-Nhaéc HS veà caùch vieát chính taû baøi thô luïc baùt bHS nhớ viết cGV chaám baøi 7-10 baøi Bài tập lựa chọn HÑ 4:Laøm baøi taäp chính taû 5- Caâu a 6’ -Cho HS đọc yêu cầu của câu a+Đọc[r]
Trang 1Thứ hai ngày 15 tháng 9 năm 2008
Môn: TẬP ĐỌC.
Bài: Một người chính trực
I.Mục đích, yêu cầu
1.Đọc lưu loát toàn bài: -Đọc đúng các từ có âm cuối n,t Phong, quang đọc sai -Giọng đọc phù hợp với diễn biến của truyện đọc phân biệt lời các nhân vật trong đoạn đối thoại
2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:
-Hiểu các từ ngữ trong bài:
- Hiểu nội dung câu chuyện:Ca ngợi sự chính trực, thanh liêm tấm lòng hết lòng vì dân vì nước củaTô Hiến Thành-Vị quan nổi tiếng thời xưa
II.Đồ dùng dạy- học.
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Bảng phụ ghi nội dung cần HD luyện đọc
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1 Kiểm tra
5’
2.Bài mới
HĐ 1 giới
thiệu bàì
HĐ 2: Luyện
đọc 10’
HĐ 3:Tìm hiểu
bài
-Kiểm tra bài cũ HS trả lời -Nhận xét cho điểm HS -Giới thiệu bài
a)Cho HS đọc -Luyện đọc những từ ngữ dễ viết sai
b)Cho HS đọc chú giải c)Đọc diễn cảm bài văn
*Đoạn 1:(Từ đầu đến vua Lý Cao Tông_
-Cho HS đọc thành tiếng -Cho HS đọc thầm trả lời H:Trong việc lập ngôi vua sự chính trực của ông Tô Hiến Thành thể hiện thế nào?
*Đoạn 2 -Cho HS đọc thành tiếng -Cho HS đọc thầm trả lời H:Khi Tô Hiến Thành ốm
-3 HS lên bảng
-nghe -Hs đọc nối tiếp nhau từng đoạn
-HS đọc chú giải -HS giải nghĩa từ
-HS đọc thành tiếng
-Tô Hiến Thành không nhận vàng bạc đút lót để làm sai di chiếu của vua Lý Anh Tông ông cử theo di chiếu mà lập thái tử Long Cán lên làm vua -đọc thành tiếng
-Quan vu Tán Đường ngày đêm ở bên hầu hạ bên
Trang 2HĐ 4:Đọc diễn
cảm 8-9’
3.Củng cố dặn
dò: 3’
nặng, ai thường xuyên chăm sóc ông?
H:Tô hiền Thành tiến cử ai sẽ thấy ông đứng đầu triều đình?
-Đọc mẫu bài văn -đọc dúng dọng của bài -Cho HS luyện đọc -Uốn nắn sửa chữa HS đọc sai
-Tổng kết giờ học -Nhắc HS về nhà làm bài tạp được giao
-GD HS sống phải thật thà
giường bệnh của ông -Tiến cử quan Trần Trung Tá thay mình
-Nhiều HS luyện đọc
Môn: TOÁN Bài: So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên
I:Mục tiêu:Giúp HS Hệ thống hoá kiến thức ban đầu về
-Các so sánh hai số tự nhiên
-Đặc điểm về thứ tự các số tự nhiên
II:Chuẩn bị:
- Các hình biểu diễn đơn vị: chục trăm nghìn, chục nghìn, trăm nghìn như sách giáo khoa Các thẻ ghi số Bảng các hàng của số có 6 chữ số
III:Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra
4-5’
2 Bài mới
HĐ 1: giới
thiệu bài 2’
HĐ 2:So sánh
các số tự
nhiên
6-8’
-Yêu cầu làm bài HD luyện tập thêm T 15
-Nhận xét cho điểm -Giới thiệu bài -Nêu mục tiêu -Ghi bài lên bảng
a)Luôn thực hiện dược phép
so sánh với 2 số tự nhiên bất kỳ
-Nêu các cặp tự nhiên như:100 và 89;456 và231
hãy so sánh?
-2 HS lên bảng
-Nghe
-Nối tiếp nhau nêu
Trang 3-Nêu vấn đề khó hơn cho HS
-Như vậy với 2 số tự nhiên
bất kỳ ta luôn xác định được
điều gì?
b)Cách so sánh 2 số tự nhiên
-Hãy so sánh 2 số 100 và 99?
-KL
-Yêu cầu nhắc lại
-Viết lên bảng vài cặp số cho
HS tự so sánh vd:123 và 456
-Yêu cầu so sánh các số trong
từng cặp số với nhau
-Nhận xét gì về các số trong
từng cặp số trên?
-Như vậy em đã tiến hành so
sánh các số này với nhau như
thế nào?
-Hãy nêu cách so sánh 123
với 456
-Trường hợp hai số có cùng
số các chữ số tất cả các cặp
chữ số ở từng hàng đều bằng
nhau thì như thế nào với
nhau?
-Nêu lại KL?
c)So sánh 2 số trong dãy số tự
nhiên và trên tia số
-nêu dãy số tự nhiên
-So sánh 5 và 7?
-Trong dãy số tự nhiên 5
đứng trứơc hay 7 đứng trước?
-Trong dãy số tự nhiên số
đứng trước bé hơn hay lớn
hơn?
-yêu cầu vẽ tia số biểu diễn
-So sánh 4 và 10
-So sánh chúng trên tia số
-Số gần gốc 0 là số lớn hơn
Chúng ta luôn xác định được số nào bé hơn số nào lớn hơn
-Nêu -Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn và ngược lại Hãy so sánh và nêu kết quả
-Các số trong mỗi cặp số có số chữ số bằng nhau
-Nêu
Số hàng trăm 1<4 nenâ 123
<456 hay 4>1 nên 456>123 -Thì 2 số đó bằng nhau
-Nêu như phần bài học
-Nêu : 1,2,3,4,5,6
-Nêu -Trong dãy số thì 5 đứng trước 7 và ngược lại -số đứng trước bé hơn số đứng sau
-1 HS lên bảng vẽ -Nêu
-Trên tia 4 gần gốc 0 và 10
xa gốc 0 hơn -Là số bé hơn
Trang 4HĐ 3:Xếp các
số tự nhiên
6-8’
HĐ 4:Luyện
tập thực hành
18’
3 Củng cố
dặn dò 2’
hay bé hơn?
-Nêu các số tự nhiên 7698;7968;7896;7869 +Hãy so sánh và xếp chúng theo thứ tự từ bé đến lớn -Vậy trong nhóm các số tự nhiên chúng ta luôn có thể sắp xếp chúng theo thứ tự từ bé đến lớn? Vì sao?
-Yêu cầu HS nhắc lại KL Bài 1:Yêu cầu tự làm bài -Chữa bài và giải thích cho
HS hiểu -Nhận xét cho điểm Bài 2:Yêu cầu bài tập ? Muốn xếp dược theo thứ tự chúng ta phải làm gì?
-Yêu cầu HS làm bài -Yêu cầu HS giải thích cách sắp xếp của mình?
-Nhận xét cho điểm HS Bài 3:Yêu cầu bài tập
-Muốn xếp được các số theo thứ tự ta phải làm gì?
-Yêu câù làm bài -Yêu cầu giải thích cách sắp xếp?
-Nhận xét cho điểm HS -Tổng kết giờ học -Nhắc HS về nhà làm bài tập
Từ bé đến lớn 7869,7896,7968,
-Vì ta luôn so sánh dược các số tự nhiên với nhau
-Nhắc lại KL -1 HS lên bảng -Nêu cách so sánh
-yêu cầu xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn
-Phải so sánh các số với nhau
-1 HS lên bảng -Tự giải thích
-Yêu cầu xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé
-Phải so sánh các số với nhau
-1 HS lên bảng -Tự giải thích
Môn: CHÍNH TẢ (Nhớ viết)
Bài: Truyện cổ nước mình I.Mục đích – yêu cầu.
-Tiếp tục rèn luyện năng lực nhớ-Viết lại đúng chính tả một đoạn của bài thơ
Truyện cổ nước mình
-Tiếp tục nâng cao kỹ năng viết đúng các từ có âm đầu r/d/gi hoặc có vần ân/âng
Trang 5II.Đồ dùng dạy – học.
III.Các hoạt động dạy – học
1 kiểm tra 4’
2 Bài mới
HĐ 1:Giới
thiệu bài 1’
HĐ 2:Nhớ viết
chính tả 20-21’
HĐ 4:Làm bài
tập chính tả
5-6’
3 Củng cố dặn
dò 2’
Gọi 2 nhóm lên thi viết -Nhận xét cho điểm -Giới thiệu bài a)HD chính tả -Cho HS đọc yêu cầu bài chính tả
-Cho HS đọc thành tiếng đoạn thơ
-Cho HS viết những từ ngữ dễ viết sai, Truyện cổ,sâu
xa, rặng dừa
-Nhắc HS về cách viết chính tả bài thơ lục bát b)HS nhớ viết
c)GV chấm bài 7-10 bài Bài tập lựa chọn
Câu a) -Cho HS đọc yêu cầu của câu a+Đọc đoạn
-Giao việc:Cho Đoạn văn nhưng trống 1 số từ, nhiệm vụ của các em là phải chọn từ có âm đầu là r, gi hoặcd để điền vào chỗ trống đó sao cho đúng
-Cho HS làm bài đưa bảng phụ ghi nội dung bài
-Nhận xét chốt lại lời giải đúng: gió, thổi, gió đưa, gió nâng cành diều
-Nhận xét tiết học -Yêu cầu về nhà làm lại vào vở bài tập 2a,2b
-2 Nhóm lên thi
-nghe
-1 HS đọc to lớp lắng nghe -1 HS đọc đoạn thơ từ đầu đến Nhận mặt ông cha của mình Thủy, Cường, Thế Anh viết sai chữ s, âm cuối n
-HS nhớ lại- từ viết bài -Khi GV chấm bài những HS còn lại đổi tập cho nhau soát lỗi Những chữ viết sai được sửa lại bên lề
-HS đọc to lớp lắng nghe
-3 HS lên bảng nhìn nội dung bài trên bảng phụ để viết lên bảng lớp những từ cần thiết -Lớp nhận xét
-Chép lại lời giải đúng vào vở Câu b)Cách làm như câu a Lời giải: Chân,dân,dâng,vầng, sân
Trang 6Môn: ĐẠO ĐỨC
Bài: Vượt khó Trong học tập (tiết 2)
I.MỤC TIÊU:
- Biết xác định những khó khăn trong học tập của bản thân và khắc phục
- Biết quan tâm chia sẻ, giúp đỡ những bạn có hoàn cảnh khó khăn
- Hành vi: Quý trọng và học tập những tấm gương biết vượt khó trong cuộc sống và trong học tập
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC.-Vở bài tập đạo đức
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU.
1.Kiểm tra
3-4’
2.Bài mới
HĐ 1: Gương
vượt khó
trong học tập
8’
HĐ 2: Xử lí
tình huống
15’
HĐ 3: Thực
hành
10’
3.Củng cố
Trước khó khăn của bạn bè
ta có thể làm gì?
_nhận xét chung -Giới Thiệu bài
-Kể 1 câu chuyện, hay một gương vượt khó mà em biết -Khi gặp khó khăn trong học tập các bạn đó đã làm gì?
-Thế nào là vượt khó trong học tập?
-Vượt khó trong học tập giúp
ta điều gì?
-Kể chuyện -Nêu yêu cầu làm việc theo nhóm
KL: Với mỗi khó khăn
-Nêu yêu cầu và giải thích yêu cầu bài tập BT4:
-Ghi tóm tắt ý chính lên bảng.KL:
-Nhận xét tiết học
-2HS lên bảng
-3-4HS kể
-HS khác lắng nghe
-Khắc phục khó khăn tiếp tục học tập
-Tiếp tục học tập, phấn đấu học tập đạt kết quả tốt
-Giúp ta tự tin hơn trong học tập, tiếp tục học tập được mọi người yêu quý
-Nghe
-Làm việc theo nhóm giải quyết các tình huống bài tập 3
-Đại diện mỗi nhóm nêu cách sử lí từng tình huống 1
-1HS đọc yêu cầu bài tập
-Làm bài tập vào vở
-Trình bày những khó khănvà biện pháp khắc phục
-1HS đọc ghi nhớ
Trang 7dặn dò 3’ -Nhắc HS chuẩn bị bài sau
Buổi chiều
Môn: Khoa học Bài 7: Tại sao cần ăn phối hợp nhiều thức ăn?
I.Mục tiêu:Giúp HS:
- Giải thích được lí do cần ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và thường xuyên thay đổi món ăn
- Nói tên các thức ăn cần ăn đủ, ăn vừa phải, ăn có mức độ, ăn ít và ăn hạn chế
II.Đồ dùng dạy – học.Hình 16 – 17 SGk Phiếu ghi tên các món ăn Sưu tầm các loại
đồ chơi bằng nhựa
III.Các hoạt độâng dạy – học chủ yếu.
1.Kiểm tra
5’
2.Bài mới
2’
HĐ 1: Vì sao cần
phải ăn nhiều
loại thức ăn và
thay đổi món
MT:Giải thích
được lí do nêu
trên 8’
HĐ 2: Tìm hiểu
về tháp Dinh
dưỡng cân đối
MT: Nói tên
nhóm thức ăn
cần ăn đủ, ăn
-Yêu cầu
-Nhận xét – cho điểm
-Giới thiệu bài
-Hàng ngày em thường ăn những loại thức ăn nào?
-Tổ chức hoạt động nhóm
-Nếu ngày nào cũng ăn một thức ăn thì có ảnh hưởng gì đến hoạt động sống?
-Để có sức khoẻ tốt chúng
ta nên ăn như thế nào?
-Vì sao cần phải phối hợp ăn nhiều thức ăn và thay đổi món?
KL:
-Chia nhóm
-Yêu cầu quan sát tranh và tháp dinh dưỡng cân đối tô màu vào các loại thức ăn có trong một bữa
-3HS lên bảng
-Nêu tên và vai trò của một số loại thức ăn có chứa vi ta min?
-Nêu tên một số loại thức ăn có chứa chất khoáng, vai trò?
-Tên thức ăn có chứa chất xơ và vai trò của chúng?
-Nối tiếp nêu:
-Hình thành nhóm 8 thảo luận theo yêu cầu
-không đảm bảo chất, vì mỗi thức ăn cung cấp một số chất
-ăn phối hợp nhiều thức ăn và thường xuyên thay đổi món
-Không có loại thức ăn nào có thể cung cấp đầy đủ các chất
-2HS đọc phần bạn cần biết
-Hình thành nhóm 6 quan sát hình trang 16-17 và thảo luận theo yêu cầu
-2-3HS đại diện trình bày
-Nhóm khác nhận xét và bổ
Trang 8vừa phải, có mức
độ và ăn ít, hạn
chế
HĐ 3: Trò chơi
Đi chợ
MT: Biết lựa
chọn các thức ăn
cho từng bữa và
có lợi cho sức
khẻo 10’
3.Củng cố dặn
dò 3’
-Nhận xét KL:
-Giới thiệu trò chơi
+Phát phiếu thực đơn đi chợ cho từng nhóm
-Yêu cầu thảo luận nhóm lên thực đơn
-Nhận xét tuyên dương
Nhận xét tiết học
Nhắc HS Học bài ở nhà
sung.+Cần ăn đủ+Ăn vừa phải +Ăn có mức độ+Ăn ít +Ăn hạn chế
-Nghe
-Nhận mẫu thực đơn
Thảo luận nhóm hoàn thành thực đơn
-Đại diện nhóm lên trình bày đồ ăn thức uống mà mình lựa chọn
-Nhận xét bổ sung
HD Tiếng Việt
Môn: Luyện từ và câu.
Bài:Mở rộng vốn từ: Nhân hậu, đoàn kết
I.Mục đích, yêu cầu:
-Tiếp tục mở rộng vốn từ của HS thuộc chủ điểm nhân hậu, đoàn kết
-Rèn luyện để sử dụng tốt vốn từ về chủ điểm đó
II.Đồ dùng dạy- học.
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần ghi nhớ
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
HĐ1: Giới
thiệu bài 1’
-HĐ 2:HD
HS làm bài
tập 1
Bài 2:
-Giới thiệu bài -Ghi tên bài Bài tập 1:
*Nối tiếng ở bên trái với những tiếng thích hợp ở bên phải để tạo thành từ phức chỉ đức tính con người
-Cho HS làm bài -Nhận xét chốt lại bài
* Tìm 3 từ phức: Có tiếng ác đứng trước, có tiếng ác đứng sau
-Cho HS trình bày -Nhận xét chốt lại lời giải đúng
-2 HS lên bảng tài đức hiền lành
dịu từ thiện chăm Cả lớp chữa bài, nhận xét
-Đọc yêu cầu bài -HS làm bài theo nhóm ghi tên các từ tìm được ra giấy
-Đại diện các nhóm trình bày -lớp nhận xét
Trang 9Bài 3:
3)Củng cố
dặn dò 3’
*Điền vào ô trống 3 thành ngữ, tục ngữ phù hợp
-Cho HS đọc yêu cầu BT -Cho HS làm bài
-Cho HS trình bày -Nhận xét chốt lại kết quả a)Chị ngã em nâng
Lá lành đùm lá rách Máu chảy ruột mềm
b)Ác như hùm, khẩu phật tâm xà, Gây thù chuốc oán
-Nhận xét tiết học -Dặn HS về nhà tìm hiểu thêm các từ chủ điểm đã học
a) Nói về lòng nhân hậu M: Môi hở răng lạnh b)Trái nghĩa với lòng nhân hậu
M: Dữ như cọp -Làm theo nhóm vào giấy -Đại diện các nhóm trình bày -Lớp nhận xét
HS đọc , lớp lắng nghe
HD Tiếng Việt
Môn: Tập làm văn.
Bài: Luyện viết thư
I.Mục đích – yêu cầu:
-Luyện tập viết 1 bức thư ngắn nhằm mục đích thăm hỏi, nắm bắt trao đổi thông tin
Đồ dùng dạy – học.
- Bảng phụ Ghi sẵn nội dung cần ghi nhớ
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1 Kiểm tra
4’
2 HD HS
Làm bài tập
-Gọi HS lên kiểm tra bài cũ -Nhận xét cho điểm
*Ôn tập:
+Phần đầu thư -Địa điểm thời gian -Lời thư gửi
+Phần cuối thư -Lời chúc ,lời cảm ơn -Chữ ký tên hoặc họ tên Vài HS đọc lại ghi nhớ
* Đề bài: Em hãy viết một bức thư thăm hỏi và động viên một
Một bức thư thường gồm những nội dung gì?
-2 HS lên bảng trả lời, lớp nhận xét bổ sung
HS theo dõi
-1 HS đọc cả lớp lắng nghe
HS đọc đề
Trang 103)Củng cố
dặn dò 2’
bạn gặp hoàn cảnh khó khăn phải bỏ học
H:Đề bài yêu cầu viết thư cho ai?
H:Mục đích viết thư để làm gì?
H: thư viết cho bạn cần xưng hô như thế nào?
-Cho HS làm bài vào vở c)Chấm chữa bài
-Chấm 3 bài của những HS đã làm xong
-Nhận xét tiết học
-Để thăm hỏi chia sẻ cùng bạn vì
-Để thăm hỏi tin tức cho nhau -HS trả lời
-Cần xưng hô thân mật, gần gũi:Bạn, cậu, mình, tớ
HS làm bài -Nhiều Hs lần lượt đọc thư của mình
Thø ba ngµy 16 th¸ng 9 n¨m 2008
Buổi sáng: Chuyên biệt
Buổi chiều: Môn: TOÁN
Bài: Luyện tập
I.Mục tiêu.Giúp HS:
-Củng cố kỹ năng viết số, so sánh các số tự nhiên
-Luyện vẽ hình vuông
II.Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1 Kiểm tra
5’
2 Bài mới
HDHS
luyện tập
33’
-Yêu cầu HS làm bài tập HD luyện tập T 16
-Chữa bài nhận xét cho điểm -Nêu mục tiêu tiết học
Bài 1:
-Cho HS đọc đề bài và làm bài -Nhận xét cho điểm
-Hỏi thêm về trường hợp các số 4,5,6,7 chữ số
-yêu cầu đọc các số vừa tìm được
Bài 2:-Yêu cầu đọc đề bài -Có bao nhiêu số có 1 chữ số?
-3 HS lên bảng Anh, Ngọc Vân
-2 HS lên bảng làm a)0,10,100
b)9,99,999 Nhỏ nhất:1000,10000,100000, 1000000
lớn nhất: 9999,99999,999999
-HS đọc đề bài
Trang 113)Củng cố
dặn dò 2’
-Số nhỏ nhất có 2 chữ số là số nào?
Số lớn nhất có 2 chữ số là số nào?
-Từ 10-19 có bao nhiêu số -Vẽ lên bảng tia số từ 10-99 và chia thành các đoạn từ 10-19;20-29;30-39 thì dược bao nhiêu đoạn?
-Mỗi đoạn như thế có bao nhiêu số
-Vậy từ 10—99 có bao nhiêu số -Vậy có bao nhiêu số tự nhiên có 2 chữ số
Bài 3 -Viết lên bảng phần a của bài:
yêu cầu HS suy nghĩ để tìm số và điền vào ô trống
-Tại sao lại điền số 0 -Yêu cầu tự làm các phần còn lại
Bài 4 -Yêu cầu đọc bài mẫu và làm bài
-Chữa bài cho điểm HS Bài 5
-Số x phải tìm cần thoả mãn các yêu cầu gì?
-Hãy kể các số tròn chục từ 60-90
-Trong các số trên số nào lớn hơn 68 và nhỏ hơn 92?
Vậy x có thể là những số nào?
-Chúng ta có 3 đáp án thoả mãn yêu cầu bài
-Tổng kết giờ học -Nhắc hS về nhà làm bài tập về nhà
-Nêu -10 -99
-nêu -HS tự nhẩm hoặc đếm trên tia số và trả lời có 10 đoạn
-10 Số -10 x 9=90 số
-Điền số 0 -Nêu -Làm bài và tự giải thích -2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra:
b)2 < x < 5 Các số tự nhiên bé hơn 5 và lớn hơn 2 là: 3;4.Vậy x là 3;4
Yêu cầu đọc đề bài
-Là số tròn chục -Lớn hơn 68 và nhỏ hơn 92 -60,70,80,90
-70,80,90 *70,80,90
Theo dõi