- Thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh céng, trõ, nh©n, chia sè thËp ph©n - Vân dụng để giải các bài tập liên quan và tính giá trị của biểu thức.. ổn định tổ chức: Hát đầu giờ Kiểm tra sĩ số.L5..[r]
Trang 1Nếu thấy phù hợp thì tải mà dùng!(Tuần 10-> 18)
Tuần 10: Tiết 19 : Toán (Lớp 5B)
I Mục tiêu: Giúp HS luyện tập
- Học sinh tự giác, tích cực * HSKT: Chỉ yêu cầu làm 1 bài
II Đồ dùng dạy học :
GV: Bảng lớp viết sẵn bài tập 1
HS: Bảng, vở, nháp
III Các hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức: Hát đầu giờ
2 Kiểm tra bài cũ:
Củng cố dạng toàn Tỉ lệ thuận
3 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài: ( ghi đầu bài )
Bài 1:Khoanh vào chữ đặt $<=
câu trả lời đúng:
Biết bốn con: chú, mốo, gà, thỏ có
2,1kg; 2,6kg; 3500g
Trong bốn con vật trên, con vật
cân nặng nhất là:
A Con chó B Con mèo
C.Con gà D.Con thỏ
Chấm, chữa bài
Bài 2 Trong các số đo diện tích
*= đây, những số đo nào bằng
2,06 ha?
2,60ha ; 2ha 600m2
0,0206 km2 20600m2 2060m2
Bài 3: Một mảnh đất hình chữ
nhật có chu vi là 0,48km và chiều
rộng bằng chiều dài Hỏi diện
3
5
Bằng ha?
Chấm, nhận xét
- HS đọc yêu cầu
- Thảo luận nhóm để tìm đáp án
đúng và báo cáo: A và giải thích lý do
Tự đọc đề và tìm đáp án đúng, báo cáo: 20 600m 2
Đọc đề và tự làm bài
- Đổi 0,48 km = 480 m
Tổng SPBN là: 3+ 5 = 8 (phần) Chiều dài: 480 : 8 x 5 = 300(m) Chiều rộng: 480 - 300 = 180(m)
2) = 4,5 ha
*
GV
HD
HS : làm bài 1
4 Củng cố - Dặn dò: Nêu lại nội dung bài ôn (1HS)
Trang 2- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.
Tuần 10 : Tiết 20: Toỏn (Lớp 5A)
I Mục tiêu:
Giúp HS luyện tập: Cộng hai số thập phân
- Giaỉ toán có liên quan đến phép cộng hai só thập phân
- Vận dụng tính chất giao hoán để cộng hai số thập phân và tính cẩn thận khi đặt
tính cộng * HSKT Chỉ yêu cầu làm bài 1
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Hệ thống bài tập;
- HS: Vở nháp, vở
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: Hát đầu giờ & Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu: Mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích ?
- GV nhận xét, chữa
3 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài: (ghi đầu bài )
Bài 1:Đặt tính rồi tính:
(a) 35,88 + 19,36
(b) 81,625 + 147,307
Nhận xét, đánh giá Bài 2: Tính bằng hai cách theo mẫu: 1,36 + 2,43 =? C1: 1,36
++++ + 2,43 3,79 C2: + = =
136 100 243 100 379 100 3,79 Nhận xét, củng cố cách làm Bài3: Tấm vải xanh dài 23,85m Tấm vải đỏ dài hơn tấm vải xanh trắng 7,8m Hỏi cả ba tấm vải dài bao nhiêu mét? Chấm, chữa bài Thùng to đựng nhiều hơn thùng nhỏ 3,5 lít Nếu rót bớt ở thùng nhỏ ra 4,25lít thì thùng nhỏ còn lại 8,4lít Làm bảng con và bảng lớp: 35,88 81,625
+ 19,36 + 147,307
55,24 228,932
Đọc và phân tích mẫu Làm bài bảng lớp và bảng con a.5,89+ 0,56 =?
b 6,93 + 7,5 =?
Đọc và phân tích đề Làm bài vào vở:
Tấm vải đỏ dài số m là:
23,85+ 8,56 = 32,31( m) Tấm vải trắng dài là:
32,31 +7,8 = 40,11(m)
Ba tấm vải dài là:
23, 85+32,31 + 40,11=
96,27( m Đáp số: 96,27m
Đọc đề và phân tích đề
+Tìm số dầu ở thùng nhỏ( 8,4 + 4,25)
+ Tìm số dầu ở thùng to
*
GV
HD
HS làm
bài 1a
Trang 3Chữa bài, nhận xét.
Làm bài vào nháp và bảng lớ
4 Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét giờ học Về nhà xem lại bài, làm bài trong VBT
Tuần 11: Tiết 21: Toán (Lớp 5B)
I Mục tiêu: Giúp HS luyện tập
- Cộng hai số thập phân
- Giaỉ toán có liên quan đến phép cộng hai só thập phân
- Vận dụng tính chất giao hoán để cộng hai số thập phân
- Học sinh tự giác, tích cực * HSKT: Chỉ yêu cầu làm 1 bài
II Đồ dùng dạy học :
GV: Bảng lớp viết sẵn bài tập 1
HS: Bảng, vở, nháp
III Các hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức: Hát đầu giờ Kiểm tra sĩ số.L5
2 Kiểm tra bài cũ:
Củng cố đặt tớnh
3 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài: ( ghi đầu bài )
Bài 1: Một nhà hàng dùng hết
182,25lít dầu ăn trong tuần lễ thứ
nhất Biết rằng tuần thứ nhất dùng
ít hơn tuần lễ thứ hai 27,5lít dầu
ăn Hỏi trung bình mỗi ngày
trong hai tuần lễ đó, nhà hàng
dùng hết bao nhiêu lít dầu ăn?
Bài 2: Tìm X ;
(a) x - 36,18 = 45 + 7,82
(b) x - ( 5,6 + 6,5 ) = 9,3
Bài 3: : Điền vào bảng sau:
Tổng
Bài 4: Viết dấu ( >, <, = ) thích
hợp vào chỗ chấm:
42,54 + 87,65 42,45 + 87,56
Bài 1: Đọc đề, tự phân tích đề và làm bài:
Tuần lễ thứ hai sử dụng hết số dầu ăn là: 182,25 + 27,5 = 209,7( lít)
Trung bình mỗi ngày sử dụng hết
số dầu ăn là:
(1182,25 + 209,75): (7x2)= 28(l)
Đáp số: 28 lít
Bài 2:
(a) x = 89 (b) x = 20,41
Bài 3:
Đọc đề, Cho HS làm vào bảng con
Tổng 8,3 91.116 248,78
Bài 4: So sánh đối chiếu kết quả, nhận xét Làm miệng
42,54 + 87,65 > 42,45 + 87,56
*
GV
HD
HS : làm bài 3
cột 1
Trang 496,38 + 74,85 74,38 + 96,85 96,38 + 74,85.=74,38 + 96,85
Điền dấu và giải thích tại sao
Điền và nêu miệng tính chất giao hoán của phép cộng hai số thập phân
4 Củng cố - Dặn dò: Nêu lại nội dung bài ôn (1HS)
- GV Đánh giá tiết học.Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Tuần 11: Tiết 22: Toán (Lớp 5B)
I Mục tiêu: Giúp HS luyện tập
- Cộng, trừ hai số thập phân
- Giaỉ toán có liên quan đến phép cộng hai só thập phân
- Học sinh tự giác, tích cực * HSKT: Chỉ yêu cầu làm bài 1
II Đồ dùng dạy học :
GV: Bảng lớp viết sẵn bài tập 1
HS: Bảng, vở, nháp
III Các hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức: Hát đầu giờ Kiểm tra sĩ số.L5
2 Kiểm tra bài cũ:
Củng cố đặt tớnh
3 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài: ( ghi đầu bài )
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
- Cho HS làm vào bảng con
Bài 2: Khoanh vào chữ đặt $<= câu
trả lời đúng:
Cho biết :
18,987 = 18 + 0,9 + + 0,007
Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
a 8 ; b 0,8 ; c 0,08 ; d 0,008
Bài 3: Một cái sân hình chữ nhật có
chiều rộng 86,7m, chiều dài hơn chiều
rộng 21,6m Tính chu vi của cái sân
đó
*Bài 4:
- Mời 1 HS nêu yêu cầu
(a) GV kẻ sẵn bảng, gọi HS lên bảng
làm bài rồi rút ra nhận xét
Bài 1:
- HS thực hiện vào bảng con:
70,64 273,05 81
- 26,8 - 90 ,27 - 8,89 43,84 182,78 72,11 Bài 2:
Làm miệng Thảo luận theo cặp để tìm
đáp án, báo cáo: 0,08
Bài 3: Đọc đề và làm vở
Bài giải:
Chiều dài là: 86,7 + 21,6 = 108,3 (m)
Chu vi của sân là:
(86,7 + 108,3 ) x 2 = 390 (m) Đáp số: 390 mét
- HS nêu yêu cầu
a 2 HS lên bảng làm bài, lớp nhận xét
*
GV
HD
HS : làm bài1,
Trang 5- GV nhận xét
(b) HS làm bài vào vở 1 phần, chữa bài
(HS khá, giỏi làm cả 2 phần)
b 8,6 - 2,7 - 2,3
= 8,6 - (2,3 + 2,7)
= 8,6 - 5 = 3,6 8,6 - 2,3 - 2,7
= (8,6 - 2,3) - 2,7
= 6,3 - 2,7 = 3,6
4 Củng cố - Dặn dò: Nêu lại nội dung bài ôn (1HS)
- GV Đánh giá tiết học.Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Tuần 12: Tiết 23: Toán (Lớp 5B)
I Mục tiêu: Giúp HS luyện tập
- Giúp HS ôn tập về trừ hai số thập phân và giải toán có liên quan đến trừ hai số
thập phân
- Học sinh tự giác, tích cực * HSKT: Chỉ yêu cầu làm1 phép tính 487,36- 95,74
II Đồ dùng dạy học :
GV: Bảng lớp viết sẵn bài tập 1
HS: Bảng, vở, nháp
III Các hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức: Hát đầu giờ Kiểm tra sĩ số.L5
2 Kiểm tra bài cũ:
- Chữa bài tập về nhà HS ,GV nhận xét.Củng cố
3 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài: ( ghi đầu bài )
Bài 1: Viết dấu ( >, <, = )
thích hợp vào chỗ chấm.
a 85,24 47,58 85,24
-58,47
b 51,2 -12,4 -10,6 51,2 -
(12,4 + 10,6)
c 35,81 -19,54 .45,81- 19,54
Bài 2: Tính bằng cách thuận
tiện nhất
45,28 + 52,17 - 15,28 - 12,17
Bài 3: Ba bao gạo đựng tất cả
77,5 kg gạo Biết rằng bao thứ
nhất đựng nhiều hơn bao thứ
bao thứ ba 3,5kg Tính gạo
trong mỗi bao?
Bài 1:
Đọc đề và làm bài vào vở
a 85,24 - 47,58 > 85,24 -58,47
b 51,2 -12,4 -10,6 = 51,2 - (12,4 + 10,6)
c 35,81 -19,54 <45,81- 19,54 Bài 2:
45,28 + 52,17 - 15,28 - 12,17
= ( 45,28- 15,28) + ( 52,17 -12,17)
= 30 + 40
= 70 Bài 3: Đọc đề, phân tích đề
Bài giải Nhìn vào sơ đồ ta thấy ba lần bào gạo thứ 2 là:
77,5- 2,5x 2- 3,5= 69( kg) Bao gạo thứ 2 cân nặng là: 69: 3=
23( kg) Bao gạo thứ nhất cân nặng là:
23+2,5= 25,5( kg) Bao gạo thứ ba cân năng là:
*
GV
HD
HS : làm bài 3
cột 1
Trang 6Bài 4: Hiệu của hai số bằng
1,9.Tìm hai số đó, biết rằng 2
lần số bị trừ thì lớn hơn số trừ
là 6,5
25,5+3,5=29(kg) Đáp số: 25,5 kg; 23kg;
29kg
Đoc đề, vẽ sơ đồ và làm bài:
Số trừ :
Số bị trừ:
Nhìn vào sơ đồ ta thấy Số trừ là:
1,9 + 6,5 = 8,4
Số bị trừ là: 8,4 + 1,9 = 10,3
4 Củng cố - Dặn dò: Nêu lại nội dung bài ôn (1HS)
- GV Đánh giá tiết học.Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Tuần 12: Tiết 24: Toán (Lớp 5B)
I Mục tiêu: Giúp HS luyện tập
- Giúp học sinh thành thạo nhân một số thập phân với số tự nhiên
- Học sinh tự giác, tích cực * HSKT: Chỉ yêu cầu làm bài 1
II Đồ dùng dạy học :
GV: Bảng lớp viết sẵn bài tập 1
HS: Bảng, vở, nháp
III Các hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức: Hát đầu giờ Kiểm tra sĩ số.L5
2 Kiểm tra bài cũ:
- Chữa bài tập về nhà HS ,GV nhận xét Củng cố đặt tớnh
3 Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài: ( ghi đầu bài )
Bài 1:
Viết dấu ( >, <, =) thích hợp
vào chỗ chấm.
a 4,7 x 6,8 4,8 x6,7
b.9,74 x 120 97,4 x 6 x 2
c.17,2 + 17,2 + 17,2 + 17,2 +
17,2 17,2 x 4,9
d.8,6 + 7,24 + 8,6 + 7,24 + 8,6
8,6 x 4 + 7,24
Chữa bài
Bài 2: Viết chữ thích hợp vào
chỗ chấm:
a x b = b x
( a x b ) x c = a x ( x c )
( a + b ) x c = a x + b x
a x c + b x c = ( + b ) x
Nhận xét, củng cố lại tính chất
của phép nhân
Bài 3: Tìm số tự nhiên X
Làm nháp và bảng lớp:
a, 4,7 x 6,8 4,8 x6,7
Ta có:
4,7 x 6,8 = 4,7 x( 6,7+0,1)
= 4,7 x6,7 +4,7 x0,1 và 4,8 x 6,7
= ( 4,7 + 0,1) x 6,7
= 4,7 x 6,7+ 6,7 x 0,1
Vì 4,7 x6,7 +4,7 x 0,1< 4,7 x 6,7 + 6,7 x 0,1nên 4,7 x 6,8 < 4,8 +6,7
Hs tự làm bài vào vở:
a x b = b x a ( a x b ) x c = a x ( b x c )
( a + b ) x c = a x c+ b x c
a x c + b x c = ( a + b ) x
Vài em phát biểu lại những tính chất của phép nhân
*
GV
HD
HS : làm bài 1a
Trang 72,5 x X < 10 ;
1,2 x 1,5 < X < 1,5 x 2,4
2,3 x 2,4 < X x2 < 2,6 x 3,7
Nhận xét, chữa bài đúng
Bài 4: một ô tô đi trong 1/2 giờ
Làm miệng : a, Vì 2,5 x 5> 10 nên
x < 5 Vậy x = 0;1; 2; 3; 4
Đọc đề, phân tích đề
trong 1
1
2
km?
- Chấm bài, nhận xét
Làm bài vào vở và bảng lớp: Đổi 1 giờ = 1,5 giờ
2 1
2 1
số km là: 21 x 1,5 = 63( km) Đáp số : 63
4 Củng cố - Dặn dò: Nêu lại nội dung bài ôn (1HS)
- GV Đánh giá tiết học.Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Tuần 13: Tiết 25: Toán (Lớp 5B)
I Mục tiêu: Giúp HS luyện tập
- Giúp học sinh thành thạo nhân một số thập phân với số tự nhiên và một số thập phân với số thập phân; nhân nhẩm số thập phân với 10;
- Giải toán có liên quan đến phép nhân phân số
- Học sinh tự giác, tích cực * HSKT: Chỉ yêu cầu làm1 phép tính 2a
II Đồ dùng dạy học :
GV: Bảng lớp viết sẵn bài tập 1,2
HS: Bảng, vở, nháp
III Các hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức: Hát đầu giờ Kiểm tra sĩ số.L5
2 Kiểm tra bài cũ:
- Chữa bài tập về nhà HS ,GV nhận xét Củng cố
3 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài: ( ghi đầu bài )
Bài 1: Tìm X
x : 0,1 = 7,3 x 6,8
x : 0,01 - 4,21 = 3
Chấm , chữa bài
Bài 2: Tính nhanh:
a.34,56 x 6 + 34,56 + 3 x
34,56
b.75,18 x 34 + 37 x 75,18 x
28 + 75,18
Chữa bài, nhận xét, củng cố lại
cách nhân nhẩm một số thập
phân với 10; 100; 1000
40 gói kẹo chanh, mỗi gói cân
Làm miệng:
Làm nháp và bảng lớp:
a.34,56 x 6 + 34,56 + 3 x 34,56
= 34, 56 x( 6+ 1+3)
= 34,56 x 10
= 345,6
Đọc đề và làm bài vào vở:
40 gói kẹo chanh nặng là:
*
GV
HD
HS : làm bài 2a
Trang 8nặng 0,250kg, giá bán mỗi kg
kẹo chanh là 12 000 đồng
Buổi chiều cửa hàng đó bán
cân nặng 0,150kg, giá bán mỗi
kg kẹo vừng là 18 000 đồng
Hỏi cửa hàng đó bán cả kẹo
nhiêu tiền?
- Chấm, chữa bài
Chữa bài, nhận xét
Bài 4: Mỗi chai sữa có 0,75l
sữa, mỗi lít sữa cân nặng 1,04
kg, mỗi vỏ chai cân nặng 0,3
kg Hỏi 50 chai đó cân nặng
bao nhiêu kg?
0,250 x40 =10 ( kg)
60 gói kẹo vừng cân nặng là:
0,150 x60 = 9( kg)
tiền là:
12000 x10 + 18 000 x9 =
282 000 ( đồng) Đáp số: 282 000 đồng
giải:
Tìm một chai sữa cân nặng bao nhiêu kg: ( 1,04 x 0,75+ 0,3) Tìm 50 chai sữa
4 Củng cố - Dặn dò: Nêu lại nội dung bài ôn (1HS)
- GV Đánh giá tiết học.Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Tuần 13: Tiết 26: Toán (Lớp 5B)
I Mục tiêu: Giúp HS luyện tập
- Củng cố cho hs về nhân nhẩm số thập phân với 10; 100; 1000 và nhân nhẩm số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001
- Vận dụng các phép tính với số thập phân để làm các bài tập liên quan
- Học sinh tự giác, tích cực * HSKT: Chỉ yêu cầu làm bài 1 dòng 1,2,3, bài 2
dòng 1,,2
II Đồ dùng dạy học :
GV: Bảng lớp viết sẵn bài tập 1
HS: Bảng, vở, nháp
III Các hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức: Hát đầu giờ Kiểm tra sĩ số.L5
2 Kiểm tra bài cũ:
- Muốn nhân nhẩm 1 số thập phân với 10, 100 , 1000 ta làm thế nào?
- Muốn nhân nhẩm 1 số thập phân với 0,1 ; 0,01 ; 0,001 ta ;àm thế nào?
3 Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài: ( ghi đầu bài )
Bài 1: Điền vào ô trống tích của hai số ở đầu
cột và đầu hàng
10
1000
Bài 2: Điền vào mỗi ô trống tích của hai số ở
Đọc đề, làm bài vào bảng lớp và nháp
Làm bài vào vở
*
GV
HD
HS : làm bài
1dòng
1,2,3,
Trang 9đầu cột và đầu hàng.
0,1
0,001
2,6
Củng cố lại cách nhân nhẩm với 0,1; 0,01; 0,001
Bài 3: Tìm một số biết rằng lấy nếu giảm số đó
đi 3 lần, sau đó thêm 4, 9 vào, cuối cùng bớt đi
Bài 4: Tìm một số biết rằng: Nếu lấy số đó cộng
12,5
Chữa bài: a, 4,5; b, 51
Làm miệng
( Toán giải từ cuối)
bài 2 dòng 1,,2
4 Củng cố - Dặn dò: Nêu lại nội dung bài ôn (1HS)
- GV Đánh giá tiết học.Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Tuần 14: Tiết 27: Toán (Lớp 5B)
I Mục tiêu: Giúp HS luyện tập
- Củng cố lại cách thực hiện các phộp tính cộng, trừ, nhân số thập phân
- Vận dụng những tính chát của các phép tính để thực hiện tính nhanh, chính xác các bài tập liên quan
- Học sinh tự giác, tích cực * HSKT: Chỉ yêu cầu làm 2 phép tính bài 1
II Đồ dùng dạy học :
GV: Bảng lớp viết sẵn bài tập 1,2
HS: Bảng, vở, nháp
III Các hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức: Hát đầu giờ Kiểm tra sĩ số.L5
2 Kiểm tra bài cũ:
- Chữa bài tập về nhà HS ,GV nhận xét Củng cố
3 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài: ( ghi đầu bài )
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
93,09 + 8,975+ 6,42
59,7 - 42,73
105,18 - 93,5
39,96 x 21,4
138,12 x 84
Bài 2: Tìm x:
(a), 47,5 + x -12,5 = 54,32
(b), x : 32,7 = 15,82 +4,58
108,485;
16,97;
11,68;
855,144;
11602,08 Bài 2:
a, x= 54,32+ 12,5- 47,5
x = 19,32
b, x = 20,4 x32,7
*
GV
HD
HS : làm bài 1
Trang 10Bài 3: Một thửa ruộng hình
chữ nhật có chiều dài 42,37 m,
rộng 5,47 mét Cấy lúa mỗi a
tấn thóc?
- Thu bài, chấm, nhận xét ,
chữa bài
x = 667,08 Bài 3: Chiều rộng là:
42,37 -5,47 = 36,9 (m) Diện tích đó là:
42,37 x 36,9 = 1563,453(m2)
Đổi : 1563,453 m2 = 15,63453 a
0,65 x 15,63453= 10,1624445( tạ)
Đổi 10,1624445 tạ = 1,01624445 tấn
4 Củng cố - Dặn dò: Nêu lại nội dung bài ôn (1HS)
- GV Đánh giá tiết học.Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Tuần 14: Tiết 28: Toán (Lớp 5B) Bài: Ôn tập các phép tính với số thập phân (Tiếp)
I Mục tiêu: Giúp HS luyện tập
- Củng cố lại cách thực hiện các phộp tính cộng, trừ, nhân số thập phân
- Vận dụng những tính chát của các phép tính để thực hiện tính nhanh, chính xác các bài tập liên quan
- Học sinh tự giác, tích cực * HSKT: Chỉ yêu cầu làm bài 1
II Đồ dùng dạy học :
GV: Bảng lớp viết sẵn bài tập 1
HS: Bảng, vở, nháp
III Các hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức: Hát đầu giờ Kiểm tra sĩ số.L5
2 Kiểm tra bài cũ:
- Muốn nhân nhẩm 1 số thập phân với 10, 100 , 1000 ta làm thế nào?
- Muốn nhân nhẩm 1 số thập phân với 0,1 ; 0,01 ; 0,001 ta ;àm thế nào?
3 Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài: ( ghi đầu bài )
Bài 1: Tính nhanh :
142,7 x 4 - 52,8 +
142,7 x6 - 47,2
Bài 2: HSK
Cho A= a,45 + 3, b5
B = a,bc + 5,7 - 1,5c
Hãy so sánh hai biểu thức A và B
Bài 3: Tìm một số biết rằng lấy
nếu giảm số đó đi 3 lần, sau đó
Bài 1: = 142,7 x( 4+6)- ( 52,8 + 47,2) = 142,7 x 10 - 100
= 1427 - 100 = 1327 Bài 2:
Ta có: A= a + 0,45 + 3,5 +0,b = a,b + 3,95
B= a,bc +5,7 -1,5- 0,0c = a,bc -0,0c + 5,7- 1,5 = a,b + 4,2 Vì a,b +3,95< a,b +4,2 nên A<B
Đọc đề, làm bài vào bảng lớp và nháp
*
GV
HD
HS : làm bài 1