C/Cñng cè, dÆn dß: Dặn HS luyện tập thêm ở nhà để khắc phục lỗi chính tả cßn m¾c trong bµi viÕt... Hoạt động của học sinh .Ch÷a bµi trªn b¶ng..[r]
Trang 1Thứ ba ngày 16 tháng 9 năm 2008
chính tả:
( Nghe viết):Ai có lỗi ?
I Mục tiêu:
Rèn kĩ năng viết chính tả:
- Nghe - viết đúng, trình bày đúng đoạn 3 trong bài Ai có lỗi?
- Củng cố cách trình bày một đoạn văn: viết hoa chữ đầu tên bài,chữ đầu đoạn(lùi vào 1 ô), chữ đầu câu,tên riêng người nước ngoài, tên tác giả cuối bài; ghi đúng các dấu câu( dấu chấm, dấu phẩy), trình bày bài rõ ràng, sạch sẽ
- Làm bài tập tìm các từ chứa tiếng có vần uêch,vần uyu.Nhớ cách viết những tiếng
có âm,vần dễ lẫn:s/x
II Đồ dùng dạy học :
- GV: Phấn màu, bảng phụ(bài tập 3)
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh A/Kiểm tra bài cũ:
-Gv đọc từ khó: ngọt ngào,ngao ngán,chìm nổi,hiền
lành,cái liềm
B/Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
Gv gt và ghi tên bài
2.Hướng dẫn HS nghe,viết:
a)Hướng dẫn HS chuẩn bị:
*Gv đọc bài và hd nhận xét văn bản:
*Luyện viết nháp từ khó: Cô - rét – ti, khuỷu tay,cơn
giận,sứt chỉ
b) GV đọc,HS viết bài vào vở:
c)Chấm, chữa bài.
-Gv chấm bài nx
3.Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả:
a)Bài 1: Viết vào chỗ trống trong bảng các từ ngữ có
vần uêch,các từ ngữ có vần uyu:
+ nguệch ngoạc, rỗng tuếch, tuệch toạc, bộc tuệch,
+ khuỷu tay, khúc khuỷu, khuỵu chân,
b)Bài 2 :Chọn chữ trong ngoặc đơn điền vào chỗ
trống:
(Cây sấu, chữ xấu, kiêu căng, căn dặn, san sẻ, xẻ gỗ,
nhọc nhằn, lằng nhằng, xắn tay áo, củ sắn, vắng mặt ,
vắn tắt)
C/Củng cố, dặn dò:
Dặn HS luyện tập thêm ở nhà để khắc phục lỗi chính tả
còn mắc trong bài viết
.Chữa bài trên bảng
- Hai HS đọc lại đoạn viết
-HS trả lời câu hỏi -HS nêu và tập viết chữ ghi tiếng khó hoặc dễ lẫn ra nháp,2HS viết bảng
-HS cả lớp làm bài vào
vở bài tập
- Tổ chức thi đua chơi tiếp sức theo 2 nhóm
Trang 2Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh
Trang 3chính tả:
( Nghe viết):cô giáo tí hon
I Mục tiêu:
Rèn kĩ năng viết chính tả:
- Nghe - viết đúng, trình bày đúng đoạn 1 trong bài Cô giáo tí hon.
- Củng cố cách trình bày một đoạn văn: viết hoa chữ đầu tên bài,chữ đầu đoạn(lùi vào 1 ô), chữ đầu câu, tên tác giả cuối bài; ghi đúng các dấu câu( dấu chấm, dấu
phẩy), trình bày bài rõ ràng, sạch sẽ
- Làm bài tập phân biệt s/x,tìm đúng những tiếng có thể ghép với mỗi tiếng đã cho
có âm đầu là s/x
II Đồ dùng dạy học :
- GV: Phấn màu, bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.Kiểm tra bài cũ:
- Gv đọc từ khó
-Viết từ khó: nguệch ngoạc, khuỷu tay, xấu hổ, cá
sấu, sông sâu, xâu kim
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
Gv nêu yêu cầu, đọc đoạn viết.
2.Hướng dẫn HS nghe,viết:
a)Hướng dẫn HS chuẩn bị:
*Đọc bài và nhận xét văn bản:
*Luyện viết nháp từ khó: bắt chước, khoan thai, khúc
khích
b) GV đọc,HS viết bài vào vở:
Gv phân tích cách viết,đọc cho hs viết
c)Chấm, chữa bài
Gv chấm 5 bài để nx từng bài về chữ viết,cách trình
bày
(HS tự chữa lỗi bằng bút chì ra lề vở
3.Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả:
a)Bài 1: Tìm và viết vào chỗ trống những tiếng có
thể ghép vào trước hoặc sau mỗi tiếng dưới đây:
+ xét : xét xử, xem xét, xét duyệt, xét hỏi,
+ sét: sấm sét, lưỡi tầm sét, đất sét
+ sào: cái sào, sào ruộng,
+ xào: xào rau, xào xáo,
+ xinh: xinh xắn, xinh đẹp , xinh xinh
+ sinh: sinh sản, ngày sinh nhật, sinh sống, sinh hoạt
lớp
C/Củng cố, dặn dò:
Dặn HS luyện tập thêm ở nhà để khắc phục lỗi chính
tả còn mắc trong bài viết
-Cả lớp viết nháp.Chữa bài trên bảng
-Hai HS đọc lại đoạn viết
-HS trả lời câu hỏi
-HS nêu và tập viết chữ ghi tiếng khó hoặc dễ lẫn
ra nháp,2HS viết bảng
-HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
- Tổ chức thi đua chơi tiếp sức theo 2 nhóm
-Nhận xét số lượng từ, chữa bài
-Công bố nhóm thắng cuộc
Trang 4Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh