+ Trong học tập : Chăm chỉ, kiên trì phấn đấu đạt mục tiêu trong học tập đi học đều ; học bài; làm bài tập đầy đủ; tích cực tham gia xây dựng bài ở lớp, gặp bài khó không nản lßng + Tro[r]
Trang 1Ngày
Ngày
&' TIÊU BÀI )
1./
-Giúp
- Ý
2/ :
-
rèn
-
3/ Thái
II/CÁC +, - .- / 0 123 GIÁO 5'
-KN 3 duy phê phán
-KN
-KN sáng
- @* ,B 1 tiêu
-KN
III/CÁC
- 9 8& C
,-D< não
-Liên
-
- Kích thích 3 duy
- LM vai
-GV: Tranh
án, SGK, SGV …
-HS:
Chào
3/ Bài #$37’)
a) Khám phá:(1’) Cha ông ta
vàng "
, e cách nào?
b) ' GV 0f 0M vào bài W(
Trang 2"MÙA HÈ +L 5#!M
xuyên
Cách
-
GV Hs , #& “ Mùa hè m 0p(
Câu 1: kì nào Minh trong
mùa hè $" qua?
->Mùa hè này Minh ,3j , / c và c(
Câu 2: Vì sao Minh có
-> Minh
Câu 3: Theo em
không? Vì sao?
- >Con
GV:
GV và GV , %. cho 9 %W nghe
HS: hành ghi vào C&(
GV:
* GV :
ta , “
không
quá trình
ta sang
này
nào
Cách
*
GV chia HS thành 4 nhóm
-
HS:
GV:
và sau
GV
1
là gìn sinh cá nhân,
phòng và
lá và dùng các
Trang 3
?
HS: K#9 %4
? Theo em SK có ý
HS: K#9 %4
GV:
- Giàu có
không yên ( Thà vô
- I mà @ sâm nhung ).
-
& luôn
-
GV: Hãy nêu
%& I SK?
- Tinh
bài
? Liên
HS: K#9 %4
? Em cho
em
HS: K#9 %4
GV:
? Tìm
- K L no lâu, cày sâu @ lúa.
N) vào 52 ra
Ngày Q _ vì a? bQc 7/4
Ngày
2 Ý
-
34(
-
3 Cách rèn
-
- +e ngày tích %& / TDTT
- Phòng
- Khi
# ,(
9 thân
Cách
Cho
Trang 4z I ,- ,< , dinh 03{(
z I kiên khem , 9 cân
Nên
+e ngày %& / TDTT
Phòng
Hút
Khi
GV: Sau khi
BT b)
Nêu tác
bia?
Bài / b) Gây ung
Ô Gây C #/ (((
d) 1. 02: (2 phút).
GV
HS
-Vì
GV:
345 dò: ( 3 phút).
-
- Làm các bài / còn %. > SGK/5
- Xem #3W Bài 2 – Siêng
+
+
+
Ngày
Ngày
SIÊNG - - KIÊN TRÌ
I/ N? tiêu bài Qq?
I.Môc tiªu bµi häc
1.VÒ kiÕn thøc
+ Siªng n¨ng, kiªn tr× thÓ hiªn sù cÇn cï, tù gi¸c, miÖt mµi trong c«ng viÖc, lµm viÖc mét
Trang 5+ Kiên trì là quyết tâm làm đến cùng, không bỏ giữa chừng mặc dù có khó khăn, gian khổ hoặc trở ngại
2 Thái độ
Quý trọng những ( siêng năng, kiên trì, không đồng tình với biểu hiện của sự
( biếng, hay nản lòng
HS bày tỏ thái độ tán thành hành vi của những ( có tính siêng năng, kiên trì, gần gũi
và làm theo G họ Mặt khác, có thái độ phê phán, góp ý với những biểu hiện ( nhác, không làm đến nơi đến chốn, hay nản lòng
3 Kĩ năng
- Tự đánh giá bản thân và của ( khác về hành vi siêng năng, kiên trì trong học tập, lao động
HS cần thông qua việc tự liên hệ bản thân và liên hệ tập thể lớp, ( để có kĩ năng
nội dung bài học đối chiếu với những quan sát trải nghiệm của bản thân thông qua các hoạt động học tập, lao động, rèn luyện đạo đức, lối sống
- Biết siêng năng, kiên trì trong học tập, lao động và các hoạt động sống hằng ngày + Trong học tập : Chăm chỉ, kiên trì phấn đấu đạt mục tiêu trong học tập ( đi học đều ; học bài; làm bài tập đầy đủ; tích cực tham gia xây dựng bài ở lớp, gặp bài khó không nản lòng)
+ Trong lao động, rèn luyện : tham gia lao đông đều đặn, cố gắng trong khi làm việc để
đạt hiệu quả tốt ; chăm chỉ giúp đỡ cha mẹ trong công việc gia đình ; có nếp sống gọn gàng, ngăn nắp, không ham những trò chơi vô bổ ; tham gia các hoạt động xã hội do
II/CÁC +, - .- / 0 123 GIÁO 5'
-KN 3 duy phờ phỏn
-KN
-KN sỏng
-KN ,B 1 tiờu
-KN xỏc
@* 3 duy phờ phỏn
III/CÁC
-Liờn
-
- LM vai
-GV:Bài
Tranh
giỏo ỏn
-HS:
Chào
-
Trang 6- Hãy trình bày
- Hãy
3/ Bài # (34’)
a) Khám phá:
b)
, tính siêng kiên trì
Cách
GV:
p
HS: D bài
GV:
sau:
Câu 1: Bác
- K Pháp, Nga, Trung rI(((
Ngoài ra Bác còn
Câu 2: Bác
- Bác
Câu 3: Bác UD V khó ; gì trong quá trình
- Bác không
-
- HS quan sát
GV:
Bác
trì D tính siêng ,E giúp Bác thành công trong
Trang 7
kiên trì
Cách
Gv: Qua
Bác
HS: K#9 %4
Gv:
Gv: Yêu
/ và trong lao ,<d(
HS: K#9 %4
Gv:
HS: K#9 %4
GV Chia
sau:
1 Tìm
2.Tìm
3 Tìm
xã
HS
GV:
GV: Tìm
HS: K#9 %4
GV: Em hãy
có
trong
HS: Nhà bác
Tùng, nhà nông
Ac(((
GV: +k trong %W chúng ta . nào nào có , tính
siêng
HS: Liên
trong %W (
GV: Ngày nay có
1
trì?
a) Khái
- Siêng là , tính con
giác, xuyên ,- ,B(
- Kiên trì là cùng dù có
b)
-Trong [" Bài khó không 9 chí, giác
-Trong lao ,<O Tìm tòi sáng "
khó, (((
-Trong các
D W ,Z bào vùng sâu, vùng
xa, xoá ," 9 nghèo
- bám
-lòng,
/7+,- %.
GV HD
Trang 8kiờn trỡ.
a- Sỏng nào Lan
b- Hà ngày nào w làm thờm bài /
c- B bài / khú 7M khụng làm
d-
e- Hựng
g- Mai giỳp
* BT tỡnh
em là
( Cho hs
HS:
GV:
Bài / a D; ỏn: a, b, e, g
d) 1. 02: (2 phỳt).
Yờu [ Hs khỏi quỏt < dung toàn bài
-
-
- Nờu
4/ 45 dũ: ( 2’ )
- + bài
- Làm cỏc bài / b,c,d SGK/7
- Xem < dung cũn %. bài
K 3: Siờng
N1 : Nờu
N2 : í
N3,4 :
Ngày
Ngày
K 3 BÀI 2: SIấNG - - KIấN TRè ( T2)
I/ N? tiờu bài Qq?
1.Về kiến thức
+ Trái với siêng năng, kiên trì là ( biếng, không muốn làm việc, hay lần lữa, trốn tránh công việc, ỷ lại vào ( khác hoặc đùn đẩy cho ( khác
+
Trang 9kiên trì và các biểu hiện của siêng năng, kiên trì.
- ý nghĩa của siêng năng, kiên trì:
của cải, xây dựng cuộc sống ấm no, hạnh phúc _ lại, nếu không chịu khó, kiên trì
đình và xã hội, cuộc sống sẽ trở nên vô nghĩa Vì vậy, có thể nói : Siêng năng, kiên trì giúp con ( thành công trong công việc, trong cuộc sống
2 Thái độ
Quyết tâm rèn luyện tính siêng năng, kiên trì trong học tập, lao động và các hoạt
động khác
3 Kĩ năng
- Biết siêng năng, kiên trì trong học tập, lao động và các hoạt động sống hằng ngày.
+ Trong học tập : Chăm chỉ, kiên trì phấn đấu đạt mục tiêu trong học tập ( đi học đều ; học bài; làm bài tập đầy đủ; tích cực tham gia xây dựng bài ở lớp, gặp bài khó không nản lòng)
+ Trong lao động, rèn luyện : tham gia lao đông đều đặn, cố gắng trong khi làm việc để
đạt hiệu quả tốt ; chăm chỉ giúp đỡ cha mẹ trong công việc gia đình ; có nếp sống gọn gàng, ngăn nắp, không ham những trò chơi vô bổ ; tham gia các hoạt động xã hội do
II/CÁC +, - .- / 0 123 GIÁO 5'
-KN 3 duy phờ phỏn
-KN
-KN sỏng
-KN ,B 1 tiờu
III/CÁC
- 9 8& C
,-D< nóo
-Liờn
-
- Kớch thớch 3 duy
- LM vai
1/ Giỏo viờn
2/ HS
1/
- Chào
2/ tra bài ! ( 4’ ):
-
3/ Bài # (35’)
a) Khỏm phỏ: (1’) Chỳng ta ,E nghiờn > 1 - khỏi , tớnh siờng
" kiờn trỡ
Trang 10b)
trì có ý
kiên trì và cách rèn %&(
Cách
*
GV chia HS thành 4 nhóm
1
2
3
4 Khi nào thì
HS
sung sau
GV: Tìm
- Có công mài
- o nói tay làm
- @ tha lâu cúng ,[& V(
Tay làm, hàm nhai
-GV: Rút ra
HS: Ghi bài:
GV: Nêu ví
- HS k #34 ta
- Làm kinh k G VAC
- Nhà khoa
Nhà bác
Gv: Theo em [ làm gì , #> thành 34 SNKT?
HS: K#9 %4
GV:
1
2 Ý
- Siêng " kiên trì giúp con 34 thành công trong
3 cách rèn
- khó + Trong
/ ((
+ Trong lao không . khó mài W công ( + Trong các
%& / TDTT, ,; tranh phòng
N? tiêu: : + sinh phân , tính SNKT
,<(
Cách
Bài
Bài / b D; án: a, b, d, e, g
Trang 11a- o núi tay làm
b-
c- DV Z hụi sụi 3W M
d- J c" M M
e- Làm #< , nuụi e c ,
g- Siờng làm thỡ cú, siờng
Bài
tớnh siờng " kiờn trỡ
GV: D3 ra BT cho HS làm:
Trong
núi
- Khen hay làm, ai khen hay (
DV Z hụi, sụi 3W M(
- Siờng làm thỡ cú, siờng
- J c M M(
GV:
Bài / c
Cõu 1 , W SNKT:1,2,3,4
4/ AB ': (2 phỳt).
- Vỡ sao
- GV: Yờu
- GV: Em
+
5/ 45 dũ: ( 3 phỳt).
- + bài
- Làm cỏc bài / d SGK/7
- Xem < dung bài 3 " K b(
Ngày
Ngày
I/ N? tiờu bài Qq?
1.Về kiến thức
chất, thời gian, sức lực của mình và của ( khác
Cần phân biệt giữa tiết kiệm với hà tiện, keo kiệt với xa hoa, lãng phí
Hà tiện, keo kiệt là sử dụng của cải, tiền bạc một cách hạn chế quá đáng, 8@ mức cần thiết
Xa hoa , lãng phí : là tiêu phí của cải, tiên bạc, sức lực, thời gian quá mức cần thiết
Trang 12+Về đạo đức : Đây là một phẩm chất tốt đẹp của con ( thể hiện biết quý trọng thành quả lao động của mình và của xã hội, quý trọng mồ hôi công sức, trí tuệ của con (/
+ Về kinh tế : Tiết kiệm giúp ta tích lũy vốn để phát triển kinh tế gia đình , kinh tế đất @/
+ Về văn hóa : Tiết kiệm thể hiện lối sống có văn hóa
- Tích hợp học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh: Bác luôn sử dụng hợp lí, đúng mức của cải vật chất Sự tiết kiệm trong tiêu dùng của Bác thể hiện sự quý trọng kết quả lao động của xã hội
2 Thái độ
Ưa thích lối sống tiết kiệm, không thích lối sống xa hoa, lãng phí
HS tán thành những biểu hiện sống tiết kiệm, lên án, phê phán việc làm xa hoa, lãng phí hay
hà tiện, bủn sỉn
Biết quý trọng ( tiết kiệm, giản dị, phê phán lối sống xa hoa lãng phí
3 Kĩ năng
- Biết nhận xét, đánh giá việc sử dụng sách vở, dồ dùng, tiên của, thời gian của bản thân và của ( khác
HS biết quan sát thực tế, liên hệ, tự đánh giá và đánh giá Việc đánh giá dựa vào các biểu hiện tiết kiệm, hà tiện, lãng phí
sức trong cấc tình huống
- Biết sử dung sách vở , tiền bạc, thời gian, công sức một cách hợp lí
II/CÁC +, - .- / 0 123 GIÁO 5'
@* 3 duy phờ phỏn, * tỡm và 5G lớ thụng tin
III/CÁC
-GV:
K1 " ca dao, danh ngụn núi - (
-HS:
- Nờu và phõn tớch cõu 1 núi - siờng mà em d
- í
3/Bài # (33’)
a)/Khỏm phỏ:
mua
GV: Em
HS: K#9 %4 cỏ nhõn
Qua tỡnh
Trang 13
/ trong
Cách
GV: Nêu câu
Câu 1:
Câu 2:
-
Câu 3: Hà có
khi
-
- , , liên hoan W các .(
- Sau
là không vòi - và
trong tiêu dùng
Câu 3: Qua câu
mình
Câu 4:
gì?
-
GV:
N? tiêu:
-
-
trong
-Ý
Cách
GV:
HS: 9 8& và rút ra %/
là gì?
Tình
ích,
1
Trang 14Tình
may
bác
bác
trí và
Tình
xa nhà
ý
Tình @ 4: Anh em nhà . D #C
ngoan,
8[ w anh trai
HS: Rút ra %/ là gì ?
GV:
GV:
Gv: Chúng ta
Cho ví 01d(
GV:
d
HS: -Tiêu xài hoang phí - cha "
nhà 3W(
-Làm
-Tham ô, tham
-Không
-Hoang phí
vô VX
GV: D9 và Nhà 3W ta ,E có %4
HS: nK là 8I sách”
Liên
H Em hãy
Bác ?
GV: Bác
GV: Em
HS: - nhà:
%W " #34O
-
và 34 khác
2
- ,< mình và 34 khác
*
- K nguyên / %" tài nguyên ,
nguyên có môi #34
Quý # 89 lao ,< 34 khác
* Trái W là: xa hoa, lãng phí, keo
" hà (((
-
- Xa lánh phí
-
-
/ " lao ,<(
-
- lúc
3 Ý
và xã phúc
Trang 15GV:
HS: Quyên góp
Gv: Hãy phân tích tác
d(
*
“ Em
Chia
sau:
- N1:
- N2: K > %W (
- N3: K > #34(
- N4:
HS
?
?
-
,3j lâu dài
- K - sáng
-
,{ I
? Tìm CD, TN nói -
- Nên
Ít
GV: Rèn
Gv: +3W 0f HS làm bài / a SGK/10
HS: D #& "chú heo rô Ib ( sbt) BT a) D; án , :1,3,4
01. 02 (2 phút).
- GV: Yêu
4/ 45 dò: ( 3 phút).
- + bài, Làm các bài / b,c,SGK/10
- Xem #3W bài 4 :J D
Trang 16
Ngày
Ngày 6A, 6B
1w
I/ N? tiêu bài Qq?
1.VÒ kiÕn thøc
- Nêu
34 khác
Các
-
+
+
34 quý
+ Làm cho quan
2
-
5G(
+
+
M %4 34 khác, cãi %. 34 %W" nói 1
-
HS có thái
giao
- 7 3 5G % ,< W 34 xung quanh
ngày và 0[ có thói quen 3 5G % ,<(
3 : thái =>
vi
HS
II/CÁC +, - .- / 0 123 GIÁO 5'
@* giao " KN 3 duy phê phán, KN tin
III/CÁC
Trang 17-GV:
-HS:
- Chào
-
-Tìm
3/Bài #
a)/Khám phá:
& ' ( 2 phút )
GV:
-
HS: K#9 %4 cá nhân
GV:
HS:
a)
GV
Gv:
-Nhanh
o4 bà và khách I trà
- Xin phép bà nói
-Vui
lên ,<
-
GV.Khi anh Quang xin phép ra
hành
GV: Em có suy
HS: K#9 %4O
-
tôn # bà và khách
- Làm vui lòng khách, , %. C 3j I ,
-
phép D chính là , tính % ,< trong con
I Tìm
b) 1F ( 12 phút) w DUNG BÀI )
Trang 18
GV chia HS thành nhóm
sau:
- Tìm hành vi
#34" > nhà, > c công <(((
HS
xét,
Gv: Có 34 cho #e , ! 5C không [
Vì sao?
Gv: hãy nêu các
Gv; trái W % ,< là gì?
GV: Tìm
- Vô %
- J4 nói
- Ngông nghênh
- R9 %. I (
- J4 nói hành ,< <
, 34(
- Gv: Vì sao
Liên
? Theo em
GV:
II > dung bài Qq?
1 => là gì?
a) Khái niêm:
Là cách 3 5G , g 34 trong khi giao W 34 khác
- vâng.Nói nhã, quý " - > ,I W 34 khác
-
* Trái W % ,< là: Nói #I không, M %4
2 Ý
- Giúp cho quan
- Góp
3 Cách rèn
-
hoá
- K tra hành vi thái ,< 9 thân và
có cách
- Tránh xa và phê phán thái ,< vô %(
c
Bài
GV: yêu
DN nói - % ,<(
-7( *K mà nói cho :N lòng nhau.
- Kính lão
-GV: Cho HS làm bài / O
III
+ oI #> thành 34 công dân I ,-
,E nói : “Có tài mà không có , là 34 vô 01p(
Trang 19-
xin %g" 9 c
- Kớnh
-
%W(
- vui
- Núi trúng khụng, 5C
53j(
-
- Núi leo trong
Khụng núi
4/ AB ': (3 phỳt). - Yờu [ Hs khỏi quỏt < dung toàn bài 5/ 45 dũ: ( 4 phỳt). - + bài, làm cỏc bài / cũn %. > sgk - Xem #3W bài 5 - + bài w
Ngày Ngày I 1.Về kiến thức + Học sinh hiểu thế nào là tôn trọng kỉ luật: Là tự giác chấp hành những quy định chung của tập thể, của các tổ chức xã hội ở mọi nơi, mọi lúc; chấp hành mọi sự phân nơi công cộng : giữ trật tự nơi hội họp, trên tầu xe ; đổ rác đúng nơi quy định
chuyện hoặc làm việc riêng trong giờ học, trốn tiết, làm ồn nơi công cộng, đi xe & đèn đỏ
+ý nghĩa và sự cần thiết của tôn trọng kỉ luật :
Trang 20- Đối với bản thân : Tôn trọng và tự giác tuân theo kỉ luật, con ( sẽ cảm thấy thanh thản, vui vẻ, sáng tạo trong học tập, trong lao động
- Đối với gia đình và xã hội : Nhờ tôn trọng kỉ luật, gia đình và xã hội mới có nề nếp, kỉ
G mới có thể duy trì và phát triển
hội
HS cần biết ở đâu, ở G vị nào cũng phải tuân theo kỉ luật
2 Thái độ
Tôn trong kỉ luật và những ( có hành vi tôn trong kỉ luật
Thái độ tôn trọng những ( biết chấp hành tốt kỉ luật thể hiện : đánh giá cao, tán thành việc làm của họ, có nhu cầu gần gũi để học hỏi họ
3 Kĩ năng
Yêu cầu HS tự liên hệ, xem xét lai bản thân trong các hoạt động ở ( ở nhà, ở nơi công cộng; quan sát, nhận xét ý thức tôn trọng kỉ luật của các bạn trong lớp
- Biết chấp hành nề nếp trong gia đình, nội quy của nhà ( và những quy định chung của đời sống cộng đồng và nhắc nhở bạn bè, anh chị em cùng thực hiện
II
- Kớch thớch 3 duy
- 9 8& C ,-(
-
III
1 Giỏo viờn: SGK, SGV, SBT GDCD 6 Tỡnh
x %/(((
2
IV trỡnh lờn *#%
1
2 tra bài ! (15 phỳt).
-
,<(
- Em
3 Bài # (26’)
a)
- Trong nhà
- Trong
- Ra ,34 34 khụng tuõn theo quy M giao thụng
b) khai bài: (24’)
N? tiờu
HS
...2/ :
-
rèn
-
3/ Thái
II/CÁC +, - .- / 0 123 GIÁO 5''
-KN 3 phê phán
-KN
-KN sáng... động học tập, lao động, rèn luyện đạo đức, lối sống
- Biết siêng năng, kiên trì học tập, lao động hoạt động sống ngày + Trong học tập : Chăm chỉ, kiên trì phấn đấu đạt mục tiêu học tập (... Làm cỏc / b,c,d SGK/7
- Xem < dung cũn %.
K 3: Siờng
N1 : Nờu
N2 : í
N3,4 :
Ngày
Ngày