1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Ngữ văn 7 - Tuần 26 - Năm học 2012-2013

15 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 196,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động: Hoạt động 1: 13’ Một số đặc điểm của nước trong tự nhiên - Cách tiến hành : Yêu cầu HS đọc mục quan - Chuẩn bị đồ dùng làm thí nghiệm sát và thực hành trang 52 để biết c[r]

Trang 1

TUẦN 13 Thứ 2 ngày 14 tháng 11 năm 2011.

MƠN: TẬP ĐỌC ( TIẾT 25 ) BÀI: NGƯỜI TÌM ĐƯỜNG LÊN CÁC VÌ SAO

I Mục tiêu :

1 Đọc: - Đọc đúng tên riêng nước ngồi ( Xi – ơn – cốp – xki); biết đọc phân biệt với lời nhân vật và lời dẫn chuyện HS yếu: Đọc 2-3 câu

2 Hiểu ND: Ca ngợi nhà khoa học vĩ đại Xi – ơn – cốp – xki nhờ khổ cơng nghiên cứu kiên trì, bền bỉ suốt 40 năm đã thực hiện thành cơng mơ ước tìm đường lên các vì sao

- HS cĩ kĩ năng : biết học hỏi tìm tịi, nghiên cứu khi muốn làm một việc gì cho thành cơng

II Đồ dùng dạy học: Tranh ảnh về kinh khí cầu, tên lửa, con tầu vũ trụ

III Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ (5’ ) – 2 HS đọc nối tiếp bài “ Vẽ trứng” – TLCH theo ND đoạn đọc

2 Bài mới: a, Giới thiệu bài:

b, Các hoạt động:

Hoạt động 1 ( 12’ ) Luyện đọc

- GV chia làm 4 đoạn ( SGV ), cho HS tiếp nối đọc

từng đoạn – GV kết hợp hướng dẫn HS phát âm

đúng tên riêng, các câu hỏi trong bài; giúp các em

hiểu nghĩa các từ mới

- GV đọc mẫu, giọng trang trọng, cảm hứng, ngợi

ca…

- HS đọc nối tiếp đoạn ( 2 – 3 lượt )

- HS luyện đọc từ, câu khĩ

- 1 HS đọc các từ mới ( chú thích )

- HS luyện đọc theo cặp

- 1 HS đọc cả bài

Hoạt động 2 ( 10’ ) Tìm hiểu bài

- Câu hỏi 1 SGK

- Câu hỏi 2 SGK

- Câu hỏi 3 SGK

* GV giới thiệu thêm về Xi – ơn – cốp – xki (

SGV – T20 )

- Câu hỏi 4 – SGK

- GV khen ngợi những HS đặt tên truyện phù

hợp, hấp dẫn

- 1 HS đọc đoạn “ Từ nhỏ … bay được?

- HS trả lời – lớp bổ sung

- HS đọc đoạn cịn lại, trao đổi theo cặp và TLCH

- HS đọc lướt lại tồn bài – Thảo luận cả lớp và TLCH

- Từng HS suy nghĩ, đặt tên khác cho truyện

- HS nối tiếp phát biểu ý kiến

Hoạt động 3 (11’ ) Luyện đọc diễn cảm

- Hướng dẫn HS nhận xét bạn đọc và tìm đúng

giọng đọc của truyện

- Hướng dẫn lớp đọc diễn cảm đoạn: “ Từ nhỏ…

hàng trăm lần”

+ GV đọc mẫu, hướng dẫn giọng đọc

- GV cùng lớp nhận xét, uốn nắn để các bạn đọc

đạt yêu cầu

- 4 HS tiếp nối đọc 4 đoạn

- Lớp nhận xét, tìm giọng đọc

+ HS nghe, sau đĩ luyện đọc cặp

+ 1 số HS thi đọc trước lớp

3/ ( 3’ ) Củng cố

- ? Bài văn ca ngợi ai? Ơng là người thế nào?

- Liên hệ giáo dục

- HS rút ra ý nghĩa câu chuyện

………

MƠN : TỐN ( TIẾT 61 ) BÀI : GIỚI THIỆU NHÂN NHẨM SỐ CĨ 2 CHỮ SỐ VỚI 11

Trang 2

I Mục tiêu :

- Giúp HS biết cách nhân nhẩm số có 2 chữ số với 11.

- Bài tập cần làm : Bài 1, 3.

- HS có kĩ năng :nhân nhẩm với 11 nhanh, đúng

II Hoạt động dạy học :

1 Bài cũ ( 5’ ) 3 HS lên bảng làm BT sau:

a 67 x 11 b 23 x 19 c 56 x 32

2 Bài mới: a Giới thiệu bài

b Các hoạt động

Hoạt động 1 : ( 6’ ) Trường hợp tổng của 2 chữ số bé hơn 10

- GV ghi bảng: 27 x 11 = ?

- Hướng dẫn HS nhận xét kết quả phép tính

(297 ) với thừa số 27

- Hướng dẫn cách tính: Để có kết quả:

27 x 11 = 297 ta làm như sau:

+ Lấy 2 + 7 = 9

+ Viết số 9 vào giữa thừa số 27 ta được kết quả

là 297

- HS đặt tính và tính theo cách đã học ở tiết trước

- 1 HS lên bảng làm bài

- HS nêu nhận xét

- Nghe, nhìn để nắm được cách tính nhẩm

+ HS lấy 1 số VD khác

Hoạt động 2 ( 6’ ) Trường hợp tổng 2 chữ số lớn hơn hoặc bằng 10

- GV ghi bảng 48 x 11 = ? ( Tiến hành tiếp các bước như trên )

- Hướng dẫn cách nhẩm: Để có kết quả: 48 x 11

= 528 mà không cần đặt tính ta làm như sau: (

GV ghi bảng )

+ Lấy 8 + 4 = 12, viết 2 xen giữa số 48

+ Nhớ 1 vào 4 của số 428 được 528

- GV lấy thêm 1 số VD cho HS nhẩm

- Nghe, nhìn nắm được cách nhẩm

- Nhẩm các VD khác theo cách trên

Hoạt động 3 ( 17’ ) Luyện tập

- Bài 1 ( 6’ ) GV nêu yêu cầu bài tập

Bài 3: ( 8’ ) GV đọc bài toán

? Bài toán cho biết gì? Cần tìm gì?

? Muốn tìm số HS khối lớp 4 ta làm thế nào?

Muốn tìm….lớp 5….?

- Nhắc vận dụng tính chất nhân nhẩm với 11 để

tính kết quả

- GV cùng lớp nhận xét, chữa bài

- HS nhẩm kết quả, viết vào bảng con

- 1 số HS nêu cách nhẩm và kết quả

- 1 HS đọc lại bài tập – Lớp đọc thầm

- HS tìm hiểu bài tập

- HS nêu cách làm

- HS làm bài vào vở – 1 HS lên bảng làm

3/ ( 3’ ) Củng cố – chốt nội dung bài - Nêu lại 2 trường hợp nhân nhẩm với 11

……….

MÔN : KHOA HỌC ( TIẾT 25 ) BÀI : NƯỚC BỊ Ô NHIỄM

I Mục tiêu:

Nêu đặc điểm chính của nước sạch và nước bị ô nhiễm :

- Nước sạch : trong suốt, không màu, không mùi ,không vị,không chứa các vi sinh vật hoặc các chất hòa tan có hại cho sức khỏe con người

- Nước bị ô nhiễm : có màu,có chất bẩn,có chứa mùi hôi, chưa vi sinh vật nhiều quá mức cho phép, chứa các chất hòa tan có hại cho sức khỏe

Trang 3

- HS có kĩ năng :biết bảo vệ nguồn nước dùng hàng ngày.

II Đồ dùng dạy học: HS chuẩn bị theo nhóm

- 1 chai nước hồ ( ao, sông, rửa tay, … ), 1 chai nước giếng

- 2 chai không, 2 phểu lọc nước, bông lọc nước

III Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ ( 5’ ) Kiểm tra bài: “ Nước cần cho sự sống”

- 1 HS : Nêu vai trò của nước đối với sự sống của con người, động vật và thực vật

- 1 HS : Nêu vai trò của nước trong sản xuất nông nghiệp

2 Bài mới : a Giới thiệu bài:

b Các hoạt động:

Hoạt động 1: ( 13’ ) Một số đặc điểm của nước trong tự nhiên

- Cách tiến hành : Yêu cầu HS đọc mục quan

sát và thực hành trang 52 để biết cách thực hiện

* GV nhận xét, kết luận: Nước hồ, ao, sông

hoặc nước đã dùng thường bị lẫn nhiều đất,

cát…

- Chuẩn bị đồ dùng làm thí nghiệm

- Tiến hành quan sát và làm thí nghiệm theo hướng dẫn của SGK

- 1 vài nhóm trình bày thí nghiệm và nêu kết luận

Hoạt động 2 : ( 14’ ) Tiêu chuẩn đánh giá nước bị ô nhiễm và nước sạch

- CTH : Chia nhóm, yêu cầu các nhóm thảo luận

và đưa ra các tiêu chuẩn về nước sạch và nước bị

ô nhiễm theo chủ quan của các em Viết KQ vào

mẫu sau

Tiêu chuẩn

đánh giá Nước bị ô nhiễm Nước sạch

1 Màu

2 Mùi

- GV nhận xét, khen ngợi nhóm làm tốt

- Với vốn kiến thức thực tế, thảo luận hoàn thành bảng tiêu chuẩn

- Đại diện các nhóm treo bảng lên, trình bày Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

- Mỗi nhóm mở SGK và đối chiếu để tự đánh giá xem nhóm mình lam sai / đúng ra sao

3/( 3’ ) Củng cố

- Chốt ND bài - HS đọc ghi nhớ

- Liên hệ giáo dục việc bảo vệ nguồn nước

………

Thứ 3 ngày 15 tháng 11 năm 2011.

MÔN : TOÁN ( TIẾT 62 ) BÀI :NHÂN VỚI SỐ CÓ 3 CHỮ SỐ

I Mục tiêu : Giúp HS:

- Biết cách nhân với số có 3 chữ số

- Tính được giá trị của biếu thức

- Bài tập cần làm : Bài 1, 3

- HS có kĩ năng :đặt tính và biết thực hiện đúng

II Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: (5’) 2 HS lên bảng làm bài – lớp làm bảng con

a 87 x 11 b 99 x 11

2 Bài mới: a Giới thiệu bài:

b Các hoạt động:

Trang 4

Hoạt động 1 ( 5’) Tìm cách tính : 164 x 123

- GV ghi bảng : 164 x 123 yêu cầu HS vận dụng

tính chất nhân 1 số với 1 tổng để tính : ( 123 = 100

+ 20 + 3 )

Hoạt động 2 ( 7’) Giới thiệu cách tính

- GV : Để tính 164 x 123 ta phải thực hiện 3 phép

nhân với 1 phép cộng 3 số, do đó ta nghĩ ngay đến

việc viết gọn các phép tính này trong 1 lần tính

- Hướng dẫn HS đặt tính và tính thứ tự như cách

đặt tính và tính đối với số có 2 chữ số

- GV cùng lớp nhận xét, sửa sai

- GV hướng dẫn lại các bước tính như SGK

164

x

123

492 ( Tích riêng thứ nhất )

328 ( Tích riêng thứ hai )

164 ( Tích riêng thứ ba )

20172 ( Tổng của 3 tích riêng )

Hoạt động 2 :Luyện tập

Bài 1 ( 6’)

- GV giúp đỡ HS yếu

- GV cùng lớp nhận xét, chữa bài

Bài 3 ( 8’) GV đọc bài toán

- ? Bài toán cho biết gì? Cần tìm gì?

- GV ghi bảng S = a x a

- Lớp nhận xét, thống nhất

- HS tính vào nháp

- 1 HS tính trên bảng

- Nghe

- HS đặt tính và tính

- 1 HS làm ở bảng

- HS nêu các tích riêng

- 1 HS đọc yêu cầu bài tập

- HS tự làm bài vào bảng con

- 3 HS lên bảng làm bài

- 1 HS đọc lại BT – Lớp đọc thầm

- HS tìm hiểu BT

- 1 HS nêu lại cách tính diện tích hình vuông

- HS làm bài vào vở

- 1 HS lên bảng giải

- Nhắc lại cách nhân với số có 3chữ số

3 Củng cố: (3’) Chốt ND bài

………

MÔN : TOÁN ( TIẾT 63 ) BÀI : NHÂN VỚI SỐ CÓ 3 CHỮ SỐ (TT)

I Mục tiêu:

-Giúp HS biết cách nhân với số có 3 chữ số mà chữ số hàng chục là 0

- Bài tập cần làm : Bài 1, 2

- HS có kĩ năng :đặt tính và biết thực hiện đúng

II Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: ( 5’ ) 2HS lên bảng làm – lớp làm vào bảng con

a 213 x 232 b 455 x 314

2 Bài mới: a Giới thiệu bài:

b Các hoạt động

Hoạt động1: Giới thiệu cách đặt tính và tính

- GV ghi bảng : 258 x 203 = ?

- Khi HS tính xong, cho các em rút ra kết luận: - HS đặt tính và tính theo cách đã học- 1 HS lên bảng tính

Trang 5

+ Tích riêng thứ 2 gồm toàn chữ số 0

+ Có thể bớt không cần viết tích này mà vẫn dễ

dàng thực hiện phép cộng

- Hướng dẫn HS chép vào vở dạng viết gọn như

SGK

* Lưu ý HS: Tích riêng thứ 3 lùi sang bên trái 2

cột so với tích riêng thứ nhất

Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 1 ( 7’)

- GV giúp đỡ HS yếu

- Cùng lớp nhận xét, chữa bài

Bài 2 ( 3’) GV nêu yêu cầu BT – ghi các phép

tính lên bảng

- Nhắc HS quan sát kỉ các phép nhân để phát hiện

ra phép nhân nào sai và giải thích vì sao sai

- HS nhận xét cách tính riêng

258

- HS chép vào vở x

203

774

516

52374

- 1 HS đọc yêu cầu BT

- HS tự làm bài vào vở

- 1 số HS lên bảng làm ( 3 HS )

- HS trao đổi theo cặp

- 1 HS phát biểu – lớp nhận xét, bổ sung

- Nhắc lại cách nhân với số có 3 chữ số mà chữ

số hàng chục là 0

3 / Củng cố : Chốt ND bài

*******************************

MÔN : CHÍNH TẢ ( TIẾT 13 ) BÀI : NGƯỜI TÌM ĐƯỜNG LÊN CÁC VÌ SAO

I Mục tiêu :

- Nghe, viết đúng chính tả, trình bày đúng 1 đoạn trong bài : “ Người tìm đường lên các vì sao” HS yếu nhìn SGK để viết

- Làm đúng các BT (2) a/b; BT( 3) a/b trong SGK

- HS có kĩ năng :trình bày bài đúng, sạch sữ

II Đồ dùng dạy học : - 4 bảng học nhóm viết ND bài tập 2a.

III Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ ( 5’ ) – GV đọc cho 2 HS viết bảng lớp – Lớp viết vào nháp các từ có vần ươn/ương

2 Bài mới a Giới thiệu bài:

b Các hoạt động:

Hoạt động1: (7’ ) Hướng dẫn chính tả

- GV đọc mẫu bài viết – TTND bài viết

- Ghi bảng các từ HS dễ viết lẫn: Xi – ôn – cốp –

xki; nhảy ( y/i ); non nớt…

- GV nhận xét, sửa sai cho HS

Hoạt động 2 ( 10’ ) Viết bài

- GV đọc từng bộ phận ngắn trong câu cho HS

viết bài

- Đọc chậm cho HS soát lỗi

- Thu bài, chữa và chấm ở lớp ( 8 bài )

Hoạt động 3 ( 11’ )Luyện tập

- Bài 2b GV nêu yêu cầu BT, cho sẵn các từ ngữ

cần điền

- GV cùng lớp nhận xét, chữa bài

- 1 HS đọc lại đoạn viết

- Lớp đọc thầm lại bài viết, nêu các từ mà các em

dễ viết lẫn

- HS luyện viết từ khó ở bảng con

- Nghe, viết vào vở

- Soát lỗi, chữa ra ô lỗi

- Nộp bài

- HS đọc thầm lại đoạn văn, chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm

- 4 HS làm bài ở bảng học nhóm; treo bài làm lên bảng, trình bày

Trang 6

-Bài 3b

- GV nêu yêu cầu BT, giải thích rõ yêu cầu

- GV nhận xét bài làm của HS

- Chốt ý kiến đúng

- 1 HS đọc yêu cầu BT

- HS đọc thầm lại các nghĩa, trao đổi theo cặp, làm bài, viết từ cần tìm vào bảng con

3 Củng cố (2’ ) Chốt ND bài, nhận xét về các hiện tượng chính tả

………

MÔN : TẬP ĐỌC ( TIẾT 26 ) BÀI : VĂN HAY CHỮ TỐT

I Mục tiêu:

1 Đọc : Biết đọc bài với giọng kể chậm rãi,bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn

2 Hiểu ND : Ca ngợi tính kiên trì, quyết tâm sữa chữ viết xấu để trở thành người viết chữ đẹp của Cao Bá Quát

- HS có kĩ năng :kiên trì luyện tập ắt sẽ thành công

II Đồ dùng dạy học: Một số vở sạch chữ đẹp của HS

III Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: ( 5’ ) 2HS đọc nối tiếp bài : “ Người tìm đường lên các vì sao” Trả lời câu hỏi về ND

đoạn đọc

2 Bài mới: a Giới thiệu bài:

b Các hoạt động:

Hoạt động 1: (12’) Luyện đọc

- Hướng dẫn HS luyện đọc nối tiếp theo đoạn ( 4

đoạn – SGV )

GV kết hợp giúp HS hiểu nghĩa các từ mới, hướng

dẫn HS luyện đọc các từ khó, ngắt nghỉ đúng ở các

câu dài

- GV hướng dẫn, giúp đỡ HS yếu

- GV đọc mẫu, giọng kể từ tốn…

Hoạt động 2: (10’) Tìm hiểu bài

? CH1 – SGK

? Thái độ của CBQ như thế nào khi nhận lời giúp

bà hàng xóm viết đơn?

? CH2 – SGK

- GV giúp HS hiểu sự chủ quan của CBQ

? CH3 – SGK

? CH4 - SGK

Hoạt động 3: (11’) Đọc diễn cảm

- Hướng dẫn HS nhận xét bạn đọc, tìm giọng đọc

cho truyện

- Hướng dẫn HS luyện đọc diễn cảm: “ Thuở đi

học…sẵn lòng”

+ GV đọc mẫu; hướng dẫn đọc

+ GV cùng lớp nhận xét, uốn nắn để các em đọc

đạt yêu cầu

- HS đọc nối tiếp bài ( 2 – 3 lượt )

- HS luyện đọc từ khó

- 1 HS đọc mục giải nghĩa từ

- HS đọc theo cặp

- 1 HS đọc toàn bài

- 1 HS đọc đoạn 1: Từ đầu đến …sẵn lòng

- 1 HS trả lời – lớp bổ sung

- Trao đổi theo cặp - TLCH

- HS đọc đoạn tiếp theo đến “ cao cho đẹp”

- HS trả lời cá nhân – lớp bổ sung

- HS đọc đoạn còn lại – TLCH

- HS đọc lướt lại toàn bài - TLCH

- HS nghe – luyện đọc theo cặp

- Một số HS thi đọc trước lớp

Trang 7

3/ (3’) Củng cố

? Câu chuyện khuyên các em điều gì? - HS rút ra ý nghĩa câu chuyện và bài học cho mình

- Giới thiệu 1số VSCĐ và đưa ra lời khuyên

****************************

MÔN : KỂ CHUYỆN ( TIẾT 13 ) BÀI : KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA

I Mục tiêu:

- Dựa vào SGK ,chọn được một câu chuyện ( được chứng kiến hoặc tham gia ) thể hiện tinh thần kiên

tri, vượt khó

- Biết sắp xếp các sự việc thành 1 câu chuyện

- HS có kĩ năng :nắm băt thông tin và thuyết trình tự tin trước lớp

II Đồ dùng dạy học: GV chép sẵn đề bài lên bảng

III Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ ( 5’) 1 HS kể lại câu chuyện đã nghe, đã đọc về 1 người có nghị lực

2 Bài mới: a Giới thiệu bài:

b Các hoạt động:

Hoạt động 1: ( 10’) Hướng dẫn học sinh kể chuyện

- GV đọc đề bài ( bảng ) gạch chân các từ ngữ

quan trọng ở đề bài giúp HS xác định đúng yêu

cầu của đề bài

- GV nhắc: + Lập dàn ý trước khi kể

+ Dùng từ xưng hô “ Tôi” ( Kể cho

bạn ngồi cạnh bên hay kể trước lớp )

- 1 vài HS đọc đề bài

- 3 HS nối tiếp đọc các gợi ý 1, 2, 3

- HS nối tiếp nói tên câu chuyện em sẽ kể

- HS lập dàn ý ngắn gọn câu chuyện em sẽ kể

Hoạt động 2: ( 17’) Thực hành kể chuyện và trao đổi về ý nghĩa câu chuyện

a Kể chuyện theo cặp

- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu

b Kể chuyện trước lớp:

- GV cùng lớp nhận xét, bình chọn bạn có câu

chuyện hay nhất

- Từng cặp HS kể chuyện cho nhau nghe; trao đổi với bạn về ND, ý nghĩa câu chuyện

- 1 số HS thi kể chuyện trước lớp Mỗi em kể xong cùng đối thoại với các bạn về ND, ý nghĩa, nhân vật, các chi tiết,… trong truyện

3 Củng cố: (2’)

- Chốt nội dung bài: Ý nghĩa chung của những câu chuyện HS kể

- Liên hệ giáo dục

………

Thứ 5 ngày 17 tháng 11 năm 2011.

MÔN : TOÁN ( TIẾT 64 ) BÀI : LUYỆN TẬP

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Thực hiện nhân với số có hai,ba chữ số

- Biết vận dụng tính chất của phép nhân trong thực hành tính

- Biết công thức tính ( bằng chữ ) và tính được diện tích hình chữ nhật

- Bài tập cần làm : Bài 1,3, 5(a)

- HS có kĩ năng :đặt tính và biết thực hiên đúng

II Hoạt động dạy học :

1 Bài mới: a Giới thiệu bài :

Trang 8

b Các hoạt động :

Hoạt động 1 : ( 8’ ) Bài 1

- Tổ chức cho HS thi làm bài tiếp sức theo

nhóm ( Mỗi nhóm 3 HS – làm bài 3 )

- GV cung lớp nhận xét, kết luận nhóm thắng

cuộc, thưởng điểm

Hoạt động 2 : ( 9’ )

Bài 3 - Yêu cầu HS nêu cách tính nhanh của

từng bài

- GV cùng lớp nhận xét, chữa bài

Hoạt động 5 : (8’) Bài 5a

- Vẽ hình ở SGK lên bảng – hướng dẫn HS tìm

hiểu bài toán

- HS thi tính nhanh vào bảng con

- Nhóm nào làm xong trước được trình bày trước

- 1 HS đọc yêu cầu BT

- HS nêu cách tính : áp dụng tính chất: nhân 1 số với 1 tổng (a), nhân 1 số với 1 hiệu (b), nhân với số tròn chục (c)

- HS làm bài vào vở

- 3 HS lên bảng làm bài

- 1 HS đọc BT

- Áp dụng công thức : S = a x b để làm vào vở

- 1 HS lên bảng làm

- Lớp nhận xét, chữa bài

- Nhắc lại các tính chất của phép nhân

3/(2’) Củng cố - Chốt ND bài

***************************************

MÔN : LUYỆN TỪ VÀ CÂU ( TIếT 25 ) BÀI : MỞ RỘNG VỐN TỪ: Ý CHÍ NGHỊ LỰC

I Mục tiêu:

- Biết thêm một số từ ngữ nói về ý chí,nghị lực của con người ;bước đầu biết tìm từ (BT 1), đặt câu (BT 2),viết đoạn văn ngấn(BT 3) có sử dụng các từ ngữ hướng về chủ điểm đang học

- HS có kĩ năng :có thêm nhiều vốn từ để áp dụng trong đặt câu, viết văn

II Đồ dùng dạy học: 4 bảng học nhóm viết ND bài tập 1 – VBT

III Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ : ( 5’ ) Kiểm tra 2 HS

- 1 HS nêu : Tính từ là gì? Cho VD

- 1 HS : Đặt 1 câu có tính từ

2 Bài mới : a Giới thiệu bài

b Các hoạt động :

Hoạt động 1 : (10’) Bài tập 1

- GV nêu yêu cầu BT, phát bảng học nhóm cho

4 nhóm – Tổ chức cho các nhóm thi đua

- GV cùng các nhóm khác nhận xét, kết luận

nhóm thắng cuộc ( Tìm được nhiều từ nhất,

đúng )

Hoạt động 2 : (7’) Bài tập 2

- GV nêu yêu cầu BT

- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu

- GV cùng lớp nhận xét, sửa chữa nhanh những

câu các em đặt chưa đúng

Hoạt động 3 : ( 13’ ) Bài tập 3

- Hướng dẫn : Có thể kể về 1 người thân trong

- Thảo luận, tìm các từ theo yêu cầu, viết vào bảng

- Đại diện các nhóm treo lên bảng lên, trình bày

- HS suy nghĩ, chọn từ để đạt câu, mỗi HS chọn 2

từ và đặt 2 câu, viết vào nháp

- HS nối tiếp đọc câu mình đặt

- Viết vào vở

- 1 HS đọc yêu cầu BT

Trang 9

gia đình em, họ hàng, hàng xĩm của em Cũng

cĩ thể kể về 1 người em biết nhờ đọc sách, báo,

xem ti vi… Sử dụng từ ngữ ở BT1 để viết bài

Cĩ thể mở đầu hoặc kết thúc bằng 1 thành ngữ

hay tục ngữ

* GV cùng lớp nhận xét, sửa sai Bình chọn bạn

viết đúng, hay để ghi điểm tốt

- Suy nhĩ, viết bài ra nháp

- Đổi vở theo cặp, gĩp ý cho nhau

- Một số HS đọc bài viết

- Viết bài vào vở

- Nhắc lại các từ ngữ vừa được học

3/(2’) Củng cố :

- Chốt ND bài

……….

MƠN : TẬP LÀM VĂN ( TIẾT 25 ) BÀI : TRẢ BÀI VĂN KỂ CHUYỆN

I Mục tiêu:

- Biết rút kinh nghiệm về bài TLV kể chuyện ( đúng ý,bố cục rõ, dùng từ,đặt câu và viết đúng chính tả

…) ;tự sữa được các lỗi đã mắc trong bài viết theo sự hướng dẫn của GV.( HS khá ,giỏi biết nhận xét

và sửa lỗi để cĩ các câu văn hay )

- HS cĩ kĩ năng :biết tự đánh giá nhận xét bài mình làm ở mức độ nào

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi trước 1 số lỗi điển hình về chính tả, dùng từ, đặt câu cần chữa

chung trước lớp

III Hoạt động dạy học:

1 Bài mới: a Giới thiệu bài:

b Các hoạt động

Hoạt động 1 ( 7’) Nhận xét chung bài làm của

HS

- Nhận xét chung về ưu khuyết điểm:

+ Ưu điểm: HS hiểu đề, viết đúng yêu cầu của đề

bài

Đã cĩ sự liên kết giữa các phần trong truyện

Biết trình bày, viết đúng chính tả

+ Nhược điểm: Một số HS khi viết bài, dùng đ

Từ nhân xưng chưa nhất quán

Diễn đạt ý chưa trọn vẹn

Lỗi về ý, dùng từ, đặt câu, cách trình bày (GV

treo bảng phụ ghi sẵn 1 số lỗi phổ biến )

- Hướng dẫn lớp chữa lỗi phổ biến ở bảng phụ

- Trả bài

Hoạt động 2: (10’) Hướng dẫn chữa bài

- Giúp HS yếu nhận ra lỗi và chữ lỗi

Hoạt động 3: (13’) Củng cố:

- GV đọc 1 vài đoạn văn, 1 vài bài làm tốt của

HS

- Giúp các cảm nhận cái hay, cái cần học tập ở

bài văn

- Hướng dẫn HS chọn đoạn văn cần viết lại : VD

- Chỉ 1 vài HS xác định sai

- An, Mát, Hiếu

- An, Mát, Hiếu

- Vin, Sương, Sim

- Nhiều HS

- Nhật, Khuê, Ra, Sú

- Thảo luận nhĩm, tìm các lỗi và cách sữa chữa các lỗi

- Từng HS đọc thầm lại bài viết của mình, đọc kỉ lại lời nhận xét của GV, kết hợp phần chữa lỗi chung để tự chữa lỗi bài của mình

- Chữa xong , đổi theo cặp kiểm tra, gĩp ý cho bạn đã chữa bài đúng chưa, chữa hết các lỗi chưa

- Nghe

- HS cảm nhận

- Lựa chọn đoạn cần viết lại, suy nghĩ và viết lại

Trang 10

+ Đoạn cĩ nhiều lỗi, viết lại cho đúng chính tả

+ Đoạn viết sai câu, diễn đạt rắc rối, viết lại cho

trong sáng

- Hướng dẫn HS so sánh 2 đoạn văn: Đoạn viết

cũ và đoạn vừa viết lại để HS hiểu các em cĩ thể

viết bài hay hơn

* Chốt ND bài

- Đọc, so sánh 2 đoạn: đoạn viết cũ và đoạn vừa viết

- Một số HS đọc trước lớp và nêu nhận xét

******************************

MƠN :KHOA HỌC (TIẾT 26) BÀI :NGUYÊN NHÂN LÀM NƯỚC BỊ Ơ NHIỄM

I Mục tiêu: Giúp học sinh

- Nêu được một số nguyên nhân làm bị ơ nhiễm nước:

+ Xả rác ,phân,nước thải bừa bãi,

+ Sử dụng phấn bĩn hĩa học,thuốc trừ sâu

+ Khĩi bụi và khí thải từ nhà máy,xe cộ,

+ Vỡ đường ống dẫn dầu,

- Nêu được tác hại của việc sử dụng nguồn nước bị ơ nhiễm đối với sức khỏe của con người: lan truyền nhiều bệnh, 80% các bệnh là do sử dụng nguồn nước bị ơ nhiễm

- HS cĩ kĩ năng :Cĩ ý thức hạn chế những việc làm gây ơ nhiễm nguồn nước

II Đồ dùng dạy học : Các hình minh họa SGK trang 54, 55 phĩng to.

III Các hoạt động dạy học

1 Bài cũ:(5)

- Thế nào là nước sạch?

- Thế nào là nước bị ơ nhiễm?

- Giáo viên nhận xét ghi điểm

2 Bài mới

2.1 Giới thiệu bài

2.2 Các hoạt động:

- 2 học sinh lên trả lời

- Học sinh lắng nghe

Hoạt động 1: (17) Những nguyên nhân làm ơ nhiễm nước.

- Gv tổ chức cho học sinh thảo luận nhĩm đơi

- Yêu cầu học sinh quan sát các hình minh họa 1,

2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 trang 54 SGK và trở lời câu hỏi

- Tiến hành thảo luận nhĩm

- Đại diện các nhĩm lên trình bày Mỗi nhĩm chỉ nĩi về một hình vẽ

1 Hãy mơ tả những gì em nhìn thấy trong hình vẽ

2 Theo em, việc làm đĩ sẽ gây ra điều gì?

Câu trả lời đúng:

+ Hình 1: Hình vẽ nước thải từ nhà máy chảy khơng qua xử lý xuống sơng Nước sơng cĩ màu đen, bẩn Nước thải chảy ra sơng làm ơ nhiễm nước sơng, ảnh hưởng đến con người và cây trồng

+ Hình 2: Hình vẽ một ống nước sạch bị vỡ, các chất bẩn chui vào ống nước, chảy đến các gia đình cĩ lẫn cách chất bẩn Nước đĩ đã bị bẩn Điều đĩ là nguồn nước sạch bị nhiễm bẩn

+ Hình 3:

- Giáo viên kết luận: Cĩ rất nhiều việc làm của con người gây ơ nhiễm nguồn nước Nước rất quan trọng đối với đời sống con người, thực vật và động vật, do đĩ chúng ta cần hạn chế những việc làm cĩ thể gây ơ nhiễm nguồn đất

- Theo em những

nguyên nhân nào dẫn

đến nước ở nơi em ở

- HS liẽn heọ thửùc teỏ ụỷ ủũa phửụng, traỷ lụứi

- Học sinh tự do phát biểu

+ Do nước thải từ các chuồng, trại, của các hộ gia đình đổ trực tiếp xuống

Ngày đăng: 30/03/2021, 11:19

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w