1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Toán 1 - Tiết 109 đến tiết 139

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 144,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NhËn xÐt Quan tâm giúp đỡ các em học kém Bµi 4 : - Cho HS đọc bài toán.. GV nhËn xÐt giê Tuyên dương các em học tốt b..[r]

Trang 1

Toán Tiết 109: Giải toán có lời văn ( Tiếp theo)

I Mục tiêu :

- Giúp HS củng cố kỹ năng giải toán và trình bày bài giải của bài toán có lời văn

- Tìm hiểu bài toán ( bài toán cho biết gì , bài toán hỏi gì )

- Giải bài toán ( Thực hiện phép tính để tìm điều chưa biết nêu trong câu hỏi – trình bày bài giải

II Đồ dùng dạy học :

1.GV : Nội dung bài , bảng phụ ghi tóm tắt bài toán

2.HS : SGK , Vở BT toán 1

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra :

Nêu các bước giải 1 bài toán có lời văn

3 Bài mới :

a.HD học sinh tìm hiểu bài toán

* Bài 1: Cho HS tự đọc bài toán

- Nêu tóm tắt

- Bài toán cho biếtgì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Muốn biết nhà An còn mấy con gà , ta

làm thế nào ?

2 Thực hành :

- Hướng dẫn tự tóm tắt và tự giải bài toán

rồi chữa bài

* Bài 1 : Cho học sinh đọc đề bài – nêu

tóm tắt

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

* Bài 2, 3: Tiến hành tương tự như bài 1

- Cho HS đổi vở chữa bài cho nhau

- Hát 1 bài

- HS trả lời

- Đọc đề toán

Tóm tắt :

Có : 9 congà Bán : 5 con gà

Còn lại : ….con gà ?

- Có 9 con gà , bán 5 con gà

- Còn lại bao nhiêu con gà ?

- Lấy 9 trừ 3 còn 6

Bài giải : Nhà An còn lại số con gà là:

9 – 5 = 4( con gà)

Đáp số : 4 con gà

- Viết tóm tắt

- Nêu bài giải

Bài giải : Còn lại số con chim là :

8 – 2 = 6 ( con chim )

Đáp số : 6 con chim

- Thực hiện vào SGK

4 Hoạt động nối tiếp :

a GV nhận xét giờ

b Dặn dò : về nhà ôn lại bài

Trang 2

………

Toán Luyện tập : Giải toán có lời văn

I Mục tiêu :

- Giúp HS củng cố kỹ năng giải toán và trình bày bài giải của bài toán có lời văn

- Tìm hiểu bài toán ( bài toán cho biết gì , bài toán hỏi gì )

- Giải bài toán ( Thực hiện phép tính để tìm điều chưa biết nêu trong câu hỏi – trình bày bài giải

II Đồ dùng dạy học :

1 GV : Nội dung bài , bảng phụ ghi tóm tắt bài toán

2 HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra:

3 Bài mới:

Luyện : Giải toán có lời văn

a Hướng dẫn học sinh tìm hiểu bài

toán

* Bài 1:

Cho HS tự đọc bài toán

- Cho HS nêu tóm tắt

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Muốn biết còn lại mấy viên bi ta làm

thế nào ?

* Bài 2, 3: Tiến hành tương tự như bài 1

- Cho HS đổi vở chữa bài cho nhau

GV nhận xét

Quan tâm giúp đỡ các em học kém

- Hát 1 bài

- Đọc đề toán

Tóm tắt :

Có : 7 viên bi Cho : 3 viên bi Còn lại : ….viên bi ?

- Có 7 viên bi , cho 3 viên bi

- Còn lại bao nhiêu viên bi ?

- Lấy 7 trừ đi 3 viên

Bài giải : Còn lại số viên bi là:

7 – 3 = 4 ( viên bi)

Đáp số : 4 viên bi

- Viết tóm tắt

- Nêu bài giải

Bài giải : Còn lại số con lợn là :

10 – 2 = 8 ( con lợn )

Đáp số : 6 con lợn

4 Củng cố – dặn dò :

+ GV nhận xét giờ

Tuyên dương các em học tốt

+ Dặn dò : về nhà ôn lại bài

Trang 3

Toán : Tiết 110: Luyện tập

I Mục tiêu :

- Giúp HS rèn kỹ năng giải toán và thực hiện phép cộng , trừ trong phạm vi các

số đến 20

- Giúp các em yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học :

1.GV : Nội dung bài , bảng phụ ghi tóm tắt bài toán

2.HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

Nêu các bước giải bài toán có lời văn ?

Nhận xét

3 Bài ôn:

a Hoạt động 1 :

Hướng dẫn học sinh tự giải bài toán

* Bài 1:

Cho HS tự đọc bài toán 150

- Cho HS nêu tóm tắt

- Bài toán cho biếtgì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Muốn biết còn lại mấy búp bê ta làm

thế nào ?

b Hoạt động 2 : Thực hành

* Bài 2: Tiến hành tương tự như bài 1

- Cho HS đổi vở chữa bài cho nhau

* Bài 3 : Cho HS điền số thích hợp vào ô

trống

* Bài 4 : Tiến hành tương tự như bài 1

GV nhận xét

Quan tâm giúp đỡ các em học kém

- Hát 1 bài

- Nêu : có 3 bước là câu trả lời , phép tính , đáp số

- Đọc đề toán

Tóm tắt :

Có : 15 búp bê

Đã bán : 2 búp bê Còn lại : ….búp bê ?

- Có 15 búp bê , bán 2 búp bê

- Còn lại bao nhiêu búp bê ?

- Lấy 15 trừ 2

Bài giải : Còn lại số búp bê là:

15 – 2 = 13 ( búp bê)

Đáp số : 13 ( búp bê)

- Làm vào sách - đổi vở chữa bài cho học sinh

- Nêu bài giải

Bài giải :

Số hình tam giác không tô màu là :

8 – 4 = 4( tam giác)

Đáp số : 4( tam giác)

4 Củng cố – dặn dò :

+ GV nhận xét giờ

Trang 4

+ Dặn dò : về nhà ôn lại bài.

………

Toán : Tiết 111: Luyện tập

I Mục tiêu :

- Giúp HS rèn kỹ năng giải toán có lời văn

II Đồ dùng dạy học :

1.GV : Nội dung bài , bảng phụ ghi tóm tắt bài toán

2.HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

Nêu các bước giải bài toán có lời văn ?

Nhận xét

3 Bài mới

a Hoạt động 1 : Hướng dẫn học sinh

tự giải bài toán

* Bài 1:

Cho HS tự đọc bài toán 151

- Cho HS nêu tóm tắt

- Bài toán cho biếtgì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Muốn biết còn lại mấy cái thuyền ta

làm thế nào ?

b Hoạt động 2 : Thực hành

* Bài 2 : Tiến hành tương tự như bài 1

- Cho HS đổi vở chữa bài cho nhau

* Bài 3 : Tiến hành tương tự như bài 1, 2

* Bài 4 : Giải bài toán theo tóm tắt

- HD tương tự bài 1 , 2

- Hát 1 bài

- Nêu : có 3 bước là câu trả lời , phép tính , đáp số

- Đọc đề toán

Tóm tắt :

Có : 14 cái thuyền Cho bạn : 4 cái thuyền Còn lại : ….cái thuyền ?

- Có 14 cái thuyền cho bạn 4 cái thuyền

- Còn lại bao nhiêu cái thuyền ?

- Lấy 14 - 4

Bài giải : Còn lại số thuyền là:

14 – 4 = 10 ( cái thuyền )

Đáp số : 10 cái thuyền

- Nêu tóm tắt

- Nêu bài giải

Bài giải:

Tổ em có số bạn nam là :

9 – 5 = 4 ( bạn )

Đáp số : 4 bạn

- Làm vào sách

- Viết tóm tắt

- Nêu bài giải

Bài giải : Còn lại số hình tròn là :

15 – 4 = 11 ( hình tròn )

Đáp số : 11 ( hình tròn )

4 Hoạt động nối tiếp :

a GV nhận xét giờ

Trang 5

b Dặn dò : về nhà ôn lại bài.

………

Toán : Tiết 112: Luyện tập chung

I Mục tiêu :

- Giúp HS rèn kỹ năng lập đề bài toán rồi tự giải và viết bài giải của bài toán

II Đồ dùng dạy học :

1.GV : Tranh vẽ có trong bài , bảng phụ ghi tóm tắt bài toán

2.HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

Nêu các bước giải bài toán có lời văn ?

Nhận xét

3 Bài mới

a Hoạt động 1 :

Hướng dẫn học sinh nhìn tranh vẽ , viết

tiếp vào ô trống để có bài toán

* Bài 1: Cho HS tự lập đề toán 152

a Cho HS nêu tóm tắt

* Phần b thực hiện như phần a

- Bài toán cho biếtgì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Muốn biết có bao nhiêu con chim ta

làm thế nào ?

b Hoạt động 2 :

* Bài 2 : Cho HS quan sát tranh rồi tự

nêu tóm tắt bài toán

- Tiến hành tương tự như bài 1

- Cho HS đổi vở chữa bài cho nhau

GV nhận xét

Quan tâm giúp đỡ các em học kém

- Hát 1 bài

- Nêu : có 3 bước là câu trả lời , phép tính , đáp số

- Lập đề toán

- Có 5 ô tô ở trong bến Có thêm 2 ô tô nữa đến Hỏi có tất cả bao nhiêu ô tô ?

Bài giải :

Có số ô tô là:

5 + 2 = 7 ( ô tô )

Đáp số : 7 ô tô

- Nêu tóm tắt

- Nêu bài giải

Bài giải:

Số con chim còn lại trên cành là

6 – 2 = 4 ( con chim )

Đáp số : 4 con chim

- Làm vào sách - đổi vở chữa bài cho học sinh

- Viết tóm tắt

Có : 8 con thỏ Chạy đi : 3 con thỏ

Còn lại : …con thỏ?

- Nêu bài giải

Bài giải : Còn lại số con thỏ là :

8 – 3 = 5 ( con thỏ )

Đáp số : 5 con thỏ

4 Hoạt động nối tiếp :

a GV nhận xét giờ

Trang 6

b Dặn dò : về nhà ôn lại bài.

………

Toán ( + ) Luyện tập: Giải toán có lời văn

I Mục tiêu :

- Giúp HS rèn kỹ năng lập đề bài toán rồi tự giải và viết bài giải của bài toán

- Giúp HS yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học :

1.GV : Tranh vẽ có trong bài , bảng phụ ghi tóm tắt bài toán

2 HS : VBT toán 2 - 2

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra:

3 Bài mới:

Luyện : Giải toán có lời văn

a Hoạt động 1 : Hướng dẫn học sinh

nhìn tranh vẽ , viết tiếp vào ô trống để có

bài toán

* Bài 1: Cho HS tự lập đề toán 43 - VBT

a Cho HS nêu tóm tắt

* Phần b thực hiện như phần a

- Bài toán cho biếtgì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Muốn biết có bao nhiêu bông hoa ta

làm thế nào ?

b Hoạt động 2 :

* Bài 2 : Tự nêu tóm tắt bài toán

- Tiến hành tương tự như bài 1

- Cho HS đổi vở chữa bài cho nhau

GV nhận xét

- Hát 1 bài

- Lập đề toán

- My làm được 5 bông hoa , làm thêm 3 bông nữa Hỏi có tất cả bao nhiêu bông hoa ?

Bài giải :

Có số bông hoa là :

5 + 3 = 8 ( bông hoa )

Đáp số : 8 bông hoa

- Nêu tóm tắt

- Nêu bài giải

Bài giải:

Còn lại số bông hoa là :

8 – 4 = 4( bông hoa )

Đáp số : 4 bông hoa

- Làm vào sách - đổi vở chữa bài cho học sinh

Bài giải :

Có số cây chanh là :

16 – 4 = 12 ( cây chanh )

Đáp số : 12 cây chanh

4 Hoạt động nối tiếp :

a GV nhận xét giờ

Tuyên dương các em học tốt

b Dặn dò : về nhà ôn lại bài

Trang 7

Toán Tiết 113: Phép cộng trong phạm vi 100

( cộng không nhớ )

I Mục tiêu : Giúp HS:

- Biết tự đạt tính rồi làm tính cộng ( không nhớ ) trong phạm vi 100

- Củng cố về giải toán và đo độ dài

II Đồ dùng dạy học : 1.GV : Các bó que tính và 1 số que tính rời

2.HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

- Nêu các bước giải 1 bài toán

3 Bài mới

a Hoạt động 1 : Hướng dẫn làm tính

cộng ( không nhớ)

* Trường hợp phép cộng có dạng 35 + 24

Bước 1 : GV hướng dẫn học sinh thao tác

trên các que tính

- Hướng dẫn gộp các que tính với nhau

Bước 2 : HD kỹ thuật làm tính cộng

35 - 5 cộng 4 = 9 viết 9

+ - 3 cộng 2 = 5 viết 5

24

- Như vậy 35 + 24 = 59

59

b Trường hợp phép cộng có dạng 35 +

20 ( HD tương tự )

c Trường hợp 35 + 2

( Tương tự )

** Thực hành :

Bài 1 : Cho HS tự làm rồi chữa bài

Bài 2 : Thực hiện SGK

Bài 3 :

- Nêu yêu cầu của bài , cho HS nêu tóm

tắt rồi giải

- Bài 4: Cho HS đo độ dài đoạn thẳng rồi

viết số đo

- Hát 1 bài

- Nêu có 3 bước – nhận xét

- Lấy 3 bó chục que tính và 5 que tính rời Đặt 3 bó ở bên trái , 5 que rời ở bên phải Lấy 24 que tính Đặt 2 vào cột chục dưới số 3 và 4 vào cột đơn vị dưới

số 5 )

- Chú ý cô hướng dẫn

- Nêu lại cách thực hiện

- Làm vào bảng

- Làm vào SGK

- Nêu yêu cầu rồi làm SGK

- Nêu tóm tắt – giải

Bài giải : Cả 2 lớp trồng được số cây là:

35 + 50 = 85 ( cây )

Đáp số : 85 cây -Dùng thước kẻ đo rồi ghi kết quả vào ô trống

4 Hoạt động nối tiếp : a GV nhận xét giờ

b Dặn dò : về nhà ôn lại bài

………

Trang 8

Ôn: Toán Phép cộng trong phạm vi 100 ( cộng không nhớ )

I Mục tiêu :

- Giúp học sinh củng cố lại cách cộng không nhớ trong phạm vi 100

- Biết tự đặt tính rồi làm tính cộng ( không nhớ ) trong phạm vi 100

- Củng cố về giải toán và đo độ dài

II Đồ dùng dạy học :

- GV : Các bó que tính và 1 số que tính rời

- HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra:

3 Bài mới:

Ôn : cộng không nhớ trong phạm

vi 100

a Hoạt động 1 : Hướng dẫn làm BT

+ Bài 1 Cho HS tự làm rồi chữa bài

+ Bài 2 :

- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu

GV hướng dẫn HS làm bài

GV nhận xét Quan tâm giúp đỡ các em học kém +Bài 3

- Nêu yêu cầu của bài , cho HS nêu tóm tắt rồi giải

GV nhận xét Quan sát giúp đỡ các em học kém

- Hát 1 bài

- Thực hiện theo cột dọc

- Nêu kết quả - nhận xét

- Nêu yêu cầu : tính theo mẫu

- Đặt tính rồi tính – Nêu kết quả

- Nêu yêu cầu

- Nêu tóm tắt

- Có : 38 cây cam

- và : 20 cây bưởi

- Có tất cả : … cây ? Bài giải giảzBài giải :

Có tất cả số cây là :

38 + 20 = 58 ( cây )

Đáp số : 58 cây

4 Củng cố – dặn dò :

+ GV nhận xét giờ Tuyên dương các em có ý thức học tập tốt + Dặn dò : về nhà ôn lại bài

Trang 9

Toán Tiết 114: Luyện tập

I Mục tiêu :

- Giúp học sinh củng cố lại cách cộng không nhớ trong phạm vi 100

- Tập tính nhẩm ( trong trường hợp đơn giản ) và bước đầu hiểu được tính chất giao hoán của phép cộng

- Củng cố về giải toán và đo độ dài đoạn thẳng

II Đồ dùng dạy học :

1.GV : Bảng phụ ghi tóm tắt bài 3

2.HS : VBT toán 1- 2

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra ( kết hợp khi ôn)

3 Bài mới:

a Hoạt động 1 : Hướng dẫn làm BT

Bài 1: Cho HS tự làm rồi chữa bài

Bài 2 :

Cho HS nêu yêu cầu

Cho HS nêu cách cộng nhẩm rồi nêu kết

quả

- Phép tính 52 + 6 và 6 +52 ( bước

đầu hiểu được tính chất giao hoán của

phép cộng)

Bài 3 :

- Nêu yêu cầu của bài , cho HS nêu tóm

tắt rồi giải

GV nhận xét

Quan tâm giúp đỡ các em học kém

Bài 4 : Cho HS vẽ đoạn thẳng có độ dài

cho trước là 8 cm

GV nhận xét

Quan tâm giúp đỡ các em học kém

- Hát 1 bài

- Thực hiện theo cột dọc

- Nêu kết quả - nhận xét

- Nêu yêu cầu : tính nhẩm

- Thực hiện SGK

- Nêu kết quả - nhận xét

- Nêu yêu cầu

- Nêu tóm tắt

- Có : 21 bạn gái

- và : 14 bạn trai

- Có tất cả : … bạn?

Bài giải giảzBài giải : Có tất cả số bạn là :

21 + 14 = 35( bạn )

Đáp số : 35 bạn

- Lấy thước đo đoạn thẳng có độ dài 8

cm và vẽ vào vở

4 Hoạt động nối tiếp :

a GV nhận xét giờ

Tuyên dương các em học tốt

b Dặn dò : về nhà ôn lại bài

………

Trang 10

Toán Tiết 115: Luyện tập

I Mục tiêu :

- Giúp học sinh củng cố lại cách cộng không nhớ trong phạm vi 100

- Tập tính nhẩm ( trong trường hợp đơn giản )

- Củng cố về giải toán và đo độ dài đoạn thẳng và đơn vị đo độ dài cm

II Đồ dùng dạy học :

1.GV : Bảng phụ ghi tóm tắt bài 3 2.HS : VBT toán 1- 2

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra ( kết hợp khi ôn)

3 Bài mới:

a Hoạt động 1 : Hướng dẫn làm BT

Bài 1: Cho HS tự làm rồi chữa bài

Bài 2 : Cho HS nêu cách làm chú ý ghi

ký hiệu cm

GV nhận xét Chú ý các em học kém Bài 3 : Hướng dẫn làm ra nháp để tìm kết quả rồi ghi tên đơn vị độ dài ( cm)

GV hướng dẫn HS làm bài Nhận xét

Bài 4 :

- Nêu yêu cầu của bài , cho HS nêu tóm tắt rồi giải

Nhận xét Chú ý các em học kém

- Hát 1 bài

- Thực hiện theo cột dọc

- Nêu kết quả - nhận xét

- Nêu yêu cầu : tính nhẩm

- Thực hiện SGK – nêu kết quả - nhận xét

- Thực hiện vào SGK

- Nêu kết quả

30 cm , 19 cm, 70 cm, 34 cm , …

- Nối các kết quả thích hợp vào SGK

- Nêu yêu cầu

- Nêu tóm tắt

- Lúc đầu : 15 cm

- Lúc sau : 14 cm

- Tất cả : … cm?

Bài giải giảzBài giải Con sên bò được tất cả số cm là :

15 + 14 = 29 ( cm )

Đáp số : 29 cm

4 Hoạt động nối tiếp :

a GV nhận xét giờ Tuyên dương các em có ý thức học tập tốt

b Dặn dò : về nhà ôn lại bài

………

Trang 11

Toán Tiết 116:Phép trừ trong phạm vi 100 ( trừ không nhớ )

I Mục tiêu :

- Bước đầu giúp HS :

- Biết tự đặt tính rồi làm tính trừ ( không nhớ ) trong PV100 ( dạng 57 – 23)

- Củng cố về giải toán

II Đồ dùng dạy học :

1.GV : Các bó que tính và 1 số que tính rời

2.HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

- Nêu các bước giải 1 bài toán

3 Bài mới

a Hoạt động 1 : Hướng dẫn làm tính

trừ ( không nhớ)

* Trường hợp phép trừ có dạng 57 - 23

Bước 1 : GV hướng dẫn học sinh thao tác

trên các que tính

Bước 2 : HD kỹ thuật làm tính trừ

- Đặt tính

57 - 7 trừ 3 = 4 viết 4

- - 5 – 2 = 3 viết 3

23

- Như vậy 57 – 23 = 34

34

** Thực hành :

Bài 1 : Cho HS tự làm rồi chữa bài

Bài 2 : Thực hiện SGK – nêu yêu cầu

Bài 3 :

- Nêu yêu cầu của bài , cho HS nêu tóm

tắt rồi giải

- Hát 1 bài

- Nêu có 3 bước – nhận xét

- Lấy 3 bó chục que tính và 5 que tính rời Đặt 3 bó ở bên trái , 5 que rời ở bên phải Lấy 24 que tính Đặt 2 vào cột chục dưới số 3 và 4 vào cột đơn vị dưới

số 5 )

- Chú ý cô hướng dẫn

- Nêu lại cách thực hiện

- Làm vào SGK

- Nêu yêu cầu rồi làm SGK

- Lần lượt nêu kết quả cần điền ( hiểu rằng kết quả điền S là do tính kết quả sai

- Nêu tóm tắt

Có : 6 4 trang

Đọc : 24 trang Còn : …trang ? Bài giải : Còn lại số trang chưa đọc là

64 – 24 = 40 ( trang)

Đáp số : 40 trang

4 Hoạt động nối tiếp

a GV nhận xét giờ

Tuyên dương các em học tốt

b Dặn dò : về nhà ôn lại bài

………

Ngày đăng: 30/03/2021, 11:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w