Viết : êu, iu
3 Bài ôn
a Đọc sgk:
- GV đọc mẫu 1 lần
- HS yếu luyện đọc , phân tích tiếng từ
b Làm vở BT
*Nối con vật, đồ vật vào từ ngữ đúng
Đồ chơi rêu
Bể đầy địu bé
* Viết 2 dòng cuối trang: chịu khó, cây
nêu
c.Viết vở ô li
iu: 1 dòng êu: 1 dòng
nhỏ xíu : 1 dòng lều vải: 1 dòng
chịu khó : 1 dòng sai trĩu : 1 dòng
- HS thực hành viết, GV quan sát giúp đỡ
em viết yếu
4 Củng cố, dặn dò:
- Đọc kĩ các bài đã học Viết lại bài vào vở
- Bảng con
- HS chỉ tay theo dõi
- HS đọc thầm, đọc cá nhân: nhiều em
- Đọc đồng thanh: 1 lần
- Viết vở ô li
Tiết 3 Toán
(Ôn) Tiết 37 - Luyện tập
I Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố các phép tính cộng trong phạm vi 4 Học thuộc các bảng cộng trong phạm vi 4
II Chuẩn bị:
- Bảng con, vở bài tập toán
III Các hoạt động dạy và học:
Trang 9Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ
- Đọc bảng cộng 4
3 Bài ôn
Bài 1: HS nêu yêu cầu và tự làm bài
Bài 2: Tính:
1 + 2 = 3 1 + 1 = 2 1 + 1 + 1 = 3
3 - 1 = 2 3 - 1 = 2 3 - 1 - 1 = 1
3 - 2 = 1 1 + 1 = 2 3 - 1 + 1 = 3
- 4 em đọc nối tiếp 4 cột, em khác theo dõi
kết quả
Bài 3: Điền dấu + ,
-1 2 = 3 1 1 = 2 1 4 = 5
3 1 = 2 3 2 = 1 2 2 = 4
Bài 4: Viết kết quả phép cộng
4 Củng cố dặn dò:
- HDHS đọc bài ở nhà Học thuộc hết các
bảng cộng trong phạm vi 5
- 3 em đọc lại, em khác theo dõi kết quả
- Cả lớp đọc lại
- HS tự nhẩm kết quả và điền vào
- HS tự nhẩm kết quả và điền vào
Soạn : Ngày 5 tháng 11 năm 2012
Giảng : Thứ tư ngày 7 tháng 11 năm 2012
Tiết 1 + 2 Tiếng việt
Bài 41: iêu - yêu
A/ Mục đích yêu cầu:
- HS đọc và viết được vần từ , câu ứng dụng iêu - yêu; diều sáo, yêu quí
- Phát triển lời nói tự nhiên ( 2 đến 3 câu ) theo chủ đề : Bé tự giới thiệu
B/ Đồ dùng dạy học.
1- Giáo viên: - Giáo án, sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt.
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng, từ khoá
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành tiếng việt.
C/ Các hoạt động Dạy học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1- ổn định tổ chức
2- Kiểm tra bài cũ
a Giới thiệu bài
- Chúng ta học tiếp vần iêu, yêu
Trang 10b Dạy vần
* Nhận diện
- vần iêu được tạo nên từ âm nào?
- So sánh với au
- Đánh vần mẫu iêu
- Tiếng khóa: diều
- Từ khoá: cánh diều
* Dạy vần yêu: tương tự
- Vần yêu được tạo nên từ âm nào?
- So sánh yêu - iêu:
- Đánh vần
* HD viết vần
- Viết: iêu, cánh diều Chỉnh sửa cho HS
- Viết: chú ý nét nối giữa các con chữ và
vị trí dấu thanh
* Đọc từ ứng dụng: HS đọc từ, GV viết
lên bảng
- Giải thích từ để các em dễ hiểu và dễ
nhớ
- Cả lớp đọc đồng thanh kết thúc tiết 1
Tiết 2
c Luyện tập
* Luyện đọc:
- Đọc lại bài ở tiết 1
- Đọc lại từ ứng dụng
- HS đọc câu ứng dụng , HS thảo luận
tranh minh hoạ: 5 em
- Các tổ thi đọc, tìm chữ viết in hoa trong
câu, tìm vần vừa học có trong các tiếng ở
câu ứng dụng
* Luyện viết:
- Tập viết đúng mẫu: iêu, yêu, cánh diều,
yêu quý
* Luyện nói: Đọc tên phần luyện nói
Gợi ý:
+ tranh vẽ gì
+ Em đang học lớp nào
+ Cô giáo nào đang dạy em
- GV chốt lại nội dung luyện nói
* Đọc SGK
- GV đọc mẫu SGK và gọi HS đọc bài
IV Củng cố, dặn dò
- Luyện đọc trơn ở nhà
- HS đọc nối tiếp, cá nhân
- Đánh vần
- HS đọc nối tiếp
- HS viết bảng con
Θłu cỏnh dΘłu ΐłu ΐłu Ǖίý
- HS đọc lại: tổ, lớp
- HS đọc nối tiếp từ
- Cá nhân , nhóm , lớp
- Cá nhân , nhóm , lớp
- HS viết vào vở tập viết:
- Nhóm đôi
Tiết 3 Toán
Trang 11Tiết 38: Phép trừ trong phạm vi 5
I Mục tiêu:
- Tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ, mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 5
- Làm đúng các bài tập : Bài 1, bài 2 (cột 1), bài 3, bài 4 (a)
II Chuẩn bị:
- Bảng cài, bộ đồ dùng toán
III.Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc các phép trừ 4
3 Bài mới:
a GV lần lượt giới thiệu các phép trừ
5 - 1 = 4 5 - 3 = 2
5 - 4 = 1 5 - 2 = 3
- Mỗi phép tính trừ theo tuần tự 3 bước,
động viên các em tự nêu ra và giải bằng
phép tính thích hợp
- GV xoá dần kết quả, HS học thuộc
- Lập lại bảng trừ bằng cách nói, viết
- Hướng dẫn các em nhận biết mối quan hệ
giữa phép cộng và phép trừ
b Thực hành
Bài 1: Củng cố bảng trừ trong phạm vi 5
Bài 2: Củng cố mối quan hệ cộng, trừ
Bài 3: Tương tự bài 2 (viết kết quả thẳng
hàng)
Bài 4: HS xem tranh, nêu bài toán rồi
viết phép tính thích hợp với tranh
a)1 + 4 = 5 5 - 1 = 4
- Nếu các em chỉ nêu được phép cộng thì
GV gợi ý cho các em làm phép tính trừ cho
phù hợp với bài toán
4 Củng cố, dặn dò:
- Đọc lai các phép trừ trong phạm vi 5
- Chuẩn bị bài luyện tập
- Gọi nhiều HS đọc lại bảng trừ, em khá giỏi thuộc tại lớp
- HS tự nêu yêu cầu của bài rồi làm bài
Tiết 4 Thủ công
Bài 9: Xé, dán hình con gà con (tiết 1)
I Mục tiêu:
- Biết cách xé dán hình con gà con đơn giản
- Xé được hình con gà con, dán cân đối phẳng