1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chính sách nhà nước nhằm thúc đẩy doanh nghiệp đổi mới công nghệ nghiên cứu trường hợp các doanh nghiệp trên địa bàn hà nội

214 482 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chính sách nhà nước nhằm thúc đẩy doanh nghiệp đổi mới công nghệ nghiên cứu trường hợp các doanh nghiệp trên địa bàn Hà Nội
Tác giả Nguyễn Hữu Xuyên
Người hướng dẫn TS. Nguyễn Quang Tuấn, PGS.TS. Đỗ Thị Hà
Trường học Học viện Quản lý kinh tế quốc dân
Chuyên ngành Quản lý kinh tế
Thể loại Luận án tiến sĩ kinh tế
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 214
Dung lượng 1,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

khóa luận, luận văn, thạc sĩ, tiến sĩ, cao học, đề tài

Trang 1

B GIÁO D C VÀ ðÀO T O TRƯ NG ð I H C KINH T QU C DÂN

Trang 2

B GIÁO D C VÀ ðÀO T O TRƯ NG ð I H C KINH T QU C DÂN

*********

NGUY N H U XUYÊN

CHÍNH SÁCH NHÀ NƯ%C NH&M THÚC ð)Y DOANH NGHI+P ð-I M%I CÔNG NGH+: NGHIÊN C0U TRƯ NG H1P

CÁC DOANH NGHI+P TRÊN ð2A BÀN HÀ N I

Chuyên ngành: QuCn lý kinh tH (Khoa hLc quCn lý)

Trang 3

L I CAM ðOAN

Tôi xin cam ñoan ñây là công trình nghiên c u khoa h c ñ c l p c a tôi Các thông tin, s# li$u, d& li$u trong lu n án có ngu(n g#c rõ ràng, c* th+ K-t qu/ nghiên c u trong lu n án là trung th0c và chưa t3ng ñư4c công b# trong b6t kỳ công trình nghiên c u nào khác

Nghiên c`u sinh

Nguy\n Hau Xuyên

Trang 4

L I CbM ƠN

Trong quá trình th c hi n lu n án, tôi ựã nh n ựư c s giúp ự nhi t tình và

t o ựi u ki n thu n l i c"a giáo viên hư%ng d'n, ự(ng nghi p, gia ựình và b n bè

Xin chân thành c.m ơn TS Nguy4n Quang Tu6n và PGS.TS đ: Th; H.i Hà

v s hư%ng d'n nhi t tình và ự=y tâm huy>t trong su?t quá trình làm lu n án

Xin g@i lAi c.m ơn t%i các th=y, cô giáo trong khoa Khoa hCc qu.n lý E TrưAng đ i hCc Kinh t> Qu?c dân ựã giúp ự và có nhGng góp ý ựH lu n án ựư c hoàn thành t?t hơn, ựIc bi t là s góp ý chân thành c"a PGS.TS Nguy4n Th; NgCc Huy n và PGS.TS đoàn Th; Thu Hà

Xin g@i lAi c.m ơn t%i các cán bJ thuJc Vi n đào t o sau ự i hCc E TrưAng

đ i hCc Kinh t> Qu?c dân ựã t o ựi u ki n thu n l i v th" tLc hành chắnh, hư%ng d'n qui trình th c hi n trong su?t quá trình nghiên cNu

Xin ựư c c.m ơn tác gi c"a nhGng công trình nghiên cNu khoa hCc liên quan t%i lu n án, các doanh nghi p, các chuyên gia ựã giúp tôi có nhGng thông tin c=n thi>t ựH phLc vL cho vi c phân tắch, ựánh giá và hoàn thi n lu n án

Cám ơn b? mP và gia ựình ựã ựJng viên, giúp ự trong su?t thAi gian qua Thân tIng hai con trai: Nguy4n HGu Tài Vinh và Nguy4n HGu Tài Vĩnh

Trang 5

M C L C

CHƯƠNG 1: T-NG QUAN NGHIÊN C0U VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C0U Vd CHÍNH SÁCH NHÀ NƯ%C NH&M THÚC ð)Y DOANH NGHI+P ð-I M%I CÔNG NGH+

8

1.1 Tfng quan nghiên c`u vh chính sách nhà nưYc nhkm thúc

ñoy doanh nghipp ñfi mYi công nghp

8

2.1.1 Khái ni$m công ngh$ và ñ[i mVi công ngh$ 26 2.1.2 Vai trò c a công ngh$ và ñ[i mVi công ngh$ ñ#i vVi phát tri+n

kinh t-, xã h i và doanh nghi$p

Trang 6

2.2.1 Khái ni$m và vai trò c a chính sách nhà nưVc nhjm thúc ñky

doanh nghi$p ñ[i mVi công ngh$

37

2.2.2 M*c tiêu c a chính sách nhà nưVc nhjm thúc ñky doanh nghi$p

ñ[i mVi công ngh$

41

2.2.3 Nguyên tlc c a chính sách nhà nưVc nhjm thúc ñky doanh

nghi$p ñ[i mVi công ngh$

43

2.2.4 Các chính sách nhà nưVc nhjm thúc ñky doanh nghi$p ñ[i mVi

công ngh$

45

2.2.5 Các tiêu chí ñánh giá chính sách nhà nưVc nhjm thúc ñky doanh

nghi$p ñ[i mVi công ngh$

51

2.2.6 Các y-u t# cơ b/n /nh hưUng tVi chính sách nhà nưVc nhjm thúc

ñky doanh nghi$p ñ[i mVi công ngh$

56

CHƯƠNG 3: KINH NGHI+M QU C T Vv CHÍNH SÁCH NHÀ NƯ%C NH&M THÚC ð)Y DOANH NGHI+P ð-I M%I CÔNG NGH+

61

nghipp ñfi mYi công nghp cwa m7t sR quRc gia trên thH giYi

61

CHƯƠNG 4 : PHÂN TÍCH TH{C TR NG CHÍNH SÁCH NHÀ NƯ%C NH&M THÚC ð)Y DOANH NGHI+P TRÊN ð2A BÀN HÀ

N I ð-I M%I CÔNG NGH+

78

4.1 Tfng quan th|c tr}ng ñfi mYi công nghp cwa các doanh

nghipp Vipt Nam và các doanh nghipp trên ñ_a bàn Hà N7i t• năm 2000 ñHn 2012

78

Trang 7

4.1.1 Th0c trqng ự[i mVi công ngh$ c a các doanh nghi$p Vi$t Nam

4.2 Th|c tr}ng chắnh sách nhà nưYc nhkm thúc ựoy doanh

nghipp ựfi mYi công nghp tỚ năm 2000 ựHn 2012

92

4.2.1 M*c tiêu chắnh sách nhà nưVc nhjm thúc ựky doanh nghiêp ự[i

mVi công ngh$ t3 năm 2000 ự-n 2012

92

4.2.2 Các chắnh sách nhà nưVc nhjm thúc ựky doanh nghiêp trên ựsa

bàn Hà N i ự[i mVi công ngh$ t3 năm 2000 ự-n 2012

93

4.3 đánh giá chắnh sách nhà nưYc nhkm thúc ựoy doanh nghipp

ựfi mYi công nghp tỚ năm 2000 ựHn 2012

108

4.3.1 đánh giá chắnh sách nhà nưVc nhjm thúc ựky doanh nghi$p trên

ựsa bàn Hà N i ự[i mVi công ngh$ theo các nhóm tiêu chắ

108

4.3.2 đánh giá ưu, như4c ựi+m c a chắnh sách nhà nưVc nhjm thúc

ựky doanh nghi$p ự[i mVi công ngh$

5.1 BRi cCnh quRc tH và trong nưYc ựRi vYi vipc hoàn thipn chắnh

sách nhà nưYc nhkm thúc ựoy doanh nghipp ựfi mYi công nghp

127

ựoy doanh nghipp ựfi mYi công nghp ựHn năm 2020

129

5.3 GiCi pháp hoàn thipn chắnh sách nhà nưYc nhkm thúc ựoy

doanh nghipp ựfi mYi công nghp

131

Trang 8

5.3.1 Nhóm gi/i pháp hoàn thi$n môi trưung th+ ch- nhjm thúc ñky

doanh nghi$p ñ[i mVi công ngh$

131

5.3.2 Nhóm gi/i pháp kinh t- nhjm thúc ñky doanh nghi$p ñ[i mVi

công ngh$

135

5.3.3 Nhóm gi/i pháp vv ñào tqo, thông tin, tuyên truyvn nhjm thúc

ñky doanh nghi$p ñ[i mVi công ngh$

143

CÁC PH L C

Trang 9

DANH M C CÁC T‡ VI T TˆT

ðHKTQD : ðqi h c Kinh t- Qu#c dân

HASMEA : Hi$p h i doanh nghi$p v3a và nh} thành ph# Hà N i

NISTPASS : Vi$n Chi-n lư4c và Chính sách Khoa h c và Công ngh$

Trang 10

DANH M C BbNG, BIdU đẸ, HÌNH VẾ, SƠ đẸ

BbNG

B/ng 4.1 : Th0c trqng ti-n hành các hoqt ự ng ự|u tư đMCN U doanh

nghi$p trên ựsa bàn Hà N i

84

B/ng 4.2 : Lý do đMCN c a các doanh nghi$p trên ựsa bàn Hà N i 88 B/ng 4.3 : Năng l0c công ngh$ c a các doanh nghi$p trên ựsa bàn Hà N i 89 B/ng 4.4 đánh giá c a doanh nghi$p trên ựsa bàn Hà N i vv vi$c ban hành

các chắnh sách liên quan tVi đMCN

94

B/ng 4.5 : đánh giá c a các doanh nghi$p trên ựsa bàn Hà N i vv b máy

QLNN nhjm thúc ựky doanh nghi$p đMCN

B/ng 4.8 : M c ự nh n bi-t c a các doanh nghi$p trên ựsa bàn Hà N i vv

n i dung chắnh sách liên quan tVi đMCN

109

B/ng 4.9 : Nh n th c c a doanh nghi$p trên ựsa bàn Hà N i vv m c ự c|n

thi-t ph/i ti-n hành các hoqt ự ng đMCN

112

B/ng 4.10 : đánh giá c a doanh nghi$p trên ựsa bàn Hà N i vv các qui ựsnh

ự+ ựư4c hưUng ưu ựãi

117

HÌNH VẾ

Hình 1.1 : Khung lý thuy-t nghiên c u vv chắnh sách nhà nưVc nhjm thúc

ựky doanh nghi$p đMCN

21

Hình 1.2 : Quy trình nghiên c u vv CSNN nhjm thúc ựky DN đMCN 22

Hình 2.3 : M#i quan h$ gi&a h$ th#ng công ngh$ vVi h$ th#ng KTxXH 33 Hình 2.4 : N i dung phân tắch CSNN nhjm thúc ựky doanh nghi$p đMCN 38 Hình 2.5 : Các y-u t# c a m t chắnh sách theo cách ti-p c n khung logic 39

Trang 11

Hình 2.6 : Cây m*c tiêu CSNN nhjm thúc ựky doanh nghi$p đMCN 41 Hình 4.1 : Các hoqt ự ng đMCN c a các doanh nghi$p Vi$t Nam 80 Hình 4.2 : Trình ự công ngh$ c a doanh nghi$p trên ựsa bàn Hà N i 83 Hình 4.3 : Tz l$ ự|u tư đMCN/doanh thu c a các doanh nghi$p trên ựsa

Hình 4.5 : M c ự khó khăn vv v#n và huy ự ng v#n cho đMCN c a các

doanh nghi$p trên ựsa bàn Hà N i

91

Hình 4.6 : đánh giá c a các doanh nghi$p trên ựsa bàn Hà N i vv chắnh

sách nhà nưVc bu c doanh nghi$p ph/i ti-n hành đMCN

95

Hình 4.7 : M c ự nh n bi-t c a các doanh nghi$p trên ựsa bàn Hà N i vv

n i dung ưu ựãi thu- cho đMCN

110

Hình 4.8 : M c ự nh n bi-t c a các doanh nghi$p trên ựsa bàn Hà N i vv

n i dung ưu ựãi tắn d*ng cho đMCN

111

Hình 4.9 : M c ự nh n bi-t c a các doanh nghi$p trên ựsa bàn Hà N i vv

n i dung hẤ tr4 tr0c ti-p cho đMCN

Hình 4.13 : đánh giá c a các doanh nghi$p trên ựsa bàn Hà N i vv qui ựsnh

ựăng ký ự+ ựư4c hưUng ưu ựãi

117

Hình 4.14 : Tắnh bvn v&ng c a chắnh sách nhjm thúc ựky doanh nghi$p trên

ựsa bàn Hà N i đMCN

119

Trang 12

Mt ð‹U

1 Lý do l|a chLn ñh tài luŒn án

Công ngh$ là công c* ñ+ phát tri+n kinh t-, xã h i m t cách nhanh chóng và bvn v&ng trong môi trưung cqnh tranh qu#c t-, ñivu này ñã ñư4c các qu#c gia trên th- giVi th3a nh n Công ngh$ lqc h u s† d‡n ñ-n năng su6t lao ñ ng th6p, tiêu hao nguyên v t li$u, năng lư4ng cao, nguy cơ gây ô nhi•m môi trưung, s/n phkm khó ñáp ng yêu c|u, nhu c|u c a ths trưung và tính cqnh tranh c a s/n phkm không cao; công ngh$ ñư4c coi là y-u t# tác ñ ng tr0c ti-p tVi năng su6t, ch6t lư4ng s/n phkm và /nh hưUng tVi năng l0c cqnh tranh c a doanh nghi$p, s0 phát tri+n thsnh vư4ng c a qu#c gia ð‰c bi$t trong nvn kinh t- ths trưung, các doanh nghi$p mu#n phát tri+n bvn v&ng, tqo d0ng uy tín và phát tri+n thương hi$u c a mình thì không th+ không ti-n hành các hoqt ñ ng ðMCN

Nhà nghiên c u qu/n lý n[i ti-ng Perter Drucker (1970) ñã khŒng ñsnh “ð[i mVi công ngh$ ñã trU thành m t công c* quan tr ng c a kinh doanh hi$n ñqi”, ñivu

ñó có nghĩa là ðMCN ñã trU thành y-u t# ưu tiên hàng ñ|u và có ý nghĩa quy-t ñsnh ñ-n s0 thành bqi c a doanh nghi$p trong nvn kinh t- ths trưung Tuy nhiên trên th0c t-, ñ+ ðMCN ngoài vi$c doanh nghi$p ph/i hi+u rõ ñư4c quá trình ñ[i mVi và các y-u t# /nh huUng tr0c ti-p, gián ti-p hay các y-u t# bên trong và bên ngoài /nh hưUng tVi ðMCN thì cũng ph/i th6y ñư4c nh&ng khó khăn nh6t ñsnh ñ+ khlc ph*c như ngu(n v#n ñ+ ti-p nh n công ngh$, cách ñánh giá công ngh$, cách l0a ch n công ngh$ thích h4p, phương th c chuy+n giao công ngh$, ngu(n nhân l0c c|n có ñ+ ph*c v* cho quá trình ðMCN, cũng như ph/i nlm rõ các chính sách, cơ ch- c a Nhà nưVc trong hoqt ñ ng ðMCN, v.v

Hi$n nay, chính sách nhà nưVc vv ðMCN c a Vi$t Nam nói chung và Hà

N i nói riêng ñã khŒng ñsnh ñư4c nh n th c c a Nhà nưVc và thành ph# Hà N i trong vi$c thúc ñky hoqt ñ ng ðMCN c a các doanh nghi$p Hoqt ñ ng ðMCN sU

dĩ có s c lan t}a r ng; bUi vì, th nh6t xét t3 giác ñ Nhà nưVc trong vi$c qu/n lý ðMCN s† góp ph|n hqn ch- tác ñ ng tiêu c0c c a công ngh$ tVi môi trưung và tVi l4i ích c a xã h i; th hai, xét t3 giác ñ doanh nghi$p s† góp ph|n nâng cao năng

Trang 13

l0c cqnh tranh c a doanh nghi$p trên ths trưung ð-n nay, hoqt ñ ng ðMCN c a doanh nghi$p nói chung và chính sách thúc ñky doanh nghi$p ðMCN nói riêng ñã ñư4c trình bày U các khía cqnh, các quan ñi+m, các ñ#i tư4ng nghiên c u, các trưung phái khác nhau bjng nh&ng phương pháp nghiên c u khác nhau thông qua các công trình nghiên c u U trong và ngoài nưVc Các công trình này ñã có nh&ng ñóng góp thi-t th0c c/ vv lý lu n và th0c ti•n Tuy nhiên, các nghiên c u này v‡n chưa cung c6p ñư4c các thông tin ñ|y ñ vv các y-u t# /nh hưUng, các tiêu chí ñánh giá chính sách nhà nưVc nhjm thúc ñky doanh nghi$p ðMCN theo cách ti-p c n công c* chính sách, ñ ng trên giác ñ qu/n lý nhà nưVc vv khoa h c và công ngh$ nói chung và ðMCN nói riêng ðây là n i dung c|n ti-p t*c nghiên c u b[ sung ñ+ hoàn thi$n hơn Qua ñó, lu n án làm rõ b[ sung khái ni$m ðMCN phù h4p vVi ñivu ki$n và hoàn c/nh c a Vi$t Nam, t3 ñó ñv xu6t các nhóm tiêu chí ñánh giá chính sách nhà nưVc nhjm thúc ñky doanh nghi$p ðMCN

K-t lu n s# 234xTB/TW ngày 1/4/2009 c a B Chính trs và Nghs quy-t s# 22/2008/NQxCP ngày 28/5/2009 c a Chính ph ñã xác ñsnh nhi$m v* ph/i t p trung ñky nhanh t#c ñ ðMCN trong các ngành kinh t- Trong chương trình hành

ñ ng th0c hi$n k-t lu n s# 234xTB/TW và Nghs quy-t s# 22/2008/NQxCP, ban hành theo quy-t ñsnh s# 1434/QðxBKHCN ngày 30/7/2009 c a B KH&CN, B ñang xây d0ng trình Chính ph phê duy$t “Chương trình ñ[i mVi công ngh$ qu#c gia”,

“Quo ðMCN qu#c gia”, “Chương trình phát tri+n ths trưung công ngh$” nhjm h„ tr4 các doanh nghi$p và thúc ñky các hoqt ñ ng ðMCN c a doanh nghi$p; ð‰c bi$t ngày 10/5/2011, Th tưVng Chính ph ñã ban hành quy-t ñsnh s# 677/QðxTTg vv vi$c phê duy$t chương trình ðMCN Qu#c gia ñ-n năm 2020; theo ñó m*c tiêu c a chương trình ñ-n năm 2015 thì s# lư4ng doanh nghi$p th0c hi$n ðMCN tăng trung bình 10%/năm và ñ-n năm 2020 s# lư4ng doanh nghi$p th0c hi$n ðMCN tăng trung bình 15%/năm, trong ñó có 5% doanh nghi$p ng d*ng công ngh$ cao; ñivu

có nghĩa là ðMCN ñang là v6n ñv ñư4c th0c ti•n quan tâm

Hà N i là th ñô c a Vi$t Nam, là vùng kinh t- tr ng ñi+m, là trung tâm ñ|u não vv chính trs, văn hoá, giáo d*c c a c/ nưVc, ñ(ng thui có tivm năng phát tri+n

Trang 14

vv kinh t-, xã h i, công ngh$ trong tương lai Lu n án l0a ch n các doanh nghi$p trên ñsa bàn Hà N i nhjm ba m*c ñích: (i) phù h4p vVi kh/ năng ti-n hành kh/o sát th0c ñsa c a nghiên c u sinh, (ii) ñ/m b/o ñư4c tính ñqi di$n c a m‡u kh/o sát và (iii) ñóng góp ph|n nh} trong vi$c phân tích chính sách nhà nưVc nhjm thúc ñky doanh nghi$p ðMCN trong thui gian v3a qua, t3 ñó ñưa ra các ki-n nghs vv chính sách nhà nưVc nhjm thúc ñky các doanh nghi$p ðMCN nói chung và các doanh nghi$p trên ñsa bàn Hà N i ðMCN nói riêng

Vì nh&ng lý do trên, nghiên c u sinh ch n ñv tài “Chính sách nhà nư%c

nhTm thúc ñUy doanh nghi p ñVi m%i công ngh : nghiên cNu trưAng h p các doanh nghi p trên ñ;a bàn Hà NJi” làm ñv tài nghiên c u

2 Tfng quan tình hình nghiên c`u liên quan tYi luŒn án1

Qua quá trình tìm hi+u c a nghiên c u sinh, ñ-n nay ñã có nhivu công trình nghiên c u liên quan tVi hoqt ñ ng ðMCN c a doanh nghi$p, chính sách ðMCN U c/ ngoài nưVc và trong nưVc C* th+, U nưVc ngoài các công trình nghiên c u tiêu bi+u liên quan tVi lĩnh v0c ðMCN như: Robert Solow (1987); Boskin and Lau (1992); Perter Drucker (1970); Tarek M Khalil (2000); Yasser A Hosni (2005); Mench (1979); Gralam and Senge (1980); Bele & Betz (1987); Bayraktar (1990); Foster (1986); Sahal (1981); Utterback (1994); Fredrick Betz (1998); Bordogna (1997); Ghoshal (1998); (Zahra, 2000); Kenney & VonBurg (1998); Levin & Reiss (1984); Schilling (2009) và các nhà khoa h c, các t[ ch c nghiên c u khác R trong nưVc, các công trình nghiên c u t p trung ch y-u c a các tác gi/, các nhà khoa h c thu c Vi$n Chi-n lư4c và Chính sách KH&CN (NISTPASS); Vi$n nghiên c u qu/n

lý kinh t- Trung ương (CIEM); Trung tâm thông tin KH&CN qu#c gia; Phòng Thương mqi và Công nghi$p Vi$t Nam (VCCI), các Vi$n nghiên c u, các trưung ðqi h c và các nhà khoa h c khác

M„i công trình nghiên c u ñvu có ñóng góp tích c0c U các giác ñ ti-p c n khác nhau c/ vv m‰t lý lu n và th0c ti•n ðây là cơ sU quan tr ng ñ+ nghiên c u

1 Ph|n này ñư4c trình bày chi ti-t trong Chương 1, m*c 1.1

Trang 15

sinh phát hi$n ñư4c kho/ng tr#ng trong hoqt ñ ng ðMCN c a doanh nghi$p, chính sách ðMCN nhjm g4i mU và ph*c v* cho quá trình nghiên c u c a lu n án

3 MŽc tiêu nghiên c`u cwa luŒn án

M*c tiêu nghiên c u c a lu n án: (i) xây d0ng khung lý thuy-t vv chính sách nhà nưVc nhjm thúc ñky doanh nghi$p ðMCN trên cơ sU k- th3a và phát tri+n các công trình nghiên c u trong và ngoài nưVc, cũng như nghiên c u kinh nghi$m c a

m t s# qu#c gia trên th- giVi vv chính sách nhà nưVc nhjm thúc ñky doanh nghi$p ðMCN; (ii) phân tích th0c trqng ðMCN, ñánh giá chính sách nhà nưVc nhjm thúc ñky doanh nghi$p ðMCN giai ñoqn 2000 ñ-n 2012 (nghiên c u trưung h4p các doanh nghi$p trên ñsa bàn Hà N i); (iii) ñv xu6t m t s# nhóm gi/i pháp hoàn thi$n chính sách nhà nưVc nhjm thúc ñky doanh nghi$p ðMCN

ð+ th0c hi$n m*c tiêu nghiên c u, lu n án s† tr/ lui các câu h}i sau:

x ð[i mVi công ngh$ là gì? Hành vi c a doanh nghi$p trong vi$c ra quy-t ñsnh ðMCN ph* thu c vào nh&ng y-u t# nào?

x Chính sách nhà nưVc nhjm thúc ñky doanh nghi$p ñ[i mVi công ngh$ c|n ñư4c hi+u như th- nào và nó bao g(m nh&ng loqi chính sách nào?

x K+ t3 khi Lu t KH&CN ñư4c ban hành (2000), chính sách nhà nưVc vv ðMCN ñã có tác ñ ng như th- nào tVi hoqt ñ ng ðMCN c a doanh nghi$p (nghiên

c u trưung h4p các doanh nghi$p trên ñsa bàn Hà N i)?

x Vi$c ban hành, th0c thi chính sách nưVc nhjm thúc ñky doanh nghi$p ðMCN bs chi ph#i bUi nh&ng y-u t# nào?

x Nhà nưVc c|n làm gì, th t0 ưu tiên ra sao ñ+ hoàn thi$n chính sách nhjm thúc ñky doanh nghi$p ðMCN?

T3 nh&ng m*c tiêu th+ hi$n U các câu h}i nêu trên, lu n án ph/i th0c hi$n ñư4c các nhi$m v*, n i dung sau:

E ThN nh6t, lu n án nghiên c u t[ng quan các ñv tài, công trình nghiên c u

liên quan tVi chính sách nhà nưVc nhjm thúc ñky doanh nghi$p ðMCN U ngoài nưVc và trong nưVc d0a trên các giác ñ ti-p c n khác nhau

Trang 16

E ThN hai, lu n án h$ th#ng hóa cơ sU lý lu n vv chính sách nhà nưVc nhjm

thúc ñky doanh nghi$p ðMCN

E ThN ba, thông qua kinh nghi$m vv chính sách nhà nưVc nhjm thúc ñky

doanh nghi$p ðMCN c a m t s# qu#c gia trên th- giVi, Lu n án rút ra m t s# bài

h c kinh nghi$m cho Vi$t Nam

E ThN tư, lu n án phân tích th0c trqng ðMCN c a các doanh nghi$p nói

chung và các doanh nghi$p trên ñsa bàn Hà N i nói riêng, t3 ñó ch˜ ra nh&ng thành t0u, hqn ch- và nguyên nhân làm hqn ch- hoqt ñ ng ðMCN c a các doanh nghi$p trên ñsa bàn Hà N i

E ThN năm, lu n án ñánh giá các chính sách nhà nưVc nhjm thúc ñky doanh

nghi$p ðMCN, t3 ñó ch˜ ra nh&ng ưu ñi+m, như4c ñi+m và nguyên nhân làm hqn ch- tác ñ ng c a chính sách nhà nưVc ñ#i vVi hoqt ñ ng ðMCN c a doanh nghi$p

E ThN sáu, lu n án ñv xu6t các gi/i pháp hoàn thi$n chính sách nhà nưVc

nhjm thúc ñky doanh nghi$p ðMCN nói chung và các doanh nghi$p trên ñsa bàn

Hà N i nói riêng phù h4p vVi ñivu ki$n và hoàn c/nh c a Vi$t Nam

4 ðRi tư•ng và ph}m vi nghiên c`u cwa luŒn án

4.1 ð i tư ng nghiên c u

ð#i tư4ng nghiên c u c a lu n án là các hoqt ñ ng ðMCN c a doanh nghi$p

và các chính sách nhà nưVc nhjm thúc ñky doanh nghi$p ðMCN

4.2 Ph m vi nghiên c u

Phqm vi n i dung: Lu n án nghiên c u, ñánh giá chính sách nhà nưVc nhjm thúc ñky doanh nghi$p ðMCN (bao g(m các chính sách c a Trung ương và c a ñsa phương ban hành) ð#i tư4ng th* hưUng chính sách là các doanh nghi$p th0c hi$n hoqt ñ ng ðMCN, trong ñó chú tr ng nghiên c u các doanh nghi$p nh} và v3a Hơn n&a, lu n án ñánh giá chính sách nhà nưVc nhjm thúc ñky doanh nghi$p ðMCN trên cơ sU nh n th c, ñánh giá, ph/n h(i c a doanh nghi$p vv các chính sách chung do Nhà nưVc ban hành; t3 ñó ñv xu6t các gi/i pháp hoàn thi$n chính sách nhà nưVc nhjm thúc ñky doanh nghi$p ðMCN

Trang 17

Phqm vi không gian: Lu n án thu th p s# li$u th c6p vv th0c trqng ðMCN

c a các doanh nghi$p trên toàn qu#c; tuy nhiên lu n án giVi hqn vi$c ñivu tra kh/o sát ñ#i vVi các doanh nghi$p nh} và v3a th0c hi$n các hoqt ñ ng ðMCN ñ+ tqo ra s/n phkm/qui trình mVi và các hoqt ñ ng ti-p nh n công ngh$ mVi ñ+ c/i ti-n, ñ[i mVi s/n phkm/qui trình s/n xu6t trên ñsa bàn Hà N i

Vv m‰t thui gian: Lu n án xem xét, ñánh giá hoqt ñ ng ðMCN c a các doanh nghi$p trên ñsa bàn Hà N i và các chính sách nhà nưVc nhjm thúc ñky doanh nghi$p ðMCN trong giai ñoqn t3 năm 2000 ñ-n 2012

5 Phương pháp nghiên c`u2

Lu n án k-t h4p phương pháp nghiên c u ñsnh tính và ñsnh lư4ng nhjm th0c hi$n m*c tiêu nghiên c u ð+ làm ñư4c ñivu này, nghiên c u sinh ti-n hành xây d0ng khung lý thuy-t nghiên c u, xây d0ng qui trình nghiên c u, l0a ch n phương pháp thu th p d& li$u (sơ c6p và th c6p) và xb lý d& li$u

x Xây d0ng khung lý thuy-t và qui trình nghiên c u: lu n án ti-n hành thu

th p, ñánh giá các công trình khoa h c trong và ngoài nưVc liên quan tVi hoqt ñ ng ðMCN c a doanh nghi$p, t3 ñó xây d0ng khung lý thuy-t và quy trình nghiên c u

c a lu n án phù h4p vVi m*c tiêu nghiên c u

x Phương pháp thu th p d& li$u: ñ#i vVi các d& li$u th c6p, lu n án ti-n hành thu th p, l0a ch n d& li$u thông qua các công trình nghiên c u trong nưVc, ngoài nưVc, d& li$u c a các cơ quan qu/n lý nhà nưVc, các doanh nghi$p ñã công b#

U dqng b/n c ng và b/n ñi$n tb liên quan tVi ðMCN D& li$u sơ c6p ñư4c thu th p thông qua phi-u ñivu tra gbi tVi các doanh nghi$p trên ñsa bàn Hà N i, ñ(ng thui ti-n hành ph}ng v6n sâu ñ#i vVi m t s# cán b qu/n lý vv KH&CN U Trung ương

và thành ph# Hà N i

x Phương pháp xb lý d& li$u: lu n án sb d*ng ph|m mvm SPSS 16 làm công c* ñ+ phân tích các d& li$u thu th p ñư4c; ñ(ng thui còn sb d*ng các phương pháp

mô t/, th#ng kê, so sánh, ñ#i ch ng, t[ng k-t th0c ti•n và chuyên gia

6 Nhang ñóng góp mYi cwa luŒn án

2 Ph|n này ñư4c nghiên c u chi ti-t trong Chương 1, m*c 1.2

Trang 18

Vv m‰t khoa h c: Lu n án làm rõ cơ sU lý lu n vv ðMCN và chính sách nhà nưVc nhjm thúc ñky doanh nghi$p ðMCN C* th+: (i) ñánh giá, l0a ch n khái ni$m công ngh$ và b[ sung làm rõ khái ni$m ñ[i mVi công ngh$, (ii) b[ sung làm rõ khái ni$m chính sách nhà nưVc nhjm thúc ñky doanh nghi$p ðMCN, (iii) ch˜ ra các y-u t# /nh hưUng tVi ðMCN U doanh nghi$p và các y-u t# /nh hưUng tVi chính sách nhà nưVc nhjm thúc ñky doanh nghi$p ðMCN, (iv) ñv xu6t các nhóm tiêu chí ñánh giá chính sách nhà nưVc nhjm thúc ñky doanh nghi$p ðMCN

Vv m‰t th0c ti•n: Lu n án ñv xu6t các gi/i pháp hoàn thi$n chính sách nhà nưVc nhjm thúc ñky doanh nghi$p ðMCN theo cách ti-p các công c* chính sách phù h4p vVi ñivu ki$n và hoàn c/nh c a Vi$t Nam

Ngoài ra, k-t qu/ nghiên c u c a lu n án còn là tài li$u tham kh/o cho nh&ng nghiên c u ti-p theo vv hoqt ñ ng ðMCN c a doanh nghi$p, vv chính sách nhà nưVc nhjm thúc ñky doanh nghi$p ðMCN

7 KHt c]u cwa luŒn án

Ngoài ph|n mU ñ|u, k-t lu n, cam k-t c a tác gi/, các ph* l*c, các tài li$u tham kh/o Lu n án chia thành 5 chương:

Chương 1: T[ng quan nghiên c u và phương pháp nghiên c u vv chính sách nhà nưVc nhjm thúc ñky doanh nghi$p ñ[i mVi công ngh$

Chương 2: Cơ sU lý lu n vv chính sách nhà nưVc nhjm thúc ñky doanh nghi$p ñ[i mVi công ngh$

Chương 3: Kinh nghi$m qu#c t- vv chính sách nhà nưVc nhjm thúc ñky doanh nghi$p ñ[i mVi công ngh$

Chương 4: Phân tích th0c trqng chính sách nhà nưVc nhjm thúc ñky doanh nghi$p trên ñsa bàn Hà N i ñ[i mVi công ngh$

Chương 5: Gi/i pháp hoàn thi$n chính sách nhà nưVc nhjm thúc ñky doanh nghi$p ñ[i mVi công ngh$

Trang 19

CHƯƠNG 1 T-NG QUAN NGHIÊN C0U VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C0U Vv

CHÍNH SÁCH NHÀ NƯ%C NH&M THÚC đ)Y DOANH NGHI+P đ-I M%I CÔNG NGH+

1.1 Tfng quan tình hình nghiên c`u liên quan tYi luỂn án

1.1.1 Các công trình nghiên c u nư c ngoài

đ-n nay, ựã có nhivu công trình nghiên c u U nưVc ngoài vv hoqt ự ng đMCN c a doanh nghi$p, chắnh sách ự[i mVi công ngh$, cũng như chắnh sách nhà nưVc nhjm thúc ựky doanh nghi$p đMCN vVi nhivu quan ựi+m và cách ti-p c n khác nhau Lu n án này chia các nghiên c u thành 2 nhóm chắnh: (i) nhóm nghiên

c u vv đMCN, vai trò c a đMCN và các y-u t# /nh hưUng tVi đMCN c a doanh nghi$p, (ii) nhóm nghiên c u vv vai trò c a nhà nưVc và chắnh sách nhà nưVc ự#i vVi đMCN C* th+ như sau:

(i) Nhóm nghiên cNu v đMCN, vai trò c"a đMCN và các y>u t? nh hư]ng t%i đMCN c"a doanh nghi p [76], [111], [121], [123]

đ[i mVi công ngh$ là m t h$ th#ng các hoqt ự ng ph c tqp nhjm chuy+n ự[i các ý tưUng và ki-n th c khoa h c thành th0c t- v t ch6t và các ng d*ng trong hi$n th0c (Bordogna, 1997) đó là quá trình bi-n ự[i tri th c thành các s/n phkm và dsch v* h&u ắch có tác ự ng tVi s0 phát tri+n c a nvn kinh t- và bao g(m tám lĩnh v0c: (1) nghiên c u cơ b/n, (2) nghiên c u ng d*ng, (3) tri+n khai công ngh$, (4) th0c thi công ngh$, (5) s/n xu6t, (6) marketing, (7) truyvn bá, và (8) mU r ng công ngh$ (Tarek M Khalil, 2000) MẸt khác, Bordogna (1997) ựã chỊ ra rjng đMCN là m t hoqt ự ng ự(ng thui tác ự ng vVi nhau m t cách phi tuy-n; nó không chỊ bao g(m khoa h c, ko thu t mà bao g(m c/ /nh hưUng c a xã h i, nhà nưVc, th+ ch- chắnh trs, kinh t-, chắnh sách công ự+ tqo ra c a c/i và chsu /nh hưUng c a ba quĩ ựqo tVi hqn, ựó là: vư4t qua biên giVi, xu6t hi$n các công ngh$ tinh vi, ki-n th c và trắ tu$ nhân tqo Tuy nhiên, Mill (1996) lqi cho rjng đMCN chỊ có sáu y-u t# c6u thành và

Trang 20

tương tác vVi nhau: (1) khoa h c, (2) công ngh$, (3) qu/n lý, (4) qu/n lý công ngh$, (5) kinh doanh, và (6) ñ[i mVi

Vai trò c a ðMCN ñ#i vVi tăng trưUng kinh t- c a m t qu#c gia:

x T#c ñ ðMCN trU thành y-u t# hàng ñ|u /nh hưUng tVi t#c ñ tăng trưUng kinh t- và tqo ra s0 thsnh vư4ng c a qu#c gia (Prichett, 1994; H i ñ(ng KH&CN qu#c gia Mo, 1996) Nhivu công trình nghiên c u ñã k-t lu n rjng ti-n b công ngh$ thông qua ðMCN là ngu(n g#c và là ñ ng l0c c a tăng trưUng kinh t- (Abramovitz, 1956; Solon, 1957; Dennison, 1967; Knzneto, 1971; Kendrick, 1973; Jorgenson, 1987; Robert Solow, 1987; Boskin and Lau, 1992) T3 ñó cho th6y, ti-n

b c a nvn văn minh xã h i loài ngưui ñư4c gln ch‰t vVi ti-n b c a công ngh$ (Tarek M Khalil, 2000)

x ð[i mVi công ngh$ tqo ra các cơ h i kinh doanh, ñ(ng thui cũng tqo ra nh&ng cơ ch- trong tăng trưUng kinh t-; nó chính là cơ sU và ñi+m khUi ñ|u cho m t chu trình phát tri+n kinh t- và ñư4c g i là chu trình sóng dài c a nvn kinh t-, trong

ñó có nh6n mqnh tVi ti-n b c a KH&CN mVi d‡n ñ-n s0 tăng trưUng kinh t- mVi (Mench, 1979; Gralam and Senge, 1980; Bele and Betz, 1987) Isaacson (1997) trong công trình vi-t vv kz nguyên ko thu t s# ñã khŒng ñsnh ðMCN v‡n là y-u t#

ch ñqo trong vi$c tqo ra c a c/i và ñem lqi s0 tăng trưUng kinh t- (Laure Morel Guimaraes, Yasser A Hosni, 2005) Như v y, công ngh$ và ðMCN là m t trong các y-u t# gi& vai trò quan tr ng ñ#i vVi quá trình tqo ra s0 thsnh vư4ng và tăng trưUng kinh t- c a m t qu#c gia

Các y-u t# t[ng h4p /nh hưUng tVi hoqt ñ ng ðMCN và quá trình ðMCN

c a doanh nghi$p:

x Tarek M.Khalil (2002) ñã nghiên c u và ñưa ra b/y y-u t# chi ph#i /nh hưUng tVi t#c ñ ðMCN, ñó là: (1) tình trqng hi$n tqi c a tri th c khoa h c, (2) m c

ñ tăng trưUng c a khoa h c, (3) loqi công ngh$, (4) các pha trong chu kỳ s#ng, (5)

m c ñ h a hšn c a chính sách, (6) kh/ năng h4p tác ti-n b công ngh$ và (vii) t#c

ñ lan truyvn c a các sáng ch- Hơn n&a, tác gi/ cũng ñưa ra tám nhân t# /nh hưUng

Trang 21

tVi hoqt ñ ng ðMCN trong ngành công nghi$p, ñó là, (1) s0 thay ñ[i c a môi trưung qu#c t-, (2) ti-n b trong truyvn thông, (3) nghiên c u & tri+n khai ña di$n

và liên t*c, (4) thui gian ti-p ths, (5) s0 thúc ñky t3 giáo d*c, (6) s0 thay ñ[i trong s0 tương tác vVi th+ ch-, (7) nh&ng thay ñ[i trong c6u trúc t[ ch c, và (8) s0 lan t}a

c a các ngu(n l0c cho vi$c phát tri+n và thâm nh p công ngh$

x Inh hưUng c a khoa h c tVi ðMCN: Cho tVi cu#i th- kz 18 m#i quan h$ gi&a KH&CN còn tương ñ#i ñ c l p (Brook, 1965), nhưng Braun (1984) ñã quan sát th6y có s0 phát tri+n song song gi&a khoa h c và công ngh$ Bayraktar (1990) lqi cho rjng trong th- kz 20 thì h|u h-t các công ngh$ ñvu có ngu(n g#c t3 các khám phá khoa h c, ch˜ khi khoa h c và công ngh$ tác ñ ng l‡n nhau mVi tqo lên s0 phát tri+n bùng n[ c a công ngh$; hay nói cách khác, khi nói tVi khoa h c là ñv

c p tVi phát minh khoa h c, còn khi nói tVi công ngh$ là ñv c p tVi sáng ch- công ngh$; ñây là hai v6n ñv có quan h$ m t thi-t và /nh hưUng l‡n nhau Công ngh$ mVi

ra ñui thông qua hoqt ñ ng ðMCN h„ tr4 cho các phát minh khoa h c, các phát minh khoa h c là cơ sU d‡n tVi các sáng ch- và th0c hi$n ðMCN thành công Khi khoa h c càng phát tri+n thì s† làm cho vòng ñui công ngh$ gi/m xu#ng t3 ñó thúc ñky hoqt ñ ng ðMCN (Foster, 1986; Sahal, 1981; Utterback, 1994) Hoqt ñ ng ñ[i mVi ñư4c Fredrick Betz (1998) cho rjng ñó là s0 phát minh, phát tri+n và ñưa vào ths trưung s/n phkm mVi, qui trình mVi ho‰c là dsch v* mVi có ch a công ngh$ mVi M‰t khác, khi KH&CN ti-p c n ths trưung chúng s† /nh hưUng tVi doanh nghi$p và

cu c s#ng c a con ngưui ñ(ng thui ths trưung có th+ ch6p nh n hay loqi b} chúng

E Inh hưUng c a ths trưung tVi ðMCN và nh6n mqnh vai trò c a xã h i ñ#i

vVi ðMCN c a doanh nghi$p: Bright (1969) ch˜ ra rjng ðMCN blt ñ|u t3 ý tưUng

và k-t thúc là chúng ñư4c thương mqi hóa, nghĩa là chúng ñư4c ñưa ra ths trưung; ñ+ ths trưung ch6p nh n thì hoqt ñ ng ðMCN c a doanh nghi$p ph/i ñóng góp và tqo nên giá trs gia tăng cho khách hàng (Peter Drucker, 1974); hay nói cách khác

m i ñ[i mVi ñvu xu6t phát t3 nhu c|u c a xã h i hay ph*c v* nhu c|u c a xã h i ñ(ng thui xã h i là nơi cung c6p ngu(n l0c cho ñ[i mVi và cũng là nơi ti-p nh n

Trang 22

thành qu/ c a ñ[i mVi (Tarek M Khalil, 1997) Vì v y ðMCN th0c s0 thành công khi và ch˜ khi chúng ñư4c thương mqi hóa, ñư4c ths trưung ch6p nh n

x M t s# nghiên c u ch˜ ra rjng l4i th- so sánh c a doanh nghi$p không ch˜ ph* thu c vào ngu(n l0c mà doanh nghi$p ñó sU h&u mà còn ph* thu c vào m#i quan h$ mà doanh nghi$p có ñư4c (Dyer & Singh, 1998; Lane & Lubakin, 1998) M#i quan h$ mà doanh nghi$p có ñư4c ñó, theo m t s# nhà nghiên c u g i là v#n

xã h i Theo Nahapiet & Ghoshal (1998), v#n xã h i giúp cho doanh nghi$p gi/m ñư4c chi phí giao dsch bjng vi$c ti-t ki$m ñư4c chi phí thông tin và c ng tác Qua nghiên c u tác ñ ng c a v#n xã h i tVi ðMCN U m t s# doanh nghi$p công ngh$ cao, Ylirenco và ctg (2001) ñã phát hi$n ra m#i quan h$ tương h„ gi&a doanh nghi$p, khách hàng chính c a doanh nghi$p và ki-n th c mà doanh nghi$p nh n ñư4c t3 các m#i quan h$ vVi khách hàng Ki-n th c nh n ñư4c thông qua các m#i quan h$ có th+ ñư4c sb d*ng ñ+ nâng c6p các s/n phkm, hi+u ñư4c các công ngh$ ph* tr4 và nâng cao kh/ năng cqnh tranh nhjm tqo ra s0 khác bi$t trong phát tri+n công ngh$ c a doanh nghi$p (Zahra, 2000) Như v y, các m#i quan h$ trên góp ph|n gia tăng hi$u qu/ s/n xu6t kinh doanh ñ#i vVi doanh nghi$p và v#n xã h i có th+ ñóng vai trò quan tr ng góp ph|n tqo nên s0 thành công c a doanh nghi$p và là y-u t# thúc ñky hoqt ñ ng ðMCN c a doanh nghi$p

(ii) Nhóm nghiên cNu v vai trò c"a nhà nư%c và chính sách nhà nư%c ñ?i v%i ðMCN [3], [9],[118], [119], [125]

ð[i mVi công ngh$ di•n ra U doanh nghi$p do doanh nghi$p th0c hi$n và vì l4i ích c a doanh nghi$p Tuy nhiên, n„ l0c riêng c a doanh nghi$p là chưa ñ mà c|n ph/i có s0 ph#i h4p c a Nhà nưVc trong vi$c nâng cao nh n th c vv các cơ h i công ngh$ mVi, tăng cưung và h„ tr4 trong toàn b h$ th#ng ñ[i mVi ñ+ hqn ch- các

r i ro trong quá trình ðMCN (Carlsson & Jacobsson, 1997) Trong doanh nghi$p v3a và nh} (Rothwell & Zegveld, 1982) hay doanh nghi$p lVn (Wade, 1990) thì Nhà nưVc th0c hi$n các chính sách giúp doanh nghi$p ðMCN thông qua các chính sách khuy-n khích như h„ tr4 vv tài chính, h„ tr4 vv thông tin, ths trưung, ñào tqo

Trang 23

nhân l0c công ngh$ hoẸc thông qua các chắnh sách bu c các doanh nghi$p ph/i đMCN n-u mu#n t(n tqi th+ hi$n U quyvn và nghĩa v* c a doanh nghi$p theo Lu t

Vv trách nhi$m c a nhà nưVc trong vi$c nghiên c u th0c thi các chắnh sách liên quan ự+ hẤ tr4 các doanh nghi$p đMCN: Ernst (1998) vv s0 linh hoqt c a các chắnh sách công nghi$p cho các doanh nghi$p v3a và nh} U đài Loan, Fransman (1994) vv m#i quan h$ gi&a doanh nghi$p và chắnh ph trong h$ th#ng đMCN U

Nh t B/n, Xiaojuan (1997) vv nh&ng chắnh sách ưu ựãi ự#i vVi hoqt ự ng đMCN U Trung Qu#c, Kim (1997) vv mô hình phát tri+n công ngh$ và đMCN c a Hàn Qu#c, trong ựó nh6n mqnh tVi ý chắ sỦn sàng thay ự[i c a ngưui Hàn Qu#c và nh6n mqnh tVi các chắnh sách hưVng vào ngành công nghi$p, Kenney & VonBurg (1998)

vv tqo l p môi trưung công ngh$ thu n l4i nhjm khuy-n khắch các doanh nghi$p ự|u tư đMCN U Mo, v.v

Vi$c ựánh giá tác ự ng chắnh sách c a Nhà nưVc ự#i vVi hoqt ự ng đMCN d0a trên các phương pháp khác nhau lqi cho k-t qu/ khác nhau C* th+, Scott, Levin

và Reiss (1984) cho các doanh nghi$p Mo, Holemans và Sleuwaegen (1988) cho các doanh nghi$p BỊ, Antonelli (1989) cho các doanh nghi$p Ý, Kleette và Moen (1997) cho các doanh nghi$p Nauy, Dominique Guellec and Bruno van Pottelsberghe de la Potterie (1997) cho các doanh nghi$p thu c 17 nưVc OECD Các nghiên c u này ựã sb d*ng mô hình h(i qui ự+ xem xét tác ự ng t3 chắnh sách hẤ tr4 c a Nhà nưVc cho hoqt ự ng R&D c a doanh nghi$p K-t qu/ cho th6y có m#i quan h$ thu n chivu và có ý nghĩa th#ng kê gi&a hai bi-n này Tuy nhiên, trong nghiên c u c a Lichtenberge (1988), Carmichael (1981), Nadiri (1980) lqi cho th6y tương quan nghsch Nghiên c u này chỊ ra rjng hẤ tr4 c a Nhà nưVc quan h$ nghsch vVi ự|u tư R&D n-u nh&ng kho/n hẤ tr4 ựó ựư4c tri+n khai dưVi cách th c chỊ ựsnh, t c là không có s0 cqnh tranh gi&a các doanh nghi$p ự+ có ựư4c s0 hẤ tr4 Có nghĩa là s0 hẤ tr4 c a Nhà nưVc cho R&D chỊ hi$u qu/ khi doanh nghi$p th0c s0 có nhu c|u ti-n hành các hoqt ự ng R&D M#i quan h$ này sẨ tz l$ thu n n-u có s0 cqnh tranh gi&a các doanh nghi$p Doanh nghi$p th0c hi$n hoqt ự ng đMCN ựư4c Nhà nưVc hẤ tr4, khuy-n khắch vv thu- như gi/m hoẸc miỚn thu- cho các hoqt ự ng

Trang 24

R&D, nh p khku công ngh$ mVi Các ưu ñãi này có tác ñ ng tích c0c ñ#i vVi ñ|u tư ðMCN c a doanh nghi$p nhưng ch˜ trong thui gian ngln

Như v y, các công trình nghiên c u U nưVc ngoài ñã khái quát ñư4c ðMCN, vai trò và các y-u t# /nh hưUng tVi ðMCN c a doanh nghi$p; ñ(ng thui khŒng ñsnh ñư4c vai trò tích c0c c a nhà nưVc và chính sách nhà nưVc trong vi$c hoqch ñsnh, ban hành, t[ ch c th0c thi các chính sách ðMCN nhjm h„ tr4, khuy-n khích và thúc ñky doanh nghi$p ðMCN

1.1.2 Các công trình nghiên c u trong nư c

Các công trình nghiên c u U trong nưVc có th+ chia thành ba nhóm: (i) nhóm nghiên c u vv ðMCN, năng l0c công ngh$ và các y-u t# /nh hưUng tVi ðMCN c a doanh nghi$p, (ii) nhóm nghiên c u vv vai trò c a nhà nưVc và chính sách nhà nưVc ñ#i vVi ðMCN, (iii) nhóm nghiên c u kinh nghi$m qu#c t- vv ðMCN và chính sách thúc ñky doanh nghi$p ðMCN, t3 ñó rút ra bài h c kinh nghi$m cho Vi$t Nam C* th+ như sau:

(i) Nhóm nghiên cNu v ðMCN, trình ñJ công ngh , năng l c công ngh và các y>u t? nh hư]ng t%i ðMCN c"a doanh nghi p

ð[i mVi công ngh$ U doanh nghi$p ñã ñư4c nghiên c u thông qua các lu n

án ti-n so trong thui gian v3a qua như: (1) Phương hưVng và các gi/i pháp cơ b/n thúc ñky ñ[i mVi công ngh$ U các doanh nghi$p công nghi$p thu c T[ng công ty Bưu chính vi•n thông Vi$t Nam (Nguy•n Huyvn Sơn, 2004); (2) Phương hưVng và bi$n pháp ðMCN trong các doanh nghi$p ch- bi-n th y s/n xu6t khku t˜nh Khánh Hòa (Dương Trí Th/o, 2004); (3) M t s# bi$n pháp nhjm nâng cao hi$u qu/ ñ|u tư ñ[i mVi công ngh$ c a các doanh nghi$p in quân ñ i (Ngô Minh Sơn 2002) Nhìn chung các lu n án này cũng ñã khái quát ñư4c th0c trqng ðMCN U các doanh nghi$p công nghi$p thu c T[ng công ty Bưu chính vi•n thông, các doanh nghi$p ch- bi-n th y s/n xu6t khku t˜nh Khánh Hòa, các doanh nghi$p in quân ñ i T3 ñó ñưa ra các gi/i pháp như cơ c6u lqi t[ ch c, phát tri+n ngu(n nhân l0c, tìm ki-m phát tri+n ths trưung ñ|u ra cho công ngh$, ña dqng hóa ngu(n tài chính ph*c v* ñ[i mVi, hoàn thi$n l0a ch n qui trình ðMCN, nâng cao hoqt ñ ng ñ|u tư ðMCN Tuy

Trang 25

nhiên, các lu n án trên cũng chưa làm rõ ñư4c các tiêu chí ñánh giá chính sách nhà nưVc tVi hoqt ñ ng ðMCN c a doanh nghi$p, th0c trqng ðMCN c a các doanh nghi$p trên ñsa bàn Hà N i, cũng như ñánh giá c a các doanh nghi$p trên ñsa bàn

Hà N i vv chính sách nhà nưVc nhjm thúc ñky doanh nghi$p ðMCN

Nghiên c u trình ñ công ngh$ c a doanh nghi$p: ñ+ xây d0ng chính sách KH&CN nói chung và ðMCN nói riêng cho doanh nghi$p thì m t trong nh&ng y-u t# quan tr ng là ñánh giá trình ñ công ngh$ c a doanh nghi$p V6n ñv này ñã thu hút ñư4c s0 quan tâm c a nhivu cá nhân, t[ ch c tham gia vVi nh&ng phương pháp ñánh giá khác nhau như phương pháp Focus Group, phương pháp SMART ñánh giá trình ñ công ngh$ t˜nh Gia Lai, phương pháp AHP Các phương pháp khác nhau s† cho k-t qu/ khác nhau khi ñánh giá công ngh$ theo b#n thành ph|n (Ph|n ko thu t, ph|n con ngưui; ph|n thông tin và ph|n t[ ch c); tuy nhiên c/ ba phương pháp trên ñvu ñánh giá d0a trên m c ñ v n hành và m c ñ hi$n ñqi c a ph|n ko thu t nên k-t qu/ không có s0 sai khác nhivu [36], [40], [76]

Nghiên c u năng l0c công ngh$ c a doanh nghi$p làm cơ sU ñ+ doanh nghi$p ti-n hành các hoqt ñ ng ðMCN: trong m t ñv tài nghiên c u năng l0c công ngh$ ñã ñưa ra b#n ch˜ tiêu ñánh giá năng l0c ðMCN d0a trên cách ti-p c n c a ESCAP (1989), các ch˜ tiêu ñánh giá bao g(m: (i) năng l0c thích nghi công ngh$

nh p, (ii) năng l0c sao chép công ngh$ ñang ph[ bi-n trên ths trưung ñ+ ti-n hành ðMCN, (iii) năng l0c ti-n hành nh&ng c/i ti-n nh} ñ-n lVn vv s/n phkm và qui trình công ngh$, (iv) năng l0c ti-n hành nghiên c u và tri+n khai thi-t k- quá trình công ngh$ và sáng tqo ra công ngh$ hoàn toàn mVi [4] Tuy nhiên, phương pháp ñánh giá năng l0c ðMCN còn thi-u h$ th#ng vv phương pháp, nhivu tiêu chí, khái ni$m, chukn so sánh còn chưa th#ng nh6t (H i th/o vv ñánh giá trình ñ công ngh$ s/n xu6t do b KH&CN t[ ch c tháng 2/2009) C* th+ theo tài li$u hưVng d‡n c a WEF, ch˜ s# chung vv năng l0c công ngh$ ñ#i vVi các nưVc phát tri+n là ch˜ s# sáng tqo công ngh$ và ch˜ s# vv công ngh$ thông tin x truyvn thông, còn ñ#i vVi các nưVc ñang phát tri+n là ch˜ s# vv ðMCN, ch˜ s# chuy+n giao công ngh$ và ch˜ s# công ngh$ thông tin x truyvn thông (Tq Doãn Trsnh & Tăng Văn Khiên, 2007) Trung tâm APCTT khi ti-n hành ñánh giá năng l0c công ngh$ ñã t p trung vào ñánh giá các

Trang 26

y-u t# như ngu(n tài nguyên thiên nhiên, ngu(n nhân l0c, các hoqt ñ ng chuy+n ñ[i công ngh$ và cơ sU hq t|ng cho công ngh$ phát tri+n

Cho tVi nay, chưa có s0 th#ng nh6t vv phương pháp lu n ñánh giá trình ñ công ngh$, năng l0c công ngh$ c a doanh nghi$p, ñ‰c bi$t là các tiêu chí ñánh giá U Vi$t Nam; m‰t khác quan ñi+m vv ñánh giá còn có s0 khác nhau, các doanh nghi$p

là ch th+ c a hoqt ñ ng ðMCN nhưng lqi chưa nh n th c ñ|y ñ vv lĩnh v0c này (Nguy•n Hoàng Anh, 2009) Như v y qua các nghiên c u trên, các tác gi/ ñã ñưa ra các phương pháp ñánh giá trình ñ công ngh$ và khái quát ñư4c năng l0c công ngh$

c a doanh nghi$p; tuy nhiên chưa làm rõ ñư4c các tác ñ ng c a chính sách Nhà nưVc nhjm nâng cao năng l0c công ngh$, làm cơ sU ñ+ khuy-n khích, thúc ñky doanh nghi$p xúc ti-n các hoqt ñ ng ðMCN

Ngoài ra, ðMCN còn ñư4c nghiên c u thông qua các công trình: (1) nghiên

c u, ñivu tra vv ths trưung KH&CN U Vi$t Nam (NISTPASS, 2004); (2) ñivu tra kh/o sát hoqt ñ ng ðMCN c a các doanh nghi$p v#n trong nưVc (NISTPASS, 2003); (3) ñivu tra kh/o sát nhu c|u c a doanh nghi$p nh} và v3a các t˜nh phía Blc (B K- hoqch và ð|u tư, 2007); (4) ðivu tra năng l0c cqnh tranh c a doanh nghi$p trong kh ng ho/ng (VCCI, 2008), v.v

Nghiên c u các y-u t# /nh hưUng tVi ðMCN c a doanh nghi$p C* th+:

x Nhân l0c có t|m quan tr ng quy-t ñsnh ðMCN, trong nhivu trưung h4p còn c6p bách hơn tài chính, ñ(ng thui các y-u t# quy-t ñsnh thành công c a ñ[i mVi là tình hình thu n l4i c a ths trưung ñ#i vVi s/n phkm có liên quan tVi ñ[i mVi và sau

ñó là trình ñ c a ñ i ngũ lao ñ ng tqi thui ñi+m ñ[i mVi (Tr|n Ng c Ca, 2000) Tuy nhiên, CIEM/UNDP (2006) cho rjng yêu c|u vv nâng cao ch6t lư4ng, hq giá thành s/n phkm và yêu c|u nâng cao vv năng su6t mVi là nhóm y-u t# có tác ñ ng lVn nh6t thúc ñky doanh nghi$p ðMCN; còn chính sách khuy-n khích ðMCN c a nhà nưVc lqi là nhóm y-u t# có tác ñ ng y-u nh6t Tuy nhiên, vi$c kh/o sát tình hình doanh nghi$p liên quan tVi ðMCN lqi ñư4c ph/n ánh gián ti-p qua lăng kính

ch quan c a nh&ng ngưui ñư4c h}i, tr/ lui ph}ng v6n và hoàn toàn mang tính t0 nguy$n, vì v y k-t qu/ kh/o sát có th+ có nh&ng hqn ch- nh6t ñsnh

Trang 27

x Nguy•n So L c và các tác gi/ (2006) cho rjng mu#n ðMCN thành công, các c6p qu/n lý nhà nưVc, nhà qu/n lý doanh nghi$p ph/i quan tâm tVi nh&ng y-u t# tác ñ ng tr0c ti-p và gián ti-p ñ-n quá trình ñ[i mVi, bao g(m: (1) nhóm y-u t# /nh hưUng tVi nhu c|u công ngh$ (y-u t# tâm lý xã h i, kinh t- và ñ‰c tính ñsa phương

c a nhà sb d*ng công ngh$ tivm năng; yêu c|u c a qui mô ñ|u tư cho vi$c ðMCN; l4i nhu n c a ñ|u tư công ngh$ mang lqi; s0 tương thích c a công ngh$ mVi và công ngh$ ñang sb d*ng; l4i th- cqnh tranh có th+ nhìn th6y ñư4c gi&a công ngh$ mVi và công ngh$ cũ; s0 ph c tqp và hi$u qu/ c a công ngh$ mVi; so sánh vv chi phí s/n xu6t và giá bán s/n phkm gi&a công ngh$ mVi và cũ; môi trưung quy-t ñsnh các y-u t# liên quan ñ-n chính trs và t[ ch c c a ñơn vs mua; s# lư4ng ngưui mua

và s# lư4ng ngưui mua tivm năng), và (2) các y-u t# t3 phía nhà cung c6p (các hoqt

ñ ng c a cơ quan truyvn bá công ngh$ có liên quan tVi giá, ths trưung, l0a ch n ths trưung, ti-p ths, cơ sU hq t|ng; môi trưung chuy+n giao như phát tri+n cơ sU hq t|ng, thông tin, ưu ñãi, lu t pháp; ñivu ti-t c a chính ph ) Như v y, các tác gi/ ñã nêu ra ñư4c các y-u t# /nh hưUng tVi quá trình ðMCN, tuy nhiên chưa ñánh giá ñư4c t|m quan tr ng c a các y-u t# này trong hoqt ñ ng ðMCN c a doanh nghi$p

x Ths trưung công ngh$ là m t y-u t# quan tr ng tác ñ ng ñ-n ðMCN c a doanh nghi$p Tuy nhiên hi$n nay, ths trưung công ngh$ U nưVc ta chưa ñáp ng ñư4c yêu c|u mua bán, chuy+n giao tri th c công ngh$, phí chuy+n giao công ngh$ còn cao, ths trưung này ph* thu c r6t lVn vào khung pháp lý và vi$c thương mqi hóa k-t qu/ nghiên c u (Nguy•n Danh Sơn, 2003) Thương mqi hóa k-t qu/ nghiên c u

là m t quá trình lâu dài và là m t v6n ñv mVi U nưVc ta, thành công c a thương mqi hóa ph* thu c nhivu vào năng l0c ñ[i mVi, năng l0c ti-p thu và làm ch công ngh$

c a doanh nghi$p (Nguy•n Quang Tu6n, 2010); trong khi ñó, năng l0c công ngh$

c a các doanh nghi$p Vi$t Nam không cao, ñ‰c bi$t là các doanh nghi$p v3a và nh} (H( So Hùng, 2009) Theo H( ð c Vi$t (2010), các y-u t# /nh hưUng tVi ths trưung công ngh$ bao g(m: (1) năng l0c và s0 sœn sàng c a bên cung, (2) nhu c|u và năng l0c ti-p nh n công ngh$ c a bên c|u, (3) m c ñ phát tri+n c a c a các t[ ch c môi giVi, tư v6n công ngh$, (4) h$ th#ng văn b/n, chính sách vv ths trưung công ngh$ và (5) môi trưung công ngh$ qu#c gia ñ#i vVi phát tri+n ths trưung công ngh$ Vì v y,

Trang 28

tác ñ ng c a chính sách nhà nưVc, các t[ ch c thông tin, tư v6n vv KH&CN và dsch v* chuy+n giao công ngh$ là quan tr ng nhjm phát tri+n ths trưung công ngh$ ñ+ h„ tr4 các doanh nghi$p ðMCN (Phqm Văn Dũng, 2010)

x Ngoài ra, ðMCN còn ph* thu c vào: (1) chi-n lư4c kinh doanh, chi-n lư4c công ngh$ c a doanh nghi$p (Nguy•n Văn Thu, 2004), (2) vòng ñui công ngh$ và thui ñi+m ti-n hành ðMCN (Tq Doãn Trsnh, 2009), (3) v#n xã h i c a doanh nghi$p (Nguy•n Quang Tu6n, 2007), (4) áp l0c c a các chính sách b/o v$ môi trưung bu c doanh nghi$p ph/i ðMCN theo hưVng hưVng thân thi$n vVi môi trưung (Tăng Th- Cưung, 2004) và (5) quá trình ñánh giá, l0a ch n, chuy+n giao công ngh$ thành công (Nguy•n Công Liêm & Nguy•n Công Tu6n, 2007) Hơn n&a, ðMCN còn ph* thu c vào môi trưung công ngh$ qu#c gia [5]

(ii) Nhóm nghiên cNu v vai trò c"a nhà nư%c và chính sách nhà nư%c ñ?i v%i ðMCN

Nguy•n Minh Hqnh (2001), trong công trình nghiên c u vv nâng cao hi$u qu/ m t s# chính sách thu- và tín d*ng khuy-n khích doanh nghi$p ðMCN ñã ch˜

ra rjng hi$u qu/ c a chính sách Nhà nưVc là chưa cao bUi vì: (1) chính sách chú

tr ng tVi các doanh nghi$p Nhà nưVc hơn là doanh nghi$p tư nhân, (2) trình ñ hqnh toán, k- toán c a doanh nghi$p còn hqn ch- và (3) các chính sách chưa chú

tr ng tVi loqi hình và qui mô doanh nghi$p Vì v y, c|n ch˜nh sba nh&ng khuy-n khích vv thu- và tín d*ng, c* th+ là c|n sba ñ[i Nghs ñsnh 119/199/NðxCP cho phù h4p vVi hoqt ñ ng ðMCN U doanh nghi$p; theo ñó Nhà nưVc nên ti-p t*c th0c hi$n chính sách h„ tr4 doanh nghi$p nghiên c u khoa h c nhjm t3ng bưVc nâng cao năng l0c n i sinh c a doanh nghi$p (Cao Ths Thu Anh, 2007)

Nguy•n Vi$t Hòa và các tác gi/ (2007, 2011), trong nghiên c u tác ñ ng c a

cơ ch-, chính sách công ñ-n vi$c khuy-n khích doanh nghi$p ñ|u tư vào KH&CN

ñã cho bi-t các chính sách mà doanh nghi$p quan tâm, các chính sách mà DN ít quan tâm, t3 ñó ñưa ra phương th c tác ñ ng c a cơ ch- chính sách công và các gi/i pháp chính sách nhjm gi/i quy-t các vưVng mlc ñ#i vVi các doanh nghi$p ñ|u tư vào KH&CN, ñ(ng thui ñưa ra các ñsnh hưVng chính sách cho hoqt ñ ng ðMCN U doanh nghi$p Vì v y, ñã ñ-n lúc c|n thay ñ[i m t cách căn b/n quan ni$m vv ñ#i

Trang 29

tư4ng và cách ti-p c n qu/n lý nhà nưVc vv KH&CN theo phương pháp ti-p c n qu#c gia vv ñ[i mVi và ñivu này s† d‡n ñ-n t6t y-u ph/i thay ñ[i ch c năng, nhi$m v* c a B ch qu/n t3 th0c hành tác nghi$p sang ch y-u là tham gia ñivu ph#i các mqng lưVi liên k-t trong h$ th#ng ñ[i mVi (Nguy•n Mqnh Quân, 2009); theo ñó, khi xây d0ng chính sách ðMCN nên coi doanh nghi$p là ñ#i tư4ng ph*c v* ch không ph/i là ñ#i tư4ng bs qu/n lý, ñ(ng thui nâng cao vai trò c a doanh nghi$p trong hoqt

ñ ng R&D th0c hi$n ðMCN thành công, ñ(ng thui c|n có s0 ñ#i thoqi c a doanh nghi$p khi Nhà nưVc xây d0ng các chính sách ñ[i mVi

Lê Xuân Bá và các tác gi/ (2008) ñã nghiên c u chính sách huy ñ ng các ngu(n v#n cho ñ|u tư ðMCN c a doanh nghi$p ; theo ñó có th+ chia ra làm ba loqi chính sách: (1) chính sách huy ñ ng c a Nhà nưVc t3 ngân sách nhjm h„ tr4 tr0c ti-p cho doanh nghi$p ñ|u tư ðMCN, (2) chính sách gián ti-p khuy-n khích doanh nghi$p b} v#n ðMCN và (3) chính sách huy ñ ng các ngu(n v#n xã h i khác; t3 ñó

ñv xu6t và th0c hi$n chương trình qu#c gia h„ tr4 các doanh nghi$p v3a và nh} nâng cao năng l0c ñ|u tư ðMCN, bUi vì, các doanh nghi$p v3a và nh} thưung khó khăn trong vi$c ti-p c n ngu(n v#n ñ+ ñ|u tư ðMCN Tuy nhiên, năng l0c v#n cho ðMCN ph* thu c vào s# lư4ng t[ ch c tín d*ng mà doanh nghi$p có quan h$, kh/ năng huy ñ ng v#n t3 các t[ ch c tín d*ng, kh/ năng vv ngu(n v#n t0 có c a doanh nghi$p (Nguy•n Hoàng Anh, 2009)

Hoàng Xuân Long (2011) ñã nghiên c u vv chính sách c a ñsa phương nhjm khuy-n khích doanh nghi$p hoqt ñ ng KH&CN trên ñsa bàn Qua ñó ñã khái quát nh&ng xu hưVng /nh hưUng tVi chính sách khuy-n khích, h„ tr4 doanh nghi$p do ñsa phương ban hành, cũng như phân tích n i dung và hình th c các chính sách khuy-n khích, h„ tr4 doanh nghi$p hoqt ñ ng KH&CN do ñsa phương ban hành; ñ(ng thui ñv xu6t các gi/i pháp xây d0ng chính sách khuy-n khích, h„ tr4 doanh nghi$p hoqt ñ ng KH&CN c a ñsa phương

Nguy•n Quang Tu6n (2011) ñã nghiên c u vai trò và /nh hưUng c a chính sách nhà nưVc trong vi$c thúc ñky phát tri+n ths trưung công ngh$ Qua ñó, ñ+ thúc ñky doanh nghi$p ðMCN thì Nhà nưVc c|n có các chính sách kích cung, kích c|u

và khuy-n khích phát tri+n các ñsnh ch- trung gian c a ths trưung công ngh$; ñ‰c

Trang 30

bi$t c|n có các chính sách kích c|u công ngh$ c a doanh nghi$p và phát tri+n các ñsnh ch- trung gian gln k-t gi&a cung và c|u

Bên cqnh ñó, ñ#i vVi các nghiên c u chính sách ngu(n nhân l0c ph*c v* cho hoqt ñ ng ðMCN c a doanh nghi$p, các tác gi/ t p trung nghiên c u vv trình ñ qu/n lý và ko năng (Nguy•n Mqnh Quân, 2008), qua ñó th6y ñư4c t|m quan tr ng

c a liên k-t gi&a ñào tqo vVi th0c ti•n s/n xu6t kinh doanh (Hoàng Xuân Long, 2008) và các chính sách khuy-n khích nhân l0c KH&CN tham gia ðMCN U các doanh nghi$p (Mai Văn B/o, 2008; Mai Hà, 2009) Ngoài ra, còn m t s# nghiên

c u như: (1) chính sách thúc ñky ñ|u tư ðMCN và ng d*ng công ngh$ cao (ðinh Văn Ân, 2004); (2) chính sách ñ|u t3 và nâng cao hi$u qu/ sb d*ng cơ sU hq t|ng

ko thu t cho KH&CN U Vi$t Nam hi$n nay (Bùi Thiên Sơn, 2010), v.v

(iii) Nhóm nghiên cNu kinh nghi m qu?c t> v ðMCN và chính sách thúc ñUy ðMCN, th ñó rút ra bài hCc kinh nghi m cho Vi t Nam

T[ng lu n “H$ th#ng ñ[i mVi qu#c gia c a Trung Qu#c” ñã phân tích vv th+ ch-, chính sách, ngu(n l0c c a h$ th#ng ñ[i mVi qu#c gia trong ñó nh6n mqnh vai trò ðMCN nhjm tăng cưung năng l0c ñ[i mVi c a các doanh nghi$p Qua ñó cho th6y ðMCN c a doanh nghi$p là m t trong ba m*c tiêu vv chính sách ñ+ Trung Qu#c th0c hi$n tham v ng trU thành siêu cưung vv công ngh$ (tăng cưung năng l0c ðMCN, phát tri+n công ngh$ cao và h„ tr4 công nghi$p hóa nvn kinh t- Trung Qu#c) Vì v y, Chính ph Trung Qu#c ñã t p trung m i ngu(n l0c thông qua các bi$n pháp chính sách nhjm c/i t[ sâu thêm h$ th#ng KH&CN trong nưVc, thúc ñky phát tri+n h$ th#ng ñ[i mVi qu#c gia, th0c hi$n các chương trình nghiên c u, tri+n khai tr ng ñi+m nhjm ñqt ñư4c m*c tiêu nêu trên [73]

Tr|n Ng c Ca và các tác gi/ (2000; 2011), ñã nghiên c u kinh nghi$m qu#c t- vv chính sách ðMCN cho doanh nghi$p, t3 ñó khuy-n nghs vi$c xây d0ng chính sách ðMCN cho các doanh nghi$p Vi$t Nam Nghiên c u cũng ch˜ ra phương pháp phân tích hi$n trqng ñ[i mVi và chính sách h„ tr4 ðMCN, cũng như ñánh giá môi trưung chính sách cho ðMCN; qua ñó, ñưa ra các ki-n nghs chính sách phù h4p vVi môi trưung qu#c t- và các cam k-t qu#c t-

Trang 31

Hoàng Văn Tuyên (2006) ựã khái quát quá trình phát tri+n chắnh sách ự[i mVi, trong ựó có chắnh sách thúc ựky doanh nghi$p đMCN U m t s# qu#c gia Châu

Âu và Châu Á T3 ựó ựv xu6t khung chắnh sách ự[i mVi U Vi$t Nam d0a trên chắnh sách ự[i mVi c a OECD Qua ựó nh6n mqnh các hoqt ự ng thúc ựky ự[i mVi như phát tri+n cơ sU hq t|ng, phát tri+n ngu(n l0c và văn hóa ự[i mVi, tinh th|n kinh thương, khuy-n khắch truyvn bá tri th c, tqo khung kh[ pháp lu t, hẤ tr4 tài chắnh cho ự[i mVi, v.v

Tr|n Văn Tùng (2007) ựã khái quát kinh nghi$m đMCN c a các nưVc đông

Á như Hàn Qu#c, Malaixia, Singapo, đài Loan, Inựônêxia T3 ựó ựưa ra m t s# khuy-n nghs vv quá trình đMCN và nh6n mqnh vai trò c a chắnh ph trong vi$c hoqch ựsnh chắnh sách, xây d0ng h$ th#ng hẤ tr4 đMCN qu#c gia, cơ c6u lqi h$ th#ng nghiên c u, tri+n khai nhjm thúc ựky đMCN

Như v y, các công trình nghiên c u trong nưVc ựã khái quát ựư4c các quan ni$m vv đMCN, trình ự công ngh$, năng l0c công ngh$, các y-u t# /nh hưUng tVi hoqt ự ng đMCN c a doanh nghi$p; ự(ng thui ựã nh6n mqnh ựư4c vai trò c a Nhà nưVc trong hoqt ự ng đMCN c a doanh nghi$p, cũng như ựã ựư4c ra ựư4c m t s# kinh nghi$m qu#c t- vv hoqt ự ng đMCN và chắnh sách nhà nưVc nhjm thúc ựky doanh nghi$p đMCN

1.1.3 K"t lu$n rút ra t' t(ng quan nghiên c u

D0a trên các quan ựi+m nghiên c u, b#i c/nh nghiên c u, phương pháp nghiên c u và cách ti-p c n khác nhau Các công trình nghiên c u U trong nưVc, cũng như U ngoài nưVc ựã có nh&ng ựóng góp lVn vv hoqt ự ng đMCN, chắnh sách đMCN, chắnh sách thúc ựky doanh nghi$p đMCN Qua ựó ựã khái quát ựư4c trình

ự công ngh$, tác ự ng c a c a đMCN, các y-u t# /nh hưUng tVi hoqt ự ng đMCN

c a doanh nghi$p, kinh nghi$m vv hoqt ự ng đMCN, chắnh sách đMCN; ự(ng thui khỂng ựsnh vai trò và chắnh sách nhà nưVc nhjm thúc ựky doanh nghi$p đMCN

MẸc dù các nghiên c u U trong và ngoài nưVc ựã có nh&ng ựóng góp nh6t ựsnh vv lý lu n và th0c tiỚn; tuy nhiên, các công trình này chưa th#ng nh6t ựư4c quan ni$m đMCN trong ựivu ki$n và hoàn c/nh c a Vi$t Nam; các nghiên c u vv đMCN, chắnh sách đMCN, chắnh sách thúc ựky doanh nghi$p đMCN còn rui rqc,

Trang 32

chưa làm rõ ñư4c các tiêu chí, m*c tiêu chính sách nhà nưVc nhjm thúc ñky doanh nghi$p ðMCN t3 nh n th c c a doanh nghi$p vv hoqt ñ ng ðMCN ñ-n tính lan t}a

do ðMCN mang lqi cho xã h i, c* th+ như: nâng cao nh n th c c a doanh nghi$p

vv các hoqt ñ ng ðMCN, nâng cao m c ñ|u tư và gia tăng các hoqt ñ ng ðMCN

c a doanh nghi$p, nâng cao năng l0c công ngh$, năng l0c cqnh tranh và các hoqt

ñ ng c a doanh nghi$p, ñqt ñư4c các hi$u ng lan t}a do hoqt ñ ng ñ[i mVi công ngh$ c a doanh nghi$p ñem lqi; ñ(ng thui, chưa làm rõ ñư4c các chính sách b

ph n theo cách ti-p c n công c* chính sách nhjm thúc ñky doanh nghi$p ðMCN Trên cơ sU ñó, lu n án làm rõ, ñv xu6t quan ñi+m vv ðMCN, các hoqt ñ ng ðMCN, các tiêu chí ñánh giá chính sách, trên cơ sU phù h4p vVi m*c tiêu chính sách nhà nưVc nhjm thúc ñky doanh nghi$p ðMCN theo cách ti-p c n công c* chính sách,

ñ ng trên phương di$n qu/n lý nhà nưVc

1.2 Phương pháp nghiên c`u

1.2.1 Khung lý thuy"t nghiên c u

Trên cơ sU t[ng quan nghiên c u các công trình liên quan tVi ðMCN U trong nưVc và ngoài nưVc Lu n án ñưa ra khung lý thuy-t nghiên c u sau (Hình 1.1):

Hình 1.1: Khung lý thuyHt nghiên c`u vh CSNN nhkm thúc ñoy DN ðMCN

x ð[i mVi toàn b máy móc, thi-t bs, dây chuyvn công ngh$

x ð[i mVi ph|n quan

tr ng c a công ngh$

bjng công ngh$ khác tiên ti-n hơn

x ð|u tư cho các hoqt

ñ ng R&D nhjm ñ[i mVi qui trình/s/n phkm

c a doanh nghi$p

x ðqt ñư4c hi$u ng lan t}a

Trang 33

1.2.2 Quy trình nghiên c u

đ+ th0c hi$n ựư4c m*c tiêu nghiên c u, lu n án ti-n hành theo quy trình nghiên c u sau (Hình 1.2):

Hình 1.2: Quy trình nghiên c`u vh CSNN nhkm thúc ựoy DN đMCN

1.2.3 Phương pháp thu th$p d0 li1u

1.2.3.1 Phương pháp thu th p d& li$u th c6p

Lu n án thu th p, phân loqi các tài li$u ựã ựư4c công b# thông qua các công trình nghiên c u trong nưVc và ngoài nưVc liên quan tVi hoqt ự ng đMCN và chắnh sách nhà nưVc nhjm thúc ựky doanh nghi$p đMCN như các ựv án, ựv tài, giáo trình, sách tham kh/o, các bài báo khoa h c chuyên ngành, các lu n án ti-n so; ự(ng thui thu th p, phân loqi các văn b/n pháp lu t c a Nhà nưVc vv KH&CN nói chung

và đMCN c a doanh nghi$p nói riêng ựã ban hành như Lu t KH&CN (2000), Lu t Chuy+n giao công ngh$ (2006), Lu t Công ngh$ cao (2008) và các Nghs ựsnh, Quy-t ựsnh, ChỊ ths, Nghs quy-t, Thông tư liên quan tVi hoqt ự ng đMCN

Lu n án còn khai thác và sb d*ng các s# li$u tr0c tuy-n trên Internet c a T[ng c*c th#ng k-, B KH&CN, các t[ ch c phi chắnh ph , trung tâm hẤ tr4 pháp

lý, thông tin vv công ngh$, các t[ ch c tài chắnh, các doanh nghi$p; ự(ng thui sb d*ng các quan ựi+m ựánh giá, nh n ựsnh c a các chuyên gia, các nhà hoqch ựsnh

Nghiên c u tài li$u trong

nưVc và ngoài nưVc

Xây d0ng khung lý thuy-t vv chắnh sách nhà nưVc nhjm thúc ựky doanh nghi$p đMCN

đivu tra bjng phi-u h}i ự#i

vVi các doanh nghi$p trên

ựsa bàn Hà N i

Phân tắch th0c trqng đMCN c a doanh nghi$p nói chung và

DN trên ựsa bàn Hà

N i nói riêng

đánh giá chắnh sách nhà nưVc nhjm thúc ựky DN trên ựsa bàn Hà

N i đMCN

Ki-n nghs các gi/i pháp hoàn thi$n chắnh sách nhà nưVc nhjm thúc ựky DN đMCN

Ph}ng v6n các chuyên gia

trong lĩnh v0c đMCN làm

vi$c trong các vi$n nghiên

c u, trưung ựqi h c, cơ

quan QLNN vv KH&CN

Trang 34

chính sách ðMCN, các t[ ch c KH&CN và ñánh giá c a các doanh nghi$p vv chính sách nhà nưVc nhjm thúc ñky doanh nghi$p ðMCN ñã công b#

Sau khi có các d& li$u th c6p, nghiên c u sinh ti-n hành ñánh giá, l0a ch n,

sb d*ng d& li$u phù h4p, k-t h4p vVi ph}ng v6n ñi$n thoqi, h}i ý ki-n m t s# chuyên gia vv ðMCN làm cơ sU và căn c quan tr ng ñ+ hình thành nên khung lý thuy-t nghiên c u; ñ(ng thui ñánh giá ñư4c m t ph|n th0c trqng ðMCN c a doanh nghi$p và th0c trqng tác ñ ng c a chính sách nhà nưVc nhjm thúc ñky doanh nghi$p ðMCN t3 năm 2000 ñ-n 2012

1.2.3.2 Phương pháp thu th p d& li$u sơ c6p

Lu n án ti-n hành ñivu tra bjng phi-u h}i ñ#i vVi doanh nghi$p và ph}ng v6n vi-t (phương pháp anket), ph}ng v6n bjng ñi$n thoqi ñ#i vVi các cán b làm vi$c trong cơ quan qu/n lý nhà nưVc vv ðMCN; các phi-u ñivu tra ñư4c thi-t k- có s0 tham kh/o các tài li$u sau: (i) hưVng d‡n c a Oslo vv ch˜ s# ðMCN, (ii) phi-u thu th p thông tin vv sb d*ng công ngh$ trong s/n xu6t c a T[ng c*c th#ng kê, (iii) các m‡u phi-u ñivu tra c a Vi$n nghiên c u chi-n lư4c và chính sách KH&CN liên quan tVi chính sách ðMCN và th0c trqng ðMCN, (iv) m‡u phi-u ñivu tra năng l0c công ngh$ c a b môn Qu/n lý công ngh$, trưung ðqi h c Kinh t- Qu#c dân, (v) m‡u phi-u ñivu tra c a Vi$n nghiên c u qu/n lý kinh t- Trung ương vv chính sách thúc ñky ñ|u tư ðMCN, (vi) M‡u phi-u ñivu tra c a Phòng thương mqi và công nghi$p Vi$t Nam liên quan tVi năng l0c cqnh tranh c a doanh nghi$p trong kh ng ho/ng và các m‡u phi-u ñivu tra khác

Kích thưVc m‡u: Nghiên c u sinh gbi 150 phi-u ñ-n các doanh nghi$p nh}

và v3a trên ñsa bàn Hà N i (doanh nghi$p nh} và v3a ñư4c phân theo qui mô lao

ñ ng và v#n, d0a vào Nghs ñsnh 56/2009/NðxCP c a Chính ph ) và thu vv ñư4c

119 phi-u (ch n m‡u ng‡u nhiên có h$ th#ng và m‡u thu n ti$n); ñ(ng thui ph}ng v6n vi-t, ph}ng v6n qua ñi$n thoqi có ch n l c 10 cán b làm vi$c trong các cơ quan QLNN vv ðMCN (các ñơn vs ch c năng thu c B KH&CN, sU KH&CN Hà

N i) sau khi h ñ(ng ý tham gia (n i dung ñivu tra, ph}ng v6n ñư4c th+ hi$n U Ph* l*c 1 và Ph* l*c 2 c a lu n án)

Trang 35

Thui gian th0c hi$n: là 5 tháng, phi-u h}i ñư4c thi-t k- thb nghi$m t3 tháng

1 ñ-n tháng 2/2012 và blt sb d*ng r ng rãi t3 tháng 3/2012 Các doanh nghi$p và

cơ quan QLNN vv ðMCN ñã ñư4c nghiên c u trưVc ñ+ có nh&ng thông tin c p

nh t nh6t, chính xác nh6t vv hoqt ñ ng ðMCN, chính sách ðMCN

Tuy nhiên trong quá trình th0c hi$n, nghiên c u sinh ñã g‰p m t s# khó khăn nh6t ñsnh như: (i) khó khăn trong vi$c thu x-p thui gian ph}ng v6n ho‰c ñivn vào phi-u ñivu tra ho‰c tr/ lui ñi$n thoqi; (ii) khó khăn trong vi$c thu th p d& li$u trong

và sau khi ph}ng v6n do ngưui ñư4c ph}ng v6n b n và cb ngưui tr/ lui lqi không bao quát ñư4c các k- hoqch tương lai, ñánh giá các văn b/n lu t, các y-u t# tác ñ ng tVi ðMCN; (iii) cơ quan QLNN vv ðMCN không sœn sàng cung c6p nh&ng thông tin nhqy c/m như ñi+m y-u trong hoqt ñ ng QLNN vv ðMCN, các chính sách có th+ ñư4c ban hành trong tương lai; hay các doanh nghi$p không sœn sàng cung c6p thông tin vv doanh thu, ñ|u tư cho ðMCN, quá trình ñào tqo, k- hoqch ðMCN c a doanh nghi$p trong tương lai

1.2.4 Phương pháp x3 lý d0 li1u

Sau khi thu th p ñư4c các d& li$u th c6p và sơ c6p, nghiên c u sinh ti-n hành ki+m tra, làm sqch các d& li$u c/ trưVc, trong và sau khi mã hóa d& li$u, nh p d& li$u; ti-p ñ-n, sb d*ng ph|m mvm SPSS 16 làm công c* ñ+ xb lý d& li$u ph*c v* cho m*c tiêu nghiên c u

Ngoài ra ñ+ xb lý d& li$u, nghiên c u sinh còn sb d*ng phương pháp mô t/, th#ng kê, so sánh, ñ#i ch ng, t[ng k-t th0c ti•n và chuyên gia; t3 ñó ñưa ra nh&ng k-t lu n vv th0c trqng ðMCN, th0c trqng chính sách nhà nưVc nhjm thúc ñky doanh nghi$p ðMCN

KFT LUcN CHƯƠNG 1 Chương 1 c a lu n án ñã làm rõ ñư4c các n i dung cơ b/n sau:

x ThN nh6t, lu n án ñã khái quát các công trình nghiên c u U nưVc ngoài vv

ðMCN và chính sách nhà nưVc nhjm thúc ñky doanh nghi$p ðMCN Các công trình này t p trung nghiên c u các n i dung vv ðMCN, vai trò c a ðMCN và các

Trang 36

y-u t# /nh hưUng tVi ðMCN c a doanh nghi$p, cũng như vai trò c a nhà nưVc và chính sách nhà nưVc ñ#i vVi hoqt ñ ng ðMCN

E ThN hai, lu n án ñã khái quát các công trình nghiên c u U trong nưVc vv

ðMCN và chính sách nhà nưVc nhjm thúc ñky doanh nghi$p ðMCN Các công trình này t p trung nghiên c u các n i dung vv ðMCN, trình ñ công ngh$, năng l0c công ngh$, các y-u t# /nh hưUng tVi ðMCN c a doanh nghi$p, vai trò c a nhà nưVc và chính sách nhà nưVc ñ#i vVi ðMCN, cũng như nghiên c u kinh nghi$m qu#c t- vv ðMCN và chính sách thúc ñky doanh nghi$p ðMCN

E ThN ba, lu n án ñưa ra khung lý thuy-t nghiên c u, qui trình nghiên c u,

phương pháp thu th p d& li$u, phương pháp xb lý d& li$*

Căn c vào t[ng quan nghiên c u, phương pháp nghiên c u, nghiên c u sinh th6y ñư4c kho/ng tr#ng c|n nghiên c u và xác ñsnh ñư4c cách ti-p c n ñ+ th0c hi$n m*c tiêu nghiên c u vv chính sách nhà nưVc nhjm thúc ñky doanh nghi$p ðMCN

Trang 37

CHƯƠNG 2

CƠ St LÝ LU4N Vv CHÍNH SÁCH NHÀ NƯ%C NH&M

THÚC ð)Y DOANH NGHI+P ð-I M%I CÔNG NGH+

2.1 Công nghp và ñfi mYi công nghp

2.1.1 Khái ni1m công ngh1 và ðMCN

2.1.1.1 Khái ni$m vv công ngh$

Thu t ng& công ngh$ ñư4c sb d*ng r ng rãi trên th- giVi, song vi$c ñưa ra ñsnh nghĩa vv công ngh$ lqi chưa có s0 th#ng nh6t; th m chí ngay trong các văn b/n pháp lu t c a Vi$t Nam, chŒng hqn Lu t KH&CN (2000) cho “công ngh$ là t p h4p các phương pháp, qui trình, ko năng, bí quy-t, công c*, phương ti$n dùng ñ+ bi-n ñ[i các ngu(n l0c thành s/n phkm”; nhưng, Lu t Chuy+n giao công ngh$ (2006) lqi cho “Công ngh$ là gi/i pháp, quy trình, bí quy-t ko thu t có kèm ho‰c không kèm công c*, phương ti$n dùng ñ+ bi-n ñ[i ngu(n l0c thành s/n phkm”

T3 ñi+n Bách khoa Vi$t Nam (1995) ñã t p h4p và ñưa ra sáu khái ni$m ñư4c coi là tiêu bi+u vv công ngh$: (i) công ngh$ là môn khoa h c ng d*ng, nhjm

v n d*ng các qui lu t t0 nhiên và các nguyên lý khoa h c, ñáp ng các nhu c|u v t ch6t và tinh th|n c a con ngưui; (ii) công ngh$ là các phương ti$n ko thu t, là s0 th+ hi$n v t ch6t hóa các tri th c ng d*ng khoa h c; (iii) công ngh$ là t p h4p các cách

th c, các phương pháp d0a trên cơ sU khoa h c và ñư4c ng d*ng vào s/n xu6t trong các ngành s/n xu6t khác nhau ñ+ tqo ra các s/n phkm và dsch v*; (iv) công ngh$ g(m nhivu y-u t# h4p thành như phương ti$n, máy móc, thi-t bs, các quá trình

v n hành, các phương pháp t[ ch c, qu/n lý ñ/m b/o cho quá trình s/n xu6t và dsch v* xã h i; (v) vv m‰t kinh t- h c, trong m#i quan h$ vVi s/n xu6t, công ngh$ ñư4c coi là phương ti$n ñ+ th0c hi$n quá trình s/n xu6t, bi-n ñ[i các ñ|u vào ñ+ các ñ|u

ra cho các s/n phkm và dsch v* mong mu#n; (vi) công ngh$ là vi$c áp d*ng các thành t0u vào s/n xu6t và ñui s#ng bjng cách sb d*ng các phương ti$n ko thu t, các phương pháp s/n xu6t và qu/n lý vVi tư cách là nh&ng k-t qu/ c a các hoqt ñ ng nghiên c u, phát tri+n c a quá trình xb lý m t cách h$ th#ng và có phương pháp

Trang 38

toàn b nh&ng tri th c, kinh nghi$m, ko năng và ko x/o ñư4c con ngưui tích lũy và tqo ra trong toàn b quá trình phát tri+n c a mình [49, tr.8]

Công ngh$ ñư4c nhìn nh n theo quan ñi+m c a các cá nhân và t[ ch c khác nhau cũng có s0 khác nhau tùy thu c vào m„i lĩnh v0c C* th+, theo UNIDO thì công ngh$ là vi$c áp d*ng khoa h c vào công nghi$p bjng cách sb d*ng các k-t qu/ nghiên c u và xb lý nó m t cách có h$ th#ng và có phương pháp [37, tr.5]; còn ESCAP (1989) lqi cho “công ngh$ là ki-n th c có h$ th#ng vv qui trình ko thu t ñ+ ch- bi-n v t li$u và thông tin; công ngh$ bao g(m ko năng, ki-n th c, thi-t bs, phương pháp và các h$ th#ng dùng trong vi$c tqo ra hàng hoá và cung c6p dsch v*” Cũng có quan ni$m cho “công ngh$ là t[ng h4p nh&ng năng l0c n i tqi, cơ sU v t ch6t, ko năng, hi+u bi-t và t[ ch c c|n thi-t ñ+ có th+ tqo ra ñư4c nh&ng s/n phkm ho‰c dsch v* có ích cho xã h i” (C.K Wang, 1998) hay công ngh$ ñư4c ñsnh nghĩa như t[ng th+ c a các phương pháp, qui trình, máy móc, thi-t bs c|n dùng ñ+ s/n xu6t s/n phkm và cung c6p dsch v*, các ki-n th c, hi+u bi-t, ko năng thông tin cũng như phương th c t[ ch c mà con ngưui c|n áp d*ng ñ+ sb d*ng nh&ng phương pháp, phương ti$n ñó [49, tr.7]

Hơn n&a, theo lý thuy-t t[ ch c thì công ngh$ là khoa h c và ngh$ thu t dùng trong s/n xu6t, phân ph#i hàng hoá và dsch v* [32, tr.10]; m t s# nhà qu/n lý công nghiêp Nh t B/n lqi cho “công ngh$ bao g(m m t t[ h4p c a năm y-u t#, ñó

là qu/n lý, tivn v#n, ths trưung, máy móc, nguyên v t li$u” (5M: Management, Money, Market, Machine, Material)

Vi$c ñưa ra khái ni$m th#ng nh6t vv công ngh$ là c|n thi-t bUi vì không th+ th0c hi$n ñư4c các hoqt ñ ng liên quan tVi công ngh$ n-u chưa hi+u ñư4c chúng là

gì ð+ dung hòa các quan ñi+m trên thì có b#n khía cqnh c|n ñư4c bao quát trong ñsnh nghĩa vv công ngh$: (i) công ngh$ là “máy bi-n ñ[i”, ñv c p tVi kh/ năng làm

ra s/n phkm, dsch v* ñáp ng và tho/ mãn ñư4c yêu c|u kinh t-xxã h i, ñây là khác bi$t gi&a khoa h c và công ngh$; công ngh$ không t(n tqi mãi mãi vì m t công ngh$ mu#n xu6t hi$n thì ph/i hi$u qu/ hơn công ngh$ cũ, còn khoa h c là nh&ng phát minh, khám phá mang tính bvn v&ng Khía cqnh này ñã nh6n mqnh không ch˜

Trang 39

t|m quan tr ng c a công ngh$ trong vi$c gi/i quy-t các v6n ñv th0c t-, mà còn nh6n mqnh s0 phù h4p c a m*c ñích kinh t- trong vi$c áp d*ng công ngh$; (ii) công ngh$

là “công c*”, ñv c p tVi công ngh$ là s/n phkm c a con ngưui, cho nên con ngưui

có th+ làm ch ñư4c nó; (iii) công ngh$ là “ki-n th c”, ñv c p tVi công ngh$ không nh6t thi-t ph/i nhìn th6y ñư4c và nh6n mqnh rjng các công ngh$ gi#ng nhau thì chưa chlc ñã cho k-t qu/ như nhau, vì th- mu#n sb d*ng công ngh$ có hi$u qu/ thì nh6t thi-t con ngưui ph/i ñư4c ñào tqo vv ko năng, ki-n th c và ñư4c c p nh t thông tin; (iv) công ngh$ “hàm ch a trong các dqng hi$n thân c a nó”, ñv c p tVi công ngh$ dù là ki-n th c nh&ng v‡n ñư4c mua, bán, trao ñ[i trên ths trưung [32, tr.9; 37, tr.6]

Qua phân tích U trên, lu n án sb d*ng quan ñi+m vv công ngh$ c a ESCAP,

ñó là “Công ngh là ki>n thNc có h th?ng v qui trình ki thu t ñH ch> bi>n v t li u

và thông tin; công ngh bao g(m ki năng, ki>n thNc, thi>t b;, phương pháp và các

h th?ng dùng trong vi c t o ra hàng hoá và cung c6p d;ch vL” Quan ni$m này phù

h4p vVi các nưVc ñang phát tri+n và ñ r ng ñ+ làm cơ sU cho nh&ng phân tích vv ðMCN c a lu n án; hơn n&a quan ni$m này ñv c p tVi b/n ch6t c a công ngh$, ñó là: (i) công ngh$ là vi$c áp d*ng ki-n th c khoa h c và (ii) nói tVi khoa h c là nói tVi tính hi$u qu/, ñ(ng thui quan ni$m vv công ngh$ trong Lu t KH&CN (2000) và

Lu t Chuy+n giao công ngh$ (2006) c a Vi$t Nam cũng bao hàm ñư4c n i dung này R ñây, công ngh$ không ch˜ liên quan tVi s/n xu6t v t ch6t ñơn thu|n mà chúng ta có th+ nhìn th6y ñư4c mà nó dùng ñ+ ch˜ m i hoqt ñ ng trong t6t c/ các lĩnh v0c hoqt ñ ng xã h i có sb d*ng ki-n th c khoa h c nhu ñó mà công vi$c có hi$u qu/ hơn Như v y, theo ESCAP thì b6t kỳ công ngh$ nào cũng hàm ch a trong b#n thành ph|n, các thành ph|n có m#i quan h$ tương h„ vVi nhau ñ+ th0c hi$n quá trình bi-n ñ[i mong mu#n; ñó là ph|n ko thu t, ph|n con ngưui, ph|n thông tin và ph|n t[ ch c (Hình 2.1)

x Ph|n ko thu t: công ngh$ hàm ch a trong các dqng v t th+ như máy móc, thi-t bs, phương ti$n và c6u trúc hq t|ng

Trang 40

x Ph|n con ngưui: công ngh$ hàm ch a trong các ko năng công ngh$ c a con ngưui, nó bao g(m ki-n th c, kinh nghi$m do h c h}i và tích lũy ñư4c trong quá trình sb d*ng công ngh$

x Ph|n thông tin: công ngh$ hàm ch a trong các dqng d& li$u ñã ñư4c tư li$u hóa ñ+ sb d*ng trong các hoqt ñ ng c a công ngh$

x Ph|n t[ ch c: công ngh$ hàm ch a trong khung th+ ch- ñ+ xây d0ng lên c6u trúc t[ ch c như qui ñsnh vv quyvn hqn, trách nhi$m, s0 ph#i h4p c a các cá nhân trong hoqt ñ ng công ngh$

Hình 2.1: Các thành ph‘n c]u thành công nghp

Ngu(n: Nghiên cNu sinh tVng h p và [103]

Trên th0c t- lưu thông c a ths trưung, công ngh$ là m t s/n phkm hàng hóa

và thưung t(n tqi dưVi m t s# dqng như: (i) dây chuyvn thi-t bs, máy móc, (ii) các văn bjng sáng ch-, gi/i pháp h&u ích ñư4c b/o h sU h&u trí tu$, (iii) các bí quy-t công ngh$ không có văn bjng b/o h , (iv) các dsch v* ko thu t (tư v6n, thi-t k-, b/n v†, căn ch˜nh máy móc), (v) các dsch v* khác và k-t qu/ R&D (Nguy•n Quang Tu6n, 2011; Nguy•n Võ Hưng, 2003)

2.1.1.2 Khái ni$m ñ[i mVi công ngh$

ð[i mVi công ngh$ cũng là m t khái ni$m còn nhivu tranh cãi, th m chí trong các văn b/n chính th c c a Vi$t Nam cũng chưa có ñsnh nghĩa vv ðMCN ðây thưung ñư4c hi+u là vi$c c/i ti-n, hi$n ñqi hóa ho‰c thay th- công ngh$ hay

m t vài b ph n c a công ngh$ ñang sb d*ng bjng công ngh$ ho‰c các b ph n, y-u t# công ngh$ mVi; nó bao g(m toàn b quá trình nghiên c u, phát tri+n, thi-t k-, thb nghi$m và ng d*ng công ngh$ mVi có th+ là toàn b ho‰c t3ng ph|n [49,

Công ngh$

Ph|n ko thu t (Technoware)Ph|n con ngưui (Humanware)Ph|n thông tin (Inforware)Ph|n t[ ch c (Orgaware)

Ngày đăng: 20/11/2013, 12:57

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hỡnh 1.1: Khung lý thuyHt nghiờn c`u vh CSNN nhkm thỳc ủoy DN ðMCN - Chính sách nhà nước nhằm thúc đẩy doanh nghiệp đổi mới công nghệ nghiên cứu trường hợp các doanh nghiệp trên địa bàn hà nội
nh 1.1: Khung lý thuyHt nghiờn c`u vh CSNN nhkm thỳc ủoy DN ðMCN (Trang 32)
Hỡnh 1.2: Quy trỡnh nghiờn c`u vh CSNN nhkm thỳc ủoy DN ðMCN - Chính sách nhà nước nhằm thúc đẩy doanh nghiệp đổi mới công nghệ nghiên cứu trường hợp các doanh nghiệp trên địa bàn hà nội
nh 1.2: Quy trỡnh nghiờn c`u vh CSNN nhkm thỳc ủoy DN ðMCN (Trang 33)
Hình 2.5: Các yHu tR cwa m7t chính sách theo cách tiHp cŒn khung logic - Chính sách nhà nước nhằm thúc đẩy doanh nghiệp đổi mới công nghệ nghiên cứu trường hợp các doanh nghiệp trên địa bàn hà nội
Hình 2.5 Các yHu tR cwa m7t chính sách theo cách tiHp cŒn khung logic (Trang 50)
Hỡnh 2.6: Cõy mŽc tiờu CSNN nhkm thỳc ủoy doanh nghipp ðMCN - Chính sách nhà nước nhằm thúc đẩy doanh nghiệp đổi mới công nghệ nghiên cứu trường hợp các doanh nghiệp trên địa bàn hà nội
nh 2.6: Cõy mŽc tiờu CSNN nhkm thỳc ủoy doanh nghipp ðMCN (Trang 52)
Hỡnh 4.2: Trỡnh ủ7 cụng nghp cwa cỏc doanh nghipp trờn ủ_a bàn Hà N7i - Chính sách nhà nước nhằm thúc đẩy doanh nghiệp đổi mới công nghệ nghiên cứu trường hợp các doanh nghiệp trên địa bàn hà nội
nh 4.2: Trỡnh ủ7 cụng nghp cwa cỏc doanh nghipp trờn ủ_a bàn Hà N7i (Trang 94)
Hỡnh 4.3: T• lp ủ‘u tư ðMCN/doanh thu cwa cỏc DN trờn ủ_a bàn Hà N7i - Chính sách nhà nước nhằm thúc đẩy doanh nghiệp đổi mới công nghệ nghiên cứu trường hợp các doanh nghiệp trên địa bàn hà nội
nh 4.3: T• lp ủ‘u tư ðMCN/doanh thu cwa cỏc DN trờn ủ_a bàn Hà N7i (Trang 96)
Hỡnh 4.4: Nhu c‘u hipn t}i cwa cỏc doanh nghipp trờn ủ_a bàn Hà N7i ủRi vYi - Chính sách nhà nước nhằm thúc đẩy doanh nghiệp đổi mới công nghệ nghiên cứu trường hợp các doanh nghiệp trên địa bàn hà nội
nh 4.4: Nhu c‘u hipn t}i cwa cỏc doanh nghipp trờn ủ_a bàn Hà N7i ủRi vYi (Trang 98)
Hỡnh 4.5: M`c ủ7 khú khăn vh vRn và huy ủ7ng vRn cho ðMCN cwa cỏc doanh - Chính sách nhà nước nhằm thúc đẩy doanh nghiệp đổi mới công nghệ nghiên cứu trường hợp các doanh nghiệp trên địa bàn hà nội
nh 4.5: M`c ủ7 khú khăn vh vRn và huy ủ7ng vRn cho ðMCN cwa cỏc doanh (Trang 102)
Hình 4.6: đánh giá cwa các doanh nghipp trên ự_a bàn Hà N7i vh chắnh sách - Chính sách nhà nước nhằm thúc đẩy doanh nghiệp đổi mới công nghệ nghiên cứu trường hợp các doanh nghiệp trên địa bàn hà nội
Hình 4.6 đánh giá cwa các doanh nghipp trên ự_a bàn Hà N7i vh chắnh sách (Trang 106)
Hỡnh 4.7: M`c ủ7 nhŒn biHt cwa cỏc doanh nghipp trờn ủ_a bàn Hà N7i vh n7i - Chính sách nhà nước nhằm thúc đẩy doanh nghiệp đổi mới công nghệ nghiên cứu trường hợp các doanh nghiệp trên địa bàn hà nội
nh 4.7: M`c ủ7 nhŒn biHt cwa cỏc doanh nghipp trờn ủ_a bàn Hà N7i vh n7i (Trang 121)
Hỡnh 4.8: M`c ủ7 nhŒn biHt cwa cỏc doanh nghipp trờn ủ_a bàn Hà N7i vh n7i - Chính sách nhà nước nhằm thúc đẩy doanh nghiệp đổi mới công nghệ nghiên cứu trường hợp các doanh nghiệp trên địa bàn hà nội
nh 4.8: M`c ủ7 nhŒn biHt cwa cỏc doanh nghipp trờn ủ_a bàn Hà N7i vh n7i (Trang 122)
Hỡnh 4.9: M`c ủ7 nhŒn biHt cwa cỏc doanh nghipp trờn ủ_a bàn Hà N7i vh n7i - Chính sách nhà nước nhằm thúc đẩy doanh nghiệp đổi mới công nghệ nghiên cứu trường hợp các doanh nghiệp trên địa bàn hà nội
nh 4.9: M`c ủ7 nhŒn biHt cwa cỏc doanh nghipp trờn ủ_a bàn Hà N7i vh n7i (Trang 122)
Hỡnh 4.10: Hipu l|c chớnh sỏch nhkm thỳc ủoy doanh nghipp trờn ủ_a bàn Hà - Chính sách nhà nước nhằm thúc đẩy doanh nghiệp đổi mới công nghệ nghiên cứu trường hợp các doanh nghiệp trên địa bàn hà nội
nh 4.10: Hipu l|c chớnh sỏch nhkm thỳc ủoy doanh nghipp trờn ủ_a bàn Hà (Trang 124)
Hỡnh 4.11: Hipu quC cwa chớnh sỏch nhkm thỳc ủoy doanh nghipp trờn ủ_a bàn - Chính sách nhà nước nhằm thúc đẩy doanh nghiệp đổi mới công nghệ nghiên cứu trường hợp các doanh nghiệp trên địa bàn hà nội
nh 4.11: Hipu quC cwa chớnh sỏch nhkm thỳc ủoy doanh nghipp trờn ủ_a bàn (Trang 126)
Hỡnh 4.14: Tớnh bhn vang cwa chớnh sỏch nhkm thỳc ủoy doanh nghipp trờn - Chính sách nhà nước nhằm thúc đẩy doanh nghiệp đổi mới công nghệ nghiên cứu trường hợp các doanh nghiệp trên địa bàn hà nội
nh 4.14: Tớnh bhn vang cwa chớnh sỏch nhkm thỳc ủoy doanh nghipp trờn (Trang 130)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w