1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Ngữ văn 7 - Tuần 22 - Năm học 2012-2013

20 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 292,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới 30’ HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC Hoạt động 110 : Trò chơi thi kể tên các thức ăn chứa nhiều vi-ta-min, chất khoáng và chất xơ - Cách tiến hành : - Phát 4 bảng học nhóm cho 4 nhóm [r]

Trang 1

TUẦN: 3 Thứ 2 ngày 5 tháng năm 2011

MƠN :TẬP ĐỌC TIẾT: 5 BÀI : THƯ THĂM BẠN

I MỤC TIÊU :

- Đọc đúng tồn bài, ngắt nghỉ đúng dấu câu Đọc giọng đọc phù hợp với nội dung

- Hiểu: Tình cảm của người viết thư : thương bạn, muốn chia sẻ đau buồn cùng bạn

- Nắm được tác dụng của phần mở đầu và kết thúc bức thư

- Kĩ năng : Hs biết trao đổi thơng tin với bạn bè qua viết thư

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bảng lớp viết sẵn nội dung luyện đọc

- Tranh ảnh, tư liệu về cảnh cứu đồng bào trong cơn lũ lụt

III.HỘ TRỢ TV : xả thân, quyên gĩp, khắc phục Hs yếu đọc 1-2 câu

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Bài cũ :(4)- HS lên bảng đọc thuộc lịng bài truyện cổ nước mình và trả lời:

2 Bài mới:* Giới thiệu bài: treo tranh và ghi tựa bàị

Hoạt động 1 :(10) Luyện đọc:

- GV đọc mẫu

- Học sinh mở SGK/25 Gọi học sinh đọc nối

tiếp (2 lượt)

Lưu ý: cách phát âm, cách ngắt giọng cho học

sinh

- Học sinh đọc phần chú giảị

- GV cùng lớp nhận xét, nêu giọng đọc phù

hợp

- Hd học sinh đọc tốt đoạn 3:

+ Gv đọc mẫu

+ Nhận xét, cho điểm học sinh

Hoạt dộng 2 :(10) Tìm hiểu bài

Đoạn 1: Học sinh đọc và thảo luận

+ Bạn Lương cĩ biết bạn Hồng từ trước không?

+ Bạn Lương viết thư cho bạn Hồng để làm gì?

+ Bạn Hồng đã bị mất mát, đau thương gì?

+ Hi sinh nghĩa là gì?

+ Đặt câu với từ hi sinh

- HS theo dõi SGK

- 3 em đọc nối tiếp (2 lượt) Đoạn 1: Hồ bình với bạn

Đoạn 2: Hồng ơị như mình

Đoạn 3: Phần cịn lại

- HS luyện đọc theo cặp

- 1 em đọc tồn bài

- 3 HS đọc nối tiếp bài Lớp nhận xét

- HS luyện đọc theo cặp

- Một số em thi đọc trước lớp

- Đọc và thảo luận theo cặp

- HS trả lời theo cách hiểu của mình

- HS nối tiếp đọc câu mình đặt

Trước sự mất mát to lớn của Hồng, bạn Lương sẽ nĩi gì với Hồng? Các em tìm hiểu đoạn 2

- Học sinh đọc thầm đoạn 2 và trả lời:

+ Những câu văn nào trong 2 đoạn vừa đọc

cho thấy bạn Lương rất thơng cảm bạn Hồng?

+ Những câu văn nào cho thấy bạn Lương

biết cách an ủi Hồng?

+ Hd học sinh rút ra ý nghĩa

- Học sinh đọc thầm, trao đổi và trả lờị

- Những câu : Hơm nay đọc báo thiếu niên Hồng đau đớn và thiệt thịi như thế nào khi ba Hồng đã ra đi mãi mãị

Trang 2

+ Giáo viên ghi nội dung chính lên bảng.

Hoạt động 3 : Luyện đọc

- Gv đọc mâu một đoạn,hdhs đọc tốt đoạn đó

- Cho HS thi nhau đọc

-Gv nhận xét

- Hs rút ra ý nghĩa 2-3 em đọc

- HS nghe GV đọc

- Luyện đọc và thi đọc

4/ Củng cố dặn dò :(4)+ Gọi học sinh nhắc lại ý nghĩa

+Liên hệ giáo dục

+ Nhận xét tiết học

………

MÔN: TOÁN Tiết: 11

BÀI: TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU.

I.MỤC TIÊU:

- Biết đọc, viết các số đến lớp triệu

- Củng cố về hàng và lớp

- Bài tập cần làm: Bài1,2,3

II.ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC: - ND bảng BT 1 kẻ sẵn trên bảng lớp.

-Bảng các hàng, lớp (đến lớp triệu) (như tiết 10)

III HỘ TRỢ TV : Nghìn,triệu

IV.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:

1) KTBC:- Gọi 3HS lên sửa BT

2) - Sửa bài, nxét & cho điểm HS.

3) Dạy-học bài mới:*Gthiệu

* Hoạt động 1: (9) Hdẫn đọc & viết số đến lớp

triệu:

- GV: Treo bảng các hàng, lớp & g/thiệu: Có 1 số

gồm 3 trăm triệu, 4 chục triệu, 2 triệu, 1 trăm nghìn,

5 chục nghìn, 7 nghìn, 4 trăm, 1 chục, 3 đvị Ai có

thể lên viết số này?

- Gọi 1 HS đọc số này

- GV: Hdẫn HS đọc đúng:

+ Tách số thành các lớp thì được 3 lớp: lớp đvị, lớp

nghìn, lớp triệu (GV: vừa g/thiệu vừa gạch chân dưới

từng lớp: 342 157 413).

+ Đọc từ trái sang phải và thêm tên lớp

+ Vậy số trên đọc là Ba trăm bốn mươi hai triệu (lớp

triệu) một trăm năm mươi bảy nghìn (lớp nghìn) bốn

trăm mười ba (lớp đvị).

- GV: Viết thêm một vài số khác cho HS đọc

* Hoạt động 2: (20) Luyện tập-thực hành:

Bài 1(8)

- GV: Treo Bp (trg bảng số kẻ thêm cột Viết số)

- Y/c HS: Viết các số mà BT y/c

- 1HS lên viết, cả lớp viết vào nháp:

342 157 413

+ HS th/h tách số thành các lớp theo thao tác của GV

HS đọc cá nhân, cả lớp đọc đồng thanh

- HS đọc đề bài

- 1HS lên viết, cả lớp viết vào VBT Lưu ý viết đúng thứ tự:

32 000 000, 32 516 000, 32 516 497,

Trang 3

- GV: Cho HS ktra số trên bảng

- GV: Cho 2HS ngồi cạnh nhau cùng đọc số

- GV: Chỉ các số trên bảng & gọi HS đọc

Bài 2:(6) - Hỏi: BT y/c cta làm gì?

- GV: Viết các số trg bài lên bảng & chỉ định HS bkì

đọc số

Bài 3:(6) - GV: Lần lượt đọc các số trg bài & y/c HS

viết số theo đúng thứ tự đọc

- GV: Nxét & cho điểm

834 291 712, 308 250 705,….

- HS: Th/h theo y/c

- Đọc số

- Đọc số theo y/c của GV

- 3HS lên viết, cả lớp viết vào vở

4/Củng cố-dặn dò 2’:- Cho HS nhắc lại các lớp, các hàng đã học.

- GV: dặn :  Làm BT ở VBT

………

MÔN: KHOA HỌC Tiết: 5 BÀI 5: VAI TRÒ CỦA CHẤT ĐẠM VÀ CHẤT BÉO

I MỤC TIÊU

 Kể tên một số thức ăn chứa nhiều chất đạm và một số thức ăn chứa nhiều chất béo

 Nêu vai trò của chất đạm và chất béo đối với cơ thể

 Xác định được nguồn gốc của những thức ăn chứa chất đạm và những thức ăn chứa chất béo

 HS có kĩ năng thu nhập thông tin và xử lí thông tin qua bài tập,kĩ năng làm viêc nhóm

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

 Hình trang 12, 13 SGK

 Phiếu học tập

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Khởi động (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (4’)

 GV gọi 2 HS làm bài tập 2, 3 / 6 VBT Khoa học

 GV nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới (30’)

Hoạt động 1 : Tìm hiểu vai trò của chất đạm và chất béo

Cách tiến hành : - GV yêu cầu HS nói với nhau tên các thức

ăn chứa nhiều chất đạm và chất béo có trong hình ở trang

12, 13 SGK và cùng nhau tìm hiểu về vai trò của chất đạm,

chất béo ở mục Bạn cần biết trang 12, 13 SGK

- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi trang 39 SGV

- GV nhận xét và bổ sung nếu câu trả lời của HS chưa

hoàn chỉnh

Kết luận: Như SGV trang 40

Hoạt động 2 : Xác định nguồn gốc các thức ăn chứa nhiều

chất đạm và chất béo

Cách tiến hành : - GV phát phiếu học tập, nội dung phiếu học

như SGV trang 42

- GV yêu cầu HS trình bày kết quả làm việc với phiếu học

- HS làm việc với nhau theo cặp

- Một số HS trình bày trước lớp

- Một vài HS trả lời trước lớp

- HS làm việc với phiếu học tập

- Một số HS trình bày kết quả làm việc với phiếu học tập

Trang 4

tập trước lớp.

Kết luận: Các thức ăn chứa nhiều chất đạm và chất béo đều

cĩ nguồn gốc từ động vật và thực vật

trước lớp HS khác bổ sung hoặc chữa bài nếu bạn làm sai

- 1 HS đọc

4/(3): Củng cố dặn dò:- GV yêu cầu HS đọc phần Bạn cần biết trong SGK

- GV nhận xét tiết học

-Thứ 3 ngày 6 tháng 9 năm 2011 MƠN: TỐN ( TIẾT: 12)

BÀI: LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU: Giúp HS: - Đọc, viết các số đến lớp triệu.

- Bước đầu nh/biết gía trị của mỗi chữ số theo hàng & lớp

- Bài tập cần làm: Bài1,2,3(a,b,c),4(a,b)

– HS cĩ kĩ năng đoc, viết

II.ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC: - Bảng viết sẵn nd BT 1, 3

III HỘ TRỢ TV:hàng, lớp,

IV.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:

1) KTBC: Gọi 3HS lên sửa BT3 VBT đồng thời ktra VBT của HS.

- Sửa bài, nxét & cho điểm HS

2)Dạy-học bài mới:*Gthiệu

*Hdẫn luyện tập:

Hoạt động 1: Bài 1(7).

- Hướng dẫn HS quan sát, phân tích mẫu.

- GV nhận xét, giúp HS hồn thiện bài

Hoạt động 2: Củng cố về đọc số & ctạo hàng lớp

của số (BT2):

- GV: Lần lượt viết các số trg BT2, y/c HS đọc các

số này

- Hỏi về ctạo hàng lớp của số (Vd: Nêu các chữ số

ở từng hàng của số? Số … gồm mấy triệu, mấy

trăm nghìn…?)

Hoạt động 3:(6) Củng cố về viết số & ctạo số

(BT3):

- GV: Lần lượt đọc các số trg BT & y/c HS viết

- Nxét phần viết của HS

-Hỏi về ctạo của số HS vừa viết (như BT phần a).

Hoạt động 4:(7) Củng cố về nh/biết gtrị của từng

chữ số theo hàng & lớp (BT4):

- GV: Viết các số trg BT 4 & hỏi: + Trg số 715 638,

-1 HS đọc yêu cầu BT

- HS phân tích mẫu, làm bài theo mẫu

- HS nêu miệng bài làm

- HS: Nhắc lại đề bài

- 2HS ngồi cạnh nhau đọc số cho nhau nghe 1 số HS đọc trc lớp

- HS: Nêu theo y/c của GV

- Một số HS lên viết số, cả lớp làm vở

- HS theo dõi & đọc số

- Chữ số 5 thuộc hàng nghìn, lớp

Trang 5

chữ số 5 thuộc hàng nào, lớp nào?

+ Vậy gtrị của chữ số 5 trg số 715 638 là bn?

+ Gtrị của chữ số 5 trg số 571 638 là bn? Vì sao?

+ Gtrị của chữ số 5 trg số 836 571 là bn? Vì sao?

- GV: Cĩ thể hỏi thêm với các chữ số khác ở hàng

khác Vd: Nêu gtrị của chữ số 7 trg mỗi số trên &

gthích vì sao số 7 lại cĩ gtrị như vậy? …

nghìn

- Là 5000.

- Là 500 000, vì chữ số 5 thuộc hàng

trăm nghìn, lớp nghìn

- HS: TLCH

- HS: Trả lời tg tự như trên

4/Củng cố-dặn dị:-HS nhắc lại cách xác định giá trị của từng chữ số trong 1 số.

- GV: T/kết giờ học, dặn :  Làm BT

MƠN :TẬP ĐỌC TIẾT: 6 BÀI : NGƯỜI ĂN XIN

I MỤC TIÊU :Hs yếu đọc 1-2 câu

-Đọc đúng toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa cụm từ

-Hiểu nội dung bài: Ca ngợi cậu bé cĩ tấm lòng nhân hậu biết đồng cảm, thương xĩt trước nỗi bất hạnh của ơng lão ăn xin nghèo khổ

- HS cĩ kĩ năng : con người sống phải cĩ sự đồng cảm, thơng cảm với người nghèo khổ,

- Hộ trợ tiếng việt :Lom khom, xấu xí, giàn giụa, rên rỉ, lẩy bẩy, run rẩy, chằm chằm

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:- Tranh minh họa SGK/31

- Bảng lớp viết sẵn câu, đoạn cần luyện đọc

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 Bài cũ (4)

- Gọi 3 em đọc tiếp nối bài: Thư thăm bạn và trả lời câu hỏị

Bài thư thăm bạn nĩi lên điều gì?

- Nhận xét và ghi điểm

2 : Bài mới :* Giới thiệu bài

Hoạt động 1:(22’)Hướng dẫn luyện đọc

- Gvđọc mẫu.

- Chia đoạn, cho HS luyện đọc theo đoạn,

kết hợp: giúp HS luyện đọc từ, câu khĩ,

hiểu nghĩa từ mới

- Gọi 1 em đọc từ chú giảị

- GV cùng lớp nhận xét, nêu giọng đọc phù

hợp

- Hướng dẫn HS đọc đoạn:2

+ GV đọc mẫu, gạch chân các từ cần nhấn

giọng., hướng dẫn giọng đọc

+ GV cùng lớp nhận xét, ghi điểm

Hoạt động 2:(10) Tìm hiểu bài

- HS quan sát tranh, nêu nôi dung được vẽ trong tranh

- HS đọc nối tiếp bài: 3 lần

Đ1: Lúc ấỵ cứu giúp

Đ2: Tiếp khơng gì để cả Đ3: Cịn lạị

- Lớp theo dõi, kết hợp: nhận xét bạn đọc, luyện đọc từ khĩ, câu khĩ

+ 1em đọc chú giải

- HS luyện đọc theo cặp

- 1 em đọc to, lớp nghe

- 3 HS đọc nối tiếp bài Lớp theo dõi, nhận xét bạn đọc

- HS luyện đọc theo cặp

- Một số em thi đọc trước lớp

Trang 6

- Yêu cầu học sinh hoạt động nhĩm 3 và

trả lời câu hỏị

- Cậu bé gặp ơng lão ăn xin khi nào?

- Hình ảnh ơng lão ăn xin đáng thương như

thế nào?

+ Điều gì đã khiến ơng lão trơng thảm

thương đến vậy

+ Gọi 1 học sinh đọc lại đọan 1

- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 2

+ Cậu bé đã làm gì để chứng tỏ tình cảm

của cậu với ơng lão ăn xin?

+ Hành động và lời nĩi ân cần của cậu bé

chứng tỏ tình cảm của cậu bé đối với ông

lão như thế nàỏ

+ Giải thích: tài sản; lẩy bẩỵ Yêu cầu học

sinh nhắc lạị

.- Y/c đọc thầm đoạn 3 và trả lời câu hỏi:

+ Cậu bé khơng cĩ gì cho ơng lão, nhưng

ơng đã nĩi với cậu thế nào?

+ Em hiểu cậu bé đã cho ơng lão cái gì?

Chi tiết nào biểu hiện điều đĩ?

+ Cậu bé đã nhận được gì ở ông lão ăn

xin?

Hoạt động 3:Luyện dọc

- GV hướng dẫn hS luyện đọc đoạn 1

- GV nhận xét HS đọc

- HS đọc SGK, thảo luận nhóm nhỏ, TLCH:

- Khi đang đi trên phố Ơng đứng ngay trước mặt cậụ

- Ơng lão già lọm khọm, đơi mắt đỏ đọc, giàn giụa nước mắt, bẩn thỉu, giọng rên rỉ cầu xin

- Nghèo đĩi đã khiến ơng thảm thương

- 1 em đọc to Lớp đọc thầm, TLCH:

+ Cậu bé đã chứng tỏ tình cảm của mình với ông lãọ

Hành động: lục tìm hết túi nọ tay ơng lãọ Lời nói: ơng đừng giận cháu, ơng cả + Cậu là một người tốt bụng, cậu chân thành xĩt thương cho ơng lão, tơn trọng và muốn giúp đỡ ơng

+ Tài sản: của cải tiền bạc

+ Lẩy bẩy: run rẩy, yếu đuối, khơng tự chủ được

- HS đọc thầm đoạn 3, TLCH:

+ Ơng nĩi: Như vậy là cháu đã cho lão rồi

+ Cho ơng lão tình cảm, sự cảm thơng và thái

độ tơn trọng Cậu cố lục tìm một thứ gì đĩ Cậu xin lỗi và nắm chặt tay ơng

- Lịng biết ơn, sự đồng cảm Ơng đã hiểu rõ được tấm lịng của cậu

- HS nghe GV đđọc , luyện đọc

- HS thi đọc

4/ Củng cố dặn dị :(3) -Hỏi: Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?

- Liên hệ giáo dục

- Nhận xét tiết học

………

MƠN: TỐN TIẾT: 13

BÀI : LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Đọc, viết các số đến lớp triệu

- Nhận biết giá trị của mỗi chữ số theo hàng & lớp

- Bài tập cần làm: Bài1(chỉ nêu giá trị số 3 ở mỗi số),2(a,b),3(a),4 – HS cĩ kĩ năng đoc, viết

II ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC: - Bảng phụ kẻ sẵn nd bảng th/kê trg BT 3.

Trang 7

- Bảng viết sẵn bảng số BT 4.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:

1) KTBC: Gọi 2HS lên sửa BT, đồng thời ktra VBT của HS.

- Sửa bài, nxét & cho điểm HS

2) Dạy-học bài mới:*Gthiệu

*Hdẫn luyện tập:

Bài 1:(7) - Viết các số trg BT lên bảng, y/c HS

vừa đọc vừa nêu gtrị của chữ số 3, 5 trg mỗi số.

- GV: Nxét & cho điểm HS

Bài 2(7): - Hỏi: BT y/c cta làm gì?

- GV: Y/c HS tự viết số

- GV: Nxét & cho điểm HS

Bài 3(6) - GV: Yêu cầu HS quan sát bảng số liệu

SGK hỏi: Bảng số liệu th/kê về nd gì?

- Hãy nêu dân số của từng nước được th/kê

- GV: Y/c HS đọc & TLCH của bài Cĩ thể h/dẫn

HS: để TLCH cta cần so sánh số dân của các

nước được th/kê với nhau

Bài 4:(9) (gthiệu lớp tỉ)- Yêu cầu HS đếm thêm

từ 100 triệu đến 1000 triệu

- Nêu vđề: Ai cĩ thể viết được số 1 nghìn triệu?

- GV: Thống nhất cách viết đúng là 1 000 000

000 & gthiệu: một nghìn triệu được gọi là 1 tỉ.

- Hỏi: + Số 1 tỉ cĩ mấy chữ số, đĩ là ~ chữ số

nào?

+ Ai cĩ thể viết được các số từ 1 tỉ đến 10 tỉ?

- GV: Thống nhất cách viết đúng, cho HS đọc

dãy số từ 1 tỉ đến 10 tỉ

- Hỏi: Số 10 tỉ cĩ mấy chữ số, là ~ chữ số nào?

- Viết 315 000 000 000 & hỏi: Số này là bn nghìn

triệu? Vậy là bn tỉ?

- HS: Nhắc lại đề bài

- HS làm việc theo cặp,1số HS làm việc trước lớp

- BT y/c viết số

- 1HS lên viết, cả lớp làm vở sau đĩ đổi chéo ktra nhau

- Th/kê về dân số 1 nước vào tháng 12/1999

- HS trao đổi theo cặp TLCH theo hdẫn

- Một số HS đếm

- 3-4HS lên viết, cả lớp viết nháp

- Đọc số: 1 tỉ.

-Cĩ 10 chữ số: 1 chữ số 1 & 9 chữ số 0 đứng bên phải chữ số 1.

-4 HS lên viết

- Một số HS đọc

- Cĩ 11 chữ số: 1 chữ số 1& 10 chữ số 0 đứng bên phải chữ số 1.

- Là 315 nghìn triệu hay 315 tỉ.

4/Củng cố-dặn dò:- GV:Chốt nội dung bài

-MÔN : CHÍNH TẢ TIẾT: 3 BÀI : CHÁU NGHE CÂU CHUYỆN CỦA BÀ

I MỤC TIÊU : Hs yếu nhìn sách viết

- Nghe, viết và trình bày đúng bài thơ lục bát: Cháu nghe nghe câu chuyện của bà.

- Làm đúng bài tập 2b

- HS cĩ kĩ năng quan sát,nghe, trình bày

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: -Bài tập 2b viết sẵn 2 trên bảng lớp.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Bài cũ:(5)

- Gọi 3 em lên bảng viết một số từ do 1 học sinh dưới lớp đọc (xuất sắc, năng suất, sản xuất)

- Gv nhận xét và liên hệ bài viết hơm trước sửa saị

Trang 8

2 Bài mới

* Giới thiệu bài

Hoạt động 1(17)Hướng dẫn viết chính tả

* Tìm hiểu nội dung

- Giáo viên đọc thơ hỏi:

+ Bạn nhỏ thấy bà cĩ điều gì khác mọi ngàỵ

+ Bài thơ nĩi lên điều gì?

* Hướng dẫn cách trình bày

- Nêu cách trình bày bài thơ lục bát

* Hướng dẫn viết từ khĩ

- Yêu cầu học sinh tìm các từ khĩ, dễ lẫn khi viết

chính tả và luyện viết

*Viết chính tả

- Giáo viên đọc học sinh nghe, viết bài

- Đọc lại cho HS soát lỗi

- Thu vở chấm

- Giáo viên yêu cầu học sinh

Hoạt động :(7) Hướng dẫn làm bài tập

- HSTL .Thấy bà vừa đi vừa chống gậỵ + Bài thơ nĩi lên tình thương của 2

bà cháu dành cho một cụ già bị lẫn đến mức khơng biết đành về nhà của mình

- Dịng 6 chữ viết lùi vào 1 ơ, dịng 8 chữ viết sát lề vở, giữa 2 khổ thơ để cách 1 dịng

- HS viết vào bảng con

- Mỏi, gặp, dẫn, lạc, về , bỗng

- Học sinh viết bài HS yếu nhìn SGK viết:( Swan ,Duơn , )

- HS soát lỗi

- Nộp vở

Bài 2b

- Gọi học sinh đọc yêu cầụ

- Yêu cầu học sinh tự làm

- Gọi học sinh nhận xét bổ sung

- Chốt lại lêi giải đúng

- Gọi học sinh đọc đoạn văn hồn chỉnh

+ Đoạn văn muốn nĩi ta điều gì?

- 1 em đọc thành tiếng yêu cầụ

- 2 hs lên bảng làm, học sinh làm vào VBT

- Học sinh nhận xét, chữa bài

- 2 học sinh đọc thành tiếng

- HS trả lời

- Lời giải: triển lãm - bão - thử - vẽ - cảnh - cảnh

- vẽ cảnh - khẳng - bởi - sĩ vẽ - ở - chẳng

3 Củng cố dặn dị : (3)

-Em tìm các từ chỉ tên con vật đồ dùng trong nhà cĩ mang thanh hỏi, thanh ngã

-Về viết lại bài tập vào vở

- Nhận xét tiết học, bài viết của học sinh

-MƠN :KỂ CHUYỆN TIẾT: 3 BÀI: Kể CHUYỆN ĐÃ NGHE - ĐÃ ĐỌC.

I MỤC TIÊU :

- Kể được câu chuyện(mẩu chuyện, đoạn chuyện) đã nghe, đã đọc cĩ nhân vật, cĩ ý nghĩa, nĩi về lòng nhân hậu

- Rèn luyện thĩi quen ham đọc sách

- GD hs lịng nhân hậu, tình cảm yêu thương, đùm bọc lẫn nhau giữa người với ngườị

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Trang 9

- Học sinh và HS sưu tầm các truyện nói về lòng nhân hậụ

- Bảng lớp viết sẵn để bài cĩ mục gợi ý 3

III HỘ TRỢ TV : Hs yếu chỉ kể 1-2 đoạn ngắn.

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 Bài cũ : (4)

- Gọi 2 học sinh lên kể truyện thơ :Nàng tiên ốc.

- Nhận xét ghi điểm

2 Bài mới :* Giới thiệu bài

- Học sinh nêu những quyển truyện đã chuẩn bị.Chuyện nĩi về lịng nhân hậu, tình cảm yêu thương, giúp đỡ lẫn nhau giữa người với ngườị

Hoạt động 1 :(13 )Hướng dẫn kể chuyện

* Tìm hiểu đề bài

- Giáo viên đọc đề bài: giáo viên dùng phấn màu

gạch chân dưới các từ được nghe, được đọc, lịng

nhân hậụ

- Gọi học sinh đọc tiếp nối nhau đọc phần gợi ý

Hỏi: Lịng nhân hậu được biểu hiện như thế nào?

Vd: truyện về lịng nhân hậu mà em biết

- Em đọc câu chuyện của mình ở đâu?

- Giáo viên ghi nhanh tiêu chí đánh giá lên bảng:

* Kể chuyện trong nhĩm

- Chia nhĩm 2 học sinh

- Giáo viên theo dõi, nhắc nhở học sinh kể theo

đúng trình tự mục 3, giúp đỡ HS yếu

- 2 học sinh đọc thành tiếng đề bàị

- 4 học sinh tiếp nối nhau đọc

- HS trả lời và lấy vd ở các truyện

- Em đọc trên báo, trong truyện cổ tích trong SGK Đạo đức, trong truyện đọc,

- Học sinh hoạt động nhĩm 2 học sinh ngồi cùng bàn kể chuyện cho nhau nghe

- Giáo viên gợi ý cho học sinh các câu hỏi:

* Học sinh kể hỏi: + Bạn thích chi tiết nào trong câu chuyện?

+ Chi tiết nào trong truyện làm bạn cảm động nhất?

+ Bạn thích nhân vật nào trong truyện?

* Học sinh nghe kể hỏi:+ Qua câu chuyện, bạn muốn nói với mọi ngườii điều gì?

+ Bạn sẽ làm gì để học tập nhân vật chính trong truyện?

Hoạt động 2 :(13 ) Thi kể và trao đổi về ý nghĩa của truyện

- Tổ chức cho học sinh thi kể

- Giáo viên ghi ý nghĩa của truyện vào

một cột trên bảng

- Gọi học sinh nhận xét theo tiêu chí đã

nêu

- Bình chọn: Bạn cĩ câu chuyện hay

nhất là bạn bạn nào? Bạn kể chuyện

hay nhất

- Vài em thi kể Nêu ý nghĩa câu chuyện, trả lời những câu hỏi của các bạn về nội dung,

nhân vật trong truyện.( Hs yếu chỉ kể 1-2 đoạn

ngắn

- Học sinh nhận xét bạn kể

- Học sinh bình chọn

4/ Củng cố dặn dị :(3)

- Những câu chuyện các em kể hôm nay muỗn khuyên chúng ta điều gì?

-Về kể cho mọi người nghe

- Nhận xét tiết học

-Thứ 5 ngày 8 tháng 9 năm 2011

Trang 10

MÔN : LUYỆN TỪ VÀ CÂU TIẾT: 5 BÀI : TỪ ĐƠN VÀ TỪ PHỪC

I MỤC TIÊU: - HS yếu giảm tra từ điển

- Hiểu được sự khác nhau giữa tiếng và từ, phân biệt được từ đơn và từ phức

- Nhận biết được từ đơn, từ phức trong đoạn thơ(BT1,mục III); bước đầu làm quen với từ điểm để tìm hiểu về từ(BT2,3)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Viết sẵn nội dung cần ghi nhớ và nội dung BT1 vào bảng

- 4 - 5 bảng phụ ghi sẵn nội dung nhận xét và luyện tập

IIỊ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 Bài cũ :(3)

- Gọi 1 em đọc mục ghi nhớ bài :Dấu hai chấm Cho ví dụ.

2 Bài mới:* Giới thiệu bài:

Hoạt đơng 1: (13) Tìm hiểu bài (ví dụ)

- Yêu cầu học sinh đọc câu văn trên bảng

lớp Hướng dẫn HS phát âm để tìm đúng

từ một tiếng, từ 2 tiếng

- GV ghi các từ theo mẫu

- Câu văn có bao nhiêu từ?

- Em cĩ nhận xét gì về các từ trong câu

văn trên?

- Chốt lại lời giải đúng

-Vậy theo em, tiếng dùng để làm gì?

- Từ dùng để làm gì?

Gv lấy 1 số VD cụ thể để HS hiểu

+ Thế nào là từ đơn? Thế nào là từ phức?

* Ghi nhớ

Hoạt động 2 (16 ) Luyện tập

Bài 1:

- Gọi 1 học sinh đọc yêu cầụ

- Yêu cầu học sinh tự làm

-Giáo viên nhận xét

Rất/ cơng bằng/ rất/ thơng minh/

Vừa/ độ lượng/ lại/ đa tình/ đa mang

Bài 2 : Gv nêu yêu cầu bt

-Hd học sinh tra từ điển Phát từ điển

cho HS( mỗi em 1 trang.)

- Gv nhận xét bổ sung

Bài 3 : Gv nêu yc bài tập

Gv gọi 2-3 học sinh lên bảng đặt câu Lớp

viết vào nháp

- HS đọc

- Học sinh đếm, trả lời

Nhờ/ bạn/ giúp đỡ/ lại/ cĩ/ chí/ học hành/ nhiều/ năm/ liền/ Hanh/ là /học sinh/ tiên tiến Câu văn cĩ14 từ

có những từ gồm 1 tiếng và cĩ những từ gồm 2 tiếng

- HS trao đổi, trả lời

- Gồm 1 tiếng hay nhiều tiếng

- Dùng để cấu tạo nên từ, 1 tiếng tạo nên từ đơn, 2 tiếng trở lên làm từ phức

- Dùng để đặt câụ

- Từ đơn là từ gồm cĩ 1 tiếng, từ phức là từ gồm 2 tiếng hay nhiều tiếng

- 1 em đọc tọ

- Dùng bút chì gạch VBT

- 1 em làm bảng

- Từ đơn: rất, vừa, lạị

- Từ phức: công bằng, thơng minh, độ lượng,

đa tình, đa mang

- 1 học sinh đọc yêu cầu SGK

- Học sinh lắng nghẹ

- Hs làm theo tổ và báo cáo lại

- Lớp nhận xét, bổ sung

- 1 học sinh đọc yêu cầu SGK

- Hs đặt câu và nêu trước lớp

- Lớp nhận xét

Ngày đăng: 30/03/2021, 11:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w