- HS taäp vieát treân baûng con - HS đọc câu ứng dụng -Nêu độ cao các con chữ - Khoảng chữ cái o - HS vieát baûng con - Vở Tập viết.. - Mỗi đội 3 HS thi đua viết chữ đẹp trên bảng lớp...[r]
Trang 1- HS: Bảng, vở
III Các hoạt động
1 Khởi động
2 Bài cũ
- GV giới thiệu về các dụng cụ học tập
- Tập viết đòi hỏi đức tính cẩn thận và kiên
nhẫn
3 Bài mới
Giới thiệu: 2C A
1 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
* Gắn mẫu chữ A
- Chữ A cao mấy li?
- Gồm mấy đường kẻ ngang?
- Viết bởi mấy nét?
- GV chỉ vào chữ A và miêu tả:
+ Nét 1: gần giống nét móc ngược (trái) hơi
lượn ở phía trên và nghiêng bên phải
+ Nét 2: Nét móc phải
+ Nét 3: Nét lượn ngang
- GV viết bảng lớp
- GV hướng dẫn cách viết
- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết
2 HS viết bảng con
- GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt
- GV nhận xét uốn nắn
Hướng dẫn viết câu ứng dụng.
* Treo bảng phụ
- Hát -LD nghe
- 5 li
- 6 đường kẻ ngang
- 3 nét
- HS quan sát
- HS tập viết trên bảng con
- HS đọc câu
Trang 21 Giới thiệu câu: Anh em thuận hòa
- Giải nghĩa: Lời khuyên anh em trong nhà
phải yêu thương nhau
2 Quan sát và nhận xét:
- Nêu độ cao các chữ cái
- Cách đặt dấu thanh ở các chữ
- Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?
- GV viết mẫu chữ: Anh lưu ý nối nét A và n
3 HS viết bảng con
* Viết: Anh
- GV nhận xét và uốn nắn
* Vở tập viết:
- GV nêu yêu cầu viết
- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém
- Chấm, chữa bài
- GV nhận xét chung
4 Củng cố – Dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Nhắc HS hoàn thành nốt bài viết
- A, h: 2,5 li
- t: 1,5 li
- n, m, o, a: 1 li
- Dấu chấm (.) dưới â
- Dấu huyền (\) trên a
- Khoảng chữ cái o
- HS viết bảng con
- Vở tập viết
- HS viết vở
Trang 3- Rèn kỹ năng viết chữ.
- Góp phần rèn luyện tính cẩn thận, tL mL
II Chuẩn bị:
- GV: Chữ mẫu F, Â Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ
- HS: Bảng, vở
III Các hoạt động:
1 Khởi động:
2 Bài cũ :
- GV giới thiệu về các dụng cụ học tập
- Tập viết đòi hỏi đức tính cẩn thận và kiên
nhẫn
3 Bài mới :
Giới thiệu:
Phát triển các hoạt động
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa
3 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
* Gắn mẫu chữ Ă, Â
- Chữ Ă, Â cao mấy li?
- Gồm mấy đường kẻ ngang?
- Viết bởi mấy nét?
- GV chỉ vào chữ Ă, Â và miêu tả:
+ Nét 1: gần giống nét móc ngược (trái) hơi
lượn ở phía trên và nghiêng bên phải
+ Nét 2: Nét móc phải
+ Nét 3: Nét lượn ngang
- GV viết bảng lớp
- GV hướng dẫn cách viết
- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết
- Hát
(ĐDDH: chữ mẫu)
- 5 li
- 6 đường kẻ ngang
- 3 nét
- HS quan sát
Trang 44 HS viết bảng con.
- GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt
- GV nhận xét uốn nắn
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng
* Treo bảng phụ
4 Giới thiệu câu: Ăn chậm nhai kĩ
- Giải nghĩa:
- Quan sát và nhận xét:
- Nêu độ cao các chữ cái
- Cách đặt dấu thanh ở các chữ
- Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?
- GV viết mẫu chữ: “Ăn” lưu ý nối nét Ă và n
5 HS viết bảng con
* Viết: Ăn
- GV nhận xét và uốn nắn
Hoạt động 3: Viết vở
- GV nêu yêu cầu viết
- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém
- Chấm, chữa bài
- GV nhận xét chung
4 Củng cố – Dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Nhắc HS hoàn thành nốt bài viết
- HS tập viết trên bảng con
(ĐDDH: bảng phụ câu mẫu)
- HS đọc câu
- Ă, h: 2,5 li
- n, m, i, a: 1 li
- Dấu chấm (.) dưới â
- Dấu ngã (~) trên i
- Khoảng chữ cái o
- HS viết bảng con
- Vở tập viết
- HS viết vở
Trang 5TẬP VIẾT
B – Bạn bè sum họp
I Mục tiêu:
- H=c sinh bit vit ch" hoa B #+H dịng % &' +H dịng B (), ch" và câu Jng
dKng BMn #+H dịng % &' +H dịng B ()' NM bè sum PA (3 /0);
- Rèn kỹ năng viết chữ
- Góp phần rèn luyện tính cẩn thận
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Chữ mẫu B Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ
- HS: Bảng, vở
III Các hoạt động
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
- Kiểm tra vở viết
- Yêu cầu viết: A, Ă, Â
- Hãy nhắc lại câu ứng dụng
- Viết : Ăn
- GV nhận xét, cho điểm
3 Bài mới
Giới thiệu bài ghi b ảng
- GV nêu mục đích và yêu cầu
Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa
5 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
* Gắn mẫu chữ B
- Chữ B cao mấy li?
- Gồm mấy đường kẻ ngang?
- Hát
- HS viết bảng con
- HS nêu câu ứng dụng
- 3 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảng con
- 5 li
Trang 6- Viết bởi mấy nét?
- GV chỉ vào chữ B và miêu tả:
+ Nét 1: Giống nét móc ngược trái hơi lượn sang
phải đầu móc cong hơn
+ Nét 2: Kết hợp 2 nét cơ bản cong trên và cong
phải nối liền nhau tạo vòng xoắn nhỏ giữa thân
chữ
- GV viết bảng lớp
- GV hướng dẫn cách viết
- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết
6 HS viết bảng con
- GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt
- GV nhận xét uốn nắn
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng
* Treo bảng phụ
6 Giới thiệu câu: Bạn bè sum họp
- Giải nghĩa:Bạn bè ở khắp nơi trở về quây quần
họp mặt đông vui
7 Quan sát và nhận xét:
- Nêu độ cao các chữ cái
- Cách đặt dấu thanh ở các chữ
- Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?
- GV viết mẫu chữ: B ạn lưu ý nối nét B và an
8 HS viết bảng con
* Viết: B ạn
- GV nhận xét và uốn nắn
Hoạt động 3: Viết vở
- GV nêu yêu cầu viết
- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém
- Chấm, chữa bài
- GV nhận xét chung
4 Củng cố – Dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Nhắc HS hoàn thành nốt bài viết
- 6 đường kẻ ngang
- 2 nét
- HS quan sát
- HS tập viết trên bảng con
- HS đọc câu
- B, b, h: 2,5 li
- p: 2 li
- s: 1,25 li
- a, n, e, u, m, o, : 1 li
- Dấu chấm (.) dưới a
và o
- Dấu huyền (\) trên e
- Khoảng chữ cái o
- HS viết bảng con
- Vở Tập viết
- HS viết vở
Trang 7TẬP VIẾT
Chữ hoa: C
Chia ngọt sẻ bùi
I Mục tiêu
- H= sinh ! " hoa C (1 dịng % &' 1 dịng % ();
- ! " và câu J $K Chia (1 dịng % &' 1 dịng % ()' chia = >Q bùi (3 /0);
- Góp phần rèn luyện tính cẩn thận
II Chuẩn bị
- GV: GV: Chữ mẫu C Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ
- HS: Bảng, vở
III Các hoạt động
1 Khởi động
2 Bài cũ
-Cho HS viết chữ cái hoa B, chữ Bạn
-2 HS lên bảng viết chữ hoa B, cụm từ Bạn bè
sum họp
3 Bài mới
Giới thiệu bài:
- Phát triển các hoạt động:
- Hát
- Viết vào bảng con
Trang 8 Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa
7 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
* Gắn mẫu chữ C
- Chữ C cao mấy li?
- Gồm mấy đường kẻ ngang?
- Viết bởi mấy nét?
- GV chỉ vào chữ C và miêu tả: Chữ hoa C được
viết bởi một nét liền, nét này kết hợp của:
+ Nét 1: nét cong dưới
+ Nét 2: Nét cong trái nối liền nhau tạo thành
vòng xoắn to ở đầu chữ
- GV viết bảng lớp
- GV hướng dẫn cách viết
- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết
8 HS viết bảng con
- GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt
- GV nhận xét uốn nắn
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng
* Treo bảng phụ
9 Giới thiệu câu: Chia ngọt sẻ bùi
- Giải nghĩa: Nghĩa là yêu thương đùm bọc lẫn
nhau sung sướng cùng hưởng, cực khổ cùng chịu
10.Quan sát và nhận xét:
- Nêu độ cao các chữ cái
- Cách đặt dấu thanh ở các chữ
- Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?
- GV viết mẫu chữ: Chia lưu ý nối nét C và h
11.HS viết bảng con
* Viết: Chia
- GV nhận xét và uốn nắn
Hoạt động 3: Viết vở
* Vở tập viết:
- GV nêu yêu cầu viết
- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém
- Chấm, chữa bài
- GV nhận xét chung
4 Củng cố – Dặn dò
- GV nhận xét tiết học
Nhắc HS hoàn thành nốt bài viết
-cao 5 li -gồm 4 đường kẻ ngang -1 nét liền
- HS quan sát
- HS viết bảng con
- HS đọc câu
- C, h, g: 2,5 li
- t: 1,5 li
- n, e, o, u, a, s: 1 li
- Dấu chấm (.) dưới â
-Dấu hỏi (?) trên e
- Dấu huyền (\) trên u
- Khoảng chữ cái o
- HS viết bảng con
- Vở tập viết
- HS viết vở
Trang 9TẬP VIẾT
Chữ hoa: D – Dân giàu nước mạnh
I Mục tiêu
- H= sinh ! " hoa D #+H dịng % &' +H dịng % ();
- Vi ! " và câu J $K Dân (1 dịng % &' +H dịng % ()' dân giàu
: +M (3 /0);
- Góp phần rèn luyện tính cẩn thận
II Chuẩn bị
- GV: Chữ mẫu D Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ
- HS: Bảng, vở
III Các hoạt động
1 Khởi động
2 Bài cũ
- Kiểm tra vở viết
- Yêu cầu viết: C
- Hát
- HS viết bảng con
Trang 10- Hãy nhắc lại câu ứng dụng.
- Viết : Chia
- GV nhận xét, cho điểm
3 Bài mới
Giới thiệu:
- GV nêu mục đích và yêu cầu
Phát triển các hoạt động
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa
9 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
* Gắn mẫu chữ D
- Chữ D cao mấy li?
- Gồm mấy đường kẻ ngang?
- Viết bởi mấy nét?
- GV chỉ vào chữ D và miêu tả:
+ Gồm 1 nét là kết hợp của 2 nét cơ bản Nét
lượn 2 đầu (dọc) và nét cong phải nối liền
nhau tạo 1 vòng xoắn nhỏ ở chân chữ
- GV viết bảng lớp
- GV hướng dẫn cách viết
- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết
10.HS viết bảng con
- GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt
- GV nhận xét uốn nắn
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng
* Treo bảng phụ
12.Giới thiệu câu: Dân giàu nước mạnh
13.Quan sát và nhận xét:
- Nêu độ cao các chữ cái
- Cách đặt dấu thanh ở các chữ
- Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?
- GV viết mẫu chữ: Dân lưu ý nối nét D và ân
14.HS viết bảng con
* Viết: Dân
- GV nhận xét và uốn nắn
Hoạt động 3: Viết vở
* Vở tập viết:
- GV nêu yêu cầu viết
- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém
- Chấm, chữa bài
- HS nêu câu ứng dụng
- 3 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảng con
- 5 li
- 6 đường kẻ ngang
- 1 nét
- HS quan sát
-Nghe, quan sát
- HS tập viết trên bảng con
- HS đọc câu
- D, g, h: 2,5 li
- a, n, i, u, ư, ơ, c, m : 1 li
- Dấu huyền (\) trên a
- Dấu sắc (/) trên ơ
- Dấu chấm (.) dưới a
- Khoảng chữ cái o
- HS viết bảng con
- Vở Tập viết
Trang 11TẬP VIẾT
I Mục tiêu
- H= sinh viết ! " hoa T (1 dịng % &' 1 dịng % ()' " và câu J
$K TUA (1 dịng % &' 1 dịng % ()' TUA 2 !UA /:A 3 /0;
- Góp phần rèn luyện tính cẩn thận
II Chuẩn bị
- GV: Chữ mẫu Đ Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ
Trang 12- HS: Bảng, vở
III Các hoạt động
1 Khởi động
2 Bài cũ
- Kiểm tra vở viết
- Yêu cầu viết: D
- Hãy nhắc lại câu ứng dụng
- Viết : Dân
- GV nhận xét, cho điểm
3 Bài mới
Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích và yêu cầu
Phát triển các hoạt động
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa
11.Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
* Gắn mẫu chữ Đ
- Chữ Đ cao mấy li?
- Gồm mấy đường kẻ ngang?
- Viết bởi mấy nét?
- GV chỉ vào chữ Đ và miêu tả:
+ Gồm 2 nét là kết hợp của 2 nét cơ bản Nét
lượn 2 đầu (dọc) và nét cong phải nối liền
nhau tạo 1 vòng xoắn nhỏ ở chân chữ.Nét
gạch ngang
- GV viết bảng lớp
- GV hướng dẫn cách viết
- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết
12.HS viết bảng con
- GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt
- GV nhận xét uốn nắn
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng
* Treo bảng phụ
15.Giới thiệu câu: Đẹp trường đẹp lớp
16.Quan sát và nhận xét:
- Nêu độ cao các chữ cái
- Cách đặt dấu thanh ở các chữ
- Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?
- GV viết mẫu chữ: Đẹp lưu ý nối nét Đ và ep.
- Hát -ThC V
- HS viết bảng con
- HS nêu câu ứng dụng
- 3 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảng con
- HS quan sát
- 5 li
- 6 đường kẻ ngang
- 2 nét
- HS quan sát
- HS quan sát
- HS tập viết trên bảng con
- HS đọc câu
- Đ, g, : 2,5 li
- p: 2 li
- n, ư, ơ, e : 1 li
- Dấu huyền (\) trên ơ
- Dấu sắc (/) trên ơ
- Dấu chấm (.) dưới e
- Khoảng chữ cái o
Trang 13- GV cho 2 dãy thi đua viết chữ đẹp.
- GV nhận xét tiết học
- Nhắc HS hoàn thành nốt bài viết
Trang 14TẬP VIẾT
E - Ê
I Mục tiêu
- H= sinh ! 2 " hoa E, Ê (1 dịng % &' 1 dịng % ( E I Ê), "
và câu J $K Em (1 dịng % &' 1 dịng ()' Em yêu 2 em (3 /0);
Rèn kỹ năng viết chữ
- Góp phần rèn luyện tính cẩn thận
II Chuẩn bị
- GV: Chữ mẫu Ê,Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ
- HS: Bảng, vở
III Các hoạt động
1 Khởi động
2 Bài cũ
- Kiểm tra vở viết
- Yêu cầu viết bY con
- Hãy nhắc lại câu ứng dụng
- GV nhận xét, cho điểm
3 Bài mới
Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích và yêu cầu
Phát triển các hoạt động
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa
1 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
* Gắn mẫu chữ E
- Chữ E cao mấy li?
- Gồm mấy đường kẻ ngang?
- Viết bởi mấy nét?
- GV chỉ vào chữ E và miêu tả:
- GV viết bảng lớp
- GV hướng dẫn cách viết
- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết
2 HS viết bảng con
- GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt
- GV nhận xét uốn nắn
* Vi Ê 4 C
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng
- Hát -ThC V
- HS viết bảng con
- HS nêu câu ứng dụng
- 3 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảng con
- HS quan sát
- 5 li
- 6 đường kẻ ngang
- 2 nét
- HS quan sát
- HS quan sát
Trang 15- GV nêu yêu cầu viết.
- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém
- Chấm, chữa bài
- GV nhận xét chung
4 Củng cố – Dặn dò
- GV cho 2 dãy thi đua viết chữ đẹp
- GV nhận xét tiết học
- Nhắc HS hoàn thành nốt bài viết
- Mỗi đội 3 HS thi đua viết chữ đẹp trên bảng lớp
Trang 16MÔN: TẬP VIẾT
G – Góp sức chung tay
I Mục tiêu
-H= sinh ! " hoa G (1 dịng % &' 1 dịng % ()' 1" và câu J $K Gĩp (1 dịng % &' 1 dịng % ()' Gĩp >J chung tay 3 /0;
- Góp phần rèn luyện tính cẩn thận
II Chuẩn bị
- GV: Chữ mẫu G Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ
- HS: Bảng, vở
III Các hoạt động
1 Khởi động
2 Bài cũ
- Kiểm tra vở viết
- Yêu cầu viết: E- , Ê
- Hãy nhắc lại câu ứng dụng
- Viết : Em yêu trường em
- GV nhận xét, cho điểm
3 Bài mới
Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích và yêu cầu
Phát triển các hoạt động
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa
3 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
* Gắn mẫu chữ G
- Chữ G cao mấy li?
- Gồm mấy đường kẻ ngang?
- Viết bởi mấy nét?
- GV chỉ vào chữ G và miêu tả:
+ Gồm 2 nét là kết hợp của nét cong dưới và
cong trái nối liền tạo vòng xoắn to ở đầu chữ
Nét 2 là nét khuyết ngược
- Hát
- HS viết bảng con
- HS nêu câu ứng dụng
- 3 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảng con
- HS quan sát
- 8 li
- 9 đường kẻ ngang
- 2 nét
- HS quan sát
Trang 17- Nêu độ cao các chữ cái.
- Cách đặt dấu thanh ở các chữ
- Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?
- GV viết mẫu chữ: Góp lưu ý nối nét G và
op
5 HS viết bảng con
* Viết: : Góp
- GV nhận xét và uốn nắn
Hoạt động 3: Viết vở
* Vở tập viết:
- GV nêu yêu cầu viết
- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém
- Chấm, chữa bài
- GV nhận xét chung
4 Củng cố – Dặn dò
- GV cho 2 dãy thi đua viết chữ đẹp
- GV nhận xét tiết học
- Nhắc HS hoàn thành nốt bài viết
- h, g, y : 2,5 li
- p: 2 li
- t :1,5 li
- s : 1,25 li
- a, o, n, u, ư, c : 1 li
- Dấu sắc (/) trên o vàư
- Khoảng chữ cái o
- HS viết bảng con
- Vở Tập viết
- HS viết vở
- Mỗi đội 3 HS thi đua viết chữ đẹp trên bảng lớp
Trang 18MÔN: TẬP VIẾT
Tiết 6: ÔN TẬP
I Mục tiêu
- T= !' rõ ràng !M bài ,A != ![ = trong 8 0 !0 (phát âm rõ, 5 !H ?Y
30 ^A ); _ H dung chính @ & !M' H dung @ Y bài, 2Y / !P câu
( 6 H dung bài ,A !=; H ?Y 2 !M I bài 4 ![ =;
- Bi cách nĩi / Y+ 4' xin /b phù PA : tình 5 K _ BT2 TI !P $d d+ hay $d Ae vào f 25 thích PA trong +g V BT 3
II Chuẩn bị
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc và các bài học thuộc lòng
- Bảng phụ chép sẵn bài tập 3
III Các hoạt động
1 Khởi động
2 Bài mới
Giới thiệu:
- Nêu mục tiêu tiết học và ghi tên bài lên
bảng
Phát triển các hoạt động
Hoạt động 1: Oân luyện tập đọc và học thuộc
lòng
- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc
- Gọi HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về nội
- Hát
- Lần lượt từng HS gắp thăm bài, về chỗ chuẩn bị
- Đọc và trả lời câu hỏi