1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án lớp 6 môn Giáo dục công dân - Tiết 1 - Bài 1: Tự chăm sóc, rèn luyện thân thể (Tiết 8)

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 313,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HĐ3: Hướng dẫn tìm hiểu Nội dung bài học -TL:- Siêng năng là đức tính của con người, biểu hiện ở sự cần cù, tự giác, miệt mài, làm việc thường xuyên đều đặn?. -Th¶o luËn nhãm.[r]

Trang 1

Lớp 6A Tiết(tkb): Ngày giảng /09/2010 Sĩ số: Vắng

Lớp 6B Tiết(tkb): Ngày giảng /09/2010 Sĩ số: Vắng

TIẾT 1

BÀI 1: TỰ CHĂM SểC, RẩN LUYỆN THÂN THỂ.

A Mục tiờu bài học.

1.Kiến thức

- Học sinh nắm được những biểu hiện của việc tự chăm súc sức khoẻ, rốn luyện thõn thể và ý nghĩa của nú

2 Kỹ năng

- Học sinh biết tự đề ra kế hoạch luyện tập thể dục thể thao, biết quý trọng sức khoẻ của bản thõn và của người khỏc

-Biết vận động mọi người cùng tham gia và hưởng ứng phong trào thể dục, thể thao

3.Thái độ

- Học sinh cú ý thức thường xuyờn rốn luyện thõn thể, giữ gỡn và chăm súc sức khoẻ cho bản thõn

B Phương phỏp:

- Thảo luận nhúm

- Kớch thớch tư duy

- Giải quyết vấn đề

- Sắm vai

C Chuẩn bị:

1 Giỏo viờn :

- SGK,SGV GDCD 6 ,tranh ảnh,báo sức khoẻ và đời sống,tục ngữ ca dao nói về sức khoẻ và chăm sóc sức khoẻ

2 Học sinh :

- SGK,vở ghi,tục ngữ ca dao

D Tiến trỡnh bài giảng:

1 Kiểm tra bài cũ : kiểm tra sự chuẩn bị của HS

2 Bài mới.

HĐ1 Đặt vấn đề:(2 phỳt)

Cha ụng ta thường núi: " Cú sức khoẻ là cú tất cả, sức khoẻ quý hơn vàng " Vậy sức khoẻ là gỡ? Vỡ sao phải tự chăm súc, rốn luyện thõn thể và thực hiện việc đú bằng cỏch nào chúng ta học bài hôm nay

HĐ 2: Tìm hiểu truyện đọc

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt

Trang 2

-GV cho HS tự kiểm tra vệ

sinh cỏ nhõn lẫn nhau

-Gọi HS nhận xột về vệ

sinh của bạn

-Cho HS tìm hiểu nội dung

truyện đọc

- Gọi Hs đọc truyện SGK

? Điều kỡ diệu nào đó đến

với Minh trong mựa hố

vừa qua?

? Vỡ sao Minh cú được

điều kỡ diệu ấy?

? Theo em sức khoẻ cú cần

cho mỗi người khụng? Vỡ

sao?

Cho HS thảo luận nhúm

Chia HS thành 4 nhúm

thảo luận theo ND:

- Muốn cú SK tốt chỳng

ta cần phải làm gỡ?

- Kết luận

-Nhận xét

- Đọc truyện,lớp theo dõi

- Mùa hè này Minh được đi tập bơi và biết bơi

-Minh được thầy giáo Quân hướng dẫn cách tập thể thao

-Sức khoẻ rất cần thiết cho sức khoẻ.Con người có sức khoẻ thì mới tham gia tốt các hoạt động như:Học tập,lao động,vui chơi giải trí

HS thảo luận, đại diện nhúm trỡnh bày, nhận xột,bổ xung

1.Truyện đọc:

Mùa hè kỳ diệu

- Mùa hè này Minh

được đi tập bơi và biết bơi

-Minh được thầy giáo Quân hướng dẫn cách tập thể thao -Sức khoẻ rất cần thiết cho sức khoẻ.Con người có sức khoẻ thì mới tham gia tốt các hoạt động như:Học tập,lao động,vui chơi giải trí

HĐ 3:Hướng dẫn tìm hiểu nội dung bài học

Cho HS tìm hiểu nội dung

truyện độc

? Thế nào là tự chăm súc,

rốn luyện thõn thể?

Cho HS tỡm hiểu vai trũ

của sức khoẻ

? Theo em SK cú ý nghĩa

gỡ đối với học tập? Lao

-Tự chăm súc, rốn luyện thõn thể là biết giữ gỡn

vệ sinh cỏ nhõn, ăn uống điều độ, thường xuyờn luyện tập thể dục, năng chơi thể thao, tớch cực phũng và chữa bệnh, khụng hỳt thuốc

lỏ và dựng cỏc chất kớch thớch khỏc

Thảo luận nhóm Các nhóm thảo luận

Cử đại diện trình bày

1 Thế nào là tự chăm súc, rốn luyện thõn thể?.

-Tự chăm súc, rốn luyện thõn thể là biết giữ gỡn

vệ sinh cỏ nhõn, ăn uống điều độ, thường xuyờn luyện tập thể dục, năng chơi thể thao,để sức khoẻ ngày một tốt hơn

- Chúng ta cần tích cực

phòng bệnh.Khi mắc bệnh,phải tích cực chữa cho khỏi bệnh

2 í nghĩa:

- Sức khoẻ là vốn quý

Trang 3

động? Vui chơi giải trớ?

-Nhận xét kết luận

Cho HS làm bài tập (bảng

phụ)

Giả sử được ước một trong

3 điều sau, em sẽ chọn

điều uớc nào? Vỡ sao?

* Giàu cú nhưng SK yếu,

ăn khụng ngon ngủ khụng

yờn ( Thà vụ sự mà ăn

cơm hẩm, cũn hơn đeo

bệnh mà uống sõm nhung

)

* Quyền sang chức trọng

nhưng bệnh tật ốm yếu

luụn

* Cơ thể cường trỏng,

khụng bệnh tật, lao động

hăng say, ăn ngon ngủ kỉ

? Hóy nờu những hậu quả

của việc khụng rốn luyện

tố SK? ( cú thể cho HS

sắm vai )

Cho HS nêu cách rèn luyện

thân thể

Kết luận

Các nhóm bổ xung

- Làm bài tập cá nhân

- Lên bảng trình bày

- Nhận xét bổ xung

Trình bày cá nhân (chơi trò chơi sắm vai)

Trình bày cá nhân

của con người

- Sức khoẻ tốt giỳp chỳng ta học tập, lao động cú hiệu quả, cú cuộc sống lạc quan, vui vẻ

3 Cỏch rốn luyện SK.

- Ăn uống điều độ , đủ chất dinh dưỡng

- Luyện tập thể dục thường xuyờn

- Phũng bệnh hơn chữa bệnh

HĐ 4: Hướng dẫn giải bài tập.

-Yờu càu HS làm BT a, c

SGK trang 5

- Làm bài tập cá nhân

- Lên bảng trình bày

- Nhận xét bổ xung

4.Bài tập.

Đáp án Bài tập a:

- Mỗi buổi sáng ,Đông đều tập thể dục

- Khi ăn cơm, Hà không

ăn vội vàng,mà tù tốn nhai kỹ

-Hằng ngày,Bắc đều súc miệng bằng nước muối -Đã bốn ngày,Nam không thay quần áo vì trời lạnh

Trang 4

-Trời nóng nhưng Tuấn cứ thấy trong ngường lành lạnh Sờ lên trán thấy nóng ,Tuấn vội nói với mẹ cho ra trạm y tế để khám bệnh

Bài tập c: HS tự liên hệ

3 Củng cố: (2 phỳt).

- Muốn cú sức khoẻ tốt chỳng ta cần làm, cần trỏnh những điều gỡ?

4 Dặn dũ: ( 2 phỳt).

- Học bài cũ

- Sưu tầm cd, tn dn núi về sức khoẻ

- Làm cỏc bài tập cũn lại ở SGK/5

- Chuẩn bị bài mới:Siêng năng kiên trì

Nhận xét

Lớp 6A Tiết(tkb):……Ngày giảng ………Sĩ số: Vắng Lớp 6BTiết(tkb): … Ngày giảng……….Sĩ số: Vắng Lớp 6C Tiết(tkb):…….Ngày giảng……….Sĩ số: Vắng

TIẾT 2 - BÀI 2:

SIấNG NĂNG - KIấN TRè

(tiết 1)

A Mục tiờu bài học.

1.Kiến thức

- Giỳp hs hiểu thế nào là siờng năng, kiờn trỡ, những biểu hiện của siờng năng, kiờn trỡ và ý nghĩa của nú

Trang 5

2.Kỹ năng

- Học sinh biết rốn luyện đức tớnh SNKT cả trong học tập và lao động

3.Thái độ

- Học sinh yờu thớch lao động và quyết tõm thực hiện cỏc nhiệm vụ, cụng

việc cú ớch đó đề ra

B Phương phỏp:

- Thảo luận nhúm, Kớch thớch tư duy,Giải quyết vấn đề

C Chuẩn bị :

1 Giỏo viờn : SGK, SGV GDCD 6,tranh ảnh truyện kể về danh nhân,tục ngữ

ca dao nói về siêng năng kiên trì

2 HS : SGK,vở ghi,tục ngữ ca dao

D Tiến trỡnh lờn lớp:

1 Kiểm tra bài cũ ( 5 phỳt):

Câu hỏi: a Muốn cú sức khoẻ tốt chỳng ta cần phải làm gỡ?.

b Hóy kể một vài việc làm chứng tỏ em biết chăm súc sức khoẻ cho bản thõn?.

2 Bài mới.(tiờt1)

HĐ1 Đặt vấn đề:(2 phỳt) Gv dẫn dắt từ bài cũ sang bài mới.

HĐ2 Hướng dẫn tìm hiểu truyện đọc:(15 phỳt)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt

Tỡm hiểu truyện đọc SGK

Gọi Hs đọc truyện SGK

? Bỏc hồ của chỳng ta sử

dụng được bao nhiờu thứ

tiếng nước ngoài?

- Bác còn biết tiếng Đức

,ý,Nhật khi đến nước nào

Bác học tiếng nước đó

? Vỡ sao Bỏc núi được

nhiều thứ tiếng như vậy?

? Bỏc đó gặp những khú

khăn gỡ trong quỏ trỡnh tự

học?

? Bỏc đó khắc phục những

khú khăn đú ntn?

- Đọc truyện,lớp theo dõi

- TL: Bác Hồ nói được một số tiếng nước ngoài như tiếng Anh, Pháp , Nga , Trung Quốc

-TL: Nhờ lòng quyết tâm

và sự kiên trì tự học mà Bác nói được nhiều thứ tiếng như vậy

-TL: Thời gian làm việc nhiều(từ 4h sáng đến 9h tối).Tranh thủ học vào buổi sáng và buổi tối ngoài vườn hoa

_TL: Gặp từ không hiểu nhờ thuỷ thủ người Pháp giảng,viết vào cánh tay để vừa làm việc vừa nhẩm

đọc,,tranh thủ học buỏi sáng sớm và buổi chiều,ngày nghỉ đến học

1.Truyện đọc

Bác Hồ tự học ngoại ngữ.

- Bác Hồ nói được một số tiếng nước ngoài như tiếng Anh, Pháp , Nga , Trung Quốc

- Nhờ lòng quyết tâm và sự kiên trì tự học mà Bác nói

được nhiều thứ tiếng như vậy

- Thơi gian làm việc nhiều (từ 4h sáng đến 9h tối).Tranh thủ học vào buổi sáng và buổi tối ngoài vườn hoa _ Gặp từ không hiểu nhờ thuỷ thủ người Pháp giảng,viết vào cánh tay để vừa làm việc vừa nhẩm

đọc,tranh thủ học buỏi sáng sớm và buổi chiều,ngày nghỉ

đến học với giáo sư người

Trang 6

I-? Cỏch học của Bỏc thể

hiện đức tớnh gỡ?

Kết luận

với giáo sư người I-ta-li-a

-TL:Cách học của Bác thể hiện đức tính siêng năng kiên trì

ta-li-a

- Cách học của Bác thể hiện

đức tính siêng năng kiên trì

HĐ3: Hướng dẫn tìm hiểu Nội dung bài học

? Thế nào là siờng năng?

-Yờu cầu mỗi HS tỡm 2 vớ

dụ thể hiện SN trong học

tập và trong lao động?

? Trỏi với SN là gỡ? Cho

vớ dụ?

Gv: Giới thiệu quan niệm

SN của Bỏc Hồ :

ô Không có việc gì khó

Chỉ sợ lòng không bền

Đào núi và lấp biển

Quyết chí át làm nên ằ

? Thế nào là kiờn trỡ?

? Trỏi với KT là gỡ? Cho

vớ dụ?

? Nờu mối quan hệ giữa

SN và KT?

- GV chia HS thành 3

nhúm thảo luận theo 3 nd

sau:

* Nhóm 1: Kể tờn những

danh nhõn mà nhờ cú tớnh

SNKT đó thành cụng xuất

sắc trong sự nghiệp

-TL:- Siờng năng là đức

tớnh của con người, biểu hiện ở sự cần cự, tự giỏc, miệt mài, làm việc thường xuyờn đều đặn

- HS tự liên hệ

-TL:Trỏi với SN là: lười biếng, sống dựa dẫm, ỉ lại

ăn bỏm

- TL: Siêng năng và kiên trì có mối quan hệ với nhau,bổ xung cho nhau

-Thảo luận nhóm

- Cử đại diện trình bày

- Nhận xét bổ xung

-:TL: Nhà bác học Lê Quý

Đôn ,GS-Bác sĩ Tôn Thất Tùng, Nhà nông học- GS Lương Định Của, Nhà bác học New-tơn

1 Thế nào là siờng năng, kiờn trỡ?

- Siờng năng là đức tớnh của con người, biểu hiện ở sự cần

cự, tự giỏc, miệt mài, làm việc thường xuyờn đều đặn

* Trỏi với SN là: lười biếng, sống dựa dẫm, ỉ lại ăn bỏm

- Kiờn trỡ là sự quyết tõm làm đến cựng dự cú gặp khú khăn gian khổ

* Trỏi với KT là: nản lũng, chóng chỏn

Trang 7

* Nhóm2: Kể một vài việc

làm của em chứng tỏ sự

SN,KT

* Nhóm 3: Khi nào thỡ

cần phải SNKT?

- TL: Chăm chỉ tạp thể dục buổi sáng,học bài,mỗi khi gặp bài khó thì quyết làm xong mới đi ngủ

-TL: Trong cuộc sống con người lúc nào cũng cần phải siêng năng kiên trì

HĐ 3: Luyện tập

- HD học sinh làm bài tập

a, SGK/7

* BT tỡnh huống:

Chuẩn bị cho giờ Kiểm

tra văn ngày mai, Tuấn

đang ngồi ụn bài thỡ Nam

và Hải đến rủ đi đánh

điện tử Nếu em là Tuấn

em sẽ làm gỡ?

( Cho HS chơi sắm vai )

- Làm bài tập

- Lên bảng trình bày

- Chơi trò chơi sắm vai

2: Bài tập

Đáp án

Bài tập a:

- Sáng nào Lan cũng dậy sớm quét nhà

- Hà muốn học giỏi môn Toán nên ngày nào cũng làm thêm bài tập

- Gặp bài khó là Bắc không làm

- Đến phiên trực nhật lớp, Hồng toàn nhờ bạn làm hộ

- Chưa làm xong bài tập, Lân đã

đi chơi

3 Củng cố: (2 phỳt).

- Yờu cầu Hs khỏi quỏt nội dung toàn bài

4 Dặn dũ: ( 2 phỳt).

- Học bài cũ

- Làm cỏc bài tập b,c,d SGK/7

- Xem nội dung cũn lại của bài

Nhận xét

******************************************

Lớp 6A Tiết(tkb):……Ngày giảng ………Sĩ số: Vắng Lớp 6BTiết(tkb): … Ngày giảng……….Sĩ số: Vắng Lớp 6C Tiết(tkb):…….Ngày giảng……….Sĩ số: Vắng

TIẾT 2 - BÀI 2:

SIấNG NĂNG - KIấN TRè

(tiết 2)

A Mục tiờu bài học

1: Kiến thức

Trang 8

- Giỳp hs hiểu ý nghĩa của siờng năng, kiờn trỡ và cỏch rốn luyện.

2: Kỹ năng

- Học sinh biết phõn biệt đức tớnh SNKT với lười biếng chống chỏn; biết phờ phỏn những biểu hiện lười biếng nón chớ trong học tập, lao động

3: Thái độ

- Học sinh biết tụn trọng sản phẩm lao động, kiờn trỡ, vượt khú trong học tập

B Phương phỏp:

- Thảo luận nhúm

- Kớch thớch tư duy

- Giải quyết vấn đề

C Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh:

1 Giỏo viờn chuẩn bị: SGK, SGV GDCD 6

2 HS chuẩn bị: Sưu tầm những tấm gương SNKT trong học tập

D Tiến trỡnh lờn lớp:

1 Kiểm tra bài cũ ( 5 phỳt):

1 Thế nào là SNKT? Cho vớ dụ?

2 Bài mới.

HĐ1 Đặt vấn đề:(2 phỳt) Gv dẫn dắt từ bài cũ sang bài mới.

HĐ 2: Hướng dẫn tìm hiểu Nội dung bài học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt

- Tỡm biểu hiện của

SNKT

- Chia lớp thành 3 nhúm

thảo luận theo 3 nội dung

sau:

*Nhóm1 Tỡm biểu hiện

SNKT trong học tập

*Nhóm2.Tỡm biểu hiện

SNKT trong lao động

*Nhóm3 Tỡm biểu hiện

SNKT trong cỏc lĩnh vực

hoạt động xó hội khỏc

Kết luận

? Tỡm những cõu TN,

CD, DN núi về SNKT

- Thảo luận nhóm

- Cử đại diện trình bày

- Nhận xột, bổ sung

*Nhóm1

- Chăm chỉ học và làm bài tập

- Có kế hoạch học tập

-Tự giác học -Gặp bài khó đi hỏi thầy cô bạn bè

*Nhóm2 -Chăm chỉ vệ sinh khu

vực và phòng ở

- Không bỏ dở công việc -Không ngại khó

*Nhóm3 -Kiên trì luyện tập TDTT

- Bảo vệ môi trường

-Kiên trì đấu tranh phòng chống tệ nạn xã hội

1.Nội dung bài học

*Nhóm1

- Chăm chỉ học và làm bài tập

- Có kế hoạch học tập

-Tự giác học -Gặp bài khó đi hỏi thầy cô bạn bè

*Nhóm2 -Chăm chỉ vệ sinh khu vực và

phòng ở

- Không bỏ dở công việc -Không ngại khó

*Nhóm3 -Kiên trì luyện tập TDTT

- Bảo vệ môi trường

-Kiên trì đấu tranh phòng chống tệ nạn xã hội

-Tay làm hàm nhai;Siêng làm thì có ;Miệng nói tay làm; Có

Trang 9

? Yờu cầu Hs nhắc lại

quan niệm về SN của

Bỏc Hồ

? Vỡ sao phải SNKT?

? Nờu việc làm thể hiện

sự SNKT của bản thõn và

kết quả của cụng việc

đú?

? Nờu việc làm thể hiện

sự lười biếng,chống chỏn

của bản thõn và hậu quả

của cụng việc đú?

? Theo em cần làm gỡ để

trở thành người SNKT?

- HS tự liên hệ

- HS tự liên hệ

-TL: Phải cần cự tự giỏc làm việc khụng ngại khú ngại khổ, cụ thể:

- Trong học tập: đi học chuyờn cần, chăm chỉ học, làm bài, cú kế hoạch học tập

- Trong lao động: Chăm làm việc nhà, khụng ngại khú miệt mài với cụng việc

- Trong cỏc hoạt động khỏc: ( kiờn trỡ luyện tập TDTT, đỏu tranh phũng chốngTNXH, bảo

vệ mụi trường )

công mài sắt có ngày nên kim; Kiến tha lâu cũng đầy tổ; Cần

cù bù khả năng

-‘Không có việc gì khó Chỉ sợ lòng không bền

Đào núi và lấp biển Quyết chí át làm nên ‘

2 í nghĩa:

- Siờng năng, kiờn trỡ giỳp con người thành cụng trong mọi lĩnh vực của cuộc sống

3 Cỏch rốn luyện:

* Phải cần cự tự giỏc làm việc khụng ngại khú ngại khổ, cụ thể:

- Trong học tập: đi học chuyờn cần, chăm chỉ học, làm bài, cú

kế hoạch học tập

- Trong lao động: Chăm làm việc nhà, khụng ngại khú miệt mài với cụng việc

- Trong cỏc hoạt động khỏc: ( kiờn trỡ luyện tập TDTT, đỏu tranh phũng chốngTNXH, bảo

vệ mụi trường )

HĐ 3: Luyện tập

- HD học sinh làm bài

tập b,c,d, SGK/7

- Làm bài tập

- Lên bảng trình bày

4: Bài tập

Đáp án

- Bài tập b:HS tự liên hệ

- Bài tập c:HS tự liên hệ

- Bài tập d:

-Năng nhặt chặt bị

-Siêng làm thì có siêng học thì hay.

- Mưa lâu thấm đất.

-Ăn kỹ no lâu, cày sâu tốt lúa -Lươì người không ưa.

Trang 10

Kết luận

3 Củng cố: - Vỡ sao phải siờng năng kiờn trỡ? Cho vớ dụ?.

4 Dặn dũ:

- Học bài cũ

- Xem nội dung bài 3 " Tiết kiệm"

Nhận xét

Lớp 6A Tiết(tkb):……Ngày giảng ………Sĩ

số: Vắng

Lớp 6BTiết(tkb): … Ngày giảng……….Sĩ

số: Vắng

Lớp 6C Tiết(tkb):…….Ngày giảng……….Sĩ

số: Vắng

TIẾT 4 - BÀI 3:

Tiết kiệm

A Mục tiờu bài học

1: Kiến thức

- Giỳp hs hiểu khái niệm,ý nghĩa của tiết kiệm và cách rèn luyện

2: Kỹ năng

- Học sinh biết nhận xét đánh giá việc sử dụng sách vở,đồ dùng,tiền của,thời gian của người khác

- Học sinh biết sử dụng sách vở,đồ dùng,tiền của,thời gian một cách hợp lí tiết kiệm

3: Thái độ

- Học sinh ưa thích lối sống tiét kiệm không thích lối sông xa hoa lãng phí

B Phương phỏp:

- Thảo luận nhúm

- Kớch thớch tư duy

- Giải quyết vấn đề

C Chuẩn bị :

1 Giỏo viờn : SGK, SGV GDCD 6

Ngày đăng: 30/03/2021, 11:13

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w