Giíi thiÖu bµi HĐ1: Hướng dẫn luyện tập - HS lµm bµi tËp 1, 2, 3 trong vë bµi tËp, GV theo dõi và giúp đỡ học sinh yếu 3 HS làm bài vào bảng phụ Gọi HS lần lượt đọc yêu cầu của bài toán [r]
Trang 1Tuần 6
Thứ 2 ngày 15 thỏng 10 năm 2012
Tập đọc
Sự sụp đổ của chế độ A-pác-thai
I Mục tiêu:
- Đọc đúng từ phiên âm tiếng nước ngoài và các số liệu thống kê trong bài
- Hiểu nội dung: Chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi và cuộc đấu tranh đòi bình
đẳng của những người da màu
II - Đồ dùng Dạy học
Tranh minh họa trong SGK ; Bảng phụ
III- Hoạt động dạy và học
A -Kiểm tra bài cũ:
Đọc thuộc lũng một đoạn trong bài ấ-mi-li, con
?Vỡ sao chỳ Mo-ri-xơn lờn ỏn cuộc chiến tranh xõm lược của chớnh quyền Mĩ?
HS khỏc nhận xột bổ sung, GV ghi điểm
B -Cỏc hoạt động
HĐ1 Giới thiệu bài
HĐ2 Hướng dẫn luyện đọc và tỡm hiểu bài
a Luyện đọc
b Tỡm hiểu bài ( khụng hỏi cõu 3 SGK)
- HS thảo luận theo nhúm bốn
+ Dưới chế độ A-pỏc-thai, người da đen bị đối xử như thế nào?
+ Người dõn Nam Phi làm gỡ để xúa bỏ chế độ phõn biệt chủng tộc?
+ Hóy giới thiệu vị tổng thống đầu tiờn của nước Nam Phi mới
- HS bỏo cỏo kết quả thảo luận
C -Tổ chức thi đọc diễn cảm
- Nhận xột cho điểm HS
_
Toỏn LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Biết tên gọi, kí hiệu bà mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích
- Biết chuyển đổi các đơn vị đo diện tích, so sánh các số đo diện tích và giải bài toán có liên quan
II- Hoạt động dạy và học
HĐ1 Kiểm tra bài cũ
-HS nêu các đơn vị đo diện tích đã học theo thứ tự từ lớn đến bé, nêu mối quan
hệ giữa các đơn vị đo
- Một HS chữa bài tập 3( SGK)
Trang 2- GV nhận xét.
HĐ2 Luyện tập
Hướng dẫn HS đọc đề bài và tỡm hiểu đề bài ở VBT
Gọi HS đọc yờu cầu bài tập
HS cả lơpr làm bài vào VBT, 3 học sinh làm bài vào bảng phụ
GV kèm cặp một số HS còn chậm
Bài 1: HS tự làm( theo mẫu)
Bài 2: Hướng dẫn HS trước hết phải đổi đơn vị rồi so sánh
Bài 3: Rèn cho HS kĩ năng đổi đơn vị đo Hướng dẫn HS trước hết phải đổi đơn vị
đo
Bài 4: HS đọc đề toán tự giải bài toán rồi chữa bài
HĐ2 Chấm, chữa bài
- HS chữa bài tập 1 bằng hình thức đọc kết quả, cả lớp theo dõi.GV viết mỗi dạng 1bài lên bảng, HS nêu cách đổi
Bài 2,3, 4: HS treo bài làm ở bảng phụ, HD HS chữa bài ở bảng
GV và HS theo dõi nhận xét
HĐ3: Củng cố dặn dò
Giáo viên nhận xét tiết học
Dặn HS ôn lại bảng đơn vị đo diện tíchvà hoàn thành bài tập trong SGK
Chính tả ( nhớ –viết )
Ê-mi-li, con…
I Mục tiêu: Giúp HS:
+ Nhớ-viết đúng bài CT ; trình bày đúng hình thức thơ tự do
+ Nhận biết được các tiếng chứa ưa/ươ và cachs ghi dấu thanh theo yêu cầu của BT2; tìm được tiếng chứa ưa,ươ thích hợp trong 2,3 câu thành ngữ, tục ngữ ở BT3
II Đồ dùng dạy học
Vở bài tập tiếng việt
III Hoạt động dạy và học
HĐ1 Kiểm tra bài cũ
- 3 HS viết trên bảng lớp còn lại viết vào vở nháp các tiếng sau:
Suối, ruộng, mùa, buồng, lúa, lụa, cuộn
HĐ2 Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn nghe viết chính tả
a Trao đổi về nội dung đoạn thơ
- 1 HS đọc đoạn thơ và trả lời câu hỏi:
+ Chú Mo-ri-xơn nói với con điều gì khi từ biệt?
b.Hướng dẫn viết từ khó
c Viết chính tả
Trang 3HĐ3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả
- HS làm bài tập 1
- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng
- GV hỏi: Em có nhận xét gì về cách ghi dấu thanh ở các tiếng trên?
+ Bài tập 3 HS tự làm bài theo cặp để tìm tiêng còn thiếu và tìm hiểu nghĩa của các thành ngữ tục ngữ
- Học thuộc các thành ngữ, tục ngữ
Iv -củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Học thuộc các thành ngữ , tục ngữ, chuẩn bị bài sau
_
Khoa học DÙNG THUốc AN TOÀN
I Mục tiêu: Giỳp HS:
- Nhận thức được sự cần thiết phải dùng thuốc an toàn:
+ Xác định khi nào nên dùng thuốc
+ Nêu những điểm cần chú ý khi dùng thuốc và khi mua thuốc
II Đồ dùng dạy học
- Những vỉ thuốc thường gặp
- Cỏc vỏ hộp, lọ thuốc
- Cỏc tấm thẻ: Uống vi- ta- min : tiờm vi- ta- min ; Ăn thức ăn chứa nhiều vi ta min
Tiờm can- xi ; uống can -xi và vi –ta- min
Ăn phối hợp nhiều loại thức ăn có chứa nhiều can xi và vi- ta- min D
III Hoạt động dạy và học
1.Kiểm tra bài cũ
- Nờu tỏc hại của việc hỳt thuốc lỏ, ma tỳy, rượu bia?
- Khi bị người khỏc lụi kộo rủ rờ sử dụng chất gõy nghiện em sẽ làm gỡ?
2.Bài mới
* HĐ 1Giới thiệu bài
* HĐ 2 Giới thiệu một số loại thuốc
- Kiểm tra việc sưu tầm vỏ hộp, lọ thuốc của HS
- HS tự giới thiệu tờn cỏc loại thuốc mà cỏc em đó mang đến lớp: Tờn thuốc là gỡ?
Cú tỏc dụng gỡ? Được sử dụng trong trườn hợp nào?
- GV giới thiệu thờm một số loại thuốc
* HĐ 3 Tỡm hiểu cỏch sử dụng thuốc an toàn
HS thảo luận theo nhúm đụi cỏc cõu hỏi trong SGK
Bỏo cỏo kết quả thảo luận
GV nờu lời giải đỳng
- GV hỏi thờm: Theo em thế nào là sử dụng thuốc an toàn?( Đỳng thuốc, đỳng
cỏch, đỳng liều lượng, theo chỉ định của thầy thuốc)
* HĐ 4 Trũ chơi “ Ai nhanh, ai đỳng”
Trang 4- HS đọc cõu hỏi 1 trong SGK cỏc nhúm xếp đỳng thứ tữ cỏc tấm phiếu:
1c ; 2a ; 3b
- Cõu hỏi 2 trong SGK và xếp đỳng thứ tự cỏc tấm phiếu:
a Tiờm can- xi
b Uống can- xi và vi- ta- min D
c Ăn phối hợp nhiều loại thức ăn cú chứa can-xi và vi-ta-min D
Iv -củng cố dặn dò
- Thế nào là sử dụng thuốc an toàn?
- Khi mua thuốc ta cần chỳ ý điều gỡ?
-Đọc phần bạn cần biết
_
Buổi chiều
Địa lí
Đất và rừng i.Mục tiêu:
-Biết các loại đất chính ở nước ta: đất phù sa và đất phe-ra-lít
-Nêu được một số đặc điểm của đất phù sa và đất phe-ra-lít
+ Đất phù sa: được hình thành do sông ngòi bồi đắp, rất màu mỡ; phân bố ở đồng bằng
+ Đất phe-ra-lít : có màu đỏ hoặc đỏ vàng, thường nghèo mùn; phân bố ở đồi núi -Phân biệt được rừng rậm nhiệt đới và rừng ngập mặn:
+ Rừng rậm nhiệt đới : cây cối rậm, nhiều tầng
+ Rừng ngập mặn: có bộ rễ nâng khỏi mặt đất
- Nhận biết nơi phân bố của đất phù sa, đất phe-ra-lít; của rừng rậm nhiệt đới, ngập mặn trên bản đồ: đất phe ra lít và rừng rậm nhiệt đới phân bố chủ yếu ở vùng
đồi núi ; đất phù sa phân bố chủ yếu ở vùng đồng bằng; rừng ngập mặn chủ yếu ở vùng đất thấp ven biển
-Biết một số tác dụng của rừng đối với đời sống và sản xuất của nhân dân ta: điều hòa khí hậu, cung cấp nhiều sản vật, đặc biệt là gỗ
- Biết liờn hệ việc BVMT bảo vệ và cải tạo đất ở địa phương. Địa phương đã làm gì để
bảo vệ rừng ngập mặn Bản thõn biết làm gì để bảo vệ rừng ngập mặn
II Đồ dùng dạy và học
- Bản đồ tự nhiên Việt Nam, lược đồ phân bố rựng Việt Nam
- Các hình minh họa trong SGK
- Vở học tập của HS
- HS sưu tầm thông tin vè thực trạng rừng ở Việt Nam
III Hoạt động dạy và học
A-Kiểm tra bài cũ
- Nêu vị trí và đặc điểm của vùng biển nước ta?
- Biển có vai trò như thế nào đối với đời sống và sản xuất của con người?
Trang 5B Dạy- học bài mới:
1 Đất ở nước ta
HĐ1.Làm việc theo cặp
Bước 1: GV yêu cầu HS đọc SGK và hoàn thành bài tập sau:
+ Kể tên và chỉ vùng phân bố hai loại chính ở nước ta trên Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam
+ HS làm bài tập ở VBT
Bước 2: Đại diện một số HS trình bày kết quả làm việc.
- GV sửa chữa
Bước 3: GV nêu : đất là tài nguyên quí nhưng có hạn Vì vậy việc bảo vệ và sử dụng
cần phải hợp lí
Kết luận : Sgk
GDBVMT
Yêu cầu HS nêu một số biện pháp bảo vệ và cải tạo đất ở địa phương
?Nếu người dõn phun thuốc sõu hoặc thuốc cỏ quỏ nhiều thỡ cú ảnh hưởng đến mụi trường khụng?
?Vậy em đó làm gỡ để ngăn chặn bớt việc sử dụng thuốc trừ sõu, thuốc diệt cỏ?
2.Rừng ở nước ta
HĐ2 Làm việc theo nhóm
Bước 1: GV yêu cầu HS quan sát các hình 1,2,3; đọc SGK và hoàn thành bài tập:
+ Chỉ vùng phân bố của rừng rậm nhiệt đới và rừng ngập mặn trên lược đồ
+ HS làm bài tập ở VBT
Bước 2:
+ Đại diện nhóm trình bày GV sửa chữa
Kết luận: Nước ta có nhiều rừng…
HĐ3: làm việc cả lớp
- GV hỏi về vai trò của rừng đối với đời sống của con người
- Hình thức thảo luận theo nhóm 4 nội dung các câu hỏi sau:
+ Nêu vai trò của rừng đối với đời sống và sản xuất con người?
+ Tại sao chúng ta phải sử dụng và khai thác rừng hợp lí?
+Em biết gì về thực trạng rừng Việt Nam hiện nay?
- Liên hệ: Để bảo vệ rừng nhà nước và nhân dân phải làm gì? ở địa phương em đã làm gì để bảo vệ rừng?
-GV phân tích thêm về tình trạng khai thác rừng bừa bãi…
GDBVMT
+ Để bảo vệ rừng, nhà nước và người dân phải làm gì?
+ Ở địa phương em cú rừng khụng? ( cú rừng ngập mặn)
+ Địa phương em đã làm gì để bảo vệ rừng ngập mặn?
+ Bản thõn em đã làm gì để bảo vệ rừng ngập mặn? ( Khụng phỏ cõy, khụng bẻ cành đước hoặc ngăn chặn những người bẻ cành đước, chắt phỏ cõy đước)
Trang 6IV-Củng cố dặn dò:
-GVnhận xét tiết học
-HS về nhà học bài và chuẩn bị cho tiết sau ôn tập
Luyện Tiếng Việt (Luyện viết) Luyện viết bài : ANH HÙNG NÚP TẠI CU - BA
I Mục tiêu
-Giúp hs viết đúng bài: Anh hựng Nỳp tại Cu – ba ở vở luyện viết
-Rèn tính cẩn thận khi viết chữ HS viết đỳng cỡ, đỳng mẫu
II- hoạt động dạy học
HĐ1:Hướng dẫn hs viết đúng chính tả
-Gv đọc bài chính tả bài: Anh hựng Nỳp tại Cu -ba
-Gọi hs đọc lại bài chính tả:Anh hựng Nỳp tại Cu - ba
? Bài văn núi lờn điều gỡ?
Gv hướng dẫn hs viết những tiếng khó
? Từ Cu –ba ta viết hoa như thế nào?
? Vỡ sao ta lại khụng viết hoa chữ ba?
HĐ 2: Học sinh viết bài chính tả
GV đọc bài cho học sinh viết
Gv giúp đỡ những hs viết xấu
HĐ3:Chấm chính tả
Thu vở chấm và nhận xét
Nhận xét chung tiết học
_
Luyện Toán Luyện tập chung
I-Mục tiêu:
-Củng cố các đơn vị đo diện tích đã học
-Biết đổi các đơn vị đo diện tích từ hai đơn vị đo thành một đơn vị đo
II-Hoạt động dạy học.
A-Lý thuyết:
-Nêu và sắp xếp các đơn vị đo diện tích đã học theo thừ tự từ bé đến lớn
-Nêu mối quan hệ giữa hai đơn vị đo diện tích liền kề
B-Bài tập:
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ
a 18 dam2 = .m2 b 9300 m2 = .dam2
42 hm2 = .dam2 21000 dam2 = hm2
356 cm2 6 mm2 = .mm2 78900 mm2 = cm2
Trang 737 m2 2 cm2 = cm2 8800 m2 7dam2 = dam2
Bài 2:Người ta lát sàn một căn nhà hình chữ nhật có chiều dài 8 m,chiều rộng 6 m bằng những mảnh gỗ hình chữ nhật có chiều dài 8dm ,chiều rộng 20 cm.Hỏi cần bao nhiêu mảnh gỗ để lát kín sàn căn phòng đó?
Bài 3*: Một miếng đất hỡnh chữ nhật cú chu vi 100 m Nếu tăng chiều rộng 4m và giảm chiều dài 4 m thỡ diện tớch khụng đổi Tớnh diện tớch miếng đất đú
HD HS vẽ hỡnh để dễ nhận ra chiều dài hơn chiốu rộng 4 m
C-HS chữa bài-Cả lớp theo dõi,sửa chữa –GV bổ sung
_
Hoạt động ngoài giờ lờn lớp TIỂU PHẨM “DẾ MẩN BấNH VỰC KẺ YẾU”
I-MỤC TIấU :
- HS hiểu : giỳp đỡ, bảo vệ người yếu hơn mỡnh là việc làm cần thiết
- Giỏo dục HS ý thức quan tõm, bảo vệ bạn bố
II-QUY Mễ HOẠT ĐỘNG:
Tổ chức theo quy mụ lớp
III-TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:
- Kịch bản “Dế Mốn bờnh vực kẻ yếu”;
- Đạo cụ : Mũ, ỏo cho cỏc vai Dế Mốn, Nhà trũ, Nhện chỳa
IV-CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH:
Bước 1: Chuẩn bị
- Trước 1 tuần, GV phổ biến kich bản Tiểu phẩm cho Đội kịch của lớp
- HS tập diễn tiểu phẩm và chuẩn bị những đạo cụ cần thiết
Bước 2: Trỡnh diễn tiểu phẩm
Bước 3: Thảo luận lớp sau khi xem tiểu phẩm
1) Vỡ sao chị Nhà Trũ lại run rẩy, sợ hói ?
(Chị Nhà Trũ run rẩy, sợ hói vỡ bị bọn nhện bắt nạt, khụng cho độn trường Bọn chỳng mấy lần giăng tơ giữa đường đũi bắt Nhà Trũ để vặt chõn, vặt cỏnh, ăn thịt.)
2) Nghe chuyện, anh Dế Mốn cú thỏi độ gỡ ?
(Nghe chuyện, anh Dế Mốn rất tức giận, cương quyết đũi gặp bọn nhện để hỏi chuyện.)
3) Vỡ sao, cú lỳc Dế Mốn hơi do dự ?
(Cú lỳc Dế Mốn hơi do dư vỡ bọn nhện độc quỏ đụng lại hung hón.)
4) Hành động của Dế Mốn như thế nào trước bọn nhện độc hung hón ?
( Trước bọn nhện độc đụng và hung hón, Dế Mốn oai phong, nhanh như cắt, tung cặp giũ với những lưỡi cưa sắt nhọn đỏ rỏch hết lưới nhện Bầy nhện ngó lộn nhào Dế Mốn nhanh tay khúa cổ tờn nhện chỳa.)
5) Em cú suy nghĩ gỡ trước việc làm của anh Dế Mốn ?
(- Anh Dế Mốn dũng cảm, bờnh vực, bảo vệ người yếu, trị tội kẻ xấu
- Anh Dế Mốn khụng dợ bọn nhện độc đụng, hung hón đó cương quyết dạy cho chỳng một bài học, bảo vệ được chị Nhà Trũ yếu ớt
Trang 8- Anh Dế Mốn là người dũng cảm, đó trừng trị được kẻ xấu, bảo vệ bạn bố…)
Bước 4: Tổng kết, đỏnh giỏ
- Cả lớp bỡnh chọn diễn viờn xuất sắc nhất
- GV kết luận, căn dặn HS hóy học tập tấm gương dũng cảm của anh Dế Mốn
- GV HD HS sưu tầm những cõu chuyện về Đụi bạn cựng tiến chuẩn bị cho tiết học
tuần sau
_
Thứ 3 ngày 16 thỏng 10 năm 2012
Tiếng Anh
( GV chuyờn trỏch lên lớp )
_
Luyện từ và cõu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: HỮU NGHỊ-HỢP TÁC
I MỤC TIấU:
-Hiểu được nghĩa các từ có tiếng hữu,tiếng hợp và biết xếp vào các nhóm thích hợp theo yêu cầu của BT1, BT2 Biết đặt câu với 1 từ, 1 thành ngữ theo yêu cầuBT3, BT4
II ĐỒ DÙNG:Từ điển HS
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Kiểm tra bài cũ
- Cho vớ dụ về một số từ đồng õm, đặt cõu với những từ dú
- Thế nào là từ đồng õm?
2 Bài mới
* HĐ1 Giới thiệu bài
* HĐ2 Hướng dẫn luyện tập
+ Bài tập 1 HS làm bài theo nhúm 4
- Đọc từng từ, tỡm hiểu nghĩa của từ hữu trong cỏc từ
- Viết lại từ theo cỏc nhúm
- HS hoàn thành bài tập 1 vào vở bài tập
- Tổ chức cho HS thi tiếp sức
- HS giải nghĩa cỏc từ và núi tại sao lại xếp vào nhúm đú
+ Bài tập 2 Tổ chức HS như bài tập 1 HS làm bài theo nhúm 4
- Đọc từng từ, tỡm hiểu nghĩa của từ hữu trong cỏc từ
- Viết lại từ theo cỏc nhúm
- Tổ chức cho HS thi tiếp sức
+ Bài tập 3 HS nối tiếp nhau đặt cõu Sau đú đặt cõu và viết vào vào vở
+ Bài tập 4 ( Giảm tải, HS khụng làm)
IV-CỦNG CỐ DẶN Dề
Hệ thống lại nội dung đó học
Nhận xột giờ học _
Trang 9Toỏn HẫC-TA
I MỤC TIấU: Giỳp HS
- Biết tờn gọi, kớ hiệu, độ lớn của đơn vị đo diện tớch hộc-ta Mối quan hệ giữa hộcta và một vuụng
- Biết chuyển đổi cỏc đơn vị đo diện tớch tong quan hệ với hộc-ta, vận dụng để giải cỏc bài toỏn cú liờn quan
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Kiểm tra bài cũ
? Gọi 2 HS đọc bảng đơn vị đo diện tớch từ lớn đến bộ và từ bộ đến lớn
? Gọi 2 HS đồng thời làm bài tập
- Điền dấu thớch hợp vào chỗ chấm
6m256dm2 = ……dm2 4m279dm2 = …… m2
lớp nhận xột , ghi điểm
2 Bài mới
* HĐ1 Giới thiệu bài
* HĐ2 Giới thiệu đơn vị đo diện tớch hộc-ta
+ 1 hộc-ta bằng 1 hộc-tụ-một vuụng và kớ hiệu ha
+ Như vậy 1 hộc-ta bằng bao nhiờu một vuụng?
* HĐ3 Luyện tập thực hành
- HS làm tập 1, 2, 3, 4 trong vở bài tập
Gọi HS đọc yờu cầu cỏc bài tập
Bài 1: HS tự làm
GV hướng dẫn mẫu bài tập 2.( đổi rồi so sỏnh)
Bài 3,4 HS tự làm: Cả lớp làm bài vào vở bài tập 4 HS làm bài vào bảng phụ
* HĐ4 Chấm chữa bài
+ Bài tập 2 Yờu cầu giải thớch cỏch làm một số bài
+ Cỏc bài tập khỏc HS lờn chữa trờn bảng
III-.CỦNG CỐ DẶN Dề: Nêu mối quan hệ giữa héc- ta và Đề –ca mét vuông ,mét vuông
_
Đạo đức
Có chí thì nên(tiết 2) I-Mục tiêu:
- Biết được một số biểu hiện cơ bản của người sống có ý chí
- Biết được : Người có ý chí có thể vượt qua được khó khăn trong cuộc sống
- Cảm phục và noi theo những gương có ý chí vượt lên những khó khăn trong cuộc sống để trở thành người có ích cho gia đinh, xã hội
II-Hoạt động dạy học:
A-Bài cũ:
-Taị sao chúng ta cần sống có chí?
Trang 10-Như thế nào là người ssống có chí?
-Các em đã vượt qua khó khăn của mình như thế nào?
B-Bài mới:
HĐ 1: Trình bày k/q sưu tầm:
-HS trong từng nhóm trao đổi với nhau để xác định:
+Những câu ca dao,tục ngữ,tấm gương mà nhóm đã sưu tầm được
+Cứ đại diện nhóm trình bày trước lớp
-Sau mỗi k/q,HS có thể hỏi bạn
+Bạn hiểu câu ca dao,tục ngữ đó như thế nào?
+Chúng ta có thể học tập được điều gì qua tấm gương đó?
-GV tổng kết
HĐ 2:Xây dựng mơ ước:
-HS trình bày trước lớp về mơ ước của mình và biện pháp thực hiện.Sau mỗi lần HS trình bày,GV hỏi cả lớp:
+Các em có thể hỏi bạn những vấn đề gì mà mình quan tâm?
+Theo các em,những biện pháp mà bạn đưa ra để đạt ước mơ có thực hiện được không?Vì sao?
+Các em có thể làm gì để thực hiện ước mơ đó?
-GV tống kết
HĐ 3: Bày tỏ thái độ.
-HS thảo luận nhóm 4 để hoàn thành BT sau:
Hãy ghi vào chữ Đ trước những ý kiến mà các em đồng ý,chữ K là không đồng ý +Chỉ những người học giỏi mới có thể thành công
+Ai cũng cần có ý chí mà không phân biệt giàu nghèo
+Những người khuyết tật có ý chí sẽ trở thành người có ích cho XH
+Người có ý chí không cần sự giúp đỡ của những người xung quanh
+Người có chí trong cuộc sống thành công hơn trong học tập,công việc
-HS các nhóm nêu k/q của nhóm mình bằng cách giơ thẻ-đồng ý giơ thẻ xanh,không
đồng ý giơ thẻ đỏ;sau mỗi lần giư thẻ,GV y/c nhóm sai giải thích trước,nhóm có thái
độ đúng giải thích sau
-GV kết luận
-Một HS nhắc lại kết quả thảo luận đúng
III-Củng cố,dặn dò: GV h/d thực hành:
-Thực hiện việc khắc phục khó khăn của mình trong cuộc sống hằng ngày và ghi vào phiếu rèn luyện
-Phấn đấu học tập và rèn luyện tốt để đạt được ước mơ của mình
_
Buổi chiều
Thể dục ( GV chuyờn trỏch lên lớp )