1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Thể dục 4 - Trường Tiểu học Tiên Canh

14 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 198,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Líp 5B Bµi: DiÖn tÝch xung quanh- diÖn tÝch toµn phÇn cña hình lập phương Tăng cường I.. Môc tiªu: Gióp HS luyÖn tËp.[r]

Trang 1

Nếu thấy phù hợp thì tải mà dùng! (Tuần 19-> 25)

Tuần 19: Tiết 37: Toán (Lớp 5B)

Bài: ôn Tớnh diện tích hình thang (Tăng cường)

I Mục tiêu: Giúp HS luyện tập

- Ôn tớnh diện tớch của hỡnh thang

- Nhớ và biết vận dụng cụng thức tớnh diện tớch hỡnh thang để giải cỏc bài tập

- Học sinh tự giác, tích cực * HSKT: Chỉ yêu cầu (chép bài 1)

II Đồ dùng dạy học :

GV: Bảng lớp viết sẵn bài tập

HS: Bảng, vở, nháp

III Các hoạt động dạy học :

1 ổn định tổ chức: Hát đầu giờ Kiểm tra sĩ số.L5

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nờu công thức tính diện tớch hỡnh tam giỏc ?

- GV cựng HS nhận xột - cho điểm

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài: ( ghi đầu bài )

b Hướng dẫn luyện tập:

- Nờu công thức tính hỡnh thang

?

- GV cựng HS nhận xột - cho

điểm

Bài 1: gọi HS nờu đề bài

HS dựa trực tiếp vào cụng

thức giải bài

- GV yờu cầu HS làm nhỏp

2 em lờn bảng làm bài

- GV cựng HS chữa bài - cho

điểm

Bài 2 :

Gọi HS đọc đề và nờu yờu cầu

đề bài chữa bài

- 2-3 HS đứng tại chỗ nờu

cả lớp chỳ ý nghe - nhận xột

- HS nờu :

( a + b ) x h

S = 2

- Từ cụng thức HS nờu qui tắc

- HS nờu Y/C bài toỏn

- Tự làm bài chữa bài

Bài giải : a/ Diện tớch hỡnh thang là:

( 6 + 8 ) x 2

2 = 24 ( cm2 ) Đỏp số: 24 cm2

b, Diện tớch hỡnh thang là : ( 7,2 + 2,8 ) x 16,5

2 = 82,5 ( m2 ) Đỏp số: 82,5 m2

Bài giải :

a, Diện tớch hỡnh thang ( 7 + 9 ) x 6

2 = 48 ( cm2 ) Đỏp số: 48 cm2

b/ Diện tớch hỡnh thang là:

*

GV

HD

HS : chép bài 1

Trang 2

Bài 3:

Gọi HS đọc đề bài - nờu hướng

giải bài toỏn

Gợi ý : Trước hết phải tỡm

chiều cao của hỡnh thang; sau

đú vận dụng cụng thức tớnh

( 5 + 8 ) x 4

2 = 26 ( cm2 ) Đỏp số: 26cm2

Bài giải : Chiều cao của hỡnh thang là : ( 17 + 23 ) : 2 = 15 ( m ) Diện tớch của thửa ruộng hỡnh thang là ( 17 +23 ) x 15

2 =227,5(m2) Đỏp số 227,5m2

4 Củng cố - Dặn dò: - Nờu cỏch tớnh diện tớch hỡnh thang ?(1HS)

- Về nhà học thuộc quy tắc và cụng thức, chuẩn bị bài sau.

Tuần 19: Tiết 38: Toán (Lớp 5A)

Bài: Luyện tập chung (Tăng cường)

I Mục tiêu: Giúp HS luyện tập

- Củng cố kĩ năng tớnh diện tớch hỡnh tam giỏc , hỡnh thang

- Củng cố về giải toỏn liờn quan đến diện tớch và tỉ số phần trăm

- Học sinh tự giác, tích cực * HSKT: Chỉ yêu cầu (Làm hoặc chộp bài 2a,b)

II Đồ dùng dạy học:

GV: Bảng lớp viết sẵn bài tập

HS : Bảng, vở, nháp

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức: Hát đầu giờ Kiểm tra sĩ số.L5

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nờu công thức tính diện tớch hỡnh tam giỏc ? công thức tính hỡnh thang ?

- GV cựng HS nhận xột - cho điểm

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài: ( ghi đầu bài )

b Hướng dẫn luyện tập:

+ Nờu cỏch tớnh diện tớch hỡnh tam

giỏc ?

+ Diện tớch hỡnh thang ?

- GV nhận xột - cho điểm

3 ) Hướng dẫn luyện tập :

Bài 1 :

- Gọi HS nờu yờu cầu bài 1 :

- Yờu cầu cả lớp tự làm bài

- Đổi vở kiểm tra chữa chộo

- Gọi 1 Hs đọc kết quả từng trường

hợp HS khỏc nhận xột - bổ sung

* GV nhận xột kết luận lời giải đỳng

+ Củng cố bài 1

Bài 2 :

- 1 - 2 HS nờu - cả lớp nghe - nhận xột

- HS nờu yờu cầu bài 1

- Hình: A

*

GV

HD

HS : Làm hoặc chộp bài 2a,b

Trang 3

GV yờu cầu học sinh vận dụng cụng

thức tớnh diện tớch hỡnh thang trong

tỡnh huống cú yờu cầu phõn tớch hỡnh

vẽ tổng hợp

- Yờu cầu HS tự làm bài gọi 1 HS

đọc kết quả cỏc HS khỏc nhận xột-

GV đỏnh giỏ bài làm của HS

- Kết luận và củng cố kiến thức bài

Bài 3 :

Gọi HS đọc đề bài

H : Nờu hướng giải bài toỏn ?

- GV kết luận hướng giải và yờu cầu

HS tự làm bài

- GV đỏnh giỏ bài làm của HS và

nờu cỏch giải

+ Củng cố về giải toỏn liờn quan đến

tỉ số phần trăm và diện tớch hỡnh

thang

- HS làm theo yờu cầu của GV

a, 10 x 8 : 2 = 40 ( cm2 )

b, 2,2 x 9,3 : 2 = 10,23 ( cm2 )

c, 5 x 8 : 2 = 4 (m2 )

- HS làm theo yờu cầu của GV

Bài giải:

Diện tớch hỡnh thang ABCD ( 6,8 + 3,2 ) x 2,5

2 = 12,5 ( cm2 ) Diện tớch hỡnh tam giỏc MDC là 6,8 x 2,5

2 = 6,5 ( cm2 ) Diện tớch hỡnh thang ABCD lớn hơn diện tớch hỡnh tam giỏc MDC là : 12,5 – 6,5 = 6( cm2)

Đỏp số : 6 cm2

4 Củng cố - Dặn dò:

- GV Đánh giá tiết học , biểu dương các em nào có cố gắng

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

Tuần 20: Tiết 39: Toán (Lớp 5B)

Bài: Luyện tập(Tăng cường)

I Mục tiêu: Giúp HS luyện tập

- Tính chu vi hình tròn

- Làm thành thạo các bài tập Vận dụng vào cuộc sống

- Học sinh tự giác, tích cực * HSKT: Chỉ yêu cầu (làm bài 1 chộp bài 2)

II Đồ dùng dạy học :

GV: Bảng lớp viết sẵn bài tập

HS: Bảng, vở, nháp

III Các hoạt động dạy học :

1 ổn định tổ chức: Hát đầu giờ Kiểm tra sĩ số.L5

2 Kiểm tra bài cũ:

- Muốn tính chu vi hình tròn ta làm như thế nào ?

- GV cựng HS nhận xột - cho điểm

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài: ( ghi đầu bài )

b Hướng dẫn luyện tập:

*Bài 1 :HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- Một HS lên bảng

- Củng cố cách tính chu vi

-Tính chu vi hình tròn ? Bài giải :

*

GV

HD

HS :

Trang 4

hình tròn

*Bài 2 : HS đọc bài tập

- HS làm bài tập vào vở

- Một HS lên bảng làm

- Củng cố cho HS kĩ năng tìm

thừa số chưa biết ( Chính là

củng cố cách tìm đường kính

hay bán kính khi biết chu vi )

*Bài 3 : Học sinh đọc bài tập

- Thảo luận theo nhóm 2 phân

tích đề và nêu phương án giải

- HS báo cáo

- HS làm bài vào vở – một HS

lên bảng

H T (1) (2) (3)

CVi 31,4m 16,956

m

2,822m

a) Đường kính của hình tròn có chu vi 3,14m là: 3,41: 3,14 = 1 (m)

b, Đường kính của hình tròn có chu

vi 188,4m là: 188,4: 3,14 =60 (cm ) Đáp số : a, 1 m

b) 60cm Bài giải :

a) Chu vi bánh xe đạp là : 0,8 x 3,14 = 2,512(m) b) Bánh xe lăn 10 vòng thì ô tô đi

được quãng đường là : 2,512 x 10 = 25,12 (m ) Bánh xe lăn 200 vòng thì ô tô đi

được quãng đường là : 2,512 x 200 = 502,4 (m) Bánh xe lăn 1000 vòng thì ô tô đi

được quãng đường là : 2,512 x 100 = 2512 (m )

ĐS:a)2,512 m;

b) 25,12 m; 502,4 m; 2512 m Dặn dò CB bài: Diện tích hình tròn

chép bài 1 2

4 Củng cố - Dặn dò:

- Nhắc lại kiến thức cần ghi nhớ ?(1HS)

- Về nhà học thuộc quy tắc và cụng thức, chuẩn bị bài sau.

Tuần 20: Tiết 40: Toán (Lớp 5B)

Bài: Luyện tập (Tăng cường)

I Mục tiêu: Giúp HS luyện tập

- Củng cố kĩ năng tính chu vi và diện tích của hình tròn

- Học sinh tự giác, tích cực * HSKT: Chỉ yêu cầu (Làm bài 1)

II Đồ dùng dạy học :

GV: Bảng lớp viết sẵn bài tập

HS: Bảng, vở, nháp

III Các hoạt động dạy học :

1 ổn định tổ chức: Hát đầu giờ Kiểm tra sĩ số.L5

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nờu công thức tính diện tớch hỡnh tam giỏc ? công thức tính hỡnh thang ?

- GV cựng HS nhận xột - cho điểm

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài: ( ghi đầu bài )

b Hướng dẫn luyện tập:

*Bài 1 : Hs đọc yêu cầu của đề - H/S viết - lớp NX *

Trang 5

- HS vận dụng công thức để tính

- Một HS lên bảng

- Cả lớp làm vào vở

Củng cố cách tính diện tích của

hình tròn

*Bài 2 : HS đọc yêu cầu

- Phân tích bài toán ?

- Nêu phương án giải ?

- HS làm bài vào vở

- Một HS lên bảng

*Bài 3 : HS đọc yêu cầu cầu bài

tập

- HS thảo luận theo nhóm 2 để

phân tích đề và nêu phương án

giải ?

Bài giải:

DT 1256m 2 0,19625m 2

Khoang vào C (6- 0,785)

GV

HD

HS : Làm bài 1,

4 Củng cố - Dặn dò :

-Yêu cầu HS nhắc lại kiến thức đã ôn tập

Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

Tuần 21 không có

Tuần 22: Tiết 43 : Toán (Lớp 5B)

Bài: Diện tích xung quanh- diện tích toàn phần của

hình hộp chữ nhật (Tăng cường)

I Mục tiêu: Giúp HS luyện tập

- Ôn về diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật

- Tự hình thành được cách tính và công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật

- Vận dụng được các quy tắc tính diện tích để giải một số bài tập có liên quan

* HSKT: Chỉ yêu cầu (chộp bài 1,2) và các công thức

II Đồ dùng dạy học :

GV: Bảng lớp viết sẵn bài tập

HS: VBT, nháp

III Các hoạt động dạy học :

1 ổn định tổ chức: Hát đầu giờ Kiểm tra sĩ số.L5

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nêu cách tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật?

- Nêu công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật? -> GV cựng HS nhận xột - cho điểm

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài: ( ghi đầu bài )

b Hướng dẫn luyện tập:

- Nếu gọi diện tích toàn

phần là: STP

Ta có công thức:

*Bài 1:

- 1 HS nêu

STP = Sxq + Smặt đáy x 2

- Học sinh làm cá nhân

Giải

*

GV

HD

HS : chép

Trang 6

Diện tích.

*Bài 2: Giáo viên

hướng dẫn làm vở

Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật1 là:

(8 + 5) x 2 x 4 = 104 (cm2) Diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật là:

104 +(8 x 5) x 2 = 184 (cm2) Đáp số: Sxq: 104 cm2

STP: 184 cm2

- Học sinh làm vở

Bài giải:

Đổi 9dm = 0,9 m

Sxq thùng tôn là:

(1,2 + 0,8) x 2 x 0,9 = 3,6(dm2)

Stôn làm thùng không nắp là:

3,6 + 1,2 x 0,8 = 4,56 (dm2) Đáp số: 4,56 dm2

bài 1 2

4 Củng cố - Dặn dò:

- Nhắc lại quy tắc tính Sxq , STP hình hộp chữ nhật

- Nhắc lại kiến thức cần ghi nhớ ?(1HS)

- Về nhà học thuộc quy tắc và cụng thức, chuẩn bị bài sau Luyện tập

Tuần 22: Tiết 44: Toán (Lớp 5B)

Bài: Diện tích xung quanh- diện tích toàn phần của

hình lập phương (Tăng cường)

I Mục tiêu: Giúp HS luyện tập

- Ôn về diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hình lập phương

- Tự hình thành được cách tính và công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình lập phương

- Vận dụng được các quy tắc tính diện tích để giải một số bài tập có liên quan

* HSKT: Chỉ yêu cầu (Làm bài 1.) (chộp bài.2 , 3)

II Đồ dùng dạy học:

GV: VBT Toán 5

HS: VBT Toán 5 vở, nháp

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức: Hát đầu giờ Kiểm tra sĩ số.L5

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nờu công quy tắc tính Sxq , STP hình hộp chữ nhật?

- GV cựng HS nhận xột - cho điểm

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài: ( ghi đầu bài )

b Hướng dẫn luyện tập: Củng cố kiến thức, công thức tính:

- Nờu cách tính Sxq , STP hình lập phương?

S xq = cạnh x cạnh x 4 S TP = = cạnh x cạnh x 6

- GV cựng HS nhận xột - cho điểm

Bài 1: Làm bảng con

- GV gọi HS nêu yêu cầu BT

* Chữa bài, nhận xét, củng cố

Bài 1: Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:

a, 2,5 x 2,5 x 4= 25 m 2

a, 2,5 x 2,5 x 6= 37,5 m 2

*

GV

HD

Trang 7

quy tắc S xq , STP

Bài 2: 1 HS bảng phụ, lớp làm

vở

- GV gọi HS nêu yêu cầu BT

*Chấm, chữa bài, nhận xét,

củng có cách tìm 1 thành phần

trong bảng.

Bài 3:

- GV gọi HS nêu yêu cầu BT

- Thu bài, chấm, nhận xét ,

chữa bài

Bài 2: Viết số đo thích hợp vào ô trống:

S 1 mặt 16 cm 2 100cm 2 4 m 2

S TP 96 cm 2 600cm 2 24cm 2

Bài 3:

Đọc đề và làm bài vào nháp và bảng lớp:

a, S xq hình 1 là:

8 x 8 x 4= 256 (m 2 )

S xq hình 2 là:

4 x 4 x 4= 64 (m 2 )

b, S xq 2 hình gấp nhâu số lần là :

256: 64= 4 (Lần) ĐS: a,256 m 2 ; 64 m 2

b, 4 Lần

HS : Làm bài 1 chộp bài 2.3

4 Củng cố - Dặn dò :

- GV Đánh giá tiết học, biểu dương các em nào có cố gắng

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau Tuần 23: Tiết 45: Toán (Lớp 5A)

Bài: Xăng - ti - mét khối - Đề - xi - mét khối (Tăng cường)

I Mục tiêu: Giúp HS luyện tập

- Ôn xăng ti mét khối và đề xi mét khối; đọc và viết đúng các số đo

- Nhận biết được mối quan hệ giữa xăng ti mét khối và đề xi mét khối

- Biết giải một số bài tập có liên quan đến xăng ti mét khối và đề xi mét khối - Học sinh tự giác, tích cực * HSKT: Chỉ yêu cầu (làm bài 1 bài 2)

II Đồ dùng dạy học :

GV: Bảng lớp viết sẵn bài tập

HS: Bảng, vở, nháp

III Các hoạt động dạy học :

1 ổn định tổ chức: Hát đầu giờ Kiểm tra sĩ số.L5

2 Kiểm tra bài cũ:

- Bảng con: Viết cm3 ,dm3 ?

- GV cựng HS nhận xột - cho điểm

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài: ( ghi đầu bài )

b Hướng dẫn luyện tập:

*Bài 1:

- Yêu cầu HS đọc bài tập

- GV yêu cầu HS làm bài

- Rèn kỹ năng đọc, viết các số đo

GV yêu cầu HS học bài đã hoàn

thành

- GV đánh giá cho điểm HS

HS đọc bài

1 HS lên thực hiện trên bảng- HS dưới

lớp làm vào vở

HS chữa bài, đọc bài

HS dưới lớp nhận xét, bổ sung

- HS đọc yêu cầu

*

GV HD

HS : Làm bài 1, 2

Trang 8

*Bài 2:

- HS đọc bài tập

- GV yêu cầu HS thực hiện làm

bài

(a) 1dm3 = 1000 cm3

4,5dm3 = 4500 cm3

215dm3 = 215000 cm3

2/5 dm3 = 400 cm3

- GV chốt lại nội dung bài tập

Củng cố mối quan hệ giữa cm3 và

dm3

*Bài 3: HS đọc bài tập

- GV yêu cầu HS thực hiện làm

vở

2 HS lên thực hiện, lớp làm vở

(b) 5000 cm3 = 5dm3

490.000 cm3 = 490 dm3

2100 cm3 = 2 dm3100 cm3

606 dm3 = 606 000 cm3

- HS chữa bài, HS nhận xét bổ sung

2020cm3 = 2,02dm2

2020cm3 < 2, 2dm2

2020cm3 > 0,202dm2

2020cm3 < 20,2dm2

4 Củng cố - Dặn dò:

- Nhắc lại kiến thức cần ghi nhớ ?(1HS)GV chốt lại nội dung bài học.

- Về nhà học thuộc quy tắc và cụng thức, chuẩn bị bài sau.

Tuần 23: Tiết 46: Toán Lớp 5A)

Bài: Luyện tập (Tăng cường)

I Mục tiêu: Giúp HS luyện tập

- Ôn tập, củng cố về các đơn vị đo mét khối, đề - xi - mét khối, xăng ti - mét khối (biểu tượng, cánh đọc, cách viết, mối quan hệ giữa các đơn vị đo)

- Luyện tập về đổi đơn vị đo thể tích, đọc, viết các số đo thể tích, so sánh các số

đo thể tích.* HSKT: Chỉ yêu cầu (Làm bài 1,2)

II Đồ dùng dạy học :

GV: Bảng lớp viết sẵn bài tập

HS: Bảng, vở, nháp

III Các hoạt động dạy học :

1 ổn định tổ chức: Hát đầu giờ Kiểm tra sĩ số.L5

2 Kiểm tra bài cũ:

- Hãy nêu mối quan hệ giữa m3 dm3, cm3

- GV cựng HS nhận xột - cho điểm

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài: ( ghi đầu bài )

b Hướng dẫn luyện tập:

*Bài 1:

a- GV yêu cầu học sinh đọc các số đo

*Củng cố cách đọc số đo thể tích

- HS đọc số đo: HS khác nhận xét

*

GV

HD

HS :

Trang 9

b- GV cho HS lên viết các số đo

*Củng cố cách viết số đo thể tích ?

- GV nhận xét, đánh giá bài làm của

HS

*Bài 2: - HS đọc bài tập

- GV yêu cầu HS làm bài

* Yêu cầu HS đọc lại các đáp án

đúng , giải thích vì sao ?

- GV nhận xét, kết luận ý đúng

*Bài 3: Yêu cầu HS đọc bài tập.

- GV yêu cầu HS giải nhanh bài tập

- GV cho HS chữa bài

*Củng cố mối quan hệ giữa các đơn

vị đo , cách đổi các đơn vị đo

- GV chốt lại nội dung bài

- 4HS thực hiện viết:

HS làm vào bảng con

- HS chữa bài, nhận xét, bổ sung

2 HS đọc

- HS làm bài, chữa bài

a-903,436672m3

=903436,672dm3

903 436672cm3

b12,287cm3=12287/1000m3

=12345dm3

c- 1728279000cm3 =1728279

dm3

B 60 hộp

Làm bài 1, 2

4 Củng cố - Dặn dò :

- GV Đánh giá tiết học, biểu dương các em nào có cố gắng

- Về nhà học bài - Chuẩn bị bài giờ sau: Thể tích hình hộp chữ nhật

Tuần 24: Tiết 47 : Toán (Lớp 5A)

Bài: Thể tích hình lập phương (Tăng cường)

I Mục tiêu: Giúp HS luyện tập.

- Tự tìm ra được cách tính và công thức tính thể tích hình lập phương.

- Biết vận dụng công thức để giải các bài tập có liên quan.

* HSKT: Chỉ yêu cầu (làm bài 1 bài 2)

II Đồ dùng dạy học:

GV: Bảng lớp viết sẵn bài tập - Mô hình trực quan về hình lập phương.

HS : Bảng, vở, nháp

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức: Hát đầu giờ Kiểm tra sĩ số.L5

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nêu quy tắc tính thể tích hình hộp chữ nhật ?

- GV cựng HS nhận xột - cho điểm

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài: ( ghi đầu bài )

b Hướng dẫn luyện tập:

Kiến thức cần nhớ:

- Nhắc lại cách tính Stp và V hình hộp chữ nhật.

Trang 10

Bài 1: HS đọc bài tập.

- GV HD HS vận dụng trực

tiếp công thức tính thể tích

hình lập phương.

2 HS đọc, lớp đọc thầm.

- 2 HS thực hiện tính trên bảng phụ

- HS làm vào vở

Cạnh của hình lập

3

16

9

16

54

2

64

27

3

- GV chữa bài; đánh giá

kết quả

- HS nhận xét bài, bổ sung

Bài 2:

- HS đọc bài toán

- Phân tích bài toán

+ Bài toán yêu cầu gì ?

+ Bài toán đã cho biết dữ

kiện nào ?

- Nêu phương án gải bài

1 HS đọc bài, lớp đọc thầm

- HS phân tích bài

- HS làm bài vào vở

Bài giải a- Thể tích của hình hộp chữ nhật là:

2,2 x 0,8 x 0,6 = 1,056 (m3)

Độ dài cạnh của hình lập phương là

- GV cho HS chữa bài

- Đánh giá kết quả bài

- GV chữa bài; đánh giá

kết quả

(2,2 + 0,8 + 0,6 ) : 3 = 1,2 (m) Thể tích của hình lập phương là:

1,2 x 1,2 x 1,2 = 1,728(m3) b- Hình lập phương có thể tích lớn hơn hình chữ nhật là:

1,728 - 1,056 = 0,672 (m3) 0,672 m3 = 672 dm3

Đáp số:a) 1,056 (m3); 1,056 (m3) b) 672 (dm3)

- Lớp chữa bài, nhận xét bổ sung bài

- HS nhận xét bài, bổ sung

*

GV HD

HS : Làm bài 1, 2

Ngày đăng: 30/03/2021, 11:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w