1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Toán Lớp 3 - Tuần 2 - Năm học 2004-2005 - Trường Tiểu học Hanh Thông

14 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 126,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu: Chơi theo hình thức tiếp sức, mỗi Hs nối 1 phép tính sau đóchuyền bút cho bạ - Gv nhaän xeùt baøi laøm, coâng boá nhoùm thaéng cuoäc.. Coù taát caû 24 caùi coác.[r]

Trang 1

Tuần 2:

Kế hoạch giảng dạy tuần 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

Trang 2

Thứ , ngày tháng năm 2004

Toán.

6 Trừ các số có ba chữ số.

I/ Mục tiêu:

a) Kiến thức: Giúp Hs biết cách tính trừ các số có ba chữ số ( có nhớ một lần ở hàng

chục hoặc hàng trăm) Vận dụng vào giải toán có lời văn về phép trừ

b) Kỹ năng: Rèn Hs tính các phép tính trừ (có nhớ) các số có ba chữ số thành thạo c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.

II/ Chuẩn bị:

* GV: Bảng phụ

* HS: VBT, bảng con

III/ Các hoạt động:

1 Khởi động: Hát.

2 Bài cũ: Luyện tập.

- Gọi 2 học sinh lên bảng sửa bài 2, 4

- Nhận xét ghi điểm

- Nhận xét bài cũ

3 Giới thiệu và nêu vấn đề.

Giới thiệu bài – ghi tựa

4 Phát triển các hoạt động.

* Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ.

- Mục tiêu: Giúp Hs biết được cách đặt tính dọc trừ các số

có ba chữ số có nhớ

432 - 215

- Gv giới thiệu phép tính: 432 - 215 = ?

- Gv hướng dẫn học sinh thực hiện

432

- 215

217

2 trừ không được 5, lấy 12 trừ 5 bằng 7, viết 7 nhớ 1.

1 thêm 1 bằng 2 ; 3 trừ 2 bằng 1, viết 1.

4 trừ 2 bằng 2, viết 2.

- Gv mờt 1 Hs đọc lại cách tính các phép tính trừ

- Gv giới thiệu phép tính : 627 - 143

627

- 143

484

7 trừ 3 được 4, viết 4.

2 không trừ được 4 ; lấy 12 trừ 4 được 8, viết 8 nhớ 1.

1 thêm 1 bằng 2 ; 6 trừ 2 bằng 4, viết 4.

* Hoạt động 1: Làm bài 1, 2

- Mục tiêu: Giúp Hs tính chính xác các phép tính trừ.

Cho học sinh mở vở bài tập

PP: Quan sát, giảng giải, hỏi

đáp

Hs đặt tính dọc

Hs quan sát

Hs đọc lại

Hs quan sát

PP: Luyện tập, thực hành, gợi

mở, hỏi đáp

Trang 3

 Bài 1:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv yêu cầu các em tự đặt tính dọc , rồi tính

- Gv mời 5 Hs lên bảng sữa bài, nêu rõ cách thực hiện

phép tính của mình

- Gv nhận xét

541 422 564 783 694

- 127 - 144 - 215 - 356 - 237

417 278 349 427 456

 Bài 2:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu củ đề bài

- Gv mời 5 Hs lên sữa bài

- Gv nhận xét, chốt lại bài đúng

627 746 516 935 555

- 443 - 251 - 342 - 551 - 160

184 495 174 384 395

* Hoạt động 2: Làm bài 3.

- Mục tiêu: Giúp cho Hs biết cách giải các bài toán có lời

giải

 Bài 3:

- Gv yêu cầu Hs đọc yêu cầu của đề bài:

+ Tổng số tem của hai bạn là bao nhiêu?

+Trong đó bạn Bình có bao nhiêu con tem?

+ Bài toán yêu cầu ta tìm gì?

- Gv yêu cầu Hs làm bài

- Gv nhận xét:

Số tem của bạn Hoa là:

335 – 128 = 207 (con tem).

Đáp số : 207 con tem.

* Hoạt động 3: Làm bài 4.

- Mục tiêu: Giúp Hs dưạ vào tóm tắt biết đặt đề toán và

giải đúng bài toán

 Bài 4:

- Gv chia lớp thành 3 nhóm Cho các em chơi trò : Ai

nhanh hơn

“ Có một sợi dây dài 243 cm, người ta đã cắt đi 27 cm

Hỏi phần còn lại dài bao nhiêu cm?”

- Gv nhận xét

Phần còn lại dài là:

243 – 27 = 216 (cm).

Đáp số : 216 cm.

- Gv nhận xét bài làm, công bố nhóm thắng cuộc

Hs đọc yêu cầu đề bài

Học sinh tự giải vào VBT

Hs lên bảng sữa bài

Cả lớp theo dõi để nhận xét bài của bạn

Hs đọc yêu cầu của đề bài

Hs tự giải vào VBT

Hai Hs lên bảng sữa bài

Hs nhận xét

PP: Thực hành, thảo luận.

Hs đọc yêu cầu của bài

335 con tem.

127 con tem.

Số tem bạn Hoa.

Hs làm vào VBT

.PP: Kiểm tra, đánh giá, trò

chơi

Đại diện các nhóm lên thi

Hs nhận xét

Trang 4

5 Tổng kết – dặn dò.

- Tập làm lại bài

- Làm bài 3

- Chuẩn bị bài: Luyện tập.

- Nhận xét tiết học

Bổ sung :

-

Trang 5

-Thứ , ngày tháng năm 2004

Toán.

7 Luyện tập.

I/ Mục tiêu:

a) Kiến thức:

- Củng cố kĩ năng thực hiện phép tính cộng, trừ các số có ba chữ số ( có nhớ 1 lần)

- Củng cố tìm số bị trừ, số trừ, hiệu

- Giải toán có lời văn bằng phép tính cộng hoặc trừ

b) Kỹ năng: Tính nhanh, thành thạo.

c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.

II/ Chuẩn bị:

* GV: Bảng phụ

* HS: VBT, bảng con

III/ Các hoạt động:

1 Khởi động: Hát.

2 Bài cũ: Trừ các số có ba chữ số.

- Gọi 2 học sinh lên bảng sửa bài 2, 4

- Nhận xét ghi điểm

- Nhận xét bài cũ

3 Giới thiệu và nêu vấn đề.

Giới thiệu bài – ghi tựa

4 Phát triển các hoạt động.

Hoạt động 1: Làm bài 1, 2

- Mục tiêu: Giúp các em biết đặt tính và tính đúng Cho

học sinh mở vở bài tập

 Bài 1:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv mời 1 lên bảng sửa bài

- Gv chốt lại:

567 868 387

- 325 - 528 - 58

242 340 229

 Bài 2:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài

- Yêu cầu Hs tự đặt tính, rồi giải

- Gv mời 2 Hs lên bảng sữa bài

542 660 727 404

- 318 - 215 - 272 -184

224 445 455 220

 Bài 3:

- Gv yêu cầu Hs đọc yêu cầu của đề bài:

- Hs tự giải

- Gv nhận xét

PP: Luyện tập, thực hành, gợi

mở

Hs đọc yêu cầu đề bài

Học sinh tự giải

Vài hs đứng lên đọc kết quả

Hs đọc yêu cầu của đề bài

Hs tự đặt tính

2 Hs lên bảng sữa bài

Hs nhận xét

Hs đọc yêu cầu đề bài

Hs tự giải Vài em đọc kết quả

Trang 6

* Hoạt động 2: Làm bài 4, 5.

- Mục tiêu: Giúp Hs biết giải toán có lới giải

 Bài 4:

- Yêu cầu Hs đọc yêu cầu của đề bài:

- Gv cho Hs thảo luận nhóm đôi

+ Đề bài cho ta những gì?

+ Đề bài hỏi gì?

+ Để tính trong 2 ngày bán được bao nhiêu kg gạo ta phải

làm sao?

- Gv mời 1 Hs dựa vào tóm tắt đểà đọc đề bài toán hoàn

chỉnh

- Gv mời 1 em sữa bài

- Gv nhận xét, chốt lại bài làm đúng:

Cả hai ngày bán được số kg gạo:

415 + 325 = 740 (kg).

Đáp số : 740 kg

 Bài 5:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài

+ Đề bài cho ta những gì?

+ Đề bài hỏi gì?

+ Để tính số Hs nam ta làm cách nào?

- Gv nhận xét, chốt lại

Số học sinh nam của khối lớp 3 là:

165 – 84 = 81 ( học sinh)

Đáp số : 81 học sinh.

* Hoạt động 3: Làm bài 5.

- Mục tiêu: Giúp cho các em giải đúng các phép tính

nhanh, đúng

 Bài 5:

- Gv chia lớp thành 2 nhóm Cho các em chơi trò : Ai

nhanh

Yêu cầu: Lập nhanh đúng

485 – 137 ; 763 – 428 ; 542 – 213

628 – 373 ; 857 – 574 ; 628 – 195

- Gv nhận xét bài làm, công bố nhóm thắng cuộc

PP: Thực hành, thảo luận.

Hs đọc yêu cầu của bài

Hs thảo luận nhóm đôi

Ngày thứ nhất bán được 415 kg gạo, ngày thứ hai bán được 325

kg gạo.

Cả hai ngày bán được bao nhiêu

kg gạo?

Lấy ngày thứ nhất cộng ngày thứ hai.

Hs làm vào VBT

Hs nhận xét

Hs sữa bài vào VBT

Hs đọc yêu cầu của bài

Khối lớp 3 có tất cả 165 Hs, trong đó có 84 Hs nữ.

Khối lớp 3 có bao nhiêu Hs nam Lấy tổng số Hs trừ cho số Hs nữ.

Hs làm vào VBT

Hs sữa bài

PP: Kiểm tra, đánh giá, trò chơi.

Đại diện các nhóm lên thi

Hs nhận xét

Trang 7

5 Tổng kết – dặn dò.

- Tập làm lại bài

- Làm bài 4, 5

- Chuẩn bị bài: Ôn tập các bảng nhân.

- Nhận xét tiết học

Bổ sung :

Trang 8

-Thứ , ngày tháng năm 2004

Toán.

8 Ôn lại các bảng nhân.

I/ Mục tiêu:

a) Kiến thức:

- Củng cố kĩ năng thực hành tính trong bảng nhân

- Biết thực hiện nhân nhẩm với số tròn trăm

- Củng cô kĩ năng tính giá trị biểu thức

- Củng cố về chu vi hình tam giác, giải toán có lời văn

b) Kỹ năng: Tính thành thạo, đúng các bài phép nhân.

c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.

II/ Chuẩn bị:

* GV: Bảng phụ

* HS: VBT, bảng con

III/ Các hoạt động:

1 Khởi động: Hát.

1 Bài cũ: Luyện tập.

- Gọi 2 học sinh lên bảng sửa bài 2, 4

- Nhận xét ghi điểm

- Nhận xét bài cũ

2 Giới thiệu và nêu vấn đề.

Giới thiệu bài – ghi tựa

3 Phát triển các hoạt động.

* Hoạt động 1: Làm bài 1, 2

- Mục tiêu: Giúp Hs cách tính nhẩm nhanh đúng.

Cho học sinh mở vở bài tập

 Bài 1:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv tổ chức cho Hs thi học thuộc lòng các bảng nhân1, 2,

3, 4, 5

-Gv cho Hs đổi chéo vở để kiểm tra bài làm của nhau rồi

chữa bài

- Gv mời 2 Hs đứng lên đọc kết quả

- Gv nhận xét

 Bài 2:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài

- Gv mời 3 Hs lên bảng làm thi đua

- Gv nhận xét, chốt lại:

a) 5 x 5 + 18 = 25 + 18 = 43

b) 5 x 7 – 26 = 35 – 26 = 9

c) 2 x 2 x 9 = 4 x 9 = 36

* Hoạt động 2: Làm bài 3, 4.

- Mục tiêu: Giúp cho các em biết giải đúng baỳ toán và

PP: Luyện tập, thực hành, gợi

mở, hỏi đáp

Hs đọc yêu cầu đề bài

Hs thi đua nhau học thuộc lòng bảng nhân

Học sinh tự giải

Hs đổi vở kiểm tra chéo nhau Vài em đọc kết quả

Hs đọc yêu cầu đề bài

Hs cả lớp làm bài

Hs nhận xét

PP: Thực hành, thảo luận.

Trang 9

trình bày giải bài toán có lời văn.

 Bài 3:

- Yêu cầu Hs đọc yêu cầu của đề bài:

- Gv cho Hs thảo luận nhóm đôi

+ Đề bài cho ta những gì?

+ Đề bài hỏi gì?

+ Để tính số ghế trong phòng ăn ta làm thế nào?

- Gv mời 1 em sửa bài

- Gv nhận xét, chốt lại bài làm đúng:

Số ghế có trong phòng ăn là:

4 x 8 = 32 ( cái ghế)

Đáp số: 32 cái ghế.

 Bài 4:

- Nêu cách tính ch vi của một hình tam giác?

- Hình tam giác ABC có điểm gì đặt biệt?

- Gv yêu cầu Hs làm bài

- Gv mời 1 Hs lên sửa bài

- Gv nhận xét, chốt lại:

Chu vi hình tam giác ABC là:

100 x 3 = 300 (cm)

Đáp số 300 cm

* Hoạt động 3: Làm bài 5.

- Mục tiêu: Giúp Hs củng cố cách giải toán có lời văn.

 Bài 5: Tổ 1 có 9 học sinh, mỗi học sinh thu gom được 3

kg giấy vụn Hỏi cả tổ thu được bao nhiêu kg giấy vụn

- Gv chia lớp thành 2nhóm Cho các em chơi trò : Ai

nhanh hơn

Yêu cầu: tính đúng, chính xác

- Gv nhận xét bài làm, công bố nhóm thắng cuộc

Hs đọc yêu cầu đề bài

Hs thảo luận nhóm đôi

Trong phòng ăn có 8 cái bàn, mỗi cái bàn xếp 8 cái ghế.

Hỏi phòng ăn có bao nhiêu cái ghế?

Ta thực hiện phép tính 4 x 8

Hs làm vào VBT

Hs nhận xét

Hs sữa bài vào VBT

Hs đọc yêu cầu đề bài

Ta tính tổng độ dài các cạnh của hình tam giác đó.

Độ dài các cạnh bằng nhau.

Hs cả lớp làm bài

Hs nhận xét

PP: Kiểm tra, đánh giá, trò chơi.

Đại diện các nhóm lên thi

Hs nhận xét

5.Tổng kết – dặn dò.

- Tập làm lại bài

- Làm bài 2,3

- Chuẩn bị bài: Ôn tập bảng chia.

- Nhận xét tiết học

Bổ sung :

Trang 10

-Thứ , ngày tháng năm 2004

Toán.

9 Ôn tập các bảng chia.

I/ Mục tiêu:

a) Kiến thức:

- Củng cố kĩ năng thực hành tính trong các bảng chia đã học

- Thực hành tính nhẩm các phép chia có số bị chia tròn trăm

- Giải bài toán có lời văn bằng một phép chia

b) Kĩõ năng: Tính nhân chia chính xác.

c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.

II/ Chuẩn bị:

* GV: Bảng phụ

* HS: VBT, bảng con

III/ Các hoạt động:

1 Khởi động: Hát.

2 Bài cũ: Ôn tập các bảng nhân.

- Gọi 2 học sinh lên bảng sửa bài 2, 4

- Nhận xét ghi điểm

- Nhận xét bài cũ

3 Giới thiệu và nêu vấn đề.

Giới thiệu bài – ghi tựa

4 Phát triển các hoạt động.

Hoạt động 1: Làm bài 1, 2

- Mục tiêu: Giúp Hs tính chính xác các phép tính.

Cho học sinh mở vở bài tập

 Bài 1:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv tổ chức cho Hs thi học thuộc lòng các bảng chia, 3, 4,

5

- Gv yêu cầu Hs làm bài vào VBT

- Gv mời 2 Hs lên bảng sữa bài

- Gv nhận xét

 Bài 2:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu củ đề bài

- Gv hướng dẫn Hs tính nhẩm Sau đó yêu cầu các em tự

làm

- Gv nhận xét, chốt lại bài đúng

* Hoạt động 2: Làm bài 3.

- Mục tiêu: Giúp cho Hs biết cách giải toán có lời văn.

 Bài 3:

- Gv yêu cầu Hs đọc yêu cầu của đề bài:

- Gv cho Hs thảo luận nhóm

PP: Luyện tập, thực hành, gợi

mở, hỏi đáp

Hs đọc yêu cầu đề bài

Học sinh thi học thuộc lòng

Hs lên bảng sữa bài

Hs nhận xét

Hs đọc yêu cầu của đề bài

Hs tự giải vào VBT

Hai Hs đứng lên đọc kết quả

Hs nhận xét

PP: Thực hành, thảo luận.

Hs đọc yêu cầu của bài

Trang 11

+ Có tất cả bao nhiêu cái cốc?

+Xếp vào 4 hộp nghĩa là như thế naò?

+Bài toán yêu cầu tính gì?

- Gv mời 1 Hs lên bảng làm bài Cả lớp làm vào VBT

- Gv nhận xét, chốt lại:

Số cốc có trong mỗi chiếc hộp là:

24 : 4 = 6 ( cái cốc)

Đáp số : 6 cái cốc.

* Hoạt động 3: Làm bài 4.

- Mục tiêu: Giúp Hs nối phép tính đúng

 Bài 4:

- Gv yêu cầu Hs đọc đề bài:

- Gv chia lớp thành 2 đội Cho các em chơi trò : Thi nối

nhanh phép tính với kết quả

- Yêu cầu: Chơi theo hình thức tiếp sức, mỗi Hs nối 1 phép

tính sau đóchuyền bút cho bạ

- Gv nhận xét bài làm, công bố nhóm thắng cuộc

24 : 3 = 8 ; 4 x 7 = 28 ; 32 : 4 = 8

4 x 10 = 40 ; 16 : 2 = 8 ; 24 + 4 = 28

Có tất cả 24 cái cốc.

Nghĩa là 24 cái cốc xếp thành 4 phần bằng nhau.

Tìm số cốc trong mỗi chiếc hộp.

Hs làm vào VBT

Hs nhận xét

PP: Kiểm tra, đánh giá, trò chơi.

Hs đọc yêu cầu đề bài

Đại diện 2 đội lên thi

Hs nhận xét

5.Tổng kết – dặn dò.

- Tập làm lại bài

- Làm bài: 3,4

- Chuẩn bị bài: Luyện tập.

- Nhận xét tiết học

Bổ sung :

Trang 12

-Thứ , ngày tháng năm 2004

Toán.

10 Luyện tập.

I/ Mục tiêu:

a) Kiến thức:

- Củng cố kĩ năng tính giá trị của biểu thức có đến 2 dấu phép tính

- Củng cố biểu tượng về ¼

-Giải toán có lời văn bằng một phép tính nhân Xếp hình theo mẫu

b) Kỹ năng: Tính toán chính xác.

c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.

II/ Chuẩn bị:

* GV: Bảng phụ

* HS: VBT, bảng con

III/ Các hoạt động:

1 Khởi động: Hát.

2 Bài cũ: Ôn tập các bảng chia.

- Gọi 2 học sinh lên bảng sửa bài 3,4

- Nhận xét ghi điểm

- Nhận xét bài cũ

3 Giới thiệu và nêu vấn đề.

Giới thiệu bài – ghi tựa

4 Phát triển các hoạt động.

* Hoạt động 1: Làm bài 1, 2

- Mục tiêu: Giúp Hs tính đúng các giá trị biểu thức

Bài 1: Đặt tính rồi tính.

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv đưa biểu thức: 4 x 2 + 7

Cách 1: 4 x2 + 7 = 8 + 7 = 15.

Cách 2: 4 x 2 + 7 = 4 x 9 = 36.

+ Trong 2 cách tính trên, cách nào đúng, cách nào sai? Vì

sao?

- Gv yêu cầu Hs làm vào VBT 3 Hs lên bảng làm bài

- Gv yêu cầu Hs đổi chéo vở

- Gv nhận xét, chốt lại:

5 x 3 + 132 = 15 +132 = 193

32 : 4 + 106 = 8 + 106 = 114

20 x 3 : 2 = 60 : 2 = 30

 Bài 2:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài

- Gv yêu cầu Hs quan sát hình vẽ và hỏi:

+ HÌnh nào đã khoanh vào ¼ số con vịt? Vì sao?

PP: Quan sát, giảng giải, thực

hành

Hs đọc yêu cầu đề bài

Cách 1 đúng, cách 2 sai.

Hs làm bài, 3 bạn lên bảng làm bài

Hs đổi vở kiểm ta chéo với nhau

Hs đọc yêu cầu của bài

Hình a) đã khoanh một phần tư con vịt Vì có tất cả 12 con vịt, chia thành 4 phần bằng nhau thì

Trang 13

+ Hình b) đã khoanh vào một phần mấy số con vịt? Vì sao?

* Hoạt động 2: Làm bài 3

- Mục tiêu: Giúp cho Hs biết giải bài toán có lời văn.

 Bài 3:

- Gv yêu cầu Hs đọc yêu cầu của đề bài:

- Gv hỏi:

+ Bài toán cho ta biết những gì?

+ Bài toán hỏi gì?

- Gv yêu cầu Hs tự giải vào VBT Một Hs lên bảng làm

- Gv nhận xét

Bốn bàn có số học sinh là:

2 x 4 = 8 (học sinh)

Đáp số: 8 học sinh.

* Hoạt động 3: Làm bài 4.

- Mục tiêu: Giúp Hs xếp thành hình cái mũ.

 Bài 4:

- Gv chia lớp thành 4 nhóm Cho các thi xếp hình

Yêu cầu: Trong thời gian 3 phút, nhóm nào có nhiều bạn

xếp đúng là nhóm đó thắng

- Gv nhận xét bài làm, công bố nhóm thắng cuộc

mỗi phần có 3 con vịt Hình a) đã khoanh vào 3 con vịt.

Hình b) đã khoanh vào một phần

ba số con vịt, vì có tất cả 12 con, chia thành 3 phần bằng nhau thì mỗi phần được 4 con vịt Hình b) đã khoanh vào 4 con vịt.

PP: Luyện tập, thực hành, gợi

mở, hỏi đáp

Hs đọc yêu cầu đề bài

Mỗi bàn có 2 Hs, hỏi 4 bàn có bao nhiêu Hs.

Hỏi 4 bàn có bao nhiêu Hs.

Học sinh tự giải vào VBT

1 Hs lên bảng làm bài

Hs nhận xét

PP: Kiểm tra, đánh giá, trò

chơi

Hs đọc yêu cầu của bài

Hs thi đua xếp hình giữa các nhóm

Hs nhận xét

5 Tổng kết – dặn dò.

- Tập làm lại bài

- Làm bài 2, 3

- Chuẩn bị bài: Ôn tập về hình học.

- Nhận xét tiết học

Bổ sung :

Ngày đăng: 30/03/2021, 11:02

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w