Hướng dẫn HS luyện đọc a Đọc mẫu lần 1 b HS luyện đọc Luyện đọc tiếng từ khó - Yeâu caàu HS tìm soá caâu coù trong baøi - Yêu cầu HS tìm tiếng, từ ngữ khó đọc, dễ lẫn lộn - Nhận xét, g[r]
Trang 1
TUẦN 25
Cách ngôn: “Anh em như thể tay chân”
2
28/ 02
CC TĐ TĐ ĐĐ
Chào cờ đầu tuần Trường em ( t1) Trường em ( t2) Thực hành kĩ năng giữa kì II
3
01/ 03
TD TV CT T
Bài thể dục – Trò chơi vận động Tô chữ hoa A, Ă, Â, B
Trường em Luyện tập
4
0 2 / 03
Cơ Triêm dạy
TĐ TĐ
T TNXH
Tặng cháu ( t1 ) Tặng cháu ( t2 ) Điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình Con cá
5
03/ 03
TĐ TĐ T TC
Cái nhãn vở ( t1) Cái nhãn vở ( t2) Luyện tập chung Cắt dán hình chữ nhật
6
04/ 03
CT T KC HĐTT
Tặng cháu Kiểm tra định kì (giữakì II) Rùa và Thỏ
Sinh hoạt cuối tuần
Trang 2
Thứ hai ngày 28 tháng 02 năm 2011
Chào cờ NGHE NĨI CHUYỆN DƯỚI CỜ ****************
Tập đọc: TRƯỜNG EM
A Mục tiêu
- Đọc trơn cả bài Phát âm đúng : cô giáo, dạy em, điều hay, mái trường, thân thiết Biết nghỉ hơi sau dấu câu: Dấu chấm, dấu phẩy
- Hiểu được nội dung bài:Ngơi trường là nơi gắn bĩ, thân thiết với bạn học sinh; HS khá giỏi tìm được tiếng, nĩi được câu chứa tiếng cĩ vần ai, ay, biết chủ động nói theo đề tài: Hỏi nhau về trường lớp của mình
- Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)
- Bồi dưỡng cho HS tình cảm yêu mến mái trường
B Đồ dùng dạy học
Tranh minh họa
C Các hoạt động dạy – học chủ yếu
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
I Hướng dẫn HS các kí hiệu SGK
II Bài mới
1 Mở đầu: Giới thiệu môn tập đọc, chủ đề làm quen trong
chương trình : “ Nhà trường – Gia đình – thiên nhiên – Đất
nước”
2 Giới thiệu bài
- Đính tranh vẽ ngôi trường và hỏi: Tranh vẽ gì?
Hằng ngày em đến trường học Trường học đối với em
thân thiết như thế nào? Ở trường có ai, trường học dạy em
điều gì? Mở đầu chủ điểm: “Nhà trường” các em sẽ học bài :
Trường em để biết điều đó Ghi đề bài
3 Hướng dẫn HS luyện đọc
a) Đọc mẫu lần 1
b) HS luyện đọc
Luyện đọc tiếng từ khó
- Hướng dẫn HS cách nhận ra một câu
- Yêu cầu HS tìm số câu có trong bài
- Yêu cầu HS tìm tiếng, từ ngữ khó đọc, dễ lẫn lộn
- Nhận xét, gạch dưới các từ ngữ: cô giáo, dạy em, điều hay,
mái trường, thân thiết
- Gọi HS đọc, phân tích tiếng khó
Giải thích:
+ Ngôi nhà thứ hai : trường học giống một ngôi nhà vì ở đây
có cơ giáo như mẹ, cĩ bè bạn giống như anh em
+ Thân thiết : rất thân, rất gần gũi
Luyện đọc từng câu
Hướng dẫn học sinh luyện đọc từng câu
Luyện đọc cả đoạn, cả bài
Hướng dẫn đọc cả đoạn, cả bài
- Chỉ câu bất kì và gọi HS đọc
- Theo dõi, lắng nghe
- Nhắc lại đề
- Lắng nghe
- 1 HS lên bảng xác định từng câu
- Xung phong nêu tiếng, từ ngữ khó, dễ lẫn lộn
- Đọc ( CN- ĐT)
- Đọc ( CN – ĐT )
- Xung phong đọc (CN – đồng thanh)
- 4 HS đọc câu bất kì
- Thực hiện đọc theo yêu cầu
Trang 3* Thi đua đọc nối tiếp câu, nối tiếp đoạn, cả bài
4 Ôn các vần: ai, ay
a) Tìm tiếng trong bài có vần ai hay ay
Vần cần ôn: ai, ay
- Yêu cầu HS tìm tiếng có vần ai, ay trong bài
b) Tìm tiếng ngồi bài cĩ vần ai, ay
- Nhận xét
* Cho HS đọc lại toàn bài
Tiết 2
5 Đọc bài SGK
- Gọi HS đọc bài SGK:
+ Đọc nối tiếp câu
+ Đọc nối tiếp đoạn
+ Đọc cả bài
6 Tìm hiểu bài
- Gọi HS đọc câu thứ nhất
(?) Trong bài trường học được gọi là gì?
- Gọi HS đọc 3 câu tiếp
(?) Vì sao gọi trườnng học là ngôi nhà thứ 2?
Yêu cầu HS nối tiếp nhau nói tiếp: Trường học là là ngôi
nhà thứ hai của em vì:…
- Đọc diễn cảm bài văn
Gọi HS đọc diễn cảm bài văn
7 Luyện nói: Hỏi nhau về trường lớp
- Hướng dẫn HS quan sát tranh và hỏi: Tranh vẽ gì?
- Gọi HS đọc câu mẫu:
M: - Bạn học lớp nào ?
- Tôi học lớp 1 C
- Hướng dẫn HS nói thêm theo gợi ý:
+ Trường của bạn tên gì? Ở trường, bạn yêu ai nhất?
+ Ở trường bạn thích gì nhất? Ai là bạn thân nhất của em?
+ Em thích học môn gì nhất? Môn gì bạn đạt điểm cao nhất?
+ Ở trường bạn có gì vui?
III Củng cố , dặn dò
- Gọi HS đọc lại cả bài và trả lời câu hỏi: Vì sao em yêu
thích ngôi trường của mình?
- Cho HS thi đọc tiếp sức
- Về nhà luyện đọc nhiều lần
- Chuẩn bị : Tặng cháu
- Nhận xét tiết học
* HS khá giỏi thực hiện
- Đọc ĐT
- Đọc theo yêu cầu
- 3 HS đọc
- Xung phong trả lời
- 2 HS đọc
- Trả lời; HS khác nhắc lại
- Lắng nghe
- 2 HS thi đọc diễn cảm
- Quan sát, trả lời
- 2 HS nói theo câu mẫu
-HS khá giỏi Xung phong luyện nói theo gợi ý
- 1 HS
- 2 nhóm: 3 HS / nhóm thi đọc tiếp sức
Đạo đức: THỰC HÀNH KĨ NĂNG GIỮA KÌ II
A Mục tiêu
- Ôn lại các hành vi chuẩn mực đạo đức đã học
Trang 4- HS biết nhận xét đánh giá hành vi của bản thân và những người xung quanh theo chuẩn mực đã học từ bài
9 đến bài 11
- Giáo dục HS thái độ biết tự trọng
B Chuẩn bị : Nội dung ôn tập, các tình huống
C Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của Học sinh
I Bài mới
Giới thiệu, ghi đề bài
Hoạt động 1: Thực hành, thảo luận
Bước 1: Bài Lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo
- Nêu việc làm thể hiện em biết vâng lời thầy, cô giáo?
- Em sẽ làm gì nếu bạn em chưa biết lễ phép vâng lời thầy
giáo, cô giáo?
Em hãy đọc 2 câu thơ đã học nói về sự lễ phép, vâng lời
thầy giáo, cô giáo
Bước 2: Bài Em và các bạn
- Để có bạn cùng học cùng chơi em cần cư xử với bạn như thế
nào?
- Khi học, khi chơi một mình vui hơn hay có bạn vui hơn?
Bước 3: Bài Đi bộ đúng qui định
(?) Đường nông thôn khi đi bộ em đi ở phần đường nào?
(?) Ở thành phố khi đi bộ đi ở phần đường nào?
* Gv nêu câu tình huống và yêu cầu cho HS giơ B : Đ, S
- Gặp cô giáo bạn Hùng đứng lại chào: Em chào cô ạ!
- Bạn Hải và bạn Dũng cùng học bài với nhau
- Trong giờ học bạn loay hoay không chú ý nghe giảng
- Bạn An kéo tóc bạn Lan rất đau
- Đi bộ em đi bên tay phải
Hoạt động 2: Thực hành kĩ năng
- Chia nhóm: 3 nhóm
- Giao nhiệm vụ: Các nhóm đóng vai theo tình huống:
+ N 1: Đưa sách, vở cho thầy cô giáo
+ N 2: Đóng vai: Bạn A chẳng may vấp ngã Nếu có mặt lúc
đó em sẽ làm gì?
+ N3: Thực hành đi bộ theo đèn hiệu
- Yêu cầu các nhóm đóng vai
- Nhận xét tuyên dương
Hoạt động nối tiếp
- Chuẩn bị: Cảm ơn và xin lỗi.
- Nhận xét tiết học
- 2 HS
- Thảo luận theo cặp đôi
- Đại diện các cặp trình bày
- Đọc (2 HS )
- HS thảo luận theo nhóm 4
- Đại diện các nhóm trình bày
- Cá nhân xung phong trả lời
- HS giơ bảng Đ hoặc S theo câu hỏi
- Thảo luận nhóm Đại diện các nhóm đóng vai; nhận xét
Thứ ba ngày 01 tháng 3 năm 2011
Thể dục: BÀI THỂ DỤC TRỊ CHƠI VẬN ĐỘNG.
I Mục tiêu:
Trang 5- Ơn bài thể dục.Yêu cầu thuộc thứ tự các động tác trong bài và thực hiện được ở mức tương đối chính xác.(cĩ thể cịn quên tên động tác)
- Bước đầu biết tâng cầu bằng bảng cá nhân và tham gia chơi được
II Địa điểm phương tiện:
- Địa điểm: sân trường
- Phương tiện: 1 cái cịi, 1 số quả cầu
III Nội dung và phương pháp tổ chức:
1.Phần mở đầu:
- Nhận lớp, phổ biến nội dung buổi học
* Đứng vỗ tay và hát
- Xoay khớp cổ tay và các ngĩn tay
- Xoay khớp cẳng chân và cổ tay
- Xoay cánh tay
- Xoay đầu gối
*Giậm chân tại chỗ đếm theo nhịp
* Trị chơi: Diệt con vật cĩ hại
2 Phần cơ bản:
- Ơn bài thể dục phát triển chung:
- Tâng cầu
3 Phần kết thúc:
- Chạy nhẹ nhàng trên sân trường
* Đi thường và hít thở sâu
*Ơn động tác vươn thể và động tác điều hịa
- GV cùng HS hệ thống bài học
- Nhận xét giờ học, giao bài tập về nhà
1 – 2’
1 – 2’
5-10 vịng
5 vịng/1chiều 1’
1’
2-3 lần
10-12’
30-40m 1’
1lần 1-2’
- 4 hàng ngang
- 4 hàng ngang
- 4 hàng dọc
- 4 hàng ngang Lần 1: GV làm mẫu và hơ nhịp cho hs làm theo Lần 2, GV khơng làm mẫu, theo dõi, sửa sai; Lần 3 HS tập theo tổ
- GV giới thiệu quả cầu, làm mẫu cho hs tập
- 1 hàng dọc
- Vịng trịn
- 4hàng ngang
………
Tập viết: TÔ CHỮ HOA A , Ă, Â, B
A Mục tiêu
- Tô được các chữ hoa A,Ă,Â,B
- Viết đúng cácvần ai, ay, au, ao; các từ ngữ: mái trường, điều hay, sao sáng, mai sau chữ thường, cỡ
vừatheo vở Tập viết 1, tập 2 HS khá giỏi viết đều nét dãn đúng khoản cách
- Rèn kĩ năng viết đúng khoảng cách, cỡ chữ, đưa bút đúng theo qui trình viết
- HS có ý thức rèn chư,õ giữ vở
B Đồ dùng dạy học: GV : Chữ mẫu ; HS : Vở Tập viết
C Các hoạt động dạy – học chủ yếu
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
I Kiểm tra vở Tập viết
II Bài mới
1 Giới thiệu bài
- Treo bảng phụ viết sẵn bài tập viết và nêu : Tiết tập viết hôm nay
các em sẽ tô chữ hoa A, Ă, Â, B; Tập viết các vần: ai, ay, ao, au;
- Để vở tập viết lên bàn
- HS quan sát, lắng nghe
Trang 6các từ ngữ: mái trường, điều hay, sao sáng , mai sau
2 Hướùng dẫn tô chữ hoa
- Đính chữ hoa:A, Ă, Â, B
+ Hướng dẫn HS quan sát chữ hoa A và hỏi: Chữ hoa A gồm những
nét nào?
Chữ hoa A gồm một nét móc dưới về bên trái và nét móc dưới về
bên phải, một nét gạch ngang ở giữa
+ Vừa nêu qui trình viết vừa viết mẫu
+ Chữ hoa Ă, Â tương tự chữ hoa A
(?) Chữ B hoa gồm những nét nào?
Chữ B hoa gồm1 nét móc móc dưới, 2 nét cong phải, có thắt ở
giữa
+ Nêu quy trình viết và viết mẫu
3 Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng
- Đính vần, từ ứng dụng
- Hướng dẫn HS nêu cách viết vần, từ ngữ
- Vừa hướng dẫn viết vừa viết mẫu
- Yêu cầu HS viết bảng con
Lưu ý HS cách nối nét các con chữ
4 Hướng dẫn tô, viết vào vở
- Giới thiệu nội dung viết
- Vừa nêu qui trình viết vừa viết mẫu ; Yêu cầu HS tô, viết vào vở
- Thu vở chấm – Nhận xét
III Củng cố, dặn dò: Thi viết chữ hoa A, B
- Về nhà viết phần B
- Chuẩn bị : Tô chữ hoa C , D, Đ
- Quan sát, nêu nhận xét
- Theo dõi và tô chữ hoa vào vở
- HS tô chữ hoa
- Đọc lần lượt các từ ngữ
- Nêu cách viết vần, từ ngữ
- Quan sát
- Viết bảng con
- Đọc nội dung bài viết
- HS tô, viết vào vở
- 10 vở
- Thi viết chữ hoa vào bảng con
………
Chính tả: TRƯỜNG EM
A Mục tiêu
- HS bảng chép chính xác, đúng đẹp không mắc lỗi đoạn văn 26 chữ trong bài: Trường em từ
“Trường em… như anh em” trong khoảng 15 phút
- Viết đúng cự li, tốc độ, đều, đẹp Điền đúng vần ai, ay, chữ c, k
- Giáo dục HS rèn chữ, giữ vở
B Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ chép sẵn bài tập chép và 2 bài tập
C Các hoạt động dạy – học chủ yếu
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
I Giới thiệu phân môn chính tả: Những yêu cầu của phân môn - Lắng nghe
Trang 7chính tả ở SGK Tiếng việt 1 tập hai, những đồ dùng chuẩn bị cho
giờ học
II Bài mới
1 Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu cầu của tiết học; Ghi đề
2 Hướng dẫn HS tập chép
- Treo bảng phụ viết sẵn đoạn văn
- Yêu cầu HS đọc
- Yêu cầu HS tìm tiếng khó dễ viết sai
Nhận xét, chốt
- Gọi HS đọc, phân tích tiếng khó viết
- Yêu cầu HS viết từ khó vào bảng con
- Hướng dẫn HS nêu tư thế ngồi viết, cầm bút, …
- Hướng dẫn cách trình bày đoạn văn
- Cho HS chép bài vào vở
- GV đọc từng câu của đoạn văn yêu cầu HS soát lại Hướng dẫn
các em gạch chân những chữ viết sai, sửa bên lề vở
- Chữa lỗi phổ biến Hướng dẫn HS tự ghi số lỗi ra lề vở
- Thu vở chấm – Nhận xét
3 Hướng dẫn HS Làm bài tập chính tả
a) Điền vần: ai hoặc ay
- Nêu yêu cầu đề bài
- Hướng dẫn: Mỗi từ có một chỗ trống phải điền vần ai hoặc ay vào
thì từ mới hoàn chỉnh
- Hướng dẫn HS quan sát tranh vẽ và hỏi: Tranh vẽ gì? Điền vần
theo nội dung tranh
- Yêu cầu HS làm bài, chữ bài
gà mái máy ảnh
b) Điền c hay k
- Hướng dẫn tương tự bài tập trên
… á vàng, thước …… ẻ, lá……ọ, ……
III Củng cố, dặn dò
- Về nhà chép lại những lỗi đã viết sai
- Chuẩn bị : Tặng cháu
- Nhận xét tiết học
- Nhắc đề
- 2-3 HS đọc
- HS nêu
- 3 HS dọc, phân tích
- Viết bảng con
- Lắng nghe
- Nhìn bảng, chép bài vào vở
- Soát lỗi
- Theo dõi, ghi số lỗi
- 10 vở
- 1 HS đọc bài tập
- Quan sát, trả lời
- Tự làm bài; 2 nhóm thi tiếp sức
………
Toán : LUYỆN TẬP
A Mục tiêu:
- Biết đặt tính, làm tính, trừ nhẩm các số tròn chục trong phạm vi 100 Củng cố cách giải toán có lời văn
- Giáo dục HS tính chính xác , khoa học
B Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
I Bài cũ: Trừ các số tròn chục
Đặt tính rồi tính
70 – 50 90 – 50 80 – 30
II Bài mới:
- 3 HS chữa bài; lớp làm bảng con
Trang 81 Giới thiệu Ghi đề
2 Thực hành
- Bài 1/132 : Đặt tính rồi tính
70 - 30
+ Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính và tính: 70 - 30
+ Các bài còn lại cho HS làm vào vở và chữa bài
- Bài 2 / 132: Số?
+ Gọi HS nêu cách làm
- Bài 3 / 132: Đúng ghi đ, sai ghi s
a) 60 cm – 10 cm = 50
b) 60 cm – 10 cm = 50 cm
c) 60 cm – 10 cm = 40 cm
Gọi HS nêu yêu cầu bài
Hướng dẫn HS làm bài; Yêu cầu HS làm bài; chữa bài và giải
thích vì sao ghi đ, ghi s
- Bài 4/ 132 : Giải toán
Gọi HS đọc đề bài
Hướng dẫn HS tìm hiểu đề bài
Yêu cầu HS tự giải và trình bày bài giải vào vở
- Bài 5/132 : ?
50 … 10 = 40 30 … 20 = 50 40 … 20 = 20
Hướng dẫn HS nêu cách làm
Sau đó HS tự làm bài; Chữa bài và giải thích vì sao điền dấu +
hoặc
-III Hoạt động nối tiếp
- Chuẩn bị : Điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình
- Nhận xét tiết học
- 1 HS nêu yêu cầu bài
- 2 HS nhắc lại
- Làm bài; 3 HS chữa bài
- 1 HS; Làm bài, 2nhóm: 2 HS / nhóm thi tiếp sức
- Nêu yêu cầu BT
- Làm bài cá nhân; 1 HS lên B
- HS đọc đề bài
- HS làm bài vào vở, 1 HS chữa bài
HS khá giỏi thực hiện
………
Tập đọc: CÁI NHÃN VỞ
A Mục tiêu
- Đọc trơn cả bài Phát âm đúng : quyển vở, nắn nót, viết, ngay ngắn, khen Tìm được tiếng có vần ang, ac Biết nghỉ hơi sau dấu phẩy, dấu chấm Hiểu được nội dung bài, biết viết nhãn vở, tác dụng của cái nhãn vở Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)
- HS khá giỏi biết tự làm và trang trí được một nhãn vở Đọc đúng cả bài, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
- Biết quý trọng những sản phẩm lao động
B Đồ dùng dạy học: Tranh minh họa
C Các hoạt động dạy – học chủ yếu
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
I Bài cũ: Tặng cháu
+20
Trang 9Gọi HS đọc thuộc lòng bài: Tặng cháu và trả lời câu hỏi:
- Bác Hồ tặng vở cho ai ?
- Bác mong các cháu làm điều gì?
II Bài mới
1 Giới thiệu bài
- Hướng dẫn HS quan sát tranh vẽ và hỏi: Tranh vẽ gì ?
Hôm nay các em học bài: “ Cái nhãn vở” để biết cách đọc,
biết cách viết nhãn vở, hiểu tác dụng của nhãn vở đối với học
sinh Ghi đề bài
3 Hướng dẫn HS luyện đọc
a) Đọc mẫu lần 1
b) HS luyện đọc
Luyện đọc tiếng từ khó
- Yêu cầu HS tìm số câu có trong bài
- Yêu cầu HS tìm tiếng, từ ngữ khó đọc, dễ lẫn lộn
- Nhận xét, gạch dưới các từ ngữ: quyển vở, nắn nót, viết, ngay
ngắn, khen
- Gọi HS đọc, phân tích tiếng khó
Giải nghĩa từ: nắn nót, ngay ngắn
Luyện đọc từng câu
- Hướng dẫn học sinh luyện đọc từng câu: Chỉ từng tiếng ở từng
câu cho HS nhẩm theo
- Gọi HS đọc trơn từng câu
Luyện đọc cả đoạn, cả bài
- Hướng dẫn HS ngắt nghỉ hơi sau dấu phẩy, dấu chấm
- Gọi HS đọc đoạn, cả bài
- Chỉ câu bất kì và gọi HS đọc
* Thi đọc
- Thi đua đọc nối tiếp câu
- Thi đọc nối tiếp đoạn
- Thi đọc cả bài
4 Ôn các vần: ang, ac
a) Tìm tiếng trong bài có vần ang
- Yêu cầu HS tìm tiếng có vần ang trong bài
Vần cần ôn: ang, ac
b) Tìm tiếng ngoài bài có vần ang hoặc ac
- Gọi HS đọc từ mẫu trong SGK:
cái bảng, con hạc, bản nhạc
- Yêu cầu HS dựa vào từ mẫu thi đua tìm tiếng ngoài bài có
vần ang, ac
* Cho HS đọc lại toàn bài
Tiết 2
5 Đọc bài SGK
- Gọi HS đọc bài SGK:
+ Đọc nối tiếp câu
+ Đọc nối tiếp đoạn
- 2 HS
- Nhắc lại đề
- Lắng nghe
- 1 HS lên bảng xác định từng câu
- Xung phong nêu tiếng, từ ngữ khó, dễ lẫn lộn
- Đọc ( CN- ĐT)
- Nhẩm theo từng tiếng
- Đọc ( CN – ĐT )
- Xung phong đọc (CN – đồng thanh)
- 4 HS đọc câu bất kì
- 3 lượt; 4 HS / lượt
- 4 cặp
- 3 HS
- Thi tìm tiếng có vần ang
- 2 HS đọc từ mẫu, phân tích các tiếng có vần ang hoặc ac
- Thi tìm và viết từ vào bảng con
- ĐT
- Đọc theo yêu cầu
Trang 10+ Đọc cả bài
6 Tìm hiểu bài
- Gọi HS đọc 3 câu đầu
(?) Bạn Giang viết những gì lên nhãn vở?
( viết tên trường, tên lớp,vở, họ và tên của nình, năm học )
- Gọi HS đọc 2 câu còn lại
(?) Bố Giang khen bạn ấy như thế nào?
( Bạn ấy đã tự viết được nhãn vở )
- Hỏi thêm: Nhờ nhãn vở giúp cho chúng ta biết được điều gì?
7 Hướng dẫn HS tự làm và trang trí một nnãn vở
- Yêu cầu mỗi em phải tự làm cho mình một nhãn vở , cần
trang trí, tô màu, cắt dán cho nhãn vở thật đẹp Sau đó viết vào
nhãn vở
- Cho HS xem mẫu trang trí nhãn vở SGK
- Yêu cầu HS làm nhãn vở
- Cho HS đính nhãn vở
III Củng cố, dặn dò
- Gọi HS đọc lại cả bài và trả lời câu hỏi: Bạn Giang viết những
gì lên nhãn vở?
- Cho HS thi đọc tiếp sức
- Về nhà luyện đọc nhiều lần
- Chuẩn bị : Bàn tay mẹ
- Nhận xét tiết học
- 3 HS đọc, lớp đọc thầm
- Xung phong trả lời
- 2 HS đọc
- Trả lời; HS khác nhắc lại
HS khá giỏi thực hiện
- 1 HS đọc
- 2 nhóm: 4 HS / nhóm thi đọc tiếp sức
Toán: LUYỆN TẬP CHUNG
A Mục tiêu:
- Củng cố về các số tròn chục, cộng trừ các số tròn chục; biết giải tốn cĩ phép tính cộng
- Giáo dục HS tính chính xác , khoa học
B Đồ dùng dạy học: Bảng phụ viết BT 1, 5
C Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
I Bài cũ : Điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình
- Gọi HS làm BT 4
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài Ghi đề
2 Thực hành
- Bài 1/ 135 : Viết (theo mẫu)
+ Gọi HS đọc câu mẫu:
Số 10 gồm 1 chục và 0 đơn vị
+ Các câu còn lại yêu cầu HS tự làm, nêu miệng kết quả
- Bài 2 /135: (thay số)
a) Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn
Yêu cầu HS tự nhìn số ở hình vẽ, sau đó viết số vào ô
trống
- 1 HS
- Nhắc đề
- Nêu yêu cầu bài
- HS làm bài vào SGK; Đọc bài làm
- Tự làm bài, 2 HS thi chữa bài