1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Kế hoạch bài học lớp 2 - Trường Tiểu học Quảng Lưu - Tuần 11

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 174,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV gọi đại diện một số nhóm trình bày trước lớp HĐ210’ Kể về công việc thường ngày của những người trong gia đình Bước1: Nhớ lại những việc làm thường ngày trong gia đình mình HS làm the[r]

Trang 1

Thứ 2 ngày 2 tháng 11 năm 2009

Đạo đức

Thực hành kĩ năng giữa học kì 1

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Củng cố của việc học tập ,sinh hoạt đúng giờ

- HS biết tự nhận lỗi khi có lỗi Biết nhắc bạn nhận và sửa lỗi

- HS biết giữ gọn gàng ngăn nắp chỗ học ,chỗ chơi

II Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A(5’) Kiểm tra: Nêu ích lợi của việc học tập ,sinh hoạt đúng giờ

- GV nêu câu hỏi,HS trả lời , GV nhận xét- ghi điểm

B.Dạy học bài mới:

(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp:HS theo dõi

HĐ1(8’) Hành động cần làm:

MT: Giúp HS tự nhận biết thêm về lợi ích của việc học tập ,sinh hoạt đúng giờ, cách thức để thực hiện học tập và sinh hoạt đúng giờ

GV chia lớp thành 4 nhóm

Nhóm 1: Ghi lợi ích khi học tập đúng giờ

Nhóm 2: Ghi lợi ích khi sinh hoạt đúng giờ

Nhóm 3: Ghi những việc cần làm để học tập đúng giờ

Nhóm 4: Ghi những việc cần làm để sinh hoạt đúng giờ

Từng nhóm trình bày trước lớp ,GV kết luận

HĐ2: ( 8’)Liên hệ bản thân

MT : Giúp HS đánh giá , hành vi nhận và sửa lỗi

HS lên trình bày,GV cùng HS phân tích, tìm ra cách giảI quyết đúng

HĐ3: (13’)MT: Giúp HS biết đề nghị , biết bày tỏ ý kiến của mình với người khác.GV nêu tình huống,HS thảo luận.GV gọi 1 số HS lên trình bày ý kiến

Trang 2

Tập đọc:

Bà cháu ( tiết1)

( Phương thức tích hợp GD BVMT : Trực tiếp)

I.Mục tiêu: Giúp HS:

- Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, bước đầu biết đọc bàI văn với giọng nhẹ nhàng

- Hiểu ND: Ca ngợi tình cảm bà cháu quý vàng bạc châu báu.( trả lời được

CH 1,2,3,5)

- Giáo dục tình cảm đẹp đẽ với cha mẹ

- HS khá ,giỏi trả lời được câu hỏi 4

II Đồ dùng dạy học: Bảng có ghi các câu văn, từ ngữ cần luyện đọc

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu

A.(5’) Kiểm tra kĩ năng đọc bài “ Bưu thiếp”

2 HS đọc bài, trả lời câu hỏi, GV nhận xét- ghi điểm

B Dạy học bài mới:

(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi

HĐ1(18’) Luyện đọc đoạn 1- 2

MT: Giúp HS đọc đúng , diễn cảm bài đọc

a.Đọc mẫu: GV đọc mẫu 1 lần, gọi 1 HS khá đọc, lớp đọc thầm

b Hướng dẫn phát âm từ khó: Làng, nuôi nhau, lúc nào,

GV gọi 3- 5 HS đọc, GV nhận xét

c Luyện đọc câu dài, khó ngắt:

Ba bà cháu/ rau cháo nuôi nhau,/ tuy vất vả/ nhưng cảnh nhà/

HS nối tiếp nhau đọc từng câu cho đến hết bài

d Đọc cả đoạn: HS nối tiếp nhau đọc các đoạn 1- 2

e Thi đọc: GV tổ chức HS thi đọc trong nhóm, thi đọc cá nhân, GV nhận xét

g Đọc đồng thanh: Lớp đọc đồng thanh

Trang 3

HĐ2(10’) Tìm hiểu đoạn 1- 2

2 HS đọc đoạn 1- 2, GV nêu câu hỏi, HS trả lời, GV nhận xét

C.(5’) Củng cố- dặn dò: Chuẩn bị tiết 2

Tiết 2:

HĐ3(20’) Luyện đọc đoạn 3- 4

MT: Giúp HS đọc đúng, diễn cảm đoạn trong bài

a.Đọc mẫu: GV đọc mãu, 1 HS đọc lại, lớp đọc thầm

b Đọc từng câu: HS nối tiếp nhau đọc

c Đọc cả đoạn:

Bà hiện ra/ móm mém/ hiền từ/ dang tay vào lòng//

HS luyện đọc câu , 3- 5 HS đọc cả đoạn trước lớp, GV nhận xét

d Đọc cả đoạn trong nhóm: HS đọc theo đoạn

e Thi đọc giữa các nhóm: HS thi đọc trong nhóm, cá nhân thi đọc

g Đọc đồng thanh: Cả lớp đọc đồng thanh

HĐ3(15’) Tìm hiểu đoạn 3- 4

2 HS đọc đoạn 3- 4, GV nêu câu hỏi , HS trả lời, GV nhận xét

? Sau khi bà mất, cuộc sống của hai anh em ra sao

- Trở nên giàu có vì có nhiều vàng bạc

? Vì sao hai anh em thế nào khi đã trở nên giàu có mà không thấy vui sướng ( Gọi HS khá giỏi trả lời)

- Cảm thấy ngày càng buồn

-

C.(5’) Củng cố- dặn dò: Luyện đọc theo vai

3 HS đọc theo vai, GV nhận xét

Chuẩn bị bài sau

Trang 4

Thứ 2 ngày 2 tháng 11 năm 2009

Toán:

Tiết 51: luyện tập

I.Mục tiêu: Giúp HS:

- Thuộc bảng 11 trừ đi một số

- Thực hiện được phép trừ dạng 51-15

- Biết tìm số hạng của một tổng

- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 31-5

II Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A.(5’) Kiểm tra kĩ năng tính: 11 – 5; 31 – 5; 51 – 15

GV gọi 2 HS lên làm, GV nhận xét- ghi điểm

B Dạy học bài mới:

(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi

HĐ1(28’) Luyện tập – thực hành

Bài1: Củng cố kĩ năng tính nhẩm

11- 2 = 9 11 – 4 = 7 11 – 6 = 5

11 – 3 = 8 11 – 5 = 6 11 – 7 = 4

HS làm bài, sau đó nối tiếp nhau đọc kết quả từng phép tính, GV nhận xét Bài2 (cột 1,2) Củng kĩ năng đặt tính rồi tính

1 HS đọc đề, 3 HS lên làm, GV nhận xxeti

Bài3: Củng cố kĩ năng tìm một số hạng trong một tổng

1 HS đọc đề, 3 HS lên làm, lớp làm vào vở, GV nhận xét- ghi diiểm

Bài 4: Củng cố giải toán có 1 phép trừ dạng 51-15

HS đọc đè bài ghi tóm tắt lên bảng – Gọi HS lên giải cả lớp làm vào vở -Quan sát giúp đỡ HS yếu –GV chấm một số bài ,chữa bài nhận xét

BàI 5: Dành cho HS khá giỏi nếu còn thời gian

C.(2’) Củng cố- dặn dò: Giao bài tập về nhà

Trang 5

Thứ 3 ngày 3 tháng 11 năm 2009

Toán:

Tiết 52: 12 trừ đi một số 12 - 8

I.Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng 12 – 8, lập và học thuộc bảng các công thức 12 trừ đi một số

- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 12-8

II Đồ dùng dạy học: Que tính

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A.(4’) Kiểm tra kĩ năng tính 41- 25; 71- 9; 51- 25

GV gọi 3 HS lên làm, HS khác nhận xét, GV nhận xét- ghi điểm

B Dạy học bài mới:

(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi

HĐ1(6’) Phép trừ 12- 8

Bước1: Nêu vấn đề: HS nghe và nhắc lại bài toán

Bước2: Đi tìm kết quả: HS thao tác trên que tính, HS nêu cách bớt

Bước3: Đặt tính và thực hiện phép tính: 1 HS lên bảng đặt tính và thực hiện phép tính

HĐ2(25’) Luyện tập – thực hành:

Bài1: (a)Rèn kĩ năng tính nhẩm

HS làm bài, HS nối tiếp nhau thông báo kết quả, lớp tự kiểm tra bài nhau Bài2: Rèn kĩ năng đặt tính rồi tính: 12- 5; 12- 6; 12- 7…

1 HS đọc đề, GV gọi 3 HS lên làm, lớp làm vào vở, GV nhận xét

Bài4: Rèn kĩ năng giải toán

1 HS đọc đề, GV nêu câu hỏi, HS trả lời, 1 HS lên tóm tắt, 1 HS khác lên giải Lớp làm vào vở, GV nhận xét

C.(3’) Củng cố- dặn dò: Giao bài tập về nhà.

Trang 6

Thứ 3 ngày 3 tháng 11 năm 2009

Âm nhạc:

Học hát bàI:Cộc cách tùng cheng

i.Mục tiêu: Giúp HS :

- Biết tên một số nhạc cụ gõ dân tộc: sênh,thanh,la,mõ ,trống

- Biết hát theo giai điệu và lời ca

- Biết gõ đệm theo tiết tấu lời ca

- Tham gia trò chơi

II chuẩn bị:

- Nhạc cụ quen dùng.

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ: (3’)

2 HS lên bảng hát lại bài chúc mừng sinh nhật– HS , Gv nhận xét , đánh giá

B- Bài mới : (2’) GV giới thiệu bài ghi bảng

HĐ1(15’) Dạy bài hát : Cộc cách tùng cheng.

- GV dạy theo trình tự vẫn tiến hành

- Sau khi HS hát đúng giai đIệu GV cho HS hát kết hợp với gõ đệm

theo phách

HĐ2(10’) Trò chơi với bài hát Cộc cách tùng cheng

- Chia lớp thành 4 nhóm, mỗi nhóm tượng trưng cho 1 nhạc cụ gõ.Các nhóm lần lượt hát từng câu( theo tên nhạc cụ) Khi hát đến câu (Nghe sênh thanh la

mõ trống ) thì tất cả cùng hát, rồi nói “ “Cộc-cách-tùng-cheng!”

C Củng cố – Dặn dò(3’) Nhận xét giờ học- Chuẩn bị bài sau

Trang 7

Thứ 3 ngày 3 tháng 11 năm 2009

Chính tả:

Tập chép: bà cháu

I.Mục tiêu: Giúp HS:

- Chép chính xác bài CT ,trình bày đúng đoạn trích trong bài bà cháu

- Làm được BT2,BT3,BT(4) a/b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ chép sẵn đoạn văn cần chép

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A.(4’) Kiểm tra kĩ năng viết: Long lanh, nức nở, nông sâu,

GV gọị 3 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con, GV nhận xét- ghi điểm

B Dạy học bài mới:

(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi

HĐ1(18’) Hướng dẫn tập chép

a.Ghi nhớ nội dung: HS đọc đoạnchép, HS trả lời câu hỏi, GV nhận xét

b Hướng dẫn cách trình bày: GV hướng dẫn HS cách trình bày

c Hướng dẫn viết từ khó: Sống lại, màu nhiệm, ruộng vườn

GV đọc từ khó, 2 HS lên bảng viết, lớp viết vở nháp, GV nhận xét

d Chép bài: HS nhìn bảng chép bài

e Soát lỗi: HS nhìn bảng soát lại bài

g Chấm bài: GV thu vở chấm, GV nhận xét

HĐ2(13’) Hướng dẫn làm bài tập

Bài2: MT: Rèn kĩ năng tìm những tiếng có nghĩa để điền vào ô trống

1 HS đọc đề, 3 HS lên bảng ghép từ, HS nhận xét đúng, sai, GV nhận xét Bài3: MT: Rèn kĩ năng viết g/ gh:

HS đọc đề, GV hướng dẫn HS làm, HS làm bài vào vở

Bài4: MT: Rèn kĩ năng điền s/ x, ươn/ ương:

1 HS đọc đề, 2 HS lên làm, GV nhận xét- ghi điểm

C.(3’) Củng cố- dặn dò: Giao bài tập về nhà.

Trang 8

Thứ 3 ngày 3 tháng 11 năm 2009

Tự nhiên – xã hội:

Gia đình

I.Mục tiêu: Giúp HS:

- Kể được một số công việc thường ngày của từng người trong gia đình

-

Biết được các thành viên trong gia đình cần cùng nhau chia sẻ công việc nhà

II Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A.(5’) Hát bài “ Ba ngọn nến ” Cả lớp hát bài hát

B Dạy học bài mới:

(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi

HĐ1(8’) Làm việc với SGK theo nhóm nhỏ

Bước1: Làm việc theo nhóm nhỏ

GV hướng dẫn HS quan sát hình 1, 2, 3, 4 trong SGK và tập đặt câu hỏi, HS làm việc trong nhóm theo gợi ý của GV

Bước2: Làm việc cả lớp GV gọi đại diện một số nhóm trình bày trước lớp HĐ2(10’) Kể về công việc thường ngày của những người trong gia đình Bước1: Nhớ lại những việc làm thường ngày trong gia đình mình

HS làm theo 3 bước, yêu cầu HS nhớ lại những việc làm thường ngày trong gia đình của mình

Bước2: HS trao đổi trong nhóm nhỏ

HS trao đổi trong nhóm nhỏ, từng HS kể với các bạn về công việc ở nhà mình và ai thường làm công việc đó

Bước3: Trao đổi cả lớp: GV gọi 1 số HS chia với cả lớp GV ghi tất cả các việc mà HS đã kể vào bảng gợi ý xem ai thờng làm việc đó

HĐ3(6’) Liên hệ bản thân

GV gọi 1 số HS kể lại những công việc thờng làm trong gia đình của mình

Trang 9

C.(4’) Cñng cè- dÆn dß: ChuÈn bÞ bµi sau.

Trang 10

Thứ 4 ngày 4 tháng 11 năm 2009

Tập đọc :

Cây xoài của ông em

( Phương thức tích hợp GD BVMT :Gián tiếp)

I.Mục tiêu: Giúp HS:

- Đọc đúng các từ khó: lẫm chẫm, đu đa, xoài tượng,

- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau dấu câu, giữa các cụm từ

- Hiểu nghĩa các từ mới, hiểu nội dung bài

II Đồ dùng dạy học :

Bảng phụ viết sẵn những câu cần hướng dẫn luyện đọc

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A.(5’) Kiểm tra kĩ năng đọc bài “ Bà cháu”

1 HS đọc đoạn 3,trả lời các câu hỏi, GV nhận xét- ghi điểm

B Dạy học bài mới:

HĐ1(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi

HĐ2(18’) Luyện đọc

a.Đọc mẫu: GV đọc mẫu 1 lần, 1 HS khá đọc, lớp đọc thầm

b.Hướng dẫn phát âm từ khó dễ lẫn: Lẫm chẫm, đu đa,

HS nối tiếp nhau đọc bài, mỗi HS đọc 1 câu, giải nghĩa một số từ

c Hướng dẫn ngắt giọng:

mùa xoài nào,/ mẹ em cũng chọn những quả chín vàng/ và to nhất,/ bày

HS luyện đọc các câu, nhấn mạnh ở các từ được gạch chân

d Đọc cả bài:

e Thi đọc giữa các nhóm: 1- 5 HS đọc trớc lớp, từng HS đọc theo các nhóm

g Cả lớp đọc đồng thanh: Cả lớp đọc

HĐ3(10’) Tìm hiểu bài

GV gọi 1 HS đọc từng đoạn, GV nêu câu hỏi, HS trả lời, GV nhận xét

Riêng câu hỏi 3,4 GV nhấn mạnh: Bạn nhỏ nghĩ như vậy vì mỗi khi nhìn thứ quả đó, bạn lại nhớ ông.Nhờ có tình cảm đẹp đẽ với ông, bạn nhỏ thấy yêu quý cả sự vật trong môi trường đã gợi ra hình ảnh , người thân…

C.(5’) Củng cố- dặn dò: Qua bài văn này em học tập đợc điều gì?

Trang 11

Thứ 4 ngày 4 tháng 11 năm 2009

Chính tả:

Nghe- viết: cây xoài của ông em

I.Mục tiêu: Giúp HS:

- Nghe- viết đúng đoạn: Ông em trồng bày lên bàn thờ ông

- Củng cố quy tắc chính tả, phân biệt g/ gh; s/ x; ươn/ ương

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ chép sẵn bài tập chính tả bài2

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A.(5’) Kiểm tra kĩ năng viết 2 tiếng bắt đầu bằng g/ gh; s/ x

GV gọi 3 HS lên bảng viết, lớp viết vở nháp, GV nhận xét- ghi điểm

B Dạy học bài mới:

HĐ1(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi

HĐ2(18’) Hướng dẫn viết chính tả

a.Ghi nhớ nội dung:

GV đọc đoạn chép, HS theo dõi, GV nêu câu hỏi, HS trả lời, GV nhận xét

b Hướng dẫn cách trình bày: GV hướng dẫn HS cách trình bày

c Hướng dẫn viết từ khó: Trồng, lẫm chẫm, nở, quả,

GV đọc từ khó, 2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con, GV nhận xét

d Viết chính tả: GV đọc, HS viết bài

e Soát lỗi: GV đọc, HS soát lại bài

g Thu và chấm bài: GV thu vở chấm, GV nhận xét

HĐ3(12’) Hướng dẫn làm bài tập chính tả

Bài1: MT: Rèn kĩ năng điền vào chỗ trống g/ gh

GV gọi 1 HS đọc đề, GV hướng dẫn HS làm, 2 HS lên làm, lớp làm VBT,

GV nhận xét

Bài2: MT: Rèn kĩ năng điền từ

GV gọi HS đọc yêu cầu đề, GV chia lớp làm 4 nhóm Cử đại diện lên làm

Trang 12

Thứ 4 ngày 4 tháng 11 năm 2009

Toán:

Tiết 53: 32 – 8

I.Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 ,dạng 32-8

- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 32-8

- Biết tìm số hạng của một tổng

II Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A.(5’) Kiểm tra kĩ năng đọc thuộc lòng bảng công thức 12 trừ đi 1 số 12- 8

GV gọi 2 HS lên bảng đọc thuộc lòng, lớp nhận xét, GV nhận xét- ghi điểm

B Dạy học bài mới:

(2’)GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi

HĐ1(8’) Phép trừ 32- 8

Bước1: Nêu vấn đề: HS nghe và nhắc lại đề toán

Bước2: Đi tìm kết quả:

Thảo luận theo cặp, thao tác trên que tính tìm cách bớt đi 8 que tính và nêu HĐ2(23’) Luện tập- thực hành:

Bài1: (dòng 1)Rèn kĩ năng tính

GV gọi 3 HS lên làm, lớp làm vào vở, GV nhận xét- ghi điểm

Bài2: (a,b)Rèn kĩ năng đặt tính rồi tính hiệu

a) 72 và 7 ; b) 42 và 6

1 HS đọc đề, 2 HS lên làm, lớp làm vào vở, GV nhận xét

Bài3: Rèn kĩ năng giải toán:

1 HS đọc đề, GV nêu câu hỏi, HS trả lời, 1 HS lên tóm tắt, 1 HS khác lên giải Lớp làm vào vở, GV nhận xét

Bài4: Rèn kĩ năng tìm số hạng trong 1 tổng

a x +7= 42 ; b 5 + x = 62

1 HS đọc đề, GV gọi 2 HS lên làm, lớp làm vào vở, GV nhận xét

C.(2’) Củng cố- dặn dò: Giao bài tập về nhà.

Trang 13

Thứ 4 ngày 4 tháng 11 năm 2009

Mĩ thuật :

vẽ trang trí: vẽ tiếp họa tiết vào đường diềm và vẽ

màu

I.Mục tiêu: Giúp HS:

- Nhận biết cách trang trí đường diềm đơn giản

- Vẽ tiếp được họa tiết và vẽ màu vào đường diềm

- HS khá giỏi : Vẽ được hoạ tiết cân đối ,tô màu đều ,phù hợp

II Đồ dùng dạy học:

- GV: 1 vài đồ vật có trang trí đường diềm như : cái đĩa, cái quạt, giấykhen,

- Một số hình minh họa hướng dẫn cách trang trí đường diềm

II Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A.(4’) Kiểm tra sản phẩm của HS: GV chấm và nhận xét 1 số bài

B Dạy học bài mới:

(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi

HĐ1(8’) Quan sát , nhận xét

MT: Giúp HS biết cách trang trí đường diềm đơn giản

GV cho HS xem 1 số đường diềm trang trí ở đồ vật: áo ,váy, thổ cẩm, đĩa,

GV gợi ý thêm để HS nhận biết Yêu cầu HS tìm thêm ví dụ về đường diềm HĐ2(5’) Cách vẽ họa tiết vào đường diềm

HS quan sát hình 1 và 2 để hớng dẫn HS vẽ màu

HĐ3(12’) Thực hành: - Cá nhân, vẽ theo nhóm

- Vẽ đường diềm hình1( tùy chọn) vẽ trên bảng(2-3 HS tự vẽ đuường diềm trên bảng) HS khá giỏi vẽ được hoạ tiết cân đối,tô màu đẹp ,phù hợp

HĐ4(6’) Nhận xét- đánh giá:GV hướng dẫn HS nhận xét về vẽ họa tiết, vẽ màu, vẽ nền

C.(3’) Củng cố- dặn dò: Về hoàn thành bài vẽ

Trang 14

Thứ 5 ngày 5 tháng 11 năm 2009

Luyện từ và câu:

Từ ngữ về đồ dùng và công việc trong nhà

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Nêu được một số từ ngữ chỉ đồ vật và tác dụng của đồ vật vẽ ẩn trong tranh (BT1) ;tìm được từ ngữ chỉ công việc đơn giản trong nhà có trong bài thơ Thỏ thẻ ( BT2).

II Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A.(5’) Kiểm tra kĩ năng tìm từ

Tìm những từ chỉ người trong gia đình, họ hàng của họ ngoại và họ nội

GV gọi 2 HS lên bảng tìm từ, HS khác làm vào vở nháp, GV nhận xét- ghi

điểm

B Dạy học bài mới:

( 2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi

HĐ1(20’) Hướng dẫn làm bài tập

Bài1: Rèn kĩ năng tìm các đồ vật trong tranh vẽ cho biết tác dụng mỗi đồ vật

GV gọi 1 HS đọc đề, XĐ yêu cầu, GV chia lớp thành 4 nhóm phát phiếu cho mỗi nhóm 1 tờ giấy rô ki HS ghi các nội dung theo phiếu Gọi các nhóm đọc bài, các nhóm khác nhận xét bổ sung, GV nhận xét- chốt ý

Bài2: Rèn kĩ năng tìm từ

2 HS đọc bài “ Thỏ thẻ”, GV nêu câu hỏi, HS tìm từ ngữ chỉ những việc mà bạn nhỏ muốn làm giúp ông, HS khác nhận xét, GV nhận xét, chốt nội dung C.( 3’) Củng cố – dặn dò: ? Tìm những từ chỉ các đồ vật trong gia đình em.

? Em thường làm những việc gì để giúp gia đình

Giao bài tập về nhà

Ngày đăng: 30/03/2021, 11:05

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w