-2 HS neâu yeâu caàu cuûa baøi taäp -1HS lên làm bài a.Cả lớp làm vào vở +Viết số thích hợp vào các vaïch cuûa tia soá b.2 HS lên bảng làm ,cả lớp làm vào vở.. -Nhaän xeùt baøi laøm treâ[r]
Trang 1Tuần 1
Thứ hai ngày 25 tháng 8 năm 2008.
Tiết 1 : Môn: TOÁN
Bài:.Ôn tập các số đến 100 000.
I:Mục tiêu: Giúp HS
-Ôân tập về đọc, viết các số trong phạm vi 100 000
-Ôn tập viết tổng thành số
-Ôân tập về chu vi của một hình
II:Chuẩn bị:
- Bảng phụ bài tập 2
III:Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Kiểm tra.4’
2.Bài mới
HĐ1:Ôn tập
các số đến
100000
28’
-Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
-Nhận xét, nhắc về bổ sung nếu thiếu
-Dẫn dắt ghi tên bài
Bài 1:
-Chữa bài và yêu cầu:
Bài2:Yêu cầu
Bài:3
Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
-Để đồ dùng môn toán lên bàn
-2 HS nêu yêu cầu của bài tập -1HS lên làm bài a.Cả lớp làm vào vở
+Viết số thích hợp vào các vạch của tia số
b.2 HS lên bảng làm ,cả lớp làm vào vở
-Nhận xét bài làm trên bảng -HS nêu quy luật các số trên tia số a, và các số trong dãy sốb
-HS thảo luận theo căäp đôi -3-4 cặp lên thực hiện theo yêu cầu của GV
-Theo dõi, nhận xét -Yêu cầu HS đọc bài mẫu a.Viết số thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị
Trang 2HĐ2: Tính chu
vi của các hình
8’
3.CC, dặn dò 3’
-Nhận xét cho điểm HS
Bài 4.Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
-Muốn tính chu vi của một hình ta làm như thế nào?
-Nêu cách tính chu vi của một hình MNPQ, và giải thích vì sao em lại tính như vậy?
-Nêu cách tính chu vi của hình GHIK, và giải thích vì sao em lại tính như vậy?
-Yêu cầu:
-Nhận sét tiết học Dặn HS
b.Viết tổng các nghìn, trăm, chục, dơn vị thành các số -2 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào bảng con
-HS nhận xét bài làm trên bảng
-Tính chu vi của các hình -Muốn tính chu vi của một hình ta tính tổng độ dài các cạnh của hình đó
-MNPQ là hình chữ nhật nên khi tính chu vi của hình này ta lấy chiều dài cộng với chiều rộng rồi lấy kết quả nhân với 2
-GHIK là hình vuông nên tính chu vi của hình này ta lấy độ dài cạnh của hình vuông nhân với 4
-HS làm bài vào vở sau đó đổi chéo vở kiểm tra bài lẫn nhau
Tiết 2: Môn: TẬP ĐỌC.
Bài: Dế mèn bênh vực kẻ yếu I.Mục đích, yêu cầu:
A.Tập đọc
1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc đúng các từ và câu
-Giọng đọc phù hợp với diễn biến của câu chuyện, phù hợp với lời nói của từng nhân vật
2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:
-Hiểu các từ ngữ trong bài:
- Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi dế mèn có tấm lòng hào hiệp thương yêu người khác sẵn sàng làm việc nghĩa: Bênh vực kẻ yếu đối, đạp đổ những áp bức bất công trong cuộc sống
Trang 3II.Đồ dùng dạy- học.
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1 Giới thiệu
bài 2’
2.HD luyện
đọc 11’
HĐ 2: Tìm
hiểu bài
-Giới thiệu về chưng trình học kì I
-Dẫn dắt ghi tên bài
Cho HS đọc
-Yêu cầu đọc đoạn -HD đọc câu văn dài
-Ghi những từ khó lênbảng
-Đọc mẫu
-Yêu cầu:
-Giải nghĩa thêm nếu cần
-Đọc diễn cảm bài
-Em hãy tìm những chi tiết cho thấy chị nhà trò rất yếu ớt?
-Nhà trò bị bọn nhện ức hiếp, đe doạ như thế nào?
-Những lời nói và cử chỉ nào nói lên tấm lòng hào hiệp của dế mèn?
-Em đã bào giờ thấy người bênh vực kẻ yếu như dế mèn chưa? Hãy kể vắn tắt câu chuyện đó
-Nêu hình ảnh nhân hoá mà
-Nghe và nhắc lại tên bài học
- Mỗi HS đọc một đoạn nối tiếp
-Luyện đọc câu dài
-Phát âm từ khó
-Nghe
-Nối tiếp đọc cá nhân đồng thanh
-2HS đọc cả bài
-Lớp đọc thầm chú giả
-2HS đọc từ ngữ ở chú giải
-1HS đọc đoạn 1
-Thân hình chị bé nhỏ, gầy yếu, người bự những phấn như mới lột …
-1HS đọc đoạn 2
-Trước đây mẹ nhà trò có vay lương ăn …
-1HS đọc đoạn 3:
-Em đừng sợ, hãy về cùng với tôi đây, đứa độc ác không thể cậy khoẻ ăn hiếp kẻ yếu -Nhiều HS nêu:
-Nêu: và giải thích
Trang 4HĐ 3:Đọc diễn
cảm 10’
3.Củng cố dặn
dò: 5’
em thích? Vì sao?
-Đọc diễn cảm bài và HD
-Nhận xét tuyên dương
-Nhận xét tiết học -Nhắc HS về nhà tập kể chuyện
-Nghe
-Luyện đọc trong nhóm -Một số nhóm thi đọc
-Thi đọc cá nhân
Tiết 3: Môn: CHÍNH TẢ (Nghe – viết)
Bài Dế mèn bênh vực kẻ yếu I.Mục đích – yêu cầu.
- Nghe – viết đúng chính tả đoạn văn trong bài: Dế mèn bênh vực kẻ yếu.
- Luyện viết đúng các tiếng có âm đầu dễ lẫn: l/n, an/ang
II.Đồ dùng dạy – học
- Chuẩn bị 4 khổ giấy to và bút dạ
III.Các hoạt động dạy – học
HĐ 1: Giới
thiệu 1’
HĐ 2: Viết
chính tả 20’
HĐ 2: Luyện
tập 12 – 14’
-Dẫn dắt ghi tên bài
Đọc đoạn viết
-Nhắc HS khi viết bài
-Đọc cho HS viết
-Đọc lại bài
- Chấm 5 – 7 bài
Bài 2:
Bài tập yêucầu gì?
-Giao việc:
-Nhận xét chữa bài
Bài 3:
-Nghe – và nhắc lại tên bài học
-Nghe
-Đọc thầm lại đoạn viết,
-Viết bảng con: cỏ xước, tỉ tê, ngắn chùn chùn…
-Viết chính tả
-Đổi vở soát lỗi
-2HS đọc đề bài
-Điền vào chỗ trống: l/n -Nhận việc
-Thi tiếp sức hai dãy, dưới lớp làm vào vở
Lẫn, lẩn, béo lẳn, ….
Trang 53.Củng cố dặn
dò: 3’
-Nêu yêu cầu thảo luận Và trình bày
-Nhận xét chấm một số vở
-Nhận xét tiết học
-Nhắc HS về nhà luyện viết
-2HS đọc yêu cầu bài tập
Thảo luận theo nhóm: 1HS đọc câu đố Các bạn khác ghi vào bảng con
-Đọc câu đố đố nhóm khác
Thể dục: Chuyên biệt
Thứ 3 ngày 26 tháng 8 năm 2008.
Tiết 1: Môn: TOÁN
Bài: Ôn tập các số đến 100 000 (Tiếp theo)
I.Mục tiêu: Giúp HS:
-Ôn tập về 4 phép tính đã học trong phạm vi 100 000
-Ôn tập về so sánh các số đến phạm vi 100 000
-Ôn tập về thứ tự các số trong phạm vi 100 000
-Luyện tập về bài toán thống kê số liệu
II.Chuẩn bị: Bảng phụ cho bài tập 5
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1.Kiểm tra
2.Bài mới
GTB2’
HĐ1:Ôn tập về 4
phép tính và so
sánh số đến
100 000 10’
-Yêu cầu:
-Kiểm tra vở bài tập một số HS khác
-Nhận xét
-Dẫn dắt ghi tên bài
Bài 1:Bài tập yêu cầu gì?
-Yêu cầu
Bài 2:Bài tập yêu cầu gì?
-Yêu cầu thực hiện nêu lại cách đặt tính
-3 HS lên bảng làm bài số 2 -HS dưới lớp để vở bài tập lên bàn
-Nhận xét
-Tính nhẩm -8 HS nối tiếp nhau thực hiện tính nhẩm
-Theo dõi, nhận xét
-Thực hiện tính rồi dặt tính -Thực hiện vào bảng con -4 HS lần lượt thực hiện nêu về phép tính công, trừ, nhân, chia
Trang 6HĐ2.Ôn về thứ
tự các số trong
phạm vi 100000
7’
Hđ3:Luyện tập
về bài toán
thống kê số liệu
8’
3.Củng cố- Dặn
dò.2’
Bài3.Bài tập yêu cầu so sánh các số và điền dấu
>,<, = thích hợp
-Nhận xét và cho điểm HS
Bài 4.Yêu cầu HS tự làm bài vào vở
Bài5.Treo bảng số liệu như bài tập5 SGK
-Nhận xét
-Nhận xét tiết học, dặn HS
-2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào bảng con
-3-4 HS nêu cách so sánh
-Tự so sánh các số với nhau và sắp xếp các số với nhau theo thứ tự
a.56 731,65371,67 351,75 631 b.92678,82 697 79 862, 62 978 -Quan sát và đọc bảng thống kê số liệu
-Về nhà làm lại các bài tập
Tiết 2: Môn: LUYỆN TỪ VÀ CÂU.
Bài: Cấu tạo của tiếng I.Mục đích – yêu cầu:
- Nắm được cấu tạo cơ bản của tiếng gồm 3 bộ phận: âm đầu, vần, thanh
- Biết nhận diện các bộ phận của tiếng, từ đó có khái niệm về các bộ phận vần của tiếng nói chung và vần trong thơ nói riêng
II Chuẩn bị
- Bảng phụ
- Bộ phậncác chữ cái để ghép tiếng
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
HĐ 1: Giới
thiệu bài 1’
HĐ 2:BM
HS làm ý
1 2’
-Dẫn dắt ghi tên bài
-Yêu cầu HS nhận xét số tiếng có trong câu tục ngữ
- Làm mẫu dòng đầu
-Nhắc lại tên bài học
-2HS đọc câu tục ngữ
Bầu ơi thương lấy bí cùng Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn
-Dòng đầu có 6 tiếng -Dòng sau có 8 tiếng
Trang 7HS Laøm y
2: 4’
yù 3
3’
yù 4
7’
Ghi nhôù
4’
Luyeän taäp
11’
3.Cuûng coá
daën doø
-Choát laïi : Coù 14 tieáng
-Yeâu caàu ñaùnh vaàn vaø ghi laïi caùch ñaùnh vaàn
-Nhaän xeùt choát laïị
-Haõy ñoïc yeâu caàu yù 3:
Giao nhieäm vuï
-Caùc em phaûi chæ roõ tieáng ñaàu do nhöõng boä phaän naøo taïo thaønh?
-Nhaän xeùt – choái laïi baàu: b+aâừ
-Phaân tích caùc tieáng coøn laïị
-Giao nhieäm vuï
-Nhaän xeùt choát laïị
-Treo baûng phuï vaø giaûi thích
Baøi 1:
Baøi taäp yeâu caàu gì?
-Giao nhieäm vuï laøm vieäc theo baøn
-Nhaän xeùt – chaám moät soá baøị
Baøi 2:-Giaûi caâu ñoá
-Neâu yeâu caàu chôi
-Nhaän xeùt tuyeân döông
-nhaän xeùt tieát hoïc -Nhaéc HS veà nhaø taäp phaân tích caùc tieáng
-Ñaùnh vaàn thaàm
-1Hs laøm maãu 1 tieáng
Thöïc hieän theo caëp
-Thöïc hieän ñaùnh vaàn ghi vaøo baûng con
-1HS ñoïc
-Laøm vieäc caù nhaân
-Noái tieáp neâụ
-Nhaän xeùt
-1HS ñoïc
-Lôùp nhaän xeùt
-Laømvieäc theo nhoùm
Tieáng AÂm ñaàu Vaàn thanh
-Ñaïi dieän caùc nhoùm leân baûng laøm
-Nhaän xeùt – boå xung
-Lôùp ñoïc thaàm ghi nhôù -2HS ñoïc ñeà
-Phaân tích caùc boä phaän theo maãụ
Tieáng AÂm ñaàu Vaàn thanh
nhieãu ñieàu
…………
-Laøm vieäc caù nhaân vaøo phieáu baøi taäp
-noái tieáp neâu mieäng
1HS ñoïc caâu ñoá vaø ñoá baïn traû lôøị
Trang 8Tiết 3: Môn: ĐẠO ĐỨC
Bài: Trung thực trong học tập
I.MỤC TIÊU:
1 Giúp HS hiểu và khắc sâu kiến thức:
- Chúng ta cần phải trung thực trong học tập
- Mọi trung thực trong học tập giúp ta học tập đạt kết quả tốt hơn, đựơc mọi người tin tưởng, yêu quý, không trung thực trong học tập khiến cho kết quả học tập giả dối, không thực chất gây mất niềm tin
- Trung thực trong học tập là thành thật, không giả dối, gian lận bài làm, bài thi, bài kiểm tra
2.Thái độ:
- Dũng cảm nhận lỗi khi mắc lỗi trong học tập và thành thật trong học tập
- Đồng tình với hành vi trung thực –Phản đối hành vi không trung thực
3.Hành vi:
-Nhận biết được các hành vi trung thực, đâu là hành vi giả dối trong học tập -Biết thực hiện hành vi trung thực Phê phán hành vi giả dối
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC.
-Vở bài tập đạo đức
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU.
1.Giới thiệu
bài
2.Vào bài
HĐ1: Xử lí
tình huống
-Giới thiệu về môn đạo đức lớp 4
-Treo tranh SGK và tổ chức cho HS Thảo luận nhóm
+Nêu tình huống
-Nếu em là bạn Long em sẽ làm gì? Vì sao em làm như thế?
-Tổ chức cho HS trao đổi lớp
-Yêu cầu HS trình bày ý kiến của nhóm:
-Chia nhóm quan sát tranh sách giáo khoa và thảo luận
-Đại diện các nhóm trình bày trước lớp
+Em sẽ báo cáo với cô giáo để cô giáo biết trước
+Em sẽ thôi không nói gì
Trang 9HĐ 2: Sự cần
thiết phải
trung thực
trong học
tập
HĐ 3: Trò
chơi đúng
sai
+Theo em hành động nào là hành động thể hiện sự trung thực?
+Trong học tập, chúng ta cần phải trung thực không?
KL: Trong học tập chúng ta cần phải luôn trung thực, khi mắc lỗi nên thẳng thắn nhận lỗi
-Trong học tập, vì sao phải trung thực?
-Khi đi học, bản thân chúng ta tiến bộ hay người khác tiến bộ? Nên chúng ta gian trá, chúng ta có tiến bộ được không?
KL:
-Tổ chức làm việc theo nhóm
-HD cách chơi:
Màu đỏ là đúng Màu xanh là sai
-Yêu cầu các nhóm trình bày kết quả thảo luận cả nhóm
Câu hỏi 3, 4, ,6, 8, 9 là đúng
Câu, 1, 2, 5, 7, là sai
với cô để cô không bị phạt -Các nhóm khác bổ xung ý kiến
-Trả lời:
-Trả lời:
-Nghe
-Suy nghĩ và trả lời
-Trung thực để đạt được kết quả tốt
-Trung thực để mọi người tin yêu
-Suy nghĩ trả lời
-Làm việc theo nhóm
Nhóm trưởng đọc từng câu hỏi tình huống cho cả nhóm nghe Sau mỗi câu hỏi mỗi thành viên giơ thẻ
-Nhóm trửơng yêu cầu các bạn giải thích
-Khi nhóm nhất trí chuyển câu hỏi
+Các nhóm thực hiện trò chơi
Câu 1: Trong giờ học Minh là bạn thân của em vì bạn không thuộc bài nên em nhắc bài cho bạn
Trang 10HĐ 4: Liên
hệ bản thân
3.Dặn dò:
KL:
-Chúng ta cần làm gì để trung thực trong học tập?
-Nhận xét tuyên dương
-Hãy nêu những hành vi của bản thân?
-Tại sao cần phải trung thực trong học tập?Không trung thực trong học tập dễn đến chuyện gì?
Nhận xét chốt bài
-Nhận xét tiết học
-Nhắc HS chuẩn bị cho bài thực hành
Câu 2: Em quên chưa làm bài tập em nghĩ ralí do là quên vở ở nhà
…………
-Cácnhóm HS trình bày kết quả
-Nhận xét – xung
-Chúng ta cần thành thật trong học tập, dung cảm nhận lỗi mắc phải
Trung nghĩa là: Không nói dối, không quay cóp, chép bài của bạn, không nhắc bài cho bạn trong giờ kiểm tra -Nhiều HS nêu:
-Nêu:
-Đọc ghi nhớ
Thể dục: Chuyên biệt
Âm nhạc: Chuyên biệt
Thứ tư ngày 27 tháng 8 năm 2008
Tiết 1: Môn: TOÁN
Bài: Ôn tập các số đến 100000(tiếp theo).
I Mục tiêu: Giúp HS:
-Ôân tập về 4 phép tính đã học trong phạm vi 100 000
-Luyện tính nhẩm, tính giá trị của biểu thức số, tìm thành phần chưa biết của phép tính
-Củng cố bài toán có liên quan đến rút về đơn vị
Trang 11II Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1.Kiểm tra
2.Bài mới
GTB2’
Hđ1: Ôn tập
4 phép tính
10’
Hđ2:Luyện
tính giá trị
của biểu thức
số và tìm
thành phần
chưa biết của
phép tính
16’
Hđ3:Củng cố
bài toán có
liên quan
đến rút về
đơn vị
8’
3.CC- dặn dò
Gọi HS lên bảng làm bài tập2
-Nhận xét và cho điểm HS
-Dẫn dắt ghi tên bài Bài 1:Yêu cầu :
Bài 2:Đọc từng phép tính cho
HS làm bảng
-Yêu cầu:
Bài 3:Cho HS nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức
Bài4:Cho HS nêu yêu cầu sau đó tự làm bài
Theo dõi
-Nhận xét, đánh giá
Bài 5:
-Bài toán thuộc dạng toán gì?
-Chấm chữa, nhận xét
-3 HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu của GV
-Nhận xét bài làm của bạn
-Thảo luận cặp đôi
-Nối tiếp nhau nêu kết quả
-Nhận xét
-2 HS lên bảng làm, cả lớp làm bảng con
-Nêu cách đặt tính cộng trừ , nhân, chia trong bài
-4 HS lần lượt nêu -Làm bài vào bảng con.4
HS nối tiếp lên bảnglàm -1 HS nêu yêu cầu bài toán
-1 HS lên bảng làm – lớp làm vảo vở
a.x + 875 = 9936
x =9936 – 875
x = 9061 b.c.d…
-2 HS đọc đề bài
-Bài toán thuộc dạng toán rút về đơn vị
-1 hS lên bảng làm Cả lớp làm bài vào vở
Bài giải
Số ti vi nhà máy sản xuất được trong một ngày là
680 : 4 =170(chiếc) Số ti vi sản xuất được trong
7 ngày là:170 x7
=1190(chiếc)
Trang 12Đáp số: 1190 chiếc ti vi
Tiết 2: Môn: Tập đọc.
Bài: Mẹ Ốm.
IMục đích – yêu cầu: -Đọc lưu loát toàn bài Đọc đúng các từ và câu.
- Biết đọc diễn cảm bài thơ, đọc đúng nhịp điệu bài thơ, giọng nhẹ nhàng tình cảm,
Hiểu ý nghĩa của bài: Tình cảm yêu thương sâu sắc, sự hiếu thảo, lòng biết
ơn của bạn nhỏ với người mẹ bị ốm
II Đồ dùng dạy – học.
- Tranh minh họa nội dung bài
- Bảng phụ HD luyện đọc
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1.Kiểm tra 4’
2.Bài mới
GTB 2’
HĐ1:Luyện
đọc 8-10’
HĐ2:Tìm
hiểu bài
10’
-Kiểm tra HS đọc bài :Dế mèn bênh vực kẻ yếu(Đọc từ đầu đến chị mới kể)
-Nhận xét chung
-Dẫn dắt ghi tên bài
-Cho đọc 7 khổ thơ đầu
-Giải nghĩa thêm:Truyện kiều là truyện thơ nổi tiếng…
đọc diễn cảm toàn bài 1 lần
?Em hiểu những câu thơ sau muốn nói điều gì?
Lá trầu khô giữa cơi trầu Truyện Kiều gấp lại trên đầu
bấy nay Cánh màn khép lỏng cả ngày Ruộng vườn vắng mẹ cuốc cày
sớm trưa
-2 HS nối tiếp đọc bài và trả lời câu hỏi SGK
-Nhận xét bạn đọc bài
Nghe và nhắc lại tên bài học
Nối tiếp mỗi em đọc 1 khổ -Đọc cả bài 2-3 lần
-1-2 HS đọc lại
-Cả lớp đọc thầm chú giải -1-2 HS đọc giải nghĩa
-Lắng nghe
-1HS đọc to khổ 1-2, cả lớp lắng nghe
-Những câu thơ cho biết mẹ của TĐK bị ốm: Lá trầu nằm khô giữa cơi trầu vì mẹ không ăn được.Truyện Kiều gấp lại vì mẹ không đọc được…
-1 HS đọc to khổ 3, cả lớp