_GT câu ứng dụng: +Tìm tiếng mang vần vừa học +Đánh vần tiếng +Đọc câu _ Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS _ HS đọc theo: nhóm, cá nhân, cả lớp _GV đọc mẫu b Luyeän vieát: _ Cho HS tập viết v[r]
Trang 1Tuần 11: Từ ngày 25/10/2010 đến ngày 29/10/2010
Thứ Ngày Tiết PP CT MÔN TÊN BÀI DẠY
2 94 Tiếng Việt // (tiết2)
Hai
25/10/2010
2 95 Tiếng Việt Bài 40: Oân tập (tiết 1)
4 96 Tiếng Việt Bài 40: Oân tập (tiết 2)
Ba
26/10
Tư
27/10
2 99 Tiếng Việt ân-ă,ăn
4 11 Thủ công Xé dán hình con gà(t2)
Năm
28/10
2 9 Tập viết Cái kéo, trái đào, sáo sậu, lúi lo, chú
cừa
3 10 Tập viết Chú cừu, rau non, thợ hàn, dặn dò
Sáu
29/10/2010
Trang 2Ngày soạn 20/10/2010
Ngày dạy: Thứ hai, ngày 25/10/2010
Tiết 1 – 2: Tiếng Việt PPCT 93+ 94: ưu ươu
I.MỤC TIÊU:
_ HS đọc được: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao , và các từ ứng dụng.
_ Viết được : ưu , ươu , trái lưu , hươu sao
_ Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề ; Hổ , báo , hươu nai , voi
_ Giáo dục hs biết bảo vệ những động vật quý hiếm
II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_ Tranh minh hoạ các từ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyện nói
_ Sách Tiếng Việt1, tập một (SHS, SGV), vở tập viết 1, tập 1
_ Vở bài tập Tiếng Việt 1, tập 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TIẾT 1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
_ Đọc
_Viết:
2 Bài mới:
_ Hôm nay, chúng ta học vần ưu, ươu GV viết
lên bảng ưu, ươu
aDạy vần:
ưu Nhận diện vần:
- So sánh vần ưu và vần ưi
Đánh vần, đọc trơn:
* Vần:
-Cho hs ghép vần ưu
-Phân tích vần
-Cho HS đánh vần.
-Đoc trơn
* Tiếng khoá, từ khoá:
-HS ghép tiếng lựu.
_Phân tích tiếng lựu?
+2-4 HS đọc các từ: iêu, diều sáo, yêu, yêu
quý, buổi chiều, hiểu bài, yêu cầu, già yếu
+Đọc đoạn thơ ứng dụng:
Tu hú kêu, báo hiệu mùa vải thiều đã về
_Viết: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý
_Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi
Giống: Giống nhau vần ư Khác nhau u vài
-Hs ghép vần
_ư đứng trước, u đứng sau _Đánh vần: ư-u-ưu
_Đọc: lựu
-Hs ghép tiếng
Aâm l đứng trước vần ưu
Trang 3_Cho HS đánh vần tiếng : lờ-ưu-lưu-nặng-lựu
- Cho HS đọc trơn
- Giới thiệu tranh rút ra từ khóa
-Hs đọc : trái lựu
-Hs đọc lại sơ đồ 1
ươu Nhận diện vần:
- So sánh vần ươu và vần ươi?
Đánh vần, đọc trơn:
* Vần:
-Cho hs ghép vần ươu.
-Phân tích vần ươu?
-Cho HS đánh vần.
-Đoc trơn
* Tiếng khoá, từ khoá:
-HS ghép tiếng hươu
_Phân tích tiếng hươu?
_Cho HS đánh vần tiếng lựu: hờ-ươu- hươu
_Cho HS đọc trơn
-Giới thiệu tranh rút ra từ khóa
-Hs đọc : hươu sao
-HS đọc lại sơ đồ 2
-Hs đọc lại toàn bài
b) Viết:
_GV viết mẫu hướng dẫn viết:
Ưu: GV lưu ý nét nối giữa ư và u
Lựu: : Viết liền nét chữ cái l và vần ưu
Ươu: GV lưu ý điểm đặt viết và dừng viết
Hươu:Viết liền nét chữ cái h với vần ươu
_GV nhận xét và chữa lỗi cho HS
c) Đọc từ ngữ ứng dụng:
+Tìm tiếng mang vần vừa học
+Đánh vần tiếng
+Đọc từ
_ GV giải thích (hoặc có hình vẽ, vật mẫu) cho
HS dễ hình dung
_GV đọc mẫu
TIẾT 2
3 Luyện tập:
-CN,tổ, nhóm
-Đọc trơn
-Cn , lớp đọc: trái lựu
-CN, nhóm, cá nhân
-Giống nhau: ươ Khác nhau âm i và âm u
-Hs ghép vần
_ươ đứng trước, u đứng sau _Đánh vần: ư-ơ-u-ươu
_Đọc: ươu
-Hs ghép tiếng
-ââm h đứng trước vần ươu
-CN,tổ, nhóm
-Đọc trơn
-Cn , lớp đọc: hươu sao
-CN, nhóm, cá nhân
_ HS viết bảng con
_Cn, lớp hs đọc từ ngữ ứng dụng
Trang 4a) Luyện đọc:
* Luyện đọc các âm ở tiết 1
* Đọc câu ứng dụng:
_ Cho HS xem tranh
_ GV nêu nhận xét chung
_Gt câu ứng dụng:
+Tìm tiếng mang vần vừa học
+Đánh vần tiếng
+Đọc câu
_ Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
_GV đọc mẫu
b) Luyện viết:
_ Cho HS tập viết vào vở
_ GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học: lưng thẳng,
cầm bút đúng tư thế
c) Luyện nói:
_ Chủ đề: Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi
_GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:
+Trong tranh vẽ gì?
+Những con vật này sống ở đâu?
+Trong những con vật này, con nào ăn cỏ?
+Con nào thích ăn mật ong?
+Con nào to xác nhưng rất hiền lành?
+Em còn biết các con vật nào ở trong rừng
nữa?
+Em có biết bài thơ hay bài hát nào về những
con vật này không? Em đọc hay hát cho mọi
người cùng nghe!
Hd học sinh làm vào vở bài tập Tiếng Việt
4.Củng cố – dặn dò:
_Củng cố:
+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)
+ Cho HS tìm chữ vừa học
_ Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn, lớp
_ Lần lượt phát âm: ưu, lựu, trái lựu; ươu,
hươu, hươu sao _Đọc các từ (tiếng) ứng dụng: nhóm, cá nhân,
cả lớp
_Thảo luận nhóm về tranh minh họa của câu đọc ứng dụng
_HS đọc theo: nhóm, cá nhân, cả lớp
_Tập viết: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao
_ Đọc tên bài luyện nói _HS quan sát và trả lời +Trong rừng, sở thú
-Hs làm vào vở
+HS theo dõi và đọc theo
+HS tìm chữ có vần vừa học trong SGK, báo, hay bất kì văn bản nào, …
_ Học lại bài, tự tìm chữ có vần vừa học ở nhà
Trang 5_Dặn dò: _ Xem trước bài 43
Tiết 4: Đạo đức
PPCT 11: Thực hành kĩ năng GHKI
Ngày soạn: 18/10/2010
Ngày dạy: Thứ ba, ngày 26/10/2010
Tiết 1: Toán
PPCT:41 LUYỆN TẬP
Giúp học sinh củng cố về :Toán trừ và làm tính trừ trong phạm vi các số đã học Tính chất của phép trừ
Biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp
Làm bài tập: bài1, bài 2, bài3 (cột 1), bài 5
1.Giáo viên:
Nội dung luyện tập, phiếu thi đua
2.Học sinh :
Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán, que tính
III) CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
1 Khởi động :
2 Bài cũ: Phép trừ trong phạm vi 5
Cho học sinh đọc bảng trừ trong pbạm vi 5
Nhận xét
3 Bài mới :
a) Giới thiệu : Luyện tập
b) Hoạt động 1: Oân kiến thức cũ
Giáo viên đính bảng mẫu vật
Ghi các phép tính có thể có
Hát
Học sinh đọc theo yêu cầu
Học sinh quan sát và thực hiện ở bộ đồ dùng
Trang 6c) Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1 : Tính
Lưu ý: viết số thẳng cột
Bài 2 : Tính Làm cột 1; 3
Làm phép tính trừ với 3 số, ta làm thế nào?
Em có nhận xét gì bài 5 – 1 – 2 = 2 và 5 – 2 –
1 = 2
Bài 3 : Điền dấu: >, <, = làm cột 1; 3
Muốn so sánh 1 phép tính với 1 số ta làm mấy
bước?
Bài 4 : Viết phép tính thích hợp
Giáo viên đính tranh lên bảng
Bài 5 : Điền số dành cho hs khá giỏi
5 – 1 = ?
Vậy 4 + ? = 4
4 Củng cố:
HS đọc lại bài
5 Dặn dò:
Chuẩn bị bài số 0 trong phép trừ
3 + 2 = 5
2 + 3 = 5
5 – 3 = 2
5 – 2 = 3
Học sinh làm miệng
Lấy số thứ 1 trừ số thứ 2 được bao nhiêu trừ số thứ 3 ra kết quả
Lớp làm vào vở, đại diện 3 dãy lên sửa bảng lớp
5 – 1 – 2 = 2 cũng bằng 5 – 2 –
1 = 2
Bước 1: tính
Bước 2: chọn dấu điền
Làm vào phiếu bài tập
Học sinh thi đua ghi phép tính có thể có 2 dãy mỗi dãy 4 bạn
Học sinh nêu : 4 Học sinh nêu : 0
Tiết 2-4: Tiếng Việt
PPCT 95 +96: Ôn tập
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
_ HS đọc được các vần kết thúc bằng -u và -o
_ Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 38 đến bài 43
_ Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 38 – 43
_ Nghe, hiểu và kể được một đoạn theo tranh truyện kể: Sói và Cừu
_ Hs khá giỏi kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh
_ Giáo dục Hs biết bảo vệ những con vật có ích như sáo sậu.
Trang 7II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_ Bảng ôn trang 88 SGK
_ Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng
_ Tranh minh họa cho truyện kể Sói và Cừu
_ Vở tập viết 1, vở bài tập Tiếng Việt 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TIẾT 1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Kiểm tra bài cũ:
_ Đọc:
_ Viết: GV đọc cho HS viết
1.Giới thiệu bài:
+ Tuần qua chúng ta học được những vần gì
mới?
GV ghi bên cạnh góc bảng các vần mà HS
nêu
2.Ôn tập:
a) Các vần vừa học:
_GV gắn bảng ôn lên bảng để HS theo dõi
b) Ghép chữ thành vần:
_ Cho HS đọc bảng
_GV chỉnh sửa lỗi cụ thể cho HS qua cách phát
âm
c) Đọc từ ngữ ứng dụng:
_ Cho HS tự đọc các từ ngữ ứng dụng
_GV chỉnh sửa phát âm của HS
d) Tập viết từ ngữ ứng dụng:
_GV đọc cho HS viết bảng
_2-4 HS đọc các từ ngữ ứng dụng: ưu, ươu, trái
lựu, hươu sao, chú cừu, mưu trí, bầu rượu, bướu cổ
_2-3 HS đọc câu ứng dụng: Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra bờ suối Nó thấy hươu, nai đã ở đấy rồi
_ Viết vào bảng con: ưu, ươu, trái lựu, hươu
sao
*Tìm tiếng mang vần ưu, ươu
+ HS nêu ra các vần đã học trong tuần
_HS đọc bảng ôn
_HS đọc các vần ghép được từ chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang của bảng ôn
_ Nhóm, cá nhân, cả lớp
(ao bèo, cá sấu, kì diệu)
_Viết bảng: cá sấu
Trang 8_Cho HS viết vào vở Tập viết
_GV chỉnh sửa chữ viết cho HS Lưu ý HS vị trí
dấu thanh và các chỗ nối giữa các chữ trong từ
vừa viết
TIẾT 2
3 Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Nhắc lại bài ôn tiết trước
_ Cho HS lần lượt đọc các tiếng trong bảng ôn
và các từ ngữ ứng dụng
_ GV chỉnh sửa phát âm cho các em
* Đọc câu thơ ứng dụng:
_ GV giới thiệu câu ứng dụng
_Cho HS đọc câu ứng dụng:
Chỉnh sửa lỗi phát âm, khuyến khích HS đọc
trơn
*Liên hệ cho hs thấy được Sáo Sậu la 2 lòai
chim đẹp hót hay: bắt cào cào, châu chấu phá
hoại mùa màng, phải biết yêu quý và bảo vệ
không săn bắn
b) Luyện viết và làm bài tập:
_ GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học: lưng thẳng,
cầm bút đúng tư thế
c) Kể chuyện: Sói và Cừu
_ GV kể lại câu chuyện 1 cách diễn cảm, có
kèm theo tranh minh họa
_ GV tổ chức cuộc thi (có nhiều hình thức)
+Hình thức kể tranh: GV chỉ từng tranh, đại
diện nhóm chỉ vào tranh và kể đúng tình tiết mà
tranh đã thể hiện
-Tranh 1: Một con Sói đói đang lồng loan đi tìm
thức ăn, bỗng gặp Cừu Nó chắc mẩm được một
bữa ngon lành Nó tiến lại và nói:
-Này Cừu, hôm nay ngươi tận số rồi Trước
khi chết ngươi có mong ước gì không?
-Tranh 2: Sói nghĩ con mồi này không thể chạy
thoát được Nó liền hắng giọng rồi cất tiếng sủa
lên thật to
_Tập viết: cá sấu
_Đọc theo nhóm, bàn, cá nhân _Thảo luận nhóm về tranh minh họa
_Đọc: Nhà Sáo Sậu ở sau dãy núi Sáo ưa nơi
khô ráo, có nhiều châu chấu, cào cào
_Đọc theo nhóm, cả lớp, cá nhân
_HS tập viết các chữ còn lại trong Vở tập viết
_HS lắng nghe
_Sau khi nghe xong HS thảo luận nhóm và cử đại diện thi tài
Trang 9-Tranh 3: Tận cuối bãi, người chăn cừu bỗng
nghe tiếng gào của chó sói Anh liền chạy
nhanh đến Sói vẫn đang ngửa mặt lên, rống
ông ổng Người chăn cừu liền giáng cho nó một
gậy
-Tranh 4: Cừu thoát nạn
* Ý nghĩa câu chuyện:Sói chủ quan và kiêu
căng đã phải đền tội Cừu bình tĩnh thông minh
nên đã thoát nạn
-Hd học sinh làm vào vở bài tập Tiếng việt
4.Củng cố – dặn dò:
_Củng cố:
+ GV chỉ bảng ôn (hoặc SGK)
_Dặn dò:
-Hs làm vào vở
+HS theo dõi và đọc theo
+HS tìm chữ có vần vừa học trong SGK, báo, hay bất kì văn bản nào, …
_ Học lại bài, tự tìm chữ có vần vừa học ở nhà
_ Xem trước bài 44
Ngày soạn : 19/10/2010
Ngày dạy :Thứ tư, ngày 28/10/2010
Tiết 1: Toán
PPCT 42 : Số 0 trong phép trừ
I.MỤC TIÊU:
- Hs nắm được :0 là kết quả của phép tính trừ hai số bằng nhau, một số trừ đi 0 cho kết quả là
chính số đó
- Biết thực hành tính trừ có số o; biết viết phép tính thích hợp và số 0 trong hình vẽ
_ Hs làm bài tập 1 , bài tập 2 ( cột 1 , 2 ) bài 3
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1
_Các mô hình phù hợp với các hình vẽ trong bài học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Giới thiệu phép trừ hai số bằng nhau:
a) Giới thiệu phép trừ 1 – 1 = 0
Trang 10_Hướng dẫn HS quan sát hình vẽ thứ nhất trong
bài học (hoặc mô hình)
_Cho HS nêu lại bài toán
_GV hỏi: 1 con vịt bớt 1 con vịt còn mấy con
vịt?
_Vậi1 trừ 1 bằng mấy?
_GV viết bảng: 1 – 1 = 0, gọi HS đọc lại
b) Giới thiệu phép trừ 3 – 3 = 0
_GV hướng dẫn HS nhìn hình vẽ và tự nêu bài
toán cần giải quyết
_Cho HS nêu câu trả lời
_GV chỉ vào mô hình và nêu:
3 bớt 3 còn mấy?
_Vậy: 3 trừ 3 bằng mấy?
_GV viết bảng: 3 – 3 = 0, gọi HS đọc lại
c) Có thể giới thiệu thêm một số phép tính: 2 –
2; 4 – 4 (có thể sử dụng que tính, ngón tay, …)
* GV giúp HS kết luận:
Một số trừ đi số đó thì bằng 0
2 Giới thiệu phép trừ “một số trừ đi 0”
a) Giới thiệu phép trừ 4 – 1 = 4
_Cho HS xem hình vẽ sơ đồ trong SGK và nêu
câu hỏi:
+Có tất cả 4 hình vuông, không bớt đi hình nào
Hỏi còn lại mấy hình vuông?
_GV viết bảng: 4 – 0 = 4, cho HS đọc
b) Giới thiệu phép trừ 5 – 0 = 5
Tiến hành tương tự như phép trừ 4 – 4 = 0
c) GV nêu thêm một số phép trừ một số trừ đi 0
và cho HS tính kết quả
_Trong chuồng có 1 con vịt, một con chạy ra
khỏi chuồng Hỏi trong chuồng còn lại mấy con vị?
_1 con vịt bớt 1 con vịt còn 0 con vịt
_1 trừ 1 bằng 0 _HS đọc: một trừ 1 bằng 0
_ HS nêu bài toán: Trong chuồng có 3 con vịt 3 con chạy ra khỏi chuồng Hỏi trong chuồng còn lại mấy con vịt?
_Trong chuồng còn lại 0 con vịt
_3 bớt 3 bằng 0 _3 trừ 3 bằng 0 _HS đọc: Ba trừ ba bằng không
+4 hình vuông bớt 0 hình vuông còn 4 hình vuông
_4 trừ 0 bằng 4
Trang 111 – 0; 4 – 0
2 – 0; 5 - 0
3 - 0
Có thể cho HS sử dụng các mẫu vật để tìm ra
kết quả
* GV nhận xét: Một số trừ đi 0 bằng chính số đó
3.Thực hành:
Bài 1: Tính
_Gọi HS nêu cách làm bài
_Cho HS làm bài và chữa bài
Bài 2: Tính (cột 1,2)
Tương tự bài 1
-Hs khá giỏi làm cột 3
Bài 3:
_Cho HS xem tranh
_Cho HS nêu bài toán rồi viết phép tính
_Cho HS làm bài vào vở
3.Nhận xét –dặn dò:
_ Nhận xét tiết học
_ Dặn dò: Chuẩn bị bài 41: Luyện tập
_Tính _Làm bài _Hs làm miệng
_Viết phép tính thích hợp a) Có 3 con ngựa trong chuồng, cả 3 đều chạy đi Hỏi trong chuồng còn mấy con ngựa?
+Phép tính: 3 – 3 = 0 b) Có 2 con cá trong bình, vớt ra cả 2 con Hỏi trong bình còn lại mấy con cá?
+Phép tính: 2 – 2 = 0 _HS làm bài và chữa bài
Tiết 2 -3 : Học Vần
PPCT 97 + 98: on- an
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
_ HS đọc được: on, an,mẹ con, nhà sàn , từ và câu ứng dụng
Trang 12_ Viết được on , an , mẹ con , nhà sàn
_ Luyện nói từ hai đến 3 câu theo chủ đề: Bé và bạn bè
II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_ Tranh minh hoạ các từ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyện nói
_ Sách Tiếng Việt1, tập một (SHS, SGV), vở tập viết 1, tập 1
_ Vở bài tập Tiếng Việt 1, tập 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TIẾT 1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
_ Đọc
_Viết:
2.Bài mới
_ Hôm nay, chúng ta học vần on, an GV viết
lên bảng on, an
_ Đọc mẫu: on, an
a Dạy vần:
on Nhận diện vần:
- So sánh vần on và vần oi
Đánh vần, đọc trơn :
* Vần:
-Cho hs ghép vần on
-Phân tích vần
-Cho HS đánh vần.
-Đoc trơn
* Tiếng khoá, từ khoá:
-HS ghép tiếng con.
_Phân tích tiếng con?
_Cho HS đánh vần tiếng: cờ-on-con
_Cho HS đọc trơn
-Giới thiệu tranh rút ra từ khóa
-Hs đọc : mẹ con
-Hs đọc lại sơ đồ 1
+2-4 HS đọc các từ: ao bèo, cá sấu, kì diệu
+Đọc đoạn thơ ứng dụng:
Nhà Sáo Sậu ở ngay sau dãy núi Sáo ưa nơi khô ráo, có nhiều châu chấu, cào cào
_Viết: cá sấu, kì diệu
-Giống: vần o Khác: vần n va øi
Hs ghép vần
_o đứng trước, n đứng sau _Đánh vần: o-n-on
_Đọc: on
-Hs ghép tiếng
Aâm c đứng trước vần on
-CN,tổ, nhóm
-Đọc trơn
-Cn , lớp đọc: mẹ con
-CN, nhóm, cá nhân
Trang 13an Nhaôn dieôn vaăn:
- So saùnh vaăn an vaø vaăn ao
Ñaùnh vaăn,ñóc trôn:
* Vaăn:
-Cho hs gheùp vaăn an
-Phađn tích vaăn
-Cho HS ñaùnh vaăn.
-Ñoc trôn
* Tieâng khoaù, töø khoaù:
-HS gheùp tieâng saøn.
_Phađn tích tieâng saøn?
_Cho HS ñaùnh vaăn tieâng: sôø-
an-san-huyeăn-saøn
_Cho HS ñóc trôn
-Giôùi thieôu tranh ruùt ra töø khoùa
-Hs ñóc : nhaø saøn
-Hs ñóc lái sô ñoă 2
-Hs ñóc lái toaøn baøi
b) Vieât:
_GV vieât maêu höôùng daên vieât:
on: GV löu yù neùt noâi giöõa o vaø n
con : Vieât noâi lieăn neùt chöõ caùi c vaø vaăn on
an: Vieât chöõ caùi a noâi lieăn vôùi chöõ caùi n
saøn:Vieât lieăn neùt chöõ caùi s vôùi vaăn an
_GV nhaôn xeùt vaø chöõa loêi cho HS
c) Ñóc töø ngöõ öùng dúng:
_Gt töø ngöõ öùng dúng:
+Tìm tieâng mang vaăn vöøa hóc
+Ñaùnh vaăn tieâng
+Ñóc töø
_ GV giại thích (hoaịc coù hình veõ, vaôt maêu) cho
HS deê hình dung
_GV ñóc maêu
TIEÂT 2
3 Luyeôn taôp:
a) Luyeôn ñóc:
* Luyeôn ñóc caùc ađm ôû tieât
-Gioâng: vaăn a Khaùc: vaăn n va o
Hs gheùp vaăn
_a ñöùng tröôùc, n ñöùng sau _Ñaùnh vaăn: a-n-an
_Ñóc: an
-Hs gheùp tieâng
Ađm s ñöùng tröôùc vaăn an
-CN,toơ, nhoùm
-Ñóc trôn
-Cn , lôùp ñóc: nhaø saøn
-CN, nhoùm, caù nhađn
HS vieẫt bạng con
_CN, toơ, nhoùm
_ Ñóc laăn löôït: caù nhađn, nhoùm, baøn, lôùp
_ Laăn löôït phaùt ađm: on, con, mé con; an,