1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Thiết kế bài dạy các môn - Tuần số 8

11 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 251,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV chia nhoùm 4 hoïc sinh Hướng dẫn học sinh quan sát hình 19 và trả lời các câu hỏi: Hình nào cho biết sự lớn lên của cơ thể?. Hình naøo cho bieát caùc baïn hoïc taäp toát?[r]

Trang 1

Lịch báo giảng tuần 8 ( ngày 14/10/2013 đến ngày 16/10/2013)

Hai BD TVBDT

Đạo đức

Ơn đọc viết : Ua, ưa

Ơn phép cộng trong PV 5 Gia đình em ( tiết 2 )

Ba

BDTV TNXH

Mĩ thuật

Luyện đọc viết : ơi, ơi

Ăn uống hằng ngày Hình vuơng hình chữ nhật

BDToán

Âm nhạc Thủ công

¤n số 0 trong phép cộng

Lí cây xanh

Xé dán con gà con

Tuần 1

Trang 2

HƯỚNG DẪN TỰ HỌC TIẾNG VIỆT LUYỆN ĐỌC VIẾT: UA, ƯA

I MỤC TIÊU:

- Giúp HS nắm chắc vần ua, ưa, đọc, viết được các tiếng, từ có vần ua, ưa

- Làm đúng các bài tập trong vở bài tập

II ĐỒ DÙNG:

- Vở bài tập

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của giáo viên

1 Ôn tập: ua, ưa

- GV ghi bảng: ua, ưa, cua bể, cà chua, nô

đùa, ngựa gỗ, tre nứa, xưa kia,

Mệ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé.

- GV nhận xét

2 Hướng dẫn làm bài tập:

a Bài 1:

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài

- Cho HS tự làm bài

- GV nhận xét bài làm của HS

b Bài 2:

- Cho HS xem tranh vẽ

- Gọi 3 HS làm bài trên bảng

- GV nhận xét

c Bài 3:

- Lưu ý HS viết đúng theo chữ mẫu đầu

dòng

- GV quan sát, nhắc HS viết đúng

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét chung tiết học

- Dặn: luyện đọc, viết bài

- HS luyện đọc: cá nhân, nhóm, lớp

- 1 HS nêu: nối chữ

- HS nêu miệng kết quả  nhận xét

- HS xem tranh BT

- 1 HS làm bài → chữa bài → nhận xét

- HS viết bài: cua bể ( 1 dòng) ngựa gỗ ( 1 dòng)

- HS nghe và ghi nhớ

Trang 3

HƯỚNG DẪN TỰ HỌC TỐN

ƠN PHÉP CỘNG TRONG PV 5.

I MỤC TIÊU.

- Giúp HS củng cố phép cộng trong PV 5

- Làm tốt một số bài tập cĩ phép cộng trong PV 5

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

Môn : Đạo đức:

BÀI : GIA ĐÌNH EM (TIẾT 2) I.Mục tiêu :

- Bước đầu biết được trẻ em cĩ quyền được cha mẹ yêu thương, chăm sĩc.

- Nêu được những việc trẻ em cần làm để thực hiện kính trọng, lễ phép, vâng lời ơng bà, cha mẹ.

- Lễ phép, vâng lời ơng bà, cha mẹ.

- GDBVMT : HS yêu quý ơng bà cha mẹ và người lớn

II.Chuẩn bị :

-Tranh minh họa câu chuyện của bạn Long

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh 1.KTKTC : Hỏi bài trước : Gia đình em HS nêu tên bài hocï

1 Ơn lại phép cộng trong PV 5.

- GV hỏi, sau đĩ ghi lại lên bảng

4 + 1 = ? 2 + ? = 5 5 = 2 + ?

1 + 4 = ? 1 + ? = 5 5 = 1 + ?

- GV nhận xét Gọi HS đọc lại bài

2 HS làm bài tập

Bài 1:

- GV cho HS tự làm bài

- GV theo dõi HS làm bài

Bài 2:

- GV cho HS tự làm bài

- GV theo dõi HS làm bài

Bài 3:

- GV cho HS tự làm bài

- GV theo dõi HS làm bài

Bài 4 Tổ chức cho HS chơi trị chơi.

Nối phép tính với số thích hợp

3 Củng cố dặn dị

- GV nhận xét tiết học

- HS trả lời miệng

- HS nhận xét

- HS đọc bài trên bảng

- HS làm bài  2 HS lên bảng chữa

- HS làm bài  3 HS lên bảng chữa

- HS làm bài  2 HS lên bảng chữa HS nêu miệng kết quả

- HS chơi trị chơi

- HS nghe

Trang 4

GV nêu câu hỏi : Em hãy kể về gia đình

của mình?

Ở tranh bạn nào sống với gia đình?

Bạn nào sống xa cha mẹ?

GV nhận xét KTBC

2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa

Hoạt động 1 :

Kể chuyện có tranh minh hoạ

Em có nhận xét gì về việc làm của bạn

Long?

Điều gì sẻ xảy ra khi Long không vâng

lời mẹ?

Hoạt động 2 :

Yêu cầu học sinh tự liên hệ thực tế.Sống

trong gia đình em được quan tâm như

thế nào?

Em đã làm những gì để cha mẹ vui

lòng?

Gọi nhóm lên trình bày trước lớp

GV nhận xét bổ sung ý kiến của các em

Kết luận:

Gia đình là nơi em được yêu thương,

chăm sóc nuôi dưỡng, dạy bảo, các em

cần chia sẻ với bạn không được sống

cùng gia đình, các em phải yêu quý gia

đình, kính trọng, lẽ phép, vâng lời ônh

bà cha mẹ

3.Củng cố : Hỏi tên bài

Trò chơi: Đổi nhà

GV hướng dẫn học sinh chơi thử, tổ chức

cho các nhóm chơi đổi nhà

Nhận xét, tuyên dương

4.Dặn dò : Học bài, xem bài mới

1 HS kể:

Học sinh quan sát và chỉ

Vài HS nhắc lại

Bạn Long chưa vâng lời mẹ

Không thuộc bài, bị ốm khi đi nắng

Trao đổi theo cặp để trả lời câu hỏi của GV Chăm sóc, thương yêu, nuôi dưỡng, dạy bảo

Yêu thương kính trọng vâng lời ông bà cha mẹ

Lần lượt các nhóm lên phát biểu

Lắng nghe

Lắng nghe cô tóm nội dung bài học

1 em nêu : Gia đình em

Các nhóm chơi trò chơi

Thực hiện ở nhà

Trang 5

HƯỚNG DẪN TỰ HỌC TIẾNG VIỆT LUYỆN ĐỌC VIẾT: ƠI, ƠI

I MỤC TIÊU:

- Giúp HS nắm chắc vần ơi, ơi, đọc, viết được các tiếng, từ cĩ vần ơi, ơi

- Làm đúng các bài tập trong vở bài tập

II ĐỒ DÙNG:

- Vở bài tập

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của giáo viên

1 Ơn tập: ơi, ơi

- GV ghi bảng: ơi, ơi, trái ổi, cái chổi, thổi

cịi, bơi lội, ngĩi mới, đồ chơi,

Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ.

- GV nhận xét

2 Hướng dẫn làm bài tập:

a Bài 1:

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài

- Cho HS tự làm bài

- GV nhận xét bài làm của HS

b Bài 2:

- Cho HS xem tranh vẽ

- Gọi 3 HS làm bài trên bảng

- GV nhận xét

c Bài 3:

- Lưu ý HS viết đúng theo chữ mẫu đầu

dịng

- GV quan sát, nhắc HS viết đúng

3 Củng cố, dặn dị:

- GV nhận xét chung tiết học

- Dặn: luyện đọc, viết bài

- HS luyện đọc: cá nhân, nhĩm, lớp

- 1 HS nêu: nối chữ

- HS nêu miệng kết quả  nhận xét

- HS xem tranh BT

- 1 HS làm bài → chữa bài → nhận xét

- HS viết bài: trái ổi ( 1 dịng) bơi lội ( 1 dịng)

- HS nghe và ghi nhớ

Môn : TNXH BÀI : ĂN UỐNG HẰNG NGÀY I.Mục tiêu :

-Kể được những thức ăn cần thiết trong ngày để mau lớn và khoẻ mạnh -Nói được cần phải ăn uống như thế nào để có sức khoẻ tốt

-Có ý thức tự giác trong việc ăn uống, ăn đủ no, uống đủ nước

II.Đồ dùng dạy học:

-Các hình ở bài 8 phóng to

Trang 6

-Câu hỏi thảo luận.

-Các loại thức ăn hằng ngày

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1.Ổn định :

2.KTBC : Hỏi tên bài cũ :

Nhận xét bài cũ

3.Bài mới:

Cho Học sinh khởi động bằng trò chơi

“Đi chợ giúp mẹ”

10 Học sinh chia thành 2 đội, GV hô đi

chợ Học sinh sẽ mua những thứ cần cho

bữa ăn hằng ngày (GV đã chuẩn bị

sẵn).Trong thời gian nhất định đội nào

mua được nhiều thức ăn sẽ thắng

Qua đó GV giới thiệu bài và ghi tựa bài

Hoạt động 1 :

Kể tên những thức ăn đồ uống hằng

ngày

Bước 1: Cho Học sinh suy nghĩ và tự kể

GV ghi những thức ăn đó lên bảng

Bước 2: Cho Học sinh quan sát hình

trang 18 và trả lời các câu hỏi trong

hình

Kết luận: Muốn mau lớn và khoẻ mạnh,

các em cần ăn nhiều loại thức ăn để có

đủ các chất đường, đạm, béo, khoáng …

cho cơ thể

Hoạt động 2 :

Làm việc với SGK

GV chia nhóm 4 học sinh

Hướng dẫn học sinh quan sát hình 19 và

trả lời các câu hỏi:

Hình nào cho biết sự lớn lên của cơ thể?

Hình nào cho biết các bạn học tập tốt?

Hình nào thể hiện các bạn có sức khoẻ

tốt?

Để cơ thể mau lớn và có sức khoẻ để học

tập tốt ta phải làm gì?

Hoạt động 3 :

Thảo luận cả lớp :

GV viết các câu hỏi lên bảng để học

sinh thảo luận, nội dung như SGK

Kết luận : Chúng ta cần ăn khi đói và

HS trả lời nội dung bài học trước

HS nêu lại tựa bài học

Học sinh suy nghĩ và trả lời

Học sinh suy nghĩ và trả lời

Học sinh lắng nghe

Quan sát hình và trả lời câu hỏi

Học sinh phát biểu ý kiến của mình, bạn nhận xét

HS lắng nghe

Trang 7

uống khi khát Ăn nhiều loại thức ăn

như cơm, thịt, cá, trứng, rau, hoa quả …

hằng ngày ăn ít nhất 3 lần vào sáng,

trưa, tối Ăn đủ chất và đúng bữa

4.Củng cố :

Hỏi tên bài :

Nêu câu hỏi để học sinh khắc sâu kiến

thức

Nhận xét Tuyên dương

5.Dăn dò: Thực hiện ăn đủ chất, đúng

bữa

Học sinh nêu

Thực hiện ở nhà

Môn : Mĩ Thuật BÀI : HÌNH VUÔNG - HÌNH CHỮ NHẬT I.Mục tiêu :

-Giúp HS nhận biết hình vuông và hình chữ nhật

-Biết cách vẽ các hình trên

-Giáo dục óc thẩm mỹ

II.Đồ dùng dạy học:

-Một hình vuông, hình chữ nhật

-Vở tập vẽ, màu, tẩy …

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh 1.KTBC : K/ tra đồ dùng học tập của

các em

2.Bài mới :

Qua tranh giới thiệu bài và ghi tựa

GV giới thiệu một số đồ vật có dạng

hình vuông, hình chữ nhật

Cái bảng đen có hình gì?

Viên gạch bông hình gì?

Gọi học sinh nêu thêm một số đồ vật có

dạng hình chữ nhật, hình vuông mà em

biết?

Cho học sinh quan sát và nhận dạng các

hình ở SGK

Hướng dẫn học sinh vẽ hình :

GV vừa nói vừa vẽ, học sinh thực hành

theo ở giấy nháp

Cho vẽ hình CN có chiều dài 8 ô vở,

rộng 6 ô vở

Hình vuông có cạnh 6 ô vở

Học sinh thực hành :

Vở tập vẽ, tẩy,chì,…

Hình CN

Hình vuông

Cái bàn của cô hình CN,…

HS thực hành ở giấy nháp

Hình chữ nhật Hình

vuông

Trang 8

GV theo dõi uốn nắn những học sinh

yếu giúp các em hoàn thành bài vẽ của

mình

Thu bài chấm

Nhận xét bài vẽ của học sinh

5.Củng cố : Hỏi tên bài

Nêu cách vẽ hình vuông, hình chữ nhật

6.Dặn dò: Bài thực hành ở nhà

HS thực hành ở vở tập vẽ

Học sinh nêu cách vẽ hình CN, hình vuông Thực hiện ở nhà

HƯỚNG DẪN TỰ HỌC TỐN

ƠN SỐ 0 TRONG PHÉP CỘNG

A MỤC TIÊU:

- Biết kết quả phép cộng một số với số 0; biết số nào cộng với số 0 cũng bằng chính nĩ; biết

tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

- Vở bài tập tốn

C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

I.Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Ơn tập số 0 trong phép cộng.

- GV hỏi: 0 cộng 1 bằng mấy ?

1 cộng 0 bằng mấy ?

0 cộng 2 bằng mấy ?

2 cộng 0 bằng mấy ?

- GV ghi lại lên bảng Gọi HS đọc lại pt

- GV nêu số 0 cộng với các số kết quả bằng chính

số đĩ

3 Học sinh làm vở bài tập.

*Bài 1 : Miệng

- Bài yêu cầu gì?

- Nhận xét và sửa sai

*Bài 2: Bài yêu cầu gì

- Đặt tính, tính kết quả theo cột dọc

*Bài 3:

- Bài yêu cầu gì?

- Cho HS tự làm bài

- Nhận xét cho điểm

4 Củng cố dặn dị.

- Gọi HS nhắc lại kết luận: Một số cộng với 0

- 1 HS trả lời  HS khác nhận xét

- 1 HS trả lời  HS khác nhận xét

- 1 HS trả lời  HS khác nhận xét

- 1 HS trả lời  HS khác nhận xét

- HS đọc trên bảng

- HS nghe nhắc lại

- Tính

- Làm tính và nêu kết quả

- Tính

- Làm bài bảng con - nhận xét

- Điền vào chỗ chấm

- HS làm bài , 3 HS lên bảng, lớp NX

- HS nhắc lại

Trang 9

và 0 cộng với một số.

- Nhận xét chung giờ học - HS nghe

T BÀI DẠY: HỌC HÁT BÀI: LÍ CÂY XANH. Dân ca Nam Bộ.

I/ MỤC TIÊU: HS biết bài “ Lí cây xanh” là 1 bài dân ca Nam Bộ Hát đúng giai điệu và

lời ca Hát đồng đều, rõ lời Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát

II/ CHUẨN BỊ: Đàn Organ, thanh phách Một số tranh ảnh về phong cảnh Nam Bộ

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC.

HS

1/ Hoạt động 1:

a/ Giới thiệu: Lí là những làn điệu hát dân gian rất phổ biến ở các

vùng nông thôn Nam Bộ Có rất nhiều điệu lí như: Lí cây bông, Lí

con quạ, Lí chiều chiều là những bài lí được nhân dân sáng tác

& lưu truyền qua nhiều thế hệ Bài lí cây xanh có giai điệu mộc

mạc, giản dị, lời ca được hình thành từ câu thơ lục bát.

Cây xanh thì lá cũng xanh Chim đậu trên cành chim hót líu

lo.

Tiết tấu của bài hát phù hợp với cách đọc thơ 4 chữ.

b/ Dạy hát: GV đàn và hát mẫu cho HS nghe.

- Cho HS đọc lời ca theo tiết tấu, từng câu ngắn

- Dạy cho HS hát từng câu ngắn theo lối móc xích

* Lưu ý cho HS những tiếng có luyến 2 nốt “ đâu, trên, líu” và

nhắc HS phát âm rõ ràng, gọn tiếng

- GV cho HS hát nhiều lần để thuộc lời ca

2/ Hoạt động 2: Hát kết hợp vận động phụ họa.

+ GV hát và làm mẫu với cách gõ đệm theo tiết tấu lời ca

x x x x x x x x

- GV cho các en vừa hát kết hợp gõ đệm theo phách, phải thật đều

đặn, nhịp nhàng, không nhanh, không chậm

- Cho các em đứng hát, kết hợp vận động theo nhạc

Hai tay chống hông vừa hát vừa nhún chân, phách mạnh nhún vào

chân trái, phách nhẹ nhún vào chân phải.

* Nội dung: Qua bài Lí cây xanh dân ca Nam Bộ cho ta thấy đất

nước Việt Nam ta rất đẹp qua nhiều hình ảnh: cánh cò, dòng sông,

chim chóc, con đò tạo nhiều vẻ đẹp cho quê hương đất nước

Là HS chúng em hôm nay cần học tập thật tốt, làm theo 5 điều Bác

dạy sau này lớn lên xây dựng đất nước ngày càng tươi đẹp hơn

3/ Hoạt động 3: Củng cố dặn dò.

- Tiết vừa rồi em được học bài gì?

- Dưới làn điệu dân ca của vùng, miền nào?

- GV cho HS đọc lại câu thơ lục bát của bài hát

- GV đệm đàn HS hát kết hợp gõ đệm theo nhịp

- HS lắng nghe

- HS nghe hát mẫu

- HS thực hiện

- HS thực hiện

- HS thực hiện

- HS thực hiện

- HS trả lời

- HS trả lời

- HS thực hiện

- HS thực hiện

Trang 10

Môn : Thủ công BÀI : XÉ DÁN HÌNH CON GÀ CON (t 2) I.Mục tiêu :

-Giúp HS biết cách xé dán hình con gà con đơn giản

-Dán cân đối, phẳng

-HS có ý thức thái độ bảo vệ chăm sóc gà ở nhà

II.Đồ dùng dạy học:

-Mẫu xé dán con gà con, giấy màu, keo, bút chì,…

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1.Ổn định:

2.KTBC: Hỏi tên bài cũ

Gọi nêu nội dung bài

Con gà có những bộ phận nào?

Nêu cách vẽ thân, đầu, chân, đuôi, mỏ

Nhận xét KTBC

3.Bài mới:Giới thiệu qua mẫu vật, ghi

tựa

Treo mẫu xé dán con gà

Hỏi: Con gà có những phần nào?

Gọi Học sinh nêu

4.Thực hành :

* Xé dán hình con gà con

QS vẽ, xé đầu gà

QS vẽ xé thân, chân, đuôi, mỏ

* Dán :

Hướng dẫn các em dán vào vở

GV đến từng bàn theo dõi các em dán

5.Củng cố :

Hỏi tên bài, nêu lại các bộ phận của con

Gọi nộp vở để GV chấm

6.Nhận xét, dặn dò, tuyên dương:

Chuẩn bị đồ dùng học tiết sau

Hát Nêu : xé hình con gà con

3 em

thân, đầu, mỏ, chân, đuôi, mắt

3 em

Vài HS nêu lại

Học sinh quan sát mẫu

Gà có thân, đầu, mắt, mỏ, chân, đuôi

Lớp lấy màu, bút, keo, vở

Vẽ, xé hình đầu gà

Vẽ xé thân, chân, đuôi, mỏ

Dán thân, chân, đuôi, mỏ, đầu, mắt

Nêu tựa bài, nêu các bộ phận của con gà,

Trang 11

nêu cách vẽ thân, đầu, mỏ, chân, đuôi.

==============================

============================================

Ngày đăng: 30/03/2021, 10:51

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w