1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo án lớp 4 - Buổi 2 - Trường TH & THCS Dương Hòa - Tuần 15

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 237,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LUYỆN TỪ & CÂU: GIỮ PHÉP LỊCH SỰ KHI ĐẶT CÂU HỎI I- Mục tiêu: ôn luyện: - Nắm được phép lịch sự khi hỏi chuyện người khác: biết thưa gửi,xưng hô phù hợp với quan hệ giữa mình và người đư[r]

Trang 1

ÔN

-

-

+

-

A-BÀI

Bài 1:-GV > HS nêu yêu C% bài  sau

$ cho HS  làm bài

386259 726485

+ 260837 - 452936

_ _

647096 273549

- GV

Bài 2: Bài  yêu C% chúng ta làm gì?

bài

- GV

Bài 3:GV yêu C% HS >  bài

- GV yêu

BIHC

-

nào?

Bài 4: > 1 HS >  bài ?

- Hãy nêu

lên

-

- áp a) 6257 + 989 + 743 =

6257 + 743 + 989 =

7000 + 989 = 7989

- AD; BC; HI

- 2 hs lên

+0#"#9#

( 16 – 4) : 2 = 6 (cm)

6 + 4 = 10 (cm)

Trang 2

:; < VÀ CÂU:

ÔN I/

- HS

-

II/ B dùng CE *'(

- B_ bài 

II/   !" CE *'(

A Bài FG#

-Bài 2: yêu C% làm

1/ Trung

De-')%

cmình có

giày ba ta

màu xanh

xúc

xuôi Fe-Q%

? 8*

vua

Mi-

* -xuôi

Vua

Bài 3 :> HS >

-Y/c HS làm vào

C H!" (I CJ! dò:

-

Mi-tin: háo

các em bé:  tin, )

phép, nài

sanh

- Cá nhân



Trang 3

ÔN

I/

- HS

-

- Tích

A Bài FG#

/:AEN! '(

2.Bài OP 2 : GV nêu câu q

+

- HS

-

- Nhóm

-

3 Bài OP 3

nêu trên (

các

- HS thi

khác

Gv có

cùng 1

C/ H!" (I6 CJ! dò:

a/

xin “Tôi

b/

Là bênh

c/

Mèn bênh

- Thi

Trang 4

CHÍNH Q :

ÔN

-Nghe -

-

chính

- Rèn tính

III/ CÁC    

A Bài FG#

/ #G# *#NA bài :

- Yêu

chính

-

-

2 SG!" CT! làm bài OP

Bài 1 > > sinh > yêu

C% Yêu

ý

Bài 2 :

,nhóm nào làm xong dán

các nhóm khác (7 sung

GV

1-Tên

2-Tên

B 4 5 7 DÒ :

-1 HS

-

- Các

!o

- 1HS trong SGK

)%

- Ví ;U :

B) hoa ‹ cái C% 5} (

-Xanh pê-téc -bua

-

X (*Y( cho *'( sinh UAEN! %#V %Z [UAEN! %#V (*\ ]P^

Trang 5

:; < VÀ CÂU

-

-

- Rốn tớnh

II/ CÁC    

A Bài FG#

2   !" 1:

-

Y/c 2 HS

-GV phỏt

BT2.

GV

O HS ;f theo dừi

H: Hóy nờu ý

-K L: Những từ chỉ hoạt động, trạng thỏi của

sự vật là động từ.

H:

  !" 2: - :AEN! OP

BT1:

- Y/c HS > BT1

- GV

BT2:

Y/c 2 HS

Phỏt

3%/-GV

BT3:

GV treo tranh phúng to(

GV

C H!" (I – CJ! dũ:

-

> HS

- HS trỡnh bày KQ

HS khỏc -Cỏc

-

- HS

- 1 HS

> HS Trời ấm, lại pha lành lạnh; tết sắp

đến.; Rặng đào đã trút hết lá ;Sắp bổ sung cho đến ; Dữ trút

- lờn

- 2 HS

> 2 HS

- HS khỏc làm vào nhỏp

- dỏn

- 1 HS

> HS quan sỏt và

-

Trang 6

I-

-

- Áp

- Tích

II/ CÁC    

A Bài FG#

  !" 1: SG!" CT! HS nhân %G#

)I có O! cùng là (*\ )I 0

- Phép nhân 1324 x 20 =

-GV

20 có

- 20

1324 x 20 = 1324 x (2 x10)

- 2648 là tích 8* các !" nào?

-

- GV

x20 chúng ta

tích

-GV

phép tính: 1324 x 20

- GV yêu

124 x30 ; 4578 x40 ; 5463 x50

-GV

 Phép nhân 230 x 70

-GV : Hãy

x 70

-GV yêu

  !" 2 ::AEN! OP , *k( hành

Bài 1 : > HS >  nêu Y/c 

cách tính

Bài 2> HS >  nêu Y/c 

- GV

C 4 5 7 DÒ:

- Có

-

- 1324 x (2 x 10) = (1324 x 2) x10 = 2648 x 10 = 26480

-1324 x (2 x 10) -1 & !" 0

-1HS lên

-3 HS lên nêu cách tính

- HS nêu

- 3 hs lên

a 1342 x 40 = 53680 ; b 13546 x 30 =

406380 ; c 5642 x 200 = 112840

- 1 hs

-

Trang 7

NHÂN =- c5 CÓ 3 f c5

I

-

- Rèn tính

II B dùng CE *'( :

III Các *  !" CE *'(

A Bài FG# :

1 #G# *#NA bài.

  !" 1: Phép nhân 164 x 123

- Tìm cách tính

164 x 123 = 164 x ( 100 + 20 + 3)

#G# *#NA cách J tính và tính (SGK)   !" 2: :AEN! OP Bài 1 : Q tính : tính - Bài 3: HS >  - GV Bài: Tìm x a x : 125 = 672 b x : 412 = 568 - C H!" (I CJ! dò - Xem 2Z bài - 164

x 123 492

328

164

20172

- 492 là tích riêng

- HS làm

a 248 x 321 =

b 1163 x 125 =

c 3124 x 213 =

- 1 em lên

-

- 2 hs khá lên nháp

-

Trang 8

-

-

- Tích

II  C !" CE *'( :

A Bài FG# :

1 #G# *#NA bài :

  !" 1 :ArN! '(

- GV chia

-

  !" 2: Tìm *#tA bài :

+ Vì sao Cao Bá Quát

kém ?

+

ân

+ Cao Bá Quát

) nào ?

- Tìm

  !" 3: '( C#u! (9F

-

5@%

C H!" (I CJ! dò

- Câu

-

- 3 HS

-

-

-

-Vì ông

còn

- “Sáng sáng ông

/ 2+

-

- Quan sát,

-

-

> HS

Trang 9

M 15:

Thứ hai ngày tháng năm 2011.

w  BÀI =q MIÊU Q x = 

trong

B dùng E – '( :

III-Các *  !" E – '( :

A-Bài FG#:

Bài OP 1:

-

a)Bài

b)Tìm

c)Các

- GV

Bài OP 2: Cho / 2? >

C5-HD HS làm

-

Bài1: Y/c hs nêu y/c

- Câu

-

- Hình dáng?

- Âm thanh?

- Y/C HS

-

C H!" (I6CJ! dò:

-GV

-

- HS tân”

1Z Cái

-

-

- Các

bài

tai;hàm

xay lúa,

- Chú ý trong

- 3-4 em

- HS

-

-

- Hình dáng, ngang

-

- Q> bài

-

Trang 10

:; < VÀ CÂU DÙNG CÂU

-

-

thái

II B dùng CE *'(

III.Các *  !" E – '(

A/.Bài FG#

-Cho HS

-GV và

-GV

-GV giúp HS phân tích

Bài OP 1:

-GV dán 4

lên

-GV

Bài OP1> HS >

GV

-GV

C H!" (I6CJ! dò:

- GV

-

- 1 HS

trong

- HS 2+ câu

q HS

-

- Các nhóm

- Làm

-

bút  không?

b.Sao c.Bài toán này khó

-HS -HS Tình

-

Trang 11

I-

-

- Tìm thành

B dùng E – '( :

III-Các *  !" E – '( :

1 Chia nh{m cho 10; 100; 1000

320 : 10 = 32 ; 3200 : 100 = 32

32000 : 1000 = 32

- Nhjc lZi cách chia nh=m cho 10;

100; 1000?

60 : (10 x 2) = 60 : 10 : 2 = 6 : 2 = 3

2 Tr S~ng hp sI chia và sI b€ chia u

có ch\ sI 0 tOn cùng

32 : 4 = 8

320 : (4 x 10)

320 : 4 : 10 = 80 : 10 = 8

5 Thkc hành

Bài 1:

Nêu cách làm bài 1 ; 420 : 60 = 7

85000 : 500 = 850 : 5 = 170

Bài 2a: H>c sinh nhjc lZi cách tìm mt

180 : 20 = 9 (toa)

180 : 30 = 6 (toa)

C C Hng cI dJn dò

- Chia cho s" có 2 ch& s" có các ch&

s" t n cùng là ch& s" 0

320 80

4

3200 800 4

32000

80 400

Trang 12

CÁNH  _ ‚ ƒ

I/

-

-

mang

bay

II/ x DÙNG  

A Bài FG# :

1 #G# *#NA bài.

1SG!" CT! UAEN! '( và tìm *#tAR0#

a)

-

Cho HS rút

HS phát âm

-

GV

- Tác

- Trò

- Tác

c)

-

-

"

C/ J! dò:

- GV

-

Mang

-

- HS

- HS rút ra

-

- vui khát khao

-

-

- Cùng

- HS nghe

Trang 13

TOÁN : CHIA CHO c5 CÓ HAI f c5

-

- Áp

B dùng E – '( :

III-Các *  !" E – '( :

A

1 #G# *#NA bài:

2

cho !" có hai &

!"-Phép chia 672: 21

-Phép chia 779 : 18

- GV

HS

- GV: Khi

cách

+ GV

75 : 23 ; 89 : 22 ; 68 : 21 ;……

-GV

3

Bài 1 : GV

- GV yêu

- GV yêu C% HS  tóm j  bài và làm bài

- GV

-

!"

bài

- HS quan sát

-

- Quan sát các phép chia

-

-HS

-

- 1 HS lên

-

- HS

-

Trang 14

TOÁN :

Ti Vt 73 : Chia cho sI có hai ch\ sI (tiVp)

I M @c tiêu: ôn luyn:

B dùng E – '( :

- B_ bài 

III-Các *  !" E – '( :

1 Tr S~ng hp chia hVt:

8192 : 64 = ?

2 TrS~ng hp chia còn dS ;

1154:62 = ?

2 Thkc hành

Bài 1:

Bài 3:

a) 75 X x = 1800

1800 : 75 = 24

C C Hng cI

8192 64

1154 62

Trang 15

M 16:

Thứ hai ngày tháng năm 2011

TOÁN:

Ti Vt 74: LuyNn tOp

I M@c tiêu:Giúp h>c sinh ôn luyn:

- Thc hin phép chia có ba, b"n ch& s" cho s" có 2 ch& s" (chia h)t, chia có d)

B dùng E – '( :

III-Các *  !" E – '( :

A- BÀI

SG!" CT! UAEN! OP

Bài 1: H>c sinh t tính r:i tính làm vào

a) 855 : 45 579 : 36

b) 9009 : 33 9276 : 39

Bài 2 Tìm biOu thSc không có dVu ngoc

b) 46857 + 3444 : 28 = ?

601759 – 1988 : 14 = ?

C C Hng cI, dJn dò

b) 46857 + 3444 : 28 = 46857 + 123

= 46980

601759 – 1988 : 14 = 601759 - 142

= 601617

Trang 16

:; < & CÂU:

 f PHÉP :‡ cˆ KHI 7 CÂU y I-

-

lòng

-

B dùng E – '( :

III-Các *  !" E – '( :

?E bài FG#:

1 #G# *#NA bài:

2.

- GV

cho ý

- GV

3

4.

- GV phát

-

Các em

- GV

- GV

H!" (I6CJ! dò:

-

-

 HS

- HS làm vào làm

-

- HS làm bài vào

- HS

- HS

-

cho nhau

+ HS 2

q U già

- 1-2 em

Trang 17

Thứ tư ngày tháng năm 2011

KÉO CO

I/

-

trong bài

ta

II/ B dùng CE *'(

III/ Các *  !" CE - *'(

A Bài FG#

1 #G# *#NA bài.

2 :AEN! '(

> 1 HS > to / bài

-Yêu

-

- Yêu

-GV

3 Tìm *#tA bài.

+ Qua

$ ntn?

&% VP

+ Cách

( P

+ Vì sao trò

4 :AEN! '( C#u! cảm.

-GV treo

HS

> Yêu

-Cho HS thi

C H!" (I - CJ! dò.

-Bài sau :Trong quán

2? 3 HS

2 HS

- HS

-

- HS 2+-+Chia 2 dây, kéo +Bên nam kéo co thua hay

+Là % thi trai tráng trong làng, +Có

khí ganh reo…

- 1 HS

>

-

>

Trang 18

n”w‰' • VÀ CÂU

I

II B dùng E –'( :

- B_ bài 

III-Các * .!" E – '(:

A Bài FG#:.

1 #G# *#NA bài

2 HD HS làm bài OP

Bài

- GV cùng

Bài OP 2: > HS >  nêu Y/c 

- Cho HS làm bài

- GV

Bài OP 3: > HS >  và 2  ý a, b

-

C.H!" (I6CJ! dò:

- GV

-

- Trò

co,

- Trò

- Trò quan,

Bài 2: HS

- HS làm bài cá nhân + Làm 1

2|*

+ +

+

a) nên b) 2|*

Trang 19

Thứ năm ngày tháng năm 2011

TOÁN

‹ƒ CÓ f c5 0

II x DÙNG   :

III- CÁC    – 

A .Bài FG#

1   !" /SG!" CT! HS *k( *#N!

phép chia

a)

9450 : 35 = ?

- GV

ghi

b)

- GV

- GV

2   !" 2: :AEN! OP

Bài 1 : Y/C HS >  nêu Y/C  bài

175 250 0112 420

000 000

- GV

-

-1HS lên

9450 35

245 270 000

-

2448 24

048 102 00

- 4

-

-

Trang 20

-

II x DÙNG   :

III- CÁC    – 

A.BÀI

1   !" 1: SG!" CT! *k( *#N!

- GV

- GV

-

8469 : 241

2   !" 2: :AEN! OP

làm gì?

+Khi

làm bài

- GV

-

&

!" 1 HS lên

1994 162

0324 12 000

8469 241

1329 35 034

+Nhân chia a) 1995 x 253 + 8910 : 495 = 504735 + 18 = 504753

B2:HS làm vào

Bài giải:

$

7128 : 264 = 27 (ngày)

$

7128 : 279 = 24 (ngày)

Vì 24 < 27 nên |* hàng Hai bán

27 - 24 = 3 (ngày)

Đáp số: 3 ngày

-

...

- Phép nhân 13 24 x 20 =

-GV

20 có

- 20

13 24 x 20 = 13 24 x (2 x10)

- 2 648 tích 8* !&# 34; nào?

-

- GV

x20

tích

-GV... (13 24 x 2) x10 = 2 648 x 10 = 2 648 0

-1 3 24 x (2 x 10) -1 & !&# 34;

-1 HS lên

-3 HS lên nêu cách tính

- HS nêu

- hs lên

a 1 3 42 x 40 = 53680 ; b 13 546 ... tính - Bài 3: HS >  - GV Bài: Tìm x a x : 125 = 6 72 b x : 41 2 = 568 - C H !&# 34; (I CJ! dò - Xem 2Z - 1 64

x 123 49 2

328

1 64

20 172

Ngày đăng: 30/03/2021, 11:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w