Hướng dẫn làm bài - GV cho HS QS tranh, đọc lại những lời nói của - HS quan saùt tranh các nhân vật trong tranh vaø keå - Cho học sinh kể theo mẫu học sinh kể lại nội dung các bức tranh [r]
Trang 1THỜI KHOÁ BIỂU TUẦN 7
(Từ ngày 11/10/2010 đến ngày 15/10/2010)
Buổi chiều
Hai
11/10/2010
Tư
13/10/2010
2 Nhạc Kể ngắn theo tranh Luyện tập về thời khoá biểu
Sáu
15/10/2010
Trang 2Thứ hai ngày 11 tháng 10 năm 2010
I Mục tiêu:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trơn toàn bài Biết ngắt hơi đúng dấu câu
- Biết đọc và phân biệt lời người kể chuyện với lời của nhân vật: chú Khánh, thầy giáo
2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ mới:
II Các hoạt động dạy học
ND hoạt động Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: 30’
Hoạt động 2: 10’
Hoạt động 3: 15’
Hoạt động 4: 5’
Luyện đọc bài văn
- Giáo viên đọc mẫu
- Đọc câu
- Đọc đoạn
- Đọc đoạn trong nhĩm
- Thi đọc giãư các nhĩm
Tìm hiểu bài
Đoạn 1:
- Bố Dũng đến trường làm gì?
- Vì sao bố tìm gặp thầy giáo cũ ngay tại lớp Dũng?
Đoạn 2:
- Khi gặp thầy giáo cũ, bố của Dũng thể hiện sự kính trọng như thế nào?
- Bố Dũng nhớ nhất kỉ niệm gì về thầy?
- Thầy giáo nói với cậu học trò trèo cửa lớp lúc ấy như thế nào?
Đoạn 3:
- Dũng nghĩ gì khi bố đã về?
Luyện đọc lại:
Cho học sinh thi đọc theo vai Theo dõi, nhận xét
Củng cố - dận dị
- Nhận xét tiết học
- dặn dị về nhà
Hs quang sát, lắng nhe
HS đọc nối tiếp
HS đọc đoạn Các nhiĩm thi đọc với nhau
- HS đọc đoạn 1
- Tìm gặp lại thầy giáo cũ
- Bố là bộ đội đóng quân ở xa, khi được về phép bố đến thăm Thầy
- HS đọc đoạn 2
- Bố vội bỏ chiếc mũ đang đội trên đầu, lễ phép chào thầy
- Kỉ niệm thời đi học có lần trèo qua cửa lớp, thầy bảo ban nhắc nhở mà không phạt
- Trước khi làm một việc gì cần phải nghĩ chứ! Thôi em về đi, thầy không phạt em đâu
- HS đọc đoạn 3
- Bố cũng có lần mắc lỗi thầy không phạt nhưng đó là hình phạt để nhớ mãi Nhớ để không bao giờ mắc lỗi lại nữa
Hs phan vai trong nhĩm
Tiết 1+2 Mơn: Tập đọc
Bài: Người thầy cũ
Trang 3I Mục tiêu:
- Củng cố cho học sinh khái niệm về nhiều hơn, ít hơn và rèn cho học sinh kỹ năng giài các bài tốn về ít hơn, nhiều hơn khi giải các bài táon cĩ lời văn
- Học sinh biết phân
II Các hoạt động dạy học
ND
hoạt động Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: 35’
Bài tập 1
Bài tập 2
Bài tập 3
Bài tập 4
HĐ 2: 5’
Bài tập
Cho học sinh làm trong vở bài
tập
Phân tích bài tốn:
Kém hơn cĩ nghĩa là ít hơn
Bài giải:
Phân tích bài tốn:
HS biết được annh hơn em
năm tuổi cĩ nghĩa là em ít hơn
anh 5 tuổi
GV nêu bài tốn:
Lớp 2A cĩ 37 học sinh, lớp 2B
cĩ nhiều hơn lớp 2A 5 học
sinh Hỏi lớp 2B cĩ boa nhiêu
học sinh?
Phần tích bài tốn
+ Bài tốn thựoc dạng nào?
+ Bài tốn cho biết gì?
Bài tốn yêu cầu gì?
Muốn tìm số học sinh lớp 2B
làm như thế nào?
- Cho hs tĩm tắt, tìm lời giải và
giải
Củng cố dặn dị
- Nhận xét` tiết học
- Hoạt động ở nhà
HS Khá giỏi
Câu b
Đặt lời giải Tuổi của em là:
Tìm ra phép tính
Đặt lời giải Tìm ra phép tính Học sinh đọc lại bài tốn
Về nhiều hơn
HS lớp 2A: 37
HS lớp 2B nhiều hơn lớp 2B: 5
Tìm số học sinh lớp 2B
Tĩm tắt:
Lớp 2A : 37hs Lớp 2B nhiều hơn: 5hs Lớp 2B :…hs?
HS TB, yếu
Câu a
Giải
16- 5 = 11(tuổi) Đs: 11 tuổi
11+5=1911(tuổi) Đs: 16 tuổi
Lấy 37 +5 Bài giải:
37 + 5 = 42 (hs)
Đs: 42 hs
Tiết 3 Mơn: Tốn Bài: Luyện tập (Bổ sung)
Trang 4Thứ tư, ngày 13 tháng 10 năm 2010
I Mục tiêu
- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuôi
- Làm tốt các bài tập đã học: Phân việt ui hay uy; ch hay tr; iên nhay iêng
II Hoạt động dạy học:
ND
hoạt động
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của giáo viên
HĐ 1: 10’
HĐ2: 15’
HĐ 3: 10’
Bài tập
HĐ4: 3’
Giới tiệu bài tập chép
- Đọc mẫu đồn chép
- Hs đọc lại
- Giúp học sinh hiểu nội dung doạn chép
Phân tích từ khĩ
Xúc động, cổng trường, cửa sổ, mắc lỗi…
Hướng dẫn chép bài
- Lưu ý hs sinh cách trình bày
- Thu vở chấm
Điền vào chỗ trống ui hay uy
b… phấn, h… hiệu, v… vẻ, tận t…
Điền vào chỗ trồng ch hay tr
giị … ả, … ả lại, con … ăn cái ……ăn
Củng cố - dặn dị
- nhận xét tiết học
- Hoạt động ở nhà
học sinh khá giỏi học sinh nghe hiểu bài Bảng con
học sinh viết bài vào vở
HS khá, giỏi
gịi chả, trả lại, con trăn, cái chăn.
HS TB, yêu
bụi phấn, huy hiệu, vui
vẻ, tận tuỵ
Tiết 1 Mơn: Chính tả
Bài: Người thầy cũ
Trang 5I Mục tiêu
- Tìm được một số từ ngữ về các môn học và hoạt động của người ; kể được nội dung mỗi tranh (SGK) bằng 1 câu
- Có thói quen dùng từ đúng và nói viết thành câu
III Các hoạt động dạy học:
N Dung
Hoạt động Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hđộng1: 30’
Bài tập 1:
Bài tập 2:
Bài tập 3
Bài tập 4:
Hđộng 2: 5’
Hướng dẫn làm bài tập
Hãy kể tên các môn học em học ở lớp 2.
Các tranh dưới đây vẽ một số hoạt động của người Hãy tìm từ chỉ mỗi hoạt động.
- GV ghi bảng
- Gv nhận xét
Kể lại nội dung mỗi tranh trên bằng một câu
- GV cho HS đọc câu mẫu
GV yêu cầu HS dựa vào tranh để nói lại nội dung tranh bằng 1 câu
GV nhận xét
Chọn từ chỉ hoạt động thích hợp với mỗi ô trống dưới đây:
- GV treo BT lên bảng
- GV hướng dẫn HS thực hiện bài
- GV cho hs làm bảng lớp
- GV nhận xét
Củng cố – Dặn dò (3’)
- GV cho HS kể tên các mơn học
- Cho học sinh lên bảng diễn kể bằng nhành động theo yêu cầu của giáo viên
- Nhận xét tiết học
HS khá giỏi
Kể được tồn bộ các mơn học
HS TB, yếu
Kể được các mơn học chú yếu.
Học sinh suy nghĩ, trao đổi và trả lới
- Tranh 1: đọc
- Tranh 2: viết
- Tranh 3: giảng bài, nghe
- Tranh 4: kể chuyện (trò chuyện)
- HS nhắc lại
Em đang đọc sách
- Bạn nhỏ đang đọc sách
- Bạn trai đang viết bài
- Bạn gái nghe giảng
- 2 bạn đang trò chuyện với nhau
- Lớp nhận xét
Cơ Tuyết Mai dạy mơn Tiếng Việt
Cơ giảng bài rất dễ nghe.
Cơ khuyên chúng em chăm học.
- Nhảy dây, bắn bi, học bài, uống
Tiết: 2 Môn: LT&C Bài: Từ ngữ về môn học Từ chỉ hoạt động
Trang 6I.Mục tiêu
1 Kiến thức: Thực hành tập cân với cân đồng hồ.
Làm tính và giải tốn kèm theo đơn vị kilơgam
2 Kỹ năng: Cân được thành thạo trên cân đồng hồ
Tính tốn nhanh, chính xác
II Các hoạt động
N Dung
Hoạt đồng Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ 1: 30’
Bài tập: 1
Bài tập 2:
Bài tập 3
Bài tập 4:
HĐ 2: 5’
Hướng dẫn thực hành
Giới thiệu lại cho học sinh
cân đồng hồ và hướng dẫn
cho học năm được cách cân
Tính: (Lưu ý học sinh ghi
đơn vị kèm the kết quả là
kg)
HS lên bảng làm
Nam cĩ 15 hịn bi Hải ít
hơn Nam 5 hịn bi Hỏi Hải
cĩ bao nhiêu hịn bi?
Trong hộp cĩ 38 cây viết
xanh và đỏ Trong đĩ viết
đỏ cĩ 15 cây Hỏi trong hộp
cĩ bao nhiêu cây viết xanh?
Củng cố - dặn dị:
Cho học sinh tính
Giáo viên nhậ xét
Nhận xét tiết học
Học sinh thực hành cần một vật
HS khá giỏi
49kg +18kg – 27kg=
19kg – 8kg + 35 kg=
Tĩm tắt:
Viết xanh và đỏ: 38 cây Viết đỏ : 15 cây Viết xanh:……….cây?
Bài giải
Số viết xanh cĩ là:
38 – 15 = 23 (cây) Đs: 23 cấy viết xanh 8kg – 4kg + 9kg =
HS TB, yếu 9kg + 1kg + 5 kg 8kg + 2 kg + 7kg
Tĩm tắt:
Nam cĩ :15 hịn bi Hải ít hơn: 5 hịn bi Hải:… hịn bi?
Bài giải
Số hịn bi của Hải là: 15-5=10 (hịn bi) Đs: 10 hịn bi
3kg + 6kg -2 kg=
Tiết: 3 Môn: Tốn
Bài: Luyện tập
Trang 7Thứ sáu ngày 15 tháng 10 năm 2010
I Mục tiêu
- Viết đúng 2 chữ hoa E, Ê (1 dòng cỡ vừa, một dòng cỡ nhỏ – E hoặc Ê), chữ và câu ứng dụng: Em (1 dòng cỡ vừa, một dòng cỡ nhỏ), Em yêu trường em (3 lần)
- Rèn kĩ năng viết đúng, viết đẹp
II Các hoạt động dạy học
N Dung
Hoạt đồng Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ 1: 10’
HĐ 2: 10’
HĐ 3: 12’
HĐ 2: 3’
Luyện viết lại chữ hoa E, Ê
Cho hs quan sát mẫu và nhận xét :
- Chữ hoa E,Ê cao bao nhiêu ơ li
- So sánh E,Ê
Gv vừa viết mẫu lên bảng vừa nêu cách viết
Hướng dẫn viết câu ứng dụng:
Giới thiệu câu ứng dụng Viết từ ứng dụng lên bảng Nhận xét quy trình viết, sửa sai
Hướng dẫn viết vào vỡ:
- Một dịng chữ E, Ê cở nhỏ
- Một dịng chữ em cở nhỏ
- Em yêu trường em: 3 lần Theo dõi học sinh viết
Chấm một số vỡ
Củng cố - dặn dị
- Nhận xét tiết học
- Dặn dị về nhà
- Luyện viết thêm ở nhà
5 ơ li Giống: cùng nét việt Khác: thêm dấu nĩn trên đầu chữ E
Hs đọc lại câu ứng dụng
Hs viết bảng: Em học sinh viết vào vở
Tiết: 1 Môn: Tập viết Bài: Luyện viết chữ hoa E, Ê
Trang 8I Mục tiêu
- Dựa vào 4 tranh minh họa kể lại được câu chuyện ngắn có tên: Bút của cô giáo.
- Dựa vào thời khóa biểu hôm sau của lớp để trả lời được các câu hỏi
- Biết viết thời khố biểu theo mẫu
- Tính cẩn thận, óc sáng tạo
III Các hoạt động
ND
Hoạt động
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hoc sinh
Hoạt động 1
Bài tập 1:
Bài tập 2:
Bài tập 3:
Hoạt động 2
Hướng dẫn làm bài
- GV cho HS QS tranh, đọc lại những lời nĩi của các nhân vật trong tranh
- Cho học sinh kể theo mẫu Viết lại TKB ngày hôm sau của lớp
- GV nhận xét
* Thảo luận về TKB của lớp Dựa theo TKB ở bài 2, trả lời câu hỏi:
- Ngày mai có mấy tiết?
- Đó là những tiết gì?
- Cần mang quyển sách gì khi đi học?
- Em cần làm những bài tập nào trước khi đi học?
3 Củng cố – Dặn dò (3’)
- Tại sao phải soạn tập vở và làm bài trước khi đi học?
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Mời, nhờ, yêu cầu, đề nghị Kể ngắn theo câu hỏi
Củng cố - dặn dị
- Nhận xét tiết học
- Hướng dẫn về nhà
- HS quan sát tranh và kể
học sinh kể lại nội dung các bức tranh Thứ hai
(T 1) Tập đọc (T2) Tập đọc (T3) Toán (T4) Đạo đức (T5) Chào cờ
Học sinh trả lời theo TKB
- Để có đủ sách vở, chuẩn bị bài để học tốt hơn
Tiết: 2 Môn: Tập làm văn
Bài:
Trang 9+ + + +
I.Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Củng cố lại cho học sinh bạng cộng 6; thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm
vi 100, dạng 26 + 5
- Củng cố lại cách tính và đặt tính; cách giải bài tốn về nhiều hơn
2 Kỹ năng:
- Biết thực hành đo độ dài đoạn thắng
- Tính tốn nhanh, chính xác.
II Các hoạt động
N Dung
Hoạt đồng Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ 1:
30’
Bài tập:
1
Bài tập
2:
Bài tập 3
Hướng dẫn thực hành
Tính: (Lưu ý học sinh
cách tính)
HS lên bảng làm, dưới
làm bảng con
Bài tốn:
Đội thứ nhất chĩ 36 cơng
nhân Đội thứ hai cĩ nhiều
hơn độ thứ nhất 15 cơng
nhân Hỏi đội thứ II cĩ
bao nhiêu cơng nhân?
Đo độ dại các đoạn thằng
sau dây:
A B C
Hướng dẫn học sinh cách
tìm độ dài các đoạn thẳng:
- Học sinh biết đươc độ
dài đoạn thẳng AC bằng
tổng độ dài dài thẳng AB
và BC
- Lấy ví dụ liên hệ đến các
dạng tốn về nhiều hơn, ít
hơn như:
AC=11cm
AB kém: 5cm
HS khá giỏi
27 28
Tĩm tắt:
Đội thứ I : 36 cn Đội II nhiều hơn: 15cn Đội II cĩ:…cơng nhân?
Bải giải
nhận xét
Hs lên nbảg tìm độ dài doạn thẳng
AB=6cm BC= 5cm AC=11cm
HS TB, yếu
14 7
Đội thứ hai cĩ là:
36 + 15 = 51(cơng nhân)
ĐS: 51 cơng nhân
nhận xét
Tiết: 3 Môn: Tốn Bài: Luyện tập 26 + 5
Trang 10HĐ 2: 5’
AB=……?cm
(và ngược lại)
Củng cố - dặn dò:
Cho học sinh tính
Giáo viên nhận xét
Nhận xét tiết học
PHẨN KÝ DUYỆT