1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án lớp 6 Vật lí - Tiết 26: Ôn tập

4 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 164,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ứng dụng của một số nhiệt kế: - Nhiệt kế dùng trong phòng thí nghiệm thường dùng để đo nhiệt không khí, nhiệt độ nước.. - Nhiệt kế y tế dùng để đo nhiệt độ cơ thể người.[r]

Trang 1

Ngày giảng:

Lớp 6A: / /2012 Lớp 6B: / /2012

Tiết 26: Ôn tập

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Nhớ lại kiến thức cơ bản có liên quan đến sự nở vì nhiệt của chất rắn, chất lỏng, chất khí, úng dụng của sự nỏ vì nhiệt, nhiệt kế nhiệt giai

2 Kỹ năng : - Vận dụng được một cách tổng hợp những kiến thức đã học để giải thích các hiện tượng có liên quan

3 Thái độ : - Yêu thích môn học, mạnh dạn trình bày ý kiến của mình trước tập thể lớp.

II Chuẩn bị

1 GV: Nội dung ôn tập, máy chiếu

2 HS : Ôn tập theo câu hỏi trong SGK.

III Tiến trình bài dạy :

1 Kiểm tra bài cũ Kết hợp trong giờ

2 Bài mới:

HĐ 1 Ôn tập (15ph)

GV: đưa nội dung ôn tập lên màn hình

Chọn đáp án đúng cho mỗi câu sau

Cõu 1 Khi núi về sự dón nở vỡ nhiệt của cỏc chất, cõu

kết luận khụng đỳng là

A Chất rắn nở ra khi núng lờn, co lại khi lạnh đi

B Chất lỏng nở ra khi núng lờn, co lại khi lạnh đi

C Chất khớ nở ra khi núng lờn, co lại khi lạnh đi

D Chất rắn nở vỡ nhiệt nhiều hơn chất lỏng

Cõu 2 Khi núi về sự nở vỡ nhiệt của cỏc chất, cõu kết

luận khụng đỳng là

A Cỏc chất rắn khỏc nhau, nở vỡ nhiệt khỏc nhau

B Cỏc chất lỏng khỏc nhau nở vỡ nhiệt khỏc nhau

C Cỏc chất khớ khỏc nhau nở vỡ nhiệt khỏc nhau

D Cỏc chất khớ khỏc nhau nở vỡ nhiệt giống nhau

Cõu 3 Nguyờn tắc cấu tạo và hoạt động của nhiệt kế

dựng chất lỏng dựa trờn

A sự dón nở vỡ nhiệt của chất lỏng

B sự dón nở vỡ nhiệt của chất rắn

C sự dón nở vỡ nhiệt của chất khớ

D sự dón nở vỡ nhiệt của cỏc chất

Cõu 4 Nhiệt độ cao nhất ghi trờn nhiệt kế y tế là

A 100o C B 42o C

C 37o C D 20o C

Cõu 5 Cõu phỏt biểu nào sau đõy khụng đỳng?

A Nhiệt kế y tế dựng để đo nhiệt độ cơ thể người

I Ôn tập :

Câu 1: D

Câu 2: C

Câu 3: A

Câu 4: B

Trang 2

B Nhiệt kế thuỷ ngân thường dùng để đo nhiệt độ trong

lò luyện kim

C Nhiệt kế kim loại thường dùng để đo nhiệt độ của

bàn là đang nóng

D Nhiệt kế rượu thường dùng để đo nhiệt độ của khí

quyển

Câu 6 Khi nói về một số nhiệt độ thường gặp, câu kết

luận không đúng là

A Nhiệt độ nước đá đang tan là là 0oC

B Nhiệt độ nước đang sôi là 1000C

C Nhiệt độ dầu đang sôi là 1000C

D Nhiệt độ rượu đang sôi là 800C

Câu 7 Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi nung nóng

một vật rắn?

A Khối lượng riêng của vật tăng

B Thể tích của vật tăng

C Khối lượng của vật tăng

D Cả thể tích và khối lượng riêng của vật đều tăng

Câu 8 Một quả cầu bằng sắt được nối bằng một sợi dây

kim loại, đầu còn lại của sợi dây gắn với một cán cầm

cách nhiệt; một vòng khuyên bằng sắt được gắn với một

cán cầm cách nhiệt Thả quả cầu qua vòng khuyên, khi

quả cầu chưa được nung nóng, thì quả cầu lọt khít qua

vòng khuyên Câu kết luận nào dưới đây không đúng?

A Khi quả cầu được nung nóng, thì quả cầu không thả

lọt qua vòng khuyên

B Khi quả cầu đang nóng được làm lạnh, thì quả cầu

thả lọt qua vòng khuyên

C Khi nung nóng vòng khuyên thì quả cầu không thả

lọt qua vòng khuyên

D Khi làm lạnh vòng khuyên, thì quả cầu không thả lọt

qua vành khuyên

Câu 9 Khi không khí đựng trong một bình kín nóng lên

thì

A khối lượng của không khí trong bình tăng

B thể tích của không khí trong bình tăng

C khối lượng riêng của không khí trong bình giảm

D thể tích của không khí trong bình không thay đổi

Câu 10 Tại sao ở chỗ tiếp nối của hai thanh ray đường

sắt lại có một khe hở?

A Vì không thể hàn hai thanh ray được

B Vì để lắp các thanh ray được dễ dàng hơn

C Vì khi nhiệt độ tăng thanh ray sẽ dài ra

D Vì chiều dài của thanh ray không đủ

Câu 11 Khi rót nước sôi vào 2 cốc thủy tinh dày và

mỏng khác nhau, cốc nào dễ vỡ hơn, vì sao?

A Cốc thủy tinh mỏng, vì cốc giữ nhiệt ít hơn nên dãn

nở nhanh

B Cốc thủy tinh mỏng, vì cốc tỏa nhiệt nhanh nên dãn

nở nhiều

C©u 5: B

C©u 6: C

C©u 7: B

C©u 8: C

C©u 9: D

C©u 10: C

C©u 11: D

Trang 3

C Cốc thủy tinh dày, vỡ cốc giữ nhiệt nhiều hơn nờn

dón nở nhiều hơn

D Cốc thủy tinh dày, vỡ cốc dón nở khụng đều do sự

chờnh lệch nhiệt độ giữa thành trong và thành ngoài của

cốc

Cõu 12 Khụng khớ núng nhẹ hơn khụng khớ lạnh vỡ

A khối lượng riờng của khụng khớ núng nhỏ

hơn

B khối lượng của khụng khớ núng nhỏ hơn

C khối lượng của khụng khớ núng lớn hơn

D khối lượng riờng của khụng khớ núng lớn

hơn

Cõu 13 Cho nhiệt kế như hỡnh 1 Giới hạn đo của nhiệt

kế là

A 500C

B 1200C

C từ -200C đến 500C

D từ 00C đến 1200C

Cõu 14 Cho nhiệt kế

do nhiệt độ trong

phũng như hỡnh 2 Nhiệt độ trong phũng

lỳc đú là

A 210C

B 220C

C 230C

D 240C

HĐ2.Vận dụng(22 ph)

GV: Chiếu trên máy đề bài tập phần vận

dụng

GV :Nờu ứng dụng của nhiệt kế dựng trong

phũng thớ nghiệm, nhiệt kế rượu và nhiệt kế y

tế?

HS : trả lời

GV : Tại sao khi đun nước, ta không nên đổ

nước thật đầy ấm?

HS : suy nghĩ trả lời

Câu 12: A

Câu 13: A

Câu 14: D

II Vận dụng :

1 Ứng dụng của một số nhiệt kế:

- Nhiệt kế dựng trong phũng thớ nghiệm thường dựng để đo nhiệt khụng khớ, nhiệt độ nước.

- Nhiệt kế y tế dựng để đo nhiệt độ

cơ thể người.

- Nhiệt kế rượu thường dựng để đo nhiệt độ khụng khớ.

2.Khi đun nước, ta không nên đổ nước thật đầy ấm Vì khi đun nhiệt

độ của nước sẽ tăng, nước trong ấm

nở ra và tràn ra ngoài, gây nguy hiểm.

3 - Khi ỏp tay vào bỡnh thuỷ tinh (hoặc hơ núng), ta thấy giọt nước

Hỡnh 1

Hỡnh 2

Trang 4

GV : Một bỡnh cầu thuỷ tinh chứa khụng khớ

được đậy kớn bằng nỳt cao su, xuyờn qua nỳt

là một thanh thuỷ tinh hỡnh chữ L (hỡnh trụ,

hở hai đầu) Giữa ống thuỷ tinh nằm ngang

cú một giọt nước màu như hỡnh 2 Hóy mụ tả

hiện tượng xảy ra khi hơ núng và làm nguội

bỡnh cầu? Từ đú cú nhận xột gỡ?

GV : Em hãy tính xem nhiệt độ 35oC; 47oC

ứng với bao nhiêu độ F

HS: lên bảng thực hiện

GV: Nhận xét - đánh giá cho điểm

màu chuyển động ra phớa ngoài Điều

đú chứng tỏ, khụng khớ trong bỡnh nở

ra khi núng lờn

- Khi để nguội bỡnh (hoặc làm lạnh), thỡ giọt nước màu chuyển động vào phớa trong Điều đú chứng tỏ, khụng khớ trong bỡnh co lại khi lạnh đi.

4

Bài giải:

Ta có 1oC tương ứng với 1,8oF

0oC tương ứng với 32oF Vậy: 37oC = 0oC + 35oC =32oF +(35 1,8oF)

95oF

* Tương tự

47oC = 32oF + (47 1,8oF) = 116,6oF

3 Củng cố(3 phút )

- Nhắc lại kiến thức về sự giãn nở vì nhiệt của các chất.

4 Hướng dẫn học ở nhà(2 phút)

- Xem lại bài đã chữa

- Ôn tập kĩ kiến thức chuẩn bị tốt cho giờ sau kiểm tra

Ngày đăng: 30/03/2021, 11:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w