1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Tập đọc 2 bài: Chim rừng Tây Nguyên

7 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 186,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu cả lớp tự làm bài vào vở - Một học sinh lên bảng giải bài: - Gọi một học sinh lên bảng giải... - Về nhà học bài và làm bài tập.[r]

Trang 1

Tuần 8

Toán:

 36 : Luyện TẬP

I Mục tiêu :

-

-

- BT cần làm : bài 1, bài 2, bài 3 (cột 1, 2, 3), bài 4.

- BT dành cho HS khỏ, giỏi : bài 3 (cột 4).

II Đồ dùng dạy – học :  ' 

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ.

- KT  chia 7

- Giỏo viờn   xột  giỏ

2 Dạy – Học bài mới

2.1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu bài và ghi tên bài lên bảng

2.2 Hướng dẫn luyện tập

a) Bài 1: ), , sinh nờu bài ' 1

- Yờu / HS 2 làm bài vào 4

- G,i HS nờu mi5ng kt qu c#a cỏc phộp tớnh

9:' theo dừi = chộo 4 và 2  > bài

- Giỏo viờn   xột  giỏ

b) Bài 2: Yờu / HS nờu yờu / bài

- Yờu /  3:'  2 5 vào vở nháp

- @A 2HS làm bài trờn  3:'

- GV   xột bài làm # , sinh

c) Bài 3: ), , sinh , bài 3,  3:'

,  /$

- 0"F HS phõn tớch bài toỏn

- Yờu /  3:'  2 5 vào 4

- Gọi 1HS lên bảng làm bài

- H I$ 4 1 -J em,   xột  > bài

d) Bài 4 : Cho HS quan sỏt hỡnh K

- 3HS ,  chia 7

- 9:' theo dừi :  5 bài

-

- H 3:' 2 làm bài vào 4

- 3HS nờu $5 6 7   M$E 3:'

= sung

-

- H 3:' làm bài vào vở nháp

- 2HS làm bài trờn 

28 7 35 7 21 7 14 7

0 4 0 5 0 3 0 2

- 1HS đọc

- H 3:' phân tích bài toán Sau R

2 làm bài vào 4

- 1HS lờn  làm, 3:'   xột

- HS quan sỏt

Trang 2

- Yờu / HS 2 làm bài và nờu 6 7 

- G,i HS nờu mi5ng kt qu

- S  xột bài làm # , sinh

3 Củng cố – Dặn dò

- S  xột  giỏ  ,

- TU L nhà , và làm bài '

- H 3:' 2 làm bài, 2HS nờu $5 6 7 E 3:'   xột = sung

+ Hỡnh a: khoanh vào 3 con mốo + Hỡnh b: khoanh vào 2 con mốo

- HS ,  chia 7

- DL nhà , bài và làm bài '

Toán:

 37 : Giảm đI một số lần

I Mục tiêu:

-  thực hiên giảm một số đi một số lần và   vào giải toán.

- Biết phõn

- BT cần làm : bài 1, bài 2, bài 3

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh K 8 con gà -X' ' thành Y hàng  Z SGK

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ.

- ), HS lờn  làm bài ' L nhà

- GV   xột,  giỏ bài HS

2 Dạy – Học bài mới

2.1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu bài và ghi tên bài lên bảng

2.2 Hướng dẫn HS khai thác

* GV 8 cỏc con gà  Z hỡnh K - SGK

+ Hàng trờn cú $I? con gà?

+ Hàng Z: cú $I? con gà?

+ 1J gà 4 hàng trờn $  $I? 3/ thỡ

Z] -J gà 4 hàng Z:\

- Giỏo viờn ghi 

Hàng trờn : 6 con gà

Hàng Z: : 6 : 3 = 2 (con gà)

- Yờu / , sinh  X 3a

* Cho HS K vào giấy nháp, 1 HS K trờn

 3:' a  b AB = 8cm ;

CD = 2cm

- Hai , sinh lờn  làm bài

- 9:' theo dừi,   xột

[9:' theo dừi :  5 bài

+ Hàng trờn cú 6 con gà

+ Hàng Z: cú 2 con gà

+ 1J gà hàng trờn $  3 3/

- Theo dừi giỏo viờn trỡnh bày thành phộp tớnh

- 3 , sinh  X 3a

-

a  b d cho

Trang 3

+

- GV ghi 

CD = 8 : 4 = 2(cm)

- KL:

dài a  b CD

+ @ J $ 8cm  4 3/ ta làm   nào?

+ MuJn gim 10km i 5 l/n ta làm th nào?

+ MuJn gim 1 sJ i nhiLu l/n ta làm

th nào?

- GV ghi quy X lờn E , HS , 3a

2.3 Hướng dẫn luyện tập:

Bài 1: ), HS nờu yờu / bài '

- Yờu / , sinh 2 làm bài

- ), 1 HS lờn   > bài

- Yờu / 3:' = chộo 4 kiểm tra và 2

 > bài

- GV   xột, kết luận cõu f

Bài 2 : - Yờu / HS nờu bài toỏn, phõn

tớch bài toỏn

- Yờu / HS làm theo nhúm (2 nhúm làm

cõu a; 2 nhúm làm cõu b) Cỏc nhúm làm

xong, dỏn bài trờn  3:'

- Giỏo viờn   xột, tuyờn Z& nhúm

làm bài nhanh và f  I

Bài 3 - ), , sinh , bài 3

- Yờu / nờu 2 65 và yờu / bài toỏn

- Yờu /  3:' 2 làm bài vào 4

-

- H I$ 4 1 -J em,   xột  > bài

+

+ @ J $ 8 cm  4 3/ ta 3I?

8 : 4 = 2(cm) + @ J $ 10km  5 3/ ta 3I?

10 : 5 = 2( km)

+ @ J $ 1 -J   L 3/ ta 3I? -J R chia cho -J 3/

- 3 em nhXc lai quy tXc, c l:p ,c

đồng thanh

- 1HS nờu yờu / và $F bài ' 1

- H 3:'  2 5 làm vào 4

- 1HS lờn tớnh 6 7  và L vào

E  3:'   xột = sung

- e= chộo 4 g kiểm tra và 2

 > bài

- 2 em , bài toỏn H 3:' cựng phõn tớch

- HS làm bài theo nhúm  Z d phõn cụng

- eai di5n nhúm dỏn bài trờn bng l:p

- H 3:'   xột,  > bài

- 2 em , L bài ' 3

- H 3:' nờu

- H 3:' làm vào vào 4 bài '

- + ea  b AB = 8cm + ea  b CD = 8 : 4 = 2 (cm) + ea  b MN = 8 - 4 = 4 (cm)

Trang 4

3 Củng cố – Dặn dò

+ MuJn gim 1 sJ i nhiLu l/n ta làm th nào?

- TU L nhà , và làm bài '

- Vài HS  X 3a quy X Y ,

- DL nhà , bài và làm bài '

Toán:

 38 : Luyện tập

I Mục tiêu:

-

 vào  toỏn

- BT cần làm : bài 1 (dũng 2), bài 2.

- BT dành cho HS khỏ, giỏi : bài 1 (dũng 1), bài 3.

II Đồ dùng dạy học:

- Vở BT

III các hoạt động dạy – học chủ yếu:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ

1 Kiểm tra bài cũ:

- ), 2HS lờn  làm BT:

a )$ 3 3/ cỏc -J sau: 9; 21; 27

b )$ 7 3/ cỏc -J sau: 21; 42; 63

- Giỏo viờn   xột ghi g$

2 Dạy – học bài mới:

2.1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu và ghi tên tựa bài

2.2 Hướng dẫn luyện tập:

a) Baứi 1(dũng 2):

- Yờu /  3:' ,  /$ yờu / BT

- @A 1HS  thớch bài $F 

- Yờu / HS 2 làm cỏc bài cũn 3a

- ), HS nờu 6 7 

- GV   xột  J 3a cõu f

b) Bài 2 : Yờu / HS nờu yờu / bài

- Yờu /  3:' 2 làm bài vào 4

- 2 em lờn  làm bài

- H 3:' g 4 lờn bàn, GV 6g$ tra

- 9:' theo dừi GV :  5 bài

- H 3:' ,  /$ yờu / BT

-

- H 3:'  2 5 làm vào 4

- HS nờu $5 6 7   M$ H 3:'

  xột, 2 -l bài _ sai)

VD: 6 I' 5 3/ m 30 (6 x 5 = 30)

và 30 $  6 3/ m 5 (30 :6 = 5)

7 I' 6 3/ m 42 (7 x 6 = 42 )và

42 $ 2 3/ m 21 (42 : 2 = 21)

- 2HS nờu bài toỏn

- H 3:' cựng phõn tớch bài toỏn Cn

Trang 5

- ), 2 em lờn   > bài.

- S  xột bài làm # , sinh

- Cho HS = 4 g KT bài nhau

- S  xột, đánh giá, cho điểm

3 Củng cố – Dặn dò

- S  xột  giỏ  ,

- TU L nhà xem 3a cỏc bài ' d làm,

ghi  :

2 làm vào 4

- 2 em lờn   > bài H 3:' theo dừi = sung

- HS = chộo 4 6g$ tra bài nhau

- Vài HS

- DL nhà , bài và làm bài '

Toán:

Tit 39 : Tìm số chia

I Mục tiêu:

- Biết tên gọi của các thành phần trong phép chia.

-  tỡm -J chia  Z 

- BT cần làm : bài 1, bài 2.

- BT dành cho HS khỏ, giỏi : bài 3.

II Đồ dùng dạy – học:

- 6 ụ vuụng mng bỡa U m  2

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ:

- ), 2 em lờn  làm BT 1 và 3

- H I$ 4 = 3- S  xột  giỏ

2 Dạy – học bài mới:

2.1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu và ghi tên tựa bài

2.2 Hướng dẫn khai thỏc :

* Yờu / HS 3I? 6 hỡnh vuụng, '  Z

hỡnh K trong SGK

+ Cú 6 hỡnh vuụng Z] ' L thành 2

hàng, $o hàng cú $I? hỡnh vuụng?

+ Làm   nào g  Z]\ Hóy 

phộp tớnh Z& p

- Hai , sinh lờn  làm bài

- H 3:' theo dừi   xột

- 9:' theo dừi :  5 bài

- 0, sinh theo dừi GV Z: F + @o hàng cú 3 hỡnh vuụng

+ 9I? 6 chia cho 2 Z] 3

Trang 6

+ Hóy nờu tờn , Y thành ' / #

phộp tớnh trờn

- GV ghi 

6 : 2 = 3

1J BC 1J chia  Z&

* Dựng bỡa che -J 2 và q

+ @ J tỡm -J chia ta làm  Z   nào?

- GV ghi  2 = 6 : 3

+ Trong phộp chia E $ J tỡm -J chia

ta làm   nào?

- Cho HS  X 3a cỏch tỡm -J chia

* Giỏo viờn nờu : Tỡm x,  30 : x = 5

+ Bài này ta '  tỡm gỡ?

+ @ J tỡm -J chia x ta làm   nào?

- Cho HS làm vào giấy nháp

- @A 1HS trỡnh bày trờn 

- GV   xột,  > bài

2.2 Hướng dẫn luyện tập:

a) Bài 1: ), , sinh nờu bài '

- Yờu / 2  M$ và ghi ra 6 7 

- ), HS nờu $5 6 7 

- GV   xột  J lại lời giải f

b) Bài 2:

- ), , sinh nờu yờu / 

- Yờu / 3:'  2 5 vào 4 Cn =

chộo ' g 6g$ tra

- @A 3 , sinh lờn   > bài

- S  xột chung L bài làm HS

3 Củng cố – Dặn dò:

- MuJn tỡm sJ chia chZa bit ta làm th nào?

- S  xột  giỏ  ,

- TU L nhà ,E ghi  : quy X và xem

3a cỏc BT d làm

6 : 2 = 3

+ 6 là -J  chia; 2 là -J chia;

3 là  Z&

+ @ J tỡm -J chia (2) ta 3I? SBC (6) chia cho  Z& (3)

+ Trong phộp chia E $ J tỡm -J

chia ta 3I? SBC chia cho  Z&

- 1 -J HS  X 3a

+ Tỡm -J chia x

+ Ta 3I? -J  chia chia cho  Z&

- 9:'  2 5 làm bài:

- 1HS lờn   > bài,  3:'   xột = sung

-

- H 3:' 2 làm bài

- 3 em nờu mi5ng kt qu, l:p b= sung

- 1HS nêu

- H 3:' ,  /$ yờu / BT Cn 2 làm bài

- 3HS lờn   > bài,  3:'   xột = sung:

- Vài HS  X 3a quy X tỡm -J chia

- DL nhà , bài và làm bài '

Trang 7

t 40 : Luyện tập

I Mục tiêu:

- Biết tỡm

- Biết làm tính nhõn (chia)

- BT cần làm : bài 1, bài 2(cột 1, 2), bài 3.

- BT dành cho HS khỏ, giỏi : bài 2 (cột 3, 4), bài 4.

II Đồ dùng dạy – học:

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

Hoạt động của thầy Hoạt động của thầy

1 Kiểm tra bài cũ:

- ), 2HS lờn  làm BT: Tỡm x

56 : x = 7 28 : x = 4

- S  xột ghi g$

2 Dạy – học bài mới:

2.1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu và ghi tên tựa bài

2.2 Hướng dẫn luyện tập:

a) Bài 1: ), HS nờu yờu / bài '

-Yờu

- Yờu /  3:' 2 làm vào 4

- @A 4HS lờn   > bài

- Giỏo viờn   xột  giá

b) Bài 2: ), 1 HS nờu yờu / BT

- Yờu / 3:' 2 làm bài vào 4

- @A 2HS lờn  làm bài

- Cho HS = 4 kiểm tra bài nhau

- Giỏo viờn   xột bài làm # HS

c) Bài 3: ), 2 HS , bài 3

- Yờu /  3:' ,  /$E phõn tớch bài

toỏn Cn 2 làm bài vào 4

- @A 1 , sinh lờn  

- H I$ 4 1 -J em,   xột  > bài

3 Củng cố – Dặn dò:

- S  xột  giỏ  ,

- TU L nhà , và làm bài '

- 2 em lờn  làm bài

- H 3:' theo dừi   xột

[9:' theo dừi GV :  5 

-

- 1HS làm $F và  thớch

- H 3:'  2 5 làm vào 4

- 4 HS lờn   > bài,  3:'

  xột = sung

-

- H 3:' 2 làm bài Cn  > bài

- 2HS lờn  làm bài

- HS = 4 kiểm tra nhau

- 0, sinh nờu L bài

- H 3:' ,  /$E phõn tớch bài toỏn Cn 2 làm vào 4

- 1HS lờn  trỡnh bày bài  H 3:'   xột = sung

- DL nhà , bài và làm bài '

... ), 2HS lờn  làm BT:

a )$ 3/ cỏc -J sau: 9; 21 ; 27

b )$ 3/ cỏc -J sau: 21 ; 42; 63

- Giỏo viờn   xột ghi g$

2 Dạy – học mới:

2. 1...

và 30 $  3/ m (30 :6 = 5)

7 I'' 3/ m 42 (7 x = 42 )và

42 $ 3/ m 21 ( 42 : = 21 )

- 2HS nờu toỏn

- H 3:'' cựng phõn tớch toỏn Cn

- GV giới thiệu ghi tên tựa

2. 2 Hướng dẫn luyện tập:

a) Baứi 1(dũng 2) :

- Yờu /  3:'' ,  /$

Ngày đăng: 30/03/2021, 11:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w