Líp 5B Bµi: DiÖn tÝch xung quanh- diÖn tÝch toµn phÇn cña hình lập phương Tăng cường I.. Môc tiªu: Gióp HS luyÖn tËp.[r]
Trang 1Nếu thấy phù hợp thì tải mà dùng! (Tuần 19-> 25)
Tuần 19: Tiết 37: Toán (Lớp 5B)
Bài: ôn Tớnh diện tích hình thang (Tăng cường)
I Mục tiêu: Giúp HS luyện tập
- Ôn tớnh diện tớch của hỡnh thang
- Nhớ và biết vận dụng cụng thức tớnh diện tớch hỡnh thang để giải cỏc bài tập
- Học sinh tự giác, tích cực * HSKT: Chỉ yêu cầu (chép bài 1)
II Đồ dùng dạy học :
GV: Bảng lớp viết sẵn bài tập
HS: Bảng, vở, nháp
III Các hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức: Hát đầu giờ Kiểm tra sĩ số.L5
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nờu công thức tính diện tớch hỡnh tam giỏc ?
- GV cựng HS nhận xột - cho điểm
3 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài: ( ghi đầu bài )
b Hướng dẫn luyện tập:
- Nờu công thức tính hỡnh thang
?
- GV cựng HS nhận xột - cho
điểm
Bài 1: gọi HS nờu đề bài
HS dựa trực tiếp vào cụng
thức giải bài
- GV yờu cầu HS làm nhỏp
2 em lờn bảng làm bài
- GV cựng HS chữa bài - cho
điểm
Bài 2 :
Gọi HS đọc đề và nờu yờu cầu
đề bài chữa bài
- 2-3 HS đứng tại chỗ nờu
cả lớp chỳ ý nghe - nhận xột
- HS nờu :
( a + b ) x h
S = 2
- Từ cụng thức HS nờu qui tắc
- HS nờu Y/C bài toỏn
- Tự làm bài chữa bài
Bài giải : a/ Diện tớch hỡnh thang là:
( 6 + 8 ) x 2
2 = 24 ( cm2 ) Đỏp số: 24 cm2
b, Diện tớch hỡnh thang là : ( 7,2 + 2,8 ) x 16,5
2 = 82,5 ( m2 ) Đỏp số: 82,5 m2
Bài giải :
a, Diện tớch hỡnh thang ( 7 + 9 ) x 6
2 = 48 ( cm2 ) Đỏp số: 48 cm2
b/ Diện tớch hỡnh thang là:
*
GV
HD
HS : chép bài 1
Trang 2Bài 3:
Gọi HS đọc đề bài - nờu hướng
giải bài toỏn
Gợi ý : Trước hết phải tỡm
chiều cao của hỡnh thang; sau
đú vận dụng cụng thức tớnh
( 5 + 8 ) x 4
2 = 26 ( cm2 ) Đỏp số: 26cm2
Bài giải : Chiều cao của hỡnh thang là : ( 17 + 23 ) : 2 = 15 ( m ) Diện tớch của thửa ruộng hỡnh thang là ( 17 +23 ) x 15
2 =227,5(m2) Đỏp số 227,5m2
4 Củng cố - Dặn dò: - Nờu cỏch tớnh diện tớch hỡnh thang ?(1HS)
- Về nhà học thuộc quy tắc và cụng thức, chuẩn bị bài sau.
Tuần 19: Tiết 38: Toán (Lớp 5A)
Bài: Luyện tập chung (Tăng cường)
I Mục tiêu: Giúp HS luyện tập
- Củng cố kĩ năng tớnh diện tớch hỡnh tam giỏc , hỡnh thang
- Củng cố về giải toỏn liờn quan đến diện tớch và tỉ số phần trăm
- Học sinh tự giác, tích cực * HSKT: Chỉ yêu cầu (Làm hoặc chộp bài 2a,b)
II Đồ dùng dạy học:
GV: Bảng lớp viết sẵn bài tập
HS : Bảng, vở, nháp
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: Hát đầu giờ Kiểm tra sĩ số.L5
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nờu công thức tính diện tớch hỡnh tam giỏc ? công thức tính hỡnh thang ?
- GV cựng HS nhận xột - cho điểm
3 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài: ( ghi đầu bài )
b Hướng dẫn luyện tập:
+ Nờu cỏch tớnh diện tớch hỡnh tam
giỏc ?
+ Diện tớch hỡnh thang ?
- GV nhận xột - cho điểm
3 ) Hướng dẫn luyện tập :
Bài 1 :
- Gọi HS nờu yờu cầu bài 1 :
- Yờu cầu cả lớp tự làm bài
- Đổi vở kiểm tra chữa chộo
- Gọi 1 Hs đọc kết quả từng trường
hợp HS khỏc nhận xột - bổ sung
* GV nhận xột kết luận lời giải đỳng
+ Củng cố bài 1
Bài 2 :
- 1 - 2 HS nờu - cả lớp nghe - nhận xột
- HS nờu yờu cầu bài 1
- Hình: A
*
GV
HD
HS : Làm hoặc chộp bài 2a,b
Trang 3GV yờu cầu học sinh vận dụng cụng
thức tớnh diện tớch hỡnh thang trong
tỡnh huống cú yờu cầu phõn tớch hỡnh
vẽ tổng hợp
- Yờu cầu HS tự làm bài gọi 1 HS
đọc kết quả cỏc HS khỏc nhận xột-
GV đỏnh giỏ bài làm của HS
- Kết luận và củng cố kiến thức bài
Bài 3 :
Gọi HS đọc đề bài
H : Nờu hướng giải bài toỏn ?
- GV kết luận hướng giải và yờu cầu
HS tự làm bài
- GV đỏnh giỏ bài làm của HS và
nờu cỏch giải
+ Củng cố về giải toỏn liờn quan đến
tỉ số phần trăm và diện tớch hỡnh
thang
- HS làm theo yờu cầu của GV
a, 10 x 8 : 2 = 40 ( cm2 )
b, 2,2 x 9,3 : 2 = 10,23 ( cm2 )
c, 5 x 8 : 2 = 4 (m2 )
- HS làm theo yờu cầu của GV
Bài giải:
Diện tớch hỡnh thang ABCD ( 6,8 + 3,2 ) x 2,5
2 = 12,5 ( cm2 ) Diện tớch hỡnh tam giỏc MDC là 6,8 x 2,5
2 = 6,5 ( cm2 ) Diện tớch hỡnh thang ABCD lớn hơn diện tớch hỡnh tam giỏc MDC là : 12,5 – 6,5 = 6( cm2)
Đỏp số : 6 cm2
4 Củng cố - Dặn dò:
- GV Đánh giá tiết học , biểu dương các em nào có cố gắng
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Tuần 20: Tiết 39: Toán (Lớp 5B)
Bài: Luyện tập(Tăng cường)
I Mục tiêu: Giúp HS luyện tập
- Tính chu vi hình tròn
- Làm thành thạo các bài tập Vận dụng vào cuộc sống
- Học sinh tự giác, tích cực * HSKT: Chỉ yêu cầu (làm bài 1 chộp bài 2)
II Đồ dùng dạy học :
GV: Bảng lớp viết sẵn bài tập
HS: Bảng, vở, nháp
III Các hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức: Hát đầu giờ Kiểm tra sĩ số.L5
2 Kiểm tra bài cũ:
- Muốn tính chu vi hình tròn ta làm như thế nào ?
- GV cựng HS nhận xột - cho điểm
3 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài: ( ghi đầu bài )
b Hướng dẫn luyện tập:
*Bài 1 :HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- Một HS lên bảng
- Củng cố cách tính chu vi
-Tính chu vi hình tròn ? Bài giải :
*
GV
HD
HS :
Trang 4hình tròn
*Bài 2 : HS đọc bài tập
- HS làm bài tập vào vở
- Một HS lên bảng làm
- Củng cố cho HS kĩ năng tìm
thừa số chưa biết ( Chính là
củng cố cách tìm đường kính
hay bán kính khi biết chu vi )
*Bài 3 : Học sinh đọc bài tập
- Thảo luận theo nhóm 2 phân
tích đề và nêu phương án giải
- HS báo cáo
- HS làm bài vào vở – một HS
lên bảng
H T (1) (2) (3)
CVi 31,4m 16,956
m
2,822m
a) Đường kính của hình tròn có chu vi 3,14m là: 3,41: 3,14 = 1 (m)
b, Đường kính của hình tròn có chu
vi 188,4m là: 188,4: 3,14 =60 (cm ) Đáp số : a, 1 m
b) 60cm Bài giải :
a) Chu vi bánh xe đạp là : 0,8 x 3,14 = 2,512(m) b) Bánh xe lăn 10 vòng thì ô tô đi
được quãng đường là : 2,512 x 10 = 25,12 (m ) Bánh xe lăn 200 vòng thì ô tô đi
được quãng đường là : 2,512 x 200 = 502,4 (m) Bánh xe lăn 1000 vòng thì ô tô đi
được quãng đường là : 2,512 x 100 = 2512 (m )
ĐS:a)2,512 m;
b) 25,12 m; 502,4 m; 2512 m Dặn dò CB bài: Diện tích hình tròn
chép bài 1 2
4 Củng cố - Dặn dò:
- Nhắc lại kiến thức cần ghi nhớ ?(1HS)
- Về nhà học thuộc quy tắc và cụng thức, chuẩn bị bài sau.
Tuần 20: Tiết 40: Toán (Lớp 5B)
Bài: Luyện tập (Tăng cường)
I Mục tiêu: Giúp HS luyện tập
- Củng cố kĩ năng tính chu vi và diện tích của hình tròn
- Học sinh tự giác, tích cực * HSKT: Chỉ yêu cầu (Làm bài 1)
II Đồ dùng dạy học :
GV: Bảng lớp viết sẵn bài tập
HS: Bảng, vở, nháp
III Các hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức: Hát đầu giờ Kiểm tra sĩ số.L5
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nờu công thức tính diện tớch hỡnh tam giỏc ? công thức tính hỡnh thang ?
- GV cựng HS nhận xột - cho điểm
3 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài: ( ghi đầu bài )
b Hướng dẫn luyện tập:
*Bài 1 : Hs đọc yêu cầu của đề - H/S viết - lớp NX *
Trang 5- HS vận dụng công thức để tính
- Một HS lên bảng
- Cả lớp làm vào vở
Củng cố cách tính diện tích của
hình tròn
*Bài 2 : HS đọc yêu cầu
- Phân tích bài toán ?
- Nêu phương án giải ?
- HS làm bài vào vở
- Một HS lên bảng
*Bài 3 : HS đọc yêu cầu cầu bài
tập
- HS thảo luận theo nhóm 2 để
phân tích đề và nêu phương án
giải ?
Bài giải:
DT 1256m 2 0,19625m 2
Khoang vào C (6- 0,785)
GV
HD
HS : Làm bài 1,
4 Củng cố - Dặn dò :
-Yêu cầu HS nhắc lại kiến thức đã ôn tập
Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Tuần 21 không có
Tuần 22: Tiết 43 : Toán (Lớp 5B)
Bài: Diện tích xung quanh- diện tích toàn phần của
hình hộp chữ nhật (Tăng cường)
I Mục tiêu: Giúp HS luyện tập
- Ôn về diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật
- Tự hình thành được cách tính và công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật
- Vận dụng được các quy tắc tính diện tích để giải một số bài tập có liên quan
* HSKT: Chỉ yêu cầu (chộp bài 1,2) và các công thức
II Đồ dùng dạy học :
GV: Bảng lớp viết sẵn bài tập
HS: VBT, nháp
III Các hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức: Hát đầu giờ Kiểm tra sĩ số.L5
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu cách tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật?
- Nêu công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật? -> GV cựng HS nhận xột - cho điểm
3 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài: ( ghi đầu bài )
b Hướng dẫn luyện tập:
- Nếu gọi diện tích toàn
phần là: STP
Ta có công thức:
*Bài 1:
- 1 HS nêu
STP = Sxq + Smặt đáy x 2
- Học sinh làm cá nhân
Giải
*
GV
HD
HS : chép
Trang 6Diện tích.
*Bài 2: Giáo viên
hướng dẫn làm vở
Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật1 là:
(8 + 5) x 2 x 4 = 104 (cm2) Diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật là:
104 +(8 x 5) x 2 = 184 (cm2) Đáp số: Sxq: 104 cm2
STP: 184 cm2
- Học sinh làm vở
Bài giải:
Đổi 9dm = 0,9 m
Sxq thùng tôn là:
(1,2 + 0,8) x 2 x 0,9 = 3,6(dm2)
Stôn làm thùng không nắp là:
3,6 + 1,2 x 0,8 = 4,56 (dm2) Đáp số: 4,56 dm2
bài 1 2
4 Củng cố - Dặn dò:
- Nhắc lại quy tắc tính Sxq , STP hình hộp chữ nhật
- Nhắc lại kiến thức cần ghi nhớ ?(1HS)
- Về nhà học thuộc quy tắc và cụng thức, chuẩn bị bài sau Luyện tập
Tuần 22: Tiết 44: Toán (Lớp 5B)
Bài: Diện tích xung quanh- diện tích toàn phần của
hình lập phương (Tăng cường)
I Mục tiêu: Giúp HS luyện tập
- Ôn về diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hình lập phương
- Tự hình thành được cách tính và công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình lập phương
- Vận dụng được các quy tắc tính diện tích để giải một số bài tập có liên quan
* HSKT: Chỉ yêu cầu (Làm bài 1.) (chộp bài.2 , 3)
II Đồ dùng dạy học:
GV: VBT Toán 5
HS: VBT Toán 5 vở, nháp
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: Hát đầu giờ Kiểm tra sĩ số.L5
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nờu công quy tắc tính Sxq , STP hình hộp chữ nhật?
- GV cựng HS nhận xột - cho điểm
3 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài: ( ghi đầu bài )
b Hướng dẫn luyện tập: Củng cố kiến thức, công thức tính:
- Nờu cách tính Sxq , STP hình lập phương?
S xq = cạnh x cạnh x 4 S TP = = cạnh x cạnh x 6
- GV cựng HS nhận xột - cho điểm
Bài 1: Làm bảng con
- GV gọi HS nêu yêu cầu BT
* Chữa bài, nhận xét, củng cố
Bài 1: Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:
a, 2,5 x 2,5 x 4= 25 m 2
a, 2,5 x 2,5 x 6= 37,5 m 2
*
GV
HD
Trang 7quy tắc S xq , STP
Bài 2: 1 HS bảng phụ, lớp làm
vở
- GV gọi HS nêu yêu cầu BT
*Chấm, chữa bài, nhận xét,
củng có cách tìm 1 thành phần
trong bảng.
Bài 3:
- GV gọi HS nêu yêu cầu BT
- Thu bài, chấm, nhận xét ,
chữa bài
Bài 2: Viết số đo thích hợp vào ô trống:
S 1 mặt 16 cm 2 100cm 2 4 m 2
S TP 96 cm 2 600cm 2 24cm 2
Bài 3:
Đọc đề và làm bài vào nháp và bảng lớp:
a, S xq hình 1 là:
8 x 8 x 4= 256 (m 2 )
S xq hình 2 là:
4 x 4 x 4= 64 (m 2 )
b, S xq 2 hình gấp nhâu số lần là :
256: 64= 4 (Lần) ĐS: a,256 m 2 ; 64 m 2
b, 4 Lần
HS : Làm bài 1 chộp bài 2.3
4 Củng cố - Dặn dò :
- GV Đánh giá tiết học, biểu dương các em nào có cố gắng
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau Tuần 23: Tiết 45: Toán (Lớp 5A)
Bài: Xăng - ti - mét khối - Đề - xi - mét khối (Tăng cường)
I Mục tiêu: Giúp HS luyện tập
- Ôn xăng ti mét khối và đề xi mét khối; đọc và viết đúng các số đo
- Nhận biết được mối quan hệ giữa xăng ti mét khối và đề xi mét khối
- Biết giải một số bài tập có liên quan đến xăng ti mét khối và đề xi mét khối - Học sinh tự giác, tích cực * HSKT: Chỉ yêu cầu (làm bài 1 bài 2)
II Đồ dùng dạy học :
GV: Bảng lớp viết sẵn bài tập
HS: Bảng, vở, nháp
III Các hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức: Hát đầu giờ Kiểm tra sĩ số.L5
2 Kiểm tra bài cũ:
- Bảng con: Viết cm3 ,dm3 ?
- GV cựng HS nhận xột - cho điểm
3 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài: ( ghi đầu bài )
b Hướng dẫn luyện tập:
*Bài 1:
- Yêu cầu HS đọc bài tập
- GV yêu cầu HS làm bài
- Rèn kỹ năng đọc, viết các số đo
GV yêu cầu HS học bài đã hoàn
thành
- GV đánh giá cho điểm HS
HS đọc bài
1 HS lên thực hiện trên bảng- HS dưới
lớp làm vào vở
HS chữa bài, đọc bài
HS dưới lớp nhận xét, bổ sung
- HS đọc yêu cầu
*
GV HD
HS : Làm bài 1, 2
Trang 8*Bài 2:
- HS đọc bài tập
- GV yêu cầu HS thực hiện làm
bài
(a) 1dm3 = 1000 cm3
4,5dm3 = 4500 cm3
215dm3 = 215000 cm3
2/5 dm3 = 400 cm3
- GV chốt lại nội dung bài tập
Củng cố mối quan hệ giữa cm3 và
dm3
*Bài 3: HS đọc bài tập
- GV yêu cầu HS thực hiện làm
vở
2 HS lên thực hiện, lớp làm vở
(b) 5000 cm3 = 5dm3
490.000 cm3 = 490 dm3
2100 cm3 = 2 dm3100 cm3
606 dm3 = 606 000 cm3
- HS chữa bài, HS nhận xét bổ sung
2020cm3 = 2,02dm2
2020cm3 < 2, 2dm2
2020cm3 > 0,202dm2
2020cm3 < 20,2dm2
4 Củng cố - Dặn dò:
- Nhắc lại kiến thức cần ghi nhớ ?(1HS)GV chốt lại nội dung bài học.
- Về nhà học thuộc quy tắc và cụng thức, chuẩn bị bài sau.
Tuần 23: Tiết 46: Toán Lớp 5A)
Bài: Luyện tập (Tăng cường)
I Mục tiêu: Giúp HS luyện tập
- Ôn tập, củng cố về các đơn vị đo mét khối, đề - xi - mét khối, xăng ti - mét khối (biểu tượng, cánh đọc, cách viết, mối quan hệ giữa các đơn vị đo)
- Luyện tập về đổi đơn vị đo thể tích, đọc, viết các số đo thể tích, so sánh các số
đo thể tích.* HSKT: Chỉ yêu cầu (Làm bài 1,2)
II Đồ dùng dạy học :
GV: Bảng lớp viết sẵn bài tập
HS: Bảng, vở, nháp
III Các hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức: Hát đầu giờ Kiểm tra sĩ số.L5
2 Kiểm tra bài cũ:
- Hãy nêu mối quan hệ giữa m3 dm3, cm3
- GV cựng HS nhận xột - cho điểm
3 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài: ( ghi đầu bài )
b Hướng dẫn luyện tập:
*Bài 1:
a- GV yêu cầu học sinh đọc các số đo
*Củng cố cách đọc số đo thể tích
- HS đọc số đo: HS khác nhận xét
*
GV
HD
HS :
Trang 9b- GV cho HS lên viết các số đo
*Củng cố cách viết số đo thể tích ?
- GV nhận xét, đánh giá bài làm của
HS
*Bài 2: - HS đọc bài tập
- GV yêu cầu HS làm bài
* Yêu cầu HS đọc lại các đáp án
đúng , giải thích vì sao ?
- GV nhận xét, kết luận ý đúng
*Bài 3: Yêu cầu HS đọc bài tập.
- GV yêu cầu HS giải nhanh bài tập
- GV cho HS chữa bài
*Củng cố mối quan hệ giữa các đơn
vị đo , cách đổi các đơn vị đo
- GV chốt lại nội dung bài
- 4HS thực hiện viết:
HS làm vào bảng con
- HS chữa bài, nhận xét, bổ sung
2 HS đọc
- HS làm bài, chữa bài
a-903,436672m3
=903436,672dm3
903 436672cm3
b12,287cm3=12287/1000m3
=12345dm3
c- 1728279000cm3 =1728279
dm3
B 60 hộp
Làm bài 1, 2
4 Củng cố - Dặn dò :
- GV Đánh giá tiết học, biểu dương các em nào có cố gắng
- Về nhà học bài - Chuẩn bị bài giờ sau: Thể tích hình hộp chữ nhật
Tuần 24: Tiết 47 : Toán (Lớp 5A)
Bài: Thể tích hình lập phương (Tăng cường)
I Mục tiêu: Giúp HS luyện tập.
- Tự tìm ra được cách tính và công thức tính thể tích hình lập phương.
- Biết vận dụng công thức để giải các bài tập có liên quan.
* HSKT: Chỉ yêu cầu (làm bài 1 bài 2)
II Đồ dùng dạy học:
GV: Bảng lớp viết sẵn bài tập - Mô hình trực quan về hình lập phương.
HS : Bảng, vở, nháp
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: Hát đầu giờ Kiểm tra sĩ số.L5
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu quy tắc tính thể tích hình hộp chữ nhật ?
- GV cựng HS nhận xột - cho điểm
3 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài: ( ghi đầu bài )
b Hướng dẫn luyện tập:
Kiến thức cần nhớ:
- Nhắc lại cách tính Stp và V hình hộp chữ nhật.
Trang 10Bài 1: HS đọc bài tập.
- GV HD HS vận dụng trực
tiếp công thức tính thể tích
hình lập phương.
2 HS đọc, lớp đọc thầm.
- 2 HS thực hiện tính trên bảng phụ
- HS làm vào vở
Cạnh của hình lập
3
16
9
16
54
2
64
27
3
- GV chữa bài; đánh giá
kết quả
- HS nhận xét bài, bổ sung
Bài 2:
- HS đọc bài toán
- Phân tích bài toán
+ Bài toán yêu cầu gì ?
+ Bài toán đã cho biết dữ
kiện nào ?
- Nêu phương án gải bài
1 HS đọc bài, lớp đọc thầm
- HS phân tích bài
- HS làm bài vào vở
Bài giải a- Thể tích của hình hộp chữ nhật là:
2,2 x 0,8 x 0,6 = 1,056 (m3)
Độ dài cạnh của hình lập phương là
- GV cho HS chữa bài
- Đánh giá kết quả bài
- GV chữa bài; đánh giá
kết quả
(2,2 + 0,8 + 0,6 ) : 3 = 1,2 (m) Thể tích của hình lập phương là:
1,2 x 1,2 x 1,2 = 1,728(m3) b- Hình lập phương có thể tích lớn hơn hình chữ nhật là:
1,728 - 1,056 = 0,672 (m3) 0,672 m3 = 672 dm3
Đáp số:a) 1,056 (m3); 1,056 (m3) b) 672 (dm3)
- Lớp chữa bài, nhận xét bổ sung bài
- HS nhận xét bài, bổ sung
*
GV HD
HS : Làm bài 1, 2