1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Thiết kế bài dạy các môn học lớp 1 - Tuần thứ 4

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 133,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II/ Chuaån bò: Saân taäp III/ Các hoạt động dạy học a/ Phần mở đầu: -GV phoå bieán noäi dung taäp luyeän HS tập tợp lớp báo cáo sỉ số HS quay haøng ngang, voã tay vaø haùt Giậm chân tại [r]

Trang 1

Tuần 4

Ngày dạy: Học vần: (tiết 29-30)

I/ Mục tiêu:

-HS đọc và viết được: n,m,nơ, me

-HSđọc được câu ứng dụng: bò bê có cỏ, bò bê no nê

-Phát triển lới nói tự nhiêntheo chủ đề: bố mẹ, ba má

-GDMT:Chăm sóc vật nuôi

II/ Chuẩn bị:

GV: me (vật thật)

HS: Bộ chữ

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Kiểm tra:

-HS đọc bảng: i, vi, li, a, ba, va

-HS viết bảng: bi ve, ba lô

2/ Bài mới:

Gv ghi bảng: m

Đây là quả gì?

HS nhận diện tìm bộ chữ, đọc Quả me

Ngày Môn Tiết Tên bài dạy

HV

T

29-30 13

Bài 13: n –m Bằng nhau, Dấu =

TD

HV

T

4 31-32 14

Đội hình đội ngũ – Trò chơi vận động Bài 14: d,đ

Luyện tập

TNXH

HV

T

4 33-34 15

Bảo vệ mắt và tai

Bài 15: t – th Luyện tập chung ĐĐ

HV

T

TC

4 35-36 16 4

Gọn gàng sạch sẽ Bài 16: Ôn tập Số 6

Xé dán hình vuông TV

TV

SHL

3 4 4

Lễ, cọ, bờ, hổ

Mơ, do, ta, thơ

Trang 2

HS ghép: m + e =me, phân tích đọc

HS đọc: m - me -Tương tự giới thiệu âm n HS nhận diện, tìm bộ chữ, đọc

-So sánh :n m (âm ncó 2nét ,âm m có 3nét) HS đọc: n, nơ

n m

nơ me

nơ me

Thư giãn

Hướng dẫn HS viết: n, nơ, m, me vào bảng

con

HS viết bảng con

Hướng dẫn HS đọc từ

HSY:đánh vần từng từ

HSKG:đọc trơn

Hs đọc:

no nô nơ

mo mô mơ

ca nô bó mạ Nhẩm từ, tìm tiếng mang âm vừa học

Giải thích:

Mô: nắm đất khô

Mơ: tưởng thấy phảng phất trong giấc ngũ

3/ Củng cố – Dặn dò:

HS đọc bài

Nhẩm bài- Chuẩn bị tiết 2

Tiết 2 1/ Kiểm tra bài cũ:

HS đọc lại bài ở tiết 1

2/ Bài mới:

-Đọc câu: bò bê có cỏ, bò bê no nê -HS đọc lại câu

-Nhẩm câu tìm tiếng mang âm vừa học?

-GDMT:Chăm sóc vật nuôi -no nê , phân tích , đọc-HSKG đọc trơn câu

HSY:đánh vần từng tiếng -Luyện nói: bố mẹ , ba má -HS đọc lại

+Quê em gọi người sinh ra mình là gì? +Bố mẹ , ba má,…

+Nhà em có mấy anh chị em? + HS nêu tự do

+Em là con thứ mấy trong gia đình? + HS nêu

+Em làm gì để bố mẹ vui lòng? + Cố gắng học thật giỏi, ngoan, lễ phép

-HS đọc: bố mẹ, ba má

Trang 3

-Thư giãn

-Luyện viết: n , m ,nơ , me HS viết bài ở vở TV

-Nhắc nhở HS viết bài cẩn thận

Ø4-5/ Củng cố – Dặn dò:

-Gọi hs đọc lại toàn bài

-Về nhà học bài

-Chuẩn bị: d , đ - Luyện đọc , viết d ,đ

Toán ( tiết 13) Bằng nhau , dấu = I/ Mục tiêu:

-Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính số đó

-Biết sử dụng từ “ Bằng nhau” , dấu = khi so sánh các số

-Biết cách tính chính xác , rõ ràng

-HSKG:làm bài 4

II/ Chuẩn bị:

-GV: dấu bằng ( vật thật)

-HS: bộ học toán

III/ Các hoạt động dạy học:

1-2/ Kiểm tra: Luyện tập

- Điền dấu < , >: 1 < 3 5 > 2 3 > 1 2 < 5

3/ Bài mới Bằng nhau - Dấu =

Hoạt động 1:Nhận biết quan hệ bằng nhau

- Gắn mẫu 3 con hươu , 3 khóm cây và hỏi?

+ Có mấy con hươu?

+ Có mấy khóm cây?

+ Số con hươu so với so với khóm cây như

thế nào?

+ Số khóm cây như thế nào đối với số con

hươu?

+ Có 3 con hươu ghi lại số mấy ?

+ Có 3 khóm cây ghi lại số mấy?

+ Vậy số 3 như thế nào so với số 3?

Để thay cho từ bằng nhau cô sẽ dùng dấu “=”

- Giáo viên giới thiệu dấu “ = “

-3 con hươu

- 3 khóm cây

- 3 con hươu bằng 3 khóm cây

- 3khóm cây bằng 3 con hươu

(3 Học sinh nhắc lại )

- Số 3

- Số 3

- Số 3 bằng số 3

- Học sinh nhắc lại “ dấu =”

Trang 4

- Vaôy 3 = 3 ( Ñóc Ba baỉng Ba)

-  Ñeơ so saùnh 2 maêu vaôt cuøng coù soâ löôïng ta

seõ duøng töø “ baỉng nhau ” hoaịc daâu “ =”

- Töông töï ñeơ nhaôn bieât 4 = 4

- Gaĩn 4 vaø 4

+ Coù maây caùi ly töông öùng soâ ?

+ Coù maây caùi thìa töông öùng vôùi soâ?

+ Vaôy 4 caùi ly so vôùi 4 caùi thìa nhö theâ naøo?

*- Töông töï so saùnh 2 = 2

 Moêi soâ baỉng chính soâ ñoù vaø ngöôïc lái neđn

chuùng baỉng nhau

+ Yeđu caău Hóc sinh laøm bạng con

- So saùnh caùc soâ sau:

5… 5 ; 2 …… 2 ; 3…… 3 -Thö giạn

Hoát ñoông 2 : luyeôn taôp

Baøi 1: Vieât daâu =

- Löu yù : Vieât daâu = cađn ñoâi ngang giöõa 2 soâ

khođng vieât quaù cao, cuõng khođng vieât quaù

thaâp

Baøi 2:

- Gôïi yù : Hình veõ ñaău tieđn coù 5 hình troøn traĩng

vieât soâ 5 ; coù 5 hình troøn xanh vieât soâ 5 Sau

ñoù so saùnh 5 =5

Baøi 3: Vieât daâu thích hôïp vaøo ođ troâng

 Giaùo vieđn nhaôn xeùt vaø boơ sung

Baøi 4 Vieât theo ( maêu)

- Gôïi yù: So saùnh soâ hình vuođng vaø soâ hình troøn

roăi vieât keât quạ so saùnh

Nhaôn xeùt : Phaăn luyeôn taôp

- Hóc sinh nhaĩc lái nhieău laăn

( Ba baỉng ba )

- Soâ 4

- Soẫ 4

- 4 caùi ly = 4 caùi thìa

- 4 = 4 ( Hóc sinh nhaĩc lái )

- Laøm bạng con

5 = 5 ; 2 = 2 ; 3 = 3

HS vieât vaøo vôû

- Hóc sinh vieât (SKG)

5 = 5,2=2 ,3=3

HS laøm vôû

- Hóc sinh neđu nhaôn xeùt roăi vieât kyù hieôu vaøo caùc ođ troâng

- Hóc sinh KG töï laøm

4 <5 ,4=4 3/ Cụng coâ – Daịn doø:

Heô thoâng lái

-Nhaôn xeùt tieât hóc

Trang 5

Vắng: Đội hình đội ngũ – Trò chơi vận động

I/ Mục tiêu:

-Biết cách tập hợp hàng dọc ,dóng hàng

-Biết cách đứng nghiêm ,đứng nnghỉ

-Nhận biết được hướng để xoay ngườivề hướng bên phải hoặc bên trái(có thể còn chậm) -Biết tham gia trò chơi

II/ Chuẩn bị:

Sân tập

III/ Các hoạt động dạy học

a/ Phần mở đầu:

-GV phổ biến nội dung tập luyện HS tập tợp lớp báo cáo sỉ số

HS quay hàng ngang, vỗ tay và hát Giậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp 1 -2 2/ Phần cơ bản

Ôn tập hợp hàng dọc dóng hàng, đừng

nghiêm, đứng nghỉ

HS quay phải, quay trái

Trước khi cho HS quay, GV hô khẩu lệnh

cho HS định hướng mới quay

Ôn tổng hợp: Tập hợp hàng dọc, dóng

hàng, đứng nghiêm đứng nghỉ, quay phải,

quay trái

-HS thực hiện

Ôn trò chơi” Diệt các con vật có hại” HS chơi trò chơi

3/ Phần kết thúc:

HS tập hợp lớp vỗ tay và hát

GV nhận xét bài học và gia bài về nhà

Học vần (tiết 31-32)

Bài 14: d,đ I/ Mục tiêu:

-Hs đọc và viết được: d, đ, dê, đò

-Đọc được câu ứng dụng: dì Na đi đò, bé và mẹ đi bộ

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: dế, cá, cờ, bi, ve, lá đa

-GDMT:Cẩn thận khi đi thuyền

II/ Chuẩn bị

GV: thuyền (mẫu)

HS: bộ chữ cái

Trang 6

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Kiểm tra:

HS đọc bảng: n, no, nô, m, mo, mô

HS viết: ca nô, bó mạ

HS đọc SGK

2/ Bài mới

GV viết bảng: d

-Đây là con gì?

Hs nhận dạng tìm bộ chữ, đọc -Con dê

HS ghép: d + ê = dê, HS phân tích đọc

-Aâm đ giới thiệu tương tự HS nhận dạng tìm bộ chữ, đọc

-GDMT:Cẩn thận khi đi thuyền HS ghép: đ + o = đò

Phân tích, đọc -Sosánh d đ:âm đ khác âm dcó thêm dấu gạch

dê đò Thư giãn

Hướng dẫn viết: d, dê, đ, đò

Hướng dẫn HS đọc từ

da de do

da đe đo

da dê đi bộ

HSY đánh vần HSKG: đọc trơn

Giải thích từ:

3/ Củngcố:

Hs đọc lại bài

-Nhẩm bài chuẩn bị tiết 2

Tiết 2:

1/ Kiểm tra:

HS đọc bài tiết 1

2/ Bài mới:

HS nhẩm tìm các tiếng mang âm

HS phân tích, đọc

HS đọc trơn câu Luyện nói: dê, cá cờ, bi ve, lá đa

Tại sao trẻ em thích dồ chơi hình các con

Trang 7

Nhà em có nuôi cá cờ không? HS nêu

Tại sao hình lá đa trong tranh bị rách?Trò

chơi gì/

Trâu lá đa

Thư giãn

HS đọc SGK ( HS yếu đọc 1 phần) Luyện viết: d, đ, đê, đòvào vở tập viết 4/ Củng cố – Dặn dò:

Hs đọc bài

Về nhà học bài

-Chuẩn bị:t,th

Toán (tiết 14)

Luyện tập

I/ Mục tiêu :

-Biết sử dụng các từ bằng nhau,bé hơn ,lớn hơn và các dấu =,>,< để so sánh các số trong phạm vi 5

-Giáo dục học sinh tính chính xác, khoa học

II/ Chuẩn bị :

GV:Vở bài tập, SGK, trò chơi

HS:Vở bài tập – Phiếu học tập

III/ Hoạt động dạy và học

2/ Kiểm tra bài cũ:Bằng Nhau, Dấu =

- Điền dấu > , < , = vào

5 5 2 4 3 3

1 1 3 1 2 2

3/ Bài mới:

- Hoạt động 1: Ôn Kiến Thức

+ Để so sánh 2 nhóm đồ vật có số lượng khác

nhau ta làm sao?

+ Để so sánh 2 nhóm đồ vật có số lượng bằng

nhau ta làm thế nào?

+ Đếm xuôi từ 1  5

+ Đếm ngược từ 5  1

Hoạt động 2: Thực hành

- Bài 1: Điền > , < , = vào chỗ chấm

Ta dùng từ “lớn hơn”, “bé hơn” và dấu > , <

-Ta dùng từ “bằng nhau” và dấu =

3 HS đếm

3 HS đếm Điền dấu > , < , = vào chỗ chấm

Trang 8

- yêu cầu HS nêu cách làm

-Hỗ trợ HSY lấy que tính ra để so sánh

- Bài 2 : Viết (theo mẫu)

- Hướng dẫn quan sát tranh  ghi số tương ứng

với tranh rồi viết kết quả so sánh

Bài 3 : Làm cho bằng nhau

- HS làm vở

3 > 2 4 < 5 2 < 3

1 < 2 4 = 4 3 < 4

2 = 2 4 < 3 2 < 4 -HS Làm SGK

- 5 bút chì so với 4 vở  ngược lại

5 > 4 4 < 5

- 3 áo so với 3 quần

3 = 3

- 5 nón so với 5 em bé

5 = 5

-Hỗ trợ HSy

- HS thực hiện xếp hình

4/ Củng cố – dặn dò:

Giáo dục HS vận dụng chính xác

Ngày dạy: Tự nhiên xã hội ( tiết 4)

I/ Mục tiêu:

-Hiểu được các viện nên làm và không nên làm để bảo vệ mắt và tai.

-Có kỹ năng biết vệ sinh để giữ gìn mắt và tai

-GDMT:Không dùng vật nhọn ngoáy mũi và tai

II/ Chuẩn bị:

-GV: Tranh trong SGK,

-HS: SGK + vở bài tập + tranh sưu tầm ( nếu có)

III/ Hoạt động dạy và học

1/ Bài cũ

- Nhờ đâu em thấy được các vật xung quanh ?

2/ Bài mới:

Hoạt động 1 : cá nhân

+ Bạn trong tranh đang làm gì ?

+ Vì sao bạn ấy che mắt ?

Ngước mắt lên nhìn mặt trời

- Vì chói mắt

Trang 9

+ Hành động của bạn đúng hay sai?

+ Ta có nên học tập bạn ấy không ?

Kết luận: Nếu có ánh sáng chói chiếu vào

mắt nên dùng tay che mắt hoặc nhắm mắt

lại không nên nhìn trực tiếp vào sánh sáng (

mặt trời , đèn) sẽ bị mờ mắt

- Treo tranh

+ Tranh vẽ bạn gái đang làm gì?

+ Vị trí đứng của bạn như thế nào?

+ Ta có nên làm như bạn đó không?

Kết luận: Xem ti vi quá gần như vậy sẽ

không tốt cho mắt dể bị cận thị

- Treo tranh

+ Hành động của bạn trong tranh đúng hay

sai? Vì sao?

Kết luận: Để bảo vệ mắt không bị đau

không nên dùng tay để dụi mắt mà nên dùng

khăn mặt sạch làm vệ sinh mắt

- Treo tranh

+Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?

+ Hành động đó như thế nào?

Hoạt động 2: Bảo Vệ Tai

+ Hai bạn đang làm gì?

+ Tại sao ta không nên làm như các bạn?

+ Bạn gái trong tranh thứ 2 đang làm gì?

+ Các bạn trong tranh thứ 3 đang làm gì?

Vì sao?

-Kết luận: Chúng ta không nên dùng vật

nhọn chọc vào tai, không nên nghe nhạc quá

to hoặc để nước vào tai dẽ bị viêm tai

-GDMT:Không nên dùng vật nhọn ngoáy

mũi và tai

- Đúng

- Nên

-Bạn gái đang xem ti vi -Bạn gái đứng quá gần với ti vi -Ta không nên

-Đúng vì dùng khăn để vệ sinh mắt

-Được mẹ dẫn đi kiểm tra mắt

-Hành động đó rất đúng

-Hai bạn đang ngoáy tai cho nhau -Vì như vậy dễ bị viêm tai

-Bạn đang dốc nước trong tai ra vì âm thanh quá to

3/ Củng cố- dặn dò

Em làm gì để bảo vệ tai

Thực hiện theo bài

Trang 10

Học vần( tiết 33 – 34)

Bài 15: t – th

I/ Mục tiêu :

-Học sinh đọc, viết được t – th - tổ – thơ

-Đọc được câu ứng dụng : Bố thả cá mè, bé thả cá cờ

Luyện nói theo chủ đề “ổ , tổ”

-GDMT:Không bắt phá tổ chim

II/ Chuẩn bị :

GV:Tranh minh họa, SGK, Bộ thực hành, mẫu chữ

HS:SGK, Bộ thực hành

III/ Hoạt động dạy và học

2/ Kiểm tra: d , đ

-HS viết bảng và đọc: d , de , do , đ , đa , đo

-H Sđọc bàiSGK

Bàimới: t , th

-GV đính âm t lên

- Phát âm mẫu: t ( đầu lưỡi chạm vào răng

rồi bật ra , không có tiếng thanh

- Tranh vẽ gì?

-Hỗ trợ HSYghép âm ô sau âm t, đặt dấu hỏi

trên âm ô

-Phân tích tiếng tổ

-Tương tự giới thiệu âm th

-Luyện viết :t ,th

HS nhận diện âm t -Tìm ghép âm t -HSY phát âm nhiều lần -Tổ chim

-HS tìm ghép tiếng tổ

-HGKG phân tích HSY lập lại -Đọc:tơ-ø ô- tô- hỏi -tổ

luyện đọc theo nhóm, cả bàn

-Hs đọc: t th tổ thỏ tổ thỏ -HS viết bảng con

Trang 11

-Hướng dẫn cách viết chữ:

Con chữ t trước, rê bút viết con chữ ô, lia bút

viết dấu hỏi trên con chữ ô

-Thư giản

-Luyện đọc từ

-HSKG: đọc trơn ,HSY đánh vần

Tiết 2:

1-2/ Kiểm tra:

HS đọc bài trên bảng tiết 1

to – tơ – ta

tho - thơ – tha

ti vi – thợ mỏ

/ Bài mới:

-Luyện đọc: bố thả cá mè, bé thả cá cờ -HS nhẩm câu tìm tiếng mang âm

vừa học phân tích -HSY đánh vần từng tiếng ,HSKG đọc trơn -HS đọc câu: bố thả cá mè, bé thả

cá cờ

+ Con gì có ổ?

+Con gì có tổ?

+Con người có gì để ở?

+Em có nên phá ổ, tổ của các con vật không?

+Tại sao?

-GDMT: Không phá tổ chim

-con gà , vịt

- chim , ong,…

-nhà , lều,…

- không -Vì đó là nhà của các con vật

-Thư giãn

-Luyện viết: t , th , tổ ,thỏ vào vở tập viết

-HS đọc SGK ( HS giỏi , khá đọc)

4-5/ Củng cố – Dặn dò:

-Gọi hs đọc lại toàn bài

-Về nhà học bài

-Chuẩn bị: Ôn tập - luyện đọc , viết

Toán ( tiết 15) Luyện tập chung I/ Mục tiêu:

-Biết sử dụng các từ bằng nhau ,bé hơn ,lớn hơn và các dấu =,<,>để so sánh các số trong phạm vi 5

-Vận dụng vào thực tế chính xác

II/ Chuẩn bị:

Trang 12

-GV: bảng phụ bài tập 2

-HS: làm trước các bài tập

III/ Các hoạt động dạy học:

1-2/ Kiểm tra: Luyện tập

3 > 2 ; 2 = 2 ; 4< 5 ; 5> 3 ; 4 = 4

3/ Bài mới:

Ôn các kiến thức đã học về với việc sử dụng

các từ “ lớn hơn” “ bé hơn” “ bằng nhau” và

các dấu > ; < ; = để so sánh các số trong

phạm vi 5

+ Đếm xuôi các số từ 1  5

+ Đếm ngược các số từ 5  1

+ Những số nào bé hơn 5?

- Số 1, 2, 3, 4, 5

- Số 5, 4, 3, 2 ,1

- Số 1, 2, 3, 4,

Luyện tập:

Bài 1: Làm bằng nhau ( Bằng 2 cách : thêm

vào hoặc bớt đi )

+ Bình 1 có mấy bông hoa ?

+ Bình 2 có mấy bông hoa :

Muốn cho số bông hoa ở 2 bình bằng nhau ta

làm thế nào?

 Để số lượng bông hoa ở 2 bình bằng nhau

ta có 2 cách làm; Bớt đi hoặc thêm vào 1

bông hoa

+ Tương tự : (bài b, c )

- 3 Bông hoa

- 2 Bông hoa

- Thêm vào bình hai , 1 bông hoa hoặc bớt bình hoa số một ,1 bông hoa

Bài 2:Nối  với số thích hợp

Những số nào lá số bé hơn 2?

+ Những số nào là số bé hơn 3?

+ Những số nào lá số bé hơn 5?

-HS làm SGK

-Hỗ trợ HSY

- Số 1

- Số 1 ,2

- Số 1, 2, 3 ,4

< 3 < 5

Bài 3:Nối  với số thích hợp HS làm vào vở bài tập

Trang 13

-GV quan sát nhắc nhở HSY 2> , 3> , 4>

4-5/ Củng cố – Dặn dò:

Làm các bài tập còn lại

Xem trước bài số 6

Vắng: Gọn gàng sạch sẽ (tiết 2)

I/ Mục tiêu :

-Nêu được một số biểu hiện cụ the åvề Aên mặc gọn gàng, sạch sẽ

-Biết ích lợi của ăn mặc gọn gàng sạch sẽ

-Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân ,đầu tóc, quần áo gọn gàng sạch sẽ

-HSKG:Biết phân biệt ăn mặc gọn gàng ,sạch sẽ và chưa gọn gàng,sạch sẽ

GDMT:Giữ gìn vệ sinh thân thể sạch sẽ

II/ Chuẩn bị :

GV: - Vở Bài Tâïp Đạo Đức

-Bài hát “ Rửa mặt như mèo”

-Tranh /vở bài tập đạo đức

HS:Vở bài tập đạo đức

III/ Hoạt động dạy và học

1/ Kiểm tra bài cũ:

Thế nào là đầu tóc gọn gàng?

Thế nào là quần áo sạch sẽ?

2/ Bài mới:

Hoạt động 1: Thảo luận cặp

Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì? Tranh 1: chải đầu,tranh 2: ăn kem, tranh

3: tắm, tranh 4:soi gương, tranh 5: cắt mómg tay, tranh 6: bôi bẩn, trnh 7: thắt dây giày, tranh 8: rửa móng tay

Em muốn thực hiện như bài học ở tranh

nào?

Tranh 1,3,4,5,7,8

Kếât luận: Chúng ta nên làm như các bạn

trong tranh

Thư giãn

Trang 14

Hoạt động 2:Liên hệ thực tế Từng đôi HS giúp nhau sửa sang quần áo

đầu tóc gọn gàng sạch sẽ Nhận xét tuyên dương HS hát bài hát “rửa mặt như mèo”

Đầu tóc em chải gọn gàng Aùo quần sạch sẽ trông càng thêm yêu 3/ Củng cố – Dặn dò:

Giáo dục biết giữ vệ sinh cá nhân

Chuẩn bị bài: Giữ gìn sách vở, ĐD HT

Làm thế nào để giữ ĐDHT?

Học vần ( tiết 35 -36)

Bài 16: Ôn tập

I/ Mục tiêu:

-HS đọc, viết 1 cách chắc chắn âm và chữ vừa học trong tuần: i ,a ,n ,m ,d ,đ, t, th -Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng

-Nghe, hiểu và kể lại tự nhiên một số tình tiết quan trọng trong truyện kể” cò đi lò dò” -HSKG:Kể lại được 2-3 đoạn truyện theo tranh

-GDMT:Tôn trọng người lao động

II/ Chuẩn bị:

-GV: kẻ sẳng bảng ôn

-HS: Luyện đọc trước

III/ Các hoạt động dạy học:

1-2/ Kiểm tra: t, th

-HS đọc và viết bảng:t ,to, tơ, th, tha, thơ

-Viết: ti vi, thợ mỏ

-HS đọc SGK

3/Bài mới: Ôn tập

-GV viết bảng các âm đã học

HS đọc

Ngày đăng: 30/03/2021, 11:18

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w