III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu: ND – TL Giaùo vieân Hoïc sinh 1 Kieåm tra -Nhaän xeùt ghi ñieåm 4 HS, mỗi HS đặt 2 câu chứa -Giới thiệu bài tieáng nhaân 2 Bài mới -Giao vieäc -Đọc y[r]
Trang 1Tuần 2
Thứ hai ngày 1 tháng 9 năm 2008
Môn: TOÁN Bài: Các số có 6 chữ số.
I:Mục tiêu: Giúp HS
- Ôn tập các hàng liền kề: 10 đơn vị =1 chục, 10 chục = 100, 10 trăm =
1000, 10nghìn = 1 chục nghìn, 10 chục nghìn = 100 nghìn
- Biết đọc và viết các số có 6 chữ số
II:Chuẩn bị:
- Các hình biểu diễn đơn vị: chục trăm nghìn, chục nghìn, trăm nghìn như sách giáo khoa
- Các thẻ ghi số
- Bảng các hàng của số có 6 chữ số
III:Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Kiểm tra.4’
2.Bài mới
-Giới thiệu
bài 1’
HĐ1:Ôn tập
về các hàng
đơn vị chục,
nghìn, trăm,
chục nghìn
5-6’
-Kiểm tra một số vở của HS
-Nhận xét – ghi điểm
-Dẫn dắt ghi tên bài
-Yêu cầu:
-Mấy đơn vị bằng một chục?
(1Chục bằng bao nhiêu đơn vị?)
-Mấy chục bằng một trăm?
(1trăm bằngmấy chục?) -Mấy trăm = 1nghìn? (1nghìn
= mấy trăm?
-Mấy nghìn bằng 1chục nghìn?(ngược lại?) -Mấy chục nghìn = 100 nghìn? (ngược lại?)
-Số 100000 có mấy chữ số đó là các chữ số nào?
-2HS lên bảng làm bài đã giao ở tiết trước
-Nhận xét
-Quan sát và trả lời
+10 đơn vị = 1chục,ngược lại
+10 chục = 100
100 = 10 chục
10 trăm = 1nghìn 1nghìn = 10 trăm -10 nghìn = 1 chục nghìn 1chục nghìn = 10 nghìn
10 chục nghìn = 1trăm nghìn 1trăm nghìn = 10 chục nghìn -1HS lên bảng viết số 100000 -Có 6 chữ số: đó là chữ số 1 và 5 chữ số 0 đứng bên phải
Trang 2HĐ 2: Giới
thiệu số có 6
chữ số
5-6’
HĐ 3: Luyện
tập thực hành
18-20’
3.Củng cố
dặn dò 2’
-Treo bảng các hàng của số a)Giới thiệu 432516
Giới thiệu:
-Có mấy trăm nghìn?
-Có mấy chục nghìn?
-Có mấy nghìn
-Có mấy trăm?
-Có mấy chục?
-Có mấy đơn vị?
b)Giới thiệu cách viết 432516 Yêu cầu viết số:
-Nhận xét
-Khi viết số chúng ta viết từ đâu?
-Chốt lại:
c)Giới thiệu cách đọc 432516 -Nhắc lại cách đọc
-cách đọc số 432516 và32516 có gì giống và khác nhau?
Bài 1: Gắn thẻ
Nhận xét
Bài 2:
-Yêu cầu
-Nêu cấu tạo thập phân của số?
Bài 3:
-Chỉ số yêu cầu HS đọc
-Nhận xét
Bài 4:
Tổ chức thi viết:
-Chữa bài
Nhận xét tiết học
chữ số 1
-Quan sát
-Nghe
-4trăm nghìn
3chục nghìn
2nghìn
5trăm 1chục 6đơn vị
-Lên bảng viết số theo yêu cầu
-2HS lênbảng viết Lớp viết vào bảng con.432516
-Có 6 chữ số
-Ta bắt đầu viết từ trái sang phải Cao đến thấp
-Nghe
-Nối tiếp đọc
-Khác về cách đọc phần nghìn, số 432516 có 432nghìn Còn 32516 chỉ có 32 nghìn… -2HS lên bảng đọc và viết số, lớp viết vào vở bài tập
313241, 523453, …
-HD tự làm bài vào vở bài tập
-Đổi chéo vở kiểm tra cho nhau
-tám trăm ba mươi hai nghìn bảy trăm năm mươi ba
ø lên bảng viết: 832 753 -Lần lượt đọc số trước lớp mỗi HS đọc từ 3 đến 4 số -1HS lên bảng làm bài, lớp làm bài vào vở bài tập Viết
Trang 3số theo đúng thứ tự đọc.
Môn: TẬP ĐỌC.
Bài: Dế mèn bênh vực kẻ yếu (TT.)
I.Mục đích, yêu cầu:
A.Tập đọc
1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc đúng các từ và câu
-Giọng đọc phù hợp với diễn biến của câu chuyện, phù hợp với lời nói của từng nhân vật
2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:
-Hiểu các từ ngữ trong bài:
- Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi dế mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất công, bênh vực chị Nhà Trò, yếu đuối, bất hạnh
II.Đồ dùng dạy- học.
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1 Kiểm tra
5’
2.Bài mới
HĐ 1: Luyện
đọc 10’
HĐ 2: Tìm
-Gọi HS lên đọc bài mẹ ốm
-Gọi HS đọc:
-Nhận xét chung
-Dẫn dắt ghi tên bài
Cho HS đọc
-Yêu cầu đọc đoạn -HD đọc câu văn dài
-Ghi những từ khó lênbảng
-Đọc mẫu
-Yêu cầu:
-Giải nghĩa thêm nếu cần
-Đọc diễn cảm bài
-Thực hiện
-2HS đọc phần 1 bài dế mèn bênh vực kẻ yếu
-Nhận xét
-Nghe và nhắc lại tên bài học
- Mỗi HS đọc một đoạn nối tiếp
-Luyện đọc câu dài
-Phát âm từ khó
-Nghe
-Nối tiếp đọc cá nhân đồng thanh
-2HS đọc cả bài
-Lớp đọc thầmchú giả
-2HS đọc từ ngữ ở chú giải -1HS đọc đoạn 1
Trang 4hiểu bài 10’
HĐ 3: đọc diễn
cảm 10’
3.Củng cố dặn
dò: 3’
-Trận địa mai phục của bọn nhện đáng sợ như thế nào?
-Dế mèn đã làm thế nào để bọn nhện phải sợ?
-Dế mèn đã nói thế nào để bọn nhện nhận ra lẽ phải?
-Có thể tặng cho Dế Mèn danh hiệu nào?
-Nhận xét – chốt lại
-Đọc diễn cảm bài và HD
-Nhận xét tuyên dương
-Nhận xét tiết học -Nhắc HS về nhà tập kể chuyện
-Bọn nhện chăng tơ kín ngang đường, bố trí kẻ canh gác…
-1HS đọc phần 1 đoạn 2 Tôi cất tiếng … cái chày giã gạo -Nêu:
-1HS đọc phần 2 đoạn 2: tôi thét … hết
-Dến mèn phân tích nhà nhện giàu có …
-Trao đổi trả lời
-Nhận xét
-Nghe
-Luyện đọc trong nhóm -Một số nhóm thi đọc
-Thi đọc cá nhân
Môn: CHÍNH TẢ (Nghe – viết) Bài Mười năm cõng bạn đi học.
I.Mục đích – yêu cầu.
- Nghe – viết đúng đoạn văn: Mười năm cõng bạn đi học
-Luyện phân biệt và viết đúng một số âm dễ lẫn s/x, ăng/ăn Tìm đúng các chữ có vần ăn/ăng hoặc âm đầu s/x
II.Đồ dùng dạy – học
- Chuận bị bài 2a
III.Các hoạt động dạy – học
1: Kiểm tra
5’
2.Bài mới
-Đọc: nở nang, bẻo lắm,
chắc nịch, nóng nực.
-Nhận xét cho điểm
-Dấn dắt ghi tên bài
-Nghe – và nhắc lại tên bài học
Trang 5HĐ 1: Viết
chính tả 20’
HĐ 2: Luyện
tập 12 – 14’
3.Củng cố dặn
dò: 3’
Đọc đoạn viết
-Bạn sinh đã làm gì để giúp bạn đỡ Hanh?
-Việc làm của Hân đáng trân trọng ở điểm nào?
-Nhắc HS khi viết bài
-Đọc cho HS viết
-Đọc lại bài
- Chấm 5 – 7 bài
Bài 2:
Bài tập yêucầu gì?
-Giao việc:
-Truyện đáng cười ở chỗ nào?
-Nhận xét chữa bài
Bài 3:
-Nhận xét chấm một số vở
-Nhận xét tiết học
-Nhắc HS về nhà luyện viết
-Nghe
-Đọc thầm lại đoạn viết, -Cõng bạn đi học suốt 10 năm
-Tuy còn nhỏ nhưng không quả khó khăn, …
-Viết bảng con:
-Viết chính tả
-Đổi vở soát lỗi
-2HS đọc đề bài
- Làm bài vào vở BT
San –rằng – chăng – sin- băn khoăn- sao – xem
-Ông khách ngồi hàng ghế đầu tưởng người đàn bà dẫm phải chân…
-Đọc yêu cầu SGk -Tự làm bài vào vở -Sáo và sao
-Dòng 1 Sáo tên 1 loài chim -Dòng 2 bỏ sắc thành sao b)Làm tưông tự a
Thể dục: ( Học bù Toán thứ 3)
Môn: TOÁN
Bài: Luyện tập
I.Mục tiêu Giúp HS:
- Củng cố về đọc viết các số có 6 chữ số
- Nắm được thứ tự số của các số có 6 chữ số
II.Chuẩn bị
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1.Kiểm tra -Kiểm tra một số bài của giờ -3HS lên bảng làm bài
Trang 62.Bài mới
-Giới thiệu
bài 1’
HD luyện tập
33’
3.Củng cố
dặn dò:
2’
trước
-Chữa bài cho điểm
-Dẫn dắt ghi tên bài
Bài 1:
-Yêu cầu:
+Viết lên bảng số: 653267, yêu cầu đọc
+Hãy phân tích số trên:
-yêu cầu viết, đọc số: 4trăm nghìn, 2 chục nghìn, 5nghìn, 3 trăm, 0 chục, 1 đơn vị?
-Đọc: Bảy trăm hai mươi tám nghìn ba trăm linh chín và yêu cầu HS viết số và nêu rõ số gồm mấy trăm nghìn, mấy chục nghìn, mấy trăm mấy chục, mấy đơn vị?
-Yêu cầu đọc và phân tích số 425736
Bài 2a: -Yêu cầu
-Nhận xét chữa bài
Bài 3:
-yêu cầu tự viết số vào vở bài tập
-Chữa bài và cho điểm
Bài 4:
-yêu cầu HS tự điền số vào dãy số
-Nhận xét tiết học -Nhắc HS về nhà làm bài tập
-1HS đọc yêu cầu bài tập
-sáu trăm năm mươi ba nghìn hai trăm sáu mươi bảy
-Số 653267 gồm:
- 1HS lên bảng viết và đọc số
-Viết số: 728 309 vào bảng con và nêu số gồm: …
-Thực hiện:
-Thực hiện đọc các số: 2453,
65243, 765243, 53620,
-1Hs lên bảng làm bài
-Lớp vào vào vở
-Đổi vở kiểm tra
-HS làm bài và nhận xét
a)Dãy các số tròn trăm nghìn b)Dãy các số tròn chục nghìn c)Dãy các số tròn trăm
d)Dãy các số tròn chục
e)Dãy các số tự nhiên liên tiếp
Thứ 4 ngày 3 tháng 9 năm 2008
Học bài thứ 3:
Môn: LUYỆN TỪ VÀ CÂU.
Trang 7Bài:.Mở rộng vốn từ nhân hậu_Đoàn kết I.Mục đích – yêu cầu:
-Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ ngữ trong chủ điểm:Thưông người như thể thương thân
-Hiểu nghĩa và biết cách dùng các từ ngữ theo chủ điểm
-Hiểu nghĩa 1 số từ và đơn vị cấu tạo từ hán việt có trong bài và biết cách dùng các từ đó
II Chuẩn bị.Bảng phụ
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
1 kiểm tra
4’
2 Bài mới
HD làm bài
tập
5-6’
5-6’
10’
-Yêu cầu
-Nhận xét – ghi điểm -Giới thiệu bài
-Tuần này các em học chủ điểm gì?
-Tên chủ điểm gợi cho em điều gì?
-Ghi tên bài -bài 1:
-Chia nhóm nêu yêu cầu
Bài 2:
-Phát phiếu ghi nội dung bài 2a, 2b
-Nhận xét chốt lời giải đúng -Nhân có nghĩa là gì?
-Tìm tiếng cùng nghĩa?
-nhận xét tuyên dương -Bài 3
-yêu cầu tự làm bài
-Nhận xét- chữa -Bài 4
-yêu cầu thảo luận theo cặp về ý nghĩa của từng câu tục
-2 HS lên bảng mỗi HS tìm 1 loại, lớp làm vào giấy nháp -Các tiếng chỉ người trong gia đình mà vần 1 âm, 2 âm
-Thương người như thể thương thân
-phải biêt yêu thương giúp đỡ người khác,như bản thân -Nghe
-2 HS đọc yêu cầu SGK -HĐ trong nhóm
-Nhận xét bổ sung -2 HS đọc yêu cầu SGk -Trao đổi làm bài theo cặp -2 HS lên bảng làm
-Nhận xét bổ sung -Nhân:là người -Tìm và nêu -Nhân:có nghĩa là lòng thương người:nhân nghĩa
-Một HS đọc yêu cầu -Tự đặt câu hỏi, mỗi HS 2 câu hỏi bạn trả lời
-5-10 HS lên bảng viết -2 HS đọc yêu cầu SGK -Thảo luận
-Nối tiếp nhau trình bày ý kiến
Trang 83:Củng cố
dặn dò 2’
ngữ -Nhận xét chốt lời giải đúng -Nhận xét tiết học
-Nhắc HS về học thuộc các từ ngữ thành ngữ
-Ở hiền gặp lành:
-Trâu buộc ghét trâu ăn:
-Một cây làm chẳng… núi cao
Môn: ĐẠO ĐỨC Bài: Trung thực trong học tập I.MỤC TIÊU:
1.Giúp HS hiểu và khắc sâu kiến thức:
- Chúng ta cần phải trung thực trong học tập
- Mọi trung thực trong học tập giúp ta học tập đạt kết quả tốt hơn, đựơc mọi người tin tưởng, yêu quý, không trung thực trong học tập khiến cho kết quả học tập giả dối, không thực chất gây mất niềm tin
- Trung thực trong học tập là thành thật, không giả dối, gian lận bài làm, bài thi, bài kiểm tra
2.Thái độ:
- Dũng cảm nhận lỗi khi mắc lỗi trong học tập và thành thật trong học tập
- Đồng tình với hành vi trung thực –Phản đối hành vi không trung thực
3.Hành vi:
-Nhận biết được các hành vi trung thực, đâu là hành vi giả dối trong học tập -Biết thực hiện hành vi trung thực Phê phán hành vi giả dối
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC.
-Vở bài tập đạo đức
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU.
1.Kiểm tra
4’
2.Bài mới
HĐ1: Kể tên
những việc
làm đúng
sau 8’
-Tại sao cần phải trung thực trong học tập?
-Nhận xét
- tổ chức cho HS Thảo luận nhóm
+Nêu tình huống
-Nếu em là bạn Long em sẽ làm gì? Vì sao em làm như thế?
-Tổ chức cho HS trao đổi lớp
KL – chốt
-2 Hs giải thích và nêu hành
vi trung thực của mình
-Chia nhóm và thảo luận Ghi lại kết quả
-Các HS trong nhóm lần lượt nêu tên 3 hành động trung thực, không trung thực trong học tập
-Các nhóm dán kết quả
-Nhận xét bổ xung
-Nghe
Trang 9HĐ 2: Sử lí
tình huống
8’
HĐ 3: Đóng
vai thể hiện
tình huống
12’
HĐ 4: Tấm
gương trung
thực
3.Dặn dò:
2’
-Tổ chức làm việc theo nhóm
-Đưa 3 tình huống bài tập 3 SGK lên bảng
-Yêu cầu
-Cách sử lí của nhóm … thể hiện sự trung thực hay không?
-Nhận xét, khen gợi các nhóm
-Tổ chức HS làm việc theo nhóm
-Khuyến khích các nhóm xd tình huống mới
-Theo dõi, giúp đỡ
-Để trung thực trong học tập
ta cần phải làm gì?
KL:Việc học tập sẽ thực sự giúp em tiến bộ nếu em trung thực
-Tổ chức
Nhận xét tuyên dương
-Nhận xét tiết học
-Hình thành nhóm và thảo luận
Tìm cách sử lí cho mỗi tình huống và giải thích vì sao lại giải quyết theo cách đó
-Đại diện 3 nhóm trả lời
TH1: ……
-Nhóm khác nhận xét và bổ xung
-Nêu:
-Làm việc theo nhóm, cùng nhau lựa chọn bàn bạc tình huống và cách sử lí và phân chia vai, thể hiện, tập luyện với nhau
-Mỗi nhóm lựa chọn 1 trong 3 tình huống ở bài tập 3 và tự xây dựng tình huống mới -Nhắc lại
-Thảo luận cặp đôi về tấm gương trung thực trong học tập
-Đại diện một số cặp kể trước lớp.-Nhận xét
Môn: Tập đọc.
Bài: Truyện cổ nước mình
IMục đích – yêu cầu:
Đọc lưu loát toàn bài
- Đọc đúng các từ và câu
- Biết đọc diễn cảm bài thơ, đọc đúng nhịp điệu bài thơ, giọng nhẹ nhàng tình cảm,
Trang 10Hiểu ý nghĩa của bài: Tác giả yêu thích truyện cổ của đất nướcvì truyện cổ đề cao tình thương người lòng nhân hậu,truyện cổ để lại những bài học quý báu cua cha ông
II Đồ dùng dạy – học.
- Tranh minh họa nội dung bài
- Bảng phụ HD luyện đọc
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1.Kiểm tra 4’
2.Bài mới
HĐ1:Luyện
đọc 8-10’
HĐ2:Tìm
hiểu bài
10’
HĐ 3:đọc
diễn cảm 6’
-Trận địa mai phục của bọn nhện đáng sợ như thế nào?
-Dế Mèn nói thế nào để bọn nhện nhận ra lẽ phải
-Em thích nhất hình ảnh nào về dế Mèn vì sao?
-GV nhận xét cho điểm -Giới thiệu bài
-yêu cầu -Giải nghĩa thêm
-Vì sao tác giả yêu truyện cổ nước nhà?
-Những truyện cổ nào được nhắc đến trong bài?Nêu ý nghĩa của nó?
-Em hiểu 2 câu thơ cuối của bài thế nào?
-Yêu cầu
-Ngoài 2 chuyện tấm cám,đẽo cày giữa đường, em còn biết
-3 HS lên đọc bài Dế mèn bênh vực kẻ yếu và trả lời câu hỏi
-Nối tiếp đọc, mỗi HS đọc 4 dòng
-Đọc những từ phát âm sai -2 HS đọc chú giải
-1 HS đọc dòng thơ đầu -Lớp đọc thầm
-Vì truyện cổ rất nhân hậu,có nghĩa sâu xa
-1 HS đọc 6 dòng tiếp -2 Truyện: Tấm cám đẽo cày giữa đường
-Nêu ý nghĩa -1 HS đọc đoạn còn lại -Truyện cổ chính là lời dạy của cha ông…
-Đọc bài -Luyện đọc theo đoạn tiến tới đọc cả bài
-Nối tiếp đọc thuộc lòng -Nối tiếp kể
Trang 113.Củng cố,
dặn dò 2’
truyện cổ nào?
-Nhận xét tiết học -Nhắc HS về nhà học thuộc
Môn: TOÁN
Bài: Hàng và lớp
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết được lớp đơnvị gồm 3 hàng là: đơn vị, chục, trăm, lớp nghìn gồm 3 hàng là: nghìn, chục nghìn và trăm nghìn
- Nhận biết được vị trí của từng chữ số theo hàng và lớp
- Nhận biết được giá trị của từng chữ số theo vị trí của nó ở từng hàng từng lớp
II: Đồ dùng:
-Bảng kẻ sẵn các lớp, hàng của số có 6 chữ số
II Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1.Kiểm tra
4-5’
2 Bài mới
1’
HĐ 1 giới
thiệu lớp đơn
vị , lớp nghìn
10-12’
-Yêu cầu làm bài tập tiết 37
-Kiểm tra bài tập về nhà của hs
-Nhận xét cho điểm
-Dẫn dắt ghi tên bài
-Hãy nêu tên các hàng đã học theo thứ tự từ nhỏ đến lớn?
-Các hàng này được xếp vào các lớp Đơn vị gồm: …
Lớp nghìn gồm: …
-Giới thiệu
-Lớp đơn vị gồm mấy hàng đó là những hàng nào?
-Lớp nghìn gồm mấy hàng đó là những hàng nào?
-Viết số 321 vào cột số và yêu cầu HS đọc
-Gọi HS lên bảng viết số -Làm tương tự với số: 654000, 654321,
3 HS lên bảng làm bài -HS khác theo dõi nhận xét
-Học sinh theo dõi GV dẫn dắt
-nêu
-Lớp đơn vị gồm 3 hàng -Lớp nghìn gồm 3 hàng
Ba trăm hai mươi mốt -Viết
Trang 12HĐ 2:Luyện
tập thực hành
20’
3 Củng cố
dặn dò
2-3’
-Nêu các chữ số ở các hàng của số 321?
-Nêu các chữ số ở các hàng của số 654000?
-Nêu các chữ số ở các hàng của số 654 321?
Bài 1:
-Yêu cầu nêu nội dung các cột
-Nêu các chữ số ở các hàng của số 54321?
Bài 2:
-1 HS lên bảng và đọc cho HS viết các số trong bài tập và hỏi
Bài 2b Yêu cầu HS đọc bảng thống kê trong bài tập 2b và
hỏi:dòng thứ nhất cho biết gì?
Dòng thứ 2 cho biết gì?
Bài 3 -Viết lên bảng số 52314 và hỏi: số 52314 gồm mấy trăm, mấy nghìn , mấy chục, mấy đơn vị?
Bài 4 Đọc từng số trong bài cho HS viết
-Nhận xét cho điểm HS Bài 5
-Viết lên bảng số 823 573 và yêu cầu HS đọc số và phân tích các hàng của chúng?
-Nhận xét cho điểm -Tổng kết giờ học -nhắc HS về nhà làm bài vào
Số 321 có chữ số 1 hàng đơn vị, chữ số 2 hàng chục, chữ số 3 hàng trăm
-Nêu -nêu
Bảng có các cột:Đọc số viết số,các lớp các hàng của số
-Đọcnăm mươi tư nghìn ba trăm mười hai
-Đọc cho HS khác viết các số 46,307,56,032,123,517
-Dòng thứ nhất nêu các số,dòng thứ 2 nêu giá trị của chữ số 7 trong từng số ở dòng trên
-Số 52314 gồm 5 chục nghìn, 2 nghìn, 3 trăm 1chục 4 đơn vị
-HS lên bảng làm bài HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
-Đổi chéo vở kiểm tra lẫn nhau
-Tám trăm hai mươi ba nghìn năm trăm bảy mươi ba
Cho 1 HS lên bảng làm cả lớp ở dưới chú ý theo dõi bạn