Tùy theo ù phản ứng mà vận dụng một trong các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng mới tăng được tốc độ phản ứng Câu 48: Một phản ứng hóa học được biểu diễn như sau : Lop6.net... Các chấ[r]
Trang 1KIỄM TRA HOC KỲ 2-10 NC
Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài nào là cấu hình ở trạng thái kích thích của clo
A 3s13p33d2 B 3s13p33d3
C 4s14p34d3 D.4s14p34d2
Câu 2: Ở điều kiên thường clo là chất khí màu:
A.Đỏ nâu B.Tím C không màu D Vàng lục
Câu 3: Trong một dung dịch chứa ion cl-, có thể dùng dung dịch nào sau đâu để nhận ra ion đó:
A Dung dịch phênolphtalêin B Dung dịch thuốc tím
C Dung dịch AgNO3 D Giấy quì tím
Câu 4: Cho 5,6g Fe và 6,4g Cu tàc dụng với dung dịch HCl dư.Thể tích khí thu được ở đktc là:
A.2,24(l) B.4,48(l) C.3,36(l) D.5,6(l)
Câu 5: Khả năng oxi hóa mạnh nhất của halogen là nguyên tố:
A.Br B I C.Cl D.F
Câu 6: Trong phương trình hóa học:
Br2 + 5Cl2 + 6 H2O 2HBrO3 + 10 HCl
Vai trò của brôm là:
A.Chất oxi hóa B.Chất khử
C.Vừa là chất oxi hóa ,vừa là chất khử D.Không phải chất oxi hóa hay chất khử Câu 7: Ion nào sau đây có tính khử mạnh nhất:
A.I- B.Br - C.Cl- D.F
-Câu 8: Cho sơ đồ : FexOY + HCl
Sản phẩm của phản ứng là:
A FeCl3 + H2O B .FeCl2 + H2O C FeCl2y/x + H2O D FeCl2y/x + H2
Câu 9: Trong các nguyên tố O,S,Se,Te nguyên tố có tính oxi hóa mạnh nhất là:
A.Te B.Se C S D.O
Câu 10: Có thể điều chế oxi bằng cách phân hủy KMnO4, KClO3, H2O2.Nếu lấy cùng một lượng các chất trên đem phân huỷ hòan toàn thì thể tích khí oxi thu được là:
A Từ KMnO4 lớn nhất B Từ KClO3 lớn nhất
C Từ H2O2 lớn nhất D Bằng nhau
Câu 11: Chất nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa:
A O2 B.F2 C H2O2 D.O3
Câu 12: Có 4 bình đựng 4 chất khí riêng biệt : O2 ,CO2 ,N2 , O3 Lần lượt cho từng khí này qua dung dịch KI có pha thêm tinh bột ,chất khí làm dung dịch chuyển sang màu xanh
là :
A.O2 B.CO2 C.N2 D.O3
Câu 13: Hổn hợp oxi và ozon có tỉ khối so với hidro là 18 Thành phần phần trăm theo thể tích của hổn hợp khí là:
A.30% O3 và 70% O2 B.28% O3 và 72% O2
C 25% O3 và 75% O2 D 20% O3 và 80% O2
Câu 14 : Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử lưu huỳnh là cấu hình nào sau đây:
A.2s22p4 B.3s23p4 C.4s24p4 D.5s25p4
Câu 15: Lưu huỳnh có số oxi hóa lá 0 ,là số oxi hóa giữa –2 và +6 nên trong các phản ứng hóa học lưu huỳnh thể hiện tính :
A.Oxi hóa B Tính khử
C.Vừa oxi hóa vừa khử D Không thể hiện tính khử và tính oxi hóa
Trang 2Câu 16: Số oxi hóa của lưu huỳnh trong H2S là –2 , là số oxi hóa cực tiểu nên trong các
phản ứng hóa học H2S thể hiện tính :
A.Oxi hóa mạnh B Tính khử mạnh
C.Vừa oxi hóa vừa khử D Không thể hiện tính khử và tính oxi hóa
Câu 17: Một dung dịch có chứa ion S2- ,dùng chất nào sau đây có thể nhận biết:
A.Pb(NO3)2 B.NaCl C.KNO3 D.BaCl2
Câu 18: Khi đun nóng hổn hợp gồm 5,6g bột Fe và 1,6 g bột lưu huỳnh thu được hổn hợp
X Cho hổn hợp X tác dụng với dung dịch HCl ,thu được dung dịch B và hoãn hợp khí A
Hoãn hợp khí A có thành phần phần trăm về thể tích là:
A 40% H2 ;60%H2S B 30% H2 ;70%H2S
C 50% H2 ;50%H2S D 45% H2 ;55%H2S
Câu 19 :Cho các chất và ion sau : SO2 ,SO42- ,SO3 , H2S Thứ tự số oxi hoá của lưu huỳnh
trong các hợp chất trên là:
A.+4, +6, +6 ,-2 B.+4,+6, -2, +6
C.+6,+6,+4,-2 D.-2,+4,+6, +6
Câu 20:Có các chất sau :Na2SO3, CaSO3 , PbSO3 , BaSO3 và dung dịch H2SO4 Có thể
điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm bằng một trong những phản ứng nào :
A H2SO4 + Na2SO3 B H2SO4 + PbSO3
C H2SO4 + CaSO3 D H2SO4 + BaSO3
Câu 21: Có 4 lọ không ghi nhãn ,mổi lọ đựng một trong các hóa chất
sau:Na2CO3,NaCl,Na2S,Ba(NO3)2 Chỉ dùng một thuốc thử để nhận ra các lọ
đựng mỗi dung dịch Thuốc thử đó là:
A.Dung dịch NaOH B.Dung dịch H2SO4
C Dung dịch NaCl D Giấy quì tím
Câu 22 : Hòa tan hoàn toàn a g oxit FexOy bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng ta thu được 2,24
(l) SO2 (đktc) ,phần dung dịch đem cô cạn thì thu được 120g muối khan Công
thức của oxit là:
A FeO B Fe 2O3
C Fe 3O4 D Không thể xác định
Câu 23: Yếu tố nào không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng hóa học
A Nhiệt độ B Chất xút tác
C Nồng độ của chất phản ứng D Nồng độ của sản phẩm phản ứng
Câu 24 : Cho hệ cân bằng:
SO2(k) + O2 (k) 2SO3 H<0
Được thực hiện trong hệ kín , yếu tố không llàm ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân
bằng của hệ là :
A.Thay đổi nhiệt độ B Thay đổi áp suất
C.Thay đổi nồng độ D Dùng chất xúc tác
Câu 25: Cho phản ứng hóa học : N2(k) + H2(k) 2NH3(k)
Phản ứng đạt cân bằng ở nhiệt độ , nồng độ cácchất là:
[NH3] =0,4M ;[N2] =0,01M :[H2] =2M
Nồng độ ban đầu của N2 và H2 là :
A [N2] =1M :[H2] =2M B [N2] =1,5M :[H2] =3M
C [N2] =0,2M :[H2] =2,6M D.[N2] =0,5M :[H2] =2,8M
Câu 26: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố halogen là (n là thứ tự
lớp ngoài cùng )
A ns2np7 B ns2np6
C ns2np5 D ns2np4
Trang 3Câu 27: Chọn câu phát biểu sai:
A Các halogen đều là các nguyên tử phi kim
B Ở trạng thái cơ bản ,nguyên tử các halogen đều có 1 electron độc thân
C Nguyên tử clo ,brom ,iot có phân lớp d chứa 5 electron độc thân
D Ở trạng thái kích thích , nguyên tử clo ,brom ,iot có thể có 3,5,7 electron độc thân
Câu 28: Các halogenhidric xếp theo thứ tự mạnh dần :
A HI ,HBr ,HCl, HF
B HF ,HCl , HBr , HI
C HI ,HBr ,HF ,HCl
D HF ,HCl, HI ,HBr
Câu 29 : Có 2 chất khí không màu ,dễ tan trong nứơc dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch AgNO3 đều tạo ra kết tủa màu vàng Hai chất khí đó là:
A.HCl , HBr B.HI ,HBr
C.HCl, HF D.HF,HI
Câu 30: Do có 7 electron lớp ngoài cùng nên khuynh hướng đặc trưng của clo là:
A tính khử mạnh ,dễ nhường 1 electron
B tính khử mạnh ,dễ nhận 1 electron
C tính oxi hóa mạnh ,dễ nhường 1 electron
D tính oxi hóa mạnh ,dễ nhận 1 electron
Câu 31: Phản ứng nào sau đây có thể xảy ra:
A Cl2 + 2NaI 2NaCl + I2
B Br2 + 2NaCl 2NaBr + Cl2
C I2 + 2NaBr 2NaI + Br2
D Cl2 + ½ O2 Cl2O
Câu 32: Axit clohidric là axit mạnh có thể tác dụng với các kim loại:
A Ba, Mg ,Zn, Fe B Ca, Zn ,Ag, K
C Na, Fe, Mg, Cu D K, Al ,Cu,Ba
Câu 33: Cho biết sản phẩm của phản ứng : Fe + Cl2 ……
A.FeCl2 B FeCl3 C.FeCl3 vàFeCl2 D.FeCl
Câu 34 : Cho biết sản phẩm của phản ứng : NaHCO3 + HCl ……
A NaCl,Na2CO3,H2O B HCl,Na2CO3
C NaCl,CO2,H2O D Phản ứng không xảy ra
Câu 35 : Chọn câu phát biểu đúng :
A Oxi có các dạng thù hình là : 17O và 18O
B Oxi chỉ có 2 số oxi hóa là 0 và –2
C Số oxi hóa –2 là số oxi hóa bền của oxi
D Oxi không bao giờ thể hiện tính khử khi phản ứng với các chất khác
Câu 36: Oxi không phản ứng với :
A Cr B Cl2 C Pb D C
câu 37 : Ozon là chất rất cần thiết trên thượng tầng khí quyển vì:
A Nó làm cho trái đất ấm lên
B Nó hấp thụ các bức xạ tử ngoại (tia cực tím)
C Nó ngăn ngừa khí oxi thoát khỏi trái đất
D Nó phản ứng với tia gamma từ không gian để tạo khí freon
Câu 38: Ozon và hidropeoxit có những tính chất nào giống nhau:
A Tính khử B Vừa oxi hóa vừa khử
Trang 4C Là hợp chất bền D Đều cĩ tính oxi hĩa
Câu 39 : Trong các phản ứng sau ,phản ứng nào thể hiện tính oxi hĩa của lưu huỳnh đơn chất:
A S + O2 SO2
B S + HNO3 SO2 + NO2 + H2O
C S + Zn ZnS
D S + Na2SO3 Na2S2O3
Câu 40 : Sục khí H2S vào dung dịch nào sau đây sẽ khơng tạo kết tủa ?
A Ca(OH)2 B CuSO4
C AgNO3 D Pb(NO3)2
Câu 41 : Cho phản ứng sau : SO2 + H2S 3 S + 2 H2O
Chọn phát biểu đúng
A Chất oxi hĩa là O-2 trong SO2 và chất khử là S-2 trong H2S
B Chất oxi hĩa là S-+4 trong SO2 và chất khử là S-2 trong H2S
C Chất oxi hĩa là S-2 trong H2S và chất khử là S+4 trong SO2
D Chất oxi hĩa là S+2 trong H2S và chất khử là S+2 trong SO2
Câu 42 : Tính chất đặc biệt của axit sunfuric đặc là phản ứng với :
A.Fe, Al, NiS, NH3 B.Cu(OH)2 ,NaCl, MgO
C BaCl2 ,NaNO3 , Au D Cu,C12H22O11
Câu 43 : Phản ứng nào sai :
A FeO + H2SO4(l) FeSO4 + H2O
B Cu + 2 H2SO4(đ) CuSO 4 + SO2+ H2O
C Fe3 O4 + 4 H2SO4(đ) FeSO 4 +Fe2(SO4)3 + 4 H2O
D Ba(HCO3)2 + H2SO4(l) BaSO4 + CO2 + 2 H2O
Câu 44: Trộn 30 ml dung dịch H2SO4 0,25M với 40 ml dung dịch NaOH 0,2M Nồng độ của Na2SO4 trong dung dịch mới là :
A 0,107 M B 0,057 M C 0,285 M D 0,357 M
Câu 45; Khi lấy 5,3 g Na2CO3 cho vào bình 100ml dung dịch HCl 0,75 M thì thấy có khí không màu bay lên Tính thể tích khí thu được ở đktc?
A.1,12 (l) B.1,68 (l) C.0,84 (l) D.3,36(l)
Câu 46: Nồng độ mol của dung dịch HCl cần để phản ứng là bao nhiêu khi dùng 150 ml dung dịch HCl để kết tủa hòan tòan 200g dung dịch AgNO3 8,5%
A 0,67M B 0,83M C 0,77M D.0,87 M
Câu 47:Phát biểu nào sau đây đúng :
A Bất cứ phản ứng nào cũng phải vận dụng đủ các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ
phản ứng mới tăng được tốc độ phản ứng
B Bất cứ phản ứng nào cũng chỉ vận dụng một trong các yếu tố ảnh hưởng đến tốc
độ phản ứng mới tăng được tốc độ phản ứng
C Bất cứ phản ứng nào khi áp suất tăng,tốc độ phản ứng mới tăng
D Tùy theo ù phản ứng mà vận dụng một trong các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ
phản ứng mới tăng được tốc độ phản ứng
Câu 48: Một phản ứng hóa học được biểu diễn như sau :
Trang 5Các chất phản ứng Các sản phẩm
Yếu tố nào sau đây khơng ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng:
A.Chất xúc tác B Nồng độ các chất phản ứng
C.Nồng độ các sản phẩm D Nhiệt đ
Câu 49: Chọn câu trả lời đúng:
Hằng số cân bằng K của một phản ứng:
A Phụ thuộc vào sự cĩ mặt của chất xúc tác
B Phụ thuộc vào sự tăng hoặc giãm thể tích của một dung dịch
C Phụ thuộc vào nhiệt độ
D Phụ thuộc vào áp suất hoặc nồng độ
Câu 50: Phản ứng sau đang ở trạng thái cân bằng:
N2(k) + H2(k) 2NH3(k) H=-92kj
Tác động khơng làm thay đổi hằng số cân bằng là:
A.Cho thêm H2 B.Thay đổi áp suất
-Hết -ĐÁP ÁN:
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
Trang 6C đ đ đ đ đ đ đ đ đ đ đ
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN HOÁ 10 BAN KHTN
dụng
20.Viết phương trính phản ưng điều chế khí SO2 x
23 Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng x
Trang 733 Tính chất của Clo