1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Tin học 7 tuần 26 tiết 51 + 52: Học toán với Tookit Math

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 225,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1-KiÕn thøc: Häc sinh biÕt vËn dông TC cña phÐp nh©n sè tù nhiªn vµo lam bµi tËp 2- KÜ n¨ng: RÌn cho häc sinh kü n¨ng tÝnh to¸n, tÝnh nhÈm, nhanh chÝnh x¸c 3- Thái độ: Biết sử dụng thành[r]

Trang 1

Tuần 1

Tiết 01

Ngày dạy: /8/2011

Tập hợp Phần tử của tập hợp

I Mục tiêu.

- Học sinh làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ về tập hợp

- Học sinh biết tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán , biết sử dụng các kí hiệu

- Rèn cho học sinh tư duy linh hoạt khi dùng các cách khác nhau để viết một tập hợp

II Chuẩn bị.

GV :1 số hình vẽ về tập hợp

HS : Đọc bài mới

III Tiến trình dạy học.

1 ổn định tổ chức (1 / )

2 Kiểm tra bài cũ (2 / )

- GV giới thiệu bài mới

3 Bài mới (32 / )

- GV cho hs quan sát hình 1SGK

- GV giới thiệu các đồ vật đặt trên bàn

? Em hãy tìm các ví dụ về tập hợp

GV giới thiệu cách viết tập hợp A các số

tự nhiên nhỏ hơn 4

? Hãy viết tập hợp B các chữ cái a, b, c

GV giới thiệu phần tử của tập hợp

? Em hãy tìm các phần tử của tập hợp B

GV giới thiệu kí hiệu  và  và cách

đọc

? Hãy điền kí hiệu hoặc số vào ô trống

1- Các ví dụ.(10 / )

- Tập hợp các đồ vật trên bàn : sách , bút

- Tập hợp các học sinh lớp 6A

- Tập hợp các chữ cái: a, b, c

2- Cách viết, các kí hiệu. (22 / )

- Đặt tên tập hợp bằng các chữ cái in hoa Gọi A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4

A =  0; 1; 2 ; 3

Hay A=  1; 3;0 ; 2,

B là tập hợp các chữ cái a, b, c

B =  a, b, c

Hay B =  c, b, a,

- Các phần tử của tập hợp:

* Kí hiệu:

1 A đọc là 1 thuộc A

5  A đọc là 5 không thuộc A

Trang 2

thích hợp:

3  A 7  A   A

a  B 1  B   B

GV giới thiệu chú ý

GV giới thiệu cách viết thứ 2 của tập hợp

? Vậy có mấy cách viết tập hợp

GV giới thiệu minh họa tập hợp bằng

vòng kín ( H2 SGK)

GV cho học sinh làm ?1

Gọi 1 học sinh lên bảng làm ?1

Học sinh đọc ?2 hãy viết tập hợp các chữ

cái trong từ: Nha Trang

3 A 7 A 1 A  

a B 1 B c B   Chú ý:

- Các phần tử viết trong  

- Mỗi phần tử liệt kê 1 lần

A =  x  n / x< 4

KL: SGK

?1 D =  x  N/ x<7

2  D 10  D

?2 Viết tập hợp các chữ cái trong từ Nha Trang là  N, H, A, T, R ,G

4 Củng cố.(8 / )

Làm bài tập 1

Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 14, lớn hơn 8 là

A =  9, 10, 11, 12, 13

A=  x N/ 8< x<14

12  A ; 16  A

5 Hướng dẫn về nhà.(2 / )

-HS viết được tập hợp bằng 2 cách

- Đọc được các kí hiệu của tập hợp

- Tự tìm các ví dụ về tập hợp

- Làm bài tập 2, 3, 4/6

Tuần 1

Tiết 02 Ngày dạy: 25/8/2011

Tập hợp các số tự nhiên

I Mục tiêu.

- Học sinh biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm được các qui ước về thứ tự trong tập N

- Biểu diễn được các số tự nhiên trên tia số

- Phân biệt tập N và N* sử dụng kí hiệu <, >

- Rèn cho học sinh tính chính xác khi dùng các kí hiệu

II Chuẩn bị.

GV : Vẽ tia số trên bảng phụ

Trang 3

HS : Thực hiện hướng dẫn Tiết 1

III Tiến trình dạy học.

1 ổn định tổ chức (1 / )

2 Kiểm tra bài cũ (5 / )

?1 Cho ví dụ về tập hợp, làm bài tập 3

?2 Viết tập hợp A các số tự nhiên >3 và n <10 bằng 2 cách

Làm bài tập 4

3 Bài mới

GV giới thiệu các số 0; 1; 2; 3; 4; 5 là

các số tự nhiên

Hãy viết tập hợp các số tự nhiên?

? Tập hợp số tự nhiên 0 kí hiệu là N *

Hãy viết tập hợp N* bằng 2 cách

? Điền vào ô trống

5  N* ; 5  N ; 0  N* ; 0  N

? Hãy so sánh 2 số tự nhiên khác nhau a

và b

GV giới thiệu điểm biểu diễn 2 số tự

nhiên trên tia số

Điền vào ô trống: 3  9 ; 15  7

GV giới thiệu cách viết  và giải thích

Nếu a < 10; 10 < 12 thì suy ra điều gì?

? Số liền trước số 3 là số nào

? Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau

bao nhiêu đơn vị

? Tìm số tự nhiên liền trước số 0 Vậy số

0 là số như thế nào

Tìm số tự nhiên lớn nhất Có số tự nhiên

1- Tập hợp N và N *.(12 / )

*Tập hợp số tự nhiên kí hiệu là N

N =  0; 1; 2 ; 3 ; 

0 1 2 3 4 5 6 7 8

* Mỗi số tự nhiên biểu diễn 1 điểm trên tia số

* Điểm biểu diễn số tự nhiên a gọi là điểm a

- Tập hợp các số tự nhiên 0 kí hiệu là  N *

N * =  1; 2; 3; 4; 

HS trả lời

2-Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên (18 / )

a , Hai số tự nhiên khác nhau a, b

a < b hoặc a > b

Trên tia số a<b thì điểm a biểu diễn bên trái điểm b

- Ngoài ra nếu viết a  b chỉ a> b và

a =b

b, Nếu a< b ; b < c thì a < c

VD : a <10; 10 < 12 thì a< 12 c- Mỗi số tự nhiên có một số liền sau duy nhất

VD : Số tự nhiên liền sau số 2 là số 3

- HS trả lời

d- Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất, không có

số tự nhiên lớn nhất

Trang 4

lớn nhất không?

? Tập N có bao nhiêu phần tử

? D =  x  N/ x< 7

e- Tập hợp các số tự nhiên có vô số phần tử

? D =  x  N/ x< 7

2  D; 10 D

Điền vào chỗ trống để được 3 số tự nhiên liên tiếp 28; 29; 30 ;99; 100;101

4 Củng cố (6 / )

- Làm bài tập 8

5 Hướng dẫn về nhà (2 / )

- Học lí thuyết

- Làm bài tập 7, 9, 10 SGK/8

Tuần 1

Tiết 03 Ngày dạy: 26 /8/2011

Ghi số tự nhiên

I Mục tiêu.

- HS hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân

- Hiểu rõ trong hệ thập phân giá trị mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí

- Biết đọc và viết các số La Mã không quá 30

- Thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán

II Chuẩn bị.

GV : Bảng ghi sẵn các số La Mã từ 1 đến 30

HS : Thực hiện đúng hướng dẫn tiết 2

III Tiến trình dạy học.

1 ổn định tổ chức (1 / )

2 Kiểm tra bài cũ (7 / )

?1 Viết tập hợp N và N * Làm bài tập 7

? 2 Viết tập hợp B các số tự nhiên không vượt quá 6 bằng 2 cách.

3 Bài mới

GV giới thiệu 10 chữ số dùng để ghi số tự

- Để ghi các số tự nhiên ta dùng 10 chữ số

- Một số tự nhiên gồm 1; 2; 3; chữ số

VD : 7 là số có 1 chữ số; 312 là số có 3 chữ số

Trang 5

GV giới thiệu cách chi số tự nhiên có

nhiếu chữ số

? Hãy tìm chữ số hàng trăm, số trăm

? hãy tìm chữ số hàng chục, số chục

? Tương tự với số 1425, 2307

GV: giới thiệu cách ghi như trên là cách

ghi trong hệ thập phân

GV: Giới thiệu mỗi chữ số trong một số

vừa phụ thuộc bản thân chữ số đó, vừa

phụ thuộc vào vị trí của nó trong số đó

VD: 234 = 200 + 30 + 4

? Hãy viết cách trên với: 222, ab, abc

Cho học sinh làm ? trong SGK

GV: Cho học sinh đọc 12 số la mã

Giới thiệu các chữ số la mã I; V; X và hai

số đặc biệt IV và I X

GV: Giới thiệu mỗi số la mã còn lại trên

mặt đồng hồ có giá trị bằng tổng các chữ

số của nó

VII = V + I + I = 5 + 1 + 1 = 7

GV : Giới thiệu các số la mã từ 11 đến 30

- Chú ý: Khi viết số> 5 chữ số ta tách thành từng nhóm 3 chữ số

VD: 15 712 314

- Phân biệt số với chữ số; số chục với số hàng chục

VD: Số 3895 gồm các chữ số: 3; 5; 9; 8

Số trăm: 38; Số hàng trăm: 8

Số chục : 389; số hàng chục: 9

2- Hệ thập phân. (8 / )

*Trong hệ thập phân cứ 10 đv ở 1 hàng thì làm thành 1 đơn vị ở hàng liền trước nó

*Mỗi chữ số trong một số ở những vị trí khác nhau có giá trị khác nhau

VD: 222 = 200+20+2

ab =10a + b (a # 0) abc = 100a +10b + c ( a # 0)

Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số là: 999

Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là: 987

3- Cách ghi số La Mã.(10 / )

Chữ số giá trị

I 1

V 5

X 10 -Nhóm chữ số IV(4); I X (9) và các chữ số

I, V, X làm các thành phần viết các số từ 1

đến 10

I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII, I X, X

1, 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9 , 10

- Các số la mã từ 11 đến 30

XI, XII, XIII, XIV, XV, XVI, XVII,

11 12 13 14 15 16 17 XVIII, XI X, XX, XXI, XXII, XXIII,

18 19 20 21 22 23 XXIV, XXV, XXVI, XXVII, XXVIII,

24 25 26 27 28

Trang 6

? Đọc các số la mã sau: XIV; XXVII;

XXIX

? Viết các số sau ra số la mã: 18, 24, 28

XXIX, XXX

29 30 -HS trả lời

4 Củng cố (8 / )

- Nhắc lại kí hiệu, cách viết số la mã

- Làm bài tập 12 trang 10 sgk

5 Hướng dẫn về nhà (2 / )

- Học thuộc cách ghi các số trong hệ thập phân, hệ la mã

- Làm bài tập 13, 14, 15/10SGK

Giáo án được thông qua ngày tháng năm 2011

Tuần 2

Tiết 04 Ngày dạy: 30 /8/2010

Số phần tử của một tập hợp tập hợp con

I Mục tiêu.

Trang 7

- Học sinh hiểu được một số tập hợp có thể có 1, hay nhiều phần tử, có thể có vô

số phần tử, hoặc không có phần tử nào

- Khái niệm tập hợp con , 2 tập hợp bằng nhau

- Biết tìm số phần tử của 1 tập hợp, sử dụng được các ký hiệu : C , 

- Rèn cho học sinh tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu: , 

II Chuẩn bị.

- GV: Vẽ sơ đồ H11( SGK)

- HS: Học bài cũ

III Tiến trình dạy học.

1.ổn định tổ chức.(1 / )

2- Kiểm tra bài cũ.(8 / )

HS1: làm bài tập 14- viết giá trị abcd trong hệ thập phân + làm BT 13(b)

HS2: làm BT 15

3 Bài mới

GV: Cho các tập hợp trên bảng

? Hãy tìm xem trong các tập hợp A, B, C,

N có bao nhieu phần tử

? GV cho học sinh đọc ?1 và 2 để tìm ra

số phần tử

? Tập hợp sau D = 0

E =bút , thước

H = x  N / x  10

? Tìm số tự nhiên x mà x+5 = 2

1 Số phần tử của một tập hợp.(10/) Cho : A = 5

B = x,y

C = 1,2,3; ,100

N= 0,1,2,3 

Tập hợp A có 1phần tử

B có 2 phần tử

C có 100 phần tử

N có vô số phần tử

* Chú ý : Tập hợp o có phần tử nào gọi là tập hợp rỗng

* Kí hiệu : ỉ

Trang 8

? Vậy 1 tập hợp có thể có bao nhiêu phần

tử

GV cho học sinh làm BT-17

? Cho biết mỗi phần tử của E có thuộc F

không

Ta nói E là tập hợp con của F

? Vậy khi nào tập hợp A là con của tập B

GV giới thiệu tập hợp con , kí hiệu,

cách đọc ,

? Hãy viết kí hiệu tập E là con của F

Cho M = a,b,c

+ Viết các tập con của M có một phần tử

+ Dùng kí hiệu  để thể hiện quan hệ các

tập cin đó đối với M

( a M ; b M ; c M )

GV giới thiệu 2 tập hợp bằng nhau qua ?3

2 Tập hợp con.(15/)

* Ví dụ : E = x, y

F = x,y,c,d

* KL : sgk

Kí hiệu: A B hay B  A

đọc : A là con của B hay A được chứa trong B hoặc B chứa A

? 3: ( SGK )

M  A; M  B

* Chú ý : A  B ; B  A ta nói A = B

4 - Củng cố(10 / )

- Nắm được số phần tử của 1 tập hợp

Bài 16: Mỗi tập hợp sau có bao nhiêu phần tử

+ Tập hợp A các số TN X mà x – 8 = 12 có 1 phần tử

 A =  2, 0

+ Tập hợp B các số N mà x + 7 = 7

B = 0 B có 1 phần tử

+ Tập hợp D các số TN x sao cho x.0 = 3

D =  , D không có phần tử nào

5 Hướng dẫn về nhà (2 / )

- Hiểu số phần tử tập hợp , tập hợp con

- Bài tập về nhà 18,19,20/13

Tuần 2

Trang 9

Luyện tập

I Mục tiêu.

- Học sinh áp dụng phần kiến thức đã học của tập hợp để giải bài tập thành thạo, chính xác

- Rèn cho học sinh kỹ năng sử dụng các kí hiệu tập hợp thành thạo

II Chuẩn bị.

- Giáo viên: Soạn giáo án

- Học sinh: Làm bài tập

III Tiến trình dạy học.

1 ổn định tổ chức (1 / ).

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới (40 / )

GV yêu cầu học sinh đọc bài 20

Em hãy dùng các kí hiệu  ,, = vào ô

trống cho đúng

GV: giới thiệu cách tính số phần tử của

số N

? Hãy tính số phần tử của tập hợp B

? Hãy viết các tập hợp C các số chẵn

<10

? Viết các tập hợp L các số lẻ lớn hơn

10 nhỏ hơn 20

? Viết tập hợp A 3 số chẵn liên tiếp

trong đó số nhỏ nhất là 18

Bài 20/13:

Cho A = 15, 24

Điền kí hiệu ,  , hoặc = vào ô vuông

a, 15  A

b,  15  A

c, 15 , 24  A Bài 21/14

A= 8,9,10,11,12 20

Có 20 – 8 + 1 = 13 phần tử Tính số phần tử của tập hợp sau:

B = 10,11,12, ,99

Có 99 – 10 + 1 = 90 phần tử Bài 22/14

a, Viết tập hợp C các số chẵn < 10

C = 0,2,4,6,8

B, Viết tập hợp L các số lẻ lớn hơn 10 nhỏ hơn 20

L = 11,13,15,17,19

c, Viết tập hợp A ba số chẵn liên tiếp trong

Trang 10

đó số nhỏ nhất là 18

A = 18,20,22

d, Viết tập hợp B các số lẻ liên tiếp ,số lớn nhất là 31

B = 25,27,29,31

GV: Giới thiệu cách tìm số phần tử của

tập hợp số lẻ, chẵn…

? Vậy tập hợp các số lẻ từ m đến số lẻ

n có bao nhiêu phần tử

? Hãy tính số phần tử của tập hợp D, E

GV: Cho học sinh đọc bài 24

? Dùng kí hiệu  để thể hiện mối quan

hệ của A, B, N với N

Bài 23/14:

C = 8,10,12,14, 30

Có ( 30 - 8):2 + 1 = 12 phần tử Tập hợp các số chẵn từ a đến b

Có ( b - a):2 + 1 phần tử Tính số phần tử của các tập hợp sau:

D =  21,23,25, 99

Có ( 99 – 21):2 + 1 = 40 phần tử

E =  32,34,36 96

Có( 96 - 32):2 + 1 = 33 phần tử

Bài 24/14:

Cho A là tập N<10

B là tập N< chẵn

N là tập N#0 Dùng kí hiệu  thể hiện quan hệ của mỗi tập hợp trên với N các số tự nhiên

Giải:

A  N, B  N, N  N

4 Củng cố (2 / )

- Vận dung tốt các kiến thức tập hợp làm bài tập

5 Hướng dẫn về nhà (2 / )

- Làm bài tập 25- 39,40,41/SBT

Tuần 2

phép cộng và phép nhân

Trang 11

I Mục tiêu.

- Học sinh nắm vững tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng

- Biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh

- Biết vận dụng hợp lí các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán

II Chuẩn bị.

- GV: Bảng tính chất phép cộng và phép nhân số tự nhiên

- HS: Học bài cũ, làm bài tập

III Tiến trình dạy học.

1 ổn định tổ chức (1 / )

2.Kiểm tra bài cũ (2 / )

- Tổng và tích 2 số tự nhiên bất kỳ cho ta số gì?

3 Bài mới (33 / )

Trang 12

? Người ta dùng dấu gì để cộng 2 số tự

nhiên và chỉ phép nhân 2 số tự nhiên

- GV: Cho học sinh làm bài tập

Tính chu vi 1HCN có chiều rông 25m,

dài 32m

ĐS: ( 32+25):2 = 114m

- GV: Giới thiệu phép cộng, nhân

- GV: Cho học sinh làm ?1

Củng cố: Bài tập 30(a)

? Tính thừa số bằng 0 thì có ít nhất 1

thừa số bằng 0 nào

? Tích của 1 số với 0 = ?

GV: Treo bảng tính chất của phép cộng

và phép nhân số tự nhiên

? Phép cộng số tự nhiên có tính chất gì?

phát biểu tính chất đó

HS: đứng tại chỗ đọc

Củng cố: Học sinh làm ?3

Tính nhanh

? Phép nhân số tự nhiên có T/C gì? phát

biểu T/C đó

Củng cố: Học sinh làm ?36

1 - Tổng và tích 2 số tự nhiên

a + b = c a.b = d

SH + SH = Tổng T.số.T.số = Tích

- HS làm ?1

HS: làm ?2 HS: suy nghĩ trả lời

2 - Tính chất của phép cộng và phép nhân

số tự nhiên

a - Phép cộng có tính chất + Giao hoán

+ Kết hợp + Cộng với 0 + Nhân với 1 + Phép nhân phương pháp cộng

? 3: Tính nhanh

Trang 13

? T/C nào liên quan cả 2 phép tính cộng

và nhân phát biẻu T/C đó

47+46+54 = ( 46+54)+47 = 100+47 = 147

b - Phép nhân có T/C + Giao hoán

+ Kết hợp + Nhân với 1

* Phép nhân phân phối với phép cộng

?3b

4.37.25 = ( 4.25).37

= 100.37 = 3700

?3c

87.36 + 87.64

= 87.( 36+64) = 87.100 = 8700

4 Củng cố (8 / )

- Phép cộng và phép nhân có T/C gì giống nhau( giao hoán – kết hợp)

- Học sinh làm bài tập 26,27

Bài 26: Quãng đường 1 ô tô đi từ HN  Yên Bái là : 54+19+82 = 155 km

Bài 27: Tính nhanh: 86+357+14 = (86+14)+357= 100= 457

Trang 14

Tuần 3

Tiết 07

Ngày dạy: 06 /09/2011

Luyện tập 1

I Mục tiêu.

1- Kiến thức: Học sinh biết vân dụng linh hoạt tính chất của phép cộng để giải được bài tập

2- Kĩ năng: Rèn cho học sinh kỹ năng khái quát tổng hợp và phán đoán nhanh, kỹ năng tính nhẩm, nhanh thanh thạo

3- Thái độ: Biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi

II Chuẩn bị.

- GV: Bảng T/C của phép cộng

- HS: Học thuộc T/C phép cộng – làm BT

III Tiến trình dạy học.

1 ổn định tổ chức (1 / )

2 Kiểm tra bài cũ (3 / )

- Phát biểu các tính chất của phép cộng hai số tự nhiên, viết công thức tổng quát

3 Bài mới (34 / )

GV cho học sinh đọc y/c bài tập 30

? Để tính nhanh BT trên ta áp dụng TC nào

- GV gọi 2 học sinh lên bảng làm BT 31

GV: Giới thiệu tính:

97 + 19 = 97 + 3 + 16

= (97 + 3) +16 = 116

Bài 31/17: Tính nhanh

a, 135 + 360 + 65 + 40

= ( 135 + 65) + ( 360 + 40)

= 200 + 400 = 600

b, 463 + 318 + 137 + 22

= ( 463 + 137) + ( 318 + 22)

= 600 + 340 = 940

c, 20 + 21 + 22 + + 29 + 3

=(20 + 30) + (21 + 29) + (22 + 28) + (23 + 27) + (24 + 26) + 25

= 50.5 + 25 = 275

Bài 32/17: Tính nhanh

a, 996 + 45 = 996 + 4 + 41

= (996 + 4) + 41 = 141

b, 37 + 198 = 35 + (2 + 198)

Ngày đăng: 30/03/2021, 10:59

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w