1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Thiết kế bài dạy các môn học lớp 1 - Tuần thứ 8

19 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 107,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đội hình đội ngũ – rèn luyện tư thế cơ bản Baøi 31 : OÂn taäp Pheùp coäng trong phaïm vi 5 Aên uoáng haèng ngaøy Baøi 32: oâi – ai Luyeän taäp Gia ñình em tieát 2 Baøi 33: oâi – ôi Soá [r]

Trang 1

Tuần 8

Ngày dạy :

Vắng : Học vần ( tiết 65 – 66 )

Bài 30 : ua - ưa

I/ Mục tiêu :

-HS đọc , viết được : ua , ưa , cua b ể , ngựa gỗ

-Đọc được câu ứng dụng: mẹ đi chợ mua khế, mía , dừa , thị cho bé

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : giữa trưa

-GDMT:Không được ra ngoài nắng lúc giữa trưa

II/ Chuẩn bị:

-GV: cà chua ( vật thật)

-HS: bộ chữ cái

III/ Các hoạt động dạy học:

1-2/ Kiểm tra:

-Đọc bảng : lá mía , tờ bìa , vỉa hè , tỉa lá

- Viết bảng: ia , lá tía tô

- HS đọc SGK

3/ Bài mới: ua – ưa

-GV ghi bảng : ua -Phân tích , ghép bộ chữ , đọc

-Ghép : c + ua = cua , phân tích , đọc

-Giải thích: cua bể là cua to sống ở biển -Ghép : cua + bể = cua bể

Ngày Môn Tiết Tên bài dạy

HV T

65-66 28

Bài 30 : ua - ưa Luyện tập TD

HV T

8 67-68 29

Đội hình đội ngũ – rèn luyện tư thế cơ bản Bài 31 : Ôn tập

Phép cộng trong phạm vi 5 TNXH

HV T

28 69-70 30

Aên uống hằng ngày Bài 32: ôi – ai Luyện tập ĐĐ

HV T TC

8 71-72 31 8

Gia đình em ( tiết 2) Bài 33: ôi – ơi Số 0 trong phép cộng Xé , dán hình cây đơn giãn HV

ATGT HĐTT SHL

73-74 4 8

Bài 34: ui - ưi

Đi bộ an toàn trên đường Tìm hiểu tryuyền thống tốt đẹp của nhà trường

Trang 2

hoặc nước lợ

-HS đọc : ua , cua , cua bể -GV viết bảng: ưa -Phân tích , ghép bộ chữ , đọc

-Ghép : ng + ựa = ngựa , phân tích , đọc

- Giải thích: ngựa gỗ họ làm bằng gỗ

- Thư giãn

- So sánh: ua , ưa

- Hướng dẫn HS viết: ua cua bể , ưa , ngựa

gỗ vào bảng con

-Hướng dẫn HS đọc từ:

-Nhẩm từ tìm tiếng mang âm vừa học

Giải thích :

Nô đùa :các em chơi đùa

Xưa kia:thuở trước

Tre nứa là loại cây nhỏ, cao , ruột rỗng

-Ghép : ngựa + gỗ = ngựa gỗ

-HS đọc : ưa , ngựa , ngựa gỗ

- HS đọc lại 2 vần:

ua ưa cua ngựa cua bể ngựa gỗ ( Hỗ trợ HS yếu đánh vần , tiếng)

-Giống a , khác u , ư

- HS viết bảng con

cà chua tre nứa nô đùa xưa kia – Phân tích , đọc

- HSKG đọc trơn từ ;HSY đánh vần

4-5/ Củng cố – Dặn dò :

-Gọi HS đọc bài

-Nhẩm bài – Chuẩn bị học tiết 2

Tiết 2 : 1-2/ Kiểm tra:

HS đọc bài trên bảng tiết 1

3/ Bài mới:

- Hướng dẫn HS đọc câu: mẹ đi chợ mua khế ,

mía , dừa , thị cho bé

- Nhẩm câu tìm tiếng mang vần vừa học? - mua , dừa - Phân tích , đọc

- HS đọc trơn câu : mẹ đi chợ mua khế , mía , dừa , thị cho bé

- Luyện nói : giữa trưa

- Bác đang làm gì ? - Nghỉ trưa dưới gốc cây với thời tiết nóng

bức

- Tại sao em biết? - Thấy bóng cây, bác cởi áo , lấy nón quạt

- Buổi trưa mọi người đang làm gì ? -Ở nhà , nghỉ ngơi

Trang 3

-Buổi trưa các bạn em đang làm gì ?

- Tại sao trẻ không nên chơi đùa vào buổi trưa ?

- GDMT: HS không đi nắng lúc giữa trưa

- Thư giãn

-Luyện đọc SGK ( HS giỏi đọc)

-Luyện viết : ua , ưa , cua bể , ngựa gỗ vào tập

viết

- Ngủ

- Để cho mọi người nghỉ ngơi

4-5/ Củng cố – Dặn dò:

- Gọi HS đọc toàn bài

-Về nhà học bài

-Chuẩn bị : Ôn tập - Về đọc bài trước ở nhà

Toán ( tiết 28 )

Luyện tập

I/ Mục tiêu:

-Biết làmtính cộng trong phạm vi 3;phạm vi 4;tập biểu thị tình huống trong hình vẽbằng phép

tính cộng( bài 1;2dòng 1;3)

-HSKG:bài 2dòng 2;4

II/ Chuẩn bị :

- GV: Trình bày sẵn các bài tập

- HS:Xem bài trước

III/ Các hoạt động dạy học:

1-2/ Kiểm tra: Cột 2 bài tập 3

- Điền dấu < , > , = ? 4 > 1 + 2 4 = 1 + 3 4 = 2 + 2

3 4 4

3/ Bài mới: Luyện tập

-Bài 1: Tính? ( vào vở)

- Giáo dục HS viết các số rõ ràng, thẳng cột

3 2 2 1 1 + + + + +

1 1 2 3 2

4 3 4 4 3

-Bài 2: Số ? ( vở bài tập ) + 1 + 2

-HSY dòng 1

-HSKG cả bài

+ 1 + 2

+1 +2 +1 +3

Trang 4

-Thư giãn

-Bài 3 : Tính ? ( bảng con)

-Hỗ trợ HSY cách tínhlấy số thứ nhất làm tính

với số thứ hai được kết quả ;lấy kết quả làm

tính với số thứ ba ra kết quả ghi sau dấu bằng

2 + 1 + 1 = 4 1 + 1 + 1 = 3

3 2

1 + 2 + 1 = 4

3 -Bài 4 : viết phép tính thích hợp ? ( bảng lớp) ( HS giỏi làm )

1 + 3 = 4 hoặc 3 + 1 = 4 4-5/ Củng cố – Dặn dò:

- Về nhà làm bài 2 cột 3 , 4

- Chuẩn bị : Phép cộng trong phạm vi 5 4 + 1 = ?

Ngày dạy Thể dục ( tiết 8 )

Vắng: Đội hình đội ngũ – Thể dục rèn luyện tư thế cơ bản

I/ Mục tiêu :

-Bước đầu biết cách thực hiện tư thế đứng cơ bảnvà đừng đưa hai tay ra trước

-Biết cách chơi và tham gia chơi được

-Hscó thể hai tay đưa ra trướcchưa thẳng

II/ Chuẩn bị :

- GV: Sân tập , còi

- HS: Dọn vệ sinh nơi tập

III/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1/ Phần mở đầu :

- Tập hợp lớp , phổ biến nội dung -HS vỗ tay hát

2/ Phần cơ bản:

-Thi tập hợp hàng dọc, dóng hàng -HS tập 1 lần do GV chỉ huy

-GV chọn vị trí và cho từng tổ ra tập hợp -HS nhận xét , đánh giá xếp loại -GV nhận xét đánh giá chung

-Tư thế đứng cơ bản

+ Khẩu lệnh: đứng theo tư thế cơ bản… bắt đầu

!

+Động tác: người đứng thẳng tự nhiên , hai tay

duỗi thẳng áp sát vào đùi, chân hình chữ V,

mắt nhìn thẳng

-Đứng đưa 2 tay ra trước

-Chuẩn bị : tư thế đứng chuẩn bị

- HS thực hiện

- Từng tổ tập luyện

Trang 5

-Động tác: từ tư thế đứng chuẩn bị

đưa hai tay ra trước cao ngang vai, bàn tay sấp,

ngón tay khép lại, mắt nhìn theo tay

3/ Phần kết thúc:

- Đứng vỗ tay hát

-GV hệ thống và giao bài tập về nhà

- Cả lớp tập luân phiên

Học vần ( tiết 67 -68 )

Bài 31 : Ôn tập

I/ Mục tiêu :

-HS đọc , viết được một cách chắc chắn các vần vừa học : ia , ua , ưa

-Đọc đúng các từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng

-Nghe , hiểu và kể lại theo truyện “ Khỉ và Rùa “

-HSKG:kể được 2,3 đoạn truyện theo tranh

-GDMT:Không nên nói ba hoa

II/ Chuẩn bị :

- GV : bảng ôn kẻ sẵn

- HS: Luyện đọc

III/ Các hoạt động dạy học:

1-2/ Kiểm tra:

-Đọc bảng: cà chua , nô đùa , tre nứa , xưa kia

- viết bảng : ua , cua bể , ưa , ngựa gỗ

- HS đọc SGK

3/ Bài mới: Ôn tập

- Quan sát tranh , phân tích , đọc

HS nhắc các vần vừa học: ia, ua, ưa

GV đọc bảng ôn SGK Tra vần bảng ôn và góc bảng

-Hướng dẫn HS đọc từ

mua mía ngựa tía

mùa dưa trỉa đỗ

HS nhẩm từ,HSKG đọc trơn câu HSY đánh vần

Hướng dẫn HS viết: mùa dưa, ngựa tía trong

bảng con

4-5/ Củng cố – Dặn dò:

-HS đọc bài trên bảng

m ia mía

m ua mua

Trang 6

- Nhẩm bài : Chuẩn bị học tiết 2.

Tiết 2:

1-2/ Kiểm tra bài cũ:

HS đọc bài trên bảng tiết 1

3/ Bài mới:

Hướng dẫn HS đọc trơn câu:

Gió lùa kẽ lá

Lá khẽ đu đưa Gió qua cửa sổ Bé vừa ngủ trưa

Nhẩm câu tìm tiếng mangvần vừa học Gió lùa kẽ lá

Lá khẽ đu đưa Gió qua cửa sổ Bé vừa ngủ trưa HSKG đọc trơn câu Kể chuyện “Khỉ và Rùa”

Tranh 1: Rùa và Khỉ là đôi bạn thân

Một hôm Khỉ báo cho Rùa biết là nhà Khỉ có

tin mừng Vợ Khỉ vừa sinh con Rùa liền vội

vàng hteo Khỉ đến thăm

Tranh 2: Đến nơi, Rùa băn khoăn không biết

cách nào lên thăm vợ con, khi được về nhà

Khỉ ở trên chạc cao Khỉ bảo Rùa ngậm chặt

đuôi Khỉ để Khỉ đưa Rùa về nhàmình

Tranh 3: Vừa tới cổng, vợ Khỉ chạy ra chào,

Rùa quê cả việc đang ngậm đuôi liền chào

đáp lại Thế là bịch 1 cái rơi xuống đất

Tranh 4: Rùa rơi xuống đất nên mai rùa bị rạn

nứt Thế là từ đó trên mai của loài Rùa đều có

vết rạn

Ý nghĩa: ba hoa cẩu thả là tính xấu rất có hại

Truyện còn giải thích sự tích cái mai Rùa

GDMT:Không nên nói ba hoa

Thư giãn

Luyện đọc SGK Luyện viết: mùa dưa, ngựa tía vào vở 4-5/ Củng cố – Dặn dò:

Về nhà học bài

Chuẩn bị: oi, ai - luyện đọc, viết

Toán ( tiết 29 )

Phép cộng trong phạm vi 5

I/ Mục tiêu:

Trang 7

-Thuộc bảng cộng trong phạm vi 5,biết làm tính cộng càc số trong phạm vi 5;tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng (bài 1,2,4a)

_HSG:bài 3,4b

II/ Chuẩn bị :

- GV: 5 hình vuông , 5 chấm tròn , mô hình

- HS : 5 que tính

III/ Các hoạt động dạy học:

1-2/ Kiểm tra bài cũ : Bài tập 2 , cột 3, 4

- Số ? 1 + 3 = 4 2 + 2 = 4 3 + 1 = 4 1 + 3 = 4

3/ Bài mới : phép cộng trong phạm vi 5

- GV dùng 5 hình vuông , 5 chấm tròn

- Giới thiệu các phép tính

4 + 1 = 5 3 + 2 = 5

1 + 4 = 5 2 + 3 = 5

-GV dùng mô hình 5 chấm tròn hình thành cho

HS mối quan hệ phép cộng

4 + 1 = 5 3 + 2 = 5

1 + 4 = 5 2 + 3 = 5

- Hướng dẫn cho HS thuộc bảng cộng

-Thư giãn

+ Bài 1 : Tính ? ( bảng con )

+ Bài 2: Tính ? ( vào vở )

+ Bài 3 : Số ? ( miệng )HSKG nêu miệng

*Khi dổi chỗ các số trong phép cộng kết quả

không đổi

+ Bài 4 : viết phép tính thích hợp

( bảng lớp )

HSY câu a;HSKG câu b

4 + 1 = 5 2 + 3 = 5 2 + 2 = 4

3 + 2 = 5 1 + 4 = 5 2 + 3 = 5

3 + 1 = 4

4 2 2 3 1 1 + + + + + +

1 3 2 2 4 3

5 5 4 5 5 4 ( HS yếu làm 3 cột đầu )

4+1=5; 3+2=5; 5 = 4 + 1; 5 = 3 + 2 1+4=5 ; 2+3=5 ; 5 = 1 + 4; 5 = 2 + 3

a/ 4 + 1 = 5 hoặc 1 + 4 = 5 b/ 3 + 2 = 5 hoặc 2 + 3 = 5

4-5/ Củng cố – Dặn dò :

- Về nhà làm bài vở bài tập

- Chuẩn bị : Luyện tập - Xem bài trướâp5

Ngày dạy: Tự nhiên – Xã hội ( tiết 8)

Trang 8

I/ Mục tiêu:

-Biết cần phải ăn uống đầy đủ hàng ngày để mau lớn khoẻ mạnh

-Biết ăn nhiều loại thức ăn và uống đủ nước

-GDMT:Rửa sạch tay trước khi ăn

II/ Chuẩn bị :

- GV: Tranh ( thiết bị)

- HS: Xem bài trước

III/ Các hoạt động dạy học:

1-2/ Kiểm tra bài cũ:

- Đánh răng và rửa mặt như thế nào là đúng cách ?

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 3/ Bài mới :Aên uống hằng ngày

-Hoạt động 1: Động não

-Hãy kể tên những thức ăn, đồ uống mà các em

thường xuyên dùng hằng ngày?

-Các em thích ăn các loại thức ăn nào trong số

đó?

-Loại thức ăn nào các em chưa ăn hoặc không

biết ăn ?

+Giáo dục HS nên ăn nhiều thức ăn sẽ có lợi cho

sức khỏe

-Hoạt động 2: Làm việc với SGK -Quan sát tranh , nhận xét

-Hình nào cho biết sự lớn lên của cơ thể?

-Hình nào cho biết các bạn học tập tốt? Sức khỏe

tốt ?

-Tại sao chúng ta phải ăn uống hằng ngày? - Để cơ thể mau lớn, có sức khỏe và học

tập tốt -Hoạt động 3: Trao đổi cả lớp

-Khi nào ta cần phải ăn và uống?

-Hằng ngày em ăn mấy bữa, vào những lúc nào?

-Tại sao chúng ta không nên ăn bánh kẹo trước

bữa ăn chính?

GDMT:Rửa sạch tay trước khi ăn

-Cần ăn khi đói , uống khi khát

- Em ăn 3 bữa : sáng , trưa , chiều -Vì để cho ta ăn nhiều và ngon miệng

4-5/ Củng cố – Dặn dò:

- Tại sao phải ăn uống hằng ngày?

-Thực hiện theo bà

-Chuẩn bị: Hoạt động và nghỉ ngơi - HS xem hình trước ở nhà

: Học vần ( tiết 69 -70 )

Bài 32 : oi - ai

I/ Mục tiêu :

Trang 9

-HS đọc , viết được : oi , ai , nhà gói , bé gái

-Đọc được câu ứng dụng : “ Chú Bói cá nghĩ gì thế ?

Chú nghĩ về bữa trưa ”

- Phát triển lời nói theo chủ đề : sẻ , ri, bói cá , le le

- -GDMT:Không được bắt chim non

II/ Chuẩn bị :

- GV : bé gái , cái còi ( vật thật)

- HS : bộ chữ cái

III/ Các hoạt động dạy học:

1-2/ Kiểm tra :

- Đọc bảng : mua mía , mùa dưa , ngựa tía , trỉa đỗ

- Viết bảng: mua mía

-HS đọc SGK

3/ Bài mới: oi , ai

-GV ghi bảng: oi -Phân tích, tìm bộ chữ, đọc

-Ghép : ng + ói = ngói , phân tích, đọc -Ghép : nhà + ngói = nhà ngói , HS phân tích , đọc ( xem tranh )

- Đọc : oi , ngói , nhà ngói

- GV ghi bảng: ai - Phân tích , tìm bộ chữ , đọc

-So sánh : oi , ai -Giống i cuối , khác o , a đầu vần

-Ghép : g + ái = gái , phân tích, đọc -Ghép : bé + gái = bé gái , phân tích , đọc (

HS xem hình bé gái) -HS đọc : ai , gái , bé gái

-Thư giãn

-Hướng dẫn HS viết : oi , nhà ngói , ai , bé

gái vào bảng con

- Hướng dẫn HS đọc từ:

-Nhẩm từ tìm tiếng mang vần vừa học?

-Giải thích : ngà voi là của con voi

Bài vở là bài làm của HS

-HS đọc lại các từ

-HS đọc : oi ai ngói gái nhà ngói bé gái

- HS viết bảng con Hỗ trợ HS yếu cầm tay viết và đánh vần ngà voi gà mái

cái còi bài vở , HS phân tích , đọc HSKG đọc trơn từ,HSY đánh vần

4-5/ Củng cố – Dặn dò :

-HS đọc bài

-Nhẩm bài – Chuẩn bị học tiết 2

Tiết 2

Trang 10

1/Bài cũ:

-HS đọc lại bài tiết 1

2/Bài mới:

-Hướng dẫn HS đọc câu

HS nhẫm câu tìm tiếng mang vần vừa học

*Đọc cao giọng ở dấu hỏi

-GDMT:Không được bắt chim non

-Luyện nói:Sẻ,ri,bói cá,le le

-Luyện viết :oi,ai,nhà ngói,bé gái

-Luyện đọc bài SGK

Chú Bói Cá nghĩ gì thế ? Chú nghĩ về bữa trưa

Phân tích HSY đánh vần ,HSKG đọc trơn

HS viết bài vở TV

3-4/Củng cố –dặn dò

-Về xem lại bài

-Chuẩn bị:ôi.ơi

Toán ( tiết 30 )

Luyện tập

I/ Mục tiêu:

-Biết làm tính cộng trong phạm vi 5;biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng (1;2;3dòng 1;5)

II/ Chuẩn bị :

-GV: chép sẵn bài tập 2

- HS: que tính

III/ Các hoạt động dạy học:

1-2/ Kiểm tra : bài 3 cột 1 , 3

- Số ? 4 + 1 = 5 3 + 2 = 5

1 + 4 = 5 2 + 3 = 5

3/ Bài mới : Luyện tập

- Bài 1: Tính ? ( nêu miệng ) 1 + 1 = 2 2 + 1 = 3 3 + 1 = 4

1 + 2 = 3 2 + 2 = 4 3 + 2 = 5

1 + 3 = 4 2 + 3 = 5 4 + 1 = 5

1 + 4 = 5 2 + 3 = 3 + 2 4+ 1 = 1 + 4

- Bài 2: Tính ? ( Vào vở )

-Giáo dục HS viết số rõ ràng, thẳng cột 2 1 3 2 4 2 + + + + + +

2 4 2 3 1 1

4 5 5 5 5 3 ( Hổ trợ HS yếu tính từng phép tính ) Bài 3: Tính ? ( bảng con )

-HSY dòng 1

-HSKG cả bài 2+1+1=4 ; 3+1+1=5;1+2+2=5 3 4 3

1+2+1=4; 1+3+1=5 ;2+2+1=5

3 4 4

Trang 11

-Bài 4: Điền dấu < , > ,=

HSG: làm SGK

3 + 2 = 5 3 + 1 < 5 4

3

4 < 2 + 3 4 < 2 + 3

5 5 -Bài 5: viết phép tính thích hợp ( bảng lớp

)SGK

a/ 3 + 2 = 5 hoặc 2 + 3 = 5 b/ 1 + 4 = 5 hoặc 4 + 1 = 5 4-5/ Củng cố – Dặn dò:

-Về nhà làm cột 3 bài 3 , 4

- Chuẩn bị : Số 0 trong phép cộng 1 + 0 = ?

Ngày dạy: Đạo đức ( tiết 8)

I/ Mục tiêu:

-Bước đầu biết được trẻ em có quyền được cha mẹ yêu thương chăm sóc

-Nêu được những việc trẻ em cần làmđể thể hiện sự kính trọng,lễ phép ,vâng lời ông bà cha mẹ -HSKG:Biết trẻ em có quyền có gia đình ,có cha mẹ;phân biệt được các hành vi ,việc làm phù hợpvà chưa phù hợpvề kính trọng ,lễ phép ,vâng lời ông bà cha mẹ

_GDMT:Kính trọng ông bà cha mẹ II/ Chuẩn bị :

- GV: trò chơi đổi nhà

- HS: Xem bài trước III/ Các hoạt động dạy học:

1-2/ Kiểm tra :

- Gia đình em gồm có những ai ?

- Em có bổn phận gì đối với ông bà, cha mẹ

3/ Bài mới: Gia đình em ( T T ) -Khởi động: Đổi nhà ( SGV / 24 ,25) Kết luận: Gia đình em là nơi em được cha mẹ và những người trong gia đình che chở yêu thương, chăm sóc, nuôi dưỡng , dạy bảo

- Hoạt động 1: Thảo luận cả lớp -GV đọc tiểu phẩm: Truyện của bạn Long -HS nhận xét -Thư giãn

-Hoạt động 2: Liên hệ thực tế Kết luận: Trẻ em có quyền có gia đình, được sống cùng cha mẹ, được cha mẹ yêu thương, che chở , chăm sóc, nuôi dưỡng , dạy bảo

GDMT:Kính trọng ông bà cha mẹ

Trang 12

Cần chia sẻ với những bạn thiệt thòi không được sống cùng gia đình

Trẻ em có bổn phận phải yêu quý gia đình, kính trọng , lễ phép, vâng

lời ông bà, cha mẹ

-Giáo dục HS biết thông cảm với các bạn không được sống chung với

gia đình

4-5/ Củng cố – Dặn dò:

- Về nhà học bài

-Chuẩn bị: Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ

Học vần ( tiết 71- 72 )

Bài 33: Oâi – ơi

I/ Mục tiêu:

-Đọc , viết được: ôi , ơi , trái ổi , bơi lội

-Đọc được câu ứng dụng : Bé trai , bé gái đi chơi phố với bố mẹ.

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Lễ hội.

-GDMT:Không được tự ý đi bơi lội một mình

II/ Chuẩn bị :

-GV: trái ổi , cái chổi , cái còi ( vật thật )

- HS: bộ chữ cái

III/ Các hoạt động dạy học:

1-2/ Kiểm tra : oi , ai

-Đọc bảng : ngà voi , cái còi , gà mái , bài vở

-Viết bảng: oi , nhà ngói , ai , bé gái

- HS đọc SGK

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

3/ Bài mới: ôi , ơi

-Gvghi bảng : ôi -HS nhận diện , tìm bộ chữ , đọc

-Ghép : ổi , phân tích , đọc -Ghép : trái + ổi = trái ổi , phân tích , đọc ( xem vật thật )

-So sánh : oi , ôi -Giống i cuối vần , khác o , ô

-GV ghi bảng : ơi - Nhận diện , tìm bộ chữ, đọc

-So sánh : ôi , ơi -Giống i cuối vần , khác ô , ơ

-Ghép : b + ơi = bơi , phân tích , đọc

GDMT:Không được tự ý đi bơi lội một mình

-Thư giãn

-Hướng dẫn HS viết : ôi , trái ổi , ơi , bơi lội vào

bảng con

- Hướng dẫn HS đọc từ :

-Ghép : bơi + lội = bơi lội , phân tích , đọc

-HS đọc: ôi ơi ôåi bơi trái ổi bơi lội -HS viết bảng con

-Hỗ trợ HS yếu cầm tay viết và đọc

Ngày đăng: 30/03/2021, 11:18

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w